Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái năm 2024

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
41
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái năm 2024
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
4.112.780.300 VND
Ngày đăng tải
13:54 29/12/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
Số 182/QĐ-BVNT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái
Ngày phê duyệt
19/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0106622681 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH AN 1.686.160.272 1.686.161.208 1 Xem chi tiết
2 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 1.300.443.220 1.300.443.220 1 Xem chi tiết
3 vn0104742253 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ PHƯƠNG TÂY 1.125.683.877 1.126.175.872 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 3 nhà thầu 4.112.287.369 4.112.780.300 4
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
8
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.447.552
2
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
6
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.205.000
3
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
6
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.205.000
4
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
8
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.447.552
5
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
4
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.282.052
6
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
12
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.824.080
7
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHR
8
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
3.059.440
8
Chất phụ gia cho bình chứa nước cất
7.500
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
20.542.500
9
Cup đựng hỗn hợp phản ứng.
61.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức / Thuỵ Sỹ
27.234.000
10
Đầu côn hút mẫu
122.400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức / Thuỵ Sỹ
54.468.000
11
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
117
lít
Theo quy định tại Chương V.
Đức
87.855.300
12
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
117
lít
Theo quy định tại Chương V.
Đức
87.855.300
13
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống
500
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.630.500
14
Thuốc thử xét nghiệm FT4
14.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
395.766.000
15
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
400
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
21.538.400
16
Thuốc thử xét nghiệm T3
14.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
376.922.000
17
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
400
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
38.069.200
18
Thuốc thử xét nghiệm TPO
130
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
6.999.980
19
Thuốc thử xét nghiệm TSH
14.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
376.922.000
20
Thuốc thử xét nghiệm TSHR
400
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
110.250.000
21
Dung dịch kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
60
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
7.342.680
22
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-TG, anti-TPO và anri- TSHR
16
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
15.419.568
23
Thuốc thử xét nghiệm PTH
600
Test
Theo quy định tại Chương V.
Đức
33.042.000
24
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH
8
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.447.552
25
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin, vitamin B12, PTH
24
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
5.384.616
26
Chất thử tạo phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch
4.100
ml
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
262.199.100
27
Dung dịch làm sạch đầu dò
100
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
3.139.000
28
Dung dịch rửa đầu dò
4.400
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
58.586.000
29
Hóa chất xét nghiệm Calcitonin
1
Test
Theo quy định tại Chương V.
Anh
69.120
30
Hóa chất xét nghiệm Định lượng triiodothyronin (T3)
6.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Anh
296.730.000
31
Hóa chất xét nghiệm nhanh TSH
6.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Anh
309.000.000
32
Hóa chất xét nghiệm T4 tự do
6.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Anh
270.000.000
33
Hóa chất xét nghiệm Thyroglobulin
200
Test
Theo quy định tại Chương V.
Anh
10.000.000
34
Ống phản ứng cho máy miễn dịch
20.000
ống
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
90.720.000
35
Bóng đèn
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.870.000
36
Cóng đo
180
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
30.960.000
37
Dung dịch chuẩn CRP
1
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
1.600.000
38
Hóa chất kiểm tra máy sinh hóa dải cao
65
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
6.786.000
39
Hóa chất kiểm tra máy sinh hóa dải thấp
65
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
6.786.000
40
Hóa chất kiểm tra thông số xét nghiệm CRP ở mức cao
1
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
840.000
41
Hóa chất kiểm tra thông số xét nghiệm CRP ở mức thấp
1
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
840.000
42
Hóa chất xét nghiệm acid uric
1.040
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
5.700.240
43
Hóa chất xét nghiệm Albumin
420
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
939.960
44
Hóa chất xét nghiệm Amylase
120
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
3.360.000
45
Hóa chất xét nghiệm bilirubin toàn phần
520
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
3.519.880
46
Hóa chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp
240
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.624.560
47
Hóa chất xét nghiệm Calcium
480
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
3.720.000
48
Hóa chất xét nghiệm cholesterol
5.500
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
29.199.500
49
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
2.600
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
8.382.400
50
Hóa chất xét nghiệm CRP
50
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
1.604.400
51
Hóa chất xét nghiệm GGT
130
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
802.620
52
Hóa chất xét nghiệm Glucose
5.500
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
28.809.000
53
Hóa chất xét nghiệm GOT
6.800
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
30.341.600
54
Hóa chất xét nghiệm GPT
6.800
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
30.341.600
55
Hóa chất xét nghiệm HDL trưc tiếp
2.300
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
56.304.000
56
Hóa chất xét nghiệm LDL trưc tiếp
2.300
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
56.304.000
57
Hóa chất xét nghiệm Protein niệu
1
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
14.400
58
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
420
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.724.940
59
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
5.500
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
51.727.500
60
Hóa chất xét nghiệm Ure
6.800
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
47.470.800
61
Dung dịch chuẩn máy
27
ml
Theo quy định tại Chương V.
Đức
6.120.009
62
Nước rửa máy
18
lít
Theo quy định tại Chương V.
Đức
16.272.000
63
Cốc đựng mẫu xét nghiệm
5.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.750.000
64
Chất hiệu chuẩn
24
ml
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.900.008
65
Chất kiểm soát
30
ml
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.910.010
66
Dung dịch rửa
20
ml
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.820.000
67
Hóa chất điện giải
7.700
ml
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
50.358.000
68
Dây bơm
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.250.000
69
Cốc dùng cho xét nghiệm
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
3.000.000
70
Dung dịch chuẩn máy
5
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
3.200.000
71
Dung dịch kiểm tra máy
36
ml
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
30.600.000
72
Dung dịch ly giải bạch cầu
4
lít
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
8.800.000
73
Dung dịch ly giải hồng cầu
40
lít
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
58.000.000
74
Dung dịch pha loãng mẫu
420
lít
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
52.500.000
75
Dung dịch rửa
900
ml
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
18.000.000
76
Dung dịch rửa
300
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
4.500.000
77
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu
150
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
1.830.000
78
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu CaCl2
100
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
1.820.000
79
Hóa chât xét nghiệm APTT
20
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
1.920.000
80
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
20
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
3.420.000
81
Hóa chất xét nghiệm PT
10
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
1.390.000
82
Hóa chất xét nghiệm TT
20
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
3.860.000
83
Thuốc thử kiểm tra giá trị cao thông số xét nghiệm đông máu
10
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
3.100.000
84
Thuốc thử kiểm tra giá trị trung bình thông số xét nghiệm đông máu
10
ml
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
3.100.000
85
Bộ nhuộm Gram
400
ml
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
376.000
86
Thạch máu
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
920.000
87
Thuốc thử nhóm máu A
10
ml
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
90.800
88
Thuốc thử nhóm máu AB
10
ml
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
90.800
89
Thuốc thử nhóm máu B
10
ml
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
90.800
90
Thuốc thử phát hiện kháng nguyên D hệ Rh
10
ml
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
120.000
91
Dung dịch Giemsa mẹ
1.000
mL
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.800.000
92
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
3
ml
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
3.300.000
93
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
3
ml
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
539.250
94
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
4
ml
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
5.250.000
95
Cột sắc ký dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c
3
Cột
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
95.340.000
96
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
550
Test
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
34.650.000
97
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
19.200
ml
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
97.920.000
98
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
10.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
20.400.000
99
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
8.300
Test
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
73.040.000
100
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1
150
ml
Theo quy định tại Chương V.
Anh
5.499.900
101
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2
150
ml
Theo quy định tại Chương V.
Anh
5.499.900
102
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B
420
Test
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
7.308.000
103
Test nhanh chẩn đoán kháng thể HIV
130
Test
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
4.225.000
104
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
400
Test
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
11.400.000
105
Test xét nghiệm đường huyết nhanh
7.100
Test
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
51.830.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây