Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0304315019 | 0304315019 | Công ty TNHH Thiết Bị Hoàng Long |
173.381.028 VND | 4 tháng | 30 ngày |
| 1 | Bơm tiêm 5cc (Hộp/100 cây) |
1
|
2 | Hộp | Nhựa y tế an toàn, đầu kim thép không gỉ sắc bén Vô trùng, không độc hại, sử dụng một lần. Kim 25G | Việt Nam | 86.900 |
|
| 2 | Bơm Insulin |
2
|
3 | Hộp | Kim 30G, dài 6-8mm, thép không gỉ Thể tích: 0.5ml (50U) hoặc 1.0ml (100U), nhựa không chứa Latex | Mỹ | 367.500 |
|
| 3 | Kim luồn 22 |
3
|
30 | Cây | Kim 22G; đường kính ngoài 0.9mm, chiều dài kim 25mm. Đã tiệt trùng Tốc độ bơm 33 - 36ml / phút | Ấn Độ | 3.528 |
|
| 4 | Kim luồn 24 |
4
|
100 | Cây | Kim 22G; đường kính ngoài 0.7mm, chiều dài kim 19mm. Đã tiệt trùng Tốc độ bơm 20ml / phút | Ấn Độ | 3.528 |
|
| 5 | Kim thử đường huyết (H/100C) |
5
|
10 | Hộp | Thân nhựa y tế, đầu kim loại nhỏ sắc bén có nắp chụp bảo vệ vô trùng | Trung Quốc | 20.580 |
|
| 6 | Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0 |
6
|
110 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi từ Polyamide 6/6.6, chiều dài 75cm, kim tam giác hoặc kim tròn | Việt Nam | 21.000 |
|
| 7 | Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0 |
7
|
40 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi từ Polyamide 6/6.6, chiều dài 75cm, kim tam giác hoặc kim tròn | Việt Nam | 21.000 |
|
| 8 | Dao mổ 11 (hộp 100 cái) |
8
|
1 | Hộp | Vật liệu: thép carbon hoặc thép không gỉ y tế | Trung Quốc | 95.550 |
|
| 9 | Dây truyền dịch |
9
|
50 | Sợi | Khử trùng bằng khí E.O không độc, không gây sốt, dễ dàng thiết lập bộ điều chỉnh giọt. Tốc độ 20 giọt / ml | Việt Nam | 4.116 |
|
| 10 | Kim châm cứu số 3 |
10
|
40 | Hộp | Vật liệu: thép không gỉ, kích thước 0.25 x 25 mm hoặc 0.30 x 40 mm | Trung Quốc | 36.750 |
|
| 11 | Bóp bóng trẻ em |
11
|
2 | Cái | Thể tích: 350 đến 550ml; Chất liệu: Nhựa PVC y tế hoặc Silocone | Trung Quốc | 205.800 |
|
| 12 | Bóp bóng người lớn |
12
|
2 | Cái | Thể tích: 800 đến 1.500ml; Chất liệu: Nhựa PVC y tế hoặc Silocone | Trung Quốc | 205.800 |
|
| 13 | Airway số 3 |
13
|
10 | Cái | Dài 90mm. Chất liệu: Nhựa PVC y tế | Trung Quốc | 5.880 |
|
| 14 | Dây oxy người lớn |
14
|
20 | Sợi | Nhựa PVC nguyên sinh y tế, mềm dẻo, không độc (không chứa DEHP).Chiều dài: Khoảng 2 mét, thiết kế chống gãy gập.Tiệt trùng: Bằng khí EO, dùng một lần | Việt Nam | 7.350 |
|
| 15 | Dây nối Oxy (Bịch/ 10 sợi) |
15
|
20 | Sợi | Nhựa y tế dẻo, trong suốt, trơn láng và không gây kích ứng da. Đóng gói và tiệt trùng riêng lẻ bằng khí E.O | Việt Nam | 7.350 |
|
| 16 | Dây oxy trẻ em |
16
|
30 | Sợi | Nhựa PVC y tế an toàn, không độc, không gây kích ứng da.Kích thước: Size S.Chiều dài: 2 mét, dễ nối vào bình hoặc máy tạo oxy. Đóng gói và tiệt trùng riêng lẻ bằng khí E.O | Trung Quốc | 7.350 |
|
| 17 | Mask Oxy có túi Trẻ Em |
17
|
20 | Cái | Nhựa PVC y tế mềm, sạch, an toàn và không gây kích ứng cho da. Kích cỡ (Size): Size S.Cấu tạo: Kèm theo túi dự trữ khí oxy, dây đeo đàn hồi mềm, kẹp nhôm định hình mũi giúp ôm khít khuôn mặt và ống dẫn khí dài 2m | Trung Quốc | 20.580 |
|
| 18 | Ống đặt nội khí quản người lớn (Hộp/ 10 cái) |
18
|
10 | Cái | Nhựa PVC y tế mềm mại, trong suốt, không độc hại và hạn chế gây kích ứng niêm mạc. Đóng gói vô trùng riêng lẻ từng cái | Trung Quốc | 14.700 |
|
| 19 | Mask Oxy có túi người lớn |
19
|
40 | Cái | Có túi dự trữ khí oxy giúp cung cấp lượng khí đầy đủ theo nhịp thở. Chất liệu nhựa y tế mềm, ôm khít vùng mặt và không gây kích ứng da.Thiết kế dây đeo co giãn dễ dàng điều chỉnh cố định cho người lớn | Trung Quốc | 20.580 |
|
| 20 | Mask khí dung người lớn |
20
|
40 | Cái | Nhựa PVC y tế an toàn, mềm mại, không mùi và không gây kích ứng da. Cấu tạo: Gồm mặt nạ ôm sát mặt, dây chun co giãn đeo qua đầu, thanh nhôm kẹp mũi dễ điều chỉnh, cốc đựng thuốc và ống dẫn khí dài 2 mét. | Trung Quốc | 17.640 |
|
| 21 | Mask khí dung trẻ em |
21
|
40 | Cái | Nhựa PVC y tế sạch, không mùi, mềm và ôm khít khuôn mặt.Cấu tạo tiêu chuẩn: Gồm mask trẻ em (size S), cốc (bầu) đựng thuốc và dây dẫn khí dài 2m | Trung Quốc | 17.640 |
|
| 22 | Ống hút đàm người lớn số 14 Fr |
22
|
20 | Sợi | Size: Số 14 Fr (đường kính khoảng 4.7 mm), phù hợp với kích cỡ đường thở của người lớn. Chất liệu: Nhựa PVC y tế mềm dẻo, không chứa latex, không gây kích ứng niêm mạc. Thiết kế: Đầu ống được mài nhẵn, bo tròn với các mắt hút bên giúp giảm tổn thương mô khi thao tác.Tiệt trùng: Đóng gói vô trùng từng chiếc bằng EO | Trung Quốc | 2.380 |
|
| 23 | Ống hút đàm trẻ em số 6 Fr |
23
|
10 | Sợi | Size: 6 Fr. Chất liệu: Nhựa PVC y tế nguyên sinh, mềm dẻo, chống gập đứt và trong suốt giúp dễ quan sát dịch hút. Thiết kế đầu ống: Được bo tròn nhẵn mịn (atraumatic tip) và đột lỗ bên để giảm tối đa tổn thương, kích ứng niêm mạc mũi họng của trẻ. Tiệt trùng hoàn toàn bằng khí EO | Trung Quốc | 2.380 |
|
| 24 | Ống hút đàm trẻ em số 10Fr |
24
|
10 | Sợi | Size: 10 Fr. Chất liệu: Nhựa PVC y tế mềm, dẻo cao cấp, không độc hại. Thiết kế đầu ống: Đầu xa được bo tròn mịn với 2 lỗ hút đối xứng giúp đi vào đường thở dễ dàng, giảm thiểu tối đa nguy cơ trầy xước, tổn thương niêm mạc của trẻ | Trung Quốc | 2.380 |
|
| 25 | Ống nội khí quản trẻ em |
25
|
10 | Cái | Nhựa PVC mềm hoặc silicone trong suốt, không chứa DEHP an toàn cho trẻ. Kích thước (ID): Từ 2.5 mm đến 5.5 mm | Trung Quốc | 17.640 |
|
| 26 | Bộ đặt nội khí quản trẻ em |
26
|
2 | Bộ | Bao gồm các chi tiết sau: - 01 Cán pin tiểu - 01 Lưỡi cong macintosh số 00 - 01 Lưỡi cong macintosh số 0 - 01 Lưỡi cong macintosh số 1 1 Hộp đựng | Pakistant | 1.050.000 |
|
| 27 | Băng keo cá nhân Urgo/ Thái |
27
|
30 | Hộp | Băng: Vải co giãn. Gạc: Màu trắng, phủ bởi lớp polyethylene không gây dính vào vết thương | Thái Lan | 87.150 |
|
| 28 | Băng keo lụa Urgro 2,5x5 (Lốc/12 hộp) |
28
|
360 | Hộp | Thành phần: Vải lụa, Kẽm oxyd Loại băng keo lụa nền đan dệt có độ bền cao với chất kết dính ít gây dị ứng | Thái Lan | 33.810 |
|
| 29 | Băng keo nhiệt 3M lớn |
29
|
20 | Cuộn | - Chỉ thị hóa học, dùng đế dán cố định bên ngoài các gói dụng cụ cần tiệt khuẩn. - Không chứa cao su tự nhiên. - Độ bám dính tốt và đáng tin cậy. - Mực Không chứa chì, Không phải rác nguy hại. - Băng keo có Độ co giãn, tránh làm bung Băng keo trong quá trình tiệt khuẩn | Mỹ | 177.450 |
|
| 30 | Băng thun 10cm (3 móc) |
30
|
300 | Cuộn | Sợi cotton tự nhiên hoặc polyester kết hợp cao su thiên nhiên, độ bền cao, co giãn tốt. Kích thước: Bản rộng 10cm (4 inch), chiều dài 3m - 4.5m | Việt Nam | 19.110 |
|
| 31 | Băng cuộn vải 1,8mx 8,5cm, 50C/hộp |
31
|
100 | Cuộn | Chất liệu: 100% sợi cotton tự nhiên, thoáng khí và an toàn cho da. Kích thước: Chiều dài 1,8m, chiều rộng 8,5cm.Quy cách: Hộp 50 cuộn. | Việt Nam | 1.533 |
|
| 32 | Gạc y tế 3 con nai 8cmx9cmx8 lớp(Thùng /50 gói) |
32
|
5 | Thùng | Chất liệu: 100% sợi cotton tự nhiên, mềm mại, mịn màng và không gây kích ứng da. Tiệt trùng: bằng khí E.O | Việt Nam | 368.550 |
|
| 33 | Gạc hút 70cm x 100KVT(gạc mét) (Bịch/100 mét) |
33
|
12 | Bịch | Chất liệu: 100% sợi cotton nguyên chất, an toàn, không kích ứng da. Kích thước: Khổ rộng khoảng 70cm - 80cm. Quy cách: Dạng cuộn dài 100 mét mỗi bịch. Tính chất: Chưa tiệt trùng | Việt Nam | 470.400 |
|
| 34 | Bông y tế (1kg/Cuộn) |
34
|
30 | Kg | Chất liệu: 100% cotton tự nhiên, không pha sợi polyester. Đặc tính: Thấm hút nhanh, bề mặt mềm mại, ít xơ thừa | Việt Nam | 196.350 |
|
| 35 | Bông gòn viên 0.5 kg/bịch |
35
|
80 | Bịch | Chất liệu: 100% Cotton, không lẫn tạp chất và không pha Poly | Việt Nam | 132.300 |
|
| 36 | Gạc tiệt trùng có gòn 8x12 |
36
|
200 | Gói | Cấu tạo: Lớp gòn mỏng ở giữa giúp tăng khả năng thấm hút dịch và máu. Kích thước: 8 x 12cm.Tiệt trùng: Bằng khí EO | Việt Nam | 23.814 |
|
| 37 | Băng gạc tiệt trùng Urgosterile 5cm*7cm (H/50 miếng) |
37
|
200 | Miếng | Gồm một lớp nền bằng vải không đan dệt màu trắng có thể co giãn linh hoạt, được phủ một chất kết dinh, và một miếng gạc bằng vải không dệt có khả năng thấm hút kèm một lớp chống dinh không dệt màu trắng có chứa keo và một miếng gạc không dệt phủ bởi lớp bảo vệ chống dính. Được đựng trong bao riêng và được vô trùng bằng EO | Trung Quốc | 5.292 |
|
| 38 | Gạc dẫn lưu (Gói/50 cuộn) |
38
|
150 | Cuộn | Kích thước: 1 x 200cm x 4 lớp. Chất liệu: Vải không dệt mềm mại, mịn màng. Tiệt trùng bằng khí EO | Việt Nam | 5.880 |
|
| 39 | Que phết đàm( que gòn xét nghiệm gói, đã tiệt trùng) |
39
|
10 | Gói | Chất liệu: 100% bông tự nhiên, thấm hút cao và nhanh. Kích thước: Chiều dài que 15cm.Tiệt trùng: bằng khí EO | Việt Nam | 33.810 |
|
| 40 | Oxy già |
40
|
20 | Chai | Thành phần: Hydrogen peroxide (3%) | Việt Nam | 2.940 |
|
| 41 | Natriclorid 0.9% 1000ml (RVT) |
41
|
100 | Chai | Thành phần 100ml chứa: Natri clorid (0.9g) | Việt Nam | 15.400 |
|
| 42 | Cồn 70 độ |
42
|
40 | Lít | Pha loãng từ ethanol 96 % với nước tinh khiết | Việt Nam | 42.000 |
|
| 43 | Chai sát khuẩn tay nhanh Clincare 500ml |
43
|
20 | Chai | Thành phần: Ethanol, Chlorhexidine Gluconate, Vitamin E, Glycerin, tá dược vừa đủ | Việt Nam | 117.600 |
|
| 44 | Phytasep 500ml |
44
|
10 | Chai | Sát khuẩn phổ rộng: tiêu diệt hoàn toàn các vi khuẩn Gram (-), Gram(+), bao gồm trực khuẩn lao, trực khuẩn mủ xanh, các chủng nấm bệnh, virus | Việt Nam | 117.600 |
|
| 45 | Povidin 10%, 90ml |
45
|
100 | Chai | Thành phần: Povidone-iodine (10%) | Việt Nam | 26.460 |
|
| 46 | Povidin 10%, 500ml |
46
|
20 | Chai | Thành phần: Povidone-iodine (10%) | Việt Nam | 112.000 |
|
| 47 | Presep (H/ 100 viên) |
47
|
10 | Hộp | Hoạt chất chính: Natri Dichloroisocyanurate (NaDCC) khan 50% | Anh | 630.000 |
|
| 48 | Dung dịch sát khuẩn tay DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4%) - CHAI 500ml |
48
|
5 | Chai | Thành phần chính: Chlorhexidine digluconate 4%; Glycerin, Lauramide DEA, chất tạo bọt và hương thơm | Pháp | 191.100 |
|
| 49 | Javel |
49
|
30 | Lít | Thành phần chính là Natri hypochlorite (NaOCl). Phù hợp với môi trường y tế | Việt Nam | 15.400 |
|
| 50 | Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
50
|
20 | Test | Quy cách: Gói 13cm x 11cm x 2cm Chỉ định: Giấy test lò hấp hơi nước tiệt trùng | Mỹ | 132.300 |
|
| 51 | Chỉ thị kiểm soát nhiệt độ, áp suất, thời gian (nhóm chỉ thị mức 4, 5) (Băng keo nhiệt 3M) |
51
|
1 | Cuộn | Kiểm tra đồng thời 3 yếu tố cốt lõi của tiệt trùng hơi nước: nhiệt độ, áp suất và thời gian. | Mỹ | 177.450 |
|
| 52 | Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế (ANIOS’CLEAN EXCEL D) - CAN 5 lít |
52
|
2 | Can | Thành phần chính: Didecyldimethylammonium chloride, Chlorhexidine Digluconate và các chất hoạt động bề mặt | Pháp | 1.953.000 |
|
| 53 | Dung dịch làm sạch ANIOSYME5- CAN 5 lit |
53
|
2 | Can | Công thức 5 enzyme: Phân hủy nhanh protein, máu, mỡ và các chất hữu cơ bám trên thiết bị. Độ pH trung tính: An toàn, không gây ăn mòn hoặc hư hại bề mặt dụng cụ kim loại, nhựa hay thủy tinh | Pháp | 2.730.000 |
|
| 54 | Ống thông tiểu 2 nhánh (Hộp/10 sợi) |
54
|
2 | Hộp | Chất liệu: Cao su tự nhiên bọc lớp silicone giúp ống mềm và giảm ma sát. | Trung Quốc | 117.600 |
|
| 55 | Bộ rửa dạ dày |
55
|
2 | Bộ | Chất liệu: Cao su y tế cao cấp (mủ cao su tự nhiên), mềm dẻo, không gây kích ứng. | Trung Quốc | 95.550 |
|
| 56 | Ống thông tiểu 1 nhánh (Hộp/10 sợi) |
56
|
2 | Hộp | Chất liệu: Cao su tự nhiên phủ lớp silicone giúp tăng độ tương thích sinh học và giảm ma sát khi đưa vào niệu đạo | Trung Quốc | 117.600 |
|
| 57 | Túi đựng nước tiểu |
57
|
10 | Cái | Dung tích lớn (khoảng 2000ml), dùng khi ngủ hoặc khi nằm trên giường cả ngày. | Việt Nam | 5.880 |
|
| 58 | Bộ nẹp cố định xương tay, chân (Gỗ) |
58
|
2 | Bộ | Chất liệu: Gỗ nhẵn, nhẹ, cứng cáp, không có dằm gây xước da. | Việt Nam | 111.888 |
|
| 59 | Nẹp cổ mềm |
59
|
5 | Cái | Chất liệu mềm mại và thoáng khí: Sản phẩm được làm từ mút xốp mềm, nhẹ, kết hợp với vải và khóa Velcro, đảm bảo sự thông thoáng, không gây bí bách khi đeo trong thời gian dài. | Việt Nam | 44.100 |
|
| 60 | Đèn pin |
60
|
12 | Cây | Ánh sáng trắng hoặc vàng: Độ sáng cao, rõ nét, hỗ trợ tối ưu khi quan sát chi tiết sâu trong khoang miệng, tai, mũi, họng | Việt Nam | 34.776 |
|
| 61 | Máy thử đường huyết Accucheck-Active |
61
|
2 | Cái | Xác định lượng đường trong máu mao mạch bằng phản ứng quang học khoản đo: 10 mg/dL – 600 mg/dL (0,6 mmol/L – 33,3 mmol/L) | Đức / TQ | 1.050.000 |
|
| 62 | Máy đo nhiệt độ điện tử cầm tay |
62
|
2 | Cái | Cho kết quả chỉ sau 1 giây Độ chính xác cao: sai số 0.2 độ C Tín hiệu báo sốt bằng âm thanh và đèn màn hình khi nhiệt độ đo >37.5 độ C Có đèn chiếu vào đúng vị trí muốn đo Có thể đo được nhiệt độ môi trường, nhiệt độ đồ vật (bình sữa, nước tắm, cháo, …) | Trung Quốc | 945.000 |
|
| 63 | Chén chung thay băng loại nhỏ 4x6x3 |
63
|
50 | Cái | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, dễ lau chùi và tiệt trùng bằng nhiệt | Việt Nam | 32.340 |
|
| 64 | Hộp thay băng cỡ trung số 3(19x9x4) |
64
|
50 | Cái | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, bền bỉ | Việt Nam | 54.390 |
|
| 65 | Hộp thay băng cỡ lớn 5x10x22 cm |
65
|
10 | Cái | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, bền bỉ | Việt Nam | 64.680 |
|
| 66 | Kiềm Kelley thẳng 16cm |
66
|
50 | Cái | Đầu thẳng, dài 16cm, thép không gỉ | Pakistant | 31.500 |
|
| 67 | Kiềm Kelley cong 16cm |
67
|
50 | Cái | Đầu cong, dài 16cm, thép không gỉ | Pakistant | 31.500 |
|
| 68 | Kéo đầu nhọn 16cm |
68
|
50 | Cái | Đầu nhọn, dài 16cm, thép không gỉ | Pakistant | 31.500 |
|
| 69 | Kéo cắt chỉ |
69
|
20 | Cái | Đầu thẳng, dài 13cm, thép không gỉ | Pakistant | 15.400 |
|
| 70 | Nhíp không mấu 16cm |
70
|
20 | Cái | Thẳng, đầu không mấu, dài 16cm, thép không gỉ | Pakistant | 21.000 |
|
| 71 | Kiềm kẹp kim 16cm |
71
|
10 | Cái | Dùng khâu vết thương, thép không gỉ | Pakistant | 44.100 |
|
| 72 | Bồn hạt đậu 21 x 11x3,5 cm |
72
|
5 | Cái | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, bền bỉ | Việt Nam | 84.000 |
|
| 73 | Hộp gòn lớn 17x19 cm |
73
|
5 | Hộp | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, bền bỉ | Việt Nam | 63.000 |
|
| 74 | Hộp gòn trung 13x15cm |
74
|
5 | Hộp | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, bền bỉ | Việt Nam | 94.500 |
|
| 75 | Mâm tiêm chích vuông 22 x 32 cm |
75
|
5 | Cái | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, bền bỉ | Việt Nam | 147.000 |
|
| 76 | Bình đựng kiềm size trung 5x14 cm |
76
|
5 | Cái | Chất liệu: Inox không gỉ, sáng bóng, bền bỉ | Việt Nam | 67.620 |
|
| 77 | Hộp chống shock |
77
|
6 | Hộp | Chất liệu: Làm bằng nhựa nguyên sinh y tế cao cấp, cứng cáp, chống va đập tốt | Việt Nam | 294.000 |
|
| 78 | Túi cấp cứu ( size to ) |
78
|
4 | Cái | Màu sắc: Đỏ hoặc đen với hình chữ thập nổi bật để dễ nhận diện | Việt Nam | 210.000 |
|
| 79 | Máy đo huyết áp người lớn (điện tử) |
79
|
4 | Cái | Công nghệ IntelliSense Đèn hướng dẫn quấn vòng bít Phát hiện nhịp tim bất thường Báo cử động người trong khi đo | Nhật | 1.029.000 |
|
| 80 | Xe lăn thường |
80
|
2 | Cái | - Khung thép mạ Crom - Chỗ ngồi bằng Simili - Tải trọng: 100kg - Có thể gấp gọn khi không dùng - Có gác chân | Trung Quốc | 1.764.000 |
|
| 81 | Khẩu Trang |
81
|
200 | Hộp | Loại 3 lớp Cấu tạo nhiều lớp: Gồm vải không dệt Poly Propylene PP và lớp lọc kháng khuẩn. Thiết kế ôm sát: Có nẹp mũi kim loại dễ điều chỉnh và dây chun co giãn tốt. | Việt Nam | 34.650 |
|
| 82 | Găng tay y tế có bột sie S (hộp /50 đôi) |
82
|
20 | Hộp | Chất liệu: Mủ cao su thiên nhiên. Kích cỡ: Size S. Đặc tính: Có bột, co giãn tốt, ôm sát tay | Việt Nam | 73.500 |
|
| 83 | Găng tay y tế có bột sie M (hộp /50 đôi) |
83
|
180 | Hộp | Chất liệu: Mủ cao su thiên nhiên. Kích cỡ: Size M. Đặc tính: Có bột, co giãn tốt, ôm sát tay | Việt Nam | 73.500 |
|
| 84 | Găng tay y tế có bột sie L (hộp /50 đôi) |
84
|
20 | Hộp | Chất liệu: Mủ cao su thiên nhiên. Kích cỡ: Size L. Đặc tính: Có bột, co giãn tốt, ôm sát tay | Việt Nam | 73.500 |
|
| 85 | Găng tay y tế không có bột |
85
|
8 | Hộp | Chất liệu: Mủ cao su thiên nhiên. Đặc tính: không bột, co giãn tốt, ôm sát tay | Việt Nam | 94.500 |
|
| 86 | Găng tay tiệt trùng số 7 (Hộp/50 đôi) |
86
|
4 | Hộp | Chất liệu: Mủ cao su thiên nhiên (Latex) Tiệt trùng: bằng khí E.O | Việt Nam | 225.750 |
|
| 87 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
87
|
5 | Hộp | Được chế tạo từ gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lẫn tạp chất, không cong vênh. Gỗ được hấp chín, sấy khô, đánh bóng trước khi sản xuất, đảm bảo độ cứng và độ nhẵn cao, an toàn cho người sử dụng. Sản phẩm đã tiệt trùng | Việt Nam | 39.690 |
|
| 88 | Hộp đựng sắc nhọn y tế 1,5L |
88
|
20 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE hoặc PP nguyên sinh, cứng cáp, chống đâm thủng. Màu sắc: Thân vàng y tế, nắp đỏ, có in biểu tượng chất thải nguy hại theo quy định Bộ Y Tế | Việt Nam | 17.640 |
|
| 89 | Tấm lót nylon 40 x 45 |
89
|
300 | Tấm | Chất liệu: Lớp nylon PE chống thấm nước hiệu quả, giữ vệ sinh bề mặt. Kích thước: 40 x 45 cm. | Việt Nam | 10.500 |
|
| 90 | Túi rác y tế (đen) |
90
|
3 | Kg | Chức năng: Đựng chất thải hóa học, dược phẩm quá hạn, chất thải phóng xạ hoặc rác thải y tế. Chất liệu: Nhựa PE, PP hoặc nhựa sinh học tự hủy (HDPE, LDPE) dai, khó rách và không rò rỉ chất thải ra ngoài. Nhận diện: Có in logo hoặc dòng chữ "CHẤT THẢI NGUY HẠI" kèm biểu tượng cảnh báo. | Việt Nam | 95.550 |
|
| 91 | Túi rác y tế (xanh) |
91
|
5 | Kg | Nhựa PE, HDPE hoặc LDPE dẻo dai, bền chắc, ít bị thủng rách. Đặc nhận diện: Thường có in logo hoặc dòng chữ "CHẤT THẢI THÔNG THƯỜNG" trên bề mặt. | Việt Nam | 95.550 |
|
| 92 | Túi rác y tế (vàng) |
92
|
20 | Kg | Chất liệu: Nhựa PE, HDPE hoặc LDPE. Nhận diện: Thường có in biểu tượng cảnh báo nguy hiểm sinh học (biohazard) | Việt Nam | 95.550 |
|
| 93 | Giấy y tế |
93
|
10 | Kg | Làm giấy lót cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Làm giấy thấm lót cho sản phụ. Dùng giấy lau hoặc lót khi siêu âm | Việt Nam | 40.040 |
|
| 94 | Săng vải hai lớp ( hấp tiệt khuẩn dụng cụ) |
94
|
10 | Cái | Chất liệu: Vải cotton hoặc vải kate dày dặn, may 2 lớp, không bị đổ lông. Màu sắc: màu xanh lá, xanh dương hoặc trắng | Việt Nam | 122.850 |
|
| 95 | Drap trải giường |
95
|
50 | Cái | Thiết kế liền tấm lớn, bao quanh kín 3 cạnh giường | Việt Nam | 128.520 |
|
| 96 | Que thử đường huyết Active (ACCU-CHECK) H/50 que |
96
|
10 | Hộp | Cảm ứng quang học và công nghệ chống oxy hóa. | Đức | 315.000 |
|
| 97 | Giấy in siêu âm Sony |
97
|
10 | Cuộn | Kích thước giấy: 110mm x 20m (dạng cuộn). Dùng cho các dòng máy in của hãng Sony. Giấy in A6 cho máy in đen trắng UP-X898MD và UP-D898MD | Nhật | 181.500 |
|