Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5700576101 | 5700576101 | Vũ Thị Hằng |
1.302.900.000 VND | 5 tháng | 5 tháng |
| 1 | Bánh mỳ |
1
|
110 | Kg | Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 2 | Bí đao (bí xanh) |
2
|
320 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 3 | Bí ngô (bí đỏ) |
3
|
250 | Kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 4 | Bột canh i- ốt Vifon |
4
|
85 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 5 | Bột năng |
5
|
16 | Kg | Tinh bột có màu trắng, mịn và tơi, mùi thơm nhẹ. Quy cách: Đóng gói 400g. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 6 | Bún |
6
|
280 | Kg | Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 7 | Bắp cải |
7
|
220 | Kg | Bắp chắc, tròn đều, màu xanh nhạt- Trọng lượng 0,8 – 1,2 kg/củ- Không dập nát, không sâu bệnh, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng Đóng gói: trong túi/bao sạch, thoáng khí Tem, nhãn: ghi rõ tên hàng, ngày thu hoạch, nơi sản xuất Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày giao Nguồn gốc xuất xứ: có hóa đơn/chứng từ chứng minh hợp pháp | Việt Nam | 25.000 |
|
| 8 | Cải xanh |
8
|
252 | Kg | Lá xanh tươi, không vàng úa- Cọng giòn, chiều dài 20–30cm- Không lẫn tạp chất, không dập nát Đóng gói: bó gọn, buộc dây mềm, bọc túi sạc Tem, nhãn: ghi rõ thông tin sản phẩm Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất/HTX được cấp giấy chứng nhận ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 9 | Cà chua |
9
|
190 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 10 | Củ cải |
10
|
90 | Kg | Củ có màu trắng, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 11 | Cà rốt( củ đỏ, vàng) |
11
|
72 | Kg | Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 12 | Chả mọc |
12
|
27 | Kg | Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng chả có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ ngày sx. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 13 | Chim bồ câu nguyên con |
13
|
78 | Kg | Loại: bồ câu ra ràng (28–35 ngày tuổi) Khối lượng: 0,35 – 0,5 kg/con Thịt hồng tươi, săn chắc, không bầm dập, không có mùi lạ Đã làm sạch (vặt lông, bỏ nội tạng) hoặc nguyên con có kiểm dịch (theo yêu cầu từng đơn vị) Không tiêm thuốc an thần, không tồn dư kháng sinh vượt ngưỡng Đóng gói: hút chân không hoặc khay xốp bọc màng co, bảo quản lạnh 0 – 4°C Tem, nhãn: ghi rõ tên sản phẩm, ngày giết mổ/đóng gói, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất/giết mổ Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày trong điều kiện bảo quản lạnh, ≤ 6 tháng nếu cấp đông -18°C Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ hợp pháp, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 400.000 |
|
| 14 | Cua đồng |
14
|
110 | Kg | Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 15 | Dầu ăn Simply 1L |
15
|
175 | Kg | Dầu ăn Simply (hoặc tương đương). Thành phần: Đậu nành Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít. Không bị thủng hay mở nắp. Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 16 | Đậu đen |
16
|
52 | Kg | Hạt đỗ nguyên hạt có màu đen. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 06 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 17 | Đỗ xanh |
17
|
180 | Kg | Hạt đỗ nguyên hạt có màu xanh. Khô không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách đóng gói: 01 kg/túi. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 18 | Đường kính |
18
|
186 | Kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 27.000 |
|
| 19 | Gạo nếp |
19
|
730 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 20 | Gạo tẻ |
20
|
4.800 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 21.000 |
|
| 21 | Gấc |
21
|
100 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, gai thưa, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 22 | Gừng tươi |
22
|
4 | Kg | Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng không dập nát, không thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. NSX không quá 48h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 23 | Giò lụa |
23
|
222 | Kg | Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ đến thời điểm giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 24 | Hành khô |
24
|
3.6 | Kg | Củ to, đều củ, đều màu tím nhạt, sáng bóng, không ướt, không thối hỏng. Sơ chế: Nguyên vỏ nguyên củ Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 25 | Hành lá |
25
|
93 | Kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 26 | Hạt nêm Aji-ngon |
26
|
52 | Kg | Aji-ngon Hạt nêm chiết xuất từ nước hầm thịt và xương mang đến vị ngọt đậm đà và hương thơm tự nhiên hấp dẫn. Quy cách đóng gói: Đóng gói khối lượng 2 kg. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 27 | Hạt nêm Knorr Thịt kho tàu |
27
|
1 | Kg | Chiết xuất chủ yếu từ xương và thịt heo hoặc gà, giúp tạo vị ngọt tự nhiên và các gia vị bổ sung: Muối, đường, tiêu, hành, tỏi…vv. Hạt nêm có màu vàng nhạt hoặc hơi nâu, không quá sẫm màu, mùi thơm đặc trưng của nước mắm, tiêu, tỏi phi và thịt kho, dễ tan trong nước nóng, không bị vón cục, không có phẩm màu công nghiệp, hương liệu tổng hợp gây hại. Khi sử dụng, tạo được màu sắc đẹp mắt, có độ bóng nhẹ của món kho mà không cần thêm nhiều nước màu. Đóng gói cẩn thận, thông tin nhãn mác rõ ràng về thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng. NSX không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 200.000 |
|
| 28 | Mì chính |
28
|
12 | Kg | Quy cách đóng gói: Đóng gói khối lượng 1 kg. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 29 | Hến |
29
|
60 | Kg | Hến size 150 -200 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 30 | Khoai sọ |
30
|
125 | Kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 31 | Khoai tây |
31
|
130 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 32 | Mắm tép |
32
|
20 | Kg | Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít, 5 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 33 | Mì gạo |
33
|
944 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 34 | Mỡ lợn sống |
34
|
10 | Kg | Mỡ có màu trắng đục, có độ đàn hồi tốt, không có dấu hiệu chảy nhớt hay da ngả màu vàng, không có mùi hôi tanh bất thường, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 35 | Mướp |
35
|
69 | Kg | Quả thẳng, xanh tươi, dài 20–30cm- Không dập nát, héo úa Đóng gói: trong thùng xốp/bao sạch Tem, nhãn: có nhãn sản phẩm, ngày thu hoạch Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày Nguồn gốc xuất xứ: rõ ràng, có chứng từ hợp lệ | Việt Nam | 25.000 |
|
| 36 | Ngao |
36
|
43 | Kg | Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 37 | Nước mắm Cát Hải |
37
|
38 | Kg | Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 38 | Nước cốt dừa |
38
|
35 | Kg | Nước cốt lấy từ cơm dừa. Nước cốt dừa có màu trắng đục, mùi vị sánh đặc, béo, thơm và ngọt thanh, được đóng hộp đảm bảo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11412:2016 (CODEX STAN 240-2003) về Sản phẩm dừa dạng lỏng - Nước cốt dừa và cream dừa. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 39 | Rau đay |
39
|
80 | Kg | Ngọn non, lá xanh sẫm, không dập nát- Không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại Đóng gói: bó gọn, bọc túi sạch Tem, nhãn: có nhãn cơ sở cung cấp Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất an toàn | Việt Nam | 20.000 |
|
| 40 | Rau mồng tơi |
40
|
80 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 41 | Su hào |
41
|
191 | Kg | Củ tròn, vỏ xanh nhạt, đường kính 8–12cm- Không nứt vỏ, không sâu bệnh Đóng gói: thùng/bao sạch, thoáng khí Tem, nhãn: có thông tin ngày thu hoạch Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày Nguồn gốc xuất xứ: rõ ràng, chứng từ hợp lệ | Việt Nam | 30.000 |
|
| 42 | Su su |
42
|
211 | Kg | Quả có màu xanh, tươi, không úa hoặc phần thối hỏng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Quy cách: đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 43 | Sữa đậu nành |
43
|
844 | Lít | Thành phần: từ 100% hạt đậu nành. Sữa có màu trắng, mùi thơm, còn nóng. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi nấu xong. Đóng gói trong thùng inox. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 44 | Sữa Meta Care Kinder |
44
|
600 | Kg | Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 100g sữa bột: Năng lượng : ≥ 400g Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất tinh bột đường: ≥ 65g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Có Khoáng chất và Vitamin Đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt: Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN: 11216: 2015 GMP | Việt Nam | 230.000 |
|
| 45 | Thịt bò loại I |
45
|
20 | Kg | Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP | Việt Nam | 280.000 |
|
| 46 | Thịt gà ta |
46
|
432 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 47 | Thịt lợn sấn mông |
47
|
2.860 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 48 | Thịt ngan (bỏ đầu, cổ, chân) |
48
|
414 | Kg | Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 49 | Tim lợn |
49
|
108 | Kg | Tim lợn tươi có màu đỏ sẫm hoặc đỏ tươi, không quá thâm đen hay tái nhợt. có độ đàn hồi tốt, không bị nhũn hay chảy dịch lạ. có bề mặt trơn bóng, không bị dập nát hay có nhiều vết bầm, có mùi hơi tanh nhẹ, không có mùi hôi thối hoặc mùi lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 50 | Tôm biển |
50
|
290 | Kg | Tôm nguyên con, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Đáp ứng theo TCVN 9217-2012 Quy cách: 80 con/kg NSX: Tôm được đánh bắt trong vòng 01 ngày đến khi được giao hàng. Sơ chế theo đặt hàng. | Việt Nam | 280.000 |
|
| 51 | Trứng vịt |
51
|
357 | Kg | Quả trứng có màu trắng tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân vịt. Đáp ứng TCVN 1858:2018 Khối lượng: từ 60 -70 gram/quả Quy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựa NSX: Không quá 05 ngày kể từ ngay vịt đẻ. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 52 | Xương lợn |
52
|
1.200 | Kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 53 | Dưa hấu |
53
|
110 | Kg | Dưa hấu phải là quả tươi, nguyên vẹn, vỏ xanh bóng đều, không dập nát, không nứt vỡ, không thối hỏng hay sâu bệnh. Trọng lượng trung bình 2–5kg/quả (hoặc theo yêu cầu), ruột đỏ tự nhiên, ngọt, không có mùi lạ. Thu hoạch trong vòng 2–3 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc 5–10°C, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày. Có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 54 | Nho |
54
|
50 | Kg | Nho phải là quả tươi, chùm nguyên vẹn, quả căng mọng, vỏ sáng màu đặc trưng (tím, đỏ hoặc xanh tùy loại), không dập nát, không nứt vỏ, không mốc, không sâu bệnh. Trái đồng đều về kích cỡ trong cùng chùm, ngọt hoặc chua ngọt tự nhiên, không có mùi lạ. Nho được thu hoạch trong vòng 2–3 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc 2–5°C, thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng (nội địa hoặc nhập khẩu), kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 55 | Ngô ngọt |
55
|
120 | Kg | Ngô ngọt phải tươi, hạt căng bóng, vàng đều, ngọt tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không dập nát. Nếu giao nguyên bắp thì bắp còn tươi, cuống xanh, hạt đều; trọng lượng trung bình 200–400g/bắp. Nếu giao hạt tách thì hạt nguyên, không nứt vỡ, sạch sẽ, đóng trong túi PE hoặc hộp sạch. Ngô được thu hoạch trong vòng 1–2 ngày trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc ở 2–5°C, thời gian sử dụng tối đa 2–3 ngày (ngô tươi) hoặc ≤ 12 tháng nếu cấp đông ở -18°C. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 56 | xúc xích |
56
|
40 | Kg | Xúc xích phải là sản phẩm chính hãng, chế biến từ thịt sạch, có mùi vị đặc trưng, màu sắc đồng đều, không ôi thiu, không có mùi lạ. Sản phẩm đóng gói hút chân không hoặc bao bì kín, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất. Sản phẩm được giao sau nhiều nhất 24 giờ từ khi chế biến. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm và hóa đơn chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 57 | Đùi gà |
57
|
60 | Kg | Đùi gà phải được lấy từ gà khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng, đã qua kiểm dịch thú y. Thịt màu hồng nhạt tự nhiên, da vàng hoặc trắng sáng tùy giống, săn chắc, đàn hồi, không bầm tím, không ôi thiu, không có mùi lạ. Đùi gà nguyên vẹn, đã được sơ chế sạch, không lẫn tạp chất, có thể giao tươi hoặc cấp đông theo yêu cầu. Bảo quản lạnh ở 0–4°C, sử dụng tối đa 24 giờ kể từ khi giết mổ. Sản phẩm được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dụng, bao gói sạch sẽ trong túi PE hoặc thùng xốp có đá lạnh, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, giấy kiểm dịch động vật, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 58 | Phồng tôm |
58
|
5 | Kg | Phồng tôm phải là sản phẩm chính hãng của cơ sở sản xuất có công bố chất lượng và chứng nhận an toàn thực phẩm, dạng bánh khô, giòn, màu trắng ngà hoặc hồng nhạt tự nhiên, không ẩm mốc, không vón cục, không có mùi lạ. Bao bì đóng gói kín, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, không sử dụng phụ gia hay hóa chất ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 59 | Miến phú hương |
59
|
12 | Kg | Miến Phú Hương phải là sản phẩm chính hãng, dạng sợi khô, màu trắng trong hoặc hơi ngà tự nhiên, sợi đều, không gãy vụn nhiều, không ẩm mốc, không lẫn tạp chất. Bao bì đóng gói kín, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 60 | Bột Ariqick |
60
|
0.89 | Kg | Bột Aji-Quick phải là sản phẩm chính hãng của Công ty Ajinomoto Việt Nam, dạng bột mịn, màu sắc và mùi vị đặc trưng, không vón cục, không ẩm mốc, không biến đổi màu hay mùi. Bao bì đóng gói nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, loại gia vị (kho, chiên, lẩu…), thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo không chứa phụ gia hoặc chất cấm ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 61 | Bột chiên giòn |
61
|
4 | Kg | Bột chiên giòn phải là sản phẩm chính hãng của cơ sở sản xuất có công bố chất lượng và chứng nhận an toàn thực phẩm, dạng bột mịn, màu trắng ngà hoặc vàng nhạt tự nhiên, không vón cục, không ẩm mốc, không có mùi lạ. Bao bì đóng gói nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, không chứa phụ gia hoặc chất cấm ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 62 | Bột chiên xù |
62
|
4 | Kg | Bột chiên xù phải là sản phẩm chính hãng của cơ sở sản xuất có công bố chất lượng và chứng nhận an toàn thực phẩm, dạng hạt vụn khô màu vàng nhạt hoặc trắng ngà tự nhiên, tơi xốp, không vón cục, không ẩm mốc, không có mùi lạ. Bao bì đóng gói kín, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và không chứa phụ gia hay chất cấm ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 50.000 |
|