Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0601176706 | 0601176706 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HẢI ANH |
483.454.000 VND | 30 ngày | 30 |
| 1 | Bàn họp loại 1 - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi - Kích thước (D x R x C): 1.900 x 500 x 750 mm - Mặt có kính cường lực dày 10 ly - Mặt trước có đục chạm hoa văn trang trí - Sơn Pu màu cánh gián |
BH1
|
6 | cái | - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi - Kích thước (D x R x C): 1.900 x 500 x 750 mm - Mặt có kính cường lực dày 10 ly - Mặt trước có đục chạm hoa văn trang trí - Sơn Pu màu cánh gián | Việt Nam | 14.040.000 |
|
| 2 | Bàn họp loại 2 - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi - Kích thước (D x R x C): 1.900 x 500 x 750 mm có bo góc tại 2 đầu - Mặt có kính cường lực dày 10 ly - Mặt trước có đục chạm hoa văn trang trí - Sơn Pu màu cánh gián |
BH2
|
2 | cái | - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi - Kích thước (D x R x C): 1.900 x 500 x 750 mm có bo góc tại 2 đầu - Mặt có kính cường lực dày 10 ly - Mặt trước có đục chạm hoa văn trang trí - Sơn Pu màu cánh gián | Việt Nam | 17.280.000 |
|
| 3 | Ghế ngồi họp - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi, có tựa lưng bằng gỗ - Kích thước (D x R x C): 430 x 450 x 1.000 mm - Có đục hoa văn trang trí - Sơn Pu màu cánh gián |
GNH
|
50 | cái | - Chất liệu: gỗ lim Nam Phi, có tựa lưng bằng gỗ - Kích thước (D x R x C): 430 x 450 x 1.000 mm - Có đục hoa văn trang trí - Sơn Pu màu cánh gián | Việt Nam | 3.456.000 |
|
| 4 | Loa ACS MK-12 – Kiểu: Loa toàn dải 12 inch – Thông số LF và HF LF:1×12″ Ferrite HF: 1X1.35″ Ferrite – Đáp ứng tần số: 79Hz ~ 20KHz – Công suất ( RMS / Program / Peak): 300W / 600W / 1200W – Độ nhạy: 95dB – Trở kháng: 8Ω – Mức áp suất âmthanh tối đa: 120dB – Độ phủ: 90°H×55°V – Kết nối: hai ổ cắm bốn lõi NEUTRIK NL4MP 1+1- – Kích thước (H×W×D): 600X380X365 (mm) – Trọng lượng: 16.5 kg |
MK-12
|
2 | Cái | – Kiểu: Loa toàn dải 12 inch – Thông số LF và HF LF:1×12″ Ferrite HF: 1X1.35″ Ferrite – Đáp ứng tần số: 79Hz ~ 20KHz – Công suất ( RMS / Program / Peak): 300W / 600W / 1200W – Độ nhạy: 95dB – Trở kháng: 8Ω – Mức áp suất âmthanh tối đa: 120dB – Độ phủ: 90°H×55°V – Kết nối: hai ổ cắm bốn lõi NEUTRIK NL4MP 1+1- – Kích thước (H×W×D): 600X380X365 (mm) – Trọng lượng: 16.5 kg | Trung Quốc | 6.075.000 |
|
| 5 | Loa sub điện ACS SK-15B – Kiểu: Loa Sub siêu trầm đơn 15 inch – Thông số bass: 1 x 12″ – Đáp ứng tần số: 43Hz~200Hz – Công suất định mức: 350W – Công suất cực đại: 1400W – Độ nhạy: 95dB – Trở kháng: 8Ω – Áp suất âm thanh tối đa: 120dB – Kết nối: 1XXLR/2X RCA – Kích thước tủ (HxWxD): 540X460X510 (mm) – Cân nặng: 26 kg |
SK-15B
|
1 | Chiếc | – Kiểu: Loa Sub siêu trầm đơn 15 inch – Thông số bass: 1 x 12″ – Đáp ứng tần số: 43Hz~200Hz – Công suất định mức: 350W – Công suất cực đại: 1400W – Độ nhạy: 95dB – Trở kháng: 8Ω – Áp suất âm thanh tối đa: 120dB – Kết nối: 1XXLR/2X RCA – Kích thước tủ (HxWxD): 540X460X510 (mm) – Cân nặng: 26 kg | Trung Quốc | 13.230.000 |
|
| 6 | Cục đẩy công suất ACS DK-4800 – Nguồn: AC in 220V/50Hz-60Hz – Số kênh: 4 CH – Thông số công suất: + Ở chế độ 8Ω: 4x800W + Ở chế độ 4Ω: 4x1600W + Ở chế độ 8Ω Bridige: 3200W*2 + Ở chế độ 4Ω Bridige: 4200W*2 – Tần số đáp ứng: 20Hz-20KHz, ± 0,5dB – Tổng độ méo hài hòa: ≤ 0,05% – Tỷ lệ chuyển đổi: 10V – Hệ số giảm chấn: > 300 – Mạch đầu ra: Class H – S/N: ≥ 95dB – Suy giảm nhiễu xuyên âm: ≥ 50dB – Độ nhạy đầu vào: 0,775V / 1.0 / 1.55V – Hệ thống làm mát:Hai quạt có tốc độ thay đổi – Bảo vệ bộ khuếch đại công suất: đoản mạch, nhiệt, quá tải, bộ giới hạn cắt, điện áp DC – Kích thước (WxDxH): 480 × 520 × 90mm – Trọng lượng: 22 kg |
DK-4800
|
1 | Chiếc | – Nguồn: AC in 220V/50Hz-60Hz – Số kênh: 4 CH – Thông số công suất: + Ở chế độ 8Ω: 4x800W + Ở chế độ 4Ω: 4x1600W + Ở chế độ 8Ω Bridige: 3200W*2 + Ở chế độ 4Ω Bridige: 4200W*2 – Tần số đáp ứng: 20Hz-20KHz, ± 0,5dB – Tổng độ méo hài hòa: ≤ 0,05% – Tỷ lệ chuyển đổi: 10V – Hệ số giảm chấn: > 300 – Mạch đầu ra: Class H – S/N: ≥ 95dB – Suy giảm nhiễu xuyên âm: ≥ 50dB – Độ nhạy đầu vào: 0,775V / 1.0 / 1.55V – Hệ thống làm mát:Hai quạt có tốc độ thay đổi – Bảo vệ bộ khuếch đại công suất: đoản mạch, nhiệt, quá tải, bộ giới hạn cắt, điện áp DC – Kích thước (WxDxH): 480 × 520 × 90mm – Trọng lượng: 22 kg | Trung Quốc | 16.200.000 |
|
| 7 | Vang số DBAcoustic DB S7700Pro - SNR >99dB - THD +N <0,01% - CHIP xử lý analog device 21489 USA - Cân nặng 2kg - Kích thước (rộng x sâu x cao) 520 x 312 x 70 mm - INPUT MIC 4 Line - INPUT MUSIC Optical, AUX |
DB S7700Pro
|
1 | Chiếc | - SNR >99dB - THD +N <0,01% - CHIP xử lý analog device 21489 USA - Cân nặng 2kg - Kích thước (rộng x sâu x cao) 520 x 312 x 70 mm - INPUT MIC 4 Line - INPUT MUSIC Optical, AUX | Trung Quốc | 8.100.000 |
|
| 8 | Mic không dây ACS GD66 Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz – Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa – Tần số đáp ứng: UHF 640MHz – 690MHz – Sai lệch tần số: ± 0.005% – Độ nhạy:-107dBm – Tần số; 100Hz – 200KHz – Độ Nhạy; 225dB – Màn hình hiển thị LCD – Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh – Phạm vị thu sóng: 50m – Nguồn điện: 2 chiếc pin AA – Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp – Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 2 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu. |
GD66
|
1 | Bộ | Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz – Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa – Tần số đáp ứng: UHF 640MHz – 690MHz – Sai lệch tần số: ± 0.005% – Độ nhạy:-107dBm – Tần số; 100Hz – 200KHz – Độ Nhạy; 225dB – Màn hình hiển thị LCD – Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh – Phạm vị thu sóng: 50m – Nguồn điện: 2 chiếc pin AA – Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp – Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 2 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu. | Trung Quốc | 5.572.800 |
|
| 9 | Quản lý nguồn ACS X8.1 – Nguồn điện: 220V/ 50Hz. – Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). – Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) – Màn hiển thị: 1 led – Thời gian đợi : 1s” |
X8.1
|
1 | Chiếc | – Nguồn điện: 220V/ 50Hz. – Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). – Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) – Màn hiển thị: 1 led – Thời gian đợi : 1s” | Trung Quốc | 2.332.800 |
|
| 10 | Dây loa 2 x 1.5 VSC 215 (TOA) (30x0.25mm) |
VSC 215
|
100 | Mét | Tiết diện dây 30x0.25mm | Indonesia | 32.400 |
|
| 11 | Giá treo loa Soundking DB087 - DB087 có thiết kế chắc chắn, khả năng chịu lực tốt. Có thể tùy chỉnh qua trái phải dễ dàng, thích hợp treo loa trên tường các dàn âm thanh cố định, dễ dàng thay đổi hướng đặt loa khi treo trên loại giá treo loa này. Phát loa treo tường Soundking DB087 sử dụng chất liệu thép cho độ bền và chắc chắn cao, chịu lực tối đa lên đến 30kg, phù hợp cho rất nhiều kích cỡ loa treo. Sản phẩm sử dụng 4 ốc bắt vào tường chắc chắn, tăng khả năng chịu lực cho phát loa. Chất lượng cao, giá thành rẻ cạnh tranh. Trọng lượng 2 kg |
DB087
|
2 | Cái | - DB087 có thiết kế chắc chắn, khả năng chịu lực tốt. Có thể tùy chỉnh qua trái phải dễ dàng, thích hợp treo loa trên tường các dàn âm thanh cố định, dễ dàng thay đổi hướng đặt loa khi treo trên loại giá treo loa này. Phát loa treo tường Soundking DB087 sử dụng chất liệu thép cho độ bền và chắc chắn cao, chịu lực tối đa lên đến 30kg, phù hợp cho rất nhiều kích cỡ loa treo. Sản phẩm sử dụng 4 ốc bắt vào tường chắc chắn, tăng khả năng chịu lực cho phát loa. Chất lượng cao, giá thành rẻ cạnh tranh. Trọng lượng 2 kg | Trung Quốc | 712.800 |
|
| 12 | Vật tư, phụ kiện kết nối trọn gói(Jac loa SP1 10m;Dây Jac 0,8 4c;Zac Canon âm+ dương;) |
VTP
|
1 | Bộ | Jac loa SP1 10m;Dây Jac 0,8 4c;Zac Canon âm+ dương | Trung Quốc | 1.296.000 |
|
| 13 | Mic cổ ngỗng TOA EM-380( Bục phát biểu) - Thành phần Condenser Microphone - Mẫu cực Cardioid - Trở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) - Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V) - Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 Hz - Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32 - Nhiệt độ hoạt động 0 ° C đến +40 ° C (32 ° F đến 104 ° F) - Hoàn thành Đứng Mic: nhựa ABS, đen, sơn - Mic Shaft: Hợp kim đồng, đen, sơn - Thứ nguyên 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mm - Cân nặng 550 g (không bao gồm pin) - Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR đến Cáp cắm điện thoại (7,5m) x 1 |
EM-380
|
1 | Chiếc | - Thành phần Condenser Microphone - Mẫu cực Cardioid - Trở kháng được xếp hạng 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) - Quyền lực Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V) - Phản hồi thường xuyên 50 Hz đến 16.000 Hz - Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32 - Nhiệt độ hoạt động 0 ° C đến +40 ° C (32 ° F đến 104 ° F) - Hoàn thành Đứng Mic: nhựa ABS, đen, sơn - Mic Shaft: Hợp kim đồng, đen, sơn - Thứ nguyên 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mm - Cân nặng 550 g (không bao gồm pin) - Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR đến Cáp cắm điện thoại (7,5m) x 1 | Indonesia | 2.203.200 |
|
| 14 | Micro chủ tọa ACS AC-6320C – Đáp ứng tần số: 70Hz-15 KHz – Độ nhạy: – 45dB ± 2dB – Kích thước: 150 x 135 x 53 mm – Trở kháng đầu vào: 1 KΩ – Tỷ lệ S/N: > 90 dB – Cần dài: 52 cm – Tham chiếu đến lời nói: 20 – 50cm – Trọng lượng: 0,7 kg – Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi – Phụ kiện: bông chắn gió – Điểu khiển: Nút phát biểu điểu khiển micro ON/OFF – Thành phần: Vỏ hộp nhựa ABS màu đen hoặc đen bề mặt nhựa ABS sơn bóng mờ màu đen |
AC-6320C
|
1 | Chiếc | – Đáp ứng tần số: 70Hz-15 KHz – Độ nhạy: – 45dB ± 2dB – Kích thước: 150 x 135 x 53 mm – Trở kháng đầu vào: 1 KΩ – Tỷ lệ S/N: > 90 dB – Cần dài: 52 cm – Tham chiếu đến lời nói: 20 – 50cm – Trọng lượng: 0,7 kg – Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi – Phụ kiện: bông chắn gió – Điểu khiển: Nút phát biểu điểu khiển micro ON/OFF – Thành phần: Vỏ hộp nhựa ABS màu đen hoặc đen bề mặt nhựa ABS sơn bóng mờ màu đen | Indonesia | 3.434.400 |
|
| 15 | Micro đại biểu ACS AC-6320D - Đáp ứng tần số: 40Hz-16 KHz – Độ nhạy: – 42dB ± 2dB – Kích thước: 150 x 135 x 53 mm – Trở kháng đầu vào: 1 KΩ – Tỷ lệ S/N: > 90 dB – Cần dài: 52 cm – Tham chiếu đến lời nói: 20 – 50cm – Trọng lượng: 0,7 kg – Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi – Phụ kiện: bông chắn gió – Điểu khiển: Nút phát biểu điểu khiển micro ON/OFF – Thành phần: Vỏ hộp nhựa ABS màu đen hoặc đen bề mặt nhựa ABS sơn bóng mờ màu đen |
AC-6320D
|
10 | Chiếc | - Đáp ứng tần số: 40Hz-16 KHz – Độ nhạy: – 42dB ± 2dB – Kích thước: 150 x 135 x 53 mm – Trở kháng đầu vào: 1 KΩ – Tỷ lệ S/N: > 90 dB – Cần dài: 52 cm – Tham chiếu đến lời nói: 20 – 50cm – Trọng lượng: 0,7 kg – Cáp kết nối: 2 mét, 8 lõi – Phụ kiện: bông chắn gió – Điểu khiển: Nút phát biểu điểu khiển micro ON/OFF – Thành phần: Vỏ hộp nhựa ABS màu đen hoặc đen bề mặt nhựa ABS sơn bóng mờ màu đen | Trung Quốc | 3.045.600 |
|
| 16 | Bộ xứ lý trung tâm ACS AC-6320 – Nguồn điện: AC110V / 240V 50HZ-60HZ – Đánh giá tiêu thụ: 350W – THD: < 0,05% – S / N: > 75db – Đáp ứng tần số: 100Hz-18 KHz – Màu sắc: Đen – Đầu vào âm thanh: LINE-50 KΩ, DIN-50 KΩ – Đầu ra âm thanh: RCA- 200Ω – Trở kháng đầu ra: 47 KΩ – Đầu vào video: RCA x 8 75 – Đầu ra video: RCA x 2 75 – Loại điều khiển: RS-232 – Tỷ lệ S / N: > 90 dB (1 KHz THD1%) – Kết nối hệ thống: 8-PIN DIN x 44 |
AC-6320
|
1 | Chiếc | – Nguồn điện: AC110V / 240V 50HZ-60HZ – Đánh giá tiêu thụ: 350W – THD: < 0,05% – S / N: > 75db – Đáp ứng tần số: 100Hz-18 KHz – Màu sắc: Đen – Đầu vào âm thanh: LINE-50 KΩ, DIN-50 KΩ – Đầu ra âm thanh: RCA- 200Ω – Trở kháng đầu ra: 47 KΩ – Đầu vào video: RCA x 8 75 – Đầu ra video: RCA x 2 75 – Loại điều khiển: RS-232 – Tỷ lệ S / N: > 90 dB (1 KHz THD1%) – Kết nối hệ thống: 8-PIN DIN x 44 | Trung Quốc | 9.720.000 |
|
| 17 | Dây cáp truyền tín hiệu nối mic, đầu nối |
LS-10
|
15 | Mét | - Màu vỏ ngoài của cáp kết nối máy chủ: đen – Kích thước: 10 mét – Lớp vỏ: PVC-65P màu đen, chất liệu thân thiện với môi trường – Lớp cách nhiệt: PVC cường độ cao và chịu lạnh – Dây dẫn: 12/0.12 * 5+19/0.12 * 3 – Phương pháp che chắn: lá nhôm + dây đồng – Khớp: Đầu nam và nữ lớn 8P – Dây nối đất: dây đồng trần 12/0.12 – Nhiệt độ hoạt động: -20oC – +80oC | Trung Quốc | 38.880 |
|
| 18 | Dây HDMI 15M (tivi dự phòng) |
10111
|
1 | Chiếc | - Cáp HDMI ugreen chính hãng cao cấp này có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb / s. - Cáp có độ dài 15M - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt. - Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel | Trung Quốc | 414.720 |
|
| 19 | Dây HDMI 10M (tivi dự phòng) |
10110
|
1 | Chiếc | - Cáp HDMI ugreen chính hãng cao cấp này có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb / s. - Cáp có độ dài 10M - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt. - Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel | Trung Quốc | 362.440 |
|
| 20 | Dây điện (tivi dự phòng) |
VCTFK 2×2.5
|
25 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. - Số lõi: 2 - Tiết diện: 2x2.5mm2 - Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. -Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2 - Điện áp danh định: 300/500V | Việt Nam | 9.720 |
|
| 21 | Nẹp bán nguyệt |
NPD40-Nhom
|
2 | Cái | - Chất liệu: Hợp kim nhôm 6063T5 - Quy cách (Rộng x cao x dài) : 40x10x2000mm - Màu sắc: Màu nhôm mờ | Việt Nam | 168.480 |
|
| 22 | Dây HDMI 1,5M (bộ chia HDMI) |
40201
|
1 | Cái | - HDCP compliant; - Video màu sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200; 4k*2K, 30Hz - Tách một nguồn HDMI lên đến hai kết quả đầu ra cùng một lúc, mà không bị mất tín hiệu; - Cổng đầu vào: 1x HDMI port nữ (Loại A connector), Cổng ra: 2 cổng HDMI nữ x; - Nguồn cung cấp: 5V/1A (tiêu chuẩn US / EU); - Màu đen - Nhiệt độ cho phép hoạt động 0 ° C ~ 48 ° C. | Trung Quốc | 77.760 |
|
| 23 | Bộ chia HMDI 1 ra 4 Ugrreen (tivi - màn led) |
40202
|
1 | Cái | - Chuẩn HDMI 1.4, 3D,HDCP compliant, hỗ trợ đầu vào cáp hdmi 10m - đầu ra cáp hdmi 15m - Hỗ trợ độ phân dải 1080P / 720p / 576p / 480P / 4K*2K@30Hz - Tách nguồn tín hiệu HDMI đầu vào, ra 4 cổng tín hiệu HDMI giống nhau - Cổng đầu vào: 1x HDMI vào (Loại A connector), Cổng ra: 4 cổng HDMI âm - Nguồn cung cấp: 5V/1A (tiêu chuẩn US / EU); - Hỗ trợ âm thanh: DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/DOLBY-AC3/DSD - Vỏ kim loại | Trung Quốc | 972.000 |
|
| 24 | Giá để camera bằng gỗ lim Nam Phi KT200x170mm |
GĐ
|
1 | Cái | - Bằng gỗ lim Nam Phi - KT200x170mm | Việt Nam | 540.000 |
|
| 25 | Đèn chùm - Số tay: 15 tay - Xuất xứ: Nhập khẩu - Chất liệu: Đồng + đá tự nhiên - Kích thước: D98cm x H 80cm + xích - Công suất: Bóng E14 |
GL88
|
1 | Cái | - Số tay: 15 tay - Chất liệu: Đồng + đá tự nhiên - Kích thước: D98cm x H 80cm + xích - Công suất: Bóng E14 | Trung Quốc | 24.840.000 |
|
| 26 | Đèn lốp ốp trần D500mm Kích thước: - Đường kính: Ø500mm - Chiều cao: H50mm - Loại bóng đèn: - Led 48W, với 3 chế độ ánh sáng (có thể điều chỉnh theo nhu cầu) - Chất liệu: - Thân đèn: Đồng nguyên chất - Chao đèn: Mica cao cấp |
OD3104
|
2 | Cái | Kích thước: - Đường kính: Ø500mm - Chiều cao: H50mm - Loại bóng đèn: - Led 48W, với 3 chế độ ánh sáng (có thể điều chỉnh theo nhu cầu) - Chất liệu: - Thân đèn: Đồng nguyên chất - Chao đèn: Mica cao cấp | Việt Nam | 4.471.200 |
|
| 27 | Đèn led bán nguyệt Rạng Đông 1,2m - Ánh sáng trung tính 4000K, Ánh sáng vàng 3000K, Ánh sáng trắng 6500K - Công suất 60W - Nhiệt độ màu 3000K, 4000K, 6500K - Điện áp 150-250V/50Hz - Chỉ số hoàn màu 80 - Quang thông(lm) 6600 lm, 6600lm, 6000lm - Tuổi thọ: 30.000 giờ - Kích thước (DxRxC): (1200x86x30)mm - Hiệu suất sáng: 100/110/110 lm/W |
M66
|
6 | bộ | - Ánh sáng trung tính 4000K, Ánh sáng vàng 3000K, Ánh sáng trắng 6500K - Công suất 60W - Nhiệt độ màu 3000K, 4000K, 6500K - Điện áp 150-250V/50Hz - Chỉ số hoàn màu 80 - Quang thông(lm) 6600 lm, 6600lm, 6000lm - Tuổi thọ: 30.000 giờ - Kích thước (DxRxC): (1200x86x30)mm - Hiệu suất sáng: 100/110/110 lm/W | Việt Nam | 378.000 |
|
| 28 | Mặt công tắc 2 hạt - Tên Sản Phẩm: 2 Công Tắc 1 Chiều 16A - Hãng Sản Xuất: Panasonic - Màu Sắc: Trắng - Điện áp định mức : 16A - Đế Tương Thích: - Âm: NA101, NPCA104 - Nổi: NN101W |
680302S/S
|
3 | Mặt | - Màu Sắc: Trắng - Điện áp định mức : 16A - Đế Tương Thích: - Âm: NA101, NPCA104 - Nổi: NN101W | Việt Nam | 54.000 |
|
| 29 | Tivi Samsung 55inh 55U8000 - Loại Tivi: LED - Kích cỡ màn hình: 55 inch - Độ phân giải: 4K (3,840 x 2,160) - Loại màn hình: LED - Hệ điều hành: Tizen OS - Nơi sản xuất: Việt Nam - Năm ra mắt: 2025 - Bảo hành: 2 năm - Công nghệ hình ảnh - Công nghệ hình ảnh: - HDR (High Dynamic Range) - Mega ContrastUHD Dimming - Nâng cấp Tương phản - Motion Xcelerator 4K Upscaling - Filmmaker Mode (FMM) - Bộ xử lý: Crystal Processor 4K - Tần số quét thực: 50Hz |
55U8000
|
2 | Cái | - Loại Tivi: LED - Kích cỡ màn hình: 55 inch - Độ phân giải: 4K (3,840 x 2,160) - Loại màn hình: LED - Hệ điều hành: Tizen OS - Bảo hành: 2 năm - Công nghệ hình ảnh - Công nghệ hình ảnh: - HDR (High Dynamic Range) - Mega ContrastUHD Dimming - Nâng cấp Tương phản - Motion Xcelerator 4K Upscaling - Filmmaker Mode (FMM) - Bộ xử lý: Crystal Processor 4K - Tần số quét thực: 50Hz | Việt Nam | 15.660.000 |
|
| 30 | Rèm cầu vồng - Cấu tạo + Hai lớp vải: Một lớp dày (cản sáng/chống nắng) và một lớp mỏng (xuyên sáng, có thể có lưới) đan xen. Chất liệu vải plyeste. + Thanh ngang: Các dải vải được dệt thành các nan ngang, di chuyển cuộn lên/hạ xuống và xoay lật. - Cản sáng có thể đạt tới 99% |
EL-003
|
15.12 | m2 | - Cấu tạo + Hai lớp vải: Một lớp dày (cản sáng/chống nắng) và một lớp mỏng (xuyên sáng, có thể có lưới) đan xen. Chất liệu vải plyeste. + Thanh ngang: Các dải vải được dệt thành các nan ngang, di chuyển cuộn lên/hạ xuống và xoay lật. - Cản sáng có thể đạt tới 99% | Hàn Quốc | 756.000 |
|