Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0201182769 | 0201182769 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ UYÊN LINH |
92.500.000 VND | 10 ngày | 10 ngày |
| 1 | Sữa tươi Ba vì có đường 180ml |
0
|
1.250 | lốc | 1.Thành phần:Sữa tươi(96%), đường (3,8%), chất ổn định(407,471), hương liệu tổng hợp Sản phẩm có chứa sữa. Không sử dụng chất bảo quản. Các vitamin và khoáng chất có sẵn trong sữa tươi. 2.Thời hạn sử dụng sản phẩm: 06 tháng kể từ ngày sản xuất 3.Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: - Chất liệu bao bì: Bao bì bằng hộp giấy hoặc túi chuyên dụng có lớp trong cùng là PE, đạt yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1 :2011/BYT của Bộ Y Tế. - Quy cách đóng gói:Thể tích 180ml/ hộp Mỗi lốc gồm 4 hộp 4. Yêu cầu về an toàn thực phẩm Sản phẩm đạt yêu cầu về an toàn vệ sinh thực phẩm theo : - Quy chuẩn về các văn bản kỹ thuật: + QCVN 5-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng. Tiêu chuẩn của nhà sản xuất, số TCCS 04B:2023/IDP | Việt nam | 29.500 |
|
| 2 | Thạch sữa chua Natty gói 432gr |
0
|
1.250 | gói | 1.Thành phần - Nước tinh lọc, đường mía, sữa bột béo, bột rong biển carragreenan-INS 407(0,1% khối lượng); nhân thạch dừa; chất làm đầy( 415, 425, 466); chất điều chỉnh độ axit( 331iii,332ii,296, 330); hỗn hợp chất ổn định (471, 1422,452i); chất bảo quản 202; muối ăn; chất nền 637, đường tổng hợp 951 - Hương hoa quả tổng hợp ( dừa, cam, đào, dứa,xoài, dưa, dâu, sầu riêng); màu thực phẩm tổng hợp (102, 171,110,124, 133) 2. Thời hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất 3. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì - Quy cách đóng gói: 432g/ gói - Chất liệu bao bì: Cốc và màng tem được sản xuất từ nhựa PE dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu QCVN 12-1:2011/ BYT. 4 .Yêu cầu về an toàn thực phẩm:sản phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo - Quyết dịnh số 46/2007/QĐ-BYT-Quy dịnh giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm QCVN 8-2: 2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại trong thực phẩm QCVN 8-1: 2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm - Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của chính phủ về nhãn hiệu hàng hóa - Nghị định số 15/2018 NĐ- CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm | Việt Nam | 20.000 |
|
| 3 | Bánh Marine Boy vị rong biển tuyết xanh |
0
|
1.250 | hộp | 1.Thành phần: Bột mì, bột bắp , chất ổn dịnh(1420), đường, shortening thực vật, gia vị tảo biển 4,1% ( chất điều vị ( 621, 640, 635, 951 ), bột chiết tảo bẹ 4%, chất điều chỉnh độ axit (341( iii),300, 296), hương liệu tự nhiên ( hương nướng), chất tạo ngọt tổng hợp (960a)), dầu thực vật, chất nhũ hóa (322(i)), tinh bột bắp, muối i-ốt, calci carbonat 0,7%, hương liệu rau củ( hương liệu ( tự nhiên, giống tự nhiên, tổng hợp), chất điều vị (621, 631,620), chất ổn định (414), chất chống đông vón (531), chất điều chỉnh độ axit( 330,341(iii)), chất tạo xốp(500(ii)), chất chống oxy hóa(307b). 2. Thời hạn sử dụng: 08 tháng kể từ ngày sản xuất 3. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: - Chất liệu bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm: PET - Quy cách đóng gói: 35g/hộp 4 . Yêu cầu về an toàn thực phẩm: sản phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo - QCVN 8-2: 2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại trong thực phẩm QCVN 8-1: 2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm | Việt Nam | 11.000 |
|
| 4 | Bánh OStar vị tảo biển |
0
|
1.250 | gói | Thành phần: Khoai tây 60%, dầu thực vật, bột gia vị tảo biển,5%,9 đường, muối, chất điều vị 621, 951, 627, 631), bột bơ sữa, maltodextrin, bột whey, hương liệu( tự nhiên, giống tự nhiên), tảo biển 2,5%, chất điều chỉnh độ axit (262(i),330), mạch nha gluco, chất chống đông vón (551, 341(iii)), chất ổn định (1450), chất tạo màu tự nhiên(160(i)), chất tạo màu tổng hợp( 150c) 2. Thời hạn sử dụng: 08 tháng kể từ ngày sản xuất 3. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: - Chất liệu bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm: PET - Quy cách đóng gói: 33g/gói 4. Yêu về an toàn thực phẩm: sản phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo các tiêu chuẩn của BYT | Việt Nam | 5.000 |
|
| 5 | Kẹo dẻo Boom vị Đào |
0
|
1.250 | gói | 1.Thành phần: Đường , mạch nha maltose, gelatin, chất làm dày (120, 1442, 440), nước ép đào cô đặc (5,0%), chất điều chỉnh độ axit (330, 334,296), hương liệu tổng hợp và giống tự nhiên( đào), nước ép cà rốt đen cô đặc, chất làm bóng (903, 901). 2.Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất 3.Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: - Chất liệu bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm: PET, VMCPP/CPP, - Khối lượng tịnh: 25g/ gói | Việt Nam | 8.000 |
|
| 6 | Túi nilong |
0
|
1.250 | chiếc | Túi nilong màu đỏ, dài 42cm, rộng 30 cm, chất liệu nilong chắc chắn. | Việt nam | 500 |
|