Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5702053932 | 5702053932 | HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ TỔNG HỢP THỊNH PHÁT |
190.855.000 VND | 2 tháng | 2 tháng |
| 1 | Nước mắm Cát Hải |
1
|
15 | Lít | Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 2 | Bột canh Vifon |
2
|
15 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 3 | Dầu ăn Simply |
3
|
17 | Lít | Dầu ăn Simply (hoặc tương đương). Thành phần: Đậu nành Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít. Không bị thủng hay mở nắp.Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 70.000 |
|
| 4 | Gạo tám thơm |
4
|
900 | Lít | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp | Việt Nam | 25.000 |
|
| 5 | Khoai sọ |
5
|
60 | Kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 6 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
6
|
14 | Kg | Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi.. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 7 | Chuối tiêu |
7
|
128 | Kg | Chuối chín đều có màu vàng tươi sáng, còn tươi, không bị dập, thối hỏng. Ngày SX: Không quá 3 ngày kể từ ngày thu hoạch, Đóng gói nguyên nải trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 8 | Thịt gà ta |
8
|
120 | Kg | Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 9 | Gừng tươi |
9
|
1 | Kg | Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập nát, không thối hỏng. Ngày SX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 10 | Xương ống + Xương hom |
10
|
150 | Kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng | Việt Nam | 105.000 |
|
| 11 | Sữa Vinamilk |
11
|
120 | Kg | Sữa tươi Vinamilk (hoặc tương đương). Thành phần sừa bò tươi (95,9%) đường tinh chất (3,8%), sữa tươi có đường, dung tích 1000ml/hộp | Việt Nam | 38.000 |
|
| 12 | Hành lá |
12
|
2 | Kg | Cây có màu xanh, còn tươi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 13 | Thịt lợn mông sấn |
13
|
173 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 14 | Mì sợi |
14
|
65 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứvà khối luợng từng túi. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 15 | Bí ngô (bí đỏ) |
15
|
120 | Kg | Quả có màu vàng, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 16 | Dưa hấu |
16
|
192 | Kg | Quả có màu xanh sẫm, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, ruột đỏ, vị ngọt. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 17 | Trứng cút |
17
|
50 | Kg | Quả có màu đốm nâu, không bị dập vỡ, bề mặt sạch không dính phân. Ngày SX: Không quá 05 ngày kể từ ngày đẻ. Đóng gói theo từng vỉ có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, hạn sử dụng và số lượng. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 18 | Thịt ngan |
18
|
15 | Kg | Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 19 | Gạo nếp hoa vàng |
19
|
80 | Kg | Thành phần: Gạo nếp cái hoa vàng, hạt màu trắng, có mùi thơm, không bị gãy vụn. Ngày SX: Không quá 1 tuần cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng bao. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 20 | Gấc quả |
20
|
30 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, gai thưa, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứvà khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 21 | Bí đao (bí xanh) |
21
|
50 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 22 | Tôm nuôi |
22
|
25.5 | Kg | Tôm size 35 -45 con/lkg, nguyên con, vỏ dày không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 23 | Rau mồng tơi |
23
|
50 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 24 | Thanh long |
24
|
96 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứvà khối luợng từng túi. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 25 | Giò lụa |
25
|
100 | Kg | Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ ngày sx. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 26 | Cua đồng |
26
|
15 | Kg | Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 27 | Khoai tây |
27
|
100 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc | Việt Nam | 25.000 |
|
| 28 | Ruốc cá |
28
|
24 | Kg | Thành phần: Thịt cá thu. Ngày SX: Không quá 5 ngày cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 330.000 |
|
| 29 | Bún |
29
|
50 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 05 giờ kể từ ngày sản xuất. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 30 | Cà chua |
30
|
10 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng | Việt Nam | 20.000 |
|
| 31 | Trứng vịt |
31
|
50 | Kg | Quả có màu trắng, không bị dập vỡ, bề mặt sạch không dính phân vịt. Ngày SX: Không quá 05 ngày kể từ ngày vịt đẻ. Đóng gói theo từng vỉ có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, hạn sử dụng, số lượng 30 quả/vỉ. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 32 | Nấm hương khô |
32
|
0.5 | Kg | Nấm khô phải an toàn, không bị hư hỏng, có màu sắc, hương và vị đặc trưng của các loài; sạch, không có tạp chất hữu cơ và tạp chất vô cơ; Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng | Việt Nam | 400.000 |
|
| 33 | Thịt lợn chân giò |
33
|
96 | Kg | Thịt chân giò lọc xương có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng | Việt Nam | 140.000 |
|
| 34 | Bánh mỳ |
34
|
50 | Kg | Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 35 | Sữa đậu nành |
35
|
200 | Lít | Thành phần: từ 100% hạt đậu nành. Sữa có màu trắng, mùi thơm, còn nóng. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi nấu xong. Đóng gói trong thùng inox. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 36 | Ruốc tôm |
36
|
16 | Kg | Thành phần: Thịt tôm. Ngày SX: Không quá 5 ngày cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 500.000 |
|
| 37 | Cam đường |
37
|
70 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứvà khối luợng từng túi. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 38 | Rau đay |
38
|
35 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 39 | Mướp |
39
|
10.2 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối luợng 1 kg/1 túi | Việt Nam | 25.000 |
|
| 40 | Cáy |
40
|
10 | Kg | Cáy size 70 -80 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 41 | Bầu |
41
|
50 | Kg | Quả có màu xanh nhạt, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối luợng 10 kg/1 túi | Việt Nam | 25.000 |
|
| 42 | Rau ngót |
42
|
35 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứvà khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|