Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701689108 | 5701689108 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÀNH ĐẠT - ĐÔNG TRIỀU |
92.340.000 VND | 9 tháng | 9 tháng |
| 1 | Gạo tẻ BC |
2
|
510 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 21.000 |
|
| 2 | Giò lụa |
3
|
75 | Kg | Giò lụa phải được chế biến từ thịt lợn tươi, sạch, xay nhuyễn cùng gia vị, gói trong lá chuối hoặc bao bì chuyên dụng, luộc/hấp chín kỹ. Sản phẩm có màu hồng nhạt tự nhiên, mùi thơm đặc trưng, vị ngọt, không ôi thiu, không bở nát, không có mùi lạ. Giò được đóng gói nguyên cây hoặc cắt lát, bao bì sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối đa 12h sau khi chế biến. Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 3 | Thịt mông sấn |
4
|
305 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 4 | Thịt ngan |
5
|
20 | Kg | Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 5 | Thịt gà |
6
|
35 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 6 | Xương ống lợn |
7
|
55 | Kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 7 | Hành lá |
8
|
6 | Kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 8 | Khoai sọ |
9
|
22 | Kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 42.000 |
|
| 9 | Củ cải trắng |
10
|
45 | Kg | Củ cải phải tươi, củ thẳng, tròn đều, vỏ nhẵn, màu trắng tự nhiên, thịt chắc, giòn, không nứt, không sâu bệnh, không dập nát hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình 200–500g/củ, đồng đều, sạch đất cát, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Củ cải được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện sạch sẽ, thoáng mát, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 10 | Bí xanh |
11
|
32 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 11 | Trứng vịt |
12
|
50.1 | Kg | Trứng vịt phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, trọng lượng trung bình 55–65g/quả. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày ở nhiệt độ thường, hoặc ≤ 15 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 12 | Mì gạo |
13
|
53 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 13 | Hạt sen |
14
|
1 | Kg | Hạt sen phải là sản phẩm sạch, đồng đều, không sâu mọt, không mốc, không lẫn tạp chất. Hạt sen tươi có màu trắng ngà, hạt chắc, không dập nát, không thối hỏng, thơm đặc trưng, thời gian sử dụng tối đa 2–3 ngày kể từ khi thu hoạch, bảo quản lạnh ở 2–5°C. Hạt sen khô phải được sấy khô, màu vàng ngà tự nhiên, hạt đều, độ ẩm ≤ 13%, không vón cục, không biến đổi mùi vị; thời hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm phải được đóng gói trong bao/túi sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên cơ sở sản xuất. Hạt sen có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, cơ sở cung cấp có chứng nhận an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 14 | Nước mắm |
15
|
5 | Kg | Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 33.000 |
|
| 15 | Dầu ăn |
16
|
4 | Lít | Dầu ăn Neptune phải là sản phẩm chính hãng của Công ty Dầu thực vật Cái Lân (CALOFIC), xuất xứ Việt Nam, được sản xuất từ dầu đậu nành, dầu hạt cải, dầu hướng dương tinh luyện hoặc phối trộn theo công bố của nhà sản xuất. Dầu có màu vàng nhạt tự nhiên, trong suốt, mùi vị đặc trưng, không có mùi ôi khét, không lắng cặn. Sản phẩm đóng trong chai hoặc can nhựa PET nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, dung tích, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 66.000 |
|
| 16 | Bột canh |
17
|
7 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/ bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 17 | Đỗ xanh |
18
|
1.5 | Kg | Đỗ xanh bỏ vỏ phải là hạt đỗ đã được xát sạch vỏ, có màu vàng sáng tự nhiên, hạt đều, mịn, khô, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất hay sạn cát. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 42.000 |
|
| 18 | Gừng tươi |
19
|
1 | Kg | Gừng tươi phải là củ nguyên vẹn, vỏ mỏng, màu vàng sáng tự nhiên, thơm đặc trưng, không dập nát, không thối hỏng, không mốc, không sâu bệnh, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép. Củ có kích thước đồng đều, khối lượng trung bình 50–150g/củ (hoặc theo yêu cầu thực tế). Gừng được thu hoạch trong vòng 3–5 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 19 | Rau cải |
20
|
25 | Kg | Lá xanh tươi, không vàng úa- Cọng giòn, chiều dài 20–30cm- Không lẫn tạp chất, không dập nát Đóng gói: bó gọn, buộc dây mềm, bọc túi sạc Tem, nhãn: ghi rõ thông tin sản phẩm Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất/HTX được cấp giấy chứng nhận ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 20 | Cà chua |
21
|
8 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 21 | Bí đỏ |
22
|
22 | Kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 22 | Bầu |
23
|
14 | Kg | Bầu phải là quả tươi, nguyên vẹn, cuống xanh, vỏ nhẵn, màu xanh tự nhiên, không dập nát, không nứt vỡ, không sâu bệnh hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình 0,5–1,5kg/quả (hoặc theo yêu cầu), ruột non, không già xơ. Quả sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép. Bầu được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 5–10°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 23 | Khoai tây |
24
|
16 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 24 | Cà rốt |
25
|
11 | Kg | Cà rốt phải tươi, củ thẳng, vỏ nhẵn, màu cam tự nhiên, ruột chắc, không nứt, không thối hỏng, không sâu bệnh, không tồn dư hóa chất vượt mức cho phép. Kích cỡ trung bình 100–300g/củ, đồng đều, sạch đất cát. Cà rốt được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có thể sử dụng tối đa trong 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 25 | gạo nếp |
26
|
21 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 42.000 |
|
| 26 | Bún |
27
|
54 | Kg | Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 27 | Gia vị thịt kho |
28
|
6 | Gói | Gói gia vị kho tàu Aji-Quich phải là sản phẩm chính hãng của Công ty Ajinomoto Việt Nam, bao bì nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Gia vị có dạng bột/mịn, mùi vị đặc trưng, không vón cục, không biến đổi màu sắc hay mùi vị, không ẩm mốc. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm, hóa đơn chứng từ hợp pháp và tuyệt đối không chứa phụ gia, chất cấm ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 11.000 |
|
| 28 | Cua đồng |
29
|
4 | Kg | Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 29 | Ngao |
30
|
17 | Kg | Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 23.000 |
|
| 30 | Mùng tơi |
31
|
20 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi | Việt Nam | 25.000 |
|
| 31 | Trứng cút |
32
|
35 | Kg | Trứng cút phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, màu vỏ đặc trưng. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày, để nơi khô ráo, thoáng mát. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 32 | gấc |
33
|
21 | Kg | Gấc phải là quả tươi, nguyên vẹn, vỏ màu đỏ cam tự nhiên, gai đều, không dập nát, không nứt vỡ, không thối hỏng hay sâu bệnh. Trọng lượng trung bình 1–2kg/quả (hoặc theo yêu cầu thực tế), chín tự nhiên, không ngâm tẩm hóa chất. Ruột gấc đỏ tươi, dẻo, thơm đặc trưng, không có mùi lạ. Quả được thu hoạch trong vòng 2–3 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 10–15°C, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm hóa đơn, chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 33 | Cải thảo |
34
|
25 | Kg | Cải thảo phải tươi, bắp chắc, lá cuộn chặt, màu xanh nhạt hoặc xanh vàng tự nhiên, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không thối hỏng. Trọng lượng trung bình 1–2kg/bắp (hoặc theo yêu cầu), sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép. Cải thảo được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 2–5°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 34 | rau đay |
35
|
21 | Kg | Rau đay phải tươi, ngọn non, lá xanh sẫm tự nhiên, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất. Chiều dài cành rau trung bình 20–30cm, thân mềm, lá nguyên vẹn. Rau được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có độ ẩm phù hợp để giữ tươi. Thời gian sử dụng tối đa 2 ngày kể từ khi thu hoạch. Khi vận chuyển phải được bó gọn, bọc trong túi sạch hoặc sọt thoáng khí để đảm bảo chất lượng. Rau đay phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 35 | Đường |
36
|
2 | Kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 29.000 |
|
| 36 | Bắp cải |
37
|
29 | Kg | Bắp chắc, tròn đều, màu xanh nhạt- Trọng lượng 0,8 – 1,2 kg/củ- Không dập nát, không sâu bệnh, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng. Đóng gói: trong túi/bao sạch, thoáng khí. Tem, nhãn: ghi rõ tên hàng, ngày thu hoạch, nơi sản xuất. Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày giao Nguồn gốc xuất xứ: có hóa đơn/chứng từ chứng minh hợp pháp | Việt Nam | 25.000 |
|
| 37 | Hành khô |
38
|
1 | Kg | Củ hành khô phải khô, chắc, nguyên củ, vỏ ngoài khô tự nhiên, không mọc mầm, không ẩm mốc, không dập nát, không thối hỏng, không sâu bệnh. Củ đồng đều về kích cỡ (trung bình 30–60g/củ hoặc theo yêu cầu). Hành khô được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, không lẫn tạp chất. Thời gian sử dụng tối đa 2–3 tháng kể từ khi giao. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 63.000 |
|
| 38 | Giá đậu xanh |
39
|
20 | Kg | Giá đỗ phải tươi, trắng ngà tự nhiên, thân mập, giòn, không gãy nát, không bị nhớt, không có mùi lạ. Chiều dài trung bình 4–7cm, đồng đều, sạch vỏ, không lẫn tạp chất. Giá đỗ phải được sản xuất từ hạt đậu an toàn, không sử dụng chất kích thích tăng trưởng, hóa chất ngoài danh mục cho phép. Sản phẩm được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 39 | Mắm tôm |
40
|
0.1 | Kg | Mắm tôm phải là sản phẩm chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng, sản xuất từ tôm, muối và các phụ liệu theo quy định, màu tím hồng đặc trưng, sánh mịn, mùi vị thơm nồng đặc trưng, không có mùi lạ, không nổi váng, không tách nước. Sản phẩm được đóng trong chai/lọ/túi sạch, bao bì nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng còn tối thiểu 6 tháng tại thời điểm giao hàng. Mắm tôm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có công bố chất lượng, hóa đơn và chứng từ hợp pháp, tuyệt đối không chứa hóa chất, phụ gia ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 55.000 |
|