Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0109367038 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LONG MỸ III |
452.405.000 VND | 15 ngày |
| 1 | Acid etching 37% |
PRIME-DENT ETCHANT GEL
|
30 | Ống | Vật liệu hàn răng có thành phần 37% phosphoric acid. Là loại chế phẩm gel dùng để làm mòn men răng trong quá trình thực hành điều trị nha khoa. Ống 5g | Mỹ | 105.000 |
|
| 2 | Băng dính chỉ thị nhiệt hấp khô |
35842
|
36 | Cuộn | - Kích thước: 19mm x 50m. - Màu ban đầu của băng hơi: xanh nhạt. - Tiệt trùng ở 121°C - 10 phút: chuyển từ màu xanh nhạt đến màu xanh đậm. - Tiệt trùng ở 134°C - 2 phút: chuyển từ màu xanh nhạt đến trung bình/ màu xanh đậm. | Italia | 610.000 |
|
| 3 | Cevinton |
Ceivitron
|
100 | Lọ | Thành phần: Hydraulic Temporary Restorative. | Đài Loan | 135.000 |
|
| 4 | Thâm gai |
21mm #1;
21mm #2;
21mm #3;
21mm #4;
21mm #5;
21mm #6;
21mm 2-4;
21mm 1-6
|
300 | Hộp | Chất liệu thép không gỉ. Dùng để lấy tủy răng. Vỉ 6 cái | Việt Nam | 87.000 |
|
| 5 | Chất nhày dùng trong phẫu thuật nhãn khoa |
Aurovisc
|
190 | Ống | Chất nhầy dùng trong phẫu thuật + Thành phần Hypromellose Ophthalmic Solution 2,0% W/v + Độ tập trung: 20mg/ml (2%), + Trọng lượng phân tử khoảng: 86 000 daltons, ; + Độ nhớt @27 độ C: 3000-4500cps, + Độ thẩm thấu: 250-350 mOsm / kg, ; + PH: 6,0-7,8 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | ấn Độ | 75.000 |
|
| 6 | Chỉ Nylon số 10/0 |
ON101
|
500 | Sợi | Số 10/0 2 kim hình thang 3/8C, kim 6.2mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 30cm. Là chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 hoặc 6.6; bề mặt sợi chỉ mượt mà giúp dễ dàng xuyên qua các mô. Sợi chỉ có đặc điểm dễ buộc và sức căng tốt. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. | Bỉ | 130.000 |
|
| 7 | Cloramin B (Viên) |
-
|
60 | kg | Dạng viên Clo có hàm lượng Clo cao > 90%. - Có thể tan trong nhiều giờ. | Trung Quốc | 85.000 |
|
| 8 | Composit lỏng A3 |
Ivoclar Vivadent
|
48 | Nhộng | Composite lỏng nano quang trùng hợp lý tưởng để sử dụng làm lớp lót khoang, phục hồi các vùng nhỏ, các vết nứt rộng. Độ lỏng cao cho phép ứng dụng trong nhiều ca bệnh lý, độ ổn định vượt trội, mức độ phóng xạ cao phục vụ chẩn đoán. Có nhiều màu sắc đa dạng. | Liechtenstein | 60.000 |
|
| 9 | Cone gutta các số |
Gutta Percha
|
400 | Hộp | Cone chính tiêu chuẩn độ thuôn 4% và 6%, chính xác về cả hình dạng và kích thước ống tủy được sửa soạn với trâm máy… Được cán mỏng từ chất liệu Gutta Percha tốt nhất tạo ra khả năng chịu lực tốt, đảm bảo độ cứng và độ dai phù hợp. Linh hoạt và mềm dẻo, dễ đưa vào ống tủy, đảm bảo trám kín khít ống tủy theo cả chiều dọc lẫn chiều ngang | Việt Nam | 84.000 |
|
| 10 | Nhuộm bao (Chất nhuộm màu Trypan blue) |
Auroblue
|
120 | Lọ | Thành phần có trypan blue 0.06% kết hợp với Natri chlorid và dung dịch đệm, giúp quan sát xé bao thủy tinh thể với thủy tinh thể bị đục hoặc mắt có đồng tử hẹp, đường viền quanh vùng xé bao luôn rõ nét khi phẫu thuật, giảm thiểu nguy hại khi chưa hoàn thành xé bao, đóng gói trong lọ vô khuẩn, Dung tích lọ 1 ml. | Ấn Độ | 155.000 |
|
| 11 | Nong, dũa các số 10-80 |
H-FILES,
K-FILES
|
300 | Hộp | Kim khoan răng K-file dùng để mở rộng ống tuỷ trong nha khoa. Sản phẩm dùng 1 lần. Size: số 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 70, 80. Chiều dài 21mm, 25mm | Việt Nam | 102.000 |
|
| 12 | Test HCV |
QHCV01B
|
1.800 | Test | Thông số: + Độ nhạy: 100% + Độ đặc hiệu: 97.67% • Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | Hàn Quốc | 21.500 |
|
| 13 | Chỉ lanh |
DMC
|
10 | Cuộn | Làm từ chất liệu 100% sợi cotton màu trắng. nhạt trọng lượng 20 gram/ cuộn, chiều dài 360 m. | Pháp | 150.000 |
|
| 14 | Keo gắn lamen |
Diamont
|
1 | Chai | Thành phần gồm có: - Acrylic coploymer | Ý | 3.000.000 |
|
| 15 | Lam men 22x22mm |
101050
|
500 | Hộp | -Kích thước: 22mm x 22mm. - Độ dày: 0,13-0,19 mm. - Chất liệu: Thủy tinh, trong suốt. - Không mốc, không xước, không đục, không có màu ngũ sắc, rời nhau, không bết dính thành khối. - Hàng mới chưa qua sử dụng, tối thiểu ½ hạn dùng kể từ khi giao hàng. - Sản xuất tại các nước G7. - Tiêu chuẩn: ISO 9001. | Đức | 63.000 |
|
| 16 | Miếng dán ugo |
Urgo Durable
|
20.000 | Miếng | Kích thước 2x6cm | Thái Lan | 700 |
|
| 17 | Nước Javen |
-
|
2.150 | Lít | Dung dịch màu vàng nhạt, Nồng độ 8% - 12% | Việt Nam | 9.500 |
|
| 18 | Que chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung |
CB1-10100
|
500 | Cái | Chổi lấy mẫu tế bào phụ khoa bằng nhựa: PathTezt® Disposable Cell Sampling Device CB1-10100: đầu chổi làm từ nhựa PE với 57 cộng cước và chiều dài 20cm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Malaysia | 6.300 |
|
| 19 | Sáp Parafin |
-
|
300 | kg | Chất rắn dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị. Không mùi, không vị với điểm nóng chảy giao động trong khoảng từ 47 - 65 ºC. Quy cách: 50kg/bao | Trung Quốc | 67.000 |
|
| 20 | Sonde JJ |
1606025; 1607024;
1606026;
1607026;
|
100 | Cái | Double PigTail Ureteral Stent có thiết kế cuộn tròn ở hai đầu độc đáo giúp giảm thiểu di cư. Chúng cũng có cấu trúc Tecoflex độc đáo để dễ dàng đưa vào và nâng cao sự thoải mái cho bệnh nhân Mỗi ống thông niệu quản Double PigTail được cung cấp với túi nylon gắn kèm và que đẩy. Cấu trúc nâng cao của Tecoflex: Vững chắc trong quá trình đặt, để đặt stent dễ dàng hơn, sau đó làm mềm ở nhiệt độ cơ thể để tăng sự thoải mái cho bệnh nhân. Thiết kế cuộn tròn độc đáo ở bàng quang: Cung cấp sự ổn định và thoải mái Cuộn tròn 360 độc đáo ở thận:Giảm thiểu di chuyển và giảm chấn thương trong quá trình loại bỏ Lớp phủ ưa nước siêu trơn ở bề mặt bên trong và bên ngoài, dễ dàng đi qua bất kỳ dây dẫn đường nào -Đường kính ống thông niệu quản các cỡ 6Fr; 7Fr, chiều dài 24cm - 26cm. -Chiều dài que đẩy 45cm Bao gồm: Ống thông niệu quản/Sonde JJ có chỉ + Que đẩy | Thổ nhĩ Kỳ | 370.000 |
|
| 21 | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 (1-0) |
15350140
15400140
15300126
15200126
15150126
15100126
|
650 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 phủ Poly-glycolide-co-L-Lactide) các số 0;1;2/0;3/0;4/0;5/0 dài 75cm kim tròn 1/2C dài 26mm-40mm duy trì sức căng >65% sau 14 ngày tan hoàn toàn trong 56-70 ngày. Kim bằng thép không rỉ 300, 302 phủ silicone Tiêu chuẩn ISO, CE, sản xuất tại Châu Âu | Bỉ | 52.000 |
|
| 22 | Lamen 22mmx40mm |
101122
|
70 | Hộp | Làm bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất, trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang, Kích thước 22mmx40mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. hộp 100 cái | Đức | 135.000 |
|
| 23 | Que thử tồn dư Peroxide Acid trong chạy thận nhân tạo |
5105
|
700 | Test | Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm Thời gian nhúng: 2 giây Thời gian đọc kết quả: 15 giây Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Mỹ | 7.200 |
|