Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701689108 | 5701689108 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÀNH ĐẠT - ĐÔNG TRIỀU |
784.080.000 VND | 9 tháng | 9 tháng |
| 1 | Ruốc thịt lợn |
4
|
84 | Kg | Ruốc thịt lợn phải được chế biến từ thịt lợn tươi, sạch, có nguồn gốc rõ ràng, đã qua kiểm dịch thú y. Sản phẩm có màu vàng nhạt hoặc vàng nâu tự nhiên, sợi tơi khô, thơm đặc trưng, vị ngọt đậm đà, không ẩm mốc, không vón cục, không có mùi lạ. Bao gói trong lọ thủy tinh, hộp nhựa hoặc túi PE hút chân không, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, hóa đơn chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 360.000 |
|
| 2 | Bột canh |
5
|
100 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/ bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 3 | Mì gạo |
6
|
427 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 4 | Mì chính |
7
|
40 | Kg | Mì chính (bột ngọt) phải là sản phẩm chính hãng của cơ sở sản xuất có công bố chất lượng và chứng nhận an toàn thực phẩm, dạng tinh thể trắng, khô, đều, không vón cục, không ẩm mốc, không lẫn tạp chất, không có mùi vị lạ. Bao bì đóng gói kín, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác ghi rõ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và không chứa phụ gia, hóa chất ngoài danh mục cho phép. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 5 | Hành lá |
8
|
45 | Kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 6 | Xương lợn |
9
|
730 | Kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 7 | Dầu ăn Neptune |
10
|
90 | Kg | Dầu ăn Neptune phải là sản phẩm chính hãng của Công ty Dầu thực vật Cái Lân (CALOFIC), xuất xứ Việt Nam. Dầu có màu vàng nhạt tự nhiên, trong, mùi vị đặc trưng, không có mùi ôi khét, không lắng cặn. Bao bì chai/can nhựa PET nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác ghi rõ: tên sản phẩm, thành phần, dung tích, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 8 | Lạc rang chín |
11
|
250 | Kg | Lạc rang chín phải được chế biến từ lạc nhân loại tốt, hạt đều, vỏ lụa còn nguyên, có màu vàng nâu đặc trưng sau khi rang, mùi thơm tự nhiên, vị bùi ngậy, không khét, không cháy sém, không có mùi lạ. Hạt lạc khô, giòn, không ẩm mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Sản phẩm được đóng gói trong túi PE, PP hoặc hộp nhựa/hút chân không, bao bì nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất | Việt Nam | 75.000 |
|
| 9 | Vừng trắng (đã rang) |
12
|
35 | Kg | Vừng trắng đã rang phải được chế biến từ hạt vừng loại tốt, hạt nhỏ, đều, màu trắng ngà tự nhiên, đã rang chín vàng, có mùi thơm đặc trưng, vị béo bùi, không cháy sém, không khét, không có mùi lạ. Hạt khô, giòn, không ẩm mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Sản phẩm được đóng gói trong túi PE, PP hoặc hộp nhựa/hút chân không, bao bì nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác ghi rõ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối thiểu còn 6 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm và hóa đơn chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 10 | Bí đao (bí xanh) |
13
|
420 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 11 | Trứng cút |
14
|
290 | Kg | Trứng cút phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, màu vỏ đặc trưng. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày, để nơi khô ráo, thoáng mát. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 12 | Thịt lợn sấn mông |
15
|
1.780 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 13 | Thịt chim bồ câu |
16
|
70 | Kg | Thịt chim bồ câu phải là loại bồ câu ra ràng (28–35 ngày tuổi), trọng lượng 0,35–0,5 kg/con. Thịt hồng tươi, săn chắc, không bầm dập, không có mùi lạ, không tồn dư kháng sinh hoặc hóa chất cấm. Có thể giao nguyên con đã làm sạch (vặt lông, bỏ nội tạng) hoặc dạng cấp đông theo đơn đặt hàng cụ thể. Sản phẩm phải được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện vệ sinh thú y, có giấy chứng nhận kiểm dịch, an toàn thực phẩm. Bao gói bằng túi PE hoặc khay có màng bọc/hút chân không, bảo quản ở 0–4°C (sử dụng trong 2–3 ngày) hoặc cấp đông ở -18°C (sử dụng trong ≤ 6 tháng). Thịt chim bồ câu có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và quy định kiểm dịch gia cầm. | Việt Nam | 320.000 |
|
| 14 | Bí đỏ |
17
|
500 | Kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 15 | Bún |
18
|
600 | Kg | Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 16 | Khoai tây |
19
|
400 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 17 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
20
|
60 | Kg | Cà rốt phải tươi, củ thẳng, vỏ nhẵn, màu cam tự nhiên, ruột chắc, không nứt, không thối hỏng, không sâu bệnh, không tồn dư hóa chất vượt mức cho phép. Kích cỡ trung bình 100–300g/củ, đồng đều, sạch đất cát. Cà rốt được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có thể sử dụng tối đa trong 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 18 | Rau mồng tơi |
21
|
256 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi | Việt Nam | 25.000 |
|
| 19 | Tỏi |
22
|
4.9 | Kg | Tỏi phải là củ nguyên vẹn, khô, tép chắc, vỏ trắng ngà hoặc tím nhạt tự nhiên, không mọc mầm, không dập nát, không ẩm mốc, không sâu bệnh hay thối hỏng. Kích cỡ đồng đều (30–60g/củ hoặc theo yêu cầu), sạch đất cát, không lẫn tạp chất. Tỏi được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát hoặc ở 2–5°C, thời gian sử dụng tối đa 1–2 tháng (tỏi tươi) hoặc ≤ 12 tháng (tỏi khô). Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 20 | Gừng tươi |
23
|
4.8 | Kg | Gừng tươi phải là củ nguyên vẹn, vỏ mỏng, màu vàng sáng tự nhiên, thơm đặc trưng, không dập nát, không thối hỏng, không mốc, không sâu bệnh, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép. Củ có kích thước đồng đều, khối lượng trung bình 50–150g/củ (hoặc theo yêu cầu thực tế). Gừng được thu hoạch trong vòng 3–5 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 21 | Ngao |
24
|
195 | Kg | Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 22 | Thịt bò |
25
|
160 | Kg | Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP | Việt Nam | 290.000 |
|
| 23 | Bột sắn dây |
26
|
80 | Kg | Bột sắn dây phải tinh khiết, màu trắng tự nhiên, tơi mịn hoặc dạng hạt nhỏ đều, mùi thơm nhẹ đặc trưng, không lẫn tạp chất, không ẩm mốc, không vón cục, không có mùi lạ. Độ ẩm ≤ 13%. Sản phẩm được đóng gói trong túi PE, PP hoặc hộp nhựa sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, hóa đơn chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 24 | Đường kính |
27
|
195 | Kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 25 | Đậu Phụ |
28
|
357 | Kg | Đậu phụ phải có màu trắng ngà tự nhiên, mềm, mịn, không chua, không nhớt, không có mùi lạ. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu đậu tương an toàn, tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm. Bao gói trong hộp/túi sạch, nguyên vẹn, ghi rõ tên sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối đa 24 giờ kể từ khi sản xuất . Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 26 | Đậu xanh bỏ vỏ |
29
|
180 | Kg | Đỗ xanh bỏ vỏ phải là hạt đỗ đã được xát sạch vỏ, có màu vàng sáng tự nhiên, hạt đều, mịn, khô, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất hay sạn cát. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 27 | Hành củ tươi |
30
|
9 | Kg | Củ hành khô phải khô, chắc, nguyên củ, vỏ ngoài khô tự nhiên, không mọc mầm, không ẩm mốc, không dập nát, không thối hỏng, không sâu bệnh. Củ đồng đều về kích cỡ (trung bình 30–60g/củ hoặc theo yêu cầu). Hành khô được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, không lẫn tạp chất. Thời gian sử dụng tối đa 2–3 tháng kể từ khi giao. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 63.000 |
|
| 28 | Mắm tôm loãng |
31
|
18 | Kg | Mắm tôm phải là sản phẩm chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng, sản xuất từ tôm, muối và các phụ liệu theo quy định, màu tím hồng đặc trưng, sánh mịn, mùi vị thơm nồng đặc trưng, không có mùi lạ, không nổi váng, không tách nước. Sản phẩm được đóng trong chai/lọ/túi sạch, bao bì nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng còn tối thiểu 6 tháng tại thời điểm giao hàng. Mắm tôm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có công bố chất lượng, hóa đơn và chứng từ hợp pháp, tuyệt đối không chứa hóa chất, phụ gia ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 29 | Cải trắng, cải ngọt |
32
|
152 | Kg | Cải ngọt phải tươi, ngọn non, lá xanh nhạt đặc trưng, cuống giòn, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất. Cây đồng đều, chiều dài trung bình 20–30cm (hoặc theo yêu cầu). Rau được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 5–10°C, sử dụng tối đa 2 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép và tuân thủ quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 30 | Củ cải trắng |
33
|
100 | Kg | Củ cải phải tươi, củ thẳng, tròn đều, vỏ nhẵn, màu trắng tự nhiên, thịt chắc, giòn, không nứt, không sâu bệnh, không dập nát hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình 200–500g/củ, đồng đều, sạch đất cát, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Củ cải được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện sạch sẽ, thoáng mát, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 31 | Nấm hương khô |
34
|
4.3 | Kg | Nấm hương phải là sản phẩm sạch, có nguồn gốc rõ ràng, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Nếu là nấm hương tươi: tai nấm màu nâu sẫm, mũ tròn đều, thịt dày, thơm đặc trưng, không dập nát, không mốc, không có mùi lạ; bảo quản lạnh 2–5°C, sử dụng trong 3–5 ngày. Nếu là nấm hương khô: tai nấm khô giòn, đều, màu nâu nhạt đến nâu sẫm, thơm đặc trưng, không vụn nát, không mốc, độ ẩm ≤ 13%; bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng. Bao bì nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, loại nấm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/đóng gói. Sản phẩm có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 32 | Thịt gà ta |
35
|
136 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 33 | Tôm rảo |
36
|
60 | Kg | Tôm sống phải tươi, khỏe mạnh, bơi lội tự nhiên, vỏ sáng bóng, đầu gắn chắc, không rụng, không có mùi hôi hay dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều (50–60 con/kg ). Vận chuyển trong nước hoặc đá lạnh đúng quy trình, giao đến còn sống khỏe; nếu ướp lạnh bảo quản 0–4°C dùng trong 24 giờ. Có nguồn gốc rõ ràng, kèm giấy kiểm dịch (nếu quy định), hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 270.000 |
|
| 34 | Khoai lang |
37
|
10 | Kg | Khoai lang phải tươi, củ nguyên vẹn, vỏ nhẵn màu tím/đỏ/vàng đặc trưng tùy giống, thịt củ chắc, ngọt bùi, không sâu bệnh, không thối hỏng, không nứt gãy, không mọc mầm. Củ đồng đều, sạch đất cát, không lẫn tạp chất, trọng lượng trung bình 200–500g/củ (hoặc theo yêu cầu thực tế). Khoai được thu hoạch trong vòng 2–3 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, ở 10–15°C, thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 35 | Đậu đen |
38
|
20 | Kg | Đỗ đen phải là hạt khô, đều, chắc, bóng, màu đen tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác ghi rõ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Đỗ đen có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 36 | Giò lụa |
39
|
346 | Kg | Giò lụa phải được chế biến từ thịt lợn tươi, sạch, xay nhuyễn cùng gia vị, gói trong lá chuối hoặc bao bì chuyên dụng, luộc/hấp chín kỹ. Sản phẩm có màu hồng nhạt tự nhiên, mùi thơm đặc trưng, vị ngọt, không ôi thiu, không bở nát, không có mùi lạ. Giò được đóng gói nguyên cây hoặc cắt lát, bao bì sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối đa 12h sau khi chế biến. Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 37 | Trứng vịt |
40
|
126 | Kg | Trứng vịt phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, trọng lượng trung bình 55–65g/quả. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày ở nhiệt độ thường, hoặc ≤ 15 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 38 | Bầu |
41
|
92 | Kg | Bầu phải là quả tươi, nguyên vẹn, cuống xanh, vỏ nhẵn, màu xanh tự nhiên, không dập nát, không nứt vỡ, không sâu bệnh hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình 0,5–1,5kg/quả (hoặc theo yêu cầu), ruột non, không già xơ. Quả sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép. Bầu được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 5–10°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 39 | Tép gạo |
42
|
6 | Kg | Tép nhỏ phải tươi sống, nguyên vẹn, vỏ sáng màu tự nhiên, linh hoạt, không dập nát, không có mùi hôi, không ươn. Thịt tép chắc, ngọt, không lẫn tạp chất. Kích cỡ đồng đều theo lô hàng, trung bình 200–400 con/kg (hoặc theo yêu cầu thực tế). Tép được khai thác/thu hoạch trong ngày, vận chuyển bằng nước sạch hoặc ướp đá lạnh, bảo quản ở 0–4°C, sử dụng tối đa 24 giờ. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở khai thác/nuôi trồng thủy sản an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản (nếu quy định), đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 40 | Hến |
43
|
35 | Kg | Hến phải tươi sống, vỏ nguyên vẹn, sạch bùn đất, đồng đều về kích cỡ, không nứt vỡ, không có mùi hôi. Thịt hến sau chế biến phải trắng, ngọt tự nhiên, không lẫn cát, không có mùi lạ. Hến được khai thác, thu mua từ vùng nước sạch, không bị ô nhiễm, có chứng nhận kiểm dịch thủy sản (nếu pháp luật quy định). Bảo quản hến tươi bằng nước sạch hoặc ướp lạnh ở 0–4°C, thời gian sử dụng tối đa 24 giờ; nếu đã sơ chế (thịt hến) thì phải đóng gói hút chân không, cấp đông ở -18°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 41 | Nước cốt dừa |
44
|
5 | Kg | Nước cốt lấy từ cơm dừa. Nước cốt dừa có màu trắng đục, mùi vị sánh đặc, béo, thơm và ngọt thanh, được đóng hộp đảm bảo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11412:2016 (CODEX STAN 240-2003) về Sản phẩm dừa dạng lỏng - Nước cốt dừa và cream dừa. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 42 | Ngô (Bắp) Tươi |
45
|
22 | Kg | Ngô ngọt phải tươi, hạt căng bóng, vàng đều, ngọt tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Nếu giao nguyên bắp thì bắp phải tươi, cuống xanh, hạt đều, không héo, không dập nát; trọng lượng trung bình 200–400g/bắp. Nếu giao ngô tách hạt thì hạt phải nguyên, không nứt vỡ, sạch sẽ, đồng đều, đóng gói trong túi PE hoặc hộp sạch. Ngô được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc 2–5°C, thời gian sử dụng tối đa 2–3 ngày kể từ khi thu hoạch (đối với ngô tươi) hoặc ≤ 12 tháng (đối với ngô cấp đông). Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 43 | Củ dền |
46
|
15 | Kg | Củ rền phải tươi, nguyên vẹn, vỏ ngoài màu đỏ tím đặc trưng, thịt củ chắc, màu đỏ đậm tự nhiên, không dập nát, không nứt vỡ, không thối hỏng, không sâu bệnh. Kích cỡ đồng đều, trọng lượng trung bình 200–500g/củ (hoặc theo yêu cầu). Củ được rửa sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Thu hoạch trong vòng 2–3 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát hoặc ở 5–10°C, sử dụng tối đa 5–7 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 44 | Gạo tẻ |
1
|
4.400 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 21.000 |
|
| 45 | Khoai sọ |
2
|
411 | Kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 42.000 |
|
| 46 | Cà chua |
3
|
300 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 40.000 |
|