Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101425400 | 0101425400 | Liên danh nhà thầu Hà Phương - ACT |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀ PHƯƠNG |
2.632.022.073,425 VND | 2.632.022.000 VND | 30 ngày | 30 ngày | |||
| 2 | vn0109267410 | 0109267410 | Liên danh nhà thầu Hà Phương - ACT |
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP ACT |
2.632.022.073,425 VND | 2.632.022.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀ PHƯƠNG | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP ACT | Liên danh phụ |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách ốp phẳng soi chỉ (Ốp tường) (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
15.444 | m2 | VIỆT NAM | 2.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Vách ốp phẳng soi chỉ (Ốp cột) (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
13.9968 | m2 | VIỆT NAM | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Vách nan trang trí (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
10.728 | m2 | VIỆT NAM | 3.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Phào chân tường (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
10.518 | md | VIỆT NAM | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Phào trần (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
12.918 | md | VIỆT NAM | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Phào L viền cửa đi (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
12 | md | VIỆT NAM | 380.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Vách ốp phẳng soi chỉ kết hợp đục lỗ tiêu âm (ốp tường) (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
47.732 | m2 | VIỆT NAM | 2.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Vách ốp phẳng soi chỉ kết hợp đục lỗ tiêu âm (ốp cột) (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
12.927 | m2 | VIỆT NAM | 2.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Vách nan trang trí (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
6.82 | m2 | VIỆT NAM | 3.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Phào chân tường (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
39.85 | md | VIỆT NAM | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Phào trần (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
43.15 | md | VIỆT NAM | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Phào kết thúc vách (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
40.3 | md | VIỆT NAM | 380.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Phào L kết thúc vách với cửa đi (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
17.3 | md | VIỆT NAM | 380.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Tủ tài liệu (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 105.096.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Tủ trang trí (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 64.182.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Giường (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 12.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bàn phấn treo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 | bộ | VIỆT NAM | 6.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Tủ áo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 21.736.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Lavabo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 7.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Tủ trên Lavabo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 8.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Mặt đá lavabo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Vách Kính vệ sinh (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 7.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Vách ốp phẳng soi chỉ kết hợp đục lỗ tiêu âm ( Ốp tường) (Tầng 2 - Phòng họp) |
5.9613 | m2 | VIỆT NAM | 2.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Vách ốp phẳng soi chỉ kết hợp đục lỗ tiêu âm ( Ốp Cột) (Tầng 2 - Phòng họp) |
2.077 | m2 | VIỆT NAM | 2.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Vách nan trang trí (Tầng 2 - Phòng họp) |
10.4687 | m2 | VIỆT NAM | 3.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Phào chân tường (Tầng 2 - Phòng họp) |
5.97 | md | VIỆT NAM | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Phào trần (Tầng 2 - Phòng họp) |
5.97 | md | VIỆT NAM | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Vách ốp sau bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng PGD) |
9.8115 | m2 | VIỆT NAM | 2.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Vách ốp sau bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng PGD) |
3.1155 | m2 | VIỆT NAM | 3.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Vách ốp sau bàn làm việc (Tầng 3 - Phòng PGD) |
6.2734 | m2 | VIỆT NAM | 3.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Tủ trang trí cạnh cửa phòng thay đồ (Tầng 3 - Phòng PGD) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 15.345.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Cửa phòng thay đồ (Tầng 3 - Phòng PGD) |
1 | bộ | VIỆT NAM | 7.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Tủ quần áo (Tầng 3 - Phòng PGD) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 15.372.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Phào chân tường (Tầng 3 - Phòng PGD) |
5.97 | md | VIỆT NAM | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Phào trần (Tầng 3 - Phòng PGD) |
5.97 | md | VIỆT NAM | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Tủ hồ sơ + Tủ quần áo (Tầng 4 - Phòng PGD) |
2 | chiếc | VIỆT NAM | 23.784.750 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Tủ thấp (Tầng 4 - Phòng PGD) |
1 | chiếc | VIỆT NAM | 13.090.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Vách ốp tường sau Bàn làm việc ( vách nan) (Tầng 4 - Phòng PGD) |
3.131 | m2 | VIỆT NAM | 3.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Vách ốp tường sau Bàn làm việc ( vách giả đá) (Tầng 4 - Phòng PGD) |
5.6358 | m2 | VIỆT NAM | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Phào trần (Tầng 4 - Phòng PGD) |
4.19 | md | VIỆT NAM | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Vách ốp phẳng soi chỉ kết hợp đục lỗ tiêu âm (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
16.1775 | m2 | VIỆT NAM | 2.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Vách ốp phẳng sau màn LED (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
25.9935 | m2 | VIỆT NAM | 2.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Cột chân bậc thang (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
10 | m2 | VIỆT NAM | 3.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Giật cấp gỗ hộp treo biển "ĐCSVN QVMN" (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
11.1754 | m2 | VIỆT NAM | 3.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Phào chân tường (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
52.5 | md | VIỆT NAM | 170.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Phào trần (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
58.74 | md | VIỆT NAM | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Khung sắt cánh gà, Trán sân khấu (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Thảm trải sàn (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
36.3323 | m2 | TRUNG QUỐC | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Nẹp V inox vàng (Tầng 5 - Phòng hội trường) |
22.61 | md | VIỆT NAM | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Vách CNC (Tầng 5 - Phòng truyền thống) |
12.8898 | m2 | VIỆT NAM | 5.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Phào trần (Tầng 5 - Phòng truyền thống) |
4.158 | md | VIỆT NAM | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Biển sơ đồ phòng ban các tầng |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Lavabo |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 2.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Cây sen tắm đứng |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Bồn cầu 1 khối |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 7.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Vòi xịt |
1 | Bộ | VIỆT NAM | 580.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Vách ngăn làm việc (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
36.96 | m2 | VIỆT NAM | 1.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Mặt bàn (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
18 | chiếc | VIỆT NAM | 2.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Ke mặt bàn (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
72 | chiếc | VIỆT NAM | 20.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Cột kết nối vách ngăn (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
16 | chiếc | VIỆT NAM | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Hộc di động (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
18 | Chiếc | VIỆT NAM | 1.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Giá để CPU (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
18 | Chiếc | TRUNG QUỐC | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Tủ hồ sơ (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
44.8 | m2 | VIỆT NAM | 2.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Tủ thấp để đồ (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
4 | Chiếc | VIỆT NAM | 2.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Bàn để máy in (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
4 | chiếc | VIỆT NAM | 1.760.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Hệ bàn văn thư (Phòng văn thư) |
4.7 | md | VIỆT NAM | 4.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Tủ hồ sơ (Phòng văn thư) |
4 | m2 | VIỆT NAM | 2.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Bàn họp (Phòng họp) |
1 | Bộ | TRUNG QUỐC | 93.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Ghế phòng họp (Phòng họp) |
25 | Chiếc | TRUNG QUỐC | 3.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Ghế kết hợp bàn viết (Phòng họp) |
24 | Chiếc | TRUNG QUỐC | 2.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Bàn đại biểu (Phòng hội trường) |
12 | chiếc | VIỆT NAM | 4.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Ghế hội trường (Phòng hội trường) |
110 | Chiếc | TRUNG QUỐC | 2.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Tủ thấp để đồ sảnh hội trường (Phòng hội trường) |
3.6 | md | VIỆT NAM | 4.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Kệ kho lưu trữ (Kho lưu trữ) |
32 | Bộ | VIỆT NAM | 1.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Giường tầng (Phòng nghỉ) |
4 | Bộ | VIỆT NAM | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Màn hình P2 (Phòng hội trường) |
12.288 | m2 | TRUNG QUỐC | 26.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Bộ xử lý hình ảnh (Phòng hội trường) |
1 | Bộ | TRUNG QUỐC | 14.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Tấm xuyên sáng (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
19.15 | m2 | TRUNG QUỐC | 2.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | LED (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
1800 | pcs | HÀN QUỐC | 14.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Bộ đổi nguồn (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
7 | Bộ | TRUNG QUỐC | 1.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Chiết áp (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
7 | Bộ | TRUNG QUỐC | 1.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Dimmer (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
1 | Bộ | TRUNG QUỐC | 3.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Khung sắt gia cố (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
1 | gói | VIỆT NAM | 6.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |