Mua sắm lương thực, thực phẩm, sữa

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm lương thực, thực phẩm, sữa
Chủ đầu tư
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.698.840.000 VND
Ngày đăng tải
15:12 04/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
236/QĐ-MNKS
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Kim Sơn
Ngày phê duyệt
03/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn5700576101 5700576101

Vũ Thị Hằng

1.698.840.000 VND 9 tháng 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bí đao (bí xanh)
1
1237.4 Kg Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
2 Bí ngô (bí đỏ)
2
1723.6 Kg Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
3 Bột canh i- ốt Vifon
3
193.2 Kg Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 26.000
4 Bột cà ri- Curry powder
4
9.3 Kg Bột cà ri bột Curry Powder với các nguyên liệu được làm từ thiên nhiên, đảm bảo an toàn. Đóng lọ không bị thủng, hở . Quy cách. Trên lọ/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng, Trọng lượng: 400g Việt Nam 245.000
5 Bún
5
868 Kg Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 20.000
6 Bắp cải
6
150 Kg Bắp chắc, tròn đều, màu xanh nhạt- Trọng lượng 0,8 – 1,2 kg/củ- Không dập nát, không sâu bệnh, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng Đóng gói: trong túi/bao sạch, thoáng khí Tem, nhãn: ghi rõ tên hàng, ngày thu hoạch, nơi sản xuất Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày giao Nguồn gốc xuất xứ: có hóa đơn/chứng từ chứng minh hợp pháp Việt Nam 25.000
7 Cải xanh
7
119 kg Lá xanh tươi, không vàng úa- Cọng giòn, chiều dài 20–30cm- Không lẫn tạp chất, không dập nát Đóng gói: bó gọn, buộc dây mềm, bọc túi sạc Tem, nhãn: ghi rõ thông tin sản phẩm Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất/HTX được cấp giấy chứng nhận ATTP Việt Nam 25.000
8 Cà chua
8
629.4 kg Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. Việt Nam 30.000
9 Củ cải
9
377 kg Củ có màu trắng, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 25.000
10 Cà rốt( củ đỏ, vàng)
10
1023.9 kg Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 25.000
11 Đậu phụ
11
258.8 Kg Được làm từ hạt đậu nành.Carbohydrate: 1.9 g; Năng lượng: 318 kJ (76 kcal); Chất béo: 4.8 g (trong đó có 0.7 g chất béo bão hòa); Chất xơ: Khoảng 1,9 g; Chất đạm: 8.1 g; Chất khoáng: Canxi (35%) 350 mg; Sắt (42%) 5.4 mg; Magiê (8%) 30 mg và Natri (0%) 7 mg; Sản xuất trong trước 2h giao hàng Việt Nam 40.000
12 Chim bồ câu nguyên con
12
30.4 kg Loại: bồ câu ra ràng (28–35 ngày tuổi) Khối lượng: 0,35 – 0,5 kg/con Thịt hồng tươi, săn chắc, không bầm dập, không có mùi lạ Đã làm sạch (vặt lông, bỏ nội tạng) hoặc nguyên con có kiểm dịch (theo yêu cầu từng đơn vị) Không tiêm thuốc an thần, không tồn dư kháng sinh vượt ngưỡng Đóng gói: hút chân không hoặc khay xốp bọc màng co, bảo quản lạnh 0 – 4°C Tem, nhãn: ghi rõ tên sản phẩm, ngày giết mổ/đóng gói, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/giết mổ Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày trong điều kiện bảo quản lạnh, ≤ 6 tháng nếu cấp đông -18°C Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ hợp pháp, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, đảm bảo VSATTP Việt Nam 300.000
13 Cua đồng
13
80.8 kg Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 150.000
14 Dầu ăn Cái Lân
14
187.8 kg Dầu ăn Cái Lân(hoặc tương đương). Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, este của polyglycerol và axit béo (475) hoặc sorbitan tristearat (492). Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít. Không bị thủng hay mở nắp. Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 55.000
15 Đậu đen
15
101 kg Hạt đỗ nguyên hạt có màu đen. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 06 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 85.000
16 Đỗ xanh
16
496.3 Kg Hạt đỗ nguyên hạt có màu xanh. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 50.000
17 Đường kính
17
195 Kg Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 32.000
18 Gạo nếp
18
213 Kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 40.000
19 Gạo tẻ
19
6152.6 Kg Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. Việt Nam 23.000
20 Gấc
20
100 Kg Quả có màu đỏ, tươi sáng, gai thưa, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 40.000
21 Gừng tươi
21
9 kg Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập nát, không thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. NSX không quá 48h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 70.000
22 Giò lụa
22
190 kg Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ đến thời điểm giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 140.000
23 Hành khô
23
22.8 kg Củ to, đều củ, đều màu tím nhạt, sáng bóng, không ướt, không thối hỏng. Sơ chế: Nguyên vỏ nguyên củ Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 70.000
24 Hành lá
24
178 kg Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 40.000
25 Mì chính Ajinomto
25
79.2 kg Được làm từ mật mía và được lên men tự nhiên, mang đến vị ngọt hậu tự nhiên, giúp cân bằng hương vị mà vẫn giữ nguyên được hương vị nguyên bản của món ăn. Khả năng chịu nhiệt tốt, không biến chất khi nấu ở nhiệt độ cao. Thích hợp dùng nêm nếm cho mọi món ăn, thích hợp cho các món ăn giảm muối. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng Việt Nam 70.000
26 Trứng cút
26
329.5 kg Quả trứng có màu nâu đốm đen, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân.NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay chim cút đẻ trứng. Việt Nam 100.000
27 Cá trắm cỏ
27
207.4 kg Cá tươi sống, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 Quy cách: từ 3kg/ con NSX: Cá được đánh bắt trước 2h giao hàng. Việt Nam 100.000
28 Khoai sọ
28
270 kg Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 40.000
29 Khoai tây
29
391 Kg Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. Việt Nam 25.000
30 Mắm tép
30
18 Kg Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít, 5 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 60.000
31 Mì gạo
31
677.4 Kg Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 35.000
32 Cải thảo
32
578.8 Kg Cây rạng cuốn, màu trắng còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
33 Mướp
33
88 Kg Quả thẳng, xanh tươi, dài 20–30cm- Không dập nát, héo úa Đóng gói: trong thùng xốp/bao sạch Tem, nhãn: có nhãn sản phẩm, ngày thu hoạch Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày Nguồn gốc xuất xứ: rõ ràng, có chứng từ hợp lệ Việt Nam 25.000
34 Ngao
34
850 Kg Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. Việt Nam 25.000
35 Khoai lang
35
211 Kg Củ có vỏ mỏng, màu vàng đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. Việt Nam 35.000
36 Tép gạo
36
42.4 Kg Tép tươi sông, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 NSX: Tép được đánh bắt trước 2h giao hàng. Việt Nam 180.000
37 Rau đay
37
138 Kg Ngọn non, lá xanh sẫm, không dập nát- Không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại Đóng gói: bó gọn, bọc túi sạch Tem, nhãn: có nhãn cơ sở cung cấp Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất an toàn Việt Nam 25.000
38 Rau mồng tơi
38
141.6 Kg Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. Việt Nam 25.000
39 Me tươi
39
9 Kg Quả dài, vỏ màu nâu, đường kính 8–12cm- Không nứt vỏ, không sâu bệnh Đóng gói: thùng/bao sạch, thoáng khí Tem, nhãn: có thông tin ngày thu hoạch Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày Nguồn gốc xuất xứ: rõ ràng, chứng từ hợp lệ Việt Nam 40.000
40 Su su
40
780.4 Kg Quả có màu xanh, tươi, không úa hoặc phần thối hỏng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Quy cách: đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
41 Bột sắn dây
41
11.2 Kg Được làm từ củ sắn dây tươi. Quy cách đóng gói: Đóng gói khối lượng 2 kg. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. Việt Nam 100.000
42 Sữa Meta Care Eco
42
1.341 Kg Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 100g sữa bột: Năng lượng : ≥ 400g Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất tinh bột đường: ≥ 65g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Có Khoáng chất và Vitamin Đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt: Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN: 11216: 2015 GMP Việt Nam 279.000
43 Thịt bò loại I
43
84.6 Kg Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP Việt Nam 280.000
44 Thịt gà ta
44
555.8 Kg Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 130.000
45 Thịt lợn sấn mông
45
3002.3 Kg Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 130.000
46 Thịt ngan (bỏ đầu, cổ, chân)
46
228.8 Kg Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. Việt Nam 150.000
47 Bầu
47
299.2 Kg Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. Việt Nam 25.000
48 Tôm biển
48
152.9 Kg Tôm nguyên con, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 Quy cách: 80 con/kg NSX: Tôm được đánh bắt trong vòng 01 ngày đến khi được giao hàng. Sơ chế theo đặt hàng. Việt Nam 300.000
49 Trứng vịt
49
205.6 Kg Quả trứng có màu trắng tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân vịt. Đáp ứng TCVN 1858:2018 Khối lượng: từ 60 -70 gram/quả Quy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựa NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay vịt đẻ. Việt Nam 70.000
50 Xương lợn
50
1200.3 kg Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. Việt Nam 100.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây