Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302637412 | 0302637412 | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ MẪU GIÁO TI TI |
59.894.000 VND | 45 ngày | 30 ngày |
| 1 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
978-604-378-671-2
|
1 | Bộ | Gồm 09 video/clip cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh: - Tư liệu về thời đại, cuộc đời, thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh; - Tư liệu về sự nghiệp sáng tác thơ văn của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh (quan điểm sáng tác, thể loại, tư tưởng và nghệ thuật), kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ, đoạn văn trong các tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh. Mỗi video/clip có thời lượng khoảng 3 phút, độ phân giải full HD, hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh được thu âm trực tiếp bằng Tiếng Việt, rõ ràng, biểu cảm ( không thu âm tự động) - Sản phẩm được đóng gói trong USB, hộp đựng bằng kim loại chắc chắn, bìa và nhãn in offset; thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định; sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 525.000 |
|
| 2 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
978-604-40-3051-7
|
1 | Tờ | Tranh thực hành gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Hướng dẫn cách thích ứng với những thay đổi: - Chấp nhận thực tại, biết cách điều khiển cảm xúc; - Hướng tới tương lai, thiết lập lại các mục tiêu, tập trung vào các điều tích cực; - Tin tưởng vào bản thân và tương lai. Tranh kích thước (720x1020)mm,có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2 cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 3 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
T9LS01H24
|
1 | Tờ | 01 lược đồ thể hiện tình hình chính trị thế giới từ năm 1918 đến 1945, gồm 1 tờ: Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 131.000 |
|
| 4 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
T9LS02H24
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ gồm 02 tờ: - 01 tờ lược đồ diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới II ở châu Âu; - 01 tờ lược đồ thể hiện diễn biến chính của Chiến tranh thế giới II ở châu Á - Thái Bình Dương; - Lược đồ có ghi rõ địa danh hồi đó đối chiếu với địa danh ngày nay; -Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 210.000 |
|
| 5 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
T9LS03H24
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện được diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 6 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
T9LS04H24
|
1 | Tờ | 01 lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 7 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
T9LS05H24
|
1 | Tờ | 01 tờ lược đồ thể hiện được tình hình thế giới và vị thế của Mỹ và các nước Tây Âu, từ 1945 đến 1991. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 8 | Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
T9LS07H24
|
1 | Bộ | Bộ lược đồ Việt Nam gồm 3 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự ở Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện Phong trào Đồng Khởi; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1975; Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 315.000 |
|
| 9 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
978-604-40-1269-8
|
1 | Tờ | Tờ tranh gồm các bộ phận hợp thành vùng biển Việt Nam theo Luật biển quốc tế năm 1982, bao gồm các vùng: nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa. Kích thước (420x590)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 53.000 |
|
| 10 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
T9DL02H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: mật độ dân số; quy mô dân số các đô thị; kèm biểu đồ hình cột thể hiện tình hình gia tăng dân số qua các năm, 2 tháp dân số, biểu đồ hình miền thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế (số liệu cập nhật). Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 11 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
T9DL03H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: ranh giới các vùng nông nghiệp; vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm; vùng trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng nuôi trồng thủy sản tập trung; sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng: cây lúa, cây thực phẩm, các cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, dừa, mía, lạc, đậu tương), cây ăn quả, vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm). Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 12 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
T9DL04H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp chủ yếu trong mỗi trung tâm; các trung tâm công nghiệp có quy mô khác nhau. Kèm hình ảnh về ngành khai thác dầu khí, dệt may, chế biến thủy sản, chế biến cây công nghiệp. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 13 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
T9DL05H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: các tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các tuyến đường biển, các cảng lớn (biển/ sông) và các sân bay; kèm theo hình ảnh về cảng biển, cảng sông, đường sắt, sân bay, đường bộ. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 14 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
T9DL06H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sân, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 15 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
T9DL07H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò), cây trồng (chè, hồi, quế, cà phê, đậu tương, cây ăn quả, ngô); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; giao thông vận tải; khu kinh tế cửa khẩu; các điểm du lịch; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 16 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
T9DL08H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 17 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
T9DL09H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (lợn, gia cầm, trâu, bò), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây thực phẩm); vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; sân bay, khu kinh tế ven biển, các điểm du lịch, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 18 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
T9DL10H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm, hang động; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 19 | Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
T9DL11H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, cao su, cà phê, mía, lạc, cây thực phẩm), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 20 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
T9DL12H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 21 | Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
T9DL13H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp), nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (lúa, mía, bông, dừa, lạc, cây ăn quả), bãi cá, bãi tôm; vùng rừng, vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; một số điểm du lịch, sân bay, cảng biển, khu kinh tế ven biển, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới vớỉ các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 22 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
T9DL14H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, khu vực đất badan; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 23 | Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
T9DL15H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn), cây trồng (cà phê, hồ tiêu, cao su, chè, bông, đậu tương, mía, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp; vùng lợn/lúa/gia cầm; vườn quốc gia, sân bay, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 24 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
T9DL16H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, các loại đất, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 25 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
T9DL17H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm), cây trồng (cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, thuốc lá, cây ăn quả); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng cây công nghiệp, vùng lúa/lợn/gia cầm, bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 26 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
T9DL18H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, các loại đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn, đất khác), khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí cùa vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thồ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 27 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
T9DL19H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: - Các trung tâm công nghiệp (trong đó có các ngành công nghiệp); nơi phân bố vật nuôi (bò, lợn, gia cầm), cây trồng (lúa, cây ăn quả, cây công nghiệp/dừa, cây thực phẩm); vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng lúa/lợn/gia cầm; bãi cá, bãi tôm, bãi tắm, vùng nuôi tôm/nuôi cá tập trung, vườn quốc gia, sân bay, cảng, khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, các tuyến giao thông chính; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 28 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
T9DL20H24
|
1 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện các bãi tắm, bãi cá, bãi tôm, các điểm khoáng sản (mỏ dầu, mỏ khí, mỏ titan, muối), cảng biển; kèm một số hình ảnh về khai thác khoáng sản, sản xuất muối, khai thác hải sản, bãi biển, cảng biển. Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; đóng gói trong túi nhựa, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 29 | Vòng năng lượng trên Trái Đất |
978-604-40-3052-4
|
1 | Tờ | Mô tả năng lượng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất được thực vật hấp thụ và chuyển hóa . Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, thông tin nhãn bìa thực hiện theo quy định của pháp luật Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 30 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
978-604-40-3053-1
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 31 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
978-604-40-3054-8
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình phiên mã. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 32 | Sơ đồ quá trình dịch mã |
978-604-40-3055-5
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình dịch mã. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 33 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
978-604-40-3056-2
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình nguyên phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 34 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
978-604-40-3057-9
|
1 | Tờ | Mô tả quá trình giảm phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đóng gói trong túi nhựa phẳng, nhãn bìa thực hiện theo quy định. Sản phẩm được cơ quan chức năng cấp phép xuất bản hợp lệ, khai thác sử dụng phù hợp luật bản quyền. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 35 | Mô hình phân tử dạng rỗng |
MLMCM / VT
|
1 | Bộ | Mô hình lắp ráp cấu tạo phân tử các chất hữu cơ, dạng rỗng gồm : - 24 quả màu đen, Ф25mm. - 2 quả màu vàng, Ф25mm. - 8 quả màu xanh lá cây, Ф25mm. - 8 quả màu đỏ, Ф19mm. - 8 quả màu xanh dương, Ф19mm. - 2 quả màu da cam, Ф19mm. - 3 quả màu vàng, Ф19mm. - 30 quả màu trắng sứ, Ф12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Ф3,5mm để lắp các thanh nối). - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - 30 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - Các quả phân tử làm vật liệu nhựa ABS, thanh nối bằng nhựa PP dẻo - Hộp đựng bằng nhựa ABS, bên trong được chia thành các ô có vách ngăn. - Sản phẩm được kiểm định sử dụng vật liệu không độc hại, không chì, an toàn cho người sử dụng. | Ấn Độ | 2.750.000 |
|
| 36 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
DNAMD / VT
|
1 | Bộ | Mô hình DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide. + Cấu tạo của mô hình thể hiện được liên kết hydrogen giữa các nucleotide trên 2 mạch DNA + Cấu tạo các nucleotide: thể hiện các liên kết giữa gốc đường (có cấu trúc vòng 5 cạnh) với nhóm phosphate ( hình tròn) và base (A, T, G, C - có 4 màu khác nhau) + Người dùng có thể lắp ráp 1 đơn phân theo các trật tự khác nhau để thấy được sự đa dạng của phân tử DNA. - Mô hình cao 640 mm ( tính cả chân đế) , rộng 200 mm, vật liệu: nhựa ABS và PP; - Chân đế làm bằng vật liệu ABS, đường kính tối thiểu 220mm, đảm bảo cân bằng, chắc chắn - Sản phẩm đã được kiểm định sử dụng vật liệu không độc hại, không chì, an toàn cho người sử dụng. | Ấn Độ | 3.875.000 |
|
| 37 | Tivi |
65P79BPro
|
3 | Cái | Tivi 4K UHD hiển thị rõ nét, chân thật. Màn hình 65 inch, thiết kế nguyên khối mỏng nhẹ, màn hình phẳng, tràn viền. Hệ điều hành Google TV thân thiện, dễ sử dụng, cùng kho ứng dụng phong phú. Bộ xử lý tích hợp AI AiPQ 3.0 mạnh mẽ. WCG cho khả năng hiển thị dải màu rộng hơn đến 93%. 4K UHD + HDR10+ cho hình ảnh chân thực, sống động. DTS-HD và DTS® Virtual:X™ biến âm thanh trở nên sống động hơn. | Việt Nam | 16.185.000 |
|