Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5702055714 | 5702055714 | HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRẦN TUYẾT CHẾ BIẾN THỰC PHẨM |
200.000.000 VND | 2 tháng | 2 tháng |
| 1 | Mắm tép |
12
|
2 | lít | Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 2 | Nấm hương |
13
|
1 | kg | nấm hương khô, cánh nấm dày, nguyên vẹn, màu nâu tự nhiên, mùi thơm đặc trưng. Sản phẩm phải tuyệt đối khô ráo, không dập nát, không bị ẩm mốc, mối mọt hay lẫn tạp chất. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản sấy khô (đặc biệt là các chỉ tiêu về độc tố vi nấm). Bao bì đóng gói kín, chống ẩm, nguyên bản. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 3 | Mộc nhĩ |
14
|
1 | kg | mộc nhĩ khô, tai nấm dày, đã cắt sạch chân, màu nâu đen tự nhiên. Sản phẩm phải khô ráo, không ẩm mốc, mối mọt, dập nát hay lẫn tạp chất, đất cát. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản sấy khô. Bao bì đóng gói kín, chống ẩm, nguyên bản. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 130.000 |
|
| 4 | Mỳ gạo |
15
|
60 | kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 5 | Bánh mỳ |
16
|
300 | Cái | Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 7.000 |
|
| 6 | Bánh bao chay ( loại 40 chiếc) |
17
|
50 | túi | Bánh bao nhân khoai môn phải là sản phẩm chế biến sẵn, vỏ bánh trắng ngà, mềm xốp, nhân khoai môn tím nhạt tự nhiên, thơm đặc trưng, không chua, không ẩm mốc, không có mùi lạ. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu an toàn, tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm. Bao bì đóng gói nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác ghi rõ tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối đa 24 giờ nếu bảo quản thường, 2–3 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 7 | Tiêu bắc |
18
|
0.196 | kg | tiêu bắc (nguyên hạt hoặc xay sấy), trạng thái khô ráo, tơi xốp, màu sắc đặc trưng, mùi thơm cay nồng tự nhiên. Sản phẩm tuyệt đối không bị ẩm mốc, mối mọt, không vón cục hay pha trộn tạp chất lạ. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với các loại gia vị khô. Bao bì đóng gói kín, chống ẩm, nguyên bản. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 250.000 |
|
| 8 | Đường kính ASU |
19
|
10 | kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 9 | Gạo nếp hoa vàng |
22
|
23 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 10 | Gạo trộn |
23
|
550 | kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 11 | Đỗ đen |
24
|
32 | kg | Đỗ đen phải là hạt khô, đều, chắc, bóng, màu đen tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác ghi rõ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Đỗ đen có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 12 | Đỗ xanh |
25
|
30 | kg | Đỗ xanh bỏ vỏ phải là hạt đỗ đã được xát sạch vỏ, có màu vàng sáng tự nhiên, hạt đều, mịn, khô, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất hay sạn cát. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 13 | Vừng |
26
|
6 | kg | Vừng phải là hạt khô, nhỏ, đều màu trắng/ngà hoặc đen tùy loại, thơm đặc trưng, không ẩm mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 10%. Sản phẩm được đóng gói trong túi/bao sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác ghi rõ tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 14 | Lạc nhân |
27
|
12 | kg | Lạc hạt phải là hạt khô, đều, chắc, vỏ màu nâu hồng hoặc vàng nhạt tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Độ ẩm ≤ 10–12%, hạt đồng đều về kích cỡ. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PP hoặc PE sạch sẽ, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Lạc hạt có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 15 | Thịt mông sấn |
28
|
520 | kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 16 | Xương ống |
29
|
200 | kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 17 | Thịt bò |
30
|
34 | kg | Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP | Việt Nam | 270.000 |
|
| 18 | Giò, chả, chả mộc |
31
|
13 | kg | Chả phải được chế biến từ thịt tươi sạch (thịt lợn) có nguồn gốc rõ ràng, đã qua kiểm dịch, xay nhuyễn trộn gia vị theo quy định, hấp hoặc rán chín. Sản phẩm có màu vàng nhạt hoặc hồng tự nhiên, bề mặt đều, mùi thơm đặc trưng, vị đậm vừa, không ôi thiu, không có mùi lạ, không bở nát. Bao gói bằng túi PE hoặc hộp hút chân không, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác ghi rõ tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Bảo quản lạnh ở 0–4°C, thời gian sử dụng 2–3 ngày. Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có công bố chất lượng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 19 | Thịt mỡ |
32
|
4 | kg | Mỡ có màu trắng đục, có độ đàn hồi tốt, không có dấu hiệu chảy nhớt hay da ngả màu vàng, không có mùi hôi tanh bất thường, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 20 | Tim lợn |
33
|
6 | kg | Tim lợn tươi có màu đỏ sẫm hoặc đỏ tươi, không quá thâm đen hay tái nhợt. có độ đàn hồi tốt, không bị nhũn hay chảy dịch lạ. có bề mặt trơn bóng, không bị dập nát hay có nhiều vết bầm, có mùi hơi tanh nhẹ, không có mùi hôi thối hoặc mùi lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 330.000 |
|
| 21 | Gà công nghiệp bỏ đầu , chân |
34
|
32 | kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 22 | Đùi gà công nghiệp ( tươi sống) |
35
|
16 | kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 105.000 |
|
| 23 | Gà ta, chặt chân, làm sạch |
36
|
36 | kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 155.000 |
|
| 24 | Ngan , bỏ đầu ,bỏ phổi, bỏ chân làm sạch |
37
|
42 | kg | Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 25 | Chim bồ câu |
38
|
14 | kg | Thịt chim bồ câu phải là loại bồ câu ra ràng (28–35 ngày tuổi), trọng lượng 0,35–0,5 kg/con. Thịt hồng tươi, săn chắc, không bầm dập, không có mùi lạ, không tồn dư kháng sinh hoặc hóa chất cấm. Có thể giao nguyên con đã làm sạch (vặt lông, bỏ nội tạng) hoặc dạng cấp đông theo đơn đặt hàng cụ thể. Sản phẩm phải được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện vệ sinh thú y, có giấy chứng nhận kiểm dịch, an toàn thực phẩm. Bao gói bằng túi PE hoặc khay có màng bọc/hút chân không, bảo quản ở 0–4°C (sử dụng trong 2–3 ngày) hoặc cấp đông ở -18°C (sử dụng trong ≤ 6 tháng). Thịt chim bồ câu có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và quy định kiểm dịch gia cầm. | Việt Nam | 330.000 |
|
| 26 | Trứng vịt |
39
|
48 | kg | Trứng vịt phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, trọng lượng trung bình 55–65g/quả. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày ở nhiệt độ thường, hoặc ≤ 15 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 27 | Trứng gà ta |
40
|
51 | kg | trứng gà ta tươi mới, vỏ ngoài sạch sẽ, màu sắc tự nhiên, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay có mùi hôi. Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm hiện hành đối với trứng gia cầm. Sản phẩm được đóng gói an toàn trong vỉ/hộp chuyên dụng. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80% (tính từ ngày đóng gói). | Việt Nam | 70.000 |
|
| 28 | Trứng cút có vỏ |
41
|
200 | quả | Trứng cút phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, màu vỏ đặc trưng. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày, để nơi khô ráo, thoáng mát. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 900 |
|
| 29 | Cáy đồng |
42
|
22 | kg | Con cáy phải tươi sống, nguyên vẹn, vỏ cứng, màu sắc tự nhiên, di chuyển linh hoạt, không gãy càng, không dập nát, không có mùi hôi hay dấu hiệu ươn. Kích cỡ đồng đều theo lô hàng, trọng lượng trung bình 20–40g/con (hoặc theo yêu cầu thực tế). Cáy phải được khai thác/thu hoạch trong ngày, vận chuyển bằng dụng cụ chứa chuyên dụng, sạch sẽ, có nước hoặc ướp đá lạnh để giữ tươi, giao đến còn sống khỏe mạnh. không có mùi lạ | Việt Nam | 130.000 |
|
| 30 | Cua đồng nguyên con |
43
|
22 | kg | Rau đay phải tươi, ngọn non, lá xanh sẫm tự nhiên, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất. Chiều dài cành rau trung bình 20–30cm, thân mềm, lá nguyên vẹn. Rau được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có độ ẩm phù hợp để giữ tươi. Thời gian sử dụng tối đa 2 ngày kể từ khi thu hoạch. Khi vận chuyển phải được bó gọn, bọc trong túi sạch hoặc sọt thoáng khí để đảm bảo chất lượng. Rau đay phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 31 | Tép |
44
|
8 | kg | Tép đồng phải tươi sống, kích thước nhỏ, màu trong tự nhiên, còn nguyên vỏ, không dập nát, không có mùi hôi, không ươn. Thịt tép chắc, ngọt, không lẫn tạp chất, không có dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều theo lô hàng, trọng lượng trung bình 200–300 con/kg . Tép được đánh bắt/thu hoạch trong ngày, vận chuyển bằng nước sạch hoặc ướp đá lạnh, bảo quản ở 0–4°C, thời gian sử dụng tối đa 24 giờ. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở khai thác/nuôi trồng thủy sản an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản (nếu có quy định), đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 170.000 |
|
| 32 | Tôm 40 con |
45
|
22 | kg | Tôm sống phải tươi, khỏe mạnh, bơi lội tự nhiên, vỏ sáng bóng, đầu gắn chắc, không rụng, không có mùi hôi hay dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều (40–50 con/kg ). Vận chuyển trong nước hoặc đá lạnh đúng quy trình, giao đến còn sống khỏe; nếu ướp lạnh bảo quản 0–4°C dùng trong 24 giờ. Có nguồn gốc rõ ràng, kèm giấy kiểm dịch (nếu quy định), hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 33 | Tôm từ 60 - 70 con |
46
|
12 | kg | Tôm sống phải tươi, khỏe mạnh, bơi lội tự nhiên, vỏ sáng bóng, đầu gắn chắc, không rụng, không có mùi hôi hay dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều (60–70 con/kg ). Vận chuyển trong nước hoặc đá lạnh đúng quy trình, giao đến còn sống khỏe; nếu ướp lạnh bảo quản 0–4°C dùng trong 24 giờ. Có nguồn gốc rõ ràng, kèm giấy kiểm dịch (nếu quy định), hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 260.000 |
|
| 34 | Ngao |
47
|
34 | kg | Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 35 | Bí ngô |
48
|
38 | kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 36 | Bí xanh |
49
|
24 | kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 37 | Cà chua |
50
|
42 | kg | cà chua tươi, quả chín đỏ đều, vỏ bóng láng, thịt chắc, cuống tươi. Sản phẩm nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau củ tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói trong rổ/thùng sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương), | Việt Nam | 40.000 |
|
| 38 | Cà rốt |
51
|
32 | kg | Cà rốt phải tươi, củ thẳng, vỏ nhẵn, màu cam tự nhiên, ruột chắc, không nứt, không thối hỏng, không sâu bệnh, không tồn dư hóa chất vượt mức cho phép. Kích cỡ trung bình 100–300g/củ, đồng đều, sạch đất cát. Cà rốt được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có thể sử dụng tối đa trong 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 39 | Su Su |
52
|
26 | kg | Su hào phải tươi, củ nguyên vẹn, vỏ xanh nhạt hoặc xanh đậm tự nhiên, thịt củ chắc, giòn, không xơ, không dập nát, không nứt vỡ, không sâu bệnh, không thối hỏng. Trọng lượng trung bình 0,3–0,8kg/củ (hoặc theo yêu cầu). Lá xanh, không úa vàng. Củ được rửa sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Su hào được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 5–10°C. Hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 40 | Rau cải xanh |
53
|
34 | kg | rau cải xanh tươi, lá xanh tốt, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, úa vàng, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói và vận chuyển trong rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương), Phiếu kiểm nghiệm định kỳ và Giấy chứng nhận VSATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 41 | Rau muống |
54
|
22 | kg | rau muống tươi, cọng và lá xanh tốt, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, úa vàng, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói và vận chuyển trong rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương), Phiếu kiểm nghiệm định kỳ và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 42 | Củ cải |
55
|
32 | kg | Củ cải phải tươi, củ thẳng, tròn đều, vỏ nhẵn, màu trắng tự nhiên, thịt chắc, giòn, không nứt, không sâu bệnh, không dập nát hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình 200–500g/củ, đồng đều, sạch đất cát, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Củ cải được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện sạch sẽ, thoáng mát, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 43 | Đỗ cu ve |
56
|
34 | kg | đỗ cô ve (cu ve) tươi, quả thon dài, màu xanh đặc trưng, hạt non, nguyên vẹn. Sản phẩm tuyệt đối không héo úa, già xơ, dập nát, sâu bệnh hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau củ tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói và vận chuyển trong rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương | Việt Nam | 35.000 |
|
| 44 | Gừng củ |
57
|
4 | kg | Gừng tươi phải là củ nguyên vẹn, vỏ mỏng, màu vàng sáng tự nhiên, thơm đặc trưng, không dập nát, không thối hỏng, không mốc, không sâu bệnh, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép. Củ có kích thước đồng đều, khối lượng trung bình 50–150g/củ (hoặc theo yêu cầu thực tế). Gừng được thu hoạch trong vòng 3–5 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 45 | Hành khô ta |
58
|
4 | kg | hành khô ta, củ chắc, vỏ ngoài khô ráo, màu tím hoặc vàng nâu đặc trưng. Sản phẩm nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, mọc mầm, ẩm mốc, thối hỏng hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật hay hóa chất bảo quản). Đóng gói và vận chuyển trong túi lưới hoặc rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ | Việt Nam | 40.000 |
|
| 46 | Tỏi kho ta |
59
|
2 | kg | tỏi khô ta, củ/tép chắc, vỏ ngoài khô ráo, màu sắc đặc trưng. Sản phẩm nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, mọc mầm, teo xốp, ẩm mốc, thối hỏng hay sâu mọt. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật hay hóa chất bảo quản). Đóng gói và vận chuyển trong túi lưới hoặc rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ | Việt Nam | 55.000 |
|
| 47 | Hành lá |
60
|
6 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 48 | Khoai sọ |
61
|
34 | kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 49 | Khoai tây |
62
|
64 | kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 50 | Khoai lang |
63
|
22 | kg | khoai lang tươi, củ chắc, nguyên vẹn, không mọc mầm, dập nát hay sùng hà. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 25.000 |
|
| 51 | Mồng tơi |
64
|
34 | kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi | Việt Nam | 30.000 |
|
| 52 | Rau đay |
65
|
23 | mớ | rau đay tươi, lá non, xanh tốt, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, úa vàng hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 25.000 |
|
| 53 | Rau ngót |
66
|
26 | Kg | Rau ngót phải tươi, ngọn non, lá xanh đậm tự nhiên, nguyên vẹn, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất. Cành rau dài 20–30cm, lá đều, cuống giòn. Rau được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở 5–10°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 54 | Mùi tàu |
67
|
1 | kg | phải tươi, ngọn non, lá xanh đậm tự nhiên, nguyên vẹn, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất | Việt Nam | 20.000 |
|
| 55 | Cà chua |
68
|
42 | kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 56 | Ngô ngọt |
69
|
12 | kg | ngô ngọt tươi, bắp đều, hạt mẩy, nguyên vẹn, tuyệt đối không sâu bệnh, dập nát hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 30.000 |
|
| 57 | Rau mùi |
70
|
1 | kg | rau mùi tươi, lá non xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 120.000 |
|
| 58 | Rau thì là |
71
|
1 | kg | tươi, lá non xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 25.000 |
|
| 59 | Cải thảo |
72
|
32 | kg | cải thảo tươi, bắp cuộn chặt, lá nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, héo úa, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc, | Việt Nam | 20.000 |
|
| 60 | Mướp |
73
|
22 | kg | Mướp phải tươi, quả thẳng hoặc hơi cong tự nhiên, vỏ màu xanh nhạt hoặc xanh sẫm đồng đều, không dập nát, không thối hỏng, không sâu bệnh. Chiều dài trung bình 20–30cm/quả, ruột chắc, không xơ già. Quả sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép. Mướp được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc nhiệt độ 5–10°C, thời gian sử dụng tối đa 3 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 61 | Rau răm |
74
|
3 | kg | rau răm tươi, lá xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 20.000 |
|
| 62 | Rau ngổ |
75
|
3 | kg | rau ngổ tươi, lá non, xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 25.000 |
|
| 63 | Xả |
76
|
3 | kg | củ xả (sả) tươi, củ to, chắc, vỏ ngoài khô ráo, mùi thơm đặc trưng, tuyệt đối không dập nát, héo úa hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 15.000 |
|
| 64 | Thanh long trắng |
77
|
26 | kg | thanh long ruột trắng tươi, quả to đều, vỏ bóng đẹp, tai xanh, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói cẩn thận, chống va đập. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 35.000 |
|
| 65 | Thanh long đỏ |
78
|
46 | kg | thanh long ruột đỏ tươi, quả to đều, vỏ bóng đẹp, tai xanh, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói cẩn thận, chống va đập. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 40.000 |
|
| 66 | Dưa hấu |
79
|
40 | kg | dưa hấu tươi, quả đều, cuống tươi, vỏ bóng láng, ruột đỏ, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói cẩn thận, thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 20.000 |
|
| 67 | Cam sành |
80
|
14 | kg | cung cấp cam sành tươi, quả chắc, đều nhau, vỏ sần đặc trưng, mọng nước, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, héo úa hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 40.000 |
|
| 68 | Táo mỹ |
81
|
15 | kg | táo Mỹ tươi, quả đều, chắc thịt, vỏ bóng, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, trầy xước hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất bảo quản. Đóng gói cẩn thận trong thùng xốp/carton chuyên dụng | Việt Nam | 100.000 |
|
| 69 | Chuối |
82
|
16 | kg | chuối tươi, quả đều, bám chặt vào nải, độ chín vừa tới (hoặc già quả tùy yêu cầu), nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỏ hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất (đặc biệt là thuốc dấm chín). Đóng gói cẩn thận. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc | Việt Nam | 20.000 |
|
| 70 | Muối sạch |
1
|
3 | kg | Yêu cầu cung cấp muối tinh sấy bổ sung I-ốt, dạng hạt nhỏ, trắng tơi xốp, không tạp chất. Chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc: NaCl tối thiểu 97%, độ ẩm tối đa 5%, hàm lượng I-ốt 20-40 mg/kg, tạp chất không tan dưới 0,3%, đạt chuẩn QCVN 8-2:2011/BYT. Sản phẩm đóng gói kín 500g-1kg, nhãn mác in đầy đủ thông tin theo quy định. Khi giao nhận, hạn sử dụng phải còn ít nhất 80%. Nhà thầu bắt buộc đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm còn hiệu lực và Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 8.000 |
|
| 71 | Mì chính Ajmoto |
2
|
4 | kg | Yêu cầu cung cấp mì chính Ajinomoto (hoặc tương đương), hạt tinh thể trắng trong, không vón cục. Chỉ tiêu bắt buộc: Monosodium Glutamate > 99%, đạt chuẩn QCVN 4-1:2010/BYT. Bao bì đóng gói nguyên bản, hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 72 | Bột canh Vifon |
3
|
4 | gói | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 73 | Ajingon |
4
|
4 | Kg | Yêu cầu cung cấp hạt nêm Aji-ngon (hoặc tương đương),dạng hạt nhỏ tơi xốp, màu vàng nhạt, không vón cục. Chỉ tiêu an toàn vệ sinh thực phẩm đạt quy chuẩn hiện hành đối với gia vị hỗn hợp. Bao bì đóng gói nguyên bản, hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 74 | Dầu ăn Simply |
5
|
5 | lít | Dầu ăn Simply phải là sản phẩm chính hãng của Công ty CALOFIC, được sản xuất từ dầu đậu nành, dầu hạt cải, dầu hướng dương tinh luyện hoặc phối trộn theo công bố của nhà sản xuất. Dầu có màu vàng nhạt tự nhiên, trong suốt, mùi vị đặc trưng, không có mùi ôi khét, không lắng cặn. Sản phẩm đóng trong chai hoặc can nhựa PET nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, dung tích, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 75 | Gói kho tàu nước |
6
|
20 | gói | gói gia vị kho tàu dạng xốt/nước (Barona, Cholimex, Knorr hoặc tương đương), trạng thái sệt, màu nâu cánh gián đặc trưng, không có mùi vị lạ hay nấm mốc. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với gia vị nêm sẵn dạng lỏng. Bao bì đóng gói nguyên bản, kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 12.000 |
|
| 76 | Gói gia vị sốt vang |
7
|
20 | kg | Yêu cầu cung cấp gói gia vị nấu sốt vang (Barona, Cholimex, Knorr hoặc tương đương), dạng bột tơi xốp hoặc xốt sệt, màu đỏ nâu đặc trưng, hương thơm gia vị hồi, quế, không có nấm mốc hay mùi lạ. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với gia vị nêm sẵn. Bao bì đóng gói nguyên bản, kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 12.000 |
|
| 77 | Mắm Cát Hải |
8
|
3 | lít | Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 40.000 |
|
| 78 | Mắm nam ngư 750ml |
9
|
2 | lít | Yêu cầu cung cấp nước mắm Nam Ngư chai 750ml (hoặc tương đương), dạng lỏng, trong suốt, không cặn, màu nâu cánh gián đến nâu đỏ đặc trưng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nước mắm/nước chấm và QCVN 8-2:2011/BYT. Chai đóng gói nguyên bản, nắp kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 79 | Cốt dừa |
10
|
1 | lít | Yêu cầu cung cấp nước cốt dừa (Vietcoco, Wonderfarm hoặc tương đương), dạng lỏng sánh mịn, màu trắng đục tự nhiên, không có mùi ôi khét hay vị chua. Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm hiện hành đối với sản phẩm chế biến từ dừa. Bao bì đóng gói (lon hoặc hộp giấy) nguyên bản, kín khít. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 80 | Tương ớt Vifon |
11
|
2 | lọ | tương ớt Vifon (hoặc tương đương), dạng xốt sệt, màu đỏ tự nhiên, không tách nước, không có nấm mốc hay mùi vị lạ. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với các loại tương ớt, nước chấm. Bao bì (chai nhựa/PET) đóng gói nguyên bản, nắp kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. | Việt Nam | 25.000 |
|