Mua sắm lương thực, thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm lương thực, thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
200.000.000 VND
Ngày đăng tải
19:21 12/06/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
292/QĐ-MBVD
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Việt Dân
Ngày phê duyệt
08/06/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn5702055714 5702055714

HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRẦN TUYẾT CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

200.000.000 VND 2 tháng 2 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Mắm tép
12
2 lít Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 40.000
2 Nấm hương
13
1 kg nấm hương khô, cánh nấm dày, nguyên vẹn, màu nâu tự nhiên, mùi thơm đặc trưng. Sản phẩm phải tuyệt đối khô ráo, không dập nát, không bị ẩm mốc, mối mọt hay lẫn tạp chất. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản sấy khô (đặc biệt là các chỉ tiêu về độc tố vi nấm). Bao bì đóng gói kín, chống ẩm, nguyên bản. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 300.000
3 Mộc nhĩ
14
1 kg mộc nhĩ khô, tai nấm dày, đã cắt sạch chân, màu nâu đen tự nhiên. Sản phẩm phải khô ráo, không ẩm mốc, mối mọt, dập nát hay lẫn tạp chất, đất cát. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản sấy khô. Bao bì đóng gói kín, chống ẩm, nguyên bản. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP Việt Nam 130.000
4 Mỳ gạo
15
60 kg Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 35.000
5 Bánh mỳ
16
300 Cái Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. Việt Nam 7.000
6 Bánh bao chay ( loại 40 chiếc)
17
50 túi Bánh bao nhân khoai môn phải là sản phẩm chế biến sẵn, vỏ bánh trắng ngà, mềm xốp, nhân khoai môn tím nhạt tự nhiên, thơm đặc trưng, không chua, không ẩm mốc, không có mùi lạ. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu an toàn, tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm. Bao bì đóng gói nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác ghi rõ tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối đa 24 giờ nếu bảo quản thường, 2–3 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. Việt Nam 45.000
7 Tiêu bắc
18
0.196 kg tiêu bắc (nguyên hạt hoặc xay sấy), trạng thái khô ráo, tơi xốp, màu sắc đặc trưng, mùi thơm cay nồng tự nhiên. Sản phẩm tuyệt đối không bị ẩm mốc, mối mọt, không vón cục hay pha trộn tạp chất lạ. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với các loại gia vị khô. Bao bì đóng gói kín, chống ẩm, nguyên bản. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP Việt Nam 250.000
8 Đường kính ASU
19
10 kg Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 35.000
9 Gạo nếp hoa vàng
22
23 Kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 45.000
10 Gạo trộn
23
550 kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 20.000
11 Đỗ đen
24
32 kg Đỗ đen phải là hạt khô, đều, chắc, bóng, màu đen tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác ghi rõ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Đỗ đen có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. Việt Nam 75.000
12 Đỗ xanh
25
30 kg Đỗ xanh bỏ vỏ phải là hạt đỗ đã được xát sạch vỏ, có màu vàng sáng tự nhiên, hạt đều, mịn, khô, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất hay sạn cát. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. Việt Nam 60.000
13 Vừng
26
6 kg Vừng phải là hạt khô, nhỏ, đều màu trắng/ngà hoặc đen tùy loại, thơm đặc trưng, không ẩm mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 10%. Sản phẩm được đóng gói trong túi/bao sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác ghi rõ tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định. Việt Nam 100.000
14 Lạc nhân
27
12 kg Lạc hạt phải là hạt khô, đều, chắc, vỏ màu nâu hồng hoặc vàng nhạt tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Độ ẩm ≤ 10–12%, hạt đồng đều về kích cỡ. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PP hoặc PE sạch sẽ, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Lạc hạt có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. Việt Nam 75.000
15 Thịt mông sấn
28
520 kg Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 135.000
16 Xương ống
29
200 kg Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 100.000
17 Thịt bò
30
34 kg Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP Việt Nam 270.000
18 Giò, chả, chả mộc
31
13 kg Chả phải được chế biến từ thịt tươi sạch (thịt lợn) có nguồn gốc rõ ràng, đã qua kiểm dịch, xay nhuyễn trộn gia vị theo quy định, hấp hoặc rán chín. Sản phẩm có màu vàng nhạt hoặc hồng tự nhiên, bề mặt đều, mùi thơm đặc trưng, vị đậm vừa, không ôi thiu, không có mùi lạ, không bở nát. Bao gói bằng túi PE hoặc hộp hút chân không, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác ghi rõ tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Bảo quản lạnh ở 0–4°C, thời gian sử dụng 2–3 ngày. Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có công bố chất lượng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp. Việt Nam 140.000
19 Thịt mỡ
32
4 kg Mỡ có màu trắng đục, có độ đàn hồi tốt, không có dấu hiệu chảy nhớt hay da ngả màu vàng, không có mùi hôi tanh bất thường, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 60.000
20 Tim lợn
33
6 kg Tim lợn tươi có màu đỏ sẫm hoặc đỏ tươi, không quá thâm đen hay tái nhợt. có độ đàn hồi tốt, không bị nhũn hay chảy dịch lạ. có bề mặt trơn bóng, không bị dập nát hay có nhiều vết bầm, có mùi hơi tanh nhẹ, không có mùi hôi thối hoặc mùi lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 330.000
21 Gà công nghiệp bỏ đầu , chân
34
32 kg Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 90.000
22 Đùi gà công nghiệp ( tươi sống)
35
16 kg Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 105.000
23 Gà ta, chặt chân, làm sạch
36
36 kg Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 155.000
24 Ngan , bỏ đầu ,bỏ phổi, bỏ chân làm sạch
37
42 kg Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 130.000
25 Chim bồ câu
38
14 kg Thịt chim bồ câu phải là loại bồ câu ra ràng (28–35 ngày tuổi), trọng lượng 0,35–0,5 kg/con. Thịt hồng tươi, săn chắc, không bầm dập, không có mùi lạ, không tồn dư kháng sinh hoặc hóa chất cấm. Có thể giao nguyên con đã làm sạch (vặt lông, bỏ nội tạng) hoặc dạng cấp đông theo đơn đặt hàng cụ thể. Sản phẩm phải được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện vệ sinh thú y, có giấy chứng nhận kiểm dịch, an toàn thực phẩm. Bao gói bằng túi PE hoặc khay có màng bọc/hút chân không, bảo quản ở 0–4°C (sử dụng trong 2–3 ngày) hoặc cấp đông ở -18°C (sử dụng trong ≤ 6 tháng). Thịt chim bồ câu có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và quy định kiểm dịch gia cầm. Việt Nam 330.000
26 Trứng vịt
39
48 kg Trứng vịt phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, trọng lượng trung bình 55–65g/quả. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày ở nhiệt độ thường, hoặc ≤ 15 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Việt Nam 75.000
27 Trứng gà ta
40
51 kg trứng gà ta tươi mới, vỏ ngoài sạch sẽ, màu sắc tự nhiên, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay có mùi hôi. Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm hiện hành đối với trứng gia cầm. Sản phẩm được đóng gói an toàn trong vỉ/hộp chuyên dụng. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80% (tính từ ngày đóng gói). Việt Nam 70.000
28 Trứng cút có vỏ
41
200 quả Trứng cút phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, màu vỏ đặc trưng. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày, để nơi khô ráo, thoáng mát. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Việt Nam 900
29 Cáy đồng
42
22 kg Con cáy phải tươi sống, nguyên vẹn, vỏ cứng, màu sắc tự nhiên, di chuyển linh hoạt, không gãy càng, không dập nát, không có mùi hôi hay dấu hiệu ươn. Kích cỡ đồng đều theo lô hàng, trọng lượng trung bình 20–40g/con (hoặc theo yêu cầu thực tế). Cáy phải được khai thác/thu hoạch trong ngày, vận chuyển bằng dụng cụ chứa chuyên dụng, sạch sẽ, có nước hoặc ướp đá lạnh để giữ tươi, giao đến còn sống khỏe mạnh. không có mùi lạ Việt Nam 130.000
30 Cua đồng nguyên con
43
22 kg Rau đay phải tươi, ngọn non, lá xanh sẫm tự nhiên, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất. Chiều dài cành rau trung bình 20–30cm, thân mềm, lá nguyên vẹn. Rau được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có độ ẩm phù hợp để giữ tươi. Thời gian sử dụng tối đa 2 ngày kể từ khi thu hoạch. Khi vận chuyển phải được bó gọn, bọc trong túi sạch hoặc sọt thoáng khí để đảm bảo chất lượng. Rau đay phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định. Việt Nam 180.000
31 Tép
44
8 kg Tép đồng phải tươi sống, kích thước nhỏ, màu trong tự nhiên, còn nguyên vỏ, không dập nát, không có mùi hôi, không ươn. Thịt tép chắc, ngọt, không lẫn tạp chất, không có dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều theo lô hàng, trọng lượng trung bình 200–300 con/kg . Tép được đánh bắt/thu hoạch trong ngày, vận chuyển bằng nước sạch hoặc ướp đá lạnh, bảo quản ở 0–4°C, thời gian sử dụng tối đa 24 giờ. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở khai thác/nuôi trồng thủy sản an toàn, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản (nếu có quy định), đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Việt Nam 170.000
32 Tôm 40 con
45
22 kg Tôm sống phải tươi, khỏe mạnh, bơi lội tự nhiên, vỏ sáng bóng, đầu gắn chắc, không rụng, không có mùi hôi hay dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều (40–50 con/kg ). Vận chuyển trong nước hoặc đá lạnh đúng quy trình, giao đến còn sống khỏe; nếu ướp lạnh bảo quản 0–4°C dùng trong 24 giờ. Có nguồn gốc rõ ràng, kèm giấy kiểm dịch (nếu quy định), hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Việt Nam 300.000
33 Tôm từ 60 - 70 con
46
12 kg Tôm sống phải tươi, khỏe mạnh, bơi lội tự nhiên, vỏ sáng bóng, đầu gắn chắc, không rụng, không có mùi hôi hay dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều (60–70 con/kg ). Vận chuyển trong nước hoặc đá lạnh đúng quy trình, giao đến còn sống khỏe; nếu ướp lạnh bảo quản 0–4°C dùng trong 24 giờ. Có nguồn gốc rõ ràng, kèm giấy kiểm dịch (nếu quy định), hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Việt Nam 260.000
34 Ngao
47
34 kg Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 35.000
35 Bí ngô
48
38 kg Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 20.000
36 Bí xanh
49
24 kg Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 35.000
37 Cà chua
50
42 kg cà chua tươi, quả chín đỏ đều, vỏ bóng láng, thịt chắc, cuống tươi. Sản phẩm nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau củ tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói trong rổ/thùng sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương), Việt Nam 40.000
38 Cà rốt
51
32 kg Cà rốt phải tươi, củ thẳng, vỏ nhẵn, màu cam tự nhiên, ruột chắc, không nứt, không thối hỏng, không sâu bệnh, không tồn dư hóa chất vượt mức cho phép. Kích cỡ trung bình 100–300g/củ, đồng đều, sạch đất cát. Cà rốt được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có thể sử dụng tối đa trong 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Việt Nam 20.000
39 Su Su
52
26 kg Su hào phải tươi, củ nguyên vẹn, vỏ xanh nhạt hoặc xanh đậm tự nhiên, thịt củ chắc, giòn, không xơ, không dập nát, không nứt vỡ, không sâu bệnh, không thối hỏng. Trọng lượng trung bình 0,3–0,8kg/củ (hoặc theo yêu cầu). Lá xanh, không úa vàng. Củ được rửa sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Su hào được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở nhiệt độ 5–10°C. Hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. Việt Nam 20.000
40 Rau cải xanh
53
34 kg rau cải xanh tươi, lá xanh tốt, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, úa vàng, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói và vận chuyển trong rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương), Phiếu kiểm nghiệm định kỳ và Giấy chứng nhận VSATTP Việt Nam 25.000
41 Rau muống
54
22 kg rau muống tươi, cọng và lá xanh tốt, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, úa vàng, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói và vận chuyển trong rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương), Phiếu kiểm nghiệm định kỳ và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 25.000
42 Củ cải
55
32 kg Củ cải phải tươi, củ thẳng, tròn đều, vỏ nhẵn, màu trắng tự nhiên, thịt chắc, giòn, không nứt, không sâu bệnh, không dập nát hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình 200–500g/củ, đồng đều, sạch đất cát, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Củ cải được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện sạch sẽ, thoáng mát, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. Việt Nam 20.000
43 Đỗ cu ve
56
34 kg đỗ cô ve (cu ve) tươi, quả thon dài, màu xanh đặc trưng, hạt non, nguyên vẹn. Sản phẩm tuyệt đối không héo úa, già xơ, dập nát, sâu bệnh hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với rau củ tươi (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật). Đóng gói và vận chuyển trong rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (ưu tiên VietGAP hoặc tương đương Việt Nam 35.000
44 Gừng củ
57
4 kg Gừng tươi phải là củ nguyên vẹn, vỏ mỏng, màu vàng sáng tự nhiên, thơm đặc trưng, không dập nát, không thối hỏng, không mốc, không sâu bệnh, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép. Củ có kích thước đồng đều, khối lượng trung bình 50–150g/củ (hoặc theo yêu cầu thực tế). Gừng được thu hoạch trong vòng 3–5 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. Việt Nam 40.000
45 Hành khô ta
58
4 kg hành khô ta, củ chắc, vỏ ngoài khô ráo, màu tím hoặc vàng nâu đặc trưng. Sản phẩm nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, mọc mầm, ẩm mốc, thối hỏng hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật hay hóa chất bảo quản). Đóng gói và vận chuyển trong túi lưới hoặc rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ Việt Nam 40.000
46 Tỏi kho ta
59
2 kg tỏi khô ta, củ/tép chắc, vỏ ngoài khô ráo, màu sắc đặc trưng. Sản phẩm nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, mọc mầm, teo xốp, ẩm mốc, thối hỏng hay sâu mọt. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nông sản (không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật hay hóa chất bảo quản). Đóng gói và vận chuyển trong túi lưới hoặc rổ/sọt sạch sẽ, đảm bảo thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ Việt Nam 55.000
47 Hành lá
60
6 kg Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 35.000
48 Khoai sọ
61
34 kg Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 40.000
49 Khoai tây
62
64 kg Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. Việt Nam 18.000
50 Khoai lang
63
22 kg khoai lang tươi, củ chắc, nguyên vẹn, không mọc mầm, dập nát hay sùng hà. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 25.000
51 Mồng tơi
64
34 kg Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi Việt Nam 30.000
52 Rau đay
65
23 mớ rau đay tươi, lá non, xanh tốt, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, úa vàng hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 25.000
53 Rau ngót
66
26 Kg Rau ngót phải tươi, ngọn non, lá xanh đậm tự nhiên, nguyên vẹn, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất. Cành rau dài 20–30cm, lá đều, cuống giòn. Rau được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở 5–10°C. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. Việt Nam 30.000
54 Mùi tàu
67
1 kg phải tươi, ngọn non, lá xanh đậm tự nhiên, nguyên vẹn, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất Việt Nam 20.000
55 Cà chua
68
42 kg Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. Việt Nam 30.000
56 Ngô ngọt
69
12 kg ngô ngọt tươi, bắp đều, hạt mẩy, nguyên vẹn, tuyệt đối không sâu bệnh, dập nát hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 30.000
57 Rau mùi
70
1 kg rau mùi tươi, lá non xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 120.000
58 Rau thì là
71
1 kg tươi, lá non xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 25.000
59 Cải thảo
72
32 kg cải thảo tươi, bắp cuộn chặt, lá nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, héo úa, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc, Việt Nam 20.000
60 Mướp
73
22 kg Mướp phải tươi, quả thẳng hoặc hơi cong tự nhiên, vỏ màu xanh nhạt hoặc xanh sẫm đồng đều, không dập nát, không thối hỏng, không sâu bệnh. Chiều dài trung bình 20–30cm/quả, ruột chắc, không xơ già. Quả sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép. Mướp được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc nhiệt độ 5–10°C, thời gian sử dụng tối đa 3 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. Việt Nam 30.000
61 Rau răm
74
3 kg rau răm tươi, lá xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát, úng thối hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 20.000
62 Rau ngổ
75
3 kg rau ngổ tươi, lá non, xanh tốt, mùi thơm đặc trưng, nguyên vẹn, tuyệt đối không héo úa, dập nát hay sâu bệnh. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 25.000
63 Xả
76
3 kg củ xả (sả) tươi, củ to, chắc, vỏ ngoài khô ráo, mùi thơm đặc trưng, tuyệt đối không dập nát, héo úa hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 15.000
64 Thanh long trắng
77
26 kg thanh long ruột trắng tươi, quả to đều, vỏ bóng đẹp, tai xanh, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói cẩn thận, chống va đập. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 35.000
65 Thanh long đỏ
78
46 kg thanh long ruột đỏ tươi, quả to đều, vỏ bóng đẹp, tai xanh, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói cẩn thận, chống va đập. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 40.000
66 Dưa hấu
79
40 kg dưa hấu tươi, quả đều, cuống tươi, vỏ bóng láng, ruột đỏ, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỡ hay úng thối. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói cẩn thận, thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 20.000
67 Cam sành
80
14 kg cung cấp cam sành tươi, quả chắc, đều nhau, vỏ sần đặc trưng, mọng nước, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, héo úa hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất. Đóng gói thông thoáng. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 40.000
68 Táo mỹ
81
15 kg táo Mỹ tươi, quả đều, chắc thịt, vỏ bóng, nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, trầy xước hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất bảo quản. Đóng gói cẩn thận trong thùng xốp/carton chuyên dụng Việt Nam 100.000
69 Chuối
82
16 kg chuối tươi, quả đều, bám chặt vào nải, độ chín vừa tới (hoặc già quả tùy yêu cầu), nguyên vẹn, tuyệt đối không dập nát, nứt vỏ hay thối hỏng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không dư lượng hóa chất (đặc biệt là thuốc dấm chín). Đóng gói cẩn thận. Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc Việt Nam 20.000
70 Muối sạch
1
3 kg Yêu cầu cung cấp muối tinh sấy bổ sung I-ốt, dạng hạt nhỏ, trắng tơi xốp, không tạp chất. Chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc: NaCl tối thiểu 97%, độ ẩm tối đa 5%, hàm lượng I-ốt 20-40 mg/kg, tạp chất không tan dưới 0,3%, đạt chuẩn QCVN 8-2:2011/BYT. Sản phẩm đóng gói kín 500g-1kg, nhãn mác in đầy đủ thông tin theo quy định. Khi giao nhận, hạn sử dụng phải còn ít nhất 80%. Nhà thầu bắt buộc đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm còn hiệu lực và Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm. Việt Nam 8.000
71 Mì chính Ajmoto
2
4 kg Yêu cầu cung cấp mì chính Ajinomoto (hoặc tương đương), hạt tinh thể trắng trong, không vón cục. Chỉ tiêu bắt buộc: Monosodium Glutamate > 99%, đạt chuẩn QCVN 4-1:2010/BYT. Bao bì đóng gói nguyên bản, hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 75.000
72 Bột canh Vifon
3
4 gói Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
73 Ajingon
4
4 Kg Yêu cầu cung cấp hạt nêm Aji-ngon (hoặc tương đương),dạng hạt nhỏ tơi xốp, màu vàng nhạt, không vón cục. Chỉ tiêu an toàn vệ sinh thực phẩm đạt quy chuẩn hiện hành đối với gia vị hỗn hợp. Bao bì đóng gói nguyên bản, hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 75.000
74 Dầu ăn Simply
5
5 lít Dầu ăn Simply phải là sản phẩm chính hãng của Công ty CALOFIC, được sản xuất từ dầu đậu nành, dầu hạt cải, dầu hướng dương tinh luyện hoặc phối trộn theo công bố của nhà sản xuất. Dầu có màu vàng nhạt tự nhiên, trong suốt, mùi vị đặc trưng, không có mùi ôi khét, không lắng cặn. Sản phẩm đóng trong chai hoặc can nhựa PET nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, dung tích, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. Việt Nam 75.000
75 Gói kho tàu nước
6
20 gói gói gia vị kho tàu dạng xốt/nước (Barona, Cholimex, Knorr hoặc tương đương), trạng thái sệt, màu nâu cánh gián đặc trưng, không có mùi vị lạ hay nấm mốc. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với gia vị nêm sẵn dạng lỏng. Bao bì đóng gói nguyên bản, kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 12.000
76 Gói gia vị sốt vang
7
20 kg Yêu cầu cung cấp gói gia vị nấu sốt vang (Barona, Cholimex, Knorr hoặc tương đương), dạng bột tơi xốp hoặc xốt sệt, màu đỏ nâu đặc trưng, hương thơm gia vị hồi, quế, không có nấm mốc hay mùi lạ. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với gia vị nêm sẵn. Bao bì đóng gói nguyên bản, kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 12.000
77 Mắm Cát Hải
8
3 lít Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng Việt Nam 40.000
78 Mắm nam ngư 750ml
9
2 lít Yêu cầu cung cấp nước mắm Nam Ngư chai 750ml (hoặc tương đương), dạng lỏng, trong suốt, không cặn, màu nâu cánh gián đến nâu đỏ đặc trưng. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với nước mắm/nước chấm và QCVN 8-2:2011/BYT. Chai đóng gói nguyên bản, nắp kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 50.000
79 Cốt dừa
10
1 lít Yêu cầu cung cấp nước cốt dừa (Vietcoco, Wonderfarm hoặc tương đương), dạng lỏng sánh mịn, màu trắng đục tự nhiên, không có mùi ôi khét hay vị chua. Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm hiện hành đối với sản phẩm chế biến từ dừa. Bao bì đóng gói (lon hoặc hộp giấy) nguyên bản, kín khít. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 35.000
80 Tương ớt Vifon
11
2 lọ tương ớt Vifon (hoặc tương đương), dạng xốt sệt, màu đỏ tự nhiên, không tách nước, không có nấm mốc hay mùi vị lạ. Đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm hiện hành đối với các loại tương ớt, nước chấm. Bao bì (chai nhựa/PET) đóng gói nguyên bản, nắp kín. Hạn sử dụng khi giao còn tối thiểu 80%. Nhà thầu phải đính kèm Bản tự công bố, Phiếu kiểm nghiệm và Giấy chứng nhận VSATTP. Việt Nam 25.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây