Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105221736 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THIÊN THẢO ANH |
186.180.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Bút bi |
Thiên long TL-027
|
14 | Cái | Đầu bi: 0.5mm. Màu mực: xanh đậm. Độ dài viết được: 1.600-2.000m. Đầu bi nhỏ cho nét chữ thanh mảnh. Đóng gói: Lốc 10 chiếc. | Việt Nam | 4.500 |
|
| 2 | Chỉ dù |
số 2
|
2 | Cuộn | Chất liệu Cotton, ni lông, màu trắng; Kích thước: Ф2 mm độ co rút dưới 1% ở nhiệt độ 150 độ C | Việt Nam | 40.000 |
|
| 3 | Chỉ gai |
Ф1 mm
|
1 | Kg | Có kết cấu sợi vải, khả năng co dãn và chịu lực kéo tốt | Việt Nam | 160.000 |
|
| 4 | Chổi lông |
15 x 4,6 cm
|
38 | Cái | - Màu sắc: Vàng Nâu - Vật liệu ngoài: Nhựa cứng - Khối lượng: ~ 50 g - Kích thước: 7.5 cm * 20 cm - Chất liệu: sợi lông và cán nhựa | Việt Nam | 8.000 |
|
| 5 | Đá mài |
Ф100
|
7 | Viên | Độ cứng cao, chống mẻ, chống mài mòn, kích thước 100x16x6mm | Việt Nam | 18.000 |
|
| 6 | Đầu tô vít |
M5
|
19 | Cái | Đầu tô vít dạng chữ thập Kích thước: Dài 140mm x 5 mm | Việt Nam | 25.000 |
|
| 7 | Dây bảo hiểm |
INOX-304 Ф-0,3
|
1 | Kg | Dây inox 304 có kích thước đường kính 0,3 mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA | Việt Nam | 275.000 |
|
| 8 | Dây bảo hiểm chịu nhiệt |
Inox 304- Ф0,5
|
4 | Kg | Dây inox 304 có kích thước đường kính 0,5 mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA | Việt Nam | 270.000 |
|
| 9 | Đèn pin đội đầu |
35 W
|
9 | Cái | 2 mức cường độ sáng: sáng thường và sáng mạnh Được kèm theo dây đeo đầu bằng thun co giản phù hợp cho mọi người sử dụng. Thời gian sáng ở mức cao: 4h, thời gian sáng ở mức thấp: 8h. Công suất 35W; kích thước 102x90x95 | Việt Nam | 120.000 |
|
| 10 | Giấy nhám mịn |
P600
|
28 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #600 | Việt Nam | 8.000 |
|
| 11 | Giấy nhám thô |
P150
|
20 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #150 | Việt Nam | 3.500 |
|
| 12 | Giấy trắng |
A4 plus
|
2 | Ram | Kích thước 210x297 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | Việt Nam | 74.000 |
|
| 13 | Giẻ lau |
Cotton
|
12 | Kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | Việt Nam | 44.000 |
|
| 14 | Hạt kẹp chì |
HCNPD10
|
56 | Hạt | - Đường kính: Ø 10mm - Có 2 lỗ để sâu dây chì niêm phong - Dùng Kìm kẹp chì niêm phong để bấm niêm phong sản phẩm | Việt Nam | 3.500 |
|
| 15 | Mũi doa |
Ф12
|
12 | Cái | - Vật liêu: thép gió HSS - Đường kính lưỡi dao: 12mm - Đường kính cán dao: 12mm loại cán thẳng - Chiều dài lưỡi cắt: 44mm - Tổng chiều dài dao: 151mm - Thiết kế góc xoắn lưỡi cắt 12° | Việt Nam | 160.000 |
|
| 16 | Mũi doa |
Ф14
|
12 | Cái | - Vật liêu: thép gió HSS - Đường kính lưỡi dao: 14mm - Đường kính cán dao: 14mm loại cán thẳng - Chiều dài lưỡi cắt: 47mm - Tổng chiều dài dao: 160mm - Thiết kế góc xoắn lưỡi cắt 12° | Việt Nam | 185.000 |
|
| 17 | Mũi khoan |
Ф3
|
20 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 3 mm | Việt Nam | 26.000 |
|
| 18 | Mũi khoan |
Ф4
|
20 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 4 mm | Việt Nam | 38.000 |
|
| 19 | Mũi khoan |
Ф5
|
14 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 5 mm | Việt Nam | 44.000 |
|
| 20 | Xà phòng |
OMO 400g
|
2 | Kg | Trọng lượng đóng gói 0,4 Kg thành phần Sodium, Zeolite, chất thơm…. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 21 | Bộ chỉ thị màu |
Mega check
|
6 | Hộp | Bộ kiểm tra vết nứt mối hàn bằng pp thẩm thấu nabakembộ ktra vết nứt mối hàn bằng phương pháp thẩm thấu Một bộ bao gồm 3 chai: - Chất làm sạch Cleaner - 450 ml; - Chất thấm/thẩm thấu Penetrant - 450 ml - Chất hiện màu Developer - 450 ml | Việt Nam | 180.000 |
|
| 22 | Cồn công nghiệp |
96º
|
40 | Lít | Chất lỏng không màu, dễ cháy, nồng độ còn >95% . Hóa rắn ở -114,15⁰C | Việt Nam | 51.000 |
|
| 23 | Chất tẩy rỉ |
RP-7
|
4 | Hộp | Hình thức: Màu trong, chất lỏng màu nâu mật ong. Mùi: Mùi hôi đặc trưng. RP7 có chứa một lượng lớn dầu cao cấp dễ thấm, nhờn và một hóa chất đậm đặc chống rỉ sét. Độ pH: 6-7; Tỉ trọng 1,2-1,3g/cm3; Thời gian se khô mặt: 1-2 giờ | Việt Nam | 115.000 |
|
| 24 | Chất ức chế |
UC-4
|
3 | Kg | Dung dịch có màu vàng nhạt, có khả năng tan trong nước; Loại bỏ các chất lạ, bụi bẩn và màng oxit trên bề mặt kim loại về mặt hóa học. Ức chế quá trình oxy hóa kim loại. Áp dụng thông lượng sau khi làm sạch kỹ lưỡng. | Việt Nam | 350.000 |
|
| 25 | Dung môi |
APF-80/100
|
20 | Lít | Đặc trưng riêng là có mùi thơm, nhẹ, dễ cháy, ít tan trong nước và rất dễ bay hơi. Xăng công nghiệp có công thức hóa học là C6H12O2 | Việt Nam | 48.000 |
|
| 26 | Keo |
P-66
|
3 | Kg | Có độ nhớt và độ đàn hồi cao, đồng thời có khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu, khả năng kết dính tốt, có thể sử dụng trên nhiều vật liệu khác nhau nhiều vật liệu khác nhau | Việt Nam | 145.000 |
|
| 27 | Sơn nhũ |
TOA 909
|
3 | Kg | Màu sắc: nhũ bạc Bề mặt màng sơn: Bóng Độ phủ lý thuyết: 12-16 m2/lít/lớp Thời gian khô: tại 30 độ C Khô bề mặt: sau 6 phút Sơn lớp kế tiếp: Sau 10 phút Khô hoàn toàn: sau 1 giờ | Việt Nam | 150.000 |
|
| 28 | Dầu thủy lực |
ГOCT 6794-75 (2017)
|
22 | Lít | Đặc tính: Màu sắc: Chất lỏng trong suốt màu đỏ, Dùng cho hệ thống thủy lực của thiết bị. Tính chất cơ lý hóa:Khối lượng riêng ở 20°С: ≤ 0,85 (g/cm³);Trị số axit: ≤0,03 (mg KOH /g);Độ nhớt động học ở 50 °С: ≥ 10,0 cSt;Nhiệt độ chớp lửa cốc hở: ≥93 °С;Nhiệt độ bắt đầu sôi: ≥ 210 °С;Hàm lượng nước: không có;Hàm lượng axit, bazơ tan trong nước: không có;Thời hạn sử dụng: 5 năm | Nga | 1.815.000 |
|
| 29 | Bột sắt từ |
МП "ДИАГМА-1100"
|
1 | Kg | Là một loại bột thể hạt đồng nhất, màu đen; Khối lượng cơ bản là Fe2O3 = 90%; Kích thước hạt ≤ 30 µm; Mật độ rắc 2,1 - 2,9 g/cm2 Lợi ích của việc sử dụng: - không độc hại. | Nga | 1.800.000 |
|
| 30 | Keo + phụ gia |
У-30МЭС-5М
|
28 | Kg | Chất bịt kín là các chế phẩm 3 thành phần bao gồm một chất nền (chất làm kín), chất dán (chất đóng rắn) và một chất tăng tốc lưu hóa. - Sử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. - Khả năng tồn tại trong khoảng thời gian 2-10 giờ; Độ bền kéo đứt ≥ 1,76 MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 200%. | Nga | 3.135.000 |
|
| 31 | Vải chịu nhiệt |
HT-7
|
5 | m2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 105566-85 Vải lưu hóa, được sử dụng làm vật liệu bảo vệ và cách nhiệt để bọc dây điện, làm vỏ bọc, thảm cách nhiệt trên các kết cấu và các sản phẩm khác. Nhiệt độ làm việc -40 đến 250 độ C, trong thời gian ngắn lên đến hơn 700 độ C. Dải tải trọng chịu kéo theo kích thước khổ vải (25.0 ± 1.5) x (100 + 10) mm, không nhỏ hơn 784,8 (KG) Độ dãn dài khi kéo đứt, kích thước khổ vải (25, 0 ± 1.5) x (100 + 10) mm không nhỏ hơn 3.5 % | Nga | 5.874.000 |
|
| 32 | Vải tráng cao su |
AXKP
|
4 | m2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 105566-85 Vải bọc sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây điện làm việc ở mọi điều kiện khí hậu. Vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 340g/m², chiều dài cuộn vải 120-125 m. Cách điện, chống thấm nước. Thời hạn sử dụng 2 năm | Nga | 2.475.000 |
|