Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5700576101 | 5700576101 | Vũ Thị Hằng |
1.280.400 VND | 5 tháng | 5 tháng |
| 1 | Bánh bông lan |
1
|
40 | Kg | Bánh bông lan phải là sản phẩm chế biến sẵn, có màu vàng nhạt tự nhiên, bông xốp, mềm, thơm đặc trưng của bột mì, trứng, sữa; không khô cứng, không ẩm mốc, không chua, không có mùi vị lạ. Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có công bố chất lượng theo quy định. Bao bì phải nguyên vẹn, kín, sạch, ghi rõ tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản và tên cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 6 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm không được sử dụng phẩm màu, phụ gia, chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế; có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 2 | Bánh gạo One One |
2
|
36 | Kg | Bánh gạo One One phải là sản phẩm chính hãng, bao bì nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ ghi rõ tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng và cơ sở sản xuất. Bánh giòn, thơm, không ẩm mốc, không biến đổi màu sắc hay mùi vị. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 6 tháng tại thời điểm giao hàng, có hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 3 | Bánh mì |
3
|
420 | Kg | Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói trong thùng xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 4 | Bột canh i-ốt Vifon |
4
|
125 | Kg | Bột canh i- ốt Vifon hoặc tương đương. Đóng nguyên gói không bị thủng, hở túi. Quy cách: Đóng gói. Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 5 | Bột sắn dây |
5
|
15 | Kg | Bột sắn dây phải là sản phẩm tinh khiết, màu trắng ngà tự nhiên, khô, tơi, không vón cục, không ẩm mốc, không lẫn tạp chất. Bao bì kín, nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, không sử dụng phụ gia hay chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 6 | Bún |
6
|
568 | Kg | Bún, phở mầu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, sờ vào bánh phở có độ dẻo dai của bánh Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 7 | Bắp cải |
8
|
445 | Kg | Bắp chắc, tròn đều, màu xanh nhạt- Trọng lượng 0,8 – 1,2 kg/củ- Không dập nát, không sâu bệnh, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng. Đóng gói: trong túi/bao sạch, thoáng khí. Tem, nhãn: ghi rõ tên hàng, ngày thu hoạch, nơi sản xuất. Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày giao Nguồn gốc xuất xứ: có hóa đơn/chứng từ chứng minh hợp pháp | Việt Nam | 25.000 |
|
| 8 | Bí đao |
9
|
515 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 9 | Bí ngô |
10
|
600 | Kg | Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 10 | Cà chua |
11
|
460 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên quả trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 11 | Cà rốt |
12
|
200 | Kg | Cà rốt phải tươi, củ thẳng, vỏ nhẵn, màu cam tự nhiên, ruột chắc, không nứt, không thối hỏng, không sâu bệnh, không tồn dư hóa chất vượt mức cho phép. Kích cỡ trung bình 100–300g/củ, đồng đều, sạch đất cát. Cà rốt được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có thể sử dụng tối đa trong 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 12 | Cua đồng |
13
|
257 | Kg | Cua size 60 -70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 13 | Củ cải |
14
|
214 | Kg | Củ cải phải tươi, củ thẳng, tròn đều, vỏ nhẵn, màu trắng tự nhiên, thịt chắc, giòn, không nứt, không sâu bệnh, không dập nát hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình 200–500g/củ, đồng đều, sạch đất cát, không tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép. Củ cải được thu hoạch và bảo quản trong điều kiện sạch sẽ, thoáng mát, thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 14 | Dầu ăn Neptune |
15
|
170 | Kg | Dầu ăn Neptune phải là sản phẩm chính hãng của Công ty Dầu thực vật Cái Lân (CALOFIC), xuất xứ Việt Nam, được sản xuất từ dầu đậu nành, dầu hạt cải, dầu hướng dương tinh luyện hoặc phối trộn theo công bố của nhà sản xuất. Dầu có màu vàng nhạt tự nhiên, trong suốt, mùi vị đặc trưng, không có mùi ôi khét, không lắng cặn. Sản phẩm đóng trong chai hoặc can nhựa PET nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, dung tích, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận an toàn thực phẩm, hóa đơn và chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 15 | Đậu cove |
16
|
42 | Kg | Đậu cô ve phải tươi, nguyên vỏ, màu xanh tự nhiên, quả thẳng hoặc hơi cong đều, giòn, không dập nát, không héo úa, không sâu bệnh, không có vết thối hỏng. Chiều dài trung bình 10–15cm/quả, hạt non, không già xơ. Rau sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép. Đậu được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao. Sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 16 | Đậu đỏ |
17
|
40 | Kg | Đậu đỏ phải là hạt khô, đều màu đỏ tự nhiên, chắc, bóng, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE, PP hoặc túi hút ẩm, sạch sẽ, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Đậu đỏ phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 17 | Đậu phụ nướng |
18
|
390 | Kg | Đậu phụ nướng phải được chế biến từ nguyên liệu đậu tương an toàn, màu vàng nâu tự nhiên, bề mặt nướng đều, thơm đặc trưng, bên trong mềm, không chua, không ôi thiu, không có mùi vị lạ. Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có công bố chất lượng theo quy định. Bao bì sạch sẽ, nguyên vẹn, đóng gói trong túi PE/hộp hút chân không hoặc bao kín, ghi rõ tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất. Thời hạn sử dụng 12h sau khi chế biến và được bảo quản ở nhiệt độ 2-5 độ c. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, có hóa đơn chứng từ hợp pháp và không sử dụng phụ gia, chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 18 | Đỗ xanh bỏ vỏ |
19
|
120 | Kg | Đỗ xanh bỏ vỏ phải là hạt đỗ đã được xát sạch vỏ, có màu vàng sáng tự nhiên, hạt đều, mịn, khô, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất hay sạn cát. Độ ẩm ≤ 13%, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PE hoặc PP sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 19 | Đường kính |
20
|
85 | Kg | Tương đương tiêu chuẩn của đường Thành Thành Công. Đường Có màu nâu/trắng, hạt tròn, khô, không bị ướt Quy cách đóng gói: 01 kg/túi . Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 27.000 |
|
| 20 | Gạo nếp |
21
|
280 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 21 | Gạo tẻ máy |
23
|
4.828 | Kg | Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, không có mùi lạ, không có mùi mốc hay mùi hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt mức giới hạn cho phép, không có kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen) vượt mức giới hạn cho phép, không có độc tố vi nấm như aflatoxin B1 vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngay cung cấp. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 22 | Gói gia vị kho tàu Aji-Quich |
24
|
100 | Gói | Gói gia vị kho tàu Aji-Quich phải là sản phẩm chính hãng của Công ty Ajinomoto Việt Nam, bao bì nguyên vẹn, sạch sẽ, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, thành phần, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. Gia vị có dạng bột/mịn, mùi vị đặc trưng, không vón cục, không biến đổi màu sắc hay mùi vị, không ẩm mốc. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Sản phẩm có công bố chất lượng, chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm, hóa đơn chứng từ hợp pháp và tuyệt đối không chứa phụ gia, chất cấm ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 23 | Gừng tươi |
25
|
23 | Kg | Gừng tươi phải là củ nguyên vẹn, vỏ mỏng, màu vàng sáng tự nhiên, thơm đặc trưng, không dập nát, không thối hỏng, không mốc, không sâu bệnh, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép. Củ có kích thước đồng đều, khối lượng trung bình 50–150g/củ (hoặc theo yêu cầu thực tế). Gừng được thu hoạch trong vòng 3–5 ngày trước khi giao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ. Thời gian sử dụng tối đa 7 ngày kể từ khi thu hoạch. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, kèm theo hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 24 | Hạt sen |
26
|
25 | Kg | Hạt sen phải là sản phẩm sạch, đồng đều, không sâu mọt, không mốc, không lẫn tạp chất. Hạt sen tươi có màu trắng ngà, hạt chắc, không dập nát, không thối hỏng, thơm đặc trưng, thời gian sử dụng tối đa 2–3 ngày kể từ khi thu hoạch, bảo quản lạnh ở 2–5°C. Hạt sen khô phải được sấy khô, màu vàng ngà tự nhiên, hạt đều, độ ẩm ≤ 13%, không vón cục, không biến đổi mùi vị; thời hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm phải được đóng gói trong bao/túi sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, khối lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tên cơ sở sản xuất. Hạt sen có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, cơ sở cung cấp có chứng nhận an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 25 | Hành lá |
27
|
50 | Kg | Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng Quy cách: Đóng túi nilon - Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 26 | Khoai sọ |
28
|
356 | Kg | Củ có màu đỏ nâu đen, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 6 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 27 | Khoai tây |
29
|
260 | Kg | Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên củ trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 28 | Lạc hạt |
30
|
76 | Kg | Lạc hạt phải là hạt khô, đều, chắc, vỏ màu nâu hồng hoặc vàng nhạt tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lép, không lẫn tạp chất, không chứa hóa chất bảo quản ngoài danh mục cho phép. Độ ẩm ≤ 10–12%, hạt đồng đều về kích cỡ. Sản phẩm được đóng gói trong bao/túi PP hoặc PE sạch sẽ, nguyên vẹn, có nhãn mác đầy đủ: tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và tên cơ sở sản xuất/đóng gói. Thời hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Lạc hạt có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở sản xuất an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 29 | Mắm tép |
31
|
22 | Kg | Mắm có mùi thơm, hàng chuẩn công ty Quy cách đóng gói: Đóng chai 1 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 30 | Mì gạo |
32
|
380 | Kg | Thành phần: Bột gạo, làm sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sx. Đóng gói trong túi nilon. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 31 | Mướp |
33
|
58 | Kg | Mướp phải tươi, quả thẳng hoặc hơi cong tự nhiên, vỏ màu xanh nhạt hoặc xanh sẫm đồng đều, không dập nát, không thối hỏng, không sâu bệnh. Chiều dài trung bình 20–30cm/quả, ruột chắc, không xơ già. Quả sạch đất cát, không lẫn tạp chất, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép. Mướp được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc nhiệt độ 5–10°C, thời gian sử dụng tối đa 3 ngày kể từ khi thu hoạch. Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 32 | Ngao |
34
|
550 | Kg | Ngao size 50 -60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng, có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 33 | Ngô ngọt |
35
|
140 | Kg | Ngô ngọt phải tươi, hạt căng bóng, vàng đều, ngọt tự nhiên, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Nếu giao nguyên bắp thì bắp phải tươi, cuống xanh, hạt đều, không héo, không dập nát; trọng lượng trung bình 200–400g/bắp. Nếu giao ngô tách hạt thì hạt phải nguyên, không nứt vỡ, sạch sẽ, đồng đều, đóng gói trong túi PE hoặc hộp sạch. Ngô được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản nơi thoáng mát hoặc 2–5°C, thời gian sử dụng tối đa 2–3 ngày kể từ khi thu hoạch (đối với ngô tươi) hoặc ≤ 12 tháng (đối với ngô cấp đông). Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 34 | Nước cốt dừa wonderfarm |
36
|
13 | Kg | Nước cốt lấy từ cơm dừa. Nước cốt dừa có màu trắng đục, mùi vị sánh đặc, béo, thơm và ngọt thanh, được đóng hộp đảm bảo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11412:2016 (CODEX STAN 240-2003) về Sản phẩm dừa dạng lỏng - Nước cốt dừa và cream dừa. Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 35 | Nước mắm Cát Hải |
37
|
93 | Kg | Tương đương với chất lượng nước mắm Cát Hải Mắm có màu nâu, có vị thơm. Độ đạm trên 35 độ Quy cách đóng gói: Đóng can 1 hoặc 2 lít. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có) NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 36 | Rau Cải |
38
|
243 | Kg | Lá xanh tươi, không vàng úa- Cọng giòn, chiều dài 20–30cm- Không lẫn tạp chất, không dập nát Đóng gói: bó gọn, buộc dây mềm, bọc túi sạc Tem, nhãn: ghi rõ thông tin sản phẩm Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở sản xuất/HTX được cấp giấy chứng nhận ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 37 | Rau đay |
39
|
107 | Kg | Rau đay phải tươi, ngọn non, lá xanh sẫm tự nhiên, không dập nát, không úa vàng, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại hay tạp chất. Chiều dài cành rau trung bình 20–30cm, thân mềm, lá nguyên vẹn. Rau được thu hoạch trong vòng 24 giờ trước khi giao, bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có độ ẩm phù hợp để giữ tươi. Thời gian sử dụng tối đa 2 ngày kể từ khi thu hoạch. Khi vận chuyển phải được bó gọn, bọc trong túi sạch hoặc sọt thoáng khí để đảm bảo chất lượng. Rau đay phải có nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp, không có tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 38 | Rau mồng tơi |
40
|
363 | Kg | Cây có màu xanh, còn tuơi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói nguyên cây trong túi xốp. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối luợng từng túi | Việt Nam | 20.000 |
|
| 39 | Sữa Meta Care Kinder |
41
|
232 | Kg | Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: tính trên 100g sữa bột: Năng lượng : ≥ 400g Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất tinh bột đường: ≥ 65g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Có Khoáng chất và Vitamin Đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt: Chất đạm: ≥ 9g Chất béo: ≥ 16g Chất xơ hòa tan (Fos/Inulin): ≥ 2.5mg DHA: ≥ 18mg Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN: 11216: 2015 GMP | Việt Nam | 230.000 |
|
| 40 | Thịt bò loại I |
42
|
232 | Kg | Thịt thăn hoặc phi lê- Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt- Đàn hồi tốt, không có mùi lạ Bảo quản ở nhiệt độ 0 – 4°C Đóng gói: hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP Tem, nhãn: ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ Nguồn gốc xuất xứ: từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP | Việt Nam | 280.000 |
|
| 41 | Thịt gà ta |
43
|
382 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm như cánh, ức, lưng. da gà không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009 Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 42 | Thịt lợn sấn mông |
44
|
3.096 | Kg | Thịt có màu đỏ tuơi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đã đuợc cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 43 | Thịt ngan |
45
|
116 | Kg | Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018 Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 44 | Tim lợn |
46
|
34 | Kg | Tim lợn tươi có màu đỏ sẫm hoặc đỏ tươi, không quá thâm đen hay tái nhợt. có độ đàn hồi tốt, không bị nhũn hay chảy dịch lạ. có bề mặt trơn bóng, không bị dập nát hay có nhiều vết bầm, có mùi hơi tanh nhẹ, không có mùi hôi thối hoặc mùi lạ. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y truớc khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối luợng từng túi | Việt Nam | 300.000 |
|
| 45 | Tôm |
47
|
210 | Kg | Tôm sống phải tươi, khỏe mạnh, bơi lội tự nhiên, vỏ sáng bóng, đầu gắn chắc, không rụng, không có mùi hôi hay dấu hiệu bệnh. Kích cỡ đồng đều (50–60 con/kg ). Vận chuyển trong nước hoặc đá lạnh đúng quy trình, giao đến còn sống khỏe; nếu ướp lạnh bảo quản 0–4°C dùng trong 24 giờ. Có nguồn gốc rõ ràng, kèm giấy kiểm dịch (nếu quy định), hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 280.000 |
|
| 46 | Trứng cút |
48
|
312 | Kg | Trứng cút phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, màu vỏ đặc trưng. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày, để nơi khô ráo, thoáng mát. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 47 | Trứng vịt |
49
|
616 | Kg | Trứng vịt phải tươi, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, không có mùi hôi. Kích cỡ đồng đều, trọng lượng trung bình 55–65g/quả. Thời gian thu hoạch và bảo quản không quá 7 ngày ở nhiệt độ thường, hoặc ≤ 15 ngày nếu bảo quản lạnh 2–5°C. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 48 | Vừng |
50
|
25 | Kg | Vừng phải là hạt khô, nhỏ, đều màu trắng/ngà hoặc đen tùy loại, thơm đặc trưng, không ẩm mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Độ ẩm ≤ 10%. Sản phẩm được đóng gói trong túi/bao sạch, nguyên vẹn, có nhãn mác ghi rõ tên sản phẩm, trọng lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và cơ sở sản xuất. Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng tại thời điểm giao hàng. Có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ hợp pháp, đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 49 | Xương lợn |
51
|
920 | Kg | Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 50 | Su hào |
50
|
96 | Kg | Tươi, nguyên củ, không dập nát, không sâu bệnh Màu xanh nhạt đến xanh trắng, ruột đặc, giòn Không có mùi lạ, không tồn dư hóa chất vượt mức cho phép | Việt Nam | 30.000 |
|
| 51 | Su su |
51
|
90 | Kg | Quả tươi, vỏ xanh nhạt, bề mặt nhẵn, không thâm hỏng Thịt quả giòn, không xơ, không vị đắng An toàn vệ sinh thực phẩm, không tồn dư thuốc BVTV vượt chuẩn | Việt Nam | 25.000 |
|
| 52 | Giò, chả, xúc xích |
52
|
100 | Kg | Màu trắng hồng tự nhiên, mặt cắt mịn, đàn hồi tốt. Mùi thơm đặc trưng, không chua, không nhớt Sản xuất từ thịt tươi, không sử dụng hàn the, phụ gia đúng quy định Màu sắc đồng đều, không cháy khét, không ôi thiu Kết cấu dai giòn vừa, mùi vị đặc trưng Đảm bảo an toàn thực phẩm, phụ gia trong giới hạn cho phép Hình dạng nguyên vẹn, vỏ bọc không rách Màu sắc tự nhiên, mùi vị đặc trưng, không ôi chua Được kiểm soát vi sinh, phụ gia và bảo quản theo quy định | Việt Nam | 135.000 |
|
| 53 | Rau ngót |
53
|
101.5 | Kg | Lá xanh tươi, non, không úa vàng, không dập nát Không sâu bệnh, không lẫn tạp chất Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không tồn dư thuốc BVTV vượt mức cho phép | Việt Nam | 30.000 |
|
| 54 | Rau cải cúc |
54
|
80 | Kg | Thân, lá tươi xanh, không già, không héo Không sâu bệnh, không có mùi lạ Đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định | Việt Nam | 20.000 |
|
| 55 | Gấc |
55
|
46 | Kg | Quả chín tự nhiên, vỏ đỏ cam, gai nở đều Không dập nát, không thối hỏng Phần thịt gấc đỏ tươi, không mùi lạ | Việt Nam | 20.000 |
|
| 56 | Thanh long |
56
|
62 | Kg | Quả tươi, nguyên vẹn, vỏ đỏ hồng đều Tai xanh, không héo, không dập thối Thịt quả chắc, không chảy nước, vị đặc trưng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 57 | Cam |
57
|
58 | Kg | Quả tươi, vỏ mỏng, màu vàng hoặc xanh vàng tự nhiên Không dập nát, không sâu bệnh Vị ngọt chua đặc trưng, không có mùi lạ | Việt Nam | 50.000 |
|
| 58 | Quýt |
58
|
62 | Kg | Quả tươi, vỏ mỏng, màu vàng cam tự nhiên Không thối hỏng, không dập nát Múi mọng nước, vị đặc trưng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 59 | Chuối tiêu |
59
|
65 | Kg | Quả tươi, chín tự nhiên, vỏ vàng đều Không dập nát, không thối hỏng Thịt quả chắc, thơm, vị ngọt đặc trưng | Việt Nam | 30.000 |
|