Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5700576101 | 5700576101 | Vũ Thị Hằng |
741.114.000 VND | 9 tháng | 9 tháng |
| 1 | Gạo tẻ |
1
|
2.676 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 2 | Nước mắm Cát Hải |
2
|
119 | Kg | Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 3 | Bột canh i- ốt Vifon |
3
|
85 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 4 | Sữa Meta Care Kinder |
4
|
243 | Kg | YTiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 100g sữa bột: Năng lượng : ≥ 400g Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất tinh bột đường: ≥ 65g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Có Khoáng chất và Vitamin Đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt: Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN: 11216: 2015 GMP | Việt Nam | 230.000 |
|
| 5 | Dầu ăn Simply 1L |
5
|
105 | Lít | Dầu ăn Simply phải là sản phẩm chính hãng của Công ty Dầu thực vật Cái Lân (CALOFIC), xuất xứ Việt Nam, được sản xuất từ dầu đậu nành tinh luyện hoặc phối trộn dầu thực vật theo công bố của nhà sản xuất. Dầu có màu vàng nhạt tự nhiên, trong, mùi vị đặc trưng, không có mùi ôi khét, không lắng cặn. Bao bì chai hoặc c an nhựa PET nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, dung tích, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 6 | Khoai sọ |
6
|
315 | Kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 7 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
7
|
122.5 | Kg | Cà rốt phải tươi, củ thẳng, vỏ nhẵn, màu cam tự nhiên, ruột chắc, không nứt, không thối hỏng, không sâu bệnh, không tồn dư hóa chất vượt mức cho phép. Kích cỡ trung bình 100–300g/củ, đồng đều, sạch đất cát. Cà rốt được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có thể sử dụng tối đa trong 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 8 | Hành lá (hành hoa) |
8
|
52 | Kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 9 | Mỡ lợn nước |
9
|
198 | Kg | Mỡ lợn phải được lấy từ lợn khỏe mạnh, đã qua kiểm dịch thú y, có nguồn gốc rõ ràng. Miếng mỡ trắng hoặc trắng hồng tự nhiên, khối mỡ chắc, không dính lông, không thâm, không có mùi ôi thiu, không tồn dư kháng sinh hoặc hóa chất cấm. Mỡ phải được làm sạch, bảo quản lạnh ở 0–4°C, thời gian sử dụng tối đa 24 giờ kể từ khi giết mổ. Sản phẩm được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dụng, bao gói sạch sẽ trong túi PE hoặc thùng chứa đảm bảo vệ sinh. Có hóa đơn chứng từ hợp pháp, giấy kiểm dịch động vật và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 10 | Thịt lợn nạc mông |
10
|
2.320 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 11 | Xương ống |
11
|
550 | Kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 12 | Giò lụa |
12
|
117 | Kg | Giò lụa phải được chế biến từ thịt lợn tươi, sạch, xay nhuyễn cùng gia vị, gói trong lá chuối hoặc bao bì chuyên dụng, luộc/hấp chín kỹ. Sản phẩm có màu hồng nhạt tự nhiên, mùi thơm đặc trưng, vị ngọt, không ôi thiu, không bở nát, không có mùi lạ. Giò được đóng gói nguyên cây hoặc cắt lát, bao bì sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối đa 12h sau khi chế biến. Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 13 | Bánh mì |
13
|
191 | Kg | Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 14 | Su hào |
14
|
282 | Kg | Su hào phải tươi, củ nguyên vẹn, vỏ xanh nhạt hoặc xanh đậm tự nhiên, thịt củ chắc, giòn, không xơ, không dập nát, không nứt vỡ, không sâu bệnh, không thối hỏng. Trọng lượng trung bình 0,3–0,8kg/củ (hoặc theo yêu cầu). Lá xanh, không úa vàng. Củ được rửa sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Su hào được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 5–10°C. Hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 15 | Thịt bò |
15
|
46 | Kg | Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP | Việt Nam | 280.000 |
|
| 16 | Bún |
16
|
246 | Kg | Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 17 | Khoai tây |
17
|
260 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 18 | Trứng cút |
18
|
67 | Kg | Trứng cút phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, màu vỏ đặc trưng. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày, để nơi khô ráo, thoáng mát. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 19 | Tôm rảo |
19
|
311 | Kg | Tôm sống phải tươi, khỏe mạnh, bơi lội tự nhiên, vỏ sáng bóng, đầu gắn chắc, không rụng, không có mùi hôi hay dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều (50–60 con/kg ). Vận chuyển trong nước hoặc đá lạnh đúng quy trình, giao đến còn sống khỏe; nếu ướp lạnh bảo quản 0–4°C dùng trong 24 giờ. Có nguồn gốc rõ ràng, kèm giấy kiểm dịch (nếu quy định), hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 270.000 |
|
| 20 | Bí đao (bí xanh) |
20
|
415 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 21 | Hành khô |
21
|
7 | Kg | Củ hành khô phải khô, chắc, nguyên củ, vỏ ngoài khô tự nhiên, không mọc mầm, không ẩm mốc, không dập nát, không thối hỏng, không sâu bệnh. Củ đồng đều về kích cỡ (trung bình 30–60g/củ hoặc theo yêu cầu). Hành khô được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, không lẫn tạp chất. Thời gian sử dụng tối đa 2–3 tháng kể từ khi giao. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 22 | Mì gạo |
22
|
120 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 23 | Mắm tép |
23
|
73 | Kg | Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 24 | Gạo nếp |
24
|
152 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 25 | Bí ngô (bí đỏ) |
25
|
242 | Kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 26 | Đường kính |
26
|
144 | Kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 27 | Thịt gà loại 1 |
27
|
115 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 28 | Đỗ xanh |
28
|
32 | Kg | Đỗ xanh bỏ vỏ phải là hạt đỗ đã được xát sạch vỏ, có màu vàng sáng tự nhiên, hạt đều, mịn, khô, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất hay sạn cát. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 29 | Đỗ đen |
29
|
115 | Kg | Đỗ đen phải là hạt khô, đều, chắc, bóng, màu đen tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác ghi rõ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Đỗ đen có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 30 | Gừng tươi |
30
|
38 | Kg | Gừng tươi phải là củ nguyên vẹn, vỏ mỏng, màu vàng sáng tự nhiên, thơm đặc trưng, không dập nát, không thối hỏng, không mốc, không sâu bệnh, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép. Củ có kích thước đồng đều, khối lượng trung bình 50–150g/củ (hoặc theo yêu cầu thực tế). Gừng được thu hoạch trong vòng 3–5 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 31 | Su su |
31
|
190 | Kg | Su su phải là quả tươi, nguyên vẹn, màu xanh nhạt hoặc xanh đậm tự nhiên, vỏ nhẵn, không dập nát, không trầy xước, không sâu bệnh, không thối hỏng. Trọng lượng trung bình 200–500g/quả, đồng đều, sạch đất cát, không lẫn tạp chất. Su su được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 5–10°C, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 32 | Trứng vịt |
32
|
1.490 | Quả | Trứng vịt phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, trọng lượng trung bình 55–65g/quả. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày ở nhiệt độ thường, hoặc ≤ 15 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 4.500 |
|