Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105952172 | 0105952172 | CÔNG TY TNHH GẤM NGỌC |
2.295.536.000 VND | 10 tháng | 10 tháng |
| 1 | Bột bắp |
HK037
|
30 | Kg | Bột bắp được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 60.000 |
|
| 2 | Bột sắn dây loại 1 |
HK040
|
40 | Kg | Bột sắn dây được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 205.000 |
|
| 3 | Cốt dừa (400g/ml/hộp) loại 1 |
HK059
|
62 | Hộp | Đồng nhất, sáng mịn, hộp không móp méo, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 4 | Đậu phụ trắng |
ĐP001
|
50 | Kg | Đậu có màu trắng tinh, mùi thơm của đỗ tương, không chứa chất bảo quản | Việt Nam | 35.000 |
|
| 5 | Dầu Simply |
HK044
|
396 | Lít | Simply chai 1lit, 100% dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương… Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 72.000 |
|
| 6 | Đường kính |
HK061
|
188 | Kg | Đường kính túi 1kg, Còn nguyên túi. Không ẩm mốc, không chảy nước, màu trắng hoặc vàng đặc trưng. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 32.000 |
|
| 7 | Gói kho tàu (28g/gói) |
HK075
|
110 | Gói | Đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 9.000 |
|
| 8 | Nước mắm Cát Hải (chai nhựa 500ml) |
HK058
|
306 | Lít | Mắm Cát Hải, thành phần từ cá biển và muối ăn, có mùi thơm đặc trưng. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 9 | Sữa tươi Vinamik 1l |
HK073
|
20 | lít | Nguyên hộp không móp méo, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 10 | Sữa đặc Ông Thọ (380g/hộp) |
HK072
|
15 | Hộp | Nguyên hộp không móp méo, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 11 | Thịt mông sấn |
TL006
|
1.613 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 145.000 |
|
| 12 | Tim |
TL021
|
83 | Kg | Màu nâu tươi hồng và bóng, khô ráo, không bị chảy nước, không mùi ôi thiu, sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 320.000 |
|
| 13 | Cật |
TL022
|
50 | Kg | Màu nâu tươi nhạt và bóng, khô ráo, không bị chảy nước, không mùi ôi thiu, sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 14 | Gan lợn |
TL024
|
20 | Kg | Màu nâu tươi nhạt và bóng, khô ráo, không bị chảy nước, không mùi ôi thiu, sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 58.000 |
|
| 15 | Cá vược |
HS020
|
182 | Kg | Size 2kg/con, tươi ngon không có mùi ươn, hôi. | Việt Nam | 220.000 |
|
| 16 | Mực ống 7-8 con 1kg |
HS026
|
70 | Kg | Mực thịt trắng, tươi ngon, không có mùi ươn, hôi | Việt Nam | 340.000 |
|
| 17 | Cua đồng sống |
HS027
|
165 | Kg | Cua còn sống | Việt Nam | 190.000 |
|
| 18 | Rau cải chíp |
RC006
|
30 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 19 | Rau cải xoong |
RC007
|
40 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 20 | Rau cải cúc |
RC008
|
50 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 21 | Rau dền |
RC010
|
30 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 22 | Rau đay |
RC012
|
30 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 23 | Rau rút |
RC014
|
20 | Kg | Rau tươi xanh, vỏ trắng, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 24 | Dọc mùng |
RC022
|
55 | Kg | Cây tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 25 | Su hào |
RC024
|
160 | Kg | Củ tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 26 | Củ canh |
RC030
|
125 | Kg | Củ tươi ruột trắng, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 43.000 |
|
| 27 | Me |
RC069
|
40 | Kg | Cạo vỏ mầu xanh tươi, không bị dập nát. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 28 | Khoai lang |
RC046
|
45 | Kg | Củ đều, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 29 | khoai môn |
RC048
|
20 | Kg | Củ đều, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 30 | Củ dền |
RC049
|
30 | Kg | Củ đều, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 31 | Đỗ đũa |
RC050
|
40 | Kg | Quả tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 32 | Đỗ cove |
RC051
|
50 | Kg | Quả tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 33 | Tỏi tây |
RC055
|
10 | Kg | Cây tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 34 | Chuối xanh |
RC057
|
40 | Kg | Quả tươi xanh, nguyên buồng hoặc cắt sẵn, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 35 | Thì là |
RC058
|
4 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 36 | Rau răm |
RC044
|
4 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 37 | lạc đỏ |
HK028
|
70 | Kg | Lạc nhân đỏ loại 1, hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt | Việt Nam | 105.000 |
|
| 38 | Vừng sát vỏ |
HK030
|
25 | Kg | Vừng khô, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt | Việt Nam | 110.000 |
|
| 39 | Muối tinh |
HK062
|
20 | Kg | Muối trắng, khô, không ẩm mốc, đóng gói tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 40 | Chanh |
RC071
|
40 | Kg | Quả tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 41 | Mùi ta |
RC039
|
100 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 42 | Gấc chín (Ruột Gấc) |
RC080
|
40 | Kg | Ruột mầu đỏ tươi, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 195.000 |
|
| 43 | Gói cá kho (28g/gói) |
HK074
|
50 | Gói | Đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 9.000 |
|
| 44 | Gói gia vị Bò sốt vang |
HK076
|
100 | Gói | Đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 18.000 |
|
| 45 | Gói gia vị nấu Cà ri |
HK077
|
100 | Gói | Đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 5.000 |
|
| 46 | Gia vị nấu phở bò |
HK078
|
100 | Gói | Đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 13.000 |
|
| 47 | Gói gia vị phở gà |
HK079
|
100 | Gói | Đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 13.000 |
|
| 48 | Dưa hấu |
HQ005
|
830 | Kg | Dưa hấu size 3-4kg/1 quả, không dập nát, ruột đỏ tươi, ngọt. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 49 | Thanh long |
HQ007
|
450 | Kg | Quả to đều, vỏ hồng tươi, ruột trắng, không bị dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản. | Việt Nam | 52.000 |
|
| 50 | Dưa vàng |
HQ006
|
260 | Kg | Dưa size 3-4kg/1 quả, không dập nát, ruột tươi, ngọt. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 51 | Nho |
HQ021
|
50 | Kg | Quả to đều, vỏ xanh, không dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản | Việt Nam | 100.000 |
|
| 52 | Củ đậu |
HQ021
|
100 | Kg | Củ to đều, không dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản | Việt Nam | 20.000 |
|
| 53 | Táo tây |
HQ010
|
20 | Kg | Quả to đều, mầu đỏ tuơi, không dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản | Việt Nam | 70.000 |
|
| 54 | Táo Mỹ |
HQ011
|
50 | Kg | Quả to đều, mầu đỏ tuơi, không dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản | Việt Nam | 150.000 |
|
| 55 | Bưởi da xanh |
HQ012
|
50 | Kg | Quả to đều, vỏ xanh tươi, ruột mọng nước, không dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản | Việt Nam | 80.000 |
|
| 56 | Quýt úc |
HQ023
|
120 | Kg | Quả to đều, vỏ vàng tươi, ruột mọng nước, ngọt, không dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, dán tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 155.000 |
|
| 57 | Thanh long đỏ |
HQ015
|
420 | Kg | Quả to đều, vỏ hồng tươi, ruột đỏ tươi, không bị dập nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 58 | Dưa hấu không hạt |
HQ016
|
50 | Kg | Dưa hấu size 3-4kg/1 quả, không dập nát, ruột đỏ tươi, ngọt. | Việt Nam | 48.000 |
|
| 59 | Quả lê |
HQ017
|
70 | Kg | Lê size 0,5kg/1 quả, không dập nát | Việt Nam | 55.000 |
|
| 60 | Bầu |
RC021
|
140 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật .., | Việt Nam | 35.000 |
|
| 61 | Bí xanh. |
RC016
|
400 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật .., | Việt Nam | 28.000 |
|
| 62 | Bí đỏ |
RC018
|
137 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật .., | Việt Nam | 27.000 |
|
| 63 | Cà chua |
RC033
|
500 | Kg | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 64 | Cá diêu hồng |
HS001
|
50 | Kg | Bỏ đầu, ruột size 1,5kg/con, tươi ngon không có mùi ươn, hôi. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 65 | Cá hồi phi lê úc loại I |
HS039
|
60 | Kg | Cá hồi Úc philê loại 1, tươi ngon thịt thơm, không có mùi ươn, hôi. | Việt Nam | 800.000 |
|
| 66 | Cà rốt |
RC032
|
711 | Kg | Củ tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 67 | Bắp cải |
RC036
|
263 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 24.000 |
|
| 68 | Cải thảo |
RC052
|
120 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 69 | Rau cải xanh |
RC003
|
210 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 70 | Cam sành |
HQ013
|
30 | Kg | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 39.000 |
|
| 71 | Cam bóc ngọt |
HQ024
|
300 | Kg | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 72 | Cần tây |
RC056
|
10 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 73 | Rau Cần ta |
RC079
|
50 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 74 | Chuối tiêu chín |
HQ003
|
320 | Quả | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 2.800 |
|
| 75 | Cáy |
HS023
|
20 | Kg | Tươi sống, khỏe, không mùi ươn thối | Việt Nam | 160.000 |
|
| 76 | Ngao |
HS030
|
394 | Kg | Không dập nát, không há miệng, không mùi ươn thối | Việt Nam | 33.000 |
|
| 77 | Củ cải |
RC025
|
200 | Kg | Củ tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 24.000 |
|
| 78 | Củ sả |
RC061
|
10 | Kg | Củ tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 79 | Đỗ đen |
HK029
|
70 | Kg | Đậu đen sạch vỏ, khô, vàng, hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 80 | Xương đuôi |
TL019
|
816 | Kg | Xương màu hồng tươi, khô ráo, không bị ướt, không chảy nước, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 105.000 |
|
| 81 | Đỗ xanh không vỏ |
HK024
|
70 | Kg | Đỗ có màu vàng, đã được tách lớp vỏ bên ngoài hạt, hạt đều, không bị mọt, không bị hôi, mốc, khi nấu lên hạt bở. Không chât bảo quản, đảm bảo vệ sinh - ATTP | Việt Nam | 65.000 |
|
| 82 | Quả dứa |
RC067
|
90 | Kg | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 29.000 |
|
| 83 | Gạo tẻ bắc hương |
HK022
|
5.940 | Kg | Gạo màu trắng, không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, hàng công ty có xuất xứ nguồn gốc, có giấy phép kinh doanh, có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm | Việt Nam | 27.000 |
|
| 84 | Gạo nếp thơm |
HK023
|
500 | Kg | Gạo màu trắng, không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, hàng công ty có xuất xứ nguồn gốc, có giấy phép kinh doanh, có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm | Việt Nam | 40.000 |
|
| 85 | Giá đỗ sạch khô |
RC070
|
25 | Kg | Không bị thối nát, khô nước, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 86 | Gừng tươi |
RC077
|
25 | Kg | Củ tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 87 | Hành khô |
HK003
|
232 | Kg | Củ khô, không ẩm mốc, không chứa chất bảo quản | Việt Nam | 75.000 |
|
| 88 | Hành lá |
RC073
|
370 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 89 | Hành tây |
RC054
|
40 | Kg | Củ tươi, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 90 | Hạt sen khô |
HK033
|
15 | Kg | Hạt đều, không ẩm mốc, không chứa chất bảo quản | Việt Nam | 255.000 |
|
| 91 | Khoai sọ |
RC029
|
55 | Kg | Củ tươi, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 92 | Khoai tây |
RC028
|
550 | Kg | Củ tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 93 | Lươn |
HS032
|
50 | Kg | Lươn sống, size 0.5kg/1 con | Việt Nam | 260.000 |
|
| 94 | Mỡ lợn |
TL023
|
20 | Kg | Mỡ tươi, có độ đàn hồi tốt | Việt Nam | 95.000 |
|
| 95 | Mướp |
RC020
|
55 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật .., | Việt Nam | 30.000 |
|
| 96 | Nấm hương khô |
HK005
|
2.5 | Kg | ,,,, | Việt Nam | 350.000 |
|
| 97 | Ngô bắp tươi |
RC062
|
15 | Kg | Bắp ngô tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 98 | Trứng gà ta |
TR001
|
4.060 | Quả | Quả đều, vỏ mỏng, màu lốm đốm, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | Việt Nam | 4.300 |
|
| 99 | Rau mồng tơi |
RC013
|
130 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 100 | Rau muống |
RC015
|
50 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 101 | Rau ngót |
RC009
|
75 | Kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 102 | Quả sấu |
RC045
|
60 | Kg | Quả tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập nhũn, không mùi ôi thối. | Việt Nam | 58.000 |
|
| 103 | Su su |
RC023
|
400 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật .., | Việt Nam | 25.000 |
|
| 104 | Sườn thăn |
TL016
|
71 | Kg | Sườn thăn, màu hồng tươi, khô ráo, không bị ướt, không chảy nước, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 105 | Súp lơ xanh |
RC026
|
200 | Kg | Tươi xanh, không bị thối nát, không bị nấm mốc, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 106 | Thịt nạc mông |
TL001
|
20 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 107 | Thịt nạc vai |
TL002
|
276 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 108 | Thịt bò thăn ( Thịt bò loại 1) |
TB026
|
352 | Kg | Tươi loại 1, có màu đỏ tươi, mỡ bò có màu vàng tươi, gân màu trắng và cứng khi ấn vào. Thớ thịt bò nhỏ, mềm, thịt khô ráo, thịt có độ đàn hồi tốt, không bị nhớt và không có mùi hôi. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 340.000 |
|
| 109 | Thịt gà ta ko đầu chân cánh sát cổ |
GC006
|
710 | Kg | Thịt gà thịt sẵn bỏ lòng mề, chân cổ, Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 170.000 |
|
| 110 | Thịt nạc vai giòn |
TL003
|
50 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 165.000 |
|
| 111 | Thịt ngan ko đầu chân cánh, sát cổ |
GC003
|
1.252 | Kg | Thịt ngan tươi sống bỏ lòng mề, chân, cổ | Việt Nam | 175.000 |
|
| 112 | Vịt ko đầu |
GC008
|
20 | Kg | Thịt vịt tươi sống bỏ lòng mề, chân, cổ | Việt Nam | 130.000 |
|
| 113 | Chim câu |
GC009
|
50 | Kg | Thịt chim tươi sống | Việt Nam | 440.000 |
|
| 114 | Tỏi khô |
HK002
|
40 | Kg | Củ khô, không ẩm mốc, không chứa chất bảo quản | Việt Nam | 70.000 |
|
| 115 | Tôm nớt to (30-35 con/kg) |
HS012
|
711 | Kg | Tôm còn sống | Việt Nam | 325.000 |
|
| 116 | Trứng cút |
TR004
|
20.000 | Quả | Quả đều, vỏ mỏng, màu lốm đốm, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | Việt Nam | 1.100 |
|
| 117 | Trứng vịt |
TR002
|
50 | Quả | Quả đều, vỏ mỏng, màu lốm đốm, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | Việt Nam | 5.000 |
|
| 118 | Gà phi lê |
GC015
|
50 | Kg | Thịt gà phi lê, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 119 | Xương gà |
GC012
|
10 | Kg | Xương trắng, tuỷ có màu hồng tươi, khô ráo, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 120 | xương ống |
TL020
|
10 | Kg | Xương trắng, tuỷ có màu hồng tươi, khô ráo, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 121 | Xúc xích |
HK080
|
1.680 | Cái | Xúc xích tươi ngon, không chứa chất phụ gia | Việt Nam | 7.000 |
|
| 122 | Bánh đa tươi |
HK012
|
754 | Kg | Bánh đa tươi mới, có màu trắng, không chua, không chứa chất phụ gia. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 123 | Bánh phở |
HK020
|
578 | Kg | Bánh phở tươi mới, có màu trắng, không chua, không chứa chất phụ gia. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 124 | Bún |
HK018
|
908 | Kg | Bánh phở tươi mới, có màu trắng, không chua, không chứa chất phụ gia. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 125 | Bánh cuốn |
HK017
|
600 | Kg | Bánh phở tươi mới, có màu trắng, không chua, không chứa chất phụ gia. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 126 | Bánh bông lan |
HK095
|
5.360 | Cái | Bánh sản xuất trong ngày, xốp mềm, thơm, không nát, không chảy nước, không chua, không chứa chất phụ gia. | Việt Nam | 4.500 |
|
| 127 | Bánh xu kem |
HK098
|
2.000 | Cái | Bánh sản xuất trong ngày, xốp mềm, thơm, không nát, không chảy nước, không chua, không chứa chất phụ gia. | Việt Nam | 4.000 |
|
| 128 | Bánh mỳ sanwich |
HK009
|
6.600 | Túi | Bánh sản xuất trong ngày, xốp mềm, thơm, không nát, không chảy nước, không chua, không chứa chất phụ gia. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 129 | Bột canh vifon |
HK055
|
230 | Kg | Bột canh Vifon được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 130 | Bột đao |
HK036
|
25 | Kg | Bột đao được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 80.000 |
|