Mua sắm lương thực, thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm lương thực, thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.013.760.000 VND
Ngày đăng tải
15:48 07/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
490/QĐ-MNBM
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Bình Minh
Ngày phê duyệt
03/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn5701748025 5701748025

PHẠM THỊ HƯƠNG

1.013.760.000 VND 9 tháng 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Khoai tây
1
643.5 Kg Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. Việt Nam 25.000
2 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
2
353 Kg Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 25.000
3 Hành lá (hành hoa)
3
71.2 Kg Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 40.000
4 Dầu ăn Simply 1L
4
195.4 Lít Dầu ăn Cái Lân(hoặc tương đương). Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, este của polyglycerol và axit béo (475) hoặc sorbitan tristearat (492). Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít. Không bị thủng hay mở nắp. Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 70.000
5 Thịt lợn sấn mông
5
3.135 Kg Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 130.000
6 Xương ống
6
863 Kg Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 100.000
7 Giò lụa
7
472.5 kg Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ đến thời điểm giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 140.000
8 Bột canh i- ốt Vifon
8
60.3 kg Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
9 gạo tẻ bắc thơm
9
5.328 kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 23.000
10 Mì chính ajinomoto
10
59.4 kg Được làm từ mật mía và được lên men tự nhiên, mang đến vị ngọt hậu tự nhiên, giúp cân bằng hương vị mà vẫn giữ nguyên được hương vị nguyên bản của món ăn. Khả năng chịu nhiệt tốt, không biến chất khi nấu ở nhiệt độ cao. Thích hợp dùng nêm nếm cho mọi món ăn, thích hợp cho các món ăn giảm muối. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng Việt Nam 75.000
11 Sữa đậu nành
11
2.224 Kg Được làm từ hạt đậu nành.Carbohydrate: 1.9 g; Năng lượng: 318 kJ (76 kcal); Chất béo: 4.8 g (trong đó có 0.7 g chất béo bão hòa); Chất xơ: Khoảng 1,9 g; Chất đạm: 8.1 g; Chất khoáng: Canxi (35%) 350 mg; Sắt (42%) 5.4 mg; Magiê (8%) 30 mg và Natri (0%) 7 mg; Sản xuất trong trước 2h giao hàng Việt Nam 8.000
12 Trứng vịt
12
410.9 kg Quả trứng có màu trắng tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân vịt. Đáp ứng TCVN 1858:2018 Khối lượng: từ 60 -70 gram/quả Quy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựa NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay vịt đẻ. Việt Nam 70.000
13 Cà chua
13
470.4 kg Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. Việt Nam 30.000
14 Đậu Phụ
14
440 kg Được làm từ hạt đậu nành.Carbohydrate: 1.9 g; Năng lượng: 318 kJ (76 kcal); Chất béo: 4.8 g (trong đó có 0.7 g chất béo bão hòa); Chất xơ: Khoảng 1,9 g; Chất đạm: 8.1 g; Chất khoáng: Canxi (35%) 350 mg; Sắt (42%) 5.4 mg; Magiê (8%) 30 mg và Natri (0%) 7 mg; Sản xuất trong trước 2h giao hàng Việt Nam 40.000
15 Trứng cút
15
258.4 kg Quả trứng có màu nâu đốm đen, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân.NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay chim cút đẻ trứng. Việt Nam 100.000
16 Gạo nếp cái
16
700 Kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 40.000
17 Mỳ Chũ
17
1053.1 Kg Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 35.000
18 Bánh bông lan cuộn Solite
18
31.9 Kg Thành phần: Bột mì, đường, shortening (chất béo thực vật), trứng gà (~10–21%), dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, sữa tươi, chất nhũ hóa, cùng một số hương thực phẩm tổng hợp tùy hương vị (lá dứa, vani, bơ sữa….)Cung cấp năng lượng dồi dào, khoảng 489 kcal/100 g, tương đương ~80–88 kcal/chiếc bánh ~18 g tùy hương vị. Quy cách đóng gói: 20 cái/hộp . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 100.000
19 Bí ngô (bí đỏ)
19
517.6 Kg Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
20 Đường kính
20
108 Kg Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 32.000
21 bánh mỳ
21
328.8 kg Bánh thon dài, vỏ vàng nâu, ruột trắng xốp. Quy cách: 0.12kg/cái. NSX: Không quá 01 ngày tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 30.000
22 Bánh Gạo An vị tự nhiên
22
27.2 kg Thành phần: Gạo, dầu thực vật, đường, tinh bột khoai tây, muối i-ốt, chất làm dày (mã số 1420), chất điều vị (621 – MSG), hương gạo rang tự nhiên, gelatin, các chất nhũ hoá (414, 1518, 341iii), và chiết xuất từ cây hương thảo. Thành phần dinh dưỡng: Chất béo: 20 g (bão hòa: 9 g, trans fat: 0 g); Carbs: 74 g; Đường: 20 g; Protein: 4 g; Na: 250 mg. Quy cách đóng gói: 21 gói nhỏ/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 100.000
23 Ruốc tép
23
97.2 kg Thành Phần: Tép biển tươi (~60%), thịt lợn, gia vị (muối, đường, mắm, dầu điều, sả, hành…) Năng lượng: 450–548 kcal; Giá trị dinh dưỡngProtein: 30–37 g; Chất béo: 30–44 g; Đường: ~4.5 g per 100 g. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 05 ngày cho đến khi giao hàng. Việt Nam 360.000
24 Bí đao (bí xanh)
24
362.5 kg Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 35.000
25 Bắp cải
25
264 kg Bắp chắc, tròn đều, màu xanh nhạt- Trọng lượng 0,8 – 1,2 kg/củ- Không dập nát, không sâu bệnh, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng Đóng gói: trong túi/bao sạch, thoáng khí Tem, nhãn: ghi rõ tên hàng, ngày thu hoạch, nơi sản xuất Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày giao Nguồn gốc xuất xứ: có hóa đơn/chứng từ chứng minh hợp pháp Việt Nam 25.000
26 Rau Cải
26
273.6 kg Lá xanh tươi, không vàng úa- Cọng giòn, chiều dài 20–30cm- Không lẫn tạp chất, không dập nát Đóng gói: bó gọn, buộc dây mềm, bọc túi sạc Tem, nhãn: ghi rõ thông tin sản phẩm Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất/HTX được cấp giấy chứng nhận ATTP Việt Nam 25.000
27 Rau ngót
27
264 kg Lá non, lá xanh sẫm, không dập nát- Không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại Đóng gói: bó gọn, bọc túi sạch Tem, nhãn: có nhãn cơ sở cung cấp Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất an toàn Việt Nam 25.000
28 Rau đay
28
144 kg Ngọn non, lá xanh sẫm, không dập nát- Không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại Đóng gói: bó gọn, bọc túi sạch Tem, nhãn: có nhãn cơ sở cung cấp Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất an toàn Việt Nam 25.000
29 Cua đồng
29
16 Kg Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 180.000
30 Mướp Hương
30
76.8 Kg Quả thẳng, xanh tươi, dài 20–30cm- Không dập nát, héo úa Đóng gói: trong thùng xốp/bao sạch Tem, nhãn: có nhãn sản phẩm, ngày thu hoạch Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày Nguồn gốc xuất xứ: rõ ràng, có chứng từ hợp lệ Việt Nam 25.000
31 Rau mồng tơi
31
160 Kg Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 25.000
32 Ngao
32
102.4 Kg Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 25.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây