Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt | Trượt ở giai đoạn nào |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4100867273 | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT LINH ANH | HSDT không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo HSMT | ||
| 2 | 0100109699 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI | Giá dự thầu cao hơn giá kế hoạch được phê duyệt | ||
| 3 | 4100730085 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ THẮNG LỢI | Hợp đồng tương tự không có mặt hàng tương tự với mặt hàng tham dự | ||
| 4 | 0302204137 | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S | HSDT không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo HSMT | ||
| 5 | 0100124376 | TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP | HSDT không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo HSMT | ||
| 6 | 4101450299 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI VIỆT | Hợp đồng tương tự không có mặt hàng tương tự với mặt hàng tham dự |
| 1 | Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 150 mm x 70 m |
VS248.N1
|
14 | Cuộn | Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 150 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/4 cuộn | SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp | 2.261.000 |
|
| 2 | Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 200 mm x 70 m |
VS249.N1
|
29 | Cuộn | Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 200 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/4 cuộn | SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp | 2.707.698 |
|
| 3 | Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m |
VS250.N1
|
24 | Cuộn | Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 250 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/4 cuộn | SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp | 2.937.000 |
|
| 4 | Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 350 mm x 70 m |
VS251.N1
|
80 | Cuộn | Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế đặc biêt giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 350 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/2 cuộn | SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp | 4.129.000 |
|
| 5 | Viên nén khử khuẩn Presept 2,5g |
VS252
|
30.000 | Viên | * Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid 6.2. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. * Thành phần 2,5g Troclosense Sodium Hộp/ 100 viên | Medentech Limited / Ai-len | 5.500 |
|
| 6 | * Vôi soda dùng hấp thụ CO2 trong không khí bệnh nhân thở khi gây mê toàn thân an toàn và hiệu quả * Được sản xuất từ Ca và NaOH. Chỉ thị màu trắng chuyển đổi thành tím. Dạng rắn, kích thước hạt 4x2mm, độ cứng 97%, độ ẩm 12-18%. 1 kí KNGSORB hấp thụ được 130L CO2. Thích hợp cho tất cả các hệ thống thiết bị gây mê. Đóng gói can 5kg |
VS253.N6
|
600 | Kg | * Vôi soda dùng hấp thụ CO2 trong không khí bệnh nhân thở khi gây mê toàn thân an toàn và hiệu quả * Thích hợp cho tất cả các hệ thống thiết bị gây mê 1 can/5 Kg | Kngmed/ Thổ Nhĩ Kỳ | 94.290 |
|
| 7 | Đĩa Petri ∅90mm 1 ngăn tiệt trùng |
VS128.N5
|
30.000 | Cái | Chất liệu nhựa PS tinh khiết 100%, trong suốt, đường kính 90mm, không chia ngăn. Dùng trong nuôi cấy tế bào. Hộp tròn có nắp, nắp và thân đĩa phẳng, trong suốt. Tiệt trùng bằng khí EO. 400 cái/ thùng | Polygreen Việt Nam;Việt Nam | 1.738 |
|
| 8 | RADIX OPA |
VS129.N6
|
69 | Can | * Thành phần: 0,55% Ortho phthalaldehyd. * Can 5 lít | Radix Hi Care Products - Ấn Độ | 795.000 |
|
| 9 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 |
VS130.N3
|
150 | Can | * Thành phần: Ortho-Phthalaldehyd 0,55%, pH 7,2-7,8. * Can 3,78 lít | Systagenix Wound Management Limited/ Anh | 1.024.800 |
|
| 10 | Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric |
VS131.N6
|
1.100 | Can | * Thành phần: C6H8O7.H₂O. * Hàm lượng ≥ 99,5% Can 5 lít | Tianjin Taishikang Pharmaceutical Technology Co., Ltd/ Trung Quốc | 640.983 |
|
| 11 | ANIOS’CLEAN EXCEL D (1L) |
VS133.N3
|
500 | Chai | * Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt. * Chai 1 lít | Laboratoires Anios/ Pháp | 299.255 |
|
| 12 | ANIOS’CLEAN EXCEL D (5L) |
VS134.N3
|
50 | Can | *Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt. *Can 5 lít. | Laboratoires Anios/ Pháp | 1.496.700 |
|
| 13 | ANIOSPRAY 29 (1L) |
VS135
|
586 | Chai | * Thành phần: Didecyldimethylamonium chloride 0,05% + Polyhexanide Polyhexamethylene biguanide Chlorhydrate 0,06%. * Chai 1000ml. | Laboratoires Anios/ Pháp | 250.000 |
|
| 14 | DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4% (500 ML) |
VS136
|
250 | Chai | * Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4%, pH = 5.5. Đạt tiêu chuẩn EN 12791. Diệt virus EN 14476. * Chai 500ml | Laboratoires Anios/ Pháp | 127.000 |
|
| 15 | DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4% (5L) |
VS137
|
100 | Can | * Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4%, pH = 5.5. Đạt tiêu chuẩn EN 12791. Diệt virus EN 14476. * Can 5 lít | Laboratoires Anios/ Pháp | 950.000 |
|
| 16 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn THA Handrub 6 - Chai 500ml |
VS138
|
490 | Chai | * Thành phần (kl/tt): 45% Ethanol,18% n-propanol,có chất bảo vệ và dưỡng da. * Chai 500ml | Tân Hương Việt Nam | 65.688 |
|
| 17 | SDS HAND RUB |
VS139
|
10.000 | Chai | * Thành phần: Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconat 0.5%, chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu. * Chai 500ml. | SDS Việt Nam., JSC/Việt Nam | 58.800 |
|
| 18 | DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4% (30 ML) |
VS141
|
1.200 | Chai | * Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). * Chai 30ml | Laboratoires Anios/ Pháp | 34.000 |
|
| 19 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme CIDEZYME EXTRA |
VS142.N1
|
56 | Can | - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme - Thành phần 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cenllulase - Thùng/2 can; Can/3,8 lít | Weimann Products, LLC / Mỹ ; PurposeBuilt Brands / Mỹ | 2.441.502 |
|
| 20 | SDS HAND WASH |
VS145
|
5.750 | Chai | * Thành phần: Sodium lauryl ether sunphate, Coconut fatty acid, Diethanol Amide; Cocamido propyl betain, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu. * Chai 500ml | SDS Việt Nam., JSC/Việt Nam | 40.950 |
|
| 21 | Gel bôi trơn âm đạo |
VS149.N6
|
600 | Tube | * Thành phần: Nước, Propylen, Glycol, Hydroxyl ethyl Cellulose, Glycerin, Sodium Benzoate. * Tube 82g | MERUFA;Việt Nam | 36.750 |
|
| 22 | Gel siêu âm |
VS150.N6
|
190 | Can | * Thành phần: Nước, Propylen, Glycol, Hydroxyl ethyl Cellulose, Glycerin, Sodium Benzoate. * Can 5 lít | MERUFA;Việt Nam | 82.740 |
|
| 23 | Vải không dệt cỡ 1000mm x 1000mm |
VS151.N5
|
8.000 | Tờ | - Vải không dệt để gói hộp hoặc khay dụng cụ cho máy hấp hơi nước, EO và Plasma/ VH2O2. - Độ dày 45 GSM, bao gồm 2 lớp Spunbond bên ngoài và một lớp meltblown ở giữa. Bọc ngoài hộp hoặc khay dụng cụ. Có độ bền và kháng khuẩn cao. - Kích thước: 1000mm x 1000mm - 125 tờ/hộp - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | Anqing YIPAK Packaging Material Co.,Ltd, Trung Quốc | 10.395 |
|
| 24 | Vải không dệt cỡ 1200mm x 1200mm |
VS152.N5
|
2.500 | Tờ | - Vải không dệt để gói hộp hoặc khay dụng cụ cho máy hấp hơi nước, EO và Plasma/ VH2O2. - Độ dày 45 GSM, bao gồm 2 lớp Spunbond bên ngoài và một lớp meltblown ở giữa. Bọc ngoài hộp hoặc khay dụng cụ. Có độ bền và kháng khuẩn cao. - Kích thước: 1200mm x 1200mm -125 tờ/hộp - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | Anqing YIPAK Packaging Material Co.,Ltd, Trung Quốc | 11.950 |
|
| 25 | Lọ hóa chất Hydrogen Peroxide S150 |
VS157.N6
|
100 | Lọ | * Thành phần: Chứa H₂O₂ với nồng độ 50-59%. * Dung tích: 160ml (15 chu kỳ/tank) * Có gắn thẻ nhận diện thời hạn sử dụng | Lowtem Co.,Ltd / Hàn Quốc | 7.810.000 |
|
| 26 | Lam kính xét nghiệm 7105 |
VS167.N6
|
30.240 | Cái | * Chất liệu: Thủy tinh dùng trong y tế * Kích thước: 25,4 mm x 76,2mm Loại nhám Hộp 72 miếng | GREETMED/TQ | 294 |
|
| 27 | Lam kính xét nghiệm 7102 |
VS168.N6
|
15.624 | Cái | * Chất liệu: Thủy tinh dùng trong y tế * Kích thước: 25,4 mm x 76,2mm Loại trơn Hộp 72 miếng | GREETMED/TQ | 220 |
|
| 28 | Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ có nhãn |
VS171.N5
|
39.000 | Lọ | * Chất liệu: Nhựa dùng trong y tế * Có nắp, có nhãn. * Dung tích: 50±5 ml | Hồng Thiện Mỹ Việt Nam | 987 |
|
| 29 | Lọ mẫu nước tiểu nhựa PP 60ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng |
VS172.N5
|
3.440 | Lọ | Lọ mẫu nước tiểu bằng nhựa PP tinh khiết 100%, dung tích 60ml, Nắp màu đỏ. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong, Tiệt trùng bằng khí EO. 800 lọ /thùng | Polygreen Việt Nam;Việt Nam | 1.386 |
|
| 30 | AgarCult Defibrinated sheep blood - máu cừu |
VS174.N5
|
100 | Lọ | * Thành phần: Máu cừu đã làm tan Fibrin * Lọ 100 ml | Alphachem/VN | 660.000 |
|
| 31 | AgarCult Blood Agar Base |
VS184.N6
|
15 | Lọ | * Thành phần: Tryptose; Peptone; NaCl; Thạch. * Lọ 500g | Alphachem/VN | 880.000 |
|
| 32 | Accu-Chek Instant Test Strips (50 tests) |
VS192.N6
|
14.000 | Que | * Chất liệu: Hợp kim vàng và palladium * Đo được 4 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, máu trẻ sơ sinh. * Thử được ở những vị trí khác nhau * Sử dụng men thử FAD-GDH * Phạm vi đo Glucose là 0.6mmol/L - 33.3mmol/L | Roche Diabetes Care, Inc., Mỹ | 7.500 |
|
| 33 | HBs Ag One Version ULTRA |
VS194.N6
|
1.440 | Test | * Thành phần: Khay giếng gắn kháng nguyên, Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, Chất tạo màu, Chứng âm, Chứng dương. Hộp 96 test | DIA.PRO Diagnostic BioProbes S.r.l ;Ý | 31.185 |
|
| 34 | HCV Ab |
VS196.N6
|
960 | Test | * Thành phần: Khay giếng gắn kháng nguyên, Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, Chất tạo màu, Chứng âm, Chứng dương. Hộp 96 test | DIA.PRO Diagnostic BioProbes S.r.l ;Ý | 33.810 |
|
| 35 | RPR Carbon |
VS198.N6
|
500 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 98% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 98% 500 test/hộp | Vedalab - Pháp | 4.900 |
|
| 36 | MOP Morphine Rapid Test Strip |
VS199.N5
|
600 | Test | * Dùng định tính phát hiện nhanh 1 chất gây nghiện MORPHIN, loại 1 test | Medicon/ Việt Nam | 7.350 |
|
| 37 | Citric Acid |
VS001
|
840 | Kg | * Thành phần: C6H8O7.H₂O. * Hàm lượng ≥ 99,5% | Weifang Ensign-Trung Quốc | 71.500 |
|
| 38 | Băng keo có chỉ thị hóa học STERRAD SEALSURE |
VS004.N3
|
20 | Cuộn | - Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 . - Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn STERRAD - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO - Hộp/6 cuộn | Hogy Medical Co., Ltd./ Nhật Bản | 699.993 |
|
| 39 | HBV Real-TM Quant Dx |
VS007.N3
|
20 | Bộ | * Thành phần gồm: - Thuốc thử HBV - Nồng độ chuẩn HBV (Standard HBV) - Chứng dương, chứng âm - Chứng nội (Internal Control) (IC). 96 test/Bộ | Sacace Biotechnologies Srl - Ý | 31.687.488 |
|
| 40 | ChemTest Urea H.P test (CLOtest) |
VS200.N6
|
5.800 | Test | * Mẫu bệnh phẩm: màng nhầy dạ dày * Độ nhạy: 100% * Độ đặc hiệu: 99,5% 50Test/Hộp | Alphachem/VN | 9.900 |
|
| 41 | H.Pylori Antigen Rapid Test Cassette |
VS201.N6
|
100 | Test | * Mẫu bệnh phẩm: phân * Độ nhạy: 98.8% * Độ đặc hiệu: 98.8% Hộp 25 test | Acro Biotech Inc.;Hoa Kỳ | 43.050 |
|
| 42 | Dengue NS1Ag Rapid Test |
VS202.N6
|
8.000 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% hộp 30 test | Medicon/ Việt Nam | 31.920 |
|
| 43 | HBsAg Rapid Test |
VS203.N6
|
28.000 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 98% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 98% Hộp 50 test | Medicon/ Việt Nam | 3.885 |
|
| 44 | Dengue IgG/IgM Rapid Test |
VS205.N6
|
1.000 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% | Medicon/ Việt Nam | 33.600 |
|
| 45 | Trueline HIV 1/2 Ab Rapid Test |
VS206.N6
|
12.000 | Test | * Độ nhạy 99.9%, độ đặc hiệu 99.6%, độ chính xác tương quan 99.8%. | Medicon/ Việt Nam | 14.112 |
|
| 46 | Hepatitis B Virus Surface Antibody (HBsAb) Test Strip Format |
VS207.N6
|
1.500 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% 50 test/hộp | Artron Laboratories Inc - Canada | 15.600 |
|
| 47 | HCV Real-TM Quant Dx |
VS008.N3
|
6 | Bộ | * Thành phần gồm: - Thuốc thử HCV - Nồng độ chuẩn HCV (Standard HCV) - Chứng dương, chứng âm - Chứng nội (Internal Control (IC). 96 test/Bộ | Sacace Biotechnologies Srl - Ý | 38.114.976 |
|
| 48 | MTB Real-TM (Cung cấp kèm tách chiết) |
VS009.N3
|
15 | Bộ | * Thành phần: - Thuốc thử Realtime PCR - Bộ khuyếch đại 50 test/Bộ | Sacace Biotechnologies Srl - Ý | 10.500.000 |
|
| 49 | E. histolytica IgG Elisa Kit |
VS010.N3
|
6 | Bộ | * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương * Bộ 96 Test | Newlife/Mỹ | 3.990.000 |
|
| 50 | Cysticercosis IgG (T.Solium) Elisa Kit |
VS012.N3
|
6 | Bộ | * Thành phần: - Giá nhựa gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch pha loãng; Chất cộng hợp; Chất hiện màu, Chất ngưng phản ứng màu; Huyết tthanh chứng dương; Huyết thanh chứng âm. * Bộ 96 Test | Newlife/Mỹ | 3.990.000 |
|
| 51 | Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun Gnathostoma sp |
VS013.N5
|
6 | Bộ | * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Hóa chất kèm theo: Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương * Độ nhạy ≥ 91% và Độ đặc hiệu ≥ 88%. 96 test/ hộp | Việt Sinh/ Việt Nam | 2.636.550 |
|
| 52 | HCV Hepatitis C Virus Rapid Test Strip (Serum/Plasma) |
VS209.N6
|
7.000 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 98% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 98% | ABON Biopharm (Hangzhou) Co., Ltd.;Trung Quốc | 9.135 |
|
| 53 | HAV IgM Rapid Test Cassette/ Zyto |
VS210.N6
|
200 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% 25 Test/hộp | Zyto LLC/Hangzhou Alltest Biotech - Trung Quốc | 29.400 |
|
| 54 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng vi rút viêm gan E (HEV) trong huyết thanh / huyết tương |
VS211.N6
|
200 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% | Biotest/ Trung Quốc | 28.350 |
|
| 55 | Multi-Drug One Step Drug of Abuse (DOA) Urine Dip Card 5 Panel |
VS212.N5
|
450 | Test | * Test được tích hợp 5 que thử trên cùng 1 khay thủ để định tính phát hiện nhanh 5 chất gây nghiện MORPHIN/ MethyleneDioxy- Methamphetamine (MDMA)/ KETAMIN/ METHAMPHETAMIN/ MARIJUANA (THC). 20 test/hộp | Artron Laboratories Inc - Canada | 59.900 |
|
| 56 | Khay xét nghiệm định tính phát hiện Rotavirus trong mẫu bệnh phẩm phân |
VS213.N6
|
100 | Test | * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% | Biotest/ Trung Quốc | 37.800 |
|
| 57 | Toxocara IgG Elisa Kit |
VS014.N3
|
10 | Bộ | * Thành phần: - Giá nhựa gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch pha loãng; Chất cộng hợp; Chất hiện màu, Chất ngưng phản ứng màu; Huyết tthanh chứng dương; Huyết thanh chứng âm. * Bộ 96 Test | Newlife/Mỹ | 3.990.000 |
|
| 58 | Strongyloides IgG Elisa Kit |
VS015.N3
|
6 | Bộ | * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương * Bộ 96 Test | Newlife/Mỹ | 3.990.000 |
|
| 59 | Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn Fasciola sp |
VS016.N5
|
12 | Bộ | * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương 96 test/ hộp | Việt Sinh/ Việt Nam | 2.609.250 |
|
| 60 | BD Phoenix™ ID Broth |
VS017.N1
|
1.000 | Tube | * Tube nắp vặn chứa 4,5 ml dung dịch gồm: KCl; CaCl₂; Tricine glycin; Polysorbate… 4,5mL/ống x 100 ống | Becton, Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems / USA | 21.740 |
|
| 61 | BD Phoenix™ AST Broth |
VS018.N1
|
1.000 | Tube | * Tube nắp vặn chứa 8ml dung dịch bao gồm: Canh trường Mueller Hinton; Polysorbate… 8 mL/ống x 100 ống | Becton, Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems / USA | 25.510 |
|
| 62 | BD Phoenix™ AST-S Broth |
VS019.N1
|
100 | Tube | * Tube nắp vặn chứa 8ml dung dịch gồm: Pancreatics digest of casein; Pepton; Thymidin phosphorylase; Polysorbate … 8 mL/ ống x 100 ống/hộp | Becton, Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems / USA | 30.000 |
|
| 63 | BD Phoenix™ SMIC/ID-2 |
VS225.N1
|
100 | Test | * Thành phần: hóa chất nền, phần định danh và phần kháng sinh đồ * Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loài vi khuẩn Streptococcus có nguồn gốc 25 test/hộp | Becton, Dickinson and Company / USA | 226.000 |
|
| 64 | BD Phoenix™ NMIC/ID-504 |
VS226.N1
|
800 | Test | * Thành phần: hóa chất nền, phần định danh và phần kháng sinh đồ * Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. 25 test/hộp | Becton, Dickinson and Company / USA | 226.000 |
|
| 65 | BD Phoenix™ PMIC/ID-95 |
VS227.N3
|
200 | Test | * Thành phần: 136 giếng hóa chất nền, 51 giếng phần định danh và 85 giếng phần kháng sinh đồ * Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. 25 test/hộp | Becton, Dickinson and Company / USA | 226.000 |
|
| 66 | BD BACTEC™ Peds Plus™/F Culture Vials |
VS020.N3
|
800 | Chai | * Thành phần: Chai chứa 30 ml môi trường canh thang Soybean-Casein đã được làm giàu với CO₂ 30mL/chai x 50 chai/hộp | Becton Dickinson Caribe, Ltd. / Puerto Rico - USA | 110.000 |
|
| 67 | BD BACTEC™ Plus Aerobic/F Culture Vials |
VS021.N3
|
200 | Chai | * Thành phần: Chai chứa 40 ml môi trường canh thang Soybean-Casein đã được làm giàu với CO₂ 40mL/chai x 50 chai/hộp | Becton Dickinson Caribe, Ltd. / Puerto Rico - USA | 110.000 |
|
| 68 | Bact/Alert FA Plus |
VS022.N1
|
3.000 | Chai | * Thành phần: Chai chứa 30 ml môi trường phức hợp gồm các hạt cao phân tử hấp phụ. Chai môi trường phát hiện vi khuẩn hiếu khí và nấm, bệnh nhân đã sử dụng kháng sinh | BioMerieux Inc./ Mỹ | 110.000 |
|
| 69 | Bact/Alert PF Plus |
VS023.N1
|
1.000 | Chai | * Thành phần: Chai chứa 30 ml môi trường phức hợp gồm các hạt cao phân tử hấp phụ. Chai môi trường phát hiện vi khuẩn và nấm, bệnh nhân nhi | BioMerieux Inc./ Mỹ | 109.890 |
|
| 70 | Chỉ thị hóa học 2 thông số cho Plasma/ VH2O2 Type 4 |
VS024.N3
|
13.600 | Que | Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxide ở điều kiện 50 độ C, trong 6 phút với 2,3 mg/lít H202, đổi màu từ tím sang xanh lá, kích thước 105 x 18 mm. - 500 que/gói | Terragene S.A., Argentina | 2.037 |
|
| 71 | Chỉ thị hóa học 2 thông số cho hấp ướt |
VS025.N3
|
9.500 | Que | - Chỉ thị hóa học 2 thông số kiểm soát chất lượng tiệt trùng hơi nước ở điều kiện 121 độ C, 15 phút hoặc 134 độ C, 3.5 phút, đổi màu từ vàng sang đen, kích thước 100 x 15 mm, Type 4. - 250 que đôi/gói (500 que đơn/gói) | Terragene S.A., Argentina | 2.100 |
|
| 72 | Kovac 100mL |
VS236.N5
|
5 | Lọ | * Thành phần: p-dimethylamino bezaldehyde 5% * Lọ 100ml | Nam Khoa-Việt Nam | 756.000 |
|
| 73 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m |
VS240.N5
|
150 | Cuộn | * Kích thước: 100mm x 200m, dùng cho máy hấp ướt. * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film - Quy cách đóng gói: 8 cuộn/ thùng | Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S/ Việt Nam | 240.000 |
|
| 74 | Túi ép dẹp tiệt trùng 150mm x 200m |
VS241.N5
|
170 | Cuộn | * Kích thước: 150mm x 200m, dùng cho máy hấp ướt. * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film | Chi nhánh Công ty TNHH Dược Phẩm Quốc Tế - Việt Nam | 360.000 |
|
| 75 | Túi ép dẹp tiệt trùng 200mm x 200m |
VS242.N5
|
210 | Cuộn | * Kích thước: 200mm x 200m, dùng cho máy hấp ướt * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film | Chi nhánh Công ty TNHH Dược Phẩm Quốc Tế - Việt Nam | 480.000 |
|
| 76 | BD Phoenix™ AST Indicator Solution |
VS027.N1
|
30 | Lọ | * Thành phần: Nước cất; Chỉ thị màu Redox. * Lọ 6ml. * Dùng cho canh trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm và Gram dương 6mL/lọ x 10 lọ/hộp | Becton, Dickinson and Company (BD) / USA | 343.000 |
|
| 77 | BD Phoenix™ AST-S Indicator Solution |
VS028.N1
|
5 | Lọ | * Thành phần: Nước cất; Chỉ thị màu Redox. * Lọ 6ml. * Dùng cho canh trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn Streptoccocus. 6mL/lọ x 10 lọ/hộp | Becton, Dickinson and Company (BD) / USA | 343.000 |
|
| 78 | Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn STERRAD Velocity (Hộp 30) |
VS030.N3
|
120 | Ống | - Chỉ thị sinh học đọc được sử dụng cùng máy đọc Sterrad Velocity, đọc kết quả nhanh trong khoảng 15 - 30 phút tùy vào đầu đọc - Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus - Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2 - Tương thích tất cả các máy STERRAD - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO , CFG - Hộp/30 ống | Advanced Sterilization Products Inc/ Mỹ | 175.000 |
|
| 79 | Sodium N- Chlorobezensulfonamide (ChloraminB) |
VS032
|
76 | Kg | * Thành phần: Sodium Benzensulfochleramin, Clo hoạt tính khoảng 25% - 27%. | Wuhan Rui Sunny-Trung Quốc | 154.550 |
|
| 80 | Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 250mmx100m |
VS243.N5
|
5 | Cuộn | * Kích thước: 250mm x 28mm x 100m,dùng cho máy hấp ướt. * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film - Quy cách đóng gói: 4 cuộn/ thùng | Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S/ Việt Nam | 705.000 |
|
| 81 | Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx100m |
VS244.N5
|
35 | Cuộn | * Kích thước: 300 mm x 37mm x 100m dùng cho máy hấp ướt * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film - Quy cách đóng gói: 4 cuộn/ thùng | Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S/ Việt Nam | 785.000 |
|
| 82 | Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 400mm x 100m |
VS246.N5
|
10 | Cuộn | * Kích thước: 400mm x 100m - Sử dụng để tiệt khuẩn hơi nước, EO và Formaldehyde. * Túi gồm có 2 mặt: - Mặt trên là giấy y tế loại 60 gsm ± 5% - Mặt dưới phim xanh tiêu chuẩn (PET/CPP) độ dày 52 um ± 10% ,độ bám dính: 154 g; có chỉ thị tiệt trùng cho khí EO, hơi nước, Formaldehyde, khả năng thay đổi màu rõ ràng và chính xác khi tiếp xúc với yếu tố tiệt khuẩn. - 02 cuộn/thùng *Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE | Anqing YIPAK Packaging Material Co.,Ltd, Trung Quốc | 1.438.500 |
|
| 83 | Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 100 mm x 70 m |
VS247.N1
|
14 | Cuộn | Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 100 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/6 cuộn | SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp | 1.484.000 |
|