Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ cho bãi tắm Bình Dương (Thăng Bình)

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ cho bãi tắm Bình Dương (Thăng Bình)
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
283.640.000 VND
Ngày đăng tải
08:26 05/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
377
Cơ quan phê duyệt
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Quang Nam
Ngày phê duyệt
03/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4300808476

CÔNG TY TNHH SAGAPA

283.640.000 VND 15 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Loa cầm tay
TOA ER-1215S
1 Cái Nguồn điện: R14P (C) × 6(9 VDC). Công suất ra: 15 W. Công suất tối đa: 23 W . Còi báo động. Thời lượng PIN: Nói trong khoảng 14h (JEITA). Âm báo động trong khoảng 20 phút (JEITA)*. Phạm vi nghe được: Nói trong khoảng 315m (JEITA)*. Âm báo động trong khoảng 500m (JEITA)*. Màng loa: Dạng Polyimide. Nhiệt độ hoạt động: - 10 ℃ tới +40 ℃. Cấu tạo: Còi, miệng megaphone, tay cầm,hộp pin: Nhựa ABS, màu đỏ. Dây đeo: Nylon, màu đen. Kích thước: 210 (R) × 291 (C) × 346 (S) mm. Khối lượng: 1.2 kg (không bao gồm PIN) Indonesia 2.450.000
2 Máy bộ đàm
GP 338
4 Cái Tần số: VHF 136-174 MHz. Số kênh: 128 kênh. Kích thước: 137 x 57,5 x 37,5mm. Trọng lượng: 428gam. Công suất: 5W. Độ ổn định tần số: +/- 2.5ppm. Độ nhạy thu: 0.25MicroVon. Loại Pin: Lithium, dung lượng: 1800mAh, điện thế sử dụng: 7.2V,thời gian sử dụng: 20h Malaysia 18.040.000
3 Hệ thống phao giới hạn khu vực an toàn
SGPPGH
350 Mét Dây phao Ø 10 PP ROPE gắn phao số 6, khoảng cách hai quả liền kề: 1m. Phao tròn số 6 (size 15x15cm); Chất liệu nhựa ABS (PVC) Việt Nam 147.000.000
4 Bảng báo vùng xoáy nước, khu vực nguy hiểm
SGPBB01
5 Bảng Cấu tạo bằng tôn mạ kẽm, chữ dán decal. Kích thước nội dung 2m x1m , tôn dày 2mm. Hai trụ sắt kẽm phi 90 cao 0,3m. Chân đế gia cố bê tông. Việt Nam 17.750.000
5 Xe rác mini 03 bánh
SGPXGR01
1 Chiếc xe thu gom rác bằng sắt kẽm 400 lít, 2 bánh. Xe bằng cao su đặc phi 550, 1 bánh lái phi 250. KT: 1250mm x760mm x1200mm. Độ dày 1mm, khung xe bằng sơn đen mạ kẽm F 33,5 x 2mm, khung thép U80 x 4mm, kết cấu ổn định, chắc chắn Việt Nam 5.300.000
6 Dụng cụ thu gom rác (Bộ chổi hốt rác có nắp)
Bộ Ky Rác Xếp
2 Bộ Bộ sản phẩm: 1 ki rác, 1 chổi. Kích thước (Ky rác xếp) 27,9 x 27,5 x 84,6 cm. Kích thước (Chổi nhựa) 31,5 x 3,5 x 84,5 cm. Nguyên liệu PP, PET Việt Nam 600.000
7 Thùng rác 240L
GT240H
6 Cái Dung tích 240L, có 02 bánh xe su đặc, đường kính 200mm, độ dày của thùng từ 2 - 2,5 mm. Bảo hành: 12 tháng. Kích thước loại 240 lít: (L)740x (W)600 x(H)1015 mm, dày 2,5-3.0mm ( sai số +/-0.2mm). Màu sắc: xanh – vàng – cam. Sản xuất từ nguyên liệu nhựa HDPE Có khả năng chịu lực cơ học tác động cao. Phủ chất chống tia UV nên luôn giữ được màu sắc ban đầu bền với thời gian.. Nhẵn hai mặt giúp người sử dụng vệ sinh một cách dễ dàng. Có khả năng chứa phù hợp với nhiều loại rác thải. Có thể đặt cố định hoặc thay đổi vị trí đặt thùng linh hoạt. Thiết kế giúp lấy rác thải dễ dàng, thuận tiện trong công tác thu gom rác. Mặt đáy: 473x458 mm.Mặt trên: 724x592mm.Cao: 1.086mm Trung Quốc 13.800.000
8 Thùng rác chim cánh cụt
C-CC02
6 Cái Kích thước: Cao x Rộng: 1.070 x 600mm ±20mm; dày từ 2 - 2,5 mm. Chất liệu: bằng nhựa composite. Có giỏ đựng rác bên trong bằng nhựa composite. (dung tích:50 lít). Màu sắc : theo nhu cầu của khách hàng Việt Nam 14.400.000
9 Sân bóng đá mini
SGPKT7
1 Bộ Khung thành bóng đá: 6x2.1x1.2m, Vật liệu: Khung thép ống tráng kẽm Φ90, dày 2,5mm và Φ49, dày 2,3mm; Sơn tĩnh điện; Có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi; chôn chân 40 - 50cm. 1 bộ gồm: 02 khung thành kèm lưới và phụ kiện lắp đặt. Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, Tem hướng dẫn sử dụng sản phẩm, chứng nhận xuất xưởng. Việt Nam 13.000.000
10 Trụ bóng chuyền
SGPTBC01
1 Bộ Trụ bóng chuyền phi 90 dày 2,5 mm và phi 76 dày 3 mm, chân đế gắn cố định xuống nền, chôn chân 40 - 50cm, gồm 2 trụ. Điều chỉnh độ cao bằng tay quay (2200 đến 2550mm). Kích thước cột: 90 x 3000 mm. Màu sắc: trắng xám. Vật liệu: Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. 1 bộ gồm 2 trụ và lưới. Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, Tem hướng dẫn sử dụng sản phẩm, chứng nhận xuất xưởng. Việt Nam 10.000.000
11 Xà đơn
SGPVN0007
1 Bộ 2 tầng, có 03 trụ, ống D114x3.2; 02 thanh, ống D34x2.3 thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Kích thước DxRxC: 2500x90x2250 mm (sai số +-3%). Sử dụng tập luyện nhóm cơ vai, tay và cổ tay. Việt Nam 8.900.000
12 Xà kép
SGPVN0004
1 Bộ 01 trụ, ống D141x4; 04 thanh, ống D42x2, thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Kích thước: D220 x R60 x C145 cm (sai số +- 3%). Sử dụng tập luyện nhóm cơ lưng, tay. Việt Nam 8.900.000
13 Loa phóng
SC-630M
2 Cái Công suất 30 W. Điện áp ngõ vào 100 V line hoặc 70 V line. Trở kháng 100 V line: 330 Ω (30 W), 670Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W) 70 V line: 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2.5 W). Cường độ âm 113 dB (1 W, 1 m tại 500 Hz tới 2.5 kHz mức đỉnh). Đáp tuyến tần số 250 Hz - 10 kHz. Tiêu chuẩn chống bụi/nước IP65. Cực dây Hot: Đen, Com: Trắng. Nhiệt độ hoạt động -20 ℃ tới +55 ℃ (không ngưng tụ). Vật liệu Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt. Phần phản xạ của loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt. Viền gắn khung: nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện. Khung, tai gắn và ốc vít: bằng thép không gỉ. Kích thước 285 (R) × 227 (C) × 277 (S) mm. Khối lượng 2 kg Indonesia 7.000.000
14 Hệ thống âm ly
Mixer TOA A 2060
1 Cái Âm ly kèm Micro không dây và bộ thu: Nguồn điện: 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DC; Công suất ra: 60 W, Công suất tiêu thụ: 72 W (EN60065)/150W (hoạt động ở điện áp AC), Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 Hz (±3dB); Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra Ngõ vào: MIC 1-3: -60dB (0dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly AUX1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA Ngõ ra: Đầu ra loa: cân bằng Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V);Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V) Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA Nguồn phantom: DC +21 V (MIC 1). Tỷ lệ S/N: Trên 60 dB. Điều chỉnh âm sắc: Âm trầm: ±10dB tại 100Hz; Âm bổng: ±10dB tại 10kHz Chế độ ngắt tiếng: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB Hiển thị: Nguồn, tín hiệu, mức đỉnh; Bao gồm 1 microphone cầm tay không dây và 1 bộ thu không dây đồng bộ cùng hãng Loại micro cầm tay năng động: Công suất ngõ ra lớn đảm bảo truyền tải tín hiệu radio ổn định. Tần số: 576 - 865 MHz, UHF. Micro không dây có thể lựa chọn 64 kênh tần số Công suất sóng mang RF: 50 mW hoặc ít hơn. Ngõ vào tối đa: 126 dB SPL. Độ lệch tối đa: ± 40 kHz. Đáp ứng tần số: 100 Hz - 15 kHz. Loại pin: WB-2000 có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc pin kiềm khô AA. Thời gian sử dụng pin: 13 giờ (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng) 10 giờ (khi pin kiềm được sử dụng). Kích thước: φ43.6 x 231.5 mm. Trọng lượng: 180 g (với pin). Công suất tiêu thụ bộ thu không dây: 130mA; Có thể lựa chọn 16 kênh tần số. Độ nhạy: 90dB. Sử dụng kỹ thuật điều chế sóng phân tập không gian; Hệ thống thu đổi tần kép có độ ổn định, hiệu suất cao. Chức năng khử nhiễu sóng mang và tạp âm; Có chức năng dò kênh và quét tần số. Được thiết kế mạch nén giảm nhiễu tạp âm. Indonesia 16.500.000
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây