Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4401061670 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT PHƯƠNG HƯNG |
230.993.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Van PPR D25 |
Van PPR D25
|
50 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in, Trục inox, núm vặn nhựa. | Việt Nam | 88.400 |
|
| 2 | Sen mã 007 |
Sen mã 007
|
200 | Cái | Bộ dây sen tắm Inox dài 150cm | Việt Nam | 182.000 |
|
| 3 | Vòi mã 007 |
Vòi mã 007
|
200 | Cái | Vòi sịt vệ sinh dây Inox dài 120cm | Việt Nam | 135.200 |
|
| 4 | Bồn cầu liền khối Mã SH-104A |
Bồn cầu liền khối Mã SH-104A
|
10 | Cái | Kích thước (DxRxC): 720 x 390 x 760 mm. Tâm xả: 305 mm. Hệ thống xả: Xả xoáy mạnh mẽ. Lượng nước xả: 3L/6L. Áp lực nước yêu cầu: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa. Chất liệu: Sứ cao cấp, phủ men Nano chống bám bẩn. Nắp bồn cầu: Nắp đóng êm, chất liệu nhựa UF. Màu sắc: Trắng | Việt Nam | 1.456.000 |
|
| 5 | Ống PVC 90 A |
Ống PVC 90 A
|
50 | Mét | Ống nhựa PVC phi 90mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 8491-2:2011 / ISO 1452-2:2009. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 51.480 |
|
| 6 | Ống PVC 60 A |
Ống PVC 60 A
|
240 | Cái | Ống nhựa PVC phi 60mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 6610-3:2000 / IEC 614 – 2003 hoặc tương đương. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 30.160 |
|
| 7 | Bóng Led 1m2 |
Bóng Led 1m2
|
250 | Bộ | Sản xuất theo TCVN 7722-1:2017/IEC 60598-1: 2014. Điện trở cách điện >=4 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 2880V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=20W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=2300 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=115 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >=82-3 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) | Việt Nam | 98.800 |
|
| 8 | Bóng Led 0,6m |
Bóng Led 0,6m
|
200 | Bộ | Sản xuất theo TCVN 11846-:2017/IEC 62776: 2014. Điện trở cách điện >=2 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 1440V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=10W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=1100 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=110 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >=82-3 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) | Việt Nam | 78.000 |
|
| 9 | Bóng Led 5W |
Bóng Led 5W
|
600 | Bóng | Đáp ứng được tiêu chuẩn quy định về an toàn: TCVN 8782:2011/IEC 62560: và tiêu chuẩn yêu cầu về tính năng TCVN 8783: 2011/IEC 62612. Điện trở cách điện >=0,5 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 720V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=5W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=475 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=95 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >80 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) | Việt Nam | 26.000 |
|
| 10 | Bóng Led 30W |
Bóng Led 30W
|
50 | Bóng | Đáp ứng được tiêu chuẩn quy định về an toàn: TCVN 8782:2011/IEC 62560: và tiêu chuẩn yêu cầu về tính năng TCVN 8783: 2011/IEC 62612. Điện trở cách điện >=6 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 4320V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=30W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=2850 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=95 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >80 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) | Việt Nam | 41.600 |
|
| 11 | Bóng Led 9W |
Bóng Led 9W
|
200 | Bóng | Đáp ứng được tiêu chuẩn quy định về an toàn: TCVN 8782:2011/IEC 62560: và tiêu chuẩn yêu cầu về tính năng TCVN 8783: 2011/IEC 62612. Điện trở cách điện >=0,9 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 1296V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=9W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=855 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=95 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >80 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) | Việt Nam | 31.200 |
|
| 12 | Bóng Led ốp trần 12W |
Bóng Led ốp trần 12W
|
100 | Bộ | Sản xuất theo TCVN 7722-1:2017/IEC 60598-1: 2014. Điện trở cách điện >=2 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 1440V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=12W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=900 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=75 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >=80-3 | Việt Nam | 182.000 |
|
| 13 | Băng keo cách điện |
Băng keo cách điện
|
100 | Cuộn | Loại Nanocon | Nanocon | 6.240 |
|
| 14 | Dây điện CV 1.5 |
Dây điện CV 1.5
|
500 | Mét | Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 5935-1/IEC 60502-1. Quy cách: Cu/PVC; Ruột dẫn: Chất liệu Đồng; Số lõi: 1; Số sợi đồng: 7 sợi; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Chiều dày cách điện: 0.8mm. Đường kính ngoài: 3.2mm. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây; Đối với mặt cắt lớn hơn 300mm2 là 140 độ C; Đối với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 là 160 độ C. | Việt Nam | 5.720 |
|
| 15 | Dây điện CV 2.5 |
Dây điện CV 2.5
|
500 | Mét | Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6610-5/IEC 60227-5. Loại dây: Dây đôi mềm Oval; Quy cách: Cu/PVC/PVC; Ruột dẫn: Chất liệu Đồng; Số lõi: 2; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn. Điện áp danh định: 0,3/0,5 kV; Chiều dày cách điện: 0.8mm; Chiều dày vỏ bọc: 1mm. Đường kính ngoài: 3.2mm. Đối với mặt cắt lớn hơn 300mm2 là 140 độ C; Đối với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 là 160 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. | Việt Nam | 9.360 |
|
| 16 | Dây điện CV 4.0 |
Dây điện CV 4.0
|
500 | Mét | Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6604:2009 và IEC 60502-1:2004. Loại dây: Dây đôi mềm Oval; Quy cách: Cu/PVC/PVC; Ruột dẫn: Chất liệu Đồng; Số lõi: 2; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn. Điện áp danh định: 0,6/1 kV; được cấu tạo từ 7 sợi đồng có đường kính 0,52mm kết xoắn lại với nhau. Đối với mặt cắt lớn hơn 300mm2 là 140 độ C; Đối với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 là 160 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. | Việt Nam | 14.560 |
|
| 17 | Co dày 27 |
Co dày 27
|
120 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 4.000 |
|
| 18 | Co dày 42 |
Co dày 42
|
30 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 9.000 |
|
| 19 | Co PPR D25 |
Co PPR D25
|
120 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) | Việt Nam | 4.160 |
|
| 20 | Tê PPR D32 |
Tê PPR D32
|
40 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) | Việt Nam | 6.240 |
|
| 21 | Keo dán 300gr |
Keo dán 300gr
|
20 | Lon | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 1452-2:2009. Tiêu chuẩn sản phẩm: CVN 8491-2:2011 (ISO 1452-2:2009), QCVN 16:2017/BXD. Dạng keo đục chuyên dán PVC | Việt Nam | 54.080 |
|
| 22 | Lơi dày 27 |
Lơi dày 27
|
120 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 3.500 |
|
| 23 | Lơi dày 42 |
Lơi dày 42
|
30 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 7.500 |
|
| 24 | Măng sông dày 27 |
Măng sông dày 27
|
120 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 3.000 |
|
| 25 | Măng sông dày 42 |
Măng sông dày 42
|
60 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 6.240 |
|
| 26 | Ống PPR D25 PN20 |
Ống PPR D25 PN20
|
500 | Mét | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) | Việt Nam | 18.720 |
|
| 27 | Ống PPR D32 PN20 |
Ống PPR D32 PN20
|
150 | Mét | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) | Việt Nam | 26.000 |
|
| 28 | Ống PVC ĐK 27 x 3.0 |
Ống PVC ĐK 27 x 3.0
|
500 | Mét | Ống nhựa PVC phi 27mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 16.328 |
|
| 29 | Ống PVC ĐK 42 x 3,0 |
Ống PVC ĐK 42 x 3,0
|
200 | Mét | Ống nhựa PVC phi 42mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 26.624 |
|
| 30 | Tê dày 27 |
Tê dày 27
|
120 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 5.500 |
|
| 31 | Tê dày 42 |
Tê dày 42
|
30 | Cái | Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in | Việt Nam | 12.000 |
|
| 32 | Van NBX 006 (27) |
Van NBX 006 (27)
|
100 | Cái | Kích thước danh nghĩa phi 27. Van nhựa uPVC, tay gạt và bi bằng inox; tay gạt bọc nhựa đỏ. Đầu lắp ống tiêu chuẩn; Khả năng chống xì cao; Không rỉ rét, không độc hại; Trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, đơn giản. Chịu được lực va đập lớn, áp lực làm việc cao đến 10kg/cm2; Độ mềm vicat lớn hơn 750c. | Đài Loan | 48.000 |
|
| 33 | Van NBX 012 (42) |
Van NBX 012 (42)
|
30 | Cái | Kích thước danh nghĩa phi 42. Van nhựa uPVC, tay gạt và bi bằng inox; tay gạt bọc nhựa đỏ. Đầu lắp ống tiêu chuẩn; Khả năng chống xì cao; Không rỉ rét, không độc hại; Trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, đơn giản. Chịu được lực va đập lớn, áp lực làm việc cao đến 10kg/cm2; Độ mềm vicat lớn hơn 750c. | Đài Loan | 145.600 |
|