Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THÁI SƠN |
8.546.408.000 VND | 12 tháng | ||
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÚC PHÚ CƯỜNG |
8.546.408.000 VND | 12 tháng | ||
| 3 | Công ty TNHH khoa học kỹ thuật VIETLAB |
8.546.408.000 VND | 12 tháng | ||
| 4 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TNT |
8.546.408.000 VND | 12 tháng | ||
| 5 | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP Y TẾ VÀ KHOA HỌC SURAN |
8.546.408.000 VND | 12 tháng | ||
| 6 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ PHƯƠNG TÂY |
8.546.408.000 VND | 12 tháng |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THÁI SƠN | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÚC PHÚ CƯỜNG | Liên danh phụ |
| 3 | Công ty TNHH khoa học kỹ thuật VIETLAB | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TNT | Liên danh phụ |
| 5 | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP Y TẾ VÀ KHOA HỌC SURAN | Liên danh phụ |
| 6 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ PHƯƠNG TÂY | Liên danh phụ |
| 1 | Filter-Tips, 1000 µl (1024) |
|
1 | - Bộ Kit tách chiết RNA sử dụng cho máy tách chiết RNA tự động Qiacube Connect.- Bộ kit tách chiết RNA virus tự động trên máy từ dịch cơ thể không có tế bào.- Rotor adapter được lắp sẵn để cài đặt nhanh hơn- Giảm thiểu thời gian xử lý bằng tay đáng kể- Kết quả được chuẩn hóa và quy trình làm việc được sắp xếp hợp lý- Thành phần:+ QIAamp Mini Spin Columns 240+ Rotor Adapters 240+ Elution Tubes 240+ Buffer AVL: 5 x 31 ml+ Buffer AW1: 95 ml+ Buffer AW2: 66 ml+ Buffer AVE: 20 x 2 ml+ Carrier RNA (poly A) 10 x 310 μg. | Đức | 2.700.000 |
2700000 |
|
| 2 | Sample Tubes CB (2 ml) |
|
1 | - Đầu côn sử dụng cho máy tách chiết tự động Qiacube Connect- Đầu côn 1000 ul tiệt trùng, có lọc, dùng một lần, sử dụng với hệ thống QIAcube- Đóng gói 8x128 chiếc/rack.- Hộp 1024 chiếc | Đức | 2.900.000 |
2900000 |
|
| 3 | PCR Tube 0,2ml (1000) |
|
1 | - Ống hứng mẫu sử dụng cho máy tách chiết tự động Qiacube Connect- Ống 2mL đáy nhọn, nắp vặn, không chân đế- Sử dụng với hệ thống QIAcube và QIAcube connect- Hộp 1000 cái | Đức | 5.071.000 |
5071000 |
|
| 4 | Sapphire 0.1ml Strip Tubes & Caps |
|
1 | Sapphire 0.1ml Strip Tubes & Caps- Để sử dụng với rôto Corbett & Qiagen.- Không chứa DNase, RNase và các chất ức chế PCR.- Chỉ sử dụng polypropylene nguyên chất (virgin polypropylene).- Ống trong suốt về mặt quang Thể tích 0.1 ml, Quy cách: Túi 250 dải, 4 ống/ dải | Australia | 4.886.000 |
4886000 |
|
| 5 | Wuhan coronavirus 2019 RdRP gene control (382bp) |
|
1 | Chứng dương cho phản ứng real time RT – PCR (Wuhan coronavirus 2019 RdRP gene control (382bp)Đóng gói 4ug/ống | Mỹ | 7.238.000 |
7238000 |
|
| 6 | Wuhan coronavirus 2019 E gene control (306bp) |
|
1 | Chứng dương cho phản ứng real time RT – PCR (Wuhan coronavirus 2019 E gene control (306bp)Đóng gói: 4ug/ống | Mỹ | 7.238.000 |
7238000 |
|
| 7 | DiaPlexQ Novel Coronavirus (2019-nCoV) Detection Kit |
|
1 | - Kit phát hiện vi rut SARS-CoV 2 bằng phương pháp Realtime PCR. - Vùng gen đích ORF1A và N gen. - Kênh huỳnh quang yêu cầu 3 kênh gồm: FAM, JOE/VIC, Texas Red/Cal Flour Red 610.- Loại mẫu: dịch phết mũi họng, hầu họng, mũi trước, mũi giữa, dịch rửa mũi, dịch rửa phế quản và đờm.- Độ nhạy phân tích: 200 copies/ml.- Độ nhạy và độ đặc hiệu lâm sàng: 100% (95% CI: 88.65% đến 100%).- Hộp 100 test | Hàn Quốc | 27.000.000 |
27000000 |
|
| 8 | Bộ mồi cho phản ứng khuếch đại gen E Realtime vi rut Corona (nCoV) |
|
1 | - Trình tự theo công bố của Who-Berlin - Nồng độ tổng hợp: 200nmoles/ống, - Đóng gói: dạng đông khô - Tinh sạch: HPLC - Nồng độ sau tinh sạch của probe trung bình 40 nmoles - Sản phẩm sau tinh sạch được chia nhỏ thành các ống (aliquot), mỗi aliquot 5nmole hoặc 2 nmoles theo yêu cầu của khách hàng để giúp dễ dàng sử dụng và tránh nhiễm (tùy chọn thêm) - Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485- Cung cấp bao gồm:E_Sarbeco_F1: ACA GGT ACG TTA ATA GTT AAT AGC GT E_Sarbeco_R2:ATA TTG CAG CAG TAC GCA CAC A E_Sarbeco_P1: 5' FAM-ACA CTA GCC ATC CTT ACT GCG CTT CG - BHQ1" | Đan Mạch | 13.257.000 |
13257000 |
|
| 9 | Bộ mồi cho phản ứng khuếch đại gen RdRp Realtime vi rut Corona (nCoV) |
|
1 | - Trình tự theo công bố của Who-Berlin - Nồng độ tổng hợp: 200nmoles/ống, - Đóng gói: dạng đông khô - Tinh sạch: HPLC - Nồng độ sau tinh sạch của probe trung bình 40 nmoles - Sản phẩm sau tinh sạch được chia nhỏ thành các ống (aliquot), mỗi aliquot 5nmole hoặc 2 nmoles theo yêu cầu của khách hàng để giúp dễ dàng sử dụng và tránh nhiễm (tùy chọn thêm) - Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485- Cung cấp bao gồm:RdRP_SARSs-F2: GTGARATGGTCATGTGTGGCGGRdRP_SARSs-R1:CARATGTTAAASACACTATTAGCATA RdRP_SARSs-P2: 5' FAM-CAGGTGGAACCTCATCAGGAGATGC - BHQ1 | Đan Mạch | 13.257.000 |
13257000 |
|
| 10 | Ethanol |
|
1 | Ethanol dùng trong sinh học phân tửQuy cách đóng gói: 1 lít/chai | Đức | 780.000 |
780000 |
|
| 11 | 10µl Universal pipette tips, Sterile-Filter |
|
1 | - Tip lọc 10ul, đóng gói 960 cái/ hộp- Lọc PE- Thích hợp dùng trong PCR và nghiên cứu vi sinh- Không chứa DNase, Rnase, DNA, pyrogen, nội độc tố & chất ức chế PCR- Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 | Trung Quốc | 1.250 |
1250 |
|
| 12 | 200µl Universal pipette tips, Sterile-Filter |
|
1 | - Tip lọc 200ul, đóng gói 960 cái/ hộp- Lọc PE- Thích hợp dùng trong PCR và nghiên cứu vi sinh- Không chứa DNase, Rnase, DNA, pyrogen, nội độc tố & chất ức chế PCR- Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 | Trung Quốc | 1.250 |
1250 |
|
| 13 | 1000µl Universal pipette tips, Sterile-Filter |
|
1 | - Tip lọc 1000ul, đóng gói 960 cái/ hộp- Lọc PE- Thích hợp dùng trong PCR và nghiên cứu vi sinh- Không chứa DNase, Rnase, DNA, pyrogen, nội độc tố & chất ức chế PCR- Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 | Trung Quốc | 1.355 |
1355 |
|
| 14 | Microcentrifuge Tubes 1.5ml-Sterile |
|
1 | Ống ly tâm thể tích 1.5 ml; tiệt trùng có thể sử dụng ngay mà không cần hấp khử trùng- Vật liệu Polypropylene chất lượng cao- Thể tích chính xác ở: 0.1ml, 0.5ml, 1.0ml và 1.5ml.- Đỉnh phẳng và ở phía trên để viết nhãn- Chịu được các lực ly tâm lên đến 20,000 vòng- Tất cả các ống với bề mặt đặc biệt tạo ma sát thấp- Không chứa DNase / Rnase- Chứng chỉ chất lượng: ISO 13485, CE- Có thể hấp khử trùng được.- Đóng gói: 400 cái/túi | Đài Loan | 850 |
850 |
|
| 15 | Sapphire 0.1ml Strip Tubes & Caps |
|
1 | Sapphire 0.1ml Strip Tubes & Caps- Để sử dụng với rôto Corbett & Qiagen.- Không chứa DNase, RNase và các chất ức chế PCR.- Chỉ sử dụng polypropylene nguyên chất (virgin polypropylene).- Ống trong suốt về mặt quang Thể tích 0.1 ml, Quy cách: Túi 250 dải, 4 ống/ dải | Australia | 4.886 |
4886 |
|
| 16 | DNA AWAY™ |
|
1 | - Sử dụng cho pipet, mặt bàn, máy đo nhiệt và các thiết bị khác- Sử dụng trước khi PCR hoặc cho vùng làm việc không DNA- Thành phần chính: nước (>99%), sodium hydroxide (<1%)- Quy cách: 250ml/chai | (Xuất xứ Mexico) | 970.000 |
970000 |
|
| 17 | RNase AWAY™ |
|
1 | - Sử dụng trên pipet, khu vực chuẩn bị DNA/RNA- Không chứa acid mạnh, không mài mòn- Thành phần chính: nước (>99%), sodium hydroxide (<1%)- Quy cách: 250ml/chai | (Xuất xứ Mexico) | 1.150.000 |
1150000 |
|
| 18 | Parafilm |
|
1 | - Chất liệu nhựa dẻo, không có mùi, bán trong suốt. - Kích thước 4 inch x 125 FT/cuộn | Mỹ | 600.000 |
600000 |
|
| 19 | Viral Transport Medium |
|
1 | Thành phần 3 ml môi trường: - Huyết thanh phôi thai bò FBS- Kháng sinh Gentamicin- Kháng nấm Amphotericin B- Dung dịch muối đệm HBSS- Môi trường dạng lỏng, màu hồng, trong, đồng nhất và không có tạp chất.- pH: 7-8 | Việt Nam | 23.500 |
23500 |
|
| 20 | Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm dịch tỵ hầu Specimen Collection Swab |
|
1 | - Có khấc bẻ vị trí 85mm, cán nhựa.- Thuộc trang thiết bị y tế loại A.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Quy cách: 1 cái/túi, 500 túi/gói, 20 gói/thùng | Trung Quốc | 1.200 |
1200 |
|
| 21 | Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm dịch họng Specimen Collection Swab |
|
1 | - Có khấc bẻ vị trí 32mm, cán nhựa.- Thuộc trang thiết bị y tế loại A.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Quy cách: 1 cái/túi, 500 túi/gói, 20 gói/thùng | Trung Quốc | 1.200 |
1200 |
|
| 22 | Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 Chủng loại: SARS-CoV-2 Antigen Rapid Test Kit (Immunochromatography) |
|
1 | Xét nghiệm chẩn đoán invitro để phát hiện định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 Nucleocapsid (Protein N) trong mẫu dịch tỵ hầu bệnh nhân.- Thời gian cho kết quả nhanh: 15 phút- Không cần thiết bị phụ trợ- Xét nghiệm tại chỗ, mọi lúc, mọi nơi.- Quy cách: Hộp/ 20 test- Chứng nhận ISO 13485: 2016; ISO 9001:2015; CE - Hộp sản phẩm 20 test bao gồm: + Khay thử: 20 cái+ Ống mẫu chiết xuất sẵn dung dịch đệm: 20 ống+ Que lấy mẫu vô trùng: 20 cái+ Nắp nhỏ giọt: 20 cái + Giá đỡ ống chiết mẫu: 01 cái+ Hướng dẫn sử dụng: 01 bản- Độ nhạy tương quan: 98,04%- Độ đặc hiệu tương quan: 100%- Độ chính xác tương quan: 99,6% | Trung Quốc | 43.500 |
43500 |
|
| 23 | Bộ trang phục chống dịch Cấp độ 2 |
|
1 | Bộ trang phục chống dịch đạt cấp độ 2 (gồm : Áo mũ liền quần, Bao giầy, găng tay, khẩu trang y tế, kính bảo hộ) theo tiêu chuẩn ISO ISO 13485: 2016; | Việt nam | 49.500 |
49500 |
|
| 24 | Bộ trang phục phòng, chống dịch cấp độ 3 |
|
1 | Bộ trang phục chống dịch (cấp độ 3) (gồm :Áo mũ liền quần, Bao giầy, găng tay, khẩu trang N95 , Tấm che mặt ) theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 13485 : 2016. Chất liệu : PPE phủ lamilate | Việt Nam | 89.500 |
89500 |
|
| 25 | Khẩu trang y tế |
|
1 | Khẩu trang N95. Đạt tiêu chuẩn: Test Niosh 42CFR84 tại Nelson Lap FDA N95 Promask: Resporator, Surgical FXX N95 Promask: Mask, Surgical ASTM Class 3: Test SGS 5 lớp khẩu trang: 1. Vải không dệt 50G màu trắng 2. Màng lọc kháng khuẩn 25G, hiệu quả lọc khuẩn BFE>95% 3. Tấm lót không dệt 50G: tăng cường hiệu quả lọc 4. Màng lọc kháng khuẩn 25G: hiệu quả lọc khuẩn BFE >95% 5. Vải không dệt 25g màu trắng - Dây đeo có nút điều chỉnh để phù hợp với người dùng - Thanh nẹp mũi: lõi thép mạ kẽm bọc nhựa giúp định hình sản phẩm, giúp sảm phẩm áp sát da mặt vùng sống mũi.- Quy cách: 50 Cái/ Hộp | Việt nam | 7.850 |
7850 |
|
| 26 | Khẩu trang Y TẾ |
|
1 | Khẩu trang N95 ( loại có van). Đạt tiêu chuẩn: Test Niosh 42CFR84 tại Nelson Lap FDA N95 Promask: Resporator, Surgical FXX N95 Promask: Mask, Surgical ASTM Class 3: Test SGS 5 lớp khẩu trang: 1. Vải không dệt 50G màu trắng 2. Màng lọc kháng khuẩn 25G, hiệu quả lọc khuẩn BFE>95% 3. Tấm lót không dệt 50G: tăng cường hiệu quả lọc 4. Màng lọc kháng khuẩn 25G: hiệu quả lọc khuẩn BFE >95% 5. Vải không dệt 25g màu trắng - Dây đeo có nút điều chỉnh để phù hợp với người dùng - Thanh nẹp mũi: lõi thép mạ kẽm bọc nhựa giúp định hình sản phẩm, giúp sảm phẩm áp sát da mặt vùng sống mũi.- Quy cách: 50 Cái/ Hộp. | Việt nam | 7.850 |
7850 |
|
| 27 | Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 Chủng loại: SARS-CoV-2 Antigen Rapid Test Kit (Immunochromatography) |
|
1 | Xét nghiệm chẩn đoán invitro để phát hiện định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 Nucleocapsid (Protein N) trong mẫu dịch tỵ hầu bệnh nhân.- Thời gian cho kết quả nhanh: 15 phút- Không cần thiết bị phụ trợ- Xét nghiệm tại chỗ, mọi lúc, mọi nơi.- Quy cách: Hộp/ 20 test- Chứng nhận ISO 13485: 2016; ISO 9001:2015; CE - Hộp sản phẩm 20 test bao gồm: + Khay thử: 20 cái+ Ống mẫu chiết xuất sẵn dung dịch đệm: 20 ống+ Que lấy mẫu vô trùng: 20 cái+ Nắp nhỏ giọt: 20 cái + Giá đỡ ống chiết mẫu: 01 cái+ Hướng dẫn sử dụng: 01 bản- Độ nhạy tương quan: 98,04%- Độ đặc hiệu tương quan: 100%- Độ chính xác tương quan: 99,6% | Trung Quốc | 43.500 |
43500 |
|
| 28 | Higene™ Viral RNA/DNA Prep Kit |
|
1 | - Tách RNA/DNA Virus từ nhiều loại mẫu bệnh phẩm khác nhau: huyết tương, huyết thanh, dịch cơ thể, dịch phết,… - Thành phần: VL, VW-1, VW-2 (Bottle), RNase free water, Proteinase K, Capsule Column.- Ứng dụng: Quantitative PCR(qPCR, qRT-PCR), Pathogen detection, Poly-A selection, cDNA synthesis, Microarray, Northern blottingĐóng gói: 100 test/bộ | Hàn Quốc | 6.300.000 |
6300000 |