Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5700576101 | 5700576101 | Vũ Thị Hằng |
1.698.840.000 VND | 9 tháng | 9 tháng |
| 1 | Bí đao (bí xanh) |
1
|
1237.4 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 2 | Bí ngô (bí đỏ) |
2
|
1723.6 | Kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 3 | Bột canh i- ốt Vifon |
3
|
193.2 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 4 | Bột cà ri- Curry powder |
4
|
9.3 | Kg | Bột cà ri bột Curry Powder với các nguyên liệu được làm từ thiên nhiên, đảm bảo an toàn. Đóng lọ không bị thủng, hở . Quy cách. Trên lọ/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng, Trọng lượng: 400g | Việt Nam | 245.000 |
|
| 5 | Bún |
5
|
868 | Kg | Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 6 | Bắp cải |
6
|
150 | Kg | Bắp chắc, tròn đều, màu xanh nhạt- Trọng lượng 0,8 – 1,2 kg/củ- Không dập nát, không sâu bệnh, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng Đóng gói: trong túi/bao sạch, thoáng khí Tem, nhãn: ghi rõ tên hàng, ngày thu hoạch, nơi sản xuất Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày giao Nguồn gốc xuất xứ: có hóa đơn/chứng từ chứng minh hợp pháp | Việt Nam | 25.000 |
|
| 7 | Cải xanh |
7
|
119 | kg | Lá xanh tươi, không vàng úa- Cọng giòn, chiều dài 20–30cm- Không lẫn tạp chất, không dập nát Đóng gói: bó gọn, buộc dây mềm, bọc túi sạc Tem, nhãn: ghi rõ thông tin sản phẩm Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất/HTX được cấp giấy chứng nhận ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 8 | Cà chua |
8
|
629.4 | kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 9 | Củ cải |
9
|
377 | kg | Củ có màu trắng, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 10 | Cà rốt( củ đỏ, vàng) |
10
|
1023.9 | kg | Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 11 | Đậu phụ |
11
|
258.8 | Kg | Được làm từ hạt đậu nành.Carbohydrate: 1.9 g; Năng lượng: 318 kJ (76 kcal); Chất béo: 4.8 g (trong đó có 0.7 g chất béo bão hòa); Chất xơ: Khoảng 1,9 g; Chất đạm: 8.1 g; Chất khoáng: Canxi (35%) 350 mg; Sắt (42%) 5.4 mg; Magiê (8%) 30 mg và Natri (0%) 7 mg; Sản xuất trong trước 2h giao hàng | Việt Nam | 40.000 |
|
| 12 | Chim bồ câu nguyên con |
12
|
30.4 | kg | Loại: bồ câu ra ràng (28–35 ngày tuổi) Khối lượng: 0,35 – 0,5 kg/con Thịt hồng tươi, săn chắc, không bầm dập, không có mùi lạ Đã làm sạch (vặt lông, bỏ nội tạng) hoặc nguyên con có kiểm dịch (theo yêu cầu từng đơn vị) Không tiêm thuốc an thần, không tồn dư kháng sinh vượt ngưỡng Đóng gói: hút chân không hoặc khay xốp bọc màng co, bảo quản lạnh 0 – 4°C Tem, nhãn: ghi rõ tên sản phẩm, ngày giết mổ/đóng gói, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/giết mổ Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày trong điều kiện bảo quản lạnh, ≤ 6 tháng nếu cấp đông -18°C Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ hợp pháp, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 300.000 |
|
| 13 | Cua đồng |
13
|
80.8 | kg | Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 14 | Dầu ăn Cái Lân |
14
|
187.8 | kg | Dầu ăn Cái Lân(hoặc tương đương). Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, este của polyglycerol và axit béo (475) hoặc sorbitan tristearat (492). Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít. Không bị thủng hay mở nắp. Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 15 | Đậu đen |
15
|
101 | kg | Hạt đỗ nguyên hạt có màu đen. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 06 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 16 | Đỗ xanh |
16
|
496.3 | Kg | Hạt đỗ nguyên hạt có màu xanh. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 17 | Đường kính |
17
|
195 | Kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 18 | Gạo nếp |
18
|
213 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 19 | Gạo tẻ |
19
|
6152.6 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 23.000 |
|
| 20 | Gấc |
20
|
100 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, gai thưa, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 21 | Gừng tươi |
21
|
9 | kg | Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập nát, không thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. NSX không quá 48h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 22 | Giò lụa |
22
|
190 | kg | Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ đến thời điểm giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 23 | Hành khô |
23
|
22.8 | kg | Củ to, đều củ, đều màu tím nhạt, sáng bóng, không ướt, không thối hỏng. Sơ chế: Nguyên vỏ nguyên củ Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 24 | Hành lá |
24
|
178 | kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 25 | Mì chính Ajinomto |
25
|
79.2 | kg | Được làm từ mật mía và được lên men tự nhiên, mang đến vị ngọt hậu tự nhiên, giúp cân bằng hương vị mà vẫn giữ nguyên được hương vị nguyên bản của món ăn. Khả năng chịu nhiệt tốt, không biến chất khi nấu ở nhiệt độ cao. Thích hợp dùng nêm nếm cho mọi món ăn, thích hợp cho các món ăn giảm muối. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 70.000 |
|
| 26 | Trứng cút |
26
|
329.5 | kg | Quả trứng có màu nâu đốm đen, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân.NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay chim cút đẻ trứng. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 27 | Cá trắm cỏ |
27
|
207.4 | kg | Cá tươi sống, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 Quy cách: từ 3kg/ con NSX: Cá được đánh bắt trước 2h giao hàng. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 28 | Khoai sọ |
28
|
270 | kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 29 | Khoai tây |
29
|
391 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 30 | Mắm tép |
30
|
18 | Kg | Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít, 5 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 31 | Mì gạo |
31
|
677.4 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 32 | Cải thảo |
32
|
578.8 | Kg | Cây rạng cuốn, màu trắng còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 33 | Mướp |
33
|
88 | Kg | Quả thẳng, xanh tươi, dài 20–30cm- Không dập nát, héo úa Đóng gói: trong thùng xốp/bao sạch Tem, nhãn: có nhãn sản phẩm, ngày thu hoạch Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày Nguồn gốc xuất xứ: rõ ràng, có chứng từ hợp lệ | Việt Nam | 25.000 |
|
| 34 | Ngao |
34
|
850 | Kg | Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 35 | Khoai lang |
35
|
211 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 36 | Tép gạo |
36
|
42.4 | Kg | Tép tươi sông, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 NSX: Tép được đánh bắt trước 2h giao hàng. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 37 | Rau đay |
37
|
138 | Kg | Ngọn non, lá xanh sẫm, không dập nát- Không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại Đóng gói: bó gọn, bọc túi sạch Tem, nhãn: có nhãn cơ sở cung cấp Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất an toàn | Việt Nam | 25.000 |
|
| 38 | Rau mồng tơi |
38
|
141.6 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 39 | Me tươi |
39
|
9 | Kg | Quả dài, vỏ màu nâu, đường kính 8–12cm- Không nứt vỏ, không sâu bệnh Đóng gói: thùng/bao sạch, thoáng khí Tem, nhãn: có thông tin ngày thu hoạch Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày Nguồn gốc xuất xứ: rõ ràng, chứng từ hợp lệ | Việt Nam | 40.000 |
|
| 40 | Su su |
40
|
780.4 | Kg | Quả có màu xanh, tươi, không úa hoặc phần thối hỏng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Quy cách: đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 41 | Bột sắn dây |
41
|
11.2 | Kg | Được làm từ củ sắn dây tươi. Quy cách đóng gói: Đóng gói khối lượng 2 kg. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 42 | Sữa Meta Care Eco |
42
|
1.341 | Kg | Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 100g sữa bột: Năng lượng : ≥ 400g Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất tinh bột đường: ≥ 65g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Có Khoáng chất và Vitamin Đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt: Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN: 11216: 2015 GMP | Việt Nam | 279.000 |
|
| 43 | Thịt bò loại I |
43
|
84.6 | Kg | Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP | Việt Nam | 280.000 |
|
| 44 | Thịt gà ta |
44
|
555.8 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 45 | Thịt lợn sấn mông |
45
|
3002.3 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 46 | Thịt ngan (bỏ đầu, cổ, chân) |
46
|
228.8 | Kg | Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 47 | Bầu |
47
|
299.2 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 48 | Tôm biển |
48
|
152.9 | Kg | Tôm nguyên con, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 Quy cách: 80 con/kg NSX: Tôm được đánh bắt trong vòng 01 ngày đến khi được giao hàng. Sơ chế theo đặt hàng. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 49 | Trứng vịt |
49
|
205.6 | Kg | Quả trứng có màu trắng tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân vịt. Đáp ứng TCVN 1858:2018 Khối lượng: từ 60 -70 gram/quả Quy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựa NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay vịt đẻ. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 50 | Xương lợn |
50
|
1200.3 | kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 100.000 |
|