Mua sắm vật tư, hóa chất, khí y tế năm 2024-2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
80
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư, hóa chất, khí y tế năm 2024-2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
6.853.362.825 VND
Ngày đăng tải
16:10 12/11/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
411/QĐ-TTYT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CẦN GIỜ
Ngày phê duyệt
11/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0314819791 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VINTECH 162.921.500 174.205.450 13 Xem chi tiết
2 vn0301171961 CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ 375.000 375.000 1 Xem chi tiết
3 vn0310631397 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ EMC 97.482.000 155.952.000 4 Xem chi tiết
4 vn0312728203 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH HOÀNG 665.268.900 760.963.928 54 Xem chi tiết
5 vn4400979355 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG LÂM 93.843.600 170.414.000 6 Xem chi tiết
6 vn0313120778 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ PHÚ KHANG 537.853.126 571.647.260 3 Xem chi tiết
7 vn0316604569 CÔNG TY TNHH 3N MEDICAL 113.065.340 130.629.600 3 Xem chi tiết
8 vn0302361203 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH AN 194.610.000 195.510.000 6 Xem chi tiết
9 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 79.224.500 106.115.000 10 Xem chi tiết
10 vn0312268965 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO 117.964.156 232.840.928 11 Xem chi tiết
11 vn0305398057 CÔNG TY TNHH LAVICOM 145.647.000 187.710.000 7 Xem chi tiết
12 vn0107748567 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 39.750.000 92.025.000 6 Xem chi tiết
13 vn0314552682 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ SÀI GÒN 517.273.016 631.665.391 28 Xem chi tiết
14 vn0309324289 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QUỐC TẾ PHÚ MỸ 156.410.000 217.892.200 8 Xem chi tiết
15 vn0102756236 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP 366.870.000 544.870.000 2 Xem chi tiết
16 vn0314432794 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ HOÀNG QUÂN 49.500.000 49.612.500 1 Xem chi tiết
17 vn0312728274 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LƯƠNG GIA 70.000.000 207.375.000 1 Xem chi tiết
18 vn0302485103 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT Y TẾ VẠN XUÂN 674.614.320 812.351.551 8 Xem chi tiết
19 vn0313581017 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY WEMBLEY MEDICAL 41.168.000 49.700.000 8 Xem chi tiết
20 vn0316068678 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TTB 193.050.000 283.375.000 1 Xem chi tiết
21 vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 40.360.000 57.050.000 7 Xem chi tiết
22 vn0300422482 CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN 8.360.000 8.815.520 2 Xem chi tiết
23 vn3600254682 CÔNG TY TNHH OXY ĐỒNG NAI 99.000.000 129.600.000 1 Xem chi tiết
24 vn0311733313 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRẦN DANH 73.600.000 73.600.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 24 nhà thầu 1.187.449.636 5.844.295.328 192
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Hóa chất kiểm chuẩn CRP
5
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.875.000
2
Hóa chất kiểm chuẩn CRP
5
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.875.000
3
Hóa chất xét nghiệm Ethanol
500
mL
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
19.750.000
4
Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol
20
mL
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
0
5
Hóa chất kiểm chuẩn Ethanol
60
mL
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
23.400.000
6
Chất hiệu chuẩn đa giá trị cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
45
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.930.000
7
Bộ kiểm chuẩn 2 mức độ cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
100
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
17.500.000
8
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
40
L
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
56.000.000
9
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao
50
Can
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
30.750.000
10
Dung dịch phun sương khử khuẩn
30
Can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
42.210.000
11
Dung dịch rửa tay nhanh
700
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
36.015.000
12
Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme
60
Can
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
56.100.000
13
Gói khử khuẩn phổ rộng
10.000
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Pose Health Care Co., Ltd./Thái Lan
140.000.000
14
Dung dịch rửa tay phòng mổ chứa Chlohexidine 4%
50
Can
Theo quy định tại Chương V.
Pose Health Care Co., Ltd./Thái Lan
7.150.000
15
Dung dịch xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox
10
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Pose Health Care Co., Ltd./Thái Lan
22.050.000
16
Dung dịch xử lý các mảng bám trên dụng cụ inox
10
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Pose Health Care Co., Ltd./Thái Lan
22.050.000
17
Dung dịch rửa tay, tắm sát khuẩn
200
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam
3.570.000
18
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong y tế
100
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.970.000
19
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ trung bình
200
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
45.780.000
20
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao
50
Can
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
14.300.000
21
Kim 18G x 1 1/2"
15.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.135.000
22
Kim cánh bướm số 25
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
410.000
23
Kim châm cứu
100.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
31.800.000
24
Kim gây tê tủy sống 25
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Poly Medicure Limited
9.030.000
25
Kim luồn có cánh, có cửa 18G, 20G, 22G, 24G
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Poly Medicure Limited
63.000.000
26
Nút chặn đuôi kim luồn
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
960.000
27
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Poly Medicure Limited
25.200.000
28
Que thử đường huyết
15.000
Que
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
102.000.000
29
Test giang mai RPR
1.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
3.850.000
30
Test nhanh H,Pylori Ag
2.500
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
70.000.000
31
Test nhanh HBsAb
300
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.775.000
32
Test nhanh Troponin I
700
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
21.105.000
33
Clo-test
800
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.240.000
34
Test sốt xuất huyết IgM/IgG
1.500
Test
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
72.000.000
35
Test sốt xuất huyết NS1
6.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
346.500.000
36
Test Nhanh Ma Túy 4 Chân (MET/THC/MDMA/MOP)
300
test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.530.000
37
Ống nội khí quản có bóng
300
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
5.040.000
38
Ống thông dạ dày có nắp số 16
200
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
3.000.000
39
Ống thông dạ dày có nắp số 8
20
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
84.000
40
Ống thông tiểu 3 nhánh các size
50
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
1.750.000
41
Ống thông số 28
10
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
85.340
42
Ống hút đàm có kiểm soát số 8,10,12
900
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
2.835.000
43
Lọ đựng nước tiểu/lọ đựng mẫu bệnh phẩm
6.000
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.970.000
44
Ống nghiệm Heparin
15.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.320.000
45
Ống nghiệm có nắp
12.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.140.000
46
Ống nghiệm Citrate
2.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.370.000
47
Ống nghiệm EDTA-K3 (0,5 ml)
15.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11.025.000
48
Ống nghiệm Serum
4.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.588.000
49
Ống nghiệm Chimigly
7.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.795.000
50
Phim khô laser 20x25 DI-HL
12.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
130.800.000
51
Phim X-Quang 20 x 25
500
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.100.000
52
Phim X-Quang 25 x 30
2.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
37.900.000
53
Phim X-Quang 35 x 43
500
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
17.250.000
54
Túi ép tiệt trùng 100mm*200m
5
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.225.000
55
Túi ép tiệt trùng 150mm*200m
8
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.760.000
56
Túi ép tiệt trùng 200mm*200m
20
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.900.000
57
Túi ép tiệt trùng 250mm*200m
25
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.500.000
58
Túi ép tiệt trùng 300mm*200m
20
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.800.000
59
Túi ép tiệt trùng 50mm*200m
5
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
875.000
60
Túi ép tiệt trùng 75mm*200m
8
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.600.000
61
Túi ép phồng 300mm*100mm
5
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.500.000
62
Túi ép phồng 350mm*100mm
10
cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.500.000
63
Mặt nạ xông khí dung lớn, nhỏ
1.300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
21.840.000
64
Tấm lót sản khoa 40 x 60cm
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Minh
26.250.000
65
Tập dề y tế
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.000.000
66
Khẩu trang y tế
50.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.000.000
67
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng que
50.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12.600.000
68
Gel siêu âm
30
can
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.780.000
69
Cây nòng đặt nội khí quản (STYLET)
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
SUMI
13.650.000
70
Nòng đặt nội khí quản khó (Bougie)
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ideal Healthcare Sdn. Bhd.
126.000
71
Tấm trải y tế (1,5 m x 1 m)
1.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Minh
6.552.000
72
Bình chứa hủy kim nhỏ
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Minh
1.944.000
73
Túi chườm nóng
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
300.000
74
Gạc cầu sản khoa
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.040.000
75
Gạc dẫn lưu
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
97.500
76
Gạc khổ 0,8 m
20.000
mét
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
85.600.000
77
Gạc phẫu thuật ổ bụng
5.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
An Lành
31.500.000
78
Gạc phẫu thuật
28.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
An Lành
19.404.000
79
Gạc cản quang mổ nội soi
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
244.000
80
Bình oxy 6m3
1.500
Bình
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
99.000.000
81
Bình oxy 2m3
200
Bình
Theo quy định tại Chương V.
VIỆT NAM
7.260.000
82
Bình CO2
4
Bình
Theo quy định tại Chương V.
VIỆT NAM
1.100.000
83
Hóa chất chương trình ngoại kiểm huyết học
8
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Randox-Anh
29.920.000
84
Hóa chất chương trình ngoại kiểm sinh hoá
6
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Randox-Anh
43.680.000
85
Nẹp chống xoay ngắn
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
3.150.000
86
Nẹp cổ mềm
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
882.000
87
Nẹp cẳng tay
240
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
11.088.000
88
Nẹp cánh tay
90
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
6.615.000
89
Nẹp cẳng chân
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
42.000.000
90
Nẹp gối lỗ
220
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
13.860.000
91
Nẹp đùi dài (zimmer)
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
7.350.000
92
Nẹp Iselin
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
3.990.000
93
Đai Desault
70
Đai
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
4.483.500
94
Đai xương đòn số 4,5,8
150
Đai
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
5.985.000
95
Đai cột sống
150
Đai
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
13.545.000
96
Túi treo tay
200
Đai
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH MTV Gia Hưng Vi Na
6.090.000
97
CAHI
120
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.800.000
98
CAXV
120
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.136.000
99
BA
120
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.920.000
100
MC
120
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.438.800
101
SS
60
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
720.000
102
Selenite
60
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
766.800
103
Thiogyolate
60
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
766.800
104
Kliggler Iron Agar (KIA)
120
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.376.000
105
Sulfide Indole Motility (SIM)
120
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.512.000
106
Simon Citrate Agar
120
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.512.000
107
Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP)
120
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.512.000
108
Lysin decarboxylase (LDC)
120
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.512.000
109
Malonate broth (MLO)
120
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.512.000
110
Phenylalanine Deaminase Agar (PAD)
120
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.512.000
111
Đĩa giấy Optochin (P)
60
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.104.000
112
Bile Esculin Agar
60
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
756.000
113
Đĩa giấy Bacitracin (A)
60
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.104.000
114
Thạch máu (BA 90mm)
6
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
96.000
115
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
60
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
756.000
116
Mannitol Salt Agar (MSA 90mm)
60
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.620.000
117
Thuốc thử Kovac
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
684.000
118
Thuốc thử Methyl red
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
684.000
119
Thuốc thử FeCl3 - anhydrous
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
684.000
120
Dung dịch @ Naphthol 5% trong ethanol
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
684.000
121
Dung dịch KOH 40%
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
684.000
122
Dung dịch cấy chuyển BHI
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
255.600
123
Dung dịch H2O2 3 %
20
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
684.000
124
Bộ trắc nghiệm Coagulase
2
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
78.280
125
Bộ trắc nghiệm Novobiocin
2
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
136.800
126
Mueller Hinton Agar (MHA 90mm)
120
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.438.800
127
Mueller Hinton Chocolate Agar (MHCA 90mm)
120
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.208.000
128
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
672
Test
Theo quy định tại Chương V.
United States
23.284.800
129
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
672
Test
Theo quy định tại Chương V.
United States
23.284.800
130
Bộ xét nghiệm Toxophasma IgG
672
Test
Theo quy định tại Chương V.
Ý
22.014.720
131
Bộ xét nghiệm Toxophasma IgM
672
Test
Theo quy định tại Chương V.
Ý
24.244.416
132
Test định lượng TSH
300
Test
Theo quy định tại Chương V.
China
16.500.000
133
Test định lượng T3
300
Test
Theo quy định tại Chương V.
China
16.500.000
134
Test định lượng fT4
300
Test
Theo quy định tại Chương V.
China
16.500.000
135
Băng cuộn vải
5.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.000.000
136
Băng keo cá nhân
22.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.082.000
137
Băng keo có gạc vô trùng
50
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Quốc gia: Trung Quốc Vùng lãnh thổ: Châu Á
375.000
138
Băng keo có gạc vô trùng
200
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Young Chemical Vina
2.205.000
139
Băng keo có gạc vô trùng
200
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
428.400
140
Băng thun 2 móc
400
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
An Lành
3.696.000
141
Băng thun 3 móc
400
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
An Lành
4.200.000
142
Băng keo 10cm x 10m
100
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
7.500.000
143
Băng keo lụa
5.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
58.800.000
144
Băng thun có keo cố định khớp
10
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Young Chemical Vina
913.500
145
Băng thun có keo cố định khớp
10
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Young Chemical Vina
1.155.000
146
Bông gòn thấm nước
100
Kg
Theo quy định tại Chương V.
An Lành
14.490.000
147
Bột bó 10 cm
400
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.931.200
148
Bột bó 15cm
300
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.158.000
149
Bao dây đốt 75mm
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Minh
2.205.000
150
Bao đo máu sau sinh
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Minh
3.150.000
151
Bao giày nilon cao cổ
2.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Minh
11.550.000
152
Gel bôi trơn dụng cụ y tế
20
Tube
Theo quy định tại Chương V.
Pose Health Care Co., Ltd./Thái Lan
600.000
153
Gel bôi trơn dụng cụ y tế
300
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Pose Health Care Co., Ltd./Thái Lan
2.760.000
154
Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế
12
Can
Theo quy định tại Chương V.
Anh
40.800.000
155
Bơm rửa, cho ăn 50 ml
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
592.000
156
Bơm tiêm 10ml + kim
12.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.600.000
157
Bơm tiêm 1ml, kim 26Gx1/2"
5.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.777.500
158
Bơm tiêm 20ml, kim 23Gx1"
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
910.000
159
Bơm tiêm 3ml, kim
15.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.800.000
160
Bơm tiêm 5ml, kim 23G
40.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
21.400.000
161
Bơm tiêm insulin 1ml
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
800.000
162
Vật liệu cầm máu
30
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan
5.166.000
163
Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0 dài 75cm, kim tam giác, dài 24 mm
800
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
14.708.000
164
Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, không kim, dài 150 cm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
1.102.500
165
Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0 dài 75cm, kim tam giác, dài 18 mm
500
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
8.022.500
166
Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0 dài 75cm, kim tam giác, dài 18 mm
500
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
8.702.000
167
Chỉ Caresilk (Silk) số 5/0 dài 75cm, kim tam giác, dài 16 mm
300
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
5.391.000
168
Chỉ Nylon số 1 dài 75cm, kim tam giác, dài 40 mm
72
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
1.060.056
169
Chỉ Nylon số 0 dài 75cm, kim tam giác, dài 26 mm
72
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
1.058.400
170
Chỉ Nylon số 2/0 dài 75cm, kim tam giác, dài 26 mm,
1.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
11.025.000
171
Chỉ Nylon số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 20mm
1.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
11.025.000
172
Chỉ Nylon số 4/0 dài 75cm kim tam giác dài 19mm
1.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
11.025.000
173
Chỉ tan Plain Catgut số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm
300
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
7.875.000
174
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut số 0/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm,
200
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
5.250.000
175
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut số 0/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
2.625.000
176
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut số 1/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
2.625.000
177
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut số 1/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 40mm
360
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
9.450.000
178
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm
400
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
10.500.000
179
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm
200
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT
5.250.000
180
Chỉ phấu thuật tiêu tổng hợp 1 dài 90 cm, kim tròn, dài 40 mm
1.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
29.611.000
181
Chỉ phấu thuật tiêu tổng hợp 2/0 kim tròn, dài 26 mm
300
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
8.686.500
182
Chỉ phấu thuật tiêu tổng hợp 3/0 kim tròn, dài 26 mm
300
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
8.708.100
183
Test lò hấp ướt 1243
1.500
test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.750.000
184
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.500.000
185
Test kiểm soát gói đồ vải 1250
1.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
BEYA MEDICAL
2.100.000
186
Dây nối bơm tiêm điện tự động
1.300
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
6.825.000
187
Dây nối hút dịch
1.000
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
12.075.000
188
Dây nối oxy
500
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
4.700.000
189
Dây oxy 2 nhánh lớn
1.500
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
9.765.000
190
Dây oxy 2 nhánh nhỏ
500
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
3.255.000
191
Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có van thông khí
40.000
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam
159.600.000
192
Dây truyền máu
100
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Poly Medicure Limited
840.000
193
Găng khám sạch không tiệt trùng các size
100.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
109.200.000
194
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
20.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
72.660.000
195
Giấy đo điện tim
1.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Tianjin Grand Paper
22.050.000
196
Giấy monitor 152*90mm
300
xấp
Theo quy định tại Chương V.
Tianjin Grand Paper
14.490.000
197
Dây máy thở các loại dùng 1 lần
100
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.000.000
198
Phin lọc vi khuẩn-vi rút (có tiệt trùng)
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Plasti-med
945.000
199
Ambu bóng các cỡ
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.200.000
200
Mask bóp bóng
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
4.350.000
201
Bộ thuốc nhuộm Gram
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.100.000
202
Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.772.000
203
Thuốc nhuộm Giemsa
2
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
780.000
204
Thẻ xét nghiệm khí máu
100
Thẻ/test
Theo quy định tại Chương V.
Canada
20.370.000
205
Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ
900
mL
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
15.948.000
206
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca)
33
L
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
292.324.890
207
Hóa chất kiểm chuẩn
240
mL
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
15.530.400
208
Điện cực xét nghiệm định lượng quy chiếu
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
17.600.000
209
Điện cực Calci
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
11.600.000
210
Điện cực Natri
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
10.000.000
211
Điện cực Kali
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
10.000.000
212
Điện cực Clo
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
10.000.000
213
Dung dịch pha loãng mẫu
1.000
L
Theo quy định tại Chương V.
Anh
90.000.000
214
Dùng để đếm số lượng bạch cầu, ly giải hồng cầu để đo huyết sắc tố HGB,
25
L
Theo quy định tại Chương V.
Anh
600.000
215
Được sử dụng để làm sạch cụm bể đếm RBC & WBC, kim, ống nhựa và van cho máy huyết học
500
mL
Theo quy định tại Chương V.
Anh
10.000.000
216
Nội kiểm huyết học mức trung bình và mức cao
60
mL
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
40.320.000
217
Hóa chất xét nghiệm PT
400
mL
Theo quy định tại Chương V.
ARGENTINA
36.000.000
218
Hóa chất xét nghiệm APTT
390
mL
Theo quy định tại Chương V.
ARGENTINA
53.040.000
219
Hóa Chất Xét Nghiệm Fibrinogen
2.600
mL
Theo quy định tại Chương V.
ARGENTINA
62.400.000
220
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu
50
mL
Theo quy định tại Chương V.
ARGENTINA
25.700.000
221
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm đông máu
20
mL
Theo quy định tại Chương V.
ARGENTINA
22.000.000
222
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm đông máu
20
mL
Theo quy định tại Chương V.
ARGENTINA
22.000.000
223
Cóng đo phản ứng
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
ARGENTINA
24.500.000
224
Que thử nước tiểu
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
20.000.000
225
Hóa chất xét nghiệm Albumin
1.440
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.348.800
226
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
480
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.000.000
227
Hóa chất xét nghiệm Iron
216
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.585.600
228
Hóa chất hiệu chuẩn Iron
10
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
0
229
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Iron
20
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
0
230
Hóa chất xét nghiệm FERRITIN
192
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
48.960.000
231
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
10
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.800.000
232
Hóa chất xét nghiệm Transferrin
240
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.683.040
233
Hóa chất hiệu chuẩn transferrin
10
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.000.000
234
Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm FERRITIN/ Transferrin
6
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.760.000
235
Chất kiểm chuẩn mức 3 cho xét nghiệm FERRITIN/ Transferrin
6
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.760.000
236
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
480
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.000.000
237
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
1.600
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.299.200
238
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
1.000
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
21.049.000
239
Hóa chất xét nghiệm Glucose
4.000
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.172.000
240
Hóa chất xét nghiệm HDL-cholesterol
960
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
46.995.840
241
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol
560
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
29.064.000
242
Hóa chất xét nghiệm Total Proteins
1.440
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.169.600
243
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
1.600
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
20.491.200
244
Hóa chất xét nghiệm Urea
1.000
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.646.000
245
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
1.500
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.492.000
246
Hóa chất xét nghiệm Amylase
240
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.841.840
247
Hóa chất xét nghiệm GGT
900
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.650.000
248
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
1.000
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.498.000
249
Hóa chất xét nghiệm ALT/SGPT
1.000
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.498.000
250
Hóa chất xét nghiệm HbA1c
320
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
50.560.000
251
Chất hiệu chuẩn HbA1c
4
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.928.000
252
Chất kiểm chuẩn HbA1c
15
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
29.250.000
253
Hóa chất dùng ly giải hemoglobin
2.000
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
0
254
Hóa chất xét nghiệm CRP
900
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
50.592.600
255
Hóa chất hiệu chuẩn CRP
64
mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
67.200.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây