Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt | Trượt ở giai đoạn nào |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0305088954 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG | không đáp ứng Đánh giá về kỹ thuật | ||
| 2 | 6000420044 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ | không đáp ứng Đánh giá về kỹ thuật | ||
| 3 | 0106202888 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ | không đáp ứng Đánh giá năng lực kinh nghiệm |
| 1 | Chỉ không tan polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C |
W8977
|
129 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt, hợp kim Ethalloy hoặc tương đương dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. | Ethicon, LLC | 146.825 |
|
| 2 | Chỉ không tan polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
W8522
|
129 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn bằng hợp kim Ethalloy hoặc tương đương, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. | Ethicon, LLC | 143.150 |
|
| 3 | Chỉ không tan polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn 17mm, 1/2C |
8356H
|
200 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn màu đen bằng hợp kim Ethalloy hoặc tương đương, dài 17mm, 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn | Ethicon, LLC | 169.896 |
|
| 4 | Chỉ không tan polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C |
W8702
|
240 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass BV175-8 bằng hợp kim Ethalloy hoặc tương đương, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn | Ethicon, LLC | 224.175 |
|
| 5 | Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
SPL2043
|
852 | Tép | Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Chỉ được nhuộm. Tiêu chuẩn: FDA/CE. | Peters Surgical India | 25.620 |
|
| 6 | Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
SPL2041A
|
372 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 C. Tiêu chuẩn: FDA/CE. | Peters Surgical India | 26.460 |
|
| 7 | Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C 20mm |
2G75DZ20
|
947 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài 75 cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2 vòng tròn. | Futura Surgicare Pvt Ltd | 21.660 |
|
| 8 | Chỉ tan đa sợi Polyglactin số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C 26mm |
GL-122
|
61 | Tép | Chỉ phẫu thuật tổng hợp, , đa sợi, tan trung bình, thành phần Lactomer 9-1 gồm glycolide và lactide được bao phủ bởi caprolactone và calcium stearoyl lactylate, đạt lực khỏe nút buộc ban đầu bằng 140% tiêu chuẩn dược điển Mỹ, số 3/0, dài 75m, kim tròn đầu nhọn dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn, kim sắc bén, được phủ silicon. Tiêu chuẩn: FDA/CE. | Covidien | 64.000 |
|
| 9 | Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C 25mm |
DL2M26
|
200 | Tép | Polyglycolic acid (90%) - co - L- acid lactid (10%), PGLA số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 25 mm ± 1mm 1/2C, chỉ phủ Calcium Stearate, kim bằng thép không gỉ 302, bọc Silicon. Lực giữ vết thương sau 21 ngày: khoảng 50%. Tan hoàn toàn 56-70 ngày. | GMD Group Medikal Sanayi Ve Ticaret anonim Sirketi | 30.450 |
|
| 10 | Chỉ tan đơn sợi có gai số 3/0, dài 15cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
VLOCM0604
|
56 | Tép | Chỉ tan trung bình đơn sợi Glycomer 631 hoặc tương đương có gai đầu tù, hướng gai một chiều, một đầu có vòng, không cần buộc, thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, số 3/0 dài 15cm | Covidien | 714.000 |
|
| 11 | Chỉ tan đơn sợi có gai số 3/0, dài 30cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
VLOCM0614
|
90 | Tép | Chỉ tan trung bình đơn sợi Glycomer 631 hoặc tương đương có gai đầu tù, hướng gai một chiều, một đầu có vòng, không cần buộc, thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, số 3/0 dài 30cm | Covidien | 728.700 |
|
| 12 | Chỉ tan đơn sợi có gai số 4/0, dài 15cm, kim tròn 3/8C, dài 17mm |
VLOCM1203
|
138 | Tép | Chỉ tan trung bình đơn sợi Glycomer 631 hoặc tương đương có gai đầu tù, hướng gai một chiều, một đầu có vòng, không cần buộc, thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, số 4/0 dài 15cm | Covidien | 756.000 |
|
| 13 | Chỉ tan Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 2/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
VCP317H
|
129 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | Ethicon, Inc. | 86.013 |
|
| 14 | Chỉ tan Polyglactin 910 kháng khuẩn, số 2/0, dài 70cm, kim tròn 31mm, 1/2 C |
VCP320H
|
129 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 31mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | Johnson & Johnson MEDICAL GmbH | 94.879 |
|
| 15 | Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn hơi nước nhiệt độ cao |
73100
|
150 | Ống | Chỉ thị sinh học dùng cho kiểm soát khối của tiệt khuẩn hơi nước - Thành phần: * Ống đóng sẵn chứa bào tử Geobacillus stearothermophilus * Chỉ thị hóa học trên ống có đổi màu rõ và phân biệt được chỉ thị hóa học trước - sau tiệt khuẩn - Cho kết quả sau khi ủ 20-30 phút - Dùng cho chương trình tiệt khuẩn 121⁰C và 132⁰C - 135⁰C - Tiêu chuẩn: FDA/CE | Terragene S.A. | 80.000 |
|
| 16 | Clip cầm máu nội soi tiêu hóa chất liệu polymer các cỡ |
GP-CL-210-11
|
200 | Cái | Clip cầm máu loại tiêu chuẩn, xoay được 360 độ và có thể đóng mở nhiều lần - an toàn hơn khi sử dụng. Màu vàng. Độ mở clip 10mm. | ENDOVISION Co., Ltd. | 550.000 |
|
| 17 | Clip cầm máu nội soi tiêu hóa liền tay cầm |
HC-10-230/26P;
HC-14-230/26P
|
519 | Cái | Dụng cụ cầm máu tiêu hoá (kèm tay cầm, ngàm đóng mở nhiều lần xoay 360 độ) | Beijing ZKSK Technology Co., Ltd | 262.800 |
|
| 18 | Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ 9cm |
HAR9F
|
15 | Cái | Dao siêu âm mổ mở 9cm với Công nghệ thích ứng mô, kết hợp với dây dao màu xanh Harmonic và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến) Đầu dao cong, thon, dài 16mm cho phép kẹp giữ mô, phẫu tích, hàn và cắt mô chính xác. Độ mở hàm trên 10,4mm. | Ethicon Endo-Surgery S.A. de C.V. Planta II, Mexico/ NPA de Mexico S. de R.L. de C.V., Mexico | 12.270.650 |
|
| 19 | Dây dẫn thông 3 chiều 25-50 cm |
BỘ KHOÁ CHIA 3 CÓ
DÂY DÀI 25CM, 50CM, 100CM
|
9.000 | Sợi | làm từ PVC mềm, không có chất phụ gia DEHP. - Chiều dài dây nối: 25, 50, 100 cm - Các đầu khóa trong suốt - Chống nứt gãy, rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo hay các loại thuốc. Kết nối dễ dàng và nhanh chóng với kim luồn. - Có thể xoay 360 độ không giới hạn. Tiệt trùng | Công ty CP Dược phẩm và Thiết bị Y tế An Phú | 3.238 |
|
| 20 | Dây hút đàm có nắp,các cỡ |
DHD: ECO
|
14.140 | Sợi | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18 Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) | 1.740 |
|
| 21 | Dây hút đàm kín |
BCSSxx-CMVW-100
|
264 | Cái | Hệ thống hút đàm kín 2 cổng vô trùng (cổng rửa và cổng lấy mẫu), sử dụng 72h. * Nguyên liệu PVC y tế, không DEHP, không latex. * Kết nối khóa xoay với van khóa 1 chiều sạch hơn và giảm dòng quay trở lại. * Van kiểm soát có bộ nối để ngăn chặn việc vô tình khởi động máy hút khi không cần thiết. Vỏ bọc ngoài bóng mượt dễ theo dõi catheter hút dịch. * Catheter hút dịch đầu tròn mềm, có 2 lỗ thoát dịch , có vạch đánh dấu dễ dàng xác định vị trí chèn. * Có catheter mount với co nối chắc chắn * Có van chân không, và cổng MDI * Đa dạng theo nhu cầu sử dụng * Các cỡ 6FG (ID= 2mm, L=45cm); 8FG(ID=2.6mm, L= 45.1cm); 10FG (ID=3.3mm, L=55.2cm); 12FG(ID= 4.0mm, L=55.1cm); 14FG(ID=4.6mm, L= 55.2cm) Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. | Symphon Medical Technology Co., Ltd | 209.790 |
|
| 22 | Dây máy thở 2 bẫy nước |
BY-GL-A-3
|
1.299 | Bộ | Bộ dây thở bao gồm: - Khóa xoay luer lock 90 độ (22M/15F-15M): 01 chiếc - Co nối Y có công lấy mẫu đo CO2 (22M/15F-22M): 01 chiếc. Co nối thẳng (22F-22M): 04 chiếc (4 đoạn); 06 chiếc (5 đoạn). - Ống dây (4-5 đoạn): chất liệu PE-EVA, đường kính 22mm (người lớn), 15mm (trẻ em); Chiều dài 80cm. - Bẫy nước (22M): 02 chiếc | Ningbo Boya Medical Equipment Co., Ltd | 92.000 |
|
| 23 | Dây oxy 1 nhánh |
Dây oxy
|
6.499 | Cái | Dây oxy 1 nhánh | Hoàng Sơn | 2.352 |
|
| 24 | Dây Oxy 2 nhánh |
DTOSS: ECO
DTOTE: ECO
DTONL: ECO
|
5.000 | Cái | Các cỡ SS, TE, NL. Dây dẫn chính có chiều dài 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, 2 nhánh | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) | 3.523 |
|
| 25 | Dây truyền máu đầu trơn |
TB*U800B
|
8.000 | Cái | - Dây bằng chất liệu PVC - theo công nghệ túi chứa máu TERUFLEX, nên không làm ảnh hưởng hoặc giảm chất lượng máu trong quá trình truyền. Không sinh nhiệt trong quá trình truyền. Chiều dài dây 160cm. - Bầu nhỏ giọt bằng Polypropylene trong suốt. Màng lọc bằng PET, kích thước mắt lưới lọc 175-210µ giúp ngăn ngừa huyết khối. Tỉ lệ (nhỏ) giọt: 20 giọt/mL. - Khóa kẹp dây bằng con lăn giúp điều chỉnh tốc độ. - Đầu cắm bằng nhựa kiểu B. Đầu nối dạng slip (trượt, đầu trơn). - Kim 18G thành mỏng, phủ silicone. - Đóng gói tiệt trùng: khí EO - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. Sản xuất tại các nước G7. | Kofu Factory of Terumo Corporation | 23.000 |
|
| 26 | Điện cực dán đo dẫn truyền |
019-406600
|
230 | Miếng | Điện cực bằng bạc/bạc clorua (Ag/AgCl), đường kính điện cực 20mm (tương đương kích thước khoảng 314mm², diện tích ghi khoảng 312mm²), dây dài 1m | Natus Neurology Incorporated | 78.225 |
|
| 27 | Điện cực dán trung tính dùng 1 lần |
1208H
|
1.032 | Miếng | - Điện cực trung tính dạng đôi, dùng cho người lớn và trẻ em - Thiết kế hình Oval, có dạng chia đôi lồng vào nhau, được bo tròn kéo dài nên có thể dán theo mọi hướng, giảm sự tập trung điện tích nên giảm nguy cơ gây bỏng. - Tổng diện tích tiếp xúc: >167 cm2 - Tổng diện tích dẫn điện: ≥ 110 cm2 - Độ dày lớp nền: ≤ 1 mm - Vật liệu keo: hydrogel dẫn điện - Trở kháng bởi tần số 600 kHz : ≤ 1 Ohm - Nhiệt độ tăng lên trong 60s < 5°C/350mA - Sản xuất bằng vật liệu đáp ứng tiêu chuẩn hạn chế các chất nguy hiểm trong các thiết bị điện và điện tử . - Tuân thủ các quy định liên quan đến việc sử dụng các hóa chất độc hại , có ảnh hưởng đến con người và môi trường. | NISSHA Medical Technologies Ltd. | 21.000 |
|
| 28 | Gạc 10x10 cm x 8 lớp, không cản quang |
GPT58
|
405.720 | Miếng | Gạc 10x10 cm x 8 lớp, không cản quang sợi 100% cotton. Tiệt trùng. | Công ty CP VT&TBYT MemCo | 354 |
|
| 29 | Gạc 10x10 cm x8 lớp, có cản quang |
GPT58-CQ
|
3.899 | Miếng | Gạc 10x10 cm x 8 lớp, có cản quang. Vải dệt hút nước. Tiệt trùng | Công ty CP VT&TBYT MemCo | 374 |
|
| 30 | Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp, có cản quang |
12696
|
6.432 | Miếng | Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp, có cản quang. Tiệt trùng. | Công ty CP Bông Bạch Tuyết | 465 |
|
| 31 | Gạc tẩm cồn 5x6 cm, 4 lớp |
5x6-4L
|
700.000 | Cái | Gạc vải không dệt tẩm IPA 70%. Kích thước 5x6 cm, 4 lớp. Đóng gói từng miếng. | Thời Thanh Bình | 118 |
|
| 32 | Găng tay vô trùng, các cỡ |
GPTGLOVES
|
25.000 | Đôi | Chất liệu cao su Latex. Bột chống dính là tinh bột ngô hấp thu. Dài ≥ 280 mm, các số 6.5; 7; 7.5; 8.0; 8.5; 9.0. Tiệt trùng bằng tia. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Công ty TNHH Công nghệ Y tế I-Med | 2.638 |
|
| 33 | Giấy in kết quả 2 lớp tương thích máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
4003175002
|
12 | Cuộn | Giấy in kết quả 2 lớp tương thích máy tiệt khuẩn STERRAD 100S của bệnh viện. Chiều rộng : 75mm, chiều dài 30m ± 5%. | Exact Industries, Inc. | 326.592 |
|
| 34 | Huyết Áp Kế Đồng Hồ |
M-000.09.230
|
25 | Cái | Huyết Áp Kế Đồng Hồ | HEINE Optotechnik GmbH & Co. KG | 2.467.500 |
|
| 35 | Kềm sinh thiết dạ dày, đại tràng các cỡ, dùng 1 lần |
AG-50113-2316;
AG-50113-2320;
AG-50113-1816
|
12 | Cái | - Kềm sinh thiết dạ dày/đại tràng dùng 1 lần. - Đường kính thân kềm: 1.8 mm/ 2.3mm. - Chiều dài làm việc: 1600 mm/ 2000 mm (±5%). - Không vỏ. - Lấy mô theo dạng dây kéo thép. - Đầu kềm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô. - Sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.0 mm hoặc ≥ 2.8 mm. | Hangzhou AGS MedTech Co., Ltd. | 97.000 |
|
| 36 | Kẹp nặn bờ mi |
4-1913T
|
4 | Cái | Dùng để lấy chất bã nhờn tuyến Meibomius; Tay cầm dẹt; Kẹp cong; tổng chiều dài: 112 ± 5mm; Chất liệu Titanium | Rumex International Co. | 5.800.000 |
|
| 37 | Khẩu trang y tế 3 lớp vải không dệt, màu xanh |
KT3
|
47.864 | Cái | Khẩu trang y tế 3 lớp vải không dệt, màu xanh | Vinh Đức | 280 |
|
| 38 | Khẩu trang y tế 3 lớp vải không dệt, màu xanh. Tiệt trùng. |
TD Company 3 lớp
|
64.288 | Cái | Khẩu trang y tế 3 lớp vải không dệt, màu xanh. Tiệt trùng. | Trường Dương | 445 |
|
| 39 | Khóa tự động có chỉ thị màu tương thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn |
K1-900
|
12 | Cái | Khóa tự động có chỉ thị màu tương thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn, dùng ≥ 5000 lần, hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến nhiệt. | AYGÜN CERRAHİ ALETLER SAN. VE TİC. A.Ş. | 2.940.000 |
|
| 40 | Kim châm cứu 25mm |
Dạng vỉ giấy
|
181.999 | Cây | Kim sắc, bén, chiều dài thân kim 13mm, được đựng trong bao bì kín một mặt giấy 1 mặt PE. Tiệt trùng. | Changchun AIK Medical Device Co., Ldt | 218 |
|
| 41 | Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, cỡ 0.3x25mm |
Dạng túi
|
255.720 | Cái | Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, cỡ 0.3x25mm | Changchun AIK Medical Device Co., Ldt | 218 |
|
| 42 | Kim chọc động mạch, các cỡ |
SR+OX1451C; SR+OX1651C; SR+OX1851C; SR+OX2032C; SR+OX2051C; SR+OX2224C; SR+OX2419C
|
649 | Cây | - Kim luồn loại không cánh không cửa, có cản quang. Catheter bằng chất liệu ETFE (Ethylene Tetrafluorethylene), đầu catheter dạng SL. - Thời gian lưu kim ≥ 72h. - Tiệt trùng. - Tiêu chuẩn: CE/FDA. | Terumo (Philippines) Corporation | 9.600 |
|
| 43 | Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ |
B30; B58
|
130 | Cái | Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ | Perfect | 47.250 |
|
| 44 | Kim luồn tĩnh mạch có đầu bảo vệ bằng kim loại, các cỡ |
4268172S-03
4268130S-03,
4268113S-03,
4268091S-03
|
77.999 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch an toàn, Kích cỡ: 16G, 18G, 20G, 22G, có cánh có cửa bơm thuốc - Có đầu bảo vệ bằng kim loại - Có cơ chế trào máu 2 lần, giúp xác định chính xác kim và ống thông vào đúng mạch máu Catheter: chất liệu FEP phủ Teflon, có ≥ 4 đường ngầm cản quang, có màng kỵ nước chống máu tràn ra ngoài - Màng kị nước có lỗ thoát khí ở chuôi kim chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền tốc độ chảy ≥ 35-195ml/h - Thời gian lưu tối đa: ≥ 72 giờ - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn: CE/FDA | B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. | 15.918 |
|
| 45 | Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động |
515S xxx xxx
|
64 | Cái | Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động - Vạch đánh dấu độ sâu trên cannula dễ dàng xác định độ sâu chọc - Buồng sinh thiết lớn: 18mm - Độ sâu thâm nhập: 23mm - Các cỡ: 14G (OD= 2.1mm), 16G ( OD = 1.6mm), 18G (OD= 1.2mm). Chiều dài 150-200-250mm. Không latex, không phthalate. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: FDA/CE. | Pajunk GmbH Medizintechnologie | 1.257.900 |
|
| 46 | Kim sinh thiết vú, gan. phổi bán tự động |
0BDPS1410;
0BDPS1415;
0BDPS1610;
0BDPS1615;
0BDPS1620;
0BDPS1625;
0BDPS1810;
0BDPS1815;
0BDPS1818;
0BDPS1820;
0BDPS1825;
0BDPS2010;
0BDPS2015;
0BDPS2018;
0BDPS2020;
0BDPS2025;
|
300 | Cái | Kim sinh thiết đồng trục, bán tự động gồm kim dẫn và kim cắt, các cỡ trong khoảng 14G - 22G, có đánh dấu điểm dừng trên thân 2 kim, chiều dài ≥7cm. - Đạt tối thiểu chứng nhận: CE hoặc FDA | Biomedical S.r.l; | 391.650 |
|
| 47 | Kim tiêm 18Gx1 1/2" |
KT02: ECO
|
231.431 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) | 173 |
|
| 48 | Lọ hút dịch phế quản các cỡ |
3003
|
1.299 | Cái | Lọ hút dịch phế quản | Suru International PVT. LTD. | 9.200 |
|
| 49 | Lọ vô trùng lấy mẫu |
V.023.001
|
19.432 | Lọ | Lọ vô trùng lấy mẫu | Việt Nam | 982 |
|
| 50 | Lọc đo chức năng hô hấp |
HTA1325
|
650 | Cái | Chất liệu: Polymer y tế với đầu nối vật liệu lọc khuẩn là sợi polypropylene tĩnh điện, kị nước. | Hitec Medical Co., Ltd | 16.400 |
|
| 51 | Lọc khuẩn 3 chức năng |
GM-001-010
|
5.120 | Cái | Đầu nối: 22M-22M/15F; Vô trùng; Hiệu quả 99.99% , trọng lượng 25g - 41g, có cổng đo CO2, trao đổi và giữ ẩm, khoảng trống 28ml - 69ml, lọc 3 chức năng, PVC y tế | Ningbo Great Mountain Medical Instruments Co., Ltd | 12.399 |
|
| 52 | Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy thở Bipap |
6342*
|
7 | Cái | Mặt nạ thở mũi miệng dùng cho máy thở Bipap | ResMed Pty Ltd | 3.990.000 |
|
| 53 | Máy SPO2 |
CMS60D
|
15 | Cái | Máy SPO2 | CONTEC MEDICAL SYSTEMS CO., LTD | 4.180.000 |
|
| 54 | Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm |
ND0802B
|
285 | Miếng | Vật liệu cầm máu dùng cầm máu sau phẫu thuật mũi xoang - Chất liệu: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate - Kích thước: dài 8cm x rộng 2cm x dày 1,5cm - Khả năng thấm hút: tối thiểu 21 lần trọng lượng ban đầu - Sản phẩm được nén kép, không bị vụn - Hoàn toàn không có xơ vải, không hóa chất, không bột, không gây hại môi trường - Có khả năng tương thích sinh học và cầm máu - Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE | Huizhou Foryou Medical Devices Co., Ltd. | 52.500 |
|
| 55 | Mũ phẫu thuật |
CA01-06
|
13.675 | Cái | Sản xuất từ chất liệu không dệt Polypropylen, tiệt trùng, sử dụng một lần. | Thời Thanh Bình | 505 |
|
| 56 | Mực in dùng cho máy Sterrad 100S |
4003174001
|
4 | Băng | Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng Sterrad 100S của bệnh viện | Epson Co., Ltd. | 322.056 |
|
| 57 | Nẹp cổ cứng |
DNN-006
|
50 | Cái | Chất liệu: mút xốp EVA (Ethylene Vinyl Acetate) Cấu tạo: gồm 2 mảnh riêng biệt được gắn với nhau bởi hệ thống khóa velcro (băng nhám dính), có những lỗ nhỏ giúp thoáng khi sử dụng, kèm lổ mở thông khí quản. Các cỡ: S, M, L tương ứng chiều cao nẹp: 7cm (±5%), 9cm (±5%), 11cm (±5%). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Địa Nguyên | 87.000 |
|
| 58 | Nẹp ngoài cẳng tay |
DNN-012
|
259 | Cái | Chất liệu: Nẹp hợp kim nhôm, vải cotton Cấu tạo: vật liệu tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi, hệ thống khóa velcro (băng nhám dính) tạo nên tính cố định Các cỡ: 12-14cm (±5%), 14-16cm (±5%), 16-18cm (±5%), 18-20cm (±5%), 20-22cm (±5%). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Địa Nguyên | 34.800 |
|
| 59 | Nẹp ngoài đùi các cỡ |
DNN-017
|
250 | Cái | Chất liệu: 4 thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, tấm đệm mút, vải tự dính, hệ thống khóa velcro (băng nhám dính) Chiều dài nẹp: 50, 60, 70cm (±5%). Số đo vòng đùi từ 55cm (±5%) - 75cm (±5%), số đo bắp chân từ 37cm (±5%) đến 52cm (±5%) tương thích với các cỡ S, M, L, XL Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Địa Nguyên | 93.500 |
|
| 60 | Nút chặn kim luồn |
Nút chặn kim luồn màu vàng/ Nút chặn kim luồn màu trong suốt
|
150.000 | Cái | Chất liệu: nhựa y tế, không Latex, đầu nối vào đuôi kim bằng khóa vặn luer-lock, có cổng để bơm thuốc, Kích cỡ: phù hợp mọi cỡ kim luồn Tiệt trùng, 1 cái/gói Tiêu chuẩn: CE/FDA | Mediplus (India) Limited | 636 |
|
| 61 | Ống chống cắn lưỡi các cỡ |
0,1,2,3,4
|
5.199 | Sợi | Chất liệu Polyethylene. Các số từ 0-4dùng để chặn lưỡi và mở miệng bệnh nhân khi bệnh nhân không tự kiểm soát được. | NingBo Luke | 3.250 |
|
| 62 | Ống nghiệm chuyên dụng hệ PE 4ml chứa Lithium Heparin |
FEA-20750604
|
77.999 | Ống | Ống nghiệm chuyên dụng hệ PE 4ml chứa Lithium Heparin | Công ty Cổ phần Nhà máy Wembley Medical | 518 |
|
| 63 | Ống nghiệm serum có bi |
V.011.001
|
9.288 | Ống | Ống nghiệm serum có bi | Việt Nam | 482 |
|
| 64 | Ống nội khí quản có bóng |
Endotracheal tube cuffed
|
5.000 | Cái | Ống nội khí quản có bóng các số | Jiangxi Yikang Medical Instrement Group Co., Ltd | 9.025 |
|
| 65 | Ống nội khí quản có lò xo các cỡ |
HTC0350C; HTC0355C; HTC0360C; HTC0365C; HTC0370C; HTC0375C; HTC0380C; HTC0385C; HTC0390C
|
200 | Cái | PVC y tế, Vô trùng, Có đường cản quang và đánh dấu 2 vạch trên tube, vòng lò xo chịu áp lực, khả năng chống xoắn, mềm theo thân nhiệt | Hitec Medical Co., Ltd | 39.400 |
|
| 66 | Ống nội phế quản 2 nòng Blue Line vớ bóng Soft Seal, co nối vuông, các cỡ |
197-xxR; 198-xxL
|
10 | Cái | Ống thông phế quản 2 nòng trái/phải bao gồm: Ống nội phế quản có stylet, Bộ nối Y (stylet carlens), Catheter hút dịch, Bộ nối xoay 1 trục, Co nối 15m với ống phụ * Vật liệu PVC trong suốt tương thích nhiệt độ cơ thể, cản quang. Mã hóa màu dây nối và dây bơm bóng phân biệt ống phế quản và nội khí quản. * Bóng Soft-Seal thể tích lớn áp lực thấp, hạn chế tổn thương. Van bơm bóng 1 chiều. * Các size: 28Fr -41Fr | Smiths Healthcare Manufacturing S.A. de C.V | 2.100.000 |
|
| 67 | Ống thông chữ T |
Không có
|
12 | Cái | Được làm bằng cao su tự nhiên, bề mặt phủ silicon, tiệt trùng từng cái bằng khí EO | Hitec Medical Co., Ltd | 14.000 |
|
| 68 | Ống thông tiểu 3 nhánh, các cỡ |
HTB0606R; HTB0608R; HTB0610R; HTB0612R; HTB0614R; HTB0616R; HTB0618R; HTB0620R; HTB0622R; HTB0624R; HTB0626R; HTB0628R; HTB0630R
|
414 | Cái | Ống thông tiểu 3 nhánh, phủ silicone. - Có bóng cân đối, thể tích bóng: 3-5ml, 5-15ml, 20-30ml, 30-45ml, - Các cỡ: 6-30Fr, tương ứng OD (2-10mm ±5%), tổng chiều dài ống 270-400mm, tốc độ dòng từ 45ml/phút đến 2300ml/phút - Tiệt trùng. - Tiêu chuẩn: FDA/CE | Hitec Medical Co., Ltd | 10.480 |
|
| 69 | Quả lọc thận highflux 1.5m² sợi Polyethersulfone |
ELISIO
-15H
|
1.112 | Bộ | Chất liệu màng lọc làm từ sợi Polyethersulfone, không chứa Bisphenol-A (BPA) và DEHP. Diện tích: 1,5 m². Hệ số siêu lọc (KUF): 67 ± 2(mL/giờ/mmHg) Độ thanh thải (mL/phút) với lưu lượng máu Qb=300mL/phút và dịch Qd=500mL/phút: Ure 278mL/phút ± 2 Creatinine: 259mL/phút ± 2 Phosphate: 241mL/phút ± 2 Vitamin B12: 180mL/phút ± 2 Inulin: 112mL/phút ± 2 Thải trử hiệu quả ß2. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: FDA/CE | Nipro Corporation Odate Factory | 428.000 |
|
| 70 | Que cấy định lượng bằng nhựa 10ul tiệt trùng |
LP0002-25
|
9.099 | Cái | Que cấy nhựa 10µl tiệt trùng | Việt Nam | 672 |
|
| 71 | Que cấy định lượng bằng nhựa 1ul tiệt trùng |
LP0001-25
|
17.864 | Cái | Que cấy nhựa 1µl tiệt trùng | Việt Nam | 672 |
|
| 72 | Bộ khăn chụp mạch |
02P02
|
844 | Bộ | Sử dụng trong các ca chụp và can thiệp mạch Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 → 50 gsm chống thấm nước, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp kích thước: 200cm x 240cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Bao chụp đầu đèn ø60cm x 01 cái: Màng Film PE trong 3. Bao kính chắn chì kích thước: 100cm x 120cm x 01 cái: Màng Film PE trong 4. Tấm phủ bàn dụng cụ vô trùng kích thước: 150cm x 180cm x 01 cái: Màng Film PE trong 5. Tấm phủ chắn chì kích thước: 150cm x 180cm x 01 cái: Màng Flim PE trong 6. Khăn chụp mạch vành 2 lỗ đùi và 1 lỗ tay kích thước: 240cm x 410cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm >= 130gsm, màng phẫu thuật, băng keo y tế. 7. Bao đựng remote kích thước: 10cm x 26cm x 01 cái: Túi Zipper 8. Khăn lót kích thước: 50cm x 60cm x 01 cái: Vải siêu thấm - Tiệt trùng. Hệ thống tiệt trùng đạt chuẩn EN ISO 11135. - Tiêu chuẩn: CE/FDA | Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Viên Phát | 240.000 |
|
| 73 | Sonde JJ 12 tháng, các cỡ |
310000-026060
310000-026070
310000-026080
|
129 | Cái | Sonde JJ 12 tháng các cỡ: 6-8F, dài 26cm (±5%) Chất liệu: Polyurethane (PUR), trơn láng, dễ đặt, đầu mở, hai đầu hình chữ J, có vạch chia, cản quang. Dẫn lưu tốt, không gây kích ứng bệnh nhân. Kèm dụng cụ dẫn đường (introducer) bằng polyurethane trong suốt ≥ 40cm. Tiêu chuẩn: FDA/CE | Arrow International C.R., a.s., | 490.350 |
|
| 74 | Sonde JJ 3 tháng các cỡ |
MEI-DJS-xx-yy
|
260 | Cái | Sonde JJ 3 tháng các cỡ: 6-8F, dài 26cm (±5%) Chất liệu: Polyurethane (PUR), trơn láng, dễ đặt, đầu mở, hai đầu hình chữ J, có vạch chia chiều dài, cản quang. Dẫn lưu tốt, không gây kích ứng bệnh nhân. Cây đẩy ≥ 40cm Tiêu chuẩn: FDA/CE | Medical Equipment India | 168.000 |
|
| 75 | Thông dạ dày số 16 |
Ống thông dạ dày Vina
|
2.900 | Cái | Thông dạ dày số 16 | Hoàng Sơn | 2.877 |
|
| 76 | Thòng lọng cắt polyp |
VDK-SD-23-230-20-A1;
VDK-SD-23-230-30-A1
|
19 | Cái | Thòng lọng cắt polyp | Jiangsu Vedkang Medical Science And Technology Co., Ltd. | 225.000 |
|
| 77 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, đơn tiêu, Acrylic ngậm nước, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính. |
Synthesis (SIPY)
|
150 | Cái | Chất liệu Acrylic ngậm nước, mềm, một mảnh, nhuộm vàng, đơn tiêu - Thiết kế phi cầu - Càng 4 điểm cố định hoặc 4 càng - Đường kính thấu kính: 6 mm - Đường kính tổng: 10,5-11 mm - Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh - Đảm bảo đủ dải công suất từ -10D đến +35D - Kính đặt qua vết mổ: ≤ 2,2 mm - Được lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính | Cutting Edge S.A.S | 2.874.000 |
|
| 78 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước không Glistening, lọc tia UV, chỉ số khúc xạ cao |
Enova GF3
|
300 | Cái | Chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, tuyệt đối không có Glistening, không nhuộm vàng, mềm, một mảnh, đơn tiêu. - Thiết kế phi cầu - Đường kính thấu kính: 6 mm - Đường kính tổng: 13 mm - Lọc tia UV, không lọc ánh sáng xanh. - Chỉ số khúc xạ: 1,52 đến 1,55 - Đảm bảo đủ dải công suất từ 0D đến +32D, cách 0,5D - Kính đặt qua vết mổ: ≤ 2,2 mm - Dùng kèm dụng cụ đặt kính. | VSY Biotechnology GmbH | 2.287.000 |
|
| 79 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO, kích cỡ 100mm x 200m |
D100200
|
50 | Cuộn | Túi chứa dụng cụ y tế tiệt trùng là các sản phẩm dùng để đóng gói hấp tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật và trang thiết bị y tế. | Chi nhánh Công ty TNHH dược phẩm Quốc Tế tại Long An | 190.000 |
|
| 80 | Túi ép phồng sử dụng cho tiệt khuẩn hơi nước, EO 100mm x 100m |
P100100
|
50 | Cuộn | Túi ép phồng sử dụng cho tiệt khuẩn hơi nước, EO. - Kích thước: 100mm x 100m (±5%) - Chất liệu: Một mặt từ giấy y tế ≥ 60g/m2, một mặt từ plastic film. - Hàn 2 bên, không bị bung mối hàn sau tiệt khuẩn. - Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC. - Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. | Chi nhánh Công ty TNHH dược phẩm Quốc Tế tại Long An | 185.000 |
|
| 81 | Túi ép phồng sử dụng cho tiệt khuẩn hơi nước, EO 150mm x 100m |
P150100
|
50 | Cuộn | Túi ép phồng sử dụng cho tiệt khuẩn hơi nước, EO. - Kích thước: 150mm x 100m (±5%) - Chất liệu: Một mặt từ giấy y tế ≥ 60g/m2, một mặt từ plastic film. - Hàn 2 bên, không bị bung mối hàn sau tiệt khuẩn. - Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC. - Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. | Chi nhánh Công ty TNHH dược phẩm Quốc Tế tại Long An | 260.000 |
|
| 82 | Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương |
CSS-2.75-1X
|
5 | Cái | Dùng với máy cắt Solitaire để cắt rời Solitaire trong can thiệp phình mạch não.Tiệt trùng. | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | 2.000.000 |
|
| 83 | Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình |
QC-x-x-3D,
QC-x.x-x-3D,
QC-x-xx-3D,.
QC-xx-xx-3D,
QC-x-x-HELIX,
QC-x.x-x-HELIX,
QC-x-xx-HELIX,
QC-xx-xx-HELIX
|
98 | Cái | Đường kính sợi coil 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145", đường kính coil từ 1.5-25mm, chiều dài cuộn coil từ 1-50 cm. Có các kích cỡ đường kính half size như là: 1.5mm, 2.5mm, 3.5mm. Được sử dụng để nút túi phình mạch thần kinh. Tiệt trùng. | Medtronic Mexico S. de R.L de CV | 11.850.000 |
|
| 84 | Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ |
GWO-25-150A;
GWO-25-150S;
GWO-35-150A;
GWO-35-150S;
GWO-38-150A;
GWO-38-150S
|
650 | Cái | Cấu tạo: - Lõi là hợp kim Nitinol siêu đàn hồi. - Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten. - Lớp phủ ái nước hydrophilic M Coat. Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong (Straight, Angled) Kích thước: - Chiều dài dây dẫn: 150 cm - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm - Đường kính: 0.025'', 0.035'', 0.038'' | Shenzhen MicroApproach Medical Technology Co., Ltd | 330.000 |
|
| 85 | Giá đỡ điều trị phình mạch máu não tự bung loại Acclino Flex Plus hoặc tương đương |
01-001175, 01-001176, 01-001193, 01-001194, 01-001195, 01-001196, 01-001213, 01-001215, 01-001217, 01-001221, 01-001122, 01-001123, 01-001124, 01-001125, 01-001126, 01-001132, 01-001133, 01-001134, 01-001135, 01-001136, 01-001142, 01-001143, 01-001144, 01-001145, 01-001146, 01-001152, 01-001153, 01-001154, 01-001155, 01-001156, 01-001162, 01-001163, 01-001164, 01-001165, 01-001166, 01-001173, 01-001174
|
5 | Cái | - Khung giá đỡ nitinol tự giãn nở dùng trong can thiệp bệnh lý túi phình mạch não. - Thiết kế mắt stent bất đối xứng. - Chất liệu: Nitinol. - Khung giá đỡ có 3 dấu cản quang mỗi đầu. - Đường kính 3.0mm, 3.5mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.5mm, 8.0mm. - Chiều dài 15, 20, 25, 30, 35, 40, 60mm. - Tương thích với ống thông có đường kính trong 0.0165"- 0.017", 0.021" và 0.027". - Có thể thu hồi sau khi đặt 90% chiều dài. - Tiêu chuẩn: CE. | Acandis GmbH & Co. KG | 54.450.000 |
|
| 86 | Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ |
01-000930, 01-000931, 01-000932, 01-000933, 01-000940, 01-000941, 01-000942, 01-000943, 01-000950, 01-000951, 01-000952, 01-000953
|
30 | Cái | - Stent tự giãn nở dùng trong can thiệp điều trị xơ vữa động mạch nội sọ. - Đường kính 3.0mm, 4.0mm, 5.0 mm. - Chiều dài 15mm, 20mm, 25mm, 30mm. - Stent tương thích với mạch máu đường kính 2.0-2.5mm, 2.5-3.5mm, 3.5-4.5mm. - Tương thích với ống thông gắn bóng đường kính 1.5-4.0mm, chiều dài bóng 8mm. - Có thể thu hồi sau khi thả 90% chiều dài stent. - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE. | Acandis GmbH & Co. KG | 71.000.000 |
|
| 87 | Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
FG1xxxx-xxxx-xx
|
15 | Cái | Ống thông can thiệp, đường kính ngoài là 0.024"-0.029", 0.030"-0.034", 0.036"-0.040" , đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", chiều dài làm việc 150cm, chiều dài coil 15cm, 30cm, chiều dài đoạn xa 6cm, 10cm. Có các dạng đầu tip thẳng, chữ J, cong 45 độ, 90 độ. Tương thích dây dẫn tối đa 0.014", 0.018", 0.025".Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh. | Medtronic Mexico S. de R.L de CV | 18.000.000 |
|
| 88 | Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" |
RFX…
|
70 | Cái | Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038". Đường kính trong là 0.058" và 0.072", đường kính ngoài 0.07" và 0.084", chiều dài làm việc là 95, 105cm, 115cm, 125cm, 130cm. Tiệt trùng. | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | 20.000.000 |
|
| 89 | Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
DS2C100-42; DS2C200-42; DS2C300-42; DS2C200-45; DS2C300-45
|
12 | Cái | - Mỗi ống thông cung cấp một loạt các độ cong có sẵn phù hợp với các giải phẫu khác nhau. - Ống thông được trang bị một van cầm máu và một đầu nòng cản bức xạ - Dụng cụ rạch ống thông được thiết kế để đảm bảo sự liên kết và bảo vệ điện cực trong suốt quá trình rạch. - Phù hợp với dây điện cực 6F với chiều dài tối thiểu 58cm đối với ống thông 42cm và điện cực dài 65cm đối với ống thông 45cm. - Ống thông có đường kính bên trong là 7.0 F, đường kính ngoài là 9.0 F và tương thích với dây dẫn 0.035”. | Centerpoint Systems LLC/ Mỹ | 24.900.000 |
|
| 90 | Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
PED2-xxx-xx
|
5 | Cái | Dùng điều trị phồng động mạch não kích thước lớn cổ rộng và khổng lồ. Đường kính 2.5, 2.75, 3.0, 3.25, 3.5, 3.75, 4.0, 4.25, 4.5, 4.75, 5.0mm dài 10, 12, 14, 16, 18, 20, 25, 30, 35mm. | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | 176.000.000 |
|
| 91 | Stent bung bằng bóng |
358582; 358583; 358584; 358585; 368711; 368712; 368713; 368714; 358586; 358587; 358588; 358589.
|
77 | Căí | Giá đỡ bung bằng bóng. Thiết kế stent: Double helix đảm bảo tính linh hoạt cao, độ phủ thành mạch đồng nhất và tính tương thích tuyệt vời. Thiết kế hệ thống: Rapid exchange (Rx). Chất liệu: Cobalt Chromium (L605). Độ dày thân stent: 120µm (đường kính 4.5mm-5mm), 140µm (đường kính 6mm-7mm). Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide). Đường kính: 4.5mm, 5mm, 6mm, 7mm. Chiều dài: 12mm, 15mm, 19mm. Chiều dài hệ thống: 140cm. Marker: 2 marker rập khuôn (bóng), bằng vàng ở đầu gần (giá đỡ). Hệ thống dây dẫn: 0.014". Đạt chứng nhận: ISO. | Biotronik AG | 18.500.000 |
|
| 92 | Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước |
103-0606-200
|
190 | Cái | Chất liệu thép không rỉ, đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu mềm quấn lò xo platinum dài 5cm. Được thiết kế để hỗ trợ tối ưu cho các hệ thống theo dấu, có thể đi xuyên qua huyết khối và đảm bảo ống thông luôn giữ nguyên vị trí. Tiệt trùng. | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | 6.000.000 |
|
| 93 | Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm |
105-5091-150,
105-5092-150
|
95 | Cái | Chất liệu nitinol, đường kính ngoài 2.1Fr-1.7Fr, 2.4Fr-1.9Fr, đường kính trong 0.017", tổng chiều dài 155cm, chiều dài sử dụng 150cm, tương thích với DMSO, hình dạng đầu tip thẳng. Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh. Tiệt trùng. | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | 10.000.000 |
|
| 94 | Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
GW-X35200; GW-X35220; GW-X35260
|
326 | Cái | Dây dẫn can thiệp mạch máu anguis phủ lớp ái nước hydrophilic: - Cấu tạo: Nitinol. - Đường kính: 0.035". - Chiều dài: 200cm - 260cm - Có các loại đầu tip: Straight; 1.5J; 2.0J; 3.0J; Beak. | Sungjin-Hitech Co., Ltd | 980.000 |
|
| 95 | Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ |
GW-X14XXX
|
116 | Cái | Vi dây dẫn can thiệp mạch máu: - Cấu tạo: Nitinol. - Đường kính: 0.016" - Có các kích thước chiều dài: 110cm, 135cm, 150cm, 165cm, 180cm, 200cm, 260cm, 300cm. - Có 04 loại đầu tip khác nhau: Angled; Straight; Douple Angled. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE | Sungjin-Hitech Co., Ltd | 3.550.000 |
|
| 96 | Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống |
S771711512
|
10 | Cái | Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống - Bóng chịu lực tối đa 300psi. - Kích thước: + Chiều dài bóng: 10mm, 15mm, 20mm, + Chiều dài của ống dẫn: 120mm. - Có 2 điểm cản quang. - Quả bóng phục hồi hình thái học đốt sống nguyên vẹn và tạo một khoang để bơm xi măng chất lỏng từ thiết bị điều áp sau khi chèn ở thân đốt sống bị tổn thương. - Nhỏ gọn và một số thành phần đơn giản trong bộ. - Dễ sử dụng. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; EC93/42 EEC. * Đóng gói: cái/hộp, tiệt trùng chính hãng sản xuất. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 10.350.000 |
|
| 97 | Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống |
S771751300
|
30 | Bộ | Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống - Dạng xilanh có đồng hồ thể hiện áp lực thể hiện qua màn hình LCD cho biết mức áp suất được sử dụng để phục hồi xương cột sống. Áp suất tối đa cho phép 300psi. - Có khóa điều chỉnh tăng, giảm áp - Bộ xử lý áp suất cách tân xử lý ổn định và chính xác. - Có thang đánh dấu mạch đo lường giúp dự doán lượng xi măng theo yêu cầu với lượng chất lỏng bơm vào thân sống. - Nhỏ gọn và một số thành phần đơn giản trong bộ. - Dễ sử dụng. * Tiêu chuẩn chất lượng:ISO 13485:2016; EC93/42 EEC * Đóng gói: bộ/hộp, tiệt trùng chính hãng sản xuất. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 8.500.000 |
|
| 98 | Cây dẫn đường cuống cung (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng) |
S771750300
|
30 | Cái | Kim khoan tạo rãnh vào thân sống - Vật liệu: Hợp kim y tế. - Kích thước: 3.5 x 120mm. - Dùng để tạo rãnh khoan vào thân cột sống hỗ trợ bơm bóng tạo hình thân sống. - Tay cầm cán chữ T. - Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; EC93/42 EEC * Đóng gói: cái/hộp, chính hãng sản xuất. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 1.050.000 |
|
| 99 | Hệ thống bơm xi măng một bóng dùng trong tạo hình thân đốt sống |
S771750001
|
8 | Bộ | Hệ thống bơm xi măng một bóng dùng trong tạo hình thân đốt sống - Vật liệu: Hợp kim y tế. + 1 Kim vát số 1 chọc dò cuống sống (Trocar), kích thước: 3.0 x 120mm. + 1 Kim khoan tạo rãnh vào thân sống (Drill ), kích thước: 3.5 x 120mm. Dùng để tạo rãnh khoan vào thân cột sống. + 2 Kim chọc bơm xi măng vào thân sống (Bone Cement Filling), kích thước: 3.4 x 120mm, thể tích 1,5ml. + 1 Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống (Balloon), kích thước: từ 10mm, 15mm, 20mm x 120mm. Bóng Carlon chịu lực tối đa 300psi, có 2 điểm cản quang. Quả bóng phục hồi hình thái học đốt sống nguyên vẹn và tạo một khoang để bơm xi măng chất lỏng từ thiết bị điều áp sau khi chèn ở thân đốt sống bị tổn thương. Có thanh đánh dấu giúp cân bằng lượng xi măng bơm vào thân cột sống. + 1 Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo (Pump), dạng xilanh có đồng hồ thể hiện áp lực thể hiện qua màn hình LCD cho biết mức áp suất được sử dụng để phục hồi xương cột sống. Áp suất tối đa cho phép 300psi. + 1 Bộ ống thông dẫn đường số 2 (Expandor), kích thước: 4.2 x 120mm. Dùng để dẫn đường mở rộng và định vị chính xác đến phần đốt sống bị tổn thương. + 1 Kim dẫn đường cuống cung đầu tù (Guide Wire). + 1 Kim sinh thiết (Biopsy), kích thước: 3.4 x 120mm. Dùng để sinh thiết cột sống. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; CE * Đóng gói: bộ/hộp, tiệt trùng chính hãng sản xuất. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 34.500.000 |
|
| 100 | Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng |
S771751405
|
30 | Cái | Kim đẩy xi măng vào thân sống - Vật liệu: Hợp kim y tế, kim đẩy xi, cán chữ T và nòng (trocar). - Kích thước: 3.4 x 120mm. - Có thanh đánh dấu giúp cân bằng lượng xi măng bơm vào thân cột sống. - Tay cầm chuck có thể khóa. - Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. - Dùng để đẩy xi măng vào thân cột sống, tránh xi măng trào ngược. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; EC93/42 EEC * Đóng gói: cái/hộp, tiệt trùng chính hãng sản xuất. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 2.250.000 |
|
| 101 | Kim khoan tạo rãnh vào thân sống (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng) |
S771750605
|
40 | Cái | Kim khoan tạo rãnh vào thân sống - Vật liệu: Hợp kim y tế. - Kích thước: 3.5 x 120mm. - Dùng để tạo rãnh khoan vào thân cột sống hỗ trợ bơm bóng tạo hình thân sống. - Tay cầm cán chữ T. - Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; EC93/42 EEC * Đóng gói: cái/hộp, chính hãng sản xuất. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 1.150.000 |
|
| 102 | Kim sinh thiết (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng) |
S771750905
|
10 | Cái | Kim sinh thiết - Vật liệu: Hợp kim y tế. - Kim sinh thiết, cán chữ T và nòng. - Kích thước: 3.4 x 120mm. - Dùng để sinh thiết cột sống, và hỗ trợ bơm xi măng cột sống. - Có thanh đánh dấu. - Tay cầm chuck có thể khóa. - Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; EC93/42 EEC * Đóng gói: cái/hộp, tiệt trùng chính hãng sản xuất. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 3.050.000 |
|
| 103 | Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 7,5x7,5cm |
ID-3301-I; ID-3305-I; DP-1033; DP-5033; DRM-1033
|
10 | Cái | Chất liệu Ultra Pure Collagen. Có các vi hốc kích thước 50-150 micron. Cỡ 7.5 x 7.5cm. | Integra LifeSciences Corporation | 13.000.000 |
|
| 104 | Bộ đinh đầu trên xương đùi |
Đinh: 7500-xxxx-xx
Nail Blade: 7500-9610-xx:xxx
Nail Lag Screw: 7500-9510-xx:xxx
Traction Blot: 7500-9412-14
Limitation Cap: 7500-9309-16
Vít khóa 4.9mm: 7500-9849-xx:xxx
|
10 | Bộ | Chất liệu Ti6Al4V. Đinh được thiết kế theo tiêu chuẩn xương của người Châu Á. Được thiết kế với hình dáng giải phẫu tiên tiến ngiêng về phía trước Mặt trong và mặt ngoài góc 5°, hỗ trợ dò lòng tủy. Nắp đinh+vít định vị: chống xoay ngược và ngăn chặn vít tụt ra. Blade & Lag screw thay thế góc cổ xương đùi 130°. Thiết kế dạng rãnh làm giảm sự chèn ép và giữ cho xương ổn định không cần nắn nhiều, dễ dàng phẫu thuật. Có thể sử dụng vít tĩnh hoặc vít động. Bệnh nhân loãng xương có thể dùng cả hai vít để cố định tốt hơn. Nắp đinh có độ dài tùy chọn và dễ tháo rời, thiết kế mặt ma sát giữa vít định vị và vít hông dễ ăn khớp và chống xoay ngược. Vít chốt ở cổ xương đùi có 2 loại: Blade & Lag Screw: dành cho xương thường và xương loãng. Đường kính 9-12mm tương ứng chiều dài 170mm-240mm. Đường kính 13mm tương ứng chiều dài 170mm-200mm. Đường kính 9-14mm tương ứng chiều dài 300mm-380mm (loại trái/phải) 1 bộ bao gồm: đinh, nail blade, nail lag screw, traction blot, limitation cap, locking screw 4.9mm | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 32.800.000 |
|
| 105 | Bộ đinh nội tủy xương chày |
đinh: S880xxx,
S880xxxx-xx
nắp đinh: S880120
vít chốt 5.0mm: S880xxx
|
10 | Bộ | Thép không gỉ (stainless steel) Sử dụng khung ngắm TB-AD-103 Sử dụng vít chốt ø 5.0mm ứng với chiều dài 30-100mm với bước tăng 5mm Nắp đinh có ø 8.4mm, chiều dài 15mm, chiều cao 5mm Đinh có ø 9/ 10/ 11mm ứng với các chiều dài từ 270-345mm với các bước tăng 15mm Đinh có ø 12mm ứng với các chiều dài từ 270-360mm với các bước tăng 15mm Đinh có ø 13mm ứng với các chiều dài từ 285-360mm với các bước tăng 15mm 1 bộ bao gồm: đinh, nắp đinh, vít chốt ø 5.0mm | Syntec Scientific Corporation | 15.000.000 |
|
| 106 | Bộ khớp gối toàn phần có xi măng |
EFSRNxxx
EISxxxxx
ETPKNxxx
KPONTPxx
T04xxxx
|
10 | Bộ | 1. Lồi cầu đùi (Femoral Component): - Chất liệu: CoCrMo. Kích cỡ: Có 18 cỡ trái phải: 12 anatomical sizes; 6 Skinny sizes. Lồi cầu dầy 9mm và BOXless - Nghiêng trước 4° để giảm notching. Rãnh bánh chè 6 độ; Lồi cầu đùi và lớp đệm luôn luôn cùng kích thước. Độ duỗi ưỡn gối trên 10° và gấp tối đa; khớp cốt CAM 80° ở vị trí an toàn; đỉnh chống trật khớp (Jump Height) trên 15mm. 2. Mâm chày (Tibial Baseplate): - Chất liệu: CoCrMo bóng như gương đoạn cuối có nút mâm chày (Tibial Plug). Kích cỡ: 6 cỡ đồng dạng, dạng mô-đun hoàn hảo: bất kỳ size nào của insert cũng đều tương thích với bất kỳ size nào của mâm chày. 3. Lớp đệm Biolock coupling (Tibial Insert): - Chất liệu: Polyethylene cao phân tử. Kích cỡ: 6 cỡ từ 1-6, độ dày:10, 12,14,16mm - Kiểu UC/CR/FXD/PS FXD/ DC Dynamic mặt trong lớp đệm hình cầu cho phép lồi cầu đùi xoay quanh trục trong lúc gập gối. Dạng hy sinh/giữ lại dây chằng chéo sau, mặt trước nhô cao nhằm tránh khớp gối trượt ra phía trước, cơ chế khóa Biolock. Tương thích với hệ thống định vị cắt thông minh kết nối bằng Bluetooth và cảm biến PERSEUS | Microport Orthopedics Inc; Teknimed SAS | 53.500.000 |
|
| 107 | Bộ kim và kẹp thu chỉ chóp xoay khớp vai, các loại |
22-4036
|
8 | Cái | Kim lưỡi gà dùng cho súng khâu chóp xoay. Kim tròn, uốn cong sẵn chất liệu nitinol. Mũi kim có rãnh để mang và bảo vệ chỉ. | ArthroCare Corporation | 3.750.000 |
|
| 108 | Bộ nẹp khóa thân xương đòn |
B00400158 → B00400163;
B00400813 → B00400816;
B00200059 → B00200083;
B00000269 → B00000295
|
9 | Bộ | Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, gồm: 1 nẹp, chất liệu pure titanium + 6 vít khóa đường kính 3.5mm, chất liệu titanium alloy + 2 vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu titanium alloy. Nẹp có 6/7/8/9/10 lỗ, trái/phải tương ứng chiều dài 69.14/81/92.63/99/114.77mm. Khoảng cách lỗ 12mm, độ cong 13 độ/ 7.3 độ. Nẹp dày 2.6 mm, rộng 10mm. Thân nẹp sử dụng lỗ kết hợp: vít khóa đường kính 3.5mm (tương ứng chiều dài 8-80mm, từ 8-40mm với bước tăng 2mm và 40-80mm với bước tăng 5mm, đường kính đầu vít 5mm, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính lõi vít 2.85mm, bước ren 0.8mm, tự taro) và Vít xương cứng đường kính 3.5mm (tương ứng chiều dài từ 8-90mm, từ 8-40 bước tăng 2mm, từ 40-90 bước tăng 5mm, đường kính đầu vít 6mm, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính lõi vít 2.4mm, bước ren 1.25mm, tự taro) Tiêu chuẩn ISO; CE/FDA | Beijing Libeier Bio-engineering Institute Co., Ltd. | 10.000.000 |
|
| 109 | Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống |
CM-V01L, CM-V01P
|
10 | Bộ | Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống bao gồm: - Xi măng tạo hình thân đốt sống; - Xy lanh; - Trocar. Xi măng tạo hình thân đốt sống: ít co giãn, độ nhớt trung bình, có thể tự đông đặc với nồng độ cao, thành phần chắn bức xạ cao (Zirconium Dioxide 45%), giúp phẫu thuật viên quan sát tốt trong quá trình bơm vào thân đốt sống. Nhiệt độ tỏa ra sau khi pha thấp giúp ca phẫu thuật an toàn hơn. Có cơ chế hỗ trợ bơm và chống tràn xi măng. Thành phần gồm: + Dung dịch 9.2g: Methyl methacrylate 99.3%, N, N dimethyl-p-toluidine 0.7%, Hydroquinone 75 ppm. + Bột xi măng 25.8g: Poly methyl methacrylate 54.6%, Benzoyl peroxide 0.4%, Zirconium dioxide 45.0%. | Wiltrom Co., Ltd. | 18.000.000 |
|
| 110 | Cây đẩy chỉ |
7210423; 7210424; 7210425; 7210426; 7210427; 72200419; 72201361
|
9 | Cái | Cây đẩy luồn chỉ. Gồm các loại đầu mũi thẳng, cong trái 45 độ, cong phải 45 độ, uốn lên trên 45 độ, uốn lên trên 70 độ, hình lưỡi liềm. Vô trùng, sử dụng một lần. Thiết kế tay cầm thao tác một tay, có bánh xe. Thân cứng một mảnh chống cong và gẫy. Kèm chỉ #1 Monofiament dài 48" | Smith& Nephew Inc hoặc; Arthrocare Corporation | 6.500.000 |
|
| 111 | Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng dùng trong phẫu thuật nội soi khớp |
72201537
|
50 | Cái | Dùng để đẩy, cắt chỉ ở bên trong ổ khớp sau khi khâu và thắt nút. Dạng thẳng Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Smith & Nephew, Inc | 4.850.000 |
|
| 112 | Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần |
AC405A/ AC405/ MC405C
|
200 | Cái | Đầu đốt bằng sóng Radio frequence, chiều dài 173mm, có cổng hút nước. Có tính năng ngắt đầu đốt khi lại gần hoặc tiếp xúc với kim loại. Có nút bấm điều khiển trên tay cầm. Đầu mũi nghiêng 90° hoặc 50°. Đóng gói tiệt trùng sẵn. Tiêu chuẩn ISO 13485 và EC | JiangSu Bonss Medical Technology Co., Ltd | 5.800.000 |
|
| 113 | Dây dẫn can thiệp mạch não 0.008", 0.010", 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép |
WAIN-CKI-200, WAIN-CKI-300, WAIN-CKI-200-RC, WAIN-CKI-300-RC, WAIN-CKI-200-BS, WAIN-CKI-200-BA, WAIN-CKI-18-200-BS, AIN-CKI-200-B-SFT, AIN-CKI-18-200-SFT, WAIN-CKI-10-200, WAIN-CKI-10-300, AIN-CKX-10-200-R, WAIN-CKI-008-200
|
35 | Cái | Công nghệ cấu trúc vòng xoắn kép duy trì hình dạng đầu tip, phản hồi momen xoắn tốt. Lớp phủ SLIP-COAT, SLIP-COAT trên nền polymer dài 170- 180 cm Đường kính: 0.008", 0.010", 0.014", 0.018" Chiều dài khả dụng: 200cm, 300cm Đầu tip: straight, round curve, angled 90. | Công ty TNHH Asahi Intecc Hà Nội | 6.000.000 |
|
| 114 | Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng |
71420xxx;
7142xxxx;
714215xx; 7142xxxx;
xi măng: 660319xx
|
5 | Bộ | Bao gồm các chi tiết sau: 1. Đệm lồi cầu xương đùi (Femoral Condyle) với 8 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8; Diện ròng rọc lồi cầu đùi hình chữ S được dịch ra ngoài giúp bánh chè dịch chuyển tốt hơn. Lồi cầu sau bất đối xứng. Chất liệu hợp kim cobalt chromium (ASTM F 75) 2. Mâm chày (Tibial tray) với 8 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Thiết kế bất đối xứng, phân biệt chân trái/phải. Chuôi được dịch vào trong thẳng hàng với ống tuỷ. Chất liệu hợp kim titanium 6Al-4V 3. Đĩa đệm mâm chày (Articular Insert) với 4 kích cỡ: size 1-2, 3-4, 5-6, 7-8. Mỗi size có các độ dày sau: 9, 11, 13, 15, 18, 21, 25 mm; cho phép gập gối lên tới 155 độ. Chất liệu ultra-high molecular weight polyethylene (ASTM F 648) 4. Bánh chè (Patella) với đường kính: 23, 26, 29, 32, 35mm; có ba loại: tái tạo bề mặt oval, tái tạo bề mặt cầu, hai mặt lồi. Chất liệu ultra-high molecular weight polyethylene (ASTM F 648) 5. Xi măng xương không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methyl methacrylate, 0.4g N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường. Tiêu chuẩn: FDA, CE | Smith & Nephew, Inc; Heraeus Medical GmbH | 49.880.000 |
|
| 115 | Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau |
Lồi cầu: 71421012, 71421013, 71421112,...
Mâm chày: 71420160, 71420162, 71420164,...
Đệm mâm chày: 71421501, 71421502, 71421503, ...
Bánh chè: 71420566, 71420568, 71420570, 71420572,…
|
5 | Bộ | Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau (Posterior Stabilized Box Design) Thiết kế hộp ổn định lối sau, bao gồm các chi tiết sau: 1. Lồi cầu xương đùi (Femoral Components) chất liệu Oxidized Zirconium có cỡ tiêu chuẩn và cỡ hẹp 1 N, 2N, 3N, 3, 4N, 4, 5N, 5, 6N, 6, 7, 8. trong đó cỡ N (narrow) hẹp hơn 2mm môi bên theo chiều trong ngoài so với cỡ tiêu chuẩn. Mặt trước nghiêng 3 độ. Chiều trước sau các cỡ tương ứng: 47, 51, 54, 58, 61, 65, 70, 75mm. Lồi cầu sau có bề dày bằng nhau (9.5mm) 2. Mâm chày (Tibial tray) với 8 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Thiết kế bất đối xứng, phần biệt chân trái/phải. Chuôi được dịch vào trong thẳng hàng với ống tuỷ. Chất liệu hợp kim titan 6Al-4V tiêu chuẩn ISO 5832/3) 3. Đĩa đệm mâm chày (Articular Insert) với 4 kích cỡ: size 1-2, 3-4, 5-6,7-8. Mỗi size có các độ dày sau: 9, 11, 13, 15, 18 mm. Chất liệu UHMWPE 4. Bánh chè (Patella) với đường kính: 23, 26, 29, 32, 35mm; độ dày 9mm, 13mm tính cả chiều cao chốt 5. Xi măng sinh học Palacos không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methelmethacrylate, 0..4g N, N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE, FDA. | Smith & Nephew, Inc; Heraeus Medical GmbH | 78.255.000 |
|
| 116 | Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng cố định |
714228xx;
71422xxx;
714226xx;
7142xxxx;
66031982
|
5 | Bộ | Thiết kế hộp ổn định lối sau, bao gồm các chi tiết sau: 1. Lồi cầu xương đùi (Femoral Condyle) chất liệu CoCr với các cỡ 1 N, 2N, 3N, 3, 4N, 4, 5N, 5, 6N, 6, 7, 8. trong đó cỡ N (narrow) hẹp hơn 2mm môi bên theo chiều trong ngoài so với cỡ tiêu chuẩn. Mặt trước nghiêng 3 độ. Chiều trước sau các cỡ tương ứng: 47, 51, 54, 58, 61, 65, 70, 75mm. Lồi cầu sau có bề dày 9.5mm (với các cỡ từ 1-6), 11.5mm (với cỡ 7,8) 2. Mâm chày (Tibial tray) Chất liệu titanium với 8 kích cỡ riêng biệt trái, phải: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Chiều trước sau các cỡ: 42, 45, 48, 50, 52, 54, 56, 59mm. Chiều trong ngoài: 60, 64, 68, 71, 74, 77, 81, 85mm. Bề dày 2.3mm, độ dốc 3 độ 3. Đĩa đệm mâm chày (Articular Insert) với 4 kích cỡ: size 1-2, 3-4, 5-6,7-8. Mỗi size có các độ dày sau: 9, 11, 13, 15, 18 mm. Chất liệu UHMWPE 4. Bánh chè (Patella) với đường kính: 23, 26, 29, 32, 35mm; độ dày 9mm, 13mm tính cả chiều cao chốt 5. Xi măng xương không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methyl methacrylate, 0.4g N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường. Tiêu chuẩn: FDA, CE | Smith & Nephew, Inc; Heraeus Medical GmbH | 57.120.000 |
|
| 117 | Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng |
71354xxx;
7130xxxx;
713240xx
|
5 | Bộ | * 01 Chuôi khớp: - Chất liệu hợp kim Titan. - Thân chuôi thiết kế hình trụ thẳng, có khía dọc chuôi chống xoay, dạng cổ thân 1 khối hoặc module, phủ nhám toàn thân. - Có đủ offset (131 độ) và chiều dài cổ phù hợp với các dạng ống tủy và cổ xương đùi khác nhau. - Có nhiều đường kính khác nhau tương ứng với mỗi chiều dài cố định; trong đó có nhiều cỡ chiều dài gồm các cỡ 190mm và 240mm: + Chiều dài 190mm có đường kính từ 12-21mm bước tăng 1. + Chiều dài 240mm có đường kính từ 12-27mm bước tăng 1. * 01 Chỏm khớp bán phần: - Chất liệu hợp kim Co-Cr, có lớp đệm polyethylene cao phân tử ở giữa. Độ dày lớp polyethylene tối thiểu 5mm - Đường kính ngoài từ 38mm đến 57mm * 01 Lõi chỏm: - Chất liệu hợp kim Co-Cr - Có các đường kính: 22mm (chiều dài +0,+4,+8) và 28mm (chiều dài -3, +0, +4, +8) | Smith & Nephew, Inc | 60.600.000 |
|
| 118 | Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ |
260xxxxx
GLBPxxxx
PRxxxxxx
|
20 | Bộ | 1. Đầu lưỡng cực: chất liệu Cobalt Chrome với bề mặt chịu lực polyethylene liên kết chéo A-CLASS, đường kính từ 36mm đến 65 mm với mỗi kích cỡ tăng 1mm. Phạm vi chuyển động 100° - Lớp lót chất liệu UHMWPE, có một vòng hỗ trợ UHMWPE bên trong vỏ cố định và có một vòng khóa UHMWPE lắp ráp phía trên vòng hỗ trợ. 2. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3,5mm,+7mm,+10.5mm). 3. Cuống xương đùi chất liệu Titanium/ Cobalt Chrome Alloy, Góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm).Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi Titanium Alloy, phun lớp Plasma (0.5mm) hoặc phủ lớp Hydroxyapatite. Kích cỡ: 1-10, chiều dài: 125, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 175mm. M/L With 27-36mm; A/P Thick 12-19mm. Cổ côn 12/14 * Tiêu chuẩn: CE/FDA | Microport Orthopedics Inc | 42.500.000 |
|
| 119 | Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, chỏm 135 độ |
7510xxxx; 75018xxx; 7132xxxx; 7130xxxx
|
5 | Bộ | 1. Cuống khớp không xi măng phủ HA: chất liệu hợp kim titanium 6Al-4V, phủ Ti-plasma 180 micron, lớp ngoài phủ HA dày 50µm, dài từ 119/125/132/136/139/143/147/151/155/159/163/167/171 mm, góc cổ chuôi 135 độ hoặc 126 độ hoặc 145 độ. Bề rộng chuôi 29mm-44mm. Hai loại có hoặc không có viền cổ 2. Chỏm khớp phù hợp cổ côn 12/14 chất liệu Cobalt Chromium ASTM F 799, kích thước 22mm (+0,+4,+8,+12); 26mm (+0,+4,+8,+12); kích thước 28mm; 32mm (-3, +0, +4, +8, +12, +16); kích thước 36mm (-3, +0, +4, +8) 3. Chỏm lưỡng cực có lót đường kính trong 22 và 28mm, đường kính ngoài từ 38 đến 55 mm (bước tăng 1), chất liệu Cobalt Chrome/UHMWPE. Độ dày lớp polyethylene tối thiểu 5mm. Phạm vi chuyển động 82 độ với cổ +0 và 88 độ với cổ -3. Tiêu chuẩn: FDA, CE | Smith&Nephew Inc | 38.560.000 |
|
| 120 | Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM SYNERGY hoặc tương đương |
Chuôi khớp Synergy: 71306608, 71306609, 71306610, 71306612,...
Chỏm khớp CoCr: 71302200, 71302204, 71302208, 71302212, ...
Chỏm lưỡng cực Tandem: 71324040, 71324041, 71324042, 71324043, …
|
5 | Bộ | 1. Chuôi khớp chất liệu hợp kim Titanium 6Al-4V, chiều dài từ 120/135/140/150/155/160/165/170/175/180 mm, góc cổ chuôi 131 độ. Chuôi thuôn 3 độ từ đầu gần tới đầu xa. Mặt cắt hình nón rộng từ 8mm-18mm. Bề rộng trong ngoài từ 27mm-38mm, bề rộng trước sau từ 12mm đến 23mm. 2. Chỏm khớp phù hợp cổ côn 12/14 chất liệu CobaltChrome ASTM F 799, kích thước 22mm (+0,+4,+8,+12); 26mm (+0,+4,+8,+12); kích thước 28mm; 32mm (-3, +0, +4, +8, +12, +16); kích thước 36mm (-3, +0, +4, +8) 3. Chỏm lưỡng cực có lót đường kính trong 22 và 28mm, đường kính ngoài từ 38 đến 55 mm (bước tăng 1), chất liệu Cobalt Chrome/UHMWPE. Độ dày lớp polyethylene tối thiểu 5mm. Phạm vi chuyển động 82 độ với cổ +0 và 88 độ với cổ -3. | Smith & Nephew, Inc | 46.480.000 |
|
| 121 | Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic toàn bộ bề mặt được phủ HA |
PHA044xx
180803xx
PHA06xxx
PHA045xx
PHAx12xx
PRxxxxxx
|
25 | Bộ | 1. Cuống xương đùi: Ti-6Al-4V, toàn bộ bề mặt được phủ HA OSPROVIT 150µm; góc cổ thân 135° và 125°; cấu trúc thân rãnh dọc, rãnh ngang; đầu gắn chỏm Taper 12/14 Eurocone (góc 5°42'30''). Kích cỡ: 18 cỡ standard/Varus, dài: 127 mm đến 177 mm. 2. Đầu xương đùi: vật liệu Biolox Delta, đường kính 28 đến 36mm, gồm các cỡ S, M, XL, S, M, L, XL. 3. Ổ cối: Vật liệu: Ti-6Al-4v grade 5 ELI , phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C 400 micron; kích thước từ 44mm-72mm, dạng bán cầu/3 vay cá chống xoay, bề mặt nhám tổ ong; 3 lỗ vít, cơ chế khóa lớp đệm bằng Neo hình nón. 4. Lớp đệm: vật liệu: Biolox Delta , đường kính trong 28 đến 40 mm. 5. Vít ổ cối: tự ren , đường kính 6,5 mm và chiều dài 20-50 mm. Tiệt trùng. | Microport Orthopedics Inc | 80.000.000 |
|
| 122 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA |
Cuống khớp Polarstem: 75100462, 75100463, 75100464, 75100465, 75100466, 75100467, 75100468, 75100469, …
|
5 | Bộ | 1. Cuống khớp không xi măng phủ HA: chất liệu hợp kim titanium 6Al-4V phủ HA, phủ Ti-plasma 180 micron, lớp ngoài phủ HA dày 50µm, dài từ 119/125/132/136/139/143/147/151/155/159/163/167/171mm, góc cổ chuôi 135 độ hoặc 126 độ hoặc 145 độ. Bề rộng chuôi 29mm-44mm. Hai loại có hoặc không có viền cổ 2. • Chỏm khớp chứa 97.5% zirconium và 2.5% niobium, được xử lý nhiệt độ cao và ô xi hoá, tạo thành vật liệu với bề mặt sứ dày 5 micron trên lõi kim loại. kích thước 28, 32, 36 mm (-3, +0, +4, +8) 3. Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium 6Al-4V, đường kính ngoài từ 40 đến 68mm, bước tăng 2mm. Phủ bột titan không đối xứng ba chiều, độ xốp 60%, kích thước rỗng trung bình 200 µm, có kênh khoá kép và 12 rãnh chống trượt 4 . • Lót ổ cối (liner) chất liệu XLPE -Crosslinked Polyethylene, có hai loại nghiêng 0 và 20 độ, loại thường và loại có viền bổ sung 4mm bên ngoài. 5. Vít ổ cối chất liệu titan dài từ 15 đến 70mm | Smith & Nephew, Inc | 70.935.000 |
|
| 123 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly, chuôi dài, thiết kế nghiêng 10 độ |
260xxxxx
180803xx
PHA06xxx
PHA04xxx
PHA0xxxx
PHAx12xx
|
10 | Bộ | 1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, phủ HA độ xốp 30% độ dày 114µm, gồm đường kính các cỡ từ 44mm-70mm, bước tăng 2mm 2.Lớp lót bằng X-Linked Poly (liên kết chéo) có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock. 3. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3,5mm,+7mm) 4. Cổ rời : góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh độ dài ngắn và góc động từ 127 độ, 135 độ, 143 độ, chiều dài cổ chuôi: 27mm–38.5mm. 5. Cuống xương đùi chất liệu Titanium. Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (34- 43mm), cổ dài (43 - 51mm). Góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (31- 40mm), cổ dài (39 - 47mm). Chiều dài: 176mm, 181mm, 186mm, 191mm, 196mm, 201mm, 206mm, 211mm, 216mm 6.Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC và FDA | Microport Orthopedics Inc | 60.500.000 |
|
| 124 | Kim chọc dò thân đốt sống các cỡ |
T060430
|
40 | Cái | Kim chọc dò cuống sống -Vật liệu: Thép không gỉ, đầu kim cương, cán nhựa, chịu nhiệt. - Đường kính: 11G, 13G, 2.4mm, 3.0mm. - Chiều dài: 125mm. - Đầu kim vát 3 cạnh. - Dùng để nhồi xi măng vào vít bơm xi măng, tránh xi măng trào ngược. * Đóng gói: cái/gói, chính hãng sản xuất. | Adria Srl | 1.190.000 |
|
| 125 | Lưỡi bào khớp |
72200095; 7210976; 7210751; 72200081
|
8 | Cái | Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp. Thẳng hoặc cong dài 17mm, dùng một lần, mã màu theo cỡ để nhận diện. Thiết kế răng vát ở cả hai mặt, đường kính 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm. Có tính năng khoá cửa sổ hút. Có hai chế độ cắt dao động. | Smith & Nephew Inc., Endoscopy Division | 4.550.000 |
|
| 126 | Lưỡi bào khớp các cỡ |
82x-xxx-xxxx
|
250 | Cái | * Lưỡi bào khớp sử dụng công nghệ cửa sổ 3 lớp kết hợp vừa cắt xương, vừa cắt bỏ mô. Dùng 1 lần, bào cắt lọc mô xơ, thiết kế rỗng nòng để hút được các mô vụn đẩy ra ngoài, giúp trường phẫu thuật trong suốt. Có chiều dài 130mm, các đường kính là 3mm, 4mm và 5mm. * Tiêu chuẩn: CE/FDA | Reger medizintechnik GmbH | 3.700.000 |
|
| 127 | Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay |
9922007xx (x = 0 → 9)
|
2 | Cái | Thiết kế nẹp mang tính giải phẫu làm tăng tối đa khả năng thích hợp với xương. Lỗ vít khóa - nén hình giọt nước kết hợp trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết nhóm 3 Nẹp có từ 3 đến 14 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài từ 67mm đến 211mm. Chiều rộng nẹp 11 mm, khoảng cách giữa các lỗ 13 mm, độ dày nẹp 3.0 mm Sử dụng vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm, vít vỏ đường kính 3.5mm hoặc vít xốp 4.0mm. Đầu nẹp sử dụng vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm. Tiêu chuẩn ISO; CE/FDA | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 8.075.000 |
|
| 128 | Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II |
9922012xx (x = 0 → 9)
|
6 | Cái | Chất liệu bằng titanium tinh khiết loại 3.Thiết kế nẹp mang tính giải phẫu làm tăng tối đa khả năng thích hợp với xương, lỗ khóa - nén hình giọt nước kết hợp trên thân nẹp làm tăng khả năng chịu lực uốn bẻ 23% và tăng khả năng chống gãy mỏi 31% so với nẹp khóa - nén thông thường. Nẹp có 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 lỗ, trái, phải, tương ứng chiều dài 64mm; 76mm; 88mm; 100mm; 112mm; 124mm; 135mm, dày 3.3mm, chiều rộng 10.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm. Đầu nẹp sử dụng vít khóa đa hướng 2.7mm. Thân nẹp sử dụng vít khóa đa hướng 3.5mm, vít vỏ 3.5mm và vít xốp 4.0mm. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 7.404.000 |
|
| 129 | Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi |
9922040xx (x = 0 → 9)
|
6 | Cái | Chất liệu bằng titanium tinh khiết loại 3. Thiết kế nẹp mang tính giải phẫu làm tăng tối đa khả năng thích hợp với xương, lỗ khóa - nén hình giọt nước kết hợp trên thân nẹp làm tăng khả năng chịu lực uốn bẻ 23% và tăng khả năng chống gãy mỏi 31% so với nẹp khóa - nén thông thường. Nẹp có 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 16; 18 lỗ, tương ứng chiều dài 133mm; 151mm; 169mm; 187mm; 205mm; 223mm; 241mm; 259mm; 277mm; 313mm; 349mm, chiều rộng nẹp 17.5 mm, khoảng cách giữa các lỗ 18 mm, độ dày nẹp 5.2 mm. Nẹp sử dụng vít khóa đa hướng 5.0mm và vít vỏ 4.5mm. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 9.350.000 |
|
| 130 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ |
PNM1016-xxx
|
15 | Cái | Chất liệu hợp kim Titan - Ti6Al4V. Đạt tiêu chuẩn CE/FDA. Thân có 4/5/6/7/8/9/10/11/12/14 lỗ; tương ứng dài 92/104/116/128/140/152/164/176/188/212mm, trái/phải, chiều rộng nẹp 10.5 mm, khoảng cách giữa các lỗ 12 mm, độ dày nẹp 3.0 mm, sử dụng vít khóa đường kính 3.5 mm, vít vỏ đường kính 3.5 mm. | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 6.500.000 |
|
| 131 | Nẹp khóa đầu dưới xương đòn |
PNM1001-xxx
|
6 | Cái | Rộng 10mm; dày 3.2mm. Số lỗ 3 - 10 lỗ. trái/phải. Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 2.7 mm + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + Vít xốp Ø 4.0 mm Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 6.800.000 |
|
| 132 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng |
PNM1011-TP2-xxx; PNM1011-xxx
|
30 | Cái | Chất liệu : Titanium, Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng, trên nẹp có ren khoá đa hướng, sử dụng vít khoá 2.4mm/ 2.7mm, vít khoá đa hướng 2.4mm, vít xương cứng 2.4mm - Loại nẹp đầu 6 lỗ Kích thước : đầu 6 lỗ, thân 2/3/4/5 lỗ, dài 45/54/66/75mm, trái/ phải Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.2mm, thân nẹp dày 2.2mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 22mm, thân nẹp rộng 7.5mm - Loại nẹp đầu 7 lỗ Kích thước : đầu 7 lỗ, thân 2/3/4/5/7/9/11 lỗ, dài 47/55/68/77/95/113/131mm, trái/ phải Đóng gói tiệt trùng sẵn Tương thích hệ thống nẹp khoá và trợ cụ canwell Đạt tiêu chuẩn : CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 6.600.000 |
|
| 133 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
PNM1004-xxx
|
6 | Cái | Rộng 11.8mm; dày 3.2mm; đầu 9 lỗ vít. Số lỗ 3 - 14 lỗ. Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + Vít xốp Ø 4.0 mm Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 7.500.000 |
|
| 134 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi |
PNM1021-xxx
|
6 | Cái | Rộng 17.3mm; dày 5.4mm. Số lỗ 4 - 15 lỗ, trái/phải. Đầu nẹp dùng vít khóa xốp 5.0mm. Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO; CE/FDA - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 5.0 mm + vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 7.500.000 |
|
| 135 | Nẹp khóa lòng máng |
PNM1033-xxx
|
9 | Cái | Rộng 9.7mm; dày 1mm. Số lỗ: 4 - 10 lỗ, dài 52-124mm Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 5.500.000 |
|
| 136 | Nẹp khóa móc xương đòn |
PNM1003-xxx
|
6 | Cái | Rộng 11mm; dày 3.2mm. Số lỗ: 3 - 7 lỗ, trái/phải. Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + vít xốp Ø 4.0 mm Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 7.000.000 |
|
| 137 | Nẹp khóa nén ép bản nhỏ |
PNM1010-xxx
|
6 | Cái | Rộng 10mm; dày 3mm; Số lỗ: 4 - 12 lỗ. Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + Vít xốp Ø 4.0 mm Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 5.800.000 |
|
| 138 | Nẹp khóa tái tạo (mắt xích) |
PNM1012-xxx
|
5 | Cái | Rộng 10mm; dày 3mm. Số lỗ: 4 - 20 lỗ. Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 5.500.000 |
|
| 139 | Nẹp khóa xương đòn chữ S |
PNM1002-xxx
|
6 | Cái | Rộng 10.4mm; dày 3.2mm. Số lỗ 4 - 10 lỗ, trái/phải Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất Normmed: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + Vít xốp Ø 4.0 mm Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 6.800.000 |
|
| 140 | Troca nhựa dùng trong nội soi khớp các cỡ |
72200902; 72200903; 72200904; 72200905; 72200906; 72200907; 72200908; 72200909; 72200427; 72200428; 72200429; 72200430; 72200431; 72200432; 72200433
|
17 | Cái | Ống trocar nhựa. Tích hợp khoá ba lớp giảm rò dịch khi thao tác. Thiết kế nhấn vào, vặn ra giúp bám chắc vào mô và đem lại khả năng điều chỉnh hữu ích. Chất liệu: polycarbonate, Latex-free. Đường kính 4.5, 5.5, 6.5, 7.0, 8.5mm. Chiều dài 45, 55, 72, 90mm. | Smith&Nephew Inc., EndoScopy Division hoặc; SMC Medical Manufacturing Private Limited | 1.500.000 |
|
| 141 | Vít chỉ khâu sụn chêm |
72201491
|
50 | Cái | - Sử dụng để khâu sụn chêm bên trong khớp. - Kít bao gồm 1 kim khâu có sẵn tay cầm được luồn chỉ khâu không tiêu bên trong, chỉ khâu có sẵn 2 neo khóa, chỉ được cấu tạo bằng UHMW polyethelene cho phép khâu cố định được ít nhất một vị trí sụn chêm rách. - Đóng gói tiệt trùng. | Smith & Nephew, Inc | 4.850.000 |
|
| 142 | Vít chỉ khâu sụn chêm All -Inside, chốt trượt bung neo chủ động 360° |
72202467, 72202468
|
50 | Cái | Vít chỉ khâu sụn chêm: Có 2 Vít neo bằng chất liệu PEEK, kèm theo chỉ siêu bền. Sử dụng được trong kĩ thuật: Khâu sụn chêm all inside (khâu toàn bộ bên trong) | Smith&Nephew, Inc; ArthroCare Corporation | 6.600.000 |
|
| 143 | Vít cố định dây chằng |
72201768; 72201769; 72201770; 72201771; 72201772; 72201773; 72201774; 72201775; 72201776; 72201777; 72201778; 72201779; 72201780; 72201781; 72201782; 72201783; 72201784; 72201785; 72201786; 72201787; 72201788; 72201789; 72201790
|
9 | Cái | Sử dụng trong phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo khớp gối. Có vít ren ngược phù hợp với gối phải. Đường kính: 6, 7, 8, 9, 10, 11 mm. Chiều dài: 20, 25, 30, 35 mm. Chất liệu: sinh học tự tiêu 75% poly-L-lactic acid PLLA kết hợp với 25% Hydroxyapatite (HA) | Smith & Nephew Inc., Endoscopy Division | 3.825.000 |
|
| 144 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ |
T73xxxxNG
|
150 | Cái | * Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu chất liệu PLA 70% + Beta Tri calcium phosphate 30% (ß -TCP), đường kính 6 đến 11 mm và chiều dài 20mm, 24mm, 30mm, 35 mm. Đầu Flat-head. Ổn định thiết bị cơ học trong khoảng thời gian 8-10 tháng và 6 tháng sau kỹ thuật; điều này cho phép phục hồi tốt. Sau đó, được thủy phân phân chậm bằng nước từ các mô xung quanh và được thay thế hoàn toàn bằng xương mới sau 24 tháng. Tiệt trùng. * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EU, FDA 510 và FSC | Teknimed SAS | 3.700.000 |
|
| 145 | Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm |
PNM2001-xxx
|
42 | Cái | Đường kính 2.7mm, tự taro; dài 10-40mm với mỗi bước tăng 2mm, 40-60mm với mỗi bước tăng 5mm, toàn ren (full Thread) - Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136. Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 400.000 |
|
| 146 | Vít khóa (Ti) đường kính 3.5 mm |
PNM2002-xxx
|
42 | Cái | Đường kính 3.5mm, tự taro; chiều dài từ 10-50mm bước tăng 2mm; từ 50-70mm bước tăng 5mm. - Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136. Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 400.000 |
|
| 147 | Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm |
PNM2021-xxx
|
42 | Cái | Đường kính 2.4mm, tự taro; dài 10-50mm với mỗi bước tăng 2mm, toàn ren (full Thread) - Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136. Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 400.000 |
|
| 148 | Vít khóa 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ |
TOX212101-DT
--> TOX212140-DT
|
38 | Cái | Thép không gỉ (stainless steel) Đầu vít hình sao chống trượt tự taro, có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp. Cải thiện chữa lành vết gãy được cố định bằng nẹp. Kích thích sự phát triển của mô can xương. Đường kính 3.5mm, dài 10-40mm với bước tăng 2mm, từ 40-45mm với bước tăng 5mm, từ 45-48mm với bước tăng 3mm, từ 48-50mm với bước tăng 2mm và từ 50-140mm với bước tăng 5mm * Có kèm hình ảnh mô tả ren khóa đôi (double lead) | Syntec Scientific Corporation | 550.000 |
|
| 149 | Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm |
9530050xx (x = 0 → 9)
|
150 | Cái | Đường kính 5.0 mm, được thiết kế với góc khóa thay đổi 15 độ, chiều dài 14-50 mm, bước tăng 2mm và 50-90 mm, bước tăng 5mm, cấu tạo bằng titanium. Tiệt trùng. | Mediox Orvosi Műszergyártó Kft | 510.000 |
|
| 150 | Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.0mm |
PNM2003-xxx
|
155 | Cái | Đường kính 5.0mm, tự taro; chiều dài từ 14-50mm bước tăng 2mm; từ 50-110mm bước tăng 5mm. - Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136. Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 450.000 |
|
| 151 | Vít khoá đa hướng 2.4mm/ 5.0mm |
132311008 --> 132311030;
133205026 -> 133205095
|
129 | Cái | Chất liệu Titanium TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12% Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000 Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥10 Vít khóa đa hướng. Đầu vít có ren khoá đa hướng, vít tự taro - Vít 2.4mm VA locking screw : tua vít ngôi sao, thân vít dài 8-30mm (bước ren 2mm) - Vít 5.0mm VA locking screw : tua vít ngôi sao, thân vít dài 26-44mm (bước ren 2mm), dài 50-100mm (bước ren 5mm) Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ Canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA | CANWELL MEDICAL CO., LTD. | 500.000 |
|
| 152 | Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 1 sợi chỉ |
72202165;
72201994
|
20 | Cái | Dùng trong phẫu thuật Nội soi khớp . Vít được kết nối sẵn với tay đóng. • Chất liệu tự tiêu PLLA kết hợp HA, đã tiệt trùng • Kèm một sợi chỉ siêu bền Ultrabraid số 2, Đường kính 2.9 mm. Đường kính ngoài 3.7 mm, dài 11.5mm | Smith& Nephew Inc., Endoscopy Division hoặc; Arthrocare Corporation | 8.600.000 |
|
| 153 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài |
OBAL-80-TI
|
100 | Cái | chất liệu: vít treo bằng Titanium, vòng treo bằng chỉ siêu bền (UHMWPE) Kích thước: vít treo (dài x rộng x cao): 13mm x 3.4mm x 1.5mm, khoảng cách giữa 2 lỗ luồn chỉ: 3.48mm, vòng treo: 11mm tới hơn 60mm (điều chỉnh được chiều dài) Sử dụng được cho mảnh ghép gân chân ngỗng (hamstring) và mảnh ghép gân bánh chè (BTB). Khả năng chịu lực tối đa lên tới 980N. Một kích cỡ duy nhất dùng cho các loại kỹ thuật khác nhau. Vít treo có 4 điểm khoá không thắt nút tích hợp sẵn giúp dễ dàng thao tác, tránh nhiễm khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE/FDA | Riverpoint Medical LLC | 9.800.000 |
|
| 154 | Vít treo mảnh ghép gân |
OCBGEFXxxU
|
45 | Cái | * Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, bao gồm: 1 nút titan (ISO 5832-3), 1 vòng polyethylene terephthalate (PET), 2 sợi kéo terephthalate polyethylene (xanh lá cây và trắng) nút có 4 lỗ, bo tròn 2 đầu, rộng 4.0mm, dài 12mm, độ dày 1.5mm dây treo 15, 20, 25, 30, 35, 40 mm. Sản phẩm được cung cấp trong một gói vỏ đôi và tiệt trùng Gamma * Tiêu chuẩn: ISO 13485; CE/FDA | Cousin Biotech S.A.S | 7.000.000 |
|
| 155 | Vít vỏ đường kính 2.4mm |
PNM2022-xxx
|
17 | Cái | Chất liệu hợp kim Titanium Ti6AL4V. Đường kính 2.4mm, chiều dài từ 6 đến 36mm bước tăng 2mm, đầu vặn hình ngôi sao, đầu vít đường kính 4.05mm, đường kính lõi 1.9mm. Tiêu chuẩn ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 380.000 |
|
| 156 | Vít xốp 4.0mm, tự taro, ren bán phần |
PNM2011-xxx
|
17 | Cái | Vít xốp (Φ4.0) tự taro, mũ vít lục giác. Thân vít có ren phủ bán phần. - Chất liệu titanium alloy - Đường kính: đầu Φ6mm, trong Φ2mm, ngoài Φ4.0mm. - Chiều cao đầu 2.8mm và chiều dài đầu 1.8mm. - Chiều dài vít từ 10 - 60mm, bước tăng 2/5mm. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 500.000 |
|
| 157 | Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm |
PNM2006-xxx
|
40 | Cái | Đường kính 4.5mm tự taro; chiều dài từ 14-60mm bước tăng 2mm; từ 60-110mm bước tăng 5mm. - Chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136. Đạt ISO; CE/FDA | Normmed Medikal Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi | 320.000 |
|
| 158 | Xi măng có kháng sinh |
T040xxxG
|
50 | Gói | Xi măng xương có kháng sinh Gentamicin: - Thành phần dung dịch pha có trọng lượng 14.4g/ 16.4g : MMA (Methyl methacrylate) 84.4%; Butyl methacrylate: 13.2 %; DMPT (N,N-dimethyl-p-toluidine) 2.4%; HQ (Hydroquinone) 20ppm - Thành phần xi măng bột 41.6g: Poly(methyl methacrylate) (PMMA) 84.3% ; Barium sulphate (BaSO4) 9.6%; Benzoyl peroxide (BPO) 2.3%; Gentamicin sulphate 3.8% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO,CE,CFS | Teknimed SAS | 3.000.000 |
|
| 159 | Màng phẫu thuật Ioban 2 34cm x 35cm |
6640
|
2.000 | Miếng | Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor, kháng khuẩn - Chất liệu: Lớp film Polyester resin phủ Iodine hàm lượng 0.117 -> 0.197 mg/cm² kháng khuẩn phổ rộng, lớp giấy lót. Iodine thẩm thấu sâu dưới da lên tới trên 1000µm - Kích thước: : băng 34 x 35cm, tổng thể: 44cm x 35cm - Đặc tính: Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, cung cấp phẫu trường vô khuẩn, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ. - Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h - Tiệt khuẩn từng miếng Tiêu chuẩn : ISO,CE,FDA | 3M Company | 150.000 |
|
| 160 | Dao tiền phòng 15 độ |
A-15F
|
1.200 | Cái | Dao mổ phụ (Stab Knifes) 15 độ, Chọc tiền phòng trong mổ Phaco, vật liệu: lưỡi thép không gỉ, cán nhựa. Hộp 05 cái, Được đóng gói vô trùng từng cái. | Kai Industries Co., Ltd. | 77.700 |
|
| 161 | Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, kéo dài tiêu cự |
AS-6A
|
50 | Cái | Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu,kéo dài tiêu cự , một mảnh, trong suốt Chất liệu Acrylic không ngậm nước Đường kính Optic: 6.00mm Đường kính tổng:13.00mm Chỉ số khúc xạ = 1.54 Lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh Dãi công suất: 0.0 D to +40.0 D - Kèm theo dụng cụ đặt kính theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, cho vết mổ = 2,2mm. | EYEOL U.K. LIMITED - UNITED KINGDOM | 4.685.000 |
|
| 162 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acylic kỵ nước , nhuộm vàng |
CT LUCIA 621PY
|
300 | Cái | 1. Loại tiêu cự: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, không ngậm nước . 2. Chất liệu: Chất liệu Hydrophobic Acrylic. 3.Lọc các tia: Lọc tia cực tím, lọc ánh sáng xanh. 4. Thiết kế phi cầu 2 càng, bờ sau cạnh vuông 360 độ; có lớp phủ hepari. 5. Đường kính tổng: 13mm 6. Đường kính quang học: 6mm 7.Chỉ số khúc xạ : 1.49 8. chỉ số ABBE: 50 9. dãy công suất : từ 0D đến +34D, bước nhảy 0.5D 10. Chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO VÀ CE 11. Lưu hành sản phẩm: Có 2 CFS của nước ngoài 12. Dụng cụ đặt : thủy tinh thể lắp sẵn hoàn toàn trong injector. | Carl Zeiss Meditec Production, LLC | 2.500.000 |
|
| 163 | Băng đạn nội soi các cỡ 30mm, 45mm, 60mm dùng cho dụng cụ cắt, khâu nối nội soi đa năng |
EGIA30AVM/
EGIA30AMT/
EGIA45AVM/
EGIA45AMT/
EGIA60AVM/
EGIA60AMT
|
300 | Cái | Băng đạn khâu cắt nối nội soi công nghệ 3 hàng ghim mỗi bên với chiều cao ghim khác nhau. Các cỡ 30mm, 45mm, 60mm. - Ghim dập chuẩn hình chữ B - Thiết kế thanh chữ I tăng sức ép khi bắn - Lưỡi dao mới trên mỗi băng ghim - Chất liệu ghim Titanium nguyên chất. - Tương thích dụng cụ có 10 vị trí gập góc (05 mỗi bên) và thêm 01 vị trí chính giữa. - Bốn hàng ghim ở đầu xa băng ghim - Tiêu chuẩn: FDA - Xuất xứ: Mỹ | Covidien | 5.470.000 |
|
| 164 | Dung cụ nong và bảo vệ thành vết mổ có nắp chụp, chiều dài 18cm. |
C8501/ C8502
|
10 | Cái | Dụng cụ nong và bảo vệ thành vết mổ có nắp chụp màu xanh lá. Bao gồm 01 dụng cụ nong bảo vệ vết mổ, dùng cho vết mổ có kích thước 2.5-6cm; 5 - 9cm, có dây để dễ dàng rút dụng cụ nong và bảo vệ vết mổ qua vết mổ nhỏ sau khi phẫu thuật. Màng phim chất liệu Polyurethane, chiều dài màng phim 18cm. Cấu tạo với 2 vòng trên dưới, 1 vòng cứng màu trắng ở trên và 1 vòng mềm màu xanh ở dưới. Có nắp chụp phẫu thuật nội soi cho phép trocar 12mm đi qua. Đạt chứng nhận ISO13485, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) (không bao gồm FDA 510K) và Tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp. Xuất xứ G7 | Applied Medical Resourses Corporation | 2.630.000 |
|
| 165 | Lưới điều trị sa bộ phận vùng chậu bằng Polyvinylidene Fluoride, kích thước 04cm x 23cm |
PV500423F1
PV500423F3
|
6 | Miếng | Lưới điều trị sa tạng chậu theo phương pháp phẫu thuật ít xâm lấn/ mổ hở. Kỹ thuật cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cùng. *Kích thước: 04cm x 23cm *Chất liệu: PVDF (Polyvinylidene Fluoride) *Đặc tính kỹ thuật: - Vật liệu PVDF tương thích sinh học, chống lão hóa - Giảm nguy cơ hình thành sẹo - Được tiệt khuẩn và đóng gói riêng lẻ *Tiêu chuẩn áp dụng: ISO, CE | FEG Textiltechnik Forschungs - und Entwicklungsgesellschaft mbH | 15.700.000 |
|
| 166 | Lưới điều trị thoát vị khe hoành bằng Polyvinylidene Fluoride, kích thước 07cm x 12cm |
PV610712F1
PV610712F3
|
3 | Miếng | Lưới điều trị thoát vị khe hoành dùng trong phẫu thuật mổ ít xâm lấn *Kích thước: 07cm x 12cm *Chất liệu: PVDF (Polyvinylidene Fluoride) *Đặc tính kỹ thuật: - Công nghệ dệt kim dọc mịn - Lỗ lưới hình chữ nhật, ổn định hình dạng - Vật liệu PVDF tương thích sinh học, chống lão hóa - Giảm nguy cơ hình thành sẹo - Được tiệt khuẩn và đóng gói riêng lẻ *Tiêu chuẩn áp dụng: ISO, CE | FEG Textiltechnik Forschungs - und Entwicklungsgesellschaft mbH | 29.851.000 |
|
| 167 | Trocar nhựa có bóng cố định dùng trong phẫu nội soi các loại, các cỡ |
CFF03/ CFF33/ CFF73
|
50 | Cái | Kích thước nòng 5mm, 11mm, 12mm, chiều dài 100mm. Đặc tính kĩ thuật: Trocar có bóng cố định trên vỏ và có lỗ ở đầu nòng Van giữ khí hình mỏ vịt đôi giúp tránh bị rò khí, có khả năng giữ camera và dụng cụ nội soi. Chỉ cần 3 mm thâm nhập vào phúc mạc để bắt đầu bơm hơi. Gồm 1 nòng và 1 vỏ ngoài Tiêu chuẩn: Đạt chứng nhận FDA, CE, ISO13485. | Applied Medical Resourses Corporation | 1.580.000 |
|
| 168 | Cáp nối cho catheter chẩn đoán 4 điện cực độ cong cố định, 150cm |
401980;
401981;
401982;
401983
|
20 | Cái | Cáp nối Catheter chẩn đoán 4 điện cực dòng Supreme, dài 150cm, nhiều màu. Chân pin ký hiệu rõ ràng được phủ vàng 24K, kênh chỉ dẫn kết nối nhanh, thuận tiện. | St. Jude Medical | 6.300.000 |
|
| 169 | Bộ van cầm máu có cổng kết nối 30 và 40 độ (Y-Connector) |
RHV-9M-W04-E
RHV-TR-W04-E
RHV-OR-W04-E
|
200 | Bộ | - Có 2 loại: 02 và 03 cổng - Chiều dài: 54, 78 và 80 mm - Cổng kết nối có góc: 30 và 40 độ - Kích thước: 7Fr và 9 Fr - Chất liệu: Polycarbonate - Bộ sản phẩm bao gồm: 1 van, 1 torque và 1 kim - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | HubioMed, Inc. | 490.000 |
|
| 170 | Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) |
RHV-AV-N04-E
RHV-AX-N04-E
|
200 | Bộ | - Cổng kết nối có góc: 37.5 độ - Chiều dài: 95mm; - Kích thước: 9 Fr - Van tự động và van khóa vặn đồng thời; - Có / Không có nút thông gió - Nút thông gió giúp loại bỏ bong bóng, bọt khí; - Bộ cáp chia có thể tháo rời dễ dàng. - Chất liệu: Polycarbonate - Bộ sản phẩm bao gồm: 1 van, 1 torque và 1 kim. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | HubioMed, Inc. | 560.000 |
|
| 171 | Bóng nong động mạch ngoại vi Armada 14 |
A10xx-xxx; A20xx-xxx
|
25 | cái | - Đầu ống thuôn nhỏ và bóng nong có biên dạng thấp được thiết kế đảm bảo đi qua dễ dàng các khu vực bị thương tổn - Lớp phủ ưa nước dễ dàng bôi trơn - Xẹp bóng nhanh - Điểm đánh dấu bằng Tungsten - Tương thích với Dụng cụ mở đường 4F; - Áp lực định danh: 8 atm; Áp lực tối đa: 14 atm; - Tương thích dây dẫn 0.014” - Đường kính bóng: 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0 mm; Chiều dài: 20, 40, 60, 80, 120, 200 mm - Chiều dài Ống thông: 90, 150 cm - Tiêu chuẩn ISO, CE | Abbott Vascular | 8.000.000 |
|
| 172 | Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, công nghệ phủ Transpax hoặc tương đương, các cỡ |
H74939219xxxxxx, H74939220xxxxxx, H74939319xxxxxx
H74939670xxxxxx
|
40 | Cái | Chất liệu Pebax - Lớp phủ thuốc công nghệ Transpax giúp giải phóng thuốc hiệu quả vào mô, mật độ phủ thuốc 2µg/mm². - Đường kính: 2-8mm - Chiều dài: 30 - 200mm - Tương thích dây dẫn: 0.014"/0.018" - Có hai dải đánh dấu cản quang (một đầu ở gần, một đầu ở xa) - Chiều dài hệ thống: 80cm, 90cm, 135cm và 150cm. Ống thông có chiều dài hoạt động 90 cm có một dải đánh dấu ở mức 50 cm và hai dải đánh dấu ở mức 60 cm. Ống thông có chiều dài hoạt động 150 cm có một dải đánh dấu ở 90 cm và hai dải đánh dấu ở mức 100 cm - Áp suất tối đa ≤ 14 atm. - FDA | Hemoteq AG | 25.000.000 |
|
| 173 | Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
81xxxxx-8HA; 81xxxxx-10HA; 81xx-8HA; 81xxxx; 81xxxx-80; 81xxxxx; 81xxxxxx; 81xxxxxxx; 81xxxxxxxx
|
500 | Cái | Ống thông can thiệp chẩn đoán có các hình dạng chuyên cho mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phổi, phế quản) và ngoại biên. - Mức độ xoay cao. - Đầu xa ống thông được thiết kế linh hoạt - Phần thân ống thông được đan bằng các sợi thép - Tốc độ dòng chảy tối ưu - Độ cản quang cao - Kích thước: 5F; 6 F - Tương thích dây dẫn đến 0.038" (Maximum guidewire: 0.965mm) - Chịu được áp lực đến: 1.200 PSI (8.274 MPA) - Chiều dài: 70cm; 80cm; 100cm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA | InSitu Technologies, Inc. | 1.580.000 |
|
| 174 | Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu não, mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ |
CA-XCX-XXXX-XXX-XX; RA-ACX-XXXX-XXX-XX; EL-ACX-XXXX-XXX-XX
|
200 | Cái | Ống thông chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên Chất liệu: - Lớp ngoài và lòng trong catheter có chất liệu nhựa Pebax - Độ cản quang dưới màn hình soi huỳnh quang cao (chứa 40% BASO4) - Phần thân ống thông được đan bằng các sợi thép không gỉ (SUS) giảm thiểu sự xoắn nút trong mạch máu - Đặc tính kỹ thuật - Đầu xa ống thông được thiết kế linh hoạt (Cobra I,II,III/ Vert/ Simmons I,II,III/ Yashiro/ RH/ Judkins Right/ Judkins Left/ TiG/ PIG Tail,...) - Mức độ xoay cao, duy trì hình dạng đầu tốt - Thông số kỹ thuật - Kích thước: 4F (1.00mm); 5F (1.08mm); 6F (1.32mm) - Chịu được áp lực đến: 1.200 PSI - Đa dạng chiều dài: 40cm - 150cm - Chiều dài khả dụng: 45~125cm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO; CE. | Sungjin-Hitech Co., Ltd | 1.100.000 |
|
| 175 | Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc |
SPC DSR14 150 xxx xxx
|
20 | Cái | Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc Sirolimus phủ Nano điều trị các trường hợp thiếu máu chi nghiêm trọng. Catheter phủ lớp ái nước bằng công nghệ Hydrax cho lớp phủ bền và đồng nhất. Chất liệu khung CoCr L605. Bóng bán đàn hồi 3 lớp pebax và nylon. Độ dày mắt stent 75-85µm. Thuốc Sirolimus được giải phóng nhờ polymer fluorinated acrylate. Nồng độ thuốc 1.4µm/mm2. Thời gian xả bóng 3s. Tương thích dây dẫn 0.014". - Đường kính stent (mm): 2, 2.25, 2.5, 2.75, 3, 3.5, 4 có chiều dài 9, 14,16,19,24,29,34,39. - Đường kính stent (mm): 4.5 có chiều dài 14,16,19,24,29,34,39. | Life Vascular Devices Biotech S.L (iVascular) - Tây Ban Nha | 35.000.000 |
|
| 176 | Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol, thiết kế Open short-cell |
SPNBC35N 080 xxx xxx; SPNBC35N 130 xxx xxx
|
19 | Cái | Sử dụng vật liệu nitinol. - Có thiết kế tay cầm với thanh cuộn giúp kiểm soát quá trình nhả stent. Thiết kế mắt mở với catheter 3 lớp sheath, lớp trong phủ PTFE giúp nhả stent mượt mà. - Tương thích với dây dẫn 0.035" - Tương thích với introducer 6F - Ống thông dẫn đường tương thích 8F - Độ dày 180-190 µm. - Có 4 điểm đánh dấu cản quang ở mỗi đầu stent và 3 điểm đánh dấu cản quang trên ống thông Kích thước: - Chiều dài catheter (cm): 80, 130 - Đường kính (mm): 5, 6, 7 có chiều dài 40, 60, 80, 100, 150, 200. - Đường kính (mm): 8 có chiều dài 40, 60, 80, 100, 150 - Đường kính (mm): 9, 10 có chiều dài 40, 60, 80, 100 | Life Vascular Devices Biotech S.L (iVascular) - Tây Ban Nha | 26.000.000 |
|
| 177 | Stent phủ thuốc Paclitaxel, tự bung nhờ hình, các cỡ |
H74939295xxxxxx
|
50 | Cái | Giá đỡ mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel (SFA, khoeo) - Chất liệu Nitinol (hợp kim Niken-titan), mật độ phủ thuốc 0.167 μg/mm². - Đầu gần và đầu xa được đánh dấu cản quang bằng Tantali - Đường kinh: 6,7mm - Chiều dài: 40,60,80,100,120,150mm - Chiều dài Catheter: 75cm, 130cm, - Sheath tương thích: 6F. Dây dẫn tương thích: 0.035'' - FDA/CFS | Boston Scientific Limited | 39.500.000 |
|
| 178 | Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính trong từ 0.0165" đến 0.039", dài 125 - 167cm |
01-000282, 01-000283, 01-000284, 01-000292, 01-000293, 01-000294, 01-000276, 01-000277, 01-000262, 01-000263, 01-000264
|
10 | Cái | - Kích thước: Đường kính trong: 0.0165", 0.021", 0.027", 0.039". Đường kính ngoài (đầu xa/gần): 1.9F/ 2.3F, 2.2F/ 2.6F, 3.0F/ 3.1F, 4.0F/ 4.1F. Chiều dài khả dụng: 125cm - 167cm - Chất liệu: lớp phủ ái nước 2 lớp và gia công bện/cuộn xoắn, lớp phủ PTFE ở trong lòng ống. - Đặc tính: Vi ống thông can thiệp mạch não. Đầu ống thẳng có thể định hình. Số dấu cản quang: 1 dấu với ống 0.027", 0.039"; 2 dấu với ống 0.0165", 0.021". - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và MDR (CE). - Đóng gói: Quy cách đóng gói: Cái/Hộp. Thông tin trên bao bì: Tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng: 2 năm. Điều kiện bảo quản: Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ẩm ướt và ánh nắng trực tiếp. - Yêu cầu khác: Xuất xứ hàng hóa: Đức - G7, Châu Âu. | Acandis GmbH & Co. KG | 9.980.000 |
|
| 179 | Vi ống thông dẫn đường can thiệp mạch não |
MAGIC1.2F
MAGIC1.2FM
MAGIC1.5F
MAGICSTD
|
12 | Cái | -Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não. - Chất liệu vi ống thông là sự kết hợp giữa hợp kim polyurethan (PUR) và TORVER . - Kích thước ngoài đoạn xa:1.2F - 1.8F, tương thích với vi dây dẫn có đường kính .007"- .010". - Chiều dài từ 155cm, 165cm. + Đạt tiêu chuẩn : CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu. | Balt Extrusion SAS | 14.000.000 |
|
| 180 | Vi ống thông đầu gập góc |
145-5091-150,
145-5092-150,
190-5091-150,
190-5092-150
|
100 | Cái | - Kích thước: đường kính ngoài gần-xa là 2.1Fr-1.7Fr và 2.4Fr-1.9Fr, đường kính trong 0.017" và chiều dài là 150 cm - Chất liệu nitinol - Đặc tính: Tương thích với DMSO. Hình dạng đầu ống uốn cong sẵn hai góc 45 độ và 90 độ. Đầu ống linh hoạt, có thể tạo hình bằng hơi nước với hai điểm đánh dấu. - Đóng gói: 1 cái/ hộp - Tiêu chuẩn: FDA và CE và ISO. | Micro Therapeutics, Inc. dba ev3 Neurovascular | 12.000.000 |
|
| 181 | Vòng xoắn kim loại (Coil) siêu mềm Optima |
Tất cả các mã OPTI….
|
50 | Cái | - Vòng xoắn kim loại (coil) dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên và thần kinh . - Chất liệu hợp kim Platium- tungsten, điểm đánh dấu là Platinum-Iridium - Đường kính sợi coil : .010'', .011'', .012'', .013'' và .014''. + Sợi coil .010'', .011'', .012'': đường kính vòng coil: 1mm - 10mm. Chiều dài coil: 1cm - 34cm. + Sợi coil .013'' và .014'' : đường kính vòng coil: 05 mm- 24 mm, chiều dài coil: 10 cm - 65cm. - Tách coil nhanh dưới 01 giây khi kết nối với dụng cụ cắt coil (Xcel ) . - Đạt tiêu chuẩn: FDA Hoa Kỳ | Balt USA LLC | 14.000.000 |
|
| 182 | Bộ hút rửa dùng trong phẫu thuật nội soi |
SRDSIS-B-10
|
150 | Cái | Dây nước dùng trong phẫu thuật nội soi. Vật liệu: silicon hoặc PVC. Dài 4530 + 900mm chiều dài dài hơn để dòng chạy sẽ dài hơn, lượng dung dịch chứa trong dây sẽ nhiều hơn, giúp việc tạo phẫu trường nước cho mổ nội soi lâu hơn, hình chữ Y. Sử dụng 1 lần | Changzhou 3R Medical Device Technology Co., Ltd | 1.500.000 |
|
| 183 | Đầu dò đã tiệt trùng cho máy cảnh báo thần kinh trong phẫu thuật cột sống |
2012021
|
10 | Cái | - Trên đầu dò có đèn LED cung cấp chỉ báo màu về ngưỡng kích thích. - Trình kích hoạt được điều khiển bởi phẫu thuật viên bởi nút điều khiển trên đầu dò. - Phần đầu của đầu dò có hình cầu. - Được cách điện đến phần đầu hình cầu giúp giảm thiểu khả năng xảy ra hiện tượng phân dòng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO: 13485, FDA - Mỹ - Xuất xứ: Mỹ | Nuvasive, Inc. | 6.300.000 |
|
| 184 | Đầu đốt điện cực |
PLA407
|
50 | Cái | Đầu đốt bằng sóng Plasma sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống. Góc cong 90 độ. Chiều dài làm việc khoảng 135 mm. Đường kính 4.0 mm giúp hiệu quả trong việc cắt đốt và cầm máu. Đóng gói tiệt trùng. | Chengdu Mechan Electronic Technology Co., LTd | 6.289.000 |
|
| 185 | Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 2 |
PV-5201SUTS
|
100 | Cái | Dây dẫn nước sử dụng 1 lần SUTS Dây bơm nước dùng trong nội soi khớp/ cột sống loại dùng một lần, tương thích với máy bơm PV-5201AUH/NAV-ARTH-PUMP có dải áp lực 10-150mmHg, dải lưu lượng 0,1-2,0 l/phút Chất liệu: Nhựa PVC/ Silicone Dây bơm nước có 2 kim đầu nhọn cắm vào bình đựng nước và nắp đậy đầu kim, 3 kẹp bấm, đầu nối với ống soi và nắp đậy đầu nối, ... Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide Cung cấp kèm máy bơm nước PV-5201AUH/NAV-ARTH-PUMP khi sử dụng. Tiêu chuẩn: ISO, CE | Vimex | 1.350.000 |
|
| 186 | Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao |
2211-0800S --> 2211-0815S
|
50 | Cái | Chất liệu: Titanium 6AL-4V Alloy. Kích thước : 22x11mm Độ cao đĩa có thể điều chỉnh đến 4mm : từ 8-12mm, từ 10-14mm, Độ cong: 0°, 8°, 15° Đặc tính kỹ thuật: Cong lồi giúp tối ưu cân bằng cột sống. Điều chỉnh độ cao linh hoạt. Phù hợp phẫu thuật nội soi, xâm lấn tối thiểu hoặc mổ mở. Dụng cụ đặt thông minh, có hiển thị độ cao khi chỉnh đĩa, dễ quan sát Đóng gói tiệt trùng sẵn Đạt chứng nhận của FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) Xuất xứ: Các nước Châu Á | L&K Biomed Co., Ltd. | 22.000.000 |
|
| 187 | Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng cho máy cảnh báo thần kinh dùng trong phẫu thuật cột sống |
2012022
|
10 | Cái | - Phần đầu kẹp có đèn LED cung cấp chỉ báo màu trong trường về ngưỡng kích thích điện cơ, cho phép chuyển thông tin trực tiếp đến bác sĩ phẫu thuật. - Được tiệt trùng sẵn và trình kích hoạt được điều khiển bởi phẫu thuật viên. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO: 13485, FDA - Mỹ - Xuất xứ: Mỹ | Nuvasive, Inc. | 6.300.000 |
|
| 188 | Kim chọc dò thân đốt sống 11G các cỡ |
VV 11 150 5
|
40 | Cái | Vật liệu: Kim được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ AISI 304. - Tay cầm: Hình chữ T, làm từ thép không gỉ AISI 304, chiều rộng 48 mm, thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho thao tác trong các ca bơm xi măng đa tầng. - Thiết kế: Thân kim có các vạch chia độ sâu, kết hợp với phần tay cầm làm bằng vật liệu không cản quang, cho phép quan sát và định vị chính xác vị trí kim trong quá trình phẫu thuật. - Kích thước: Đường kính kim 11G/ 13G, chiều dài 120 mm, 150 mm, đầu vát. Đạt tiêu chuẩn CE. Xuất xứ: G7. | G21 S.r.l | 2.900.000 |
|
| 189 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng |
A-FAA11-150
A-FAA01-150
A-FAA01-280
A-FBA11-150
A-FBA01-150
A-FBA01-280
A-FBB11-150
A-FBB01-150
A-FCA11-150
A-FCA01-150
A-FCA01-280
|
40 | Cái | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng ESStar™ RF Electrode (UBE) - Dùng để cắt bỏ, cầm máu, và bóc tách mô mềm 1. Loại điện cực: - Dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng (UBE) - Có nhiều dòng đầu đốt: AA (Tom 90), BA (Tom 45), BB (Tom 60), CA (Tom 0), DB (Jerry), BF (Spikes), BH (Hook) , BI (BJ Pen) 2. Kiểu điều khiển: - Dùng được cả điều khiển tay và bàn đạp chân 3. Chiều dài ống: Có nhiều tùy chọn: 150mm, 280mm 4. Chức năng hút: Có phiên bản tích hợp hút trực tiếp qua thân điện cực 5. Đầu cắm: - Tùy chọn 6 pin, 10 pin hoặc 27 pin - Đầu cắm 27 pin để tăng độ bảo mật và không tương thích với hãng khác 6. Đặc điểm nổi bật - Đầu đốt thiết kế nhiều góc cong sẵn (0°, 45°, 60°, 90°) - Tích hợp cảm biến nhiệt độ đầu tip bảo vệ mô xung quanh - Có thể thay thế đầu đốt mà không cần tháo rời toàn bộ dụng cụ - Có hệ thống nhận diện điện cực tự động khi cắm vào máy RF - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần. - Tương thích với các máy cắt đốt cùng nhà sản xuất. - Tích hợp hệ thống nhận diện điện cực tự động - Không chấp nhận sản phẩm thay thế phụ kiện không chính hãng -Toàn bộ vật liệu chống ăn mòn, chịu nhiệt cao >150°C - Đạt chuẩn: ISO | Biounit.Co.,Ltd | 12.250.000 |
|
| 190 | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng đường kính lưỡi 4.0mm |
A-FDB01-110-23
A-FBF01-145-30
A-FBH01-145-30
A-FBI01-110-23
A-FBI01-145-23
|
40 | Cái | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng ESStar™ RF Electrode (UBE) - Dùng để cắt bỏ, cầm máu, và bóc tách mô mềm 1. Loại điện cực: - Dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng (UBE) - Có nhiều dòng đầu đốt: AA (Tom 90), BA (Tom 45), BB (Tom 60), CA (Tom 0), DB (Jerry), BF (Spikes), BH (Hook) , BI (BJ Pen) 2. Kiểu điều khiển: - Dùng được cả điều khiển tay và bàn đạp chân 3. Chiều dài ống: Có nhiều tùy chọn: 110mm, 145mm 4. Chức năng hút: Có phiên bản tích hợp hút trực tiếp qua thân điện cực 5. Đầu cắm: - Tùy chọn 6 pin, 10 pin hoặc 27 pin - Đầu cắm 27 pin để tăng độ bảo mật và không tương thích với hãng khác 6. Đặc điểm nổi bật - Đầu đốt thiết kế nhiều góc cong sẵn (0°, 45°, 60°, 90°) - Tích hợp cảm biến nhiệt độ đầu tip bảo vệ mô xung quanh - Có thể thay thế đầu đốt mà không cần tháo rời toàn bộ dụng cụ - Có hệ thống nhận diện điện cực tự động khi cắm vào máy RF - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần. - Tương thích với các máy cắt đốt cùng nhà sản xuất. - Tích hợp hệ thống nhận diện điện cực tự động - Không chấp nhận sản phẩm thay thế phụ kiện không chính hãng -Toàn bộ vật liệu chống ăn mòn, chịu nhiệt cao >150°C - Đạt chuẩn: ISO | Biounit.Co.,Ltd | 10.250.000 |
|
| 191 | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng |
HKC01-150-21
HKC01-240-21
HKC01-320-21
HKC02-150-21
HKC02-240-21
HKC02-320-21
|
40 | Cái | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng Costar™ RF Electrode (PSLD / PELD) 1. Loại điện cực: - Dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng (PSLD/PELD) 2. Chiều dài ống - Có ít nhất 3 chiều dài khác nhau: 150mm, 240mm, 320mm 3. Đầu cắm - Tùy chọn kết nối 6 pin, hoặc dây cắm 2 điểm kết nối cong 4. Tính năng: - Khả năng uốn cong đầu tip với góc lớn - Đầu tip chịu nhiệt cao, chống dính mô - Tính năng tự động tạm dừng khi đầu đốt tiếp xúc với kim loại. - Cho phép điều khiển bằng bàn đạp chân hoặc tay. 5. Đặc điểm riêng biệt: - Sử dụng an toàn khi cắt và ổn định với nhiệt độ kiểm soát, đạt hiệu quả trong suốt quá trình phẫu thuật - Hệ thống tương thích máy RF máy chính hãng sản xuất - Có thiết kế gờ chống trượt tay cầm 6. Tính năng chung cần ghi trong tiêu chuẩn kỹ thuật: - Phù hợp kết nối với Family™ RF Generator của Armed - Tích hợp hệ thống nhận diện điện cực tự động - Không chấp nhận sản phẩm thay thế/phụ kiện không chính hãng - Toàn bộ vật liệu chống ăn mòn, chịu nhiệt cao >150°C - Tiêu chuẩn: ISO | Biounit.Co.,Ltd | 17.500.000 |
|
| 192 | Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng |
DA.070.xxx;
DA.090.xxx;
DA.125.xxx
|
40 | Cái | Mũi khoan mài kim cương tròn, loại nhám nhiều, đường kính 3mm / 4mm trong nội soi cột sống 2 cổng 1. Ứng dụng trong phẫu thuật - Mài và loại bỏ xương: Sử dụng để mài bỏ phần xương thừa, gai xương hoặc mở rộng ống sống trong các phẫu thuật như laminectomy, foraminotomy. - Tạo không gian phẫu thuật: Giúp tạo không gian làm việc trong các phẫu thuật nội soi cột sống. - An toàn gần cấu trúc thần kinh: Do khả năng mài chính xác, mũi khoan kim cương giảm nguy cơ tổn thương mô mềm và cấu trúc thần kinh lân cận. 2. Thông số kỹ thuật - Đường kính mũi mài: 0.6, 0.8, 1.0, 1.4, 1.8, 2.3, 3.1, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 6.0, 7.0mm; - Chiều dài: 70mm; 95mm; 125mm - Phù hợp với tốc độ quay tối đa: Lên đến 80,000 vòng/phút. - Chất liệu: Đầu mũi khoan được phủ kim cương nhân tạo, đảm bảo độ cứng và độ bền cao. - Tương thích: Sử dụng với hệ thống khoan tốc độ cao HighSurg 30 của Nouvag. - Sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống, phẫu thuật sọ mặt, thần kinh, chỉnh hình 3. Ưu điểm nổi bật • Độ chính xác cao: Khả năng mài chính xác giúp loại bỏ mô xương không mong muốn mà không ảnh hưởng đến mô lành. - Giảm nhiệt sinh ra: Thiết kế giúp giảm nhiệt độ trong quá trình mài, giảm nguy cơ hoại tử nhiệt mô xương. - Độ bền cao: Chất liệu kim cương nhân tạo giúp mũi khoan duy trì hiệu suất lâu dài, giảm chi phí thay thế. - An toàn: Giảm nguy cơ tổn thương mô mềm và cấu trúc thần kinh lân cận nhờ khả năng mài chính xác và kiểm soát tốt. Tiêu chuẩn: ISO, CE | NOUVAG | 5.500.000 |
|
| 193 | Module kim điện cực cho điện thế gợi vận động điện cơ EMG |
8050215
|
10 | Bộ | - Dùng để theo dõi tủy sống. Có chức năng theo dõi điện thế gợi vận động, điện cơ. - Có 2 loại: Điện cực dán và điện cực kim. - Các dây dẫn được mã hóa bằng màu sắc và có thẻ hướng dẫn để hỗ trợ thiết lập. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO: 13485, FDA - Mỹ - Xuất xứ: Mỹ | Nuvasive, Inc. | 16.800.000 |
|
| 194 | Mũi khoan mài kim cương tròn, loại nhám 330mm dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng |
1738nou;
1745nou -1747nou;
1750nou-
1752nou; 1755nou-
1759nou
1762nou - 1766nou;
1911nou -1913nou
|
40 | Cái | Mũi khoan mài kim cương tròn, loại nhám 330mm dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng 1. Ứng dụng trong phẫu thuật - Mài và loại bỏ xương: Sử dụng để mài bỏ phần xương thừa, gai xương hoặc mở rộng ống sống trong các phẫu thuật như laminectomy, foraminotomy. - Tạo không gian phẫu thuật: Giúp tạo không gian làm việc trong các phẫu thuật nội soi cột sống. - An toàn gần cấu trúc thần kinh: Do khả năng mài chính xác, mũi khoan kim cương giảm nguy cơ tổn thương mô mềm và cấu trúc thần kinh lân cận. 2. Thông số kỹ thuật - Đường kính: 3.0/ 3.5/ 3.7/4.0/5.0mm - Chiều dài: 185mm - 355mm - Chất liệu: Đầu mũi khoan được phủ kim cương nhân tạo, đảm bảo độ cứng và độ bền cao. - Tương thích: Sử dụng với hệ thống khoan tốc độ cao HighSurg 30 của Nouvag. 3. Ưu điểm nổi bật • Độ chính xác cao: Khả năng mài chính xác giúp loại bỏ mô xương không mong muốn mà không ảnh hưởng đến mô lành. - Giảm nhiệt sinh ra: Thiết kế giúp giảm nhiệt độ trong quá trình mài, giảm nguy cơ hoại tử nhiệt mô xương. - Độ bền cao: Chất liệu kim cương nhân tạo giúp mũi khoan duy trì hiệu suất lâu dài, giảm chi phí thay thế. - An toàn: Giảm nguy cơ tổn thương mô mềm và cấu trúc thần kinh lân cận nhờ khả năng mài chính xác và kiểm soát tốt. Tiêu chuẩn: ISO, CE | NOUVAG | 10.250.000 |
|
| 195 | Nẹp dọc cột sống lưng MIS, loại cong, titan, đường kính 6.0mm, dài 35-120mm |
2526-6035 --> 2526-60120; 2516-60100 --> 2516-60200
|
51 | Cái | Chất liệu Titanium 6Al-4V, đạt chuẩn ASTM F136 Đầu nẹp có ngàm gắn vào trợ cụ luồn nẹp dọc, mũi vít thuôn nhọn, đường kính nẹp 6.0mm Kích thước : - Thanh dọc cong uốn sẵn: dài 35-80mm (bước tăng 5mm), 80-120mm (bước tăng 10mm) đường cong có bán kính 155 mm. - Thanh dọc tròn thẳng : dài 100 - 200mm (tăng 10mm) Tương thích và cùng hãng sản xuất với vít cột sống mổ ít xâm lấn đầu dài 77mm/127mm. Đạt chứng nhận của FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) Xuất xứ: Các nước Châu Á | L&K Biomed Co., Ltd. | 3.000.000 |
|
| 196 | Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại smooth rod |
320-5504 --> 320-5520
|
12 | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium Kích thước thanh dọc: Đường kính 5.5 mm, chiều dài từ 40 -200mm. Đặc tính: Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại thanh dọc bề mặt trơn láng. Tương thích với vít có kích thước: Đường kính vít 5.5 mm / 6.0 mm / 6.25 mm / 6.5 mm; chiều dài từ 35 mm đến 60 mm. Đạt chứng nhận FDA 510(k). Xuất xứ: Các nước Châu Á | Baui Biotech Company Ltd. | 2.000.000 |
|
| 197 | Nẹp dọc Kích thước: Đường kính 5.5mm, dài 40-150mm, |
320-5504C --> 320-5525C
|
25 | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium Kích thước thanh dọc: Đường kính 5.5 mm, chiều dài từ 40 mm đến 150 mm. Đặc tính: Là loại nẹp dọc uốn cong sẵn, một đầu thuôn nhọn, một đầu có cấu tạo để gắn. Tương thích với vít qua da bơm xi măng, có kích thước: Đường kính 5.5 mm / 6.0 mm / 6.25 mm / 6.5 mm / 7.0 mm; chiều dài từ 35 mm đến 45 mm. Đạt chứng nhận FDA 510(k). Xuất xứ: Các nước Châu Á | Baui Biotech Company Ltd. | 3.000.000 |
|
| 198 | Súng bơm xi măng áp lực cao |
900165
|
40 | Cái | Súng bơm xi măng áp lực cao có ren lớn để tạo áp lực đẩy xi măng, trên thân có nút on-off để tạm dừng quá trình bơm và giảm áp xuất bất kỳ lúc nào. Xi lanh bơm có dung tích lên tới 15ml cho phép sử dụng tối đa lượng xi măng đã pha trộn. Phần ống xi-lanh được thiết kế rời với phần tay cầm giúp cho việc hút xi măng được dễ dàng. Bơm có cơ cấu tự dừng khi áp lực trong Xi lanh tăng cao từ 125-130 bar nhờ vào cơ cấu ren hình nón xuôi chiều. Có vòi nối dài 30cm. Đạt tiêu chuẩn CE. Xuất xứ: G7. | G21 S.r.l | 5.900.000 |
|
| 199 | Vít khoá trong Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao |
1308-0000
|
200 | Cái | Chất liệu Titanium 6Al-4V ELI Alloy, đạt chuẩn ASTM F136 Tương thích và cùng hãng sản xuất với Tương thích vít cột sống mổ ít xâm lấn đầu dài 77mm/127mm, cánh ren ngược Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao Đạt chứng nhận của FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) Xuất xứ: Các nước Châu Á | L&K Biomed Co., Ltd. | 500.000 |
|
| 200 | Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp |
HSxxx
|
100 | Cái | * Chỉ siêu bền #2, chất liệu UHMWPE, màu trắng/xanh, chiều dài 39 inch (99cm). Kim dạng 1/2 hình tròn (MO-6), dài 26mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC và FDA | Riverpoint Medical LLC | 1.000.000 |
|
| 201 | Vít khóa 2.4 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ |
0824-4302-08
--> 0824-4302-30
|
330 | Cái | Chất liệu Ti6Al4V Đường kính 2.4mm, tự taro Thân vít có chiều rộng thay đổi, phần gần đầu vít không có ren đường kính 2.0mm, phần đuôi vít đường kính 2.4mm có thiết kế 3 lưỡi. Đầu vít hình sao chống tuôn, cải thiện chữa lành vết gãy được cố định bằng nẹp. Kích thích sự phát triển của mô can xương. Dài 08-30mm với bước tăng 2mm | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 560.000 |
|
| 202 | Vít khóa 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ |
0835-0302-10
--> 0835-0302-80
|
641 | Cái | Chất liệu Ti6Al4V Đường kính 3.5mm, tự taro Thân vít có chiều rộng thay đổi, phần gần đầu vít không có ren đường kính 2.5mm, phần đuôi vít đường kính 3.5mm có thiết kế 3 lưỡi. Đầu vít hình sao chống tuôn, cải thiện chữa lành vết gãy được cố định bằng nẹp. Kích thích sự phát triển của mô can xương. Dài 10-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm. | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 600.000 |
|
| 203 | Vít khóa 5.0 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ |
0850-4302-12
--> 0850-4302-80
|
152 | Cái | Chất liệu Ti6Al4V Đường kính 5.0mm, tự taro Thân vít có chiều rộng thay đổi, phần gần đầu vít không có ren đường kính 3.5mm, phần đuôi vít đường kính 5.0mm có thiết kế 3 lưỡi. Đầu vít hình sao chống tuôn, cải thiện chữa lành vết gãy được cố định bằng nẹp. Kích thích sự phát triển của mô can xương. Dài 12-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 950.000 |
|
| 204 | Vít khóa đường kính 1.5 → 6.5mm |
131216006 --> 131216020; 131212006 --> 131212030; 132201008 --> 132201030; 132202008 --> 132202060; 132214010 --> 132214090; 133202014 --> 133202100; 133218050 --> 133218120
|
750 | Cái | Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12% Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000 Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa Đầu vít có ren khoá, vít tự taro - Vít 3.5mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 2.6mm, đường kính lõi vít 2.9mm, đầu vít 4.9mm, thân vít dài 10-34mm (tăng 2mm), dài 36-50mm (tăng 2mm), dài 50-90mm (tăng 5mm) - Vít 5.0mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 4.0mm, đường kính lõi vít 4.4mm, đầu vít 6.6mm, thân vít dài 14-50mm (tăng 2mm), dài 50-100mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 4.0mm, đường kính lõi vít 5.7mm, đầu vít 8.0mm, thân vít dài 50-110mm (tăng 5mm), dài 110/112/120mm Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ Canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA | CANWELL MEDICAL CO., LTD. | 450.000 |
|
| 205 | Vít khóa mini 1.5 các cỡ |
0815-0302-06
--> 0815-0302-30
|
84 | Cái | Chất liệu Ti6Al4V Đường kính 1.5mm, tự taro, đầu gài chữ thập chống trượt Dài từ 6-16mm với bước tăng 1mm, từ 16-30mm với bước tăng 2mm | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 560.000 |
|
| 206 | Vít vỏ 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ |
0935-0302-10
--> 0935-0302-55
|
271 | Cái | Chất liệu Ti6Al4V Đường kính 3.5mm, tự taro Thân vít có chiều rộng thay đổi, phần gần đầu vít không có ren đường kính 2.5mm, phần đuôi vít đường kính 3.5mm có thiết kế 3 lưỡi. Đầu vít hình sao chống tuôn, cải thiện chữa lành vết gãy được cố định bằng nẹp. Kích thích sự phát triển của mô can xương. Dài 10-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-55mm với bước tăng 5mm | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 700.000 |
|
| 207 | Vít vỏ 4.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ |
0945-1302-12
--> 0945-1302-95
|
32 | Cái | Chất liệu Ti6Al4V Đường kính 4.5mm, tự taro Thân vít có chiều rộng thay đổi, phần gần đầu vít không có ren đường kính 3.5mm, phần đuôi vít đường kính 4.5mm có thiết kế 3 lưỡi. Đầu vít hình sao chống tuôn, cải thiện chữa lành vết gãy được cố định bằng nẹp. Kích thích sự phát triển của mô can xương. Dài 12-54mm với bước tăng 2mm, từ 54-56mm với bước tăng 1mm, từ 56-60mm với bước tăng 2mm, 60-95mm bước tăng 5mm | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 770.000 |
|
| 208 | Vít vỏ mini 2.0 các cỡ |
0920-0302-06
--> 0920-0302-30
|
12 | Cái | Chất liệu Ti6Al4V Đường kính 2.0mm, tự taro, đầu gài chữ thập chống trượt Dài từ 6-16mm với bước tăng 1mm, từ 16-30mm với bước tăng 2mm | A Plus Biotechnology Co., Ltd | 560.000 |
|
| 209 | Vít vỏ xương cứng đường kính 1.5 → 4.5mm, đầu vít dạng sao, chữ thập và lục giác |
131116006 --> 131116020; 131114007 --> 131114038; 131115008 --> 131115038; 132103008 --> 132103040; 132105008 --> 132105060
|
129 | Cái | Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12% Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000 Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa - Vít 2.0mm : tua vít chữ thập, đường kính lõi vít 1.4mm, đầu vít 3.2mm, cánh ren 0.3mm, bước ren 0.6mm, chiều cao đầu vít 1.0mm, thân vít dài 7-14mm (tăng 1mm), dài 14-38mm (tăng 2mm) - Vít 2.0mm : tua vít ngôi sao, đường kính lõi vít 1.4mm, đầu vít 3.2mm, cánh ren 0.3mm, bước ren 0.6mm, chiều cao đầu vít 0.92mm, thân vít dài 6-14mm (tăng 1mm), dài 14-38mm (tăng 2mm) - Vít 2.4mm : tua vít chữ thập, đường kính lõi vít 1.7mm, đầu vít 3.6mm, cánh ren 0.32mm, bước ren 1.0mm, chiều cao đầu vít 1.2mm, thân vít dài 8-14mm (tăng 1mm), dài 14-40mm (tăng 2mm) - Vít 2.4mm : tua vít ngôi sao, đường kính lõi vít 1.7mm, đầu vít 4.0mm, cánh ren 0.32mm, bước ren 1.0mm, chiều cao đầu vít 1.8mm, thân vít dài 8-14mm (tăng 1mm), dài 14-40mm (tăng 2mm) Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ Canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA | CANWELL MEDICAL CO., LTD. | 220.000 |
|
| 210 | Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ |
04101020; 04101030; 04101040
|
50 | Hộp | Xương nhân tạo: - Dạng khối 10x10x20mm/ 10x10x30mm/ 10x10x40mm, - Chất liệu 60%HA (Hydroxyapatite) + 40% TCP (Tricalcium phosphate) - Khoảng cách lỗ: 200-800 µm - Mật độ xốp: 81%, độ vững chắc 5.5-7.5 MPa - Tiệt trùng bằng Gamma 25-35 kGy - Xuất xứ: Châu Âu - Tiêu chuẩn chất lượng ISO, EU (MDR) | Exabone GmbH | 4.500.000 |
|
| 211 | Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi |
955742
|
9 | Bộ | Bộ trao đổi khí-máu PrismaLung+ chỉ được sử dụng với máy PrisMax được trang bị phần mềm 3.0 trở lên, cho bệnh nhân từ 30kg trở lên: - Phạm vi tốc độ máu trong kết hợp với hệ thống PrisMax 200-450 ml/phút, tốc độ dòng khí: 5-10 l/phút - Phạm vi Áp lực khoang khí tối đa: Áp lực buồng khí ≤ áp lực buồng máu - Áp lực khoang máu tối đa: 66.66 kPa/ 500 mmHg - Thể tích mồi: 84 ml - Màng lọc chất liệu Polymethylpentene (PMP), diện tích bề mặt 0.8 m2, dạng sợi rỗng huyết tương - Vật liệu phủ: Phosphorylcholine - Thời gian sử dụng tối đa: 72 giờ Các phụ kiện đi kèm: - Dây khí dài 400cm, vật liệu dây & đầu nối: PVC; PETG; SEBS - Đầu nối khí chuyên biệt chất liệu Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS) - Dây máu nối dài: đầu vào màu đỏ dài 32 cm, thể tích mồi 6ml; đầu ra màu xanh dương dài 23 cm, thể tích mồi 4ml" Tương thích với máy Prismax | Gambro Industries SAS | 60.888.000 |
|
| 212 | Băng cố định khớp vai |
131
|
64 | Cái | Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có thiết kế khóa Velcro (băng nhám dính) để cố định đai. - Kích cỡ: gồm các cỡ tương ứng với độ dài tử khuỷu tay đến bàn tay: 25-30cm, 30-35cm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | 90.000 |
|
| 213 | Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m |
Urgosyval
|
40.000 | Cuộn | -Nền : Vải dệt từ cellulose acetate 100% - Hổn hợp keo nóng chảy: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP. - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1: Tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc - TYMC ≤ 10 cfu/g. - Chứng nhận ISO 13485 - BSI , CE - MDR - Xuất sứ Asean/G7 | Urgo Healthcare Products Co., Ltd | 19.500 |
|
| 214 | Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml dùng cho máy Rythmic Evolution |
KE1.EE.190.0
|
550 | Bộ | Bộ đầy đủ gồm túi chứa dịch giảm đau 200ml bằng chất liệu PVC mềm trong suốt có cổng bơm vào túi với van kích hoạt Luer (PVC/PP/Si) với dây truyền dịch chuyên dụng chống gập dài 150cm bằng PVC trong suốt với đường kính trong 1mm có đoạn để ép dịch truyền bằng silicon trong suốt, cảm biến áp suất và bộ phận loại bỏ không khí kích thước từ 0,02 - 1,2 micron và kết thúc bằng đầu kết nối van một chiều bằng PC trong suốt với áp lực mở van từ 0,1bar to 0,35bar bảo vệ bằng nắp tiệt trùng. Không có DEHP, không Latex Dùng cho máy bơm giảm đau kiểm soát đau sau mổ. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu), tiêu chuẩn sản xuất ISO13485 | Micrel Medical Devices S.A. | 735.000 |
|
| 215 | Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho máy OMNI (OMNISET TPE incl FILTER 0,7) |
7211154
|
25 | Bộ | Bộ dây tách huyết tương OMNIset TPE 0,7m2 bao gồm các bộ phận sau: - Dây động mạch kèm dây dẫn phụ cho truyền heparin, cổng chọc kim và đầu nhọn; - Dây tĩnh mạch kèm túi chất thải 2 lít để mồi dịch, cổng chọc kim và cổng tiêm truyền; - Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu; - Dây dẫn dịch thay thế kèm túi làm ấm; - Túi dịch thải 7 lít - Filter bảo vệ các cổng áp lực - Quả lọc tách huyết tương OMNIplasmafilter® 0,7 m2: chất liệu Polyethersulfone, diện tích 0,7m2 | B. Braun Avitum Italy S.p.A. | 8.820.000 |
|
| 216 | Bộ gây tê ngoài màng cứng |
100/391/118
100/391/118CZ
|
50 | Cái | - Kim đầu cong Tuohy 18G x 8cm OD 1.3mm, ID 1.0mm có cánh lớn (1.4cm x 4cm) có thể tháo rời, thân có vạch chia. - Catheter PEBA (Polyether Block Amide), OD 0.9mm x L 915mm, có vạch đánh dấu chiều dài, mặt bên có 3 lỗ bơm thuốc - Đầu nối dạng phẳng, chốt đóng mở nằm bên trong đầu nối, giảm nguy cơ rò rỉ - Bơm tiêm giảm kháng lực LOR 10ml, không latex - Lọc 0.2µm, sử dụng 96 giờ - Co nhựa định hướng (dụng cụ kết nối dẫn đường catheter vào kim) * Tiệt trùng EO, không latex. * Tiêu chuẩn ISO hoặc chứng nhận hợp chuẩn Châu Âu. | Smiths Medical Czech Republic A.S | 346.500 |
|
| 217 | Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi |
955743
|
9 | Bộ | Bộ trao đổi khí-máu PrismaLung+ chỉ được sử dụng với máy PrisMax được trang bị phần mềm 3.0 trở lên, cho bệnh nhân từ 30kg trở lên: - Phạm vi tốc độ máu trong kết hợp với hệ thống PrisMax 200-450 ml/phút, tốc độ dòng khí: 5-10 l/phút - Phạm vi áp lực khoang khí tối đa: Áp lực buồng khí ≤ áp lực buồng máu - Áp lực khoang máu tối đa: 66.66 kPa/ 500 mmHg - Thể tích mồi: 84 ml - Màng lọc chất liệu Polymethylpentene (PMP), diện tích bề mặt 0.8 m2, dạng sợi rỗng huyết tương - Vật liệu phủ: Phosphorylcholine - Thời gian sử dụng tối đa: 72 giờ Các phụ kiện đi kèm: - Dây khí dài 400cm, vật liệu dây & đầu nối: PVC; PETG; SEBS - Đầu nối khí chuyên biệt chất liệu Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS) - Dây máu nối dài: đầu vào màu đỏ dài 32 cm, thể tích mồi 6ml; đầu ra màu xanh dương dài 23 cm, thể tích mồi 4ml - Bộ dây dẫn HP-X: tốc độ máu 50-450 ml/phút, áp lực máu tối đa 500 mmHg (66.6 kPa), thể tích mồi 108ml, chất liệu Plasticized polyvinyl chloride (PVC). Thời gian sử dụng tối đa: 72 giờ Tương thích với máy Prismax | Gambro Industries SAS | 66.888.000 |
|
| 218 | Bơm tiêm cản quang 200ml dùng cho máy bơm thuốc Nemoto hiện có tại Bệnh viện |
300106
|
280 | Bộ | - Bộ xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto Dual Shot. - Bộ sản phẩm đóng gói gồm: + 2 xilanh 200ml bằng chất liệu PET trong suốt có piston bằng PC với đầu bọc bằng cao su tổng hợp màu đen; + 1 ống lấy thuốc nhanh chữ J bằng PE; + 1 đầu chuyển Spike bằng nhựa ABS; + 1 dây nối áp lực cao chữ Y dài 150cm bằng PVC có đường kính trong và ngoài lần lượt là 1,9mm và 3,35mm có đầu kết nối bằng PC. - Chịu áp lực cao 350psi, luer lock, nạp thuốc bằng ống hút nhanh và đầu chuyển spike, không chứa DEHP. - Tương thích hoàn toàn với máy bơm tiêm, có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được mồi thuốc. - Tiệt khuẩn bằng E.O. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA 510K. | Shenzhen Antmed Co., Ltd | 378.000 |
|
| 219 | Catheter lọc máu 2 nòng, cỡ 13F, dài 25cm |
106661MDR
|
30 | Cái | Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu Chất liệu: thermosensitive PUR Kích thước (OD): 13F Chiều dài: 250 mm Đóng gói: (1) catheter, (1) Kim luồn, (1) dây luồn J-tip 0.038"" x 900 mm, (2) nắp đậy tiêm truyền , (1) nong mạch 13F x 150 mm" Tiêu chuẩn sản xuất ISO, CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Gambro Kathetertechnik Hechingen Zweigniederlassung der Gambro Dialysatoren GmbH | 4.000.000 |
|
| 220 | Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 1/0 |
PAB (PAB-PAKLA61ABBZ1)
|
47 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Polypropylene ARES, đơn sợi, 1 kim mềm mại khi trượt qua mô. Đường kính 0, dài 100cm, màu xanh dương . Kim làm bằng thép không gỉ martensitic 420 loại tráng gương, đầu tròn, dài 30mm, cong 1/2C, thân kim không rãnh. - Lực kéo đứt khi thắt nút (lực căng của chỉ) tối thiểu 22 Newton. - Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 15 Newton. Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam | Công ty Cổ phần Nhà máy Trang thiết bị Y tế USM Healthcare | 56.000 |
|
| 221 | Chỉ không tan đơn sợi polypropylen số 2/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C 25mm |
VP-523
|
200 | Tép | Chỉ khâu không tan, tổng hợp, đơn sợi, - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, số 2/0, dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%), cong 1/2C. - Kim được phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình chỉ - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 124.068 |
|
| 222 | Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene phủ PEG số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C, dài 26mm |
VP-522-X
|
300 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 3/0, dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...) cong 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 95.000 |
|
| 223 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4-0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 22mm, 1/2C |
VP-761-X
|
500 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 4/0, dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 22mm, 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói tkhay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 117.000 |
|
| 224 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5-0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 17mm, 1/2C |
VP-556-X
|
300 | Tép | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp, đơn sợi khâu mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 5/0 dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 17mm, 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 130.000 |
|
| 225 | Họ dụng cụ trong phẫu thuật nhãn khoa |
14-0401T; 4-050T; 4-0311T; 7-066; 11-058S; 16-072; 4-174T; 5-032; 8-096T; 18-304
|
1 | Bộ | *- Vành mi: 02 cái. - Kẹp giác mạc: 01 cái - Kẹp xé bao: 02 cái. - Cây chẻ nhân: 01 cái. - Kéo cắt bao: 01 cái - Cây ăn sót nhân: 01 cái - Cây kẹp kính IOL McPherson: 01 Cái - Cây xoay kính: 01 cái. - Kẹp mang kim: 01 cái - Hộp đựng dụng cụ: 01 hộp *- Vành mi: Phía thái dương: cỡ người lớn, phần kẹp mi hình chữ V, dài 14mm, có khóa vặn điều chỉnh độ rộng, dài 76mm, chất liệu titanium - Kẹp giác mạc: 1x2 răng, kích thước 0,12mm, tay cầm dẹt, Chiều dài 84mm, chất liệu titanium - Kẹp xé bao: Kẹp xé bao utrata: Đầu nhọn (xin xem hình ảnh trên cataloge), hàm kẹp thẳng dài 11,5mm, tay cầm tròn, chiều dài 110mm, chất liệu titanium - Cây chẻ nhân: Kiểu Rosen: đầu tù (Xin xem hình ảnh trên cataloge), bẻ góc 60 độ, cạnh hình nêm, dài 120mm, tay cầm tròn, chất liệu cán titanium - Kéo cắt bao: Lưỡi cong dài 10mm, tay cầm phẳng, từ mũi tới vít dài 13mm, đầu nhọn, Tay cầm dẹt (phẳng) có răng cưa (xin xem hình ảnh trên cataloge), tổng chiều dài 88mm, chất liệu thép không gỉ - Cây ăn sót nhân: rộng 4mm, dài 134mm, tay cầm tròn, chất liệu titanium - Cây kẹp kính IOL McPherson: dài 103mm, ngàm 8mm, chất liệu titanium - Cây xoay kính: Móc Sinskey: gập góc 0,15mmx10mm, tay cầm tròn, chiều dài tổng thể 121mm, chất liệu titanium - Kẹp mang kim: Hàm kẹp 8mm, tổng chiều dài 135mm, chất liệu titanium - Hộp đựng dụng cụ: 01 ngăn, có lớp siliconn (chống va đập), kích thước 254x152x19mm, có thể khử trùng bằng tất cả các phương pháp (nồi hấp, hơi nước, nhiệt khô, hóa chất) | Rumex International Co. | 79.900.000 |
|
| 226 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 13mm, 3/8C |
VP-706-X
|
300 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 6/0, dài 75cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 13mm, 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 124.000 |
|
| 227 | Áo phẫu thuật cao cấp cỡ L |
G2002
|
2.599 | Cái | . Giấy gói tiệt trùng 50x55 cm: 1 cái . Khăn thấm 30x40 cm: 2 cái . Áo phẫu thuật L 130(l)x150(w) cm: 1 cái | Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Viên Phát | 29.000 |
|
| 228 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6-0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 9mm, 3/8C |
VP-709-X
|
300 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 6/0, dài 75cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 9mm, 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 138.495 |
|
| 229 | Băng bó bột sợi thủy tinh 10cm x 3,6m |
BM CAST
|
389 | Cuộn | Chất liệu bột thủy tinh, chiều rộng 10 cm, chiều dài 3,6 m, sử dụng công nghệ tẩm Resin các lớp bột tự kết dính. | Jiangsu Senolo Medical Technology Co., Ltd | 51.900 |
|
| 230 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7-0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 8mm, 3/8C |
VP-630-X
|
500 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 7/0, dài 60cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim thép không gỉ 302 cardiopoint chống gãy, dài 8mm, 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 139.012 |
|
| 231 | Băng bó bột sợi thủy tinh 7,5cm x 3,6m |
BM CAST
|
519 | Cuộn | Chất liệu bột thủy tinh, chiều rộng 7,5 cm, chiều dài 3,6 m, sử dụng công nghệ tẩm Resin các lớp bột tự kết dính. | Jiangsu Senolo Medical Technology Co., Ltd | 44.900 |
|
| 232 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8-0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 6mm, 3/8C |
VP-902-X
|
100 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 8/0, dài 60cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 6mm, 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 441.000 |
|
| 233 | Băng bông bó bột 10cm x 2m |
BE10270
|
164 | Cuộn | Băng bông bó bột 10cm x 2.m | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | 11.000 |
|
| 234 | Chỉ không tan tổng hợp sợi bện Polyester, 2/0, dài 90cm, phủ silicone trên toàn sợi chỉ, 2 kim tròn đầu nhọn dài 25mm, 1/2C, kim phủ silicon |
88863324-56
|
40 | Tép | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp, đa sợi dùng trong thay/ sửa van động mạch chủ, van hai lá/ ba lá - Chỉ bằng Polyester, 2/0, dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời, phủ silicone trên toàn sợi chỉ. - 2 kim tròn đầu nhọn bằng hợp kim thép không gỉ 302 Cardiopoint chống gãy dài 25mm, 1/2C, kim phủ silicon sắc bén, giúp giảm tình trạng ăn mòn kim, theo công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn bằng tia gamma, đóng gói Multipack: tép/10 sợi: 5 sợi xanh, 5 sợi trắng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Covidien | 997.395 |
|
| 235 | Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm Curafix I.V 9x11 cm |
34870
|
3.300 | Miếng | Kích thước: 9 x 11 cm MVTR ở màng phim: 2377 g / 24 h / m² MVTR ở viền của băng: 1298 g / 24 h / m² Độ kết dính: 2,4 N / 20 mm Có thể co giãn theo hướng dọc của sản phẩm: 0,8 N / 6 mm Hình dạng tiện dụng Giấy bạc với ứng dụng kết dính xốp Cửa sổ điều khiển Laminate lá không dệt lớn Cố định bộ đếm với vết rạch hình chữ V (đang chờ cấp bằng sáng chế) Chiều dài có thể kéo dài Đệm vô trùng bổ sung Logo in trên giấy bìa | Lohmann & Rauscher International GmbH & Co.KG | 21.000 |
|
| 236 | Dây dao màu xanh dùng mổ hở |
HPBLUE
|
6 | Cái | Dây dao màu xanh cho phép chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ học, kết hợp với máy phát chính GEN11. Tần số dao động: 55,500 lần/giây | Ethicon Endo-Surgery S.A. de C.V. Planta II, Mexico/ NPA de Mexico S. de R.L. de C.V., Mexico | 52.123.050 |
|
| 237 | Băng giãn dính 10 x 4.5m |
Urgocrepe
|
2.200 | Cuộn | -Nền : 100% sợi cotton, số sợi ≥ 160 sợi/10cm, trọng lượng 133-147 g, độ dày 0.84 - 0.94mm. Co giãn theo chiều dọc ≥ 90%, chiều dài khi chưa kéo giãn 230 ± 20cm, khi kéo giãn 448.5cm ± 20cm. - Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. - Trọng lượng khối phủ: 110 ± 10 g/m2, , lực dính 2-9 N/cm - Giấy lót silicon, cuộn lại được bọc trong màng film. - Kiểm tra vi sinh: tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤100 cfu/g, tổng số nấm men và nấm mốc - TYMC ≤10 cfu/g. Theo Dược điển Châu Âu /ISO 11737-1 - Chứng nhận MD 92825 - BSI. | Urgo Healthcare Products Co., Ltd | 145.000 |
|
| 238 | Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành |
EN235V/ EN240V
|
30 | Cái | Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành - Chất liệu: + Kim bằng thép không gỉ + Tay cầm bằng nhựa - Kích cỡ: + Kim 14G + Khoan động mạch chủ từ 3.5mm đến 4.0mm Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) | Vitalitec International., Inc. | 18.144.000 |
|
| 239 | Băng phim dính y tế trong suốt |
1624W
|
2.000 | Miếng | Băng dính trong suốt dùng trong cố định các loại catheter - Chất liệu: màng Polyurethane 2-15% trong suốt, bán thấm, nền keo Acrylic <30% (không latex), không sót keo khi tháo băng. - Có viền giấy bo tròn tráng Silicon - Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng - Đặc tính: Có nghiên cứu chứng minh khả năng kháng vi khuẩn/virut với đường kính >27nm (HIV-1, HBV), quan sát được vùng tiêm và vùng da, thông thoáng, co giãn theo chuyển động của da, hạn chế kích ứng da - Kích cỡ: 6 x 7 cm - Đóng gói tiệt khuẩn riêng từng miếng Tiêu chuẩn chất lượng ISO,CE,FDA | 3M Company | 5.500 |
|
| 240 | Kim sinh thiết tủy xương các cỡ, có chia vạch |
BPxx-xx
|
100 | Cái | * Kim: thép không gỉ AISI304, sinh thiết tủy xương với đầu kiểu vương miệng. * Stylet: Thép không gỉ AISI304, có thể tháo rời với đầu kim tự tháp * Bao gồm dây lấy mẫu và thiết bị an toàn để lấy mẫu ra. Stylet đầu trocar rút ra được. * Kích thước: 7Gx10-15cm 8Gx10-15cm 9Gx10-15cm 11Gx10-15cm 13Gx10-15cm * Tiệt trùng, không chứa latex * Tiêu chuẩn ISO 13485 | Zamar D.O.O. Limited Liability Company | 417.900 |
|
| 241 | Băng thun 10x 4.5 m |
Không có
|
3.000 | Cuộn | Băng đàn hồi tự dính dùng để cố định - Chất liệu: Sợi polyester, spandex và sợi coton, lỗ thoát khí nhỏ - Chiều rộng: 10 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn: 180 - 220cm - Độ co giãn: ≥ 200% - Trọng lượng: 90 ± 5 g/m² - Kiểm tra vi sinh: tổng số vi khuẩn hiếu khí ≤100 cfu/g, tổng số nấm men và nấm mốc ≤10 cfu/g. - Tiệt khuẩn từng cuộn - Tiêu chuẩn: CE/FDA | Jiangsu Senolo Medical Technology Co., Ltd | 7.490 |
|
| 242 | Nẹp cẳng chân |
734
|
405 | Cái | Nẹp đệm ngắn sử dụng trong các trường hợp chấn thương cổ chân, gãy các xương bàn, ngón chân (sử dụng cho chân ở trạng thái nghỉ) - Cấu tạo: bàn nẹp hợp kim nhôm định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, đệm mút, vải cotton và khóa velcro (băng nhám dính). - Kích thước: 25 x 14 x 19cm. Gồm các cỡ S. M. L - Tiêu chuẩn sản xuất ISO 13485. | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | 165.000 |
|
| 243 | Bao Cao Su |
Size 52mm±2
|
8.000 | Cái | Sản xuất từ cao su thiên nhiên có độ co giãn tốt, màu sắc tự nhiên | Công ty CP Merufa | 577 |
|
| 244 | Nẹp đùi chống xoay các cỡ |
726
|
360 | Cái | Chất liệu: bản nẹp băng hợp kim nhôm, thanh nhôm được bao bọc bằng đệm mút và vải cotton - Cấu tạo: Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm định hình uốn cong theo độ cong của bàn chân và cẳng chân với một bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu lực tốt xoay ngang có tác dụng chống xoay. Sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống khóa velcro (băng nhám dính) -Kích thước nẹp: chiếu dài tính từ mũi đến gót chân: 28 cm, rộng 23 cm. Chiều cao nẹp từ 53cm đến 69cm tương ứng với 3 cỡ S. M. L. -Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | 265.000 |
|
| 245 | Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite |
3045
|
500 | Đôi | - Bao chi đùi (74cm / 29") trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch. - Chất liệu: Nylon & Polyester. Bao chi làm bằng vải không dệt. - Bao chi không có chất cao su và không kích ứng da, có thể đặt trực tiếp lên da hoặc đặt trên 1 lớp băng ép mỏng. - Bao chi được thiết kế có tấm lót hơi không đối xứng với ống nối hơi đơn (1 ống) quấn từ mắt cá chân lên bắp chân và phần đùi. - Áp lực nén trong thời gian dưới 0.5 giây. - Tạo áp lực đỉnh ban đầu là 73mmHg +/-15% (xa tim) và 63mmHg +/- 15% (gần tim). Áp lực giữ là 45mmHg ±10%, thời gian giữ 6 giây. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ). | DJO, LLC | 1.625.400 |
|
| 246 | Nẹp gối |
740
|
120 | Cái | Đai đầu gối dùng trong hỗ trợ, phòng ngừa các chấn thương đầu gối, Hổ trợ Vận động Chơi thể thao. Chất liệu: Neoprene tự dính, khóa Vercro ( Băng nhám dính). Kích thước: gồm 2 cỡ tương ứng 2 chu vi đầu gối: 27-37cm; 37-47cm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | 95.000 |
|
| 247 | Bao huyết áp điện tử bắp tay |
CC001C
|
150 | Cái | Bao huyết áp điện tử bắp tay | SHENZHEN YKD TECHNOLOGY CO.,LTD | 219.450 |
|
| 248 | Nẹp ngoài cánh cẳng tay |
540, 550
|
150 | Cái | Chất liệu:Thanh nẹp hợp kim nhôm, vải dệt kim, vải không dệt, - Cấu tạo: bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách, có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ. bộ mút dệt kim đệm dày và êm, các dây đai bằng vải cotton để cố định nẹp ôm vào tay bằng khóa Velcro (băng nhám dính) - 5 kích cỡ : 15-28cm, 28-31cm, 31-34cm, 34-37cm, 37-40cm. - Tiêu chuẩn sản xuất ISO 13485 | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | 185.000 |
|
| 249 | Bộ bảo dưỡng định kỳ 12 tháng cho máy Sterrad 100S của bệnh viện |
05-06899-2-200
|
2 | Bộ | Bộ bảo dưỡng định kỳ 12 tháng cho máy Sterrad 100S của bệnh viện | Exact Industries, Inc. | 28.520.100 |
|
| 250 | Nẹp ngoài ngón tay |
821
|
120 | Cái | Chất liệu: gồm một thanh nhôm dẻo bao ngoài một lớp đệm mút, có thể uốn theo tư thế điều trị ngón tay. - Chiều dài nẹp 25cm. Rộng 1,5cm. - Tiêu chuẩn sản xuất ISO 13485. | Công ty TNHH Hameco Hưng Yên | 10.000 |
|
| 251 | Bộ bảo dưỡng định kỳ 6 tháng cho máy Sterrad 100S của bệnh viện |
05-06899-0-300
|
2 | Bộ | Bộ bảo dưỡng định kỳ 6 tháng cho máy Sterrad 100S của bệnh viện | Exact Industries, Inc. | 18.684.000 |
|
| 252 | Ống thông tiểu 1 nhánh |
ANxx
|
1.000 | Cái | - Ống thông làm bằng vật liệu PVC, không độc hại, không chứa DBP, không chứa BBP, không chứa DEHP. - Ống tròn, mềm và đầu đóng nhạy nhiệt. 2 lỗ dẫn lưu so le cải thiện dòng hút hiệu quả và giảm thiểu tắc nghẽn. - Co nối hình phễu kết nối kín với túi nước tiểu hoặc bình chứa. - Chiều dài ≥ 40cm (nam), ≥ 20cm (nữ) - Kích thước: 6Fr (OD=1.98mm), 8Fr (OD=2.65mm), 10Fr (OD=3.35mm), 12Fr (OD=4.0mm), 14Fr (OD=4.65mm), 16Fr (OD=5.35mm),18Fr (OD=6.0mm), 20Fr (OD=6.65mm); 22FR(OD=7.3mm); 24Fr (OD=8.0mm). -Vô trùng bằng EO hoặc tương đương. - Tiêu chuẩn ISO hoặc CE hoặc tương đương. | Symphon Medical Technology Co., Ltd | 5.649 |
|
| 253 | Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn |
685072
|
481 | Bộ | Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn - Chất liệu: bằng PVC Cấu tạo: - Dây truyền dịch dài 150 cm, đầu hình chữ J - 1 bộ cảm ứng đo áp lực kèm dây cáp dài 34,5 cm và cổng zero - Dây nối với người bệnh có vị trí lấy mẫu máu - Có dây nối phụ phân biệt màu: xanh (tĩnh mạch), đỏ (động mạch) + Áp lực đo: -30 đến 300mm Hg + Độ chính xác: Sai số tối đa không quá 2% hoặc ± 1 mmHg - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO - Tương thích cáp JP-900P của máy Monitor Nihon Kohden hiện có tại Bệnh viện | Merit Medical Singapore Pte, Ltd | 420.000 |
|
| 254 | Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn |
103358MDR
|
6 | Cái | Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu Chất liệu: thermosensitive PUR Kích thước (OD): 13F Chiều dài: 150 mm Đóng gói: (1) catheter, (1) Kim luồn, (1) dây luồn J-tip 0.038"""" x 700 mm, (2) nắp đậy tiêm truyền , (1) nong mạch 13F x 150 mm. | Gambro Kathetertechnik Hechingen Zweigniederlassung der Gambro Dialysatoren GmbH | 3.300.000 |
|
| 255 | Bộ huyết áp cơ |
AS-041-BK/Adult
|
51 | Cái | Khoảng đo: 0mmHg - 300mmHg Đồng hồ đo áp lực: có kim định vị ở mức độ không. Độ chính xác +/- 3mmHg. Hệ thống bơm khí: vòng hơi được làm bằng vải may viền có túi hơi cáo su bên trong, quả bóp cao su có van điều chỉnh Trọng lượng 160g. Bộ gồm: túi hơi, đồng hồ đo, quả bóp cao su+ van xả và túi đựng máy. Có giấy chứng nhận kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật đo lường ĐLVN 09:2011. | PT.Sugih Instrumendo Abadi | 590.000 |
|
| 256 | Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục (OMNIset 1,6 m²) |
7211370
|
100 | Bộ | Một bộ gồm: Dây dẫn máu động mạch có các dây dẫn phụ để chứa citrate/heparin - Dây dẫn máu tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa can-xi và túi chứa 2l chất thải dịch mồi - Dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm - Dây dẫn dịch xả, dây dẫn dịch bù - 1 túi xả 7l - Quả lọc máu diện tích 1.6m2 Tiệt trùng bằng Ethylen Oxide | B. Braun Avitum Italy S.p.A. | 6.720.000 |
|
| 257 | Bộ khăn phẫu thuật mạch vành |
02P04
|
20 | Bộ | Sử dụng trong các ca can thiệp mạch Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 → 50 gsm chống thấm nước, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn phủ vùng sinh dục, kích thước: 19cm x 35cm x 01 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 2. Khăn có keo ,kích thước: 80cm x 120cm x 06 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 3. Khăn trải bàn màu, kích thước: 140cm x 200cm x 01 cái: Màng film PE xanh 4. Khăn trải bàn dụng cụ, kích thước: 140cm x 200cm x 02 cái: Vải không dệt, màng film PE xanh 5. Khăn trải bàn dụng cụ, kích thước: 120cm x 120cm x 01 cái: Vải không dệt 6. Khăn phủ đầu, kích thước: 170cm x 230cm x 280cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm >= 130gsm , băng keo y tế, màng film PE trong 7. Khăn chủ chân có thêm 2 lỗ để cố định dây đốt, kích thước: 250cm x 280cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm 8. Khăn phủ bên, kích thước: 100cm x 190cm x 02 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm 9. Khăn phủ dụng cụ, kích thước: 150cm x 160cm x 01 cái: Màng film PE trong 10. Khăn phủ dụng cụ có keo, kích thước: 100cm x 200cm x 01 cái: Màng film PE trong, băng keo y tế 11. Băng keo OP, kích thước: 10cm x 50cm x 02 cái: Vải không dệt, băng keo y tế băng keo y tế 12. Túi dụng cụ, kích thước: 35cm x 40cm x 01 cái: Màng film PE trong 13. Túi kim chỉ, kích thước: 22cm x25cm x 01 cái: Màng film PE trong 14. Khăn không keo thấm, kích thước: 30cm x 35cm x 02 cái: Vải siêu thấm Tiệt trùng. Hệ thống tiệt trùng đạt chuẩn EN ISO 11135. Tiêu chuẩn: CE/FDA | Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Viên Phát | 451.500 |
|
| 258 | Quả lọc máu hấp phụ Cytokin |
HA330
|
100 | Quả | Vật liệu hấp phụ: Styrene-divinylbenzene Copolymer liên kết ngang kép (Double Cross-linked Styrene-divinylbenzene Copolymer). Mục tiêu đích hấp phụ: cytokines, nội độc tố, TNF. Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC). Phủ hạt hấp phụ: Collodion. Thể tích nhựa hấp phụ: 330ml. Tốc độ máu tối đa: 700 mL/phút. Diện tích hấp phụ: 104.000m2.Dải hấp phụ: 10-60 kDa. Độ chịu lực của hạt hấp phụ: 8,1N. Phương thức khử trùng: chiếu xạ (bức xạ tia Gamma). Năng lực hấp phụ: tỷ lệ hấp phụ Endotoxin: 36.7% ~ 52.5%; TNF: 31.1%~71.2%; IL-1β: 35%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng EC (MDR). | Jafron Biomedical Co., Ltd | 12.075.000 |
|
| 259 | Bộ khăn tổng quát |
D12501
|
1.039 | Bộ | Sử dụng trong các ca tổng quát. Vải không dệt y tế 5 - 6 lớp SMMMMS 47 →50 gsm, chống thấm nước, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp, kích thước: 165cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Khăn thấm kích thước: 35cm x 40cm x 02 cái : Vải Spunlace 3. Băng keo OP kích thước: 10cm x 50cm x 01 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 4. Khăn phủ chân kích thước: 180cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm >= 130gsm, băng keo y tế 5. Khăn phủ đầu kích thước: 160cm x 250cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, băng keo y tế 6. Khăn phủ bên kích thước: 80cm x 90cm x 02 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, băng keo y tế - Tiệt trùng. Hệ thống tiệt trùng đạt chuẩn EN ISO 11135. - Tiêu chuẩn: CE/FDA | Chi nhánh Công ty TNHH Y Tế Việt Tiến - Nhà máy sản xuất Long An | 226.485 |
|
| 260 | Bộ mở bàng quang qua da các cỡ |
1034UBP-y
|
70 | Bộ | *Bộ mở bàng quang ra da bao gồm: Ống thông 2 nhánh vật liệu 100% silicone mềm tương thích sinh học có bóng dài 40cm, dao mổ, túi nước tiểu PVC thể tích 2000cc ± 10%, kẹp ống thông, trocar đầu đâm sắc bén, vỏ nhựa polyurethane (PU) được tháo rời bằng phương pháp bóc tách Size từ 10-16Fr, đường kính ngoài từ 3.33mm đến 5.33mm, tương ứng thể tích bóng từ 5-10ml | Yushin Medical Co., Ltd | 995.000 |
|
| 261 | Bộ quả lọc máu có gắn heparin |
973003
|
50 | Bộ | Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn loại bỏ Cytokine, nội độc tố - Chất liệu: Màng lọc cấu tạo 3 lớp: Sợi rỗng (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer); Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500 ± 1500 IU/m²). Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate. Vách đầu quả lọc: Polyurethane. Ống dẫn: PVC. Cartridge: PETG - Áp lực xuyên màng tối đa (TMP) (mmHg/kPa) ≥ 450/60 - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa) ≥ 500/66.6 - Thể tích máu trong quả lọc: 193ml ±10% - Diện tích màng: 1.5m² - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm - Độ dày thành sợi lọc: 50µm - Tốc độ máu: 100 - 450 ml/phút - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn: CE/FDA - Tương thích máy Prismaflex của Bệnh viện | Gambro Industries SAS | 17.100.000 |
|
| 262 | Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
317-02,
317-03,
317-05,
317-07,
317-09
|
10 | Bộ | Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | - Hãng sản xuất: Productos Para El Cuidado de la Salud de CV - Hãng/ nước chủ sở hữu: Medivance, Inc/ Mỹ | 25.000.000 |
|
| 263 | Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 5 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 250ml. Dùng một lần |
Mã sản phẩm: B63221
|
36 | Cái | Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 5 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 250ml. Dùng một lần | Zhejiang Fert Medical Device Co., Ltd | 218.000 |
|
| 264 | Bơm tiêm Insulin 100UI, các cỡ |
BTI04: HTA
|
21.400 | Cái | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP, mũi kim vát 3 mặt, vạch chia từng đơn vị đậm và rõ nét, đóng gói riêng lẻ, dung tích 1 ml. Tiệt trùng bằng khí E.O.Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015 | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) | 619 |
|
| 265 | Bóng bóp giúp thở |
HTA1401; HTA1402; HTA1403
|
200 | Cái | Bóp bòng bằng PVC, các van bằng Silicon. Thể tích 1650ml, dài 212mmx131ml, nặng 600g. Thể tích lưu thông 2000ml. Áp lực tối đa: 40cmH2O-60cmH2O | Hitec Medical Co., Ltd | 121.800 |
|
| 266 | Catheter Mount 22F |
HTA1026
|
5.199 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế nguyên sinh cứng trong, không độc hại | Hitec Medical Co., Ltd | 10.999 |
|
| 267 | Cây chẻ nhân Nagahara |
7-060
|
2 | Cái | Cây chẻ nhân kiểu Nagahara dành cho người thuận tay phải, lưỡi cắt dài ≥ 1mm; tổng chiều dài: 115-120mm; tay cầm tròn chất liệu Titanium | Rumex Instruments,Ltd. | 5.500.000 |
|
| 268 | Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt thấp |
Protectalon 1.8%
|
320 | Ống | Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn, thành phần Hyaluronate Sodium 1,8%-2%, ống ≥ 1,0 ml, trọng lượng phân tử ≥ 3 triệu Dalton, độ nhầy ≥ 600.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6. Chỉ số giả dẻo ≥ 220. Thành phần mỗi ml gồm 18mg Hyaluronate Sodium, 9.0 mg sodium chloride, 0.28 mg disodium hydrogen phosphate dihydrate, 0.045 mg sodium dihydrogen phosphate dihydrate. Tiệt trùng. | VSY Biotechnology GmbH | 333.000 |
|
| 269 | Chỉ điện cực đa sợi, số 2-0, dài 60cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C, 1 kim thẳng dài 88mm |
88862617-53
|
61 | Tép | Chỉ điện cực đa sợi, số 2-0, dài 60cm, 1 kim tròn dài 26mm, 1/2C, 1 kim thẳng dài 88mm | Covidien | 320.000 |
|
| 270 | Chỉ khâu liền kim số 7/0 dài ≥ 30mm, kim 31G |
JBP Vline
|
1.600 | Cây | Chỉ khâu liền kim số 7/0 dài ≥ 30mm, kim 31G | 2025 trở về sau | 41.800 |
|
| 271 | Chỉ không tan đa sợi silk số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
S20DS26L75
|
1.820 | Tép | Chỉ không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm. Chỉ được nhuộm bằng Hematein HCK hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm và Sinh Học Y Tế | 10.590 |
|
| 272 | Chỉ không tan đa sợi silk số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
S30HR26L75
|
2.600 | Tép | Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 420, 302. Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Chỉ được nhuộm bằng Hematein HCK hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm và Sinh Học Y Tế | 10.315 |
|