Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102756236 | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
99.435.000 VND | 1 năm |
| 1 | Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang Standard F200 |
Standard™ F200 Analyzer
|
1 | máy | Máy phân tích STANDARD F200 analyser được dùng để xác định định tính hoặc định lượng các thông số của dịch cơ thể như máu, nước tiểu, dịch mũi …. dựa vào các xét nghiệm chẩn đoán in vitro trong phòng xét nghiệm và ngay tại các điểm chăm sóc tại chỗ. Máy phân tích được chỉ định để kiểm soát và chẩn đoán các thông số của dịch cơ thể trong các đánh giá lâm sàng bởi các chuyên gia chăm sóc sức khỏe . Máy phân tích phải được dùng cùng với các thẻ xét nghiệm riêng được sản xuất bởi SD BIOSENSOR, Inc. Danh mục xét nghiệm đa dạng: bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, lây truyền do muỗi, marker tim mạch, chỉ điểm khối u, hormone tuyến giáp…. Hai chế độ đọc thẻ xét nghiệm: READ ONLY và STANDARD TEST Nhận diện thẻ bằng barcode 2D Màn hình cảm ứng màu 7 inches, Máy in trong Kích thước: 200 x240x205 mm Trọng lượng: 2.5 kg Kết nối LIS/HIS | Hàn Quốc | 59.850.000 |
|
| 2 | Test định lượng T3 trên máy Standard F |
STANDARD™ F T3
|
120 | Test | Định lượng nồng độ T3 - thyroxin 3 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 25 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch thử hapten liên hợp protein T3 (BSA). Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng-PPR. Vạch 0 (Control Zero Line): hapten liên hợp protein thyroxin. Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 10 nmol/L Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 | Hàn Quốc | 55.125 |
|
| 3 | Test định lượng T4 trên máy Standard F |
STANDARD™ F T4
|
120 | Test | Định lượng nồng độ T4 - thyroxin 4 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Thẻ xét nghiệm: T4-BSA, Anti-PPR, kháng thể kháng T4-hạt nano vàng, PPR-TC8-hạt nano vàng. Khoảng xét nghiệm: 20 ~ 300 nmol/L Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 | Hàn Quốc | 55.125 |
|
| 4 | Test định lượng fT4 trên máy Standard F |
STANDARD™ F fT5
|
220 | Test | Định lượng nồng độ fT4 - free thyroxin 4 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Thẻ xét nghiệm: T4-BSA, Anti-PPR, kháng thể kháng T4-hạt nano vàng, PPR-TC8-hạt nano vàng. Khoảng xét nghiệm: 1 ~ 100 pmol/L Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 | Hàn Quốc | 55.125 |
|
| 5 | Test định lượng TSH trên máy Standard F |
STANDARD™ F TSH FIA
|
220 | Test | Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng kháng-PPR. Vạch thử: kháng thể đơn dòng kháng TSH. Đệm liên hợp: Kháng thể đơn dòng kháng-TSH Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 100 mIU/mL Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F200, F2400 | Hàn Quốc | 55.125 |
|
| 6 | Test định lượng hs-CRP trên máy standard F |
STANDARD™ F hs-CRP
|
20 | Test | Định lượng hs-CRP trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. Thời gian đọc kết quả 3 phút. Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F. | Hàn Quốc | 105.000 |
|