Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4300808476 | CÔNG TY TNHH SAGAPA |
283.640.000 VND | 15 ngày |
| 1 | Loa cầm tay |
TOA ER-1215S
|
1 | Cái | Nguồn điện: R14P (C) × 6(9 VDC). Công suất ra: 15 W. Công suất tối đa: 23 W . Còi báo động. Thời lượng PIN: Nói trong khoảng 14h (JEITA). Âm báo động trong khoảng 20 phút (JEITA)*. Phạm vi nghe được: Nói trong khoảng 315m (JEITA)*. Âm báo động trong khoảng 500m (JEITA)*. Màng loa: Dạng Polyimide. Nhiệt độ hoạt động: - 10 ℃ tới +40 ℃. Cấu tạo: Còi, miệng megaphone, tay cầm,hộp pin: Nhựa ABS, màu đỏ. Dây đeo: Nylon, màu đen. Kích thước: 210 (R) × 291 (C) × 346 (S) mm. Khối lượng: 1.2 kg (không bao gồm PIN) | Indonesia | 2.450.000 |
|
| 2 | Máy bộ đàm |
GP 338
|
4 | Cái | Tần số: VHF 136-174 MHz. Số kênh: 128 kênh. Kích thước: 137 x 57,5 x 37,5mm. Trọng lượng: 428gam. Công suất: 5W. Độ ổn định tần số: +/- 2.5ppm. Độ nhạy thu: 0.25MicroVon. Loại Pin: Lithium, dung lượng: 1800mAh, điện thế sử dụng: 7.2V,thời gian sử dụng: 20h | Malaysia | 18.040.000 |
|
| 3 | Hệ thống phao giới hạn khu vực an toàn |
SGPPGH
|
350 | Mét | Dây phao Ø 10 PP ROPE gắn phao số 6, khoảng cách hai quả liền kề: 1m. Phao tròn số 6 (size 15x15cm); Chất liệu nhựa ABS (PVC) | Việt Nam | 147.000.000 |
|
| 4 | Bảng báo vùng xoáy nước, khu vực nguy hiểm |
SGPBB01
|
5 | Bảng | Cấu tạo bằng tôn mạ kẽm, chữ dán decal. Kích thước nội dung 2m x1m , tôn dày 2mm. Hai trụ sắt kẽm phi 90 cao 0,3m. Chân đế gia cố bê tông. | Việt Nam | 17.750.000 |
|
| 5 | Xe rác mini 03 bánh |
SGPXGR01
|
1 | Chiếc | xe thu gom rác bằng sắt kẽm 400 lít, 2 bánh. Xe bằng cao su đặc phi 550, 1 bánh lái phi 250. KT: 1250mm x760mm x1200mm. Độ dày 1mm, khung xe bằng sơn đen mạ kẽm F 33,5 x 2mm, khung thép U80 x 4mm, kết cấu ổn định, chắc chắn | Việt Nam | 5.300.000 |
|
| 6 | Dụng cụ thu gom rác (Bộ chổi hốt rác có nắp) |
Bộ Ky Rác Xếp
|
2 | Bộ | Bộ sản phẩm: 1 ki rác, 1 chổi. Kích thước (Ky rác xếp) 27,9 x 27,5 x 84,6 cm. Kích thước (Chổi nhựa) 31,5 x 3,5 x 84,5 cm. Nguyên liệu PP, PET | Việt Nam | 600.000 |
|
| 7 | Thùng rác 240L |
GT240H
|
6 | Cái | Dung tích 240L, có 02 bánh xe su đặc, đường kính 200mm, độ dày của thùng từ 2 - 2,5 mm. Bảo hành: 12 tháng. Kích thước loại 240 lít: (L)740x (W)600 x(H)1015 mm, dày 2,5-3.0mm ( sai số +/-0.2mm). Màu sắc: xanh – vàng – cam. Sản xuất từ nguyên liệu nhựa HDPE Có khả năng chịu lực cơ học tác động cao. Phủ chất chống tia UV nên luôn giữ được màu sắc ban đầu bền với thời gian.. Nhẵn hai mặt giúp người sử dụng vệ sinh một cách dễ dàng. Có khả năng chứa phù hợp với nhiều loại rác thải. Có thể đặt cố định hoặc thay đổi vị trí đặt thùng linh hoạt. Thiết kế giúp lấy rác thải dễ dàng, thuận tiện trong công tác thu gom rác. Mặt đáy: 473x458 mm.Mặt trên: 724x592mm.Cao: 1.086mm | Trung Quốc | 13.800.000 |
|
| 8 | Thùng rác chim cánh cụt |
C-CC02
|
6 | Cái | Kích thước: Cao x Rộng: 1.070 x 600mm ±20mm; dày từ 2 - 2,5 mm. Chất liệu: bằng nhựa composite. Có giỏ đựng rác bên trong bằng nhựa composite. (dung tích:50 lít). Màu sắc : theo nhu cầu của khách hàng | Việt Nam | 14.400.000 |
|
| 9 | Sân bóng đá mini |
SGPKT7
|
1 | Bộ | Khung thành bóng đá: 6x2.1x1.2m, Vật liệu: Khung thép ống tráng kẽm Φ90, dày 2,5mm và Φ49, dày 2,3mm; Sơn tĩnh điện; Có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi; chôn chân 40 - 50cm. 1 bộ gồm: 02 khung thành kèm lưới và phụ kiện lắp đặt. Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, Tem hướng dẫn sử dụng sản phẩm, chứng nhận xuất xưởng. | Việt Nam | 13.000.000 |
|
| 10 | Trụ bóng chuyền |
SGPTBC01
|
1 | Bộ | Trụ bóng chuyền phi 90 dày 2,5 mm và phi 76 dày 3 mm, chân đế gắn cố định xuống nền, chôn chân 40 - 50cm, gồm 2 trụ. Điều chỉnh độ cao bằng tay quay (2200 đến 2550mm). Kích thước cột: 90 x 3000 mm. Màu sắc: trắng xám. Vật liệu: Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. 1 bộ gồm 2 trụ và lưới. Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, Tem hướng dẫn sử dụng sản phẩm, chứng nhận xuất xưởng. | Việt Nam | 10.000.000 |
|
| 11 | Xà đơn |
SGPVN0007
|
1 | Bộ | 2 tầng, có 03 trụ, ống D114x3.2; 02 thanh, ống D34x2.3 thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Kích thước DxRxC: 2500x90x2250 mm (sai số +-3%). Sử dụng tập luyện nhóm cơ vai, tay và cổ tay. | Việt Nam | 8.900.000 |
|
| 12 | Xà kép |
SGPVN0004
|
1 | Bộ | 01 trụ, ống D141x4; 04 thanh, ống D42x2, thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Kích thước: D220 x R60 x C145 cm (sai số +- 3%). Sử dụng tập luyện nhóm cơ lưng, tay. | Việt Nam | 8.900.000 |
|
| 13 | Loa phóng |
SC-630M
|
2 | Cái | Công suất 30 W. Điện áp ngõ vào 100 V line hoặc 70 V line. Trở kháng 100 V line: 330 Ω (30 W), 670Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W) 70 V line: 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2.5 W). Cường độ âm 113 dB (1 W, 1 m tại 500 Hz tới 2.5 kHz mức đỉnh). Đáp tuyến tần số 250 Hz - 10 kHz. Tiêu chuẩn chống bụi/nước IP65. Cực dây Hot: Đen, Com: Trắng. Nhiệt độ hoạt động -20 ℃ tới +55 ℃ (không ngưng tụ). Vật liệu Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt. Phần phản xạ của loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt. Viền gắn khung: nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện. Khung, tai gắn và ốc vít: bằng thép không gỉ. Kích thước 285 (R) × 227 (C) × 277 (S) mm. Khối lượng 2 kg | Indonesia | 7.000.000 |
|
| 14 | Hệ thống âm ly |
Mixer TOA A 2060
|
1 | Cái | Âm ly kèm Micro không dây và bộ thu: Nguồn điện: 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DC; Công suất ra: 60 W, Công suất tiêu thụ: 72 W (EN60065)/150W (hoạt động ở điện áp AC), Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 Hz (±3dB); Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra Ngõ vào: MIC 1-3: -60dB (0dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly AUX1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA Ngõ ra: Đầu ra loa: cân bằng Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V);Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V) Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA Nguồn phantom: DC +21 V (MIC 1). Tỷ lệ S/N: Trên 60 dB. Điều chỉnh âm sắc: Âm trầm: ±10dB tại 100Hz; Âm bổng: ±10dB tại 10kHz Chế độ ngắt tiếng: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB Hiển thị: Nguồn, tín hiệu, mức đỉnh; Bao gồm 1 microphone cầm tay không dây và 1 bộ thu không dây đồng bộ cùng hãng Loại micro cầm tay năng động: Công suất ngõ ra lớn đảm bảo truyền tải tín hiệu radio ổn định. Tần số: 576 - 865 MHz, UHF. Micro không dây có thể lựa chọn 64 kênh tần số Công suất sóng mang RF: 50 mW hoặc ít hơn. Ngõ vào tối đa: 126 dB SPL. Độ lệch tối đa: ± 40 kHz. Đáp ứng tần số: 100 Hz - 15 kHz. Loại pin: WB-2000 có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc pin kiềm khô AA. Thời gian sử dụng pin: 13 giờ (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng) 10 giờ (khi pin kiềm được sử dụng). Kích thước: φ43.6 x 231.5 mm. Trọng lượng: 180 g (với pin). Công suất tiêu thụ bộ thu không dây: 130mA; Có thể lựa chọn 16 kênh tần số. Độ nhạy: 90dB. Sử dụng kỹ thuật điều chế sóng phân tập không gian; Hệ thống thu đổi tần kép có độ ổn định, hiệu suất cao. Chức năng khử nhiễu sóng mang và tạp âm; Có chức năng dò kênh và quét tần số. Được thiết kế mạch nén giảm nhiễu tạp âm. | Indonesia | 16.500.000 |
|