Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0500123521 | Nguyễn Đức Hiền |
134.890.000 VND | 5 ngày |
| 1 | Sơn chống gỉ |
Sơn Alkyd
|
20 | kg | Màng sơn khô: 60 ± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn. Độ che phủ ≈ 7 m²/lít/lớp. Khô sờ được 30 phút ở 30ºC. Độ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 2 | Sơn đen |
Sơn Alkyd
|
20 | kg | Độ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. Thời gian khô cấp độ 1 với độ dày màng sơn 15 µm- 30µm: ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 2 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥: 0,15. Độ va đập của màng ≥ 45kg.cm. HL chất không bay hơi: ≥ 50% | Việt Nam | 130.000 |
|
| 3 | Sơn xanh quân sự cao cấp |
Alkyd CU 30
|
20 | kg | Độ mịn ≤ 25µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 30ºC ±1ºC ≥ 30 giây. Thời gian khô với độ dày màng sơn 25 µm- 30µm: khô se ≤ 2h; khô cấp 1 ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 1 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥ 1HB. Độ bền va đập ≥ 25 kg.cm. Độ bền uốn ≥ 1 mm. Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%. Tỷ trọng: 1,0 - 1,25 kg/l. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 4 | Chất tẩy RP-7 loại 350g |
RP7
|
5 | Hộp | Độ mịn ≤ 25µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 30ºC ±1ºC ≥ 30 giây. Thời gian khô với độ dày màng sơn 25 µm- 30µm: khô se ≤ 2h; khô cấp 1 ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 1 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥ 1HB. Độ bền va đập ≥ 25 kg.cm. Độ bền uốn ≥ 1 mm. Hàm lượng chất không bay hơi ≥ 50%. Tỷ trọng: 1,0 - 1,25 kg/l. | SELLEYS(úc) | 98.000 |
|
| 5 | Aceton |
Aceton
|
20 | Lít | Là loại dầu chống gỉ sét, được cung cấp dưới dạng chai xịt, có tác dụng chống gỉ sét, bôi trơn, không ăn mòn kim loại. Quy cách chai: 350ml | Đài loan | 75.000 |
|
| 6 | Keo X66 loại 600M ml |
X66
|
5 | Hộp | Là loại keo dán đa năng có thể dán được nhiều loại vật liệu khác nhau, độ kết dính tốt, keo có độ nhớt vừa phải và độ đàn hồi cao, có khả năng co giãn và dịch chuyển tự nhiên của các bề mặt vật liệu, khẳ năng chịu lực, chịu nhiệt tốt. Quy cách hộp 600ml | Thái lan | 120.000 |
|
| 7 | Găng tay bảo hộ |
T110
|
10 | Cái | Loại làm bằng vải dùng để đeo vào tay , mang các đồ nặng, chi tiết máy. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 8 | Giẻ lau công nghiệp |
GLCN
|
10 | kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm gỉẻ lau, có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao, thấm hút dầu tốt. Độ rộng trung bình trên 0,04 m²/mảnh. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 9 | Băng dính điện |
BD điện
|
10 | Cuộn | Băng keo có khả năng cách điện tốt, có độ dai, chịu nhiệt, kháng cháy, kháng nước tốt, độ bám dính cao. Quy cách: Cuộn bản rộng 2 cm, dày 50 μm, dài 35m. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 10 | Băng dính linon |
OPP
|
5 | Cuộn | Là loại vật liệu gồm keo kết hợp với màng nhựa PVC, có độ dai, bám dính tốt. Quy cách: Cuộn bản rộng 4,8 cm, dày 50 μm, dài 15m. | Việt Nam | 12.000 |
|
| 11 | Bộ dụng cụ sửa chữa |
YT-12691.
|
2 | Bộ | Bộ cờ lê tay vặn tổng hợp kiểu YT-12691. 82 chi tiết. Các chi tiết được làm từ thép hợp kim CrV, đồ bền cao, không hoen gỉ trong quá trình sử dụng. | Ba lan | 2.800.000 |
|
| 12 | Ắc quy 12V-150Ah |
150 Ah
|
6 | Cái | Điện áp 12V. Dung lượng: 150 Ah. Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400. | Việt Nam | 2.850.000 |
|
| 13 | Bi moay ơ xe URAL-4320 |
HR 33024
|
12 | Cái | - Chất liệu: thép CD80A, mạ crôm. - Ổ bi con lăn côn 1 dãy. - Ký hiệu: HR 33024 - Kích thước: 120x180x38 mm, - Khối lượng̴ 3,22 kg. | Trung quốc | 550.000 |
|
| 14 | Bi moay ơ xe ZIL-131 |
7215B
|
6 | Cái | '- Chất liệu: thép CD80A, mạ crôm. - Ổ bi con lăn côn 1 dãy. - Ký hiệu: 7215B. - Kích thước: 75x130x25 mm. - Khối lượng: 1,2 kg. | Trung quốc | 450.000 |
|
| 15 | Bộ ly hợp xe URAL-4320 |
182-1601090
|
1 | Bộ | Loại dùng cho xe URAL-4320, Ly hợp đóng mở bằng cần tách, lò xo ép hình trụ bố trí xung quanh. Số lượng lò xo ép: 18, số lượng cần tách: 4. Kiểu 182-1601090. Kích thước: 0,5x0,5x0,1 m. Khối lượng: 36 kg. | Nga | 6.500.000 |
|
| 16 | Bơm dầu trợ lực lái xe URAL-4320 |
4320Я3-3407200
|
1 | Cái | Kiểu 4320Я3-3407200. Kích thước: 0,14x0,18x0.33 m. Khối lượng: 7,3 kg. | Nga | 4.000.000 |
|
| 17 | Đường ống phanh thủy lực xe URAL-4320 |
SAE100R1-02
|
2 | Cái | Loại cao su chịu áp dầu, hai đầu ống bằng sắt có ren, đường kính đầu ống Ø 6 mm, độ dài của đường ống 70 cm -75 cm. | Trung quốc | 400.000 |
|
| 18 | Tổng phanh xe URAL-4320 |
KH4320
|
1 | Cái | Loại tổng phanh thuỷ khí dùng cho xe URAL-4320, Ký hiệu: 4320,đường kính bầu khí Ø 300 mm, trọng lượng 4 kg. | Nga | 3.800.000 |
|
| 19 | Lọc nhớt xe URAL-4320 |
Lọc nhớt URAL-4320
|
1 | Cái | Loại dùng cho động cơ xe URAL-4320, Đường kính 100 mm, dài 200mm. Vỏ ngoài bằng sắt, Phần tử lọc của phin lọc được làm bằng lưới đồng thanh, hay từ loại giấy lọc đặc biệt. | Nga | 550.000 |
|
| 20 | Khởi động 24V xe URAL - 4320 |
CT-142
|
1 | Cái | Điện áp định mức: 24 V. Công suất định mức/công suất khởi động:8,2/5,1 mã lực. Hướng quay: theo chiều kim đồng hồ. Mức tiêu thụ hiện tại của rơle lực kéo: cuộn dây hút: 26 A, cuộn dây giữ: 12,5 A. Số răng: 10, mô-đun bánh răng: 3,75 mm, góc biên dạng răng: 20º.Khối lượng̴ 24,7 kg. | Nga | 8.500.000 |
|
| 21 | Khởi động 24V xe tra nạp nhiên liệu CQ1190 |
KH:61500900
|
1 | Cái | Điện áp định mức: 24V. Công suất định mức: 5,40 kw. ID phích cắm: CPS0016. Hướng quay: theo chiều kim đồng hồ. Số răng: 11. Khối lượng̴:16kg. | Trung quốc | 8.200.000 |
|
| 22 | Lọc dầu xe URAL-4320 |
536-1117075
|
1 | Cái | Kiểu 536-1117075. Đường kính ngoài: 0,1m. Chiều cao: 0,15m. Kiểu ren kết nối: M18x1,5. Khối lượng: 0,7 kg. | Nga | 650.000 |
|
| 23 | Lốp xe tra nạp nhiên liệu CQ1190 loại 1200-20/20 |
12.00-20
|
8 | Bộ | Kiểu 1200-20.Kích thước chiều rộng 12 inch, đường kính mâm xe 20 icnh, 20 bố. VNSX | Việt Nam | 6.500.000 |
|
| 24 | Má phanh xe URAL-4320 |
375-3501105
|
12 | Cái | Thành phần Amiăng và sợi đồng, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. Kích thước, mm: chiều rộng: 70; độ dày: 9; chiều dài cung: 297. Khối lượng̴ 0,42 kg. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 25 | Xà phòng Ômô |
OMO
|
10 | kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn-VNSX | Việt Nam | 44.000 |
|
| 26 | Bột bả matit |
ATM
|
10 | kg | Bột bả matit kim loại chuyên dùng cho ô tô. Gồm hai thành phần, được đặc chế từ nguyên chất Polyester Resin 100% và chất làm cứng Hardenner. Yêu cầu: nhanh khô (sau 5÷h), khả năng kết dính với kim loại cao-VNSX | Thái Lan | 110.000 |
|