Mua sắm thực phẩm (Rau củ, cá...)

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm thực phẩm (Rau củ, cá...)
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
711.413.500 VND
Ngày đăng tải
10:31 01/12/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
81/QĐ- MNSS8
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non Sao Sáng 8
Ngày phê duyệt
25/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vnz000043605 031179005283

HỘ KINH DOANH LƯU THỊ THUỲ

711.413.500 VND 10 tháng 10 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bánh đa
72 kg Bánh tươi ngon, không mốc, không chất bảo quản Việt Nam 35.000
2 Bánh phở
117 kg Bánh phở tươi ngon, sử dụng trong ngày Việt Nam 35.000
3 Bầu
45 kg Tươi. Không bị nát lá, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 35.000
4 Bí đỏ
72 kg Quả đều, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 25.000
5 Bí xanh
108 kg Tươi. Không bị nát lá, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 30.000
6 Bơ thực vật
3 kg Đóng gói theo tiêu chuẩn, còn nguyên thời hạn sử dụng Việt Nam 180.000
7 Bột cary
45 kg Đóng gói theo tiêu chuẩn, còn nguyên thời hạn sử dụng Việt Nam 3.500
8 Bún
45 kg Tươi, màu trắng đục, không mốc, không chua, sợi dai mềm không bị bở Việt Nam 20.000
9 Cà chua
720 kg Tươi , chín màu đỏ, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 35.000
10 Cá rô phi
5 kg Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêy cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 65.000
11 Rau muống
90 kg Tươi ngon, không dập nát. Việt Nam 25.000
12 Su hào
14 kg Tươi , chín màu đỏ, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập. Việt Nam 40.000
13 Cà rốt
590 kg Tươi , chín màu đỏ, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập. Việt Nam 30.000
14 Cải bó xôi
45 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 50.000
15 Cải canh
90 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 35.000
16 Cải cúc
9 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 50.000
17 Cải thảo
32 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 30.000
18 Cải xanh
405 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 35.000
19 Cam sành
22 kg Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 30.000
20 Cần tỏi tây
5 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 60.000
21 Cốt dừa 400g
45 hộp Đóng nguyên hộp, còn hạn sử dụng dài ngày Việt Nam 35.000
22 Củ cải
117 kg Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 25.000
23 Củ dền
27 kg Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 40.000
24 Su su
270 kg To đều, non, không thối, không chất kích thích, thuốc bảo vệ thực vật, thu hoạch đúng thời hạn. Việt Nam 25.000
25 Cua đồng
72 kg Tươi, xay nhuyễn, không chứa mai cua. Việt Nam 180.000
26 Chuối tây
1.350 quả Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 3.500
27 Chuối tiêu
3.780 quả Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 3.000
28 Chuối xanh
108 kg Quả tươi, xanh. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản. Việt Nam 25.000
29 Dọc mùng
45 kg Dọc vừa, đều, không dập nát, dọc xanh, ngon đều. Việt Nam 35.000
30 Dưa hấu
450 kg Quả Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 25.000
31 Quả dứa
27 kg Đối với ăn tráng miệng; tươi ngon, ngọt tự nhiên, không chất kích thích, chất bảo quản. Việt Nam 35.000
32 Dưa vàng
450 kg Đối với ăn tráng miệng; tươi ngon, ngọt tự nhiên, không chất kích thích, chất bảo quản. Việt Nam 45.000
33 Đậu phụ
216 kg Không nát, đậu mới, mùi thơm đặc trưng Việt Nam 35.000
34 Đỗ đen
40 kg Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. Việt Nam 80.000
35 Đỗ xanh
180 kg Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. Việt Nam 60.000
36 Đường trắng
45 kg Đậu phụ trắng, có mùi thơm của đậu tương. Việt Nam 30.000
37 Đỗ cô ve
40 kg Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. Việt Nam 40.000
38 Đậu hà lan
40 kg Hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. Việt Nam 140.000
39 Sữa bò tươi
27 kg Không méo mó, bẹp, rách, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. Việt Nam 15.000
40 Đu đủ chín
270 kg Quả Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 35.000
41 Gấc
65 kg Quả Tươi. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 50.000
42 Gừng củ
9 kg Củ to, màu vàng nhạt, khô. Không bị dập nát, không bị khô, không bị dớt Việt Nam 60.000
43 Giá đỗ
315 kg Tươi, màu trắng đục, không mốc, không chua, không dập Việt Nam 25.000
44 Dầu hào
27 chai Đóng chai, không chất bảo quản, Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. Việt Nam 19.000
45 Dưa chua
18 kg Vàng đều, thơm, không dập, không nhũn. Việt Nam 35.000
46 Gia vị kho tàu
36 gói Đóng gói kín, vẫn còn hạn sử dụng dài ngày Việt Nam 10.000
47 Gia vị phở bò
9 gói Đóng gói kín, vẫn còn hạn sử dụng dài ngày Việt Nam 15.000
48 Gia vị phở gà
9 gói Đóng gói kín, vẫn còn hạn sử dụng dài ngày Việt Nam 15.000
49 Hành khô
18 kg Củ khô, dóc vỏ, màu tím nhạt, không bị mốc, không dập nát, không ôi thiu Việt Nam 50.000
50 Hành lá
360 kg Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen. Việt Nam 60.000
51 Rau mồng tơi
99 kg Đối với rau ăn lá; tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. Việt Nam 35.000
52 Hành tây
1 kg Củ to, đều, trên dưới không thối, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. Việt Nam 30.000
53 Hạt sen khô
45 kg Đóng gói kín, hạt không bị mốc, không vỡ vụn, còn hạn sử dụng dài ngày Việt Nam 220.000
54 Khoai môn
27 kg Củ to, đều, trên dưới không thối, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. Việt Nam 60.000
55 Khoai sọ
144 kg Củ đều, không bị sâu, bị hà, vẫn tươi, không chất bảo quản Việt Nam 50.000
56 Khoai tây
99 kg Củ đều, không bị sâu, bị hà, vẫn tươi, không chất bảo quản Việt Nam 30.000
57 Lạc đỏ
54 kg Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 100.000
58 Quả lê
99 kg Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 50.000
59 Quả me
72 kg Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 60.000
60 Miến dong
45 kg Đóng gói, không chất bảo quản Việt Nam 120.000
61 Mỡ phần
78 kg Tươi, có màu trắng đục, không chất bảo quản, không có mùi ôi thiu Việt Nam 100.000
62 Rau mùi
100 kg Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen. Việt Nam 60.000
63 Vừng
9 kg Tươi, Vừng ráo, Vừngng bị thối nát, Vừngng tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, Vừngng sử dụng hoá chất bảo quản, Vừngng dập, thâm nhũn, Vừngng mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 100.000
64 Mướp
450 kg Quả to đều, trên dưới non, trên dưới không thối, ong châm, không biến đổi gen, không chất bảo vệ thực vật. Việt Nam 35.000
65 Nước dừa
36 kg Thơm, không mùi hơi, nước trong. Việt Nam 35.000
66 Nấm hương
15 kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. Việt Nam 350.000
67 Ngao
144 kg Ngao Trắng tươi sống, đúng chủng loại yêu cầu, không có con chết, không có mùi lạ, không sạn. Việt Nam 30.000
68 Quả thanh long
450 kg Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 45.000
69 Rau đay
9 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 40.000
70 Rau mùng tơi
195 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 40.000
71 Rau thìa là
18 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 60.000
72 Rau muống
155 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 30.000
73 Rau ngót
54 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. Việt Nam 40.000
74 Rau rút
19 kg Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. 2025 50.000
75 Quả sấu
27 kg Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn. 2025 60.000
76 Su hào
315 kg Củ tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. 2025 40.000
77 Súp lơ trắng
19 kg Quả tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. 2025 60.000
78 Súp lơ xanh
19 kg Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. 2025 60.000
79 Sữa bò tươi
6 kg Không méo mó, bẹp, rách, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. 2025 75.000
80 Phô mai
117 kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. 2025 45.000
81 Sườn thăn
112 kg Sườn có màu hồng tươi, khô ráo, không bị ướt, không chảy nước, không mùi hôi thối. 2025 175.000
82 Tỏi khô
1.8 kg Tươi, khô ráo, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối mùi chua lên men. 2025 60.000
83 Thịt bồ câu non
22 kg Thịt gia cầm tươi sống, ngon,thịt sẵn bỏ đầu, chân và bảo đảm ATTP. 2025 375.000
84 Thịt gà ta (không đầu, chân)
225 kg Màu vàng nhạt, hoặc vàng thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Khô ráo, không bị chảy nước, không mùi hôi thối. Không có mùi ươn. 2025 150.000
85 Thịt ngan (bỏ đầu, chân)
90 kg Thịt ngan thịt sẵn bỏ lòng mề, chân cổ, Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. 2025 150.000
86 Trứng chim cút
5.920 quả Quả đều, vỏ mỏng, màu lốm đốm, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối 2025 1.200
87 Trứng gà ta
113 quả Quả đều, vỏ mỏng, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối 2025 80.000
88 Trứng Vịt
390 quả Quả đều, vỏ mỏng, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối 2025 67.500
89 Nước hàng
27 Chai Đóng lọ, không chất bảo quản. 2025 10.000
90 Khoai lang
9 kg Củ đều, không bị sâu, bị hà, vẫn tươi, không chất bảo quản 2025 40.000
91 Lươn đồng
126 kg Lươn còn sống, không có mùi hôi. 2025 250.000
92 Ếch đồng
45 kg Tươi, có màu trắng đục, không chất bảo quản, không có mùi ôi thiu 2025 100.000
93 Dầu simply
225 Lít Dầu ăn 100% dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương… Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng 2025 63.000
94 Mắm
18 Kg Đóng chai, đủ tem mác nhà SX, còn hạn sử dụng, không chất bảo quản 2025 125.000
95 Tôm nớt
280 Kg Tôm còn sống, tươi ngon 2025 280.000
96 Bề bề
11 Kg Bề bề còn sống, không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. 2025 450.000
97 Cá hồi
55 Kg Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, không mùi hôi thối. 2025 650.000
98 Cá trắm đen
80 Kg Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. 2025 130.000
99 Cá song
25 Kg Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. 2025 310.000
100 Hàu
180 kg Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. 2025 40.000
101 Ốc bươu
90 kg Thuỷ hải sản tươi sống, đúng chủng loại, yêu cầu không có dịch nhớt, không có mùi lạ. 2025 150.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây