Mua sắm lương thực, thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm lương thực, thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
692.208.000 VND
Ngày đăng tải
16:52 03/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
386/QĐ-MNASB
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non An Sinh B
Ngày phê duyệt
03/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn5701748025 5701748025

PHẠM THỊ HƯƠNG

692.208.000 VND 9 tháng 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo tẻ máy
3
33 Lít Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng Việt Nam 50.000
2 Dầu ăn Simply
4
27 Kg Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 26.000
3 Cà chua
5
29 Lít Dầu ăn Simply (hoặc tương đương). Thành phần: Đậu nành Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít. Không bị thủng hay mở nắp. Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 70.000
4 Hành lá (hành hoa)
6
200 Kg Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 30.000
5 Rau đay
7
1.656 Kg Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 130.000
6 Tôm biển
8
44 Kg Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 25.000
7 Sữa tươi Vinamilk 100%
9
420 Kg Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 35.000
8 Xương lợn
10
135 Kg Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 180.000
9 Đỗ xanh
11
44 Kg Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 40.000
10 Thịt lợn mông sấn
12
760 Kg Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 100.000
11 Bí ngô (bí đỏ)
13
460 Kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 42.000
12 Trứng cút
14
183 Kg Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
13 Mì gạo
15
135 Kg Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. Việt Nam 30.000
14 Thịt ngan
16
189 Kg Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ đến thời điểm giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 140.000
15 Gia vị thịt kho tàu
17
44 Kg Tim lợn tươi có màu đỏ sẫm hoặc đỏ tươi, không quá thâm đen hay tái nhợt. có độ đàn hồi tốt, không bị nhũn hay chảy dịch lạ. có bề mặt trơn bóng, không bị dập nát hay có nhiều vết bầm, có mùi hơi tanh nhẹ, không có mùi hôi thối hoặc mùi lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 350.000
16 Bún
18
160 Kg Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
17 Rau mồng tơi
19
75 Kg Tôm nguyên con, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 Quy cách: 80 con/kg NSX: Tôm được đánh bắt trong vòng 01 ngày đến khi được giao hàng. Sơ chế theo đặt hàng. Việt Nam 280.000
18 Ngao
20
120 Kg Nước cốt lấy từ cơm dừa. Nước cốt dừa có màu trắng đục, mùi vị sánh đặc, béo, thơm và ngọt thanh, được đóng hộp đảm bảo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11412:2016 (CODEX STAN 240-2003) về Sản phẩm dừa dạng lỏng - Nước cốt dừa và cream dừa. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 35.000
19 Cua đồng
21
119 Kg Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 40.000
20 Thịt gà
22
18 Kg Mỡ có màu trắng đục, có độ đàn hồi tốt, không có dấu hiệu chảy nhớt hay da ngả màu vàng, không có mùi hôi tanh bất thường, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 80.000
21 Khoai tây
23
201 Kg Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 160.000
22 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
24
19 Kg Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 90.000
23 Thịt bò
25
208 Kg Quả trứng có màu trắng tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân vịt. Đáp ứng TCVN 1858:2018 Khối lượng: từ 60 -70 gram/quả Quy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựa NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay vịt đẻ. Việt Nam 70.000
24 Giò lụa
26
8 Kg Củ to, đều củ, đều màu tím nhạt, sáng bóng, không ướt, không thối hỏng. Sơ chế: Nguyên vỏ nguyên củ Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 70.000
25 Bánh bao chay
27
44 Kg Loại: bồ câu ra ràng (28–35 ngày tuổi) Việt Nam 200.000
26 Rau ngót
28
85 Kg Khối lượng: 0,35 – 0,5 kg/con Việt Nam 25.000
27 Trứng vịt
29
210 Kg Thịt hồng tươi, săn chắc, không bầm dập, không có mùi lạ Việt Nam 25.000
28 Thịt gà loại 1
30
75 Kg Đã làm sạch (vặt lông, bỏ nội tạng) hoặc nguyên con có kiểm dịch (theo yêu cầu từng đơn vị) Việt Nam 32.000
29 Đậu Phụ
31
28 Kg Không tiêm thuốc an thần, không tồn dư kháng sinh vượt ngưỡng Việt Nam 85.000
30 Cá trắm (bỏ đầu, đuôi)
32
150 Kg Đóng gói: hút chân không hoặc khay xốp bọc màng co, bảo quản lạnh 0 – 4°C Việt Nam 25.000
31 Cải xanh
33
184 Kg Tem, nhãn: ghi rõ tên sản phẩm, ngày giết mổ/đóng gói, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/giết mổ Việt Nam 150.000
32 Bầu
34
5 Kg Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày trong điều kiện bảo quản lạnh, ≤ 6 tháng nếu cấp đông -18°C Việt Nam 70.000
33 Bắp cải
35
120 Kg Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ hợp pháp, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, đảm bảo VSATTP Việt Nam 20.000
34 Gừng tươi
36
56 Kg Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập nát, không thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. NSX không quá 48h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 20.000
35 bánh mỳ
37
50 Kg Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. Việt Nam 30.000
36 Dưa hấu
38
187 Lít Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 8.000
37 Xúc xích
39
14 Kg Hạt đỗ nguyên hạt có màu đen. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 06 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 50.000
38 Ngô ngọt
40
44 Gói Quả có màu xanh, tươi, không úa hoặc phần thối hỏng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Quy cách: đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 10.000
39 Cải cúc (tần ô)
41
57 Kg Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 40.000
40 Gạo nếp
42
130 Kg Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập nát, không thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. NSX không quá 48h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
41 Su hào
43
80 Kg Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
42 Nước cốt dừa
44
45 Kg Hến size 150 -200 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 30.000
43 Lạc hạt
45
22 Kg Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. Việt Nam 300.000
44 Bột canh
1
290 Kg Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 100g sữa bột: Năng lượng : ≥ 400g Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất tinh bột đường: ≥ 65g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Có Khoáng chất và Vitamin Đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt: Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN: 11216: 2015 Việt Nam 230.000
45 Nước mắm Nam Ngư
2
2.600 Kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 20.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây