Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000043605 | 031179005283 | HỘ KINH DOANH LƯU THỊ THUỲ |
711.413.500 VND | 10 tháng | 10 tháng |
| 1 | Bánh đa |
…
|
72 | kg | Bánh tươi ngon, không mốc, không chất bảo quản | Việt Nam | 35.000 |
|
| 2 | Bánh phở |
…
|
117 | kg | Bánh phở tươi ngon, sử dụng trong ngày | Việt Nam | 35.000 |
|
| 3 | Bầu |
…
|
45 | kg | Tươi. Không bị nát lá, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 4 | Bí đỏ |
…
|
72 | kg | Quả đều, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 5 | Bí xanh |
…
|
108 | kg | Tươi. Không bị nát lá, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 6 | Bơ thực vật |
…
|
3 | kg | Đóng gói theo tiêu chuẩn, còn nguyên thời hạn sử dụng | Việt Nam | 180.000 |
|
| 7 | Bột cary |
…
|
45 | kg | Đóng gói theo tiêu chuẩn, còn nguyên thời hạn sử dụng | Việt Nam | 3.500 |
|
| 8 | Bún |
…
|
45 | kg | Tươi, màu trắng đục, không mốc, không chua, sợi dai mềm không bị bở | Việt Nam | 20.000 |
|
| 9 | Cà chua |
…
|
720 | kg | Tươi , chín màu đỏ, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 10 | Cá rô phi |
…
|
5 | kg | Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêy cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 65.000 |
|
| 11 | Rau muống |
…
|
90 | kg | Tươi ngon, không dập nát. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 12 | Su hào |
…
|
14 | kg | Tươi , chín màu đỏ, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 13 | Cà rốt |
…
|
590 | kg | Tươi , chín màu đỏ, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 14 | Cải bó xôi |
…
|
45 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 15 | Cải canh |
…
|
90 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 16 | Cải cúc |
…
|
9 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 17 | Cải thảo |
…
|
32 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 18 | Cải xanh |
…
|
405 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 19 | Cam sành |
…
|
22 | kg | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 20 | Cần tỏi tây |
…
|
5 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 21 | Cốt dừa 400g |
…
|
45 | hộp | Đóng nguyên hộp, còn hạn sử dụng dài ngày | Việt Nam | 35.000 |
|
| 22 | Củ cải |
…
|
117 | kg | Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 23 | Củ dền |
…
|
27 | kg | Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 24 | Su su |
…
|
270 | kg | To đều, non, không thối, không chất kích thích, thuốc bảo vệ thực vật, thu hoạch đúng thời hạn. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 25 | Cua đồng |
…
|
72 | kg | Tươi, xay nhuyễn, không chứa mai cua. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 26 | Chuối tây |
…
|
1.350 | quả | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 3.500 |
|
| 27 | Chuối tiêu |
…
|
3.780 | quả | Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 3.000 |
|
| 28 | Chuối xanh |
…
|
108 | kg | Quả tươi, xanh. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 29 | Dọc mùng |
…
|
45 | kg | Dọc vừa, đều, không dập nát, dọc xanh, ngon đều. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 30 | Dưa hấu |
…
|
450 | kg | Quả Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 31 | Quả dứa |
…
|
27 | kg | Đối với ăn tráng miệng; tươi ngon, ngọt tự nhiên, không chất kích thích, chất bảo quản. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 32 | Dưa vàng |
…
|
450 | kg | Đối với ăn tráng miệng; tươi ngon, ngọt tự nhiên, không chất kích thích, chất bảo quản. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 33 | Đậu phụ |
…
|
216 | kg | Không nát, đậu mới, mùi thơm đặc trưng | Việt Nam | 35.000 |
|
| 34 | Đỗ đen |
…
|
40 | kg | Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 35 | Đỗ xanh |
…
|
180 | kg | Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 36 | Đường trắng |
…
|
45 | kg | Đậu phụ trắng, có mùi thơm của đậu tương. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 37 | Đỗ cô ve |
…
|
40 | kg | Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 38 | Đậu hà lan |
…
|
40 | kg | Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 39 | Sữa bò tươi |
…
|
27 | kg | Không méo mó, bẹp, rách, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 40 | Đu đủ chín |
…
|
270 | kg | Quả Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 41 | Gấc |
…
|
65 | kg | Quả Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 42 | Gừng củ |
…
|
9 | kg | Củ to, màu vàng nhạt, khô. Không bị dập nát, không bị khô, không bị dớt | Việt Nam | 60.000 |
|
| 43 | Giá đỗ |
…
|
315 | kg | Tươi, màu trắng đục, không mốc, không chua, không dập | Việt Nam | 25.000 |
|
| 44 | Dầu hào |
…
|
27 | chai | Đóng chai, không chất bảo quản, Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. | Việt Nam | 19.000 |
|
| 45 | Dưa chua |
…
|
18 | kg | Vàng đều, thơm, không dập, không nhũn. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 46 | Gia vị kho tàu |
…
|
36 | gói | Đóng gói kín, vẫn còn hạn sử dụng dài ngày | Việt Nam | 10.000 |
|
| 47 | Gia vị phở bò |
…
|
9 | gói | Đóng gói kín, vẫn còn hạn sử dụng dài ngày | Việt Nam | 15.000 |
|
| 48 | Gia vị phở gà |
…
|
9 | gói | Đóng gói kín, vẫn còn hạn sử dụng dài ngày | Việt Nam | 15.000 |
|
| 49 | Hành khô |
…
|
18 | kg | Củ khô, dóc vỏ, màu tím nhạt, không bị mốc, không dập nát, không ôi thiu | Việt Nam | 50.000 |
|
| 50 | Hành lá |
…
|
360 | kg | Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 51 | Rau mồng tơi |
…
|
99 | kg | Đối với rau ăn lá; tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 52 | Hành tây |
…
|
1 | kg | Củ to, đều, trên dưới không thối, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 53 | Hạt sen khô |
…
|
45 | kg | Đóng gói kín, hạt không bị mốc, không vỡ vụn, còn hạn sử dụng dài ngày | Việt Nam | 220.000 |
|
| 54 | Khoai môn |
…
|
27 | kg | Củ to, đều, trên dưới không thối, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 55 | Khoai sọ |
…
|
144 | kg | Củ đều, không bị sâu, bị hà, vẫn tươi, không chất bảo quản | Việt Nam | 50.000 |
|
| 56 | Khoai tây |
…
|
99 | kg | Củ đều, không bị sâu, bị hà, vẫn tươi, không chất bảo quản | Việt Nam | 30.000 |
|
| 57 | Lạc đỏ |
…
|
54 | kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 58 | Quả lê |
…
|
99 | kg | Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 59 | Quả me |
…
|
72 | kg | Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 60 | Miến dong |
…
|
45 | kg | Đóng gói, không chất bảo quản | Việt Nam | 120.000 |
|
| 61 | Mỡ phần |
…
|
78 | kg | Tươi, có màu trắng đục, không chất bảo quản, không có mùi ôi thiu | Việt Nam | 100.000 |
|
| 62 | Rau mùi |
…
|
100 | kg | Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 63 | Vừng |
…
|
9 | kg | Tươi, Vừng ráo, Vừngng bị thối nát, Vừngng tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, Vừngng sử dụng hoá chất bảo quản, Vừngng dập, thâm nhũn, Vừngng mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 64 | Mướp |
…
|
450 | kg | Quả to đều, trên dưới non, trên dưới không thối, ong châm, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 65 | Nước dừa |
…
|
36 | kg | Thơm, không mùi hơi, nước trong. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 66 | Nấm hương |
…
|
15 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. | Việt Nam | 350.000 |
|
| 67 | Ngao |
…
|
144 | kg | Ngao Trắng tươi sống, đúng chủng loại yêu cầu, không có con chết, không có mùi lạ, không sạn. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 68 | Quả thanh long |
…
|
450 | kg | Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 69 | Rau đay |
…
|
9 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 70 | Rau mùng tơi |
…
|
195 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 71 | Rau thìa là |
…
|
18 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 72 | Rau muống |
…
|
155 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 73 | Rau ngót |
…
|
54 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 74 | Rau rút |
…
|
19 | kg | Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | 2025 | 50.000 |
|
| 75 | Quả sấu |
…
|
27 | kg | Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn. | 2025 | 60.000 |
|
| 76 | Su hào |
…
|
315 | kg | Củ tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | 2025 | 40.000 |
|
| 77 | Súp lơ trắng |
…
|
19 | kg | Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | 2025 | 60.000 |
|
| 78 | Súp lơ xanh |
…
|
19 | kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | 2025 | 60.000 |
|
| 79 | Sữa bò tươi |
…
|
6 | kg | Không méo mó, bẹp, rách, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. | 2025 | 75.000 |
|
| 80 | Phô mai |
…
|
117 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. | 2025 | 45.000 |
|
| 81 | Sườn thăn |
…
|
112 | kg | Sườn có màu hồng tươi, khô ráo, không bị ướt, không chảy nước, không mùi hôi thối. | 2025 | 175.000 |
|
| 82 | Tỏi khô |
…
|
1.8 | kg | Tươi, khô ráo, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | 2025 | 60.000 |
|
| 83 | Thịt bồ câu non |
…
|
22 | kg | Thịt gia cầm tươi sống, ngon,thịt sẵn bỏ đầu, chân và bảo đảm ATTP. | 2025 | 375.000 |
|
| 84 | Thịt gà ta (không đầu, chân) |
…
|
225 | kg | Màu vàng nhạt, hoặc vàng thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Khô ráo, không bị chảy nước, không mùi hôi thối. Không có mùi ươn. | 2025 | 150.000 |
|
| 85 | Thịt ngan (bỏ đầu, chân) |
…
|
90 | kg | Thịt ngan thịt sẵn bỏ lòng mề, chân cổ, Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | 2025 | 150.000 |
|
| 86 | Trứng chim cút |
…
|
5.920 | quả | Quả đều, vỏ mỏng, màu lốm đốm, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | 2025 | 1.200 |
|
| 87 | Trứng gà ta |
…
|
113 | quả | Quả đều, vỏ mỏng, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | 2025 | 80.000 |
|
| 88 | Trứng Vịt |
…
|
390 | quả | Quả đều, vỏ mỏng, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | 2025 | 67.500 |
|
| 89 | Nước hàng |
…
|
27 | Chai | Đóng lọ, không chất bảo quản. | 2025 | 10.000 |
|
| 90 | Khoai lang |
…
|
9 | kg | Củ đều, không bị sâu, bị hà, vẫn tươi, không chất bảo quản | 2025 | 40.000 |
|
| 91 | Lươn đồng |
…
|
126 | kg | Lươn còn sống, không có mùi hôi. | 2025 | 250.000 |
|
| 92 | Ếch đồng |
…
|
45 | kg | Tươi, có màu trắng đục, không chất bảo quản, không có mùi ôi thiu | 2025 | 100.000 |
|
| 93 | Dầu simply |
…
|
225 | Lít | Dầu ăn 100% dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương… Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | 2025 | 63.000 |
|
| 94 | Mắm |
…
|
18 | Kg | Đóng chai, đủ tem mác nhà SX, còn hạn sử dụng, không chất bảo quản | 2025 | 125.000 |
|
| 95 | Tôm nớt |
…
|
280 | Kg | Tôm còn sống, tươi ngon | 2025 | 280.000 |
|
| 96 | Bề bề |
…
|
11 | Kg | Bề bề còn sống, không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | 2025 | 450.000 |
|
| 97 | Cá hồi |
…
|
55 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, không mùi hôi thối. | 2025 | 650.000 |
|
| 98 | Cá trắm đen |
…
|
80 | Kg | Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | 2025 | 130.000 |
|
| 99 | Cá song |
…
|
25 | Kg | Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | 2025 | 310.000 |
|
| 100 | Hàu |
…
|
180 | kg | Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | 2025 | 40.000 |
|
| 101 | Ốc bươu |
…
|
90 | kg | Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | 2025 | 150.000 |
|