Mua sắm trang thiết bị và sinh phẩm y tế của Trung tâm Y tế thành phố Tân An

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm trang thiết bị và sinh phẩm y tế của Trung tâm Y tế thành phố Tân An
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
99.435.000 VND
Ngày đăng tải
15:28 12/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
123/QĐ-TTYT
Cơ quan phê duyệt
TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TÂN AN
Ngày phê duyệt
28/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0102756236

CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP

99.435.000 VND 1 năm
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard F200
Standard™ F200 Analyzer
1 máy Máy phân tích STANDARD F200 analyser được dùng để xác định định tính hoặc định lượng các thông số của dịch cơ thể như máu, nước tiểu, dịch mũi …. dựa vào các xét nghiệm chẩn đoán in vitro trong phòng xét nghiệm và ngay tại các điểm chăm sóc tại chỗ. Máy phân tích được chỉ định để kiểm soát và chẩn đoán các thông số của dịch cơ thể trong các đánh giá lâm sàng bởi các chuyên gia chăm sóc sức khỏe . Máy phân tích phải được dùng cùng với các thẻ xét nghiệm riêng được sản xuất bởi SD BIOSENSOR, Inc. Danh mục xét nghiệm đa dạng: bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, lây truyền do muỗi, marker tim mạch, chỉ điểm khối u, hormone tuyến giáp…. Hai chế độ đọc thẻ xét nghiệm: READ ONLY và STANDARD TEST Nhận diện thẻ bằng barcode 2D Màn hình cảm ứng màu 7 inches, Máy in trong Kích thước: 200 x240x205 mm Trọng lượng: 2.5 kg Kết nối LIS/HIS Hàn Quốc 59.850.000
2 Test định lượng T3 trên máy Standard F
STANDARD™ F T3
120 Test Định lượng nồng độ T3 - thyroxin 3 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 25 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch thử hapten liên hợp protein T3 (BSA). Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng-PPR. Vạch 0 (Control Zero Line): hapten liên hợp protein thyroxin. Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 10 nmol/L Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 Hàn Quốc 55.125
3 Test định lượng T4 trên máy Standard F
STANDARD™ F T4
120 Test Định lượng nồng độ T4 - thyroxin 4 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Thẻ xét nghiệm: T4-BSA, Anti-PPR, kháng thể kháng T4-hạt nano vàng, PPR-TC8-hạt nano vàng. Khoảng xét nghiệm: 20 ~ 300 nmol/L Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 Hàn Quốc 55.125
4 Test định lượng fT4 trên máy Standard F
STANDARD™ F fT5
220 Test Định lượng nồng độ fT4 - free thyroxin 4 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Thẻ xét nghiệm: T4-BSA, Anti-PPR, kháng thể kháng T4-hạt nano vàng, PPR-TC8-hạt nano vàng. Khoảng xét nghiệm: 1 ~ 100 pmol/L Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 Hàn Quốc 55.125
5 Test định lượng TSH trên máy Standard F
STANDARD™ F TSH FIA
220 Test Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng kháng-PPR. Vạch thử: kháng thể đơn dòng kháng TSH. Đệm liên hợp: Kháng thể đơn dòng kháng-TSH Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 100 mIU/mL Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 Hàn Quốc 55.125
6 Test định lượng hs-CRP trên máy standard F
STANDARD™ F hs-CRP
20 Test Định lượng hs-CRP trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. Thời gian đọc kết quả 3 phút. Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F. Hàn Quốc 105.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây