Mua sắm vật tư sửa chữa điện nước năm 2025

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư sửa chữa điện nước năm 2025
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
230.993.000 VND
Ngày đăng tải
09:35 22/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
700/QĐ-Tt
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm An điều dưỡng tàu ngầm
Ngày phê duyệt
17/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4401061670

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT PHƯƠNG HƯNG

230.993.000 VND 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Van PPR D25
Van PPR D25
50 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in, Trục inox, núm vặn nhựa. Việt Nam 88.400
2 Sen mã 007
Sen mã 007
200 Cái Bộ dây sen tắm Inox dài 150cm Việt Nam 182.000
3 Vòi mã 007
Vòi mã 007
200 Cái Vòi sịt vệ sinh dây Inox dài 120cm Việt Nam 135.200
4 Bồn cầu liền khối Mã SH-104A
Bồn cầu liền khối Mã SH-104A
10 Cái Kích thước (DxRxC): 720 x 390 x 760 mm. Tâm xả: 305 mm. Hệ thống xả: Xả xoáy mạnh mẽ. Lượng nước xả: 3L/6L. Áp lực nước yêu cầu: 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa. Chất liệu: Sứ cao cấp, phủ men Nano chống bám bẩn. Nắp bồn cầu: Nắp đóng êm, chất liệu nhựa UF. Màu sắc: Trắng Việt Nam 1.456.000
5 Ống PVC 90 A
Ống PVC 90 A
50 Mét Ống nhựa PVC phi 90mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 8491-2:2011 / ISO 1452-2:2009. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 51.480
6 Ống PVC 60 A
Ống PVC 60 A
240 Cái Ống nhựa PVC phi 60mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 6610-3:2000 / IEC 614 – 2003 hoặc tương đương. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 30.160
7 Bóng Led 1m2
Bóng Led 1m2
250 Bộ Sản xuất theo TCVN 7722-1:2017/IEC 60598-1: 2014. Điện trở cách điện >=4 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 2880V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=20W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=2300 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=115 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >=82-3 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) Việt Nam 98.800
8 Bóng Led 0,6m
Bóng Led 0,6m
200 Bộ Sản xuất theo TCVN 11846-:2017/IEC 62776: 2014. Điện trở cách điện >=2 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 1440V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=10W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=1100 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=110 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >=82-3 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) Việt Nam 78.000
9 Bóng Led 5W
Bóng Led 5W
600 Bóng Đáp ứng được tiêu chuẩn quy định về an toàn: TCVN 8782:2011/IEC 62560: và tiêu chuẩn yêu cầu về tính năng TCVN 8783: 2011/IEC 62612. Điện trở cách điện >=0,5 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 720V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=5W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=475 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=95 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >80 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) Việt Nam 26.000
10 Bóng Led 30W
Bóng Led 30W
50 Bóng Đáp ứng được tiêu chuẩn quy định về an toàn: TCVN 8782:2011/IEC 62560: và tiêu chuẩn yêu cầu về tính năng TCVN 8783: 2011/IEC 62612. Điện trở cách điện >=6 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 4320V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=30W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=2850 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=95 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >80 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) Việt Nam 41.600
11 Bóng Led 9W
Bóng Led 9W
200 Bóng Đáp ứng được tiêu chuẩn quy định về an toàn: TCVN 8782:2011/IEC 62560: và tiêu chuẩn yêu cầu về tính năng TCVN 8783: 2011/IEC 62612. Điện trở cách điện >=0,9 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 1296V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=9W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=855 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=95 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >80 (Đáp ứng TCVN 7114: 2008) Việt Nam 31.200
12 Bóng Led ốp trần 12W
Bóng Led ốp trần 12W
100 Bộ Sản xuất theo TCVN 7722-1:2017/IEC 60598-1: 2014. Điện trở cách điện >=2 MΏ. Thử nghiệm độ bền điện áp 1440V/1 phút, tần số 50Hz: Không bị phóng điện bề mặt, đánh thủng. Thông số điện, quang khi cấp điện áp nguồn 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: <=12W +10%. Hệ số công suất: >=0,5 – 0,05. Quang thông: >=900 -10% (lm). Hiệu suất phát sáng: >=75 – 20% (lm/W). Hệ số thể hiện màu (CRI): >=80-3 Việt Nam 182.000
13 Băng keo cách điện
Băng keo cách điện
100 Cuộn Loại Nanocon Nanocon 6.240
14 Dây điện CV 1.5
Dây điện CV 1.5
500 Mét Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 5935-1/IEC 60502-1. Quy cách: Cu/PVC; Ruột dẫn: Chất liệu Đồng; Số lõi: 1; Số sợi đồng: 7 sợi; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn. Điện áp danh định: 0,6/1 kV. Chiều dày cách điện: 0.8mm. Đường kính ngoài: 3.2mm. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 90 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây; Đối với mặt cắt lớn hơn 300mm2 là 140 độ C; Đối với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 là 160 độ C. Việt Nam 5.720
15 Dây điện CV 2.5
Dây điện CV 2.5
500 Mét Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6610-5/IEC 60227-5. Loại dây: Dây đôi mềm Oval; Quy cách: Cu/PVC/PVC; Ruột dẫn: Chất liệu Đồng; Số lõi: 2; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn. Điện áp danh định: 0,3/0,5 kV; Chiều dày cách điện: 0.8mm; Chiều dày vỏ bọc: 1mm. Đường kính ngoài: 3.2mm. Đối với mặt cắt lớn hơn 300mm2 là 140 độ C; Đối với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 là 160 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Việt Nam 9.360
16 Dây điện CV 4.0
Dây điện CV 4.0
500 Mét Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6604:2009 và IEC 60502-1:2004. Loại dây: Dây đôi mềm Oval; Quy cách: Cu/PVC/PVC; Ruột dẫn: Chất liệu Đồng; Số lõi: 2; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn. Điện áp danh định: 0,6/1 kV; được cấu tạo từ 7 sợi đồng có đường kính 0,52mm kết xoắn lại với nhau. Đối với mặt cắt lớn hơn 300mm2 là 140 độ C; Đối với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 là 160 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây. Việt Nam 14.560
17 Co dày 27
Co dày 27
120 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 4.000
18 Co dày 42
Co dày 42
30 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 9.000
19 Co PPR D25
Co PPR D25
120 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) Việt Nam 4.160
20 Tê PPR D32
Tê PPR D32
40 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) Việt Nam 6.240
21 Keo dán 300gr
Keo dán 300gr
20 Lon Tiêu chuẩn QLCL: ISO 1452-2:2009. Tiêu chuẩn sản phẩm: CVN 8491-2:2011 (ISO 1452-2:2009), QCVN 16:2017/BXD. Dạng keo đục chuyên dán PVC Việt Nam 54.080
22 Lơi dày 27
Lơi dày 27
120 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 3.500
23 Lơi dày 42
Lơi dày 42
30 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 7.500
24 Măng sông dày 27
Măng sông dày 27
120 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 3.000
25 Măng sông dày 42
Măng sông dày 42
60 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 6.240
26 Ống PPR D25 PN20
Ống PPR D25 PN20
500 Mét Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) Việt Nam 18.720
27 Ống PPR D32 PN20
Ống PPR D32 PN20
150 Mét Tiêu chuẩn QLCL: ISO 15874 - 2:2013. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 10097 - 2:2013, QCVN 16:2017/BXD. Loại nhựa PPR cứng hệ in (Màu xanh kẻ đường chỉ đỏ đậm) Việt Nam 26.000
28 Ống PVC ĐK 27 x 3.0
Ống PVC ĐK 27 x 3.0
500 Mét Ống nhựa PVC phi 27mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 16.328
29 Ống PVC ĐK 42 x 3,0
Ống PVC ĐK 42 x 3,0
200 Mét Ống nhựa PVC phi 42mm x 3,0mm sản xuất theo Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000; Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968; Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 26.624
30 Tê dày 27
Tê dày 27
120 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 5.500
31 Tê dày 42
Tê dày 42
30 Cái Tiêu chuẩn QLCL: ISO 9001-2000. Tiêu chuẩn sản phẩm: TC BS 3505-1968. Loại nhựa PVC cứng hệ in Việt Nam 12.000
32 Van NBX 006 (27)
Van NBX 006 (27)
100 Cái Kích thước danh nghĩa phi 27. Van nhựa uPVC, tay gạt và bi bằng inox; tay gạt bọc nhựa đỏ. Đầu lắp ống tiêu chuẩn; Khả năng chống xì cao; Không rỉ rét, không độc hại; Trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, đơn giản. Chịu được lực va đập lớn, áp lực làm việc cao đến 10kg/cm2; Độ mềm vicat lớn hơn 750c. Đài Loan 48.000
33 Van NBX 012 (42)
Van NBX 012 (42)
30 Cái Kích thước danh nghĩa phi 42. Van nhựa uPVC, tay gạt và bi bằng inox; tay gạt bọc nhựa đỏ. Đầu lắp ống tiêu chuẩn; Khả năng chống xì cao; Không rỉ rét, không độc hại; Trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, đơn giản. Chịu được lực va đập lớn, áp lực làm việc cao đến 10kg/cm2; Độ mềm vicat lớn hơn 750c. Đài Loan 145.600
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây