Mua sắm vật tư y tế - hoá chất khác

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế - hoá chất khác
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Giá gói thầu
10.901.132.963 VND
Đóng thầu
09:00 30/01/2023
Ngày đăng tải
16:50 11/05/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
3914/QĐ-BVĐKT
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Ngày phê duyệt
27/04/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0309781158 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH 7.500 110.600.000 1 Xem chi tiết
2 vn4100867273 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT LINH ANH 982.050 76.040.000 3 Xem chi tiết
3 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 16.291.175 1.285.345.304 19 Xem chi tiết
4 vn0309324289 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QUỐC TẾ PHÚ MỸ 904.800 121.236.000 5 Xem chi tiết
5 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 16.835.193 703.485.214 8 Xem chi tiết
6 vn4100730085 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ THẮNG LỢI 10.405.032 2.129.378.200 10 Xem chi tiết
7 vn0304444286 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT VIỆT HUY 80.302.464 1.019.970.480 3 Xem chi tiết
8 vn0311555702 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHACHEM 1.549.900 137.200.000 3 Xem chi tiết
9 vn0312728274 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LƯƠNG GIA 5.245.800 47.130.300 2 Xem chi tiết
10 vn0401736580 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN PHÚ VNM 66.150 10.485.000 2 Xem chi tiết
11 vn0302634813 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ SÀI GÒN 1.661.250 420.855.000 10 Xem chi tiết
12 vn0312141366 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NANO 219.890 439.890.000 2 Xem chi tiết
13 vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 1.730.000 67.950.000 3 Xem chi tiết
14 vn6000420044 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ 840.000 176.150.000 2 Xem chi tiết
15 vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 94.290 56.574.000 1 Xem chi tiết
16 vn0309542960 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THIÊN ẤN 640.983 714.780.000 1 Xem chi tiết
17 vn0100124376 TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP 3.156.955 539.075.000 6 Xem chi tiết
18 vn4101450299 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI VIỆT 66.675 104.214.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 18 nhà thầu 141.000.107 8.160.358.498 83
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt Trượt ở giai đoạn nào
1 4100867273 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ - VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT LINH ANH HSDT không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo HSMT
2 0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI Giá dự thầu cao hơn giá kế hoạch được phê duyệt
3 4100730085 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ THẮNG LỢI Hợp đồng tương tự không có mặt hàng tương tự với mặt hàng tham dự
4 0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S HSDT không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo HSMT
5 0100124376 TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP HSDT không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo HSMT
6 4101450299 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI VIỆT Hợp đồng tương tự không có mặt hàng tương tự với mặt hàng tham dự
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 150 mm x 70 m
VS248.N1
14 Cuộn Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 150 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/4 cuộn SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp 2.261.000
2 Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 200 mm x 70 m
VS249.N1
29 Cuộn Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 200 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/4 cuộn SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp 2.707.698
3 Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m
VS250.N1
24 Cuộn Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 250 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/4 cuộn SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp 2.937.000
4 Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 350 mm x 70 m
VS251.N1
80 Cuộn Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế đặc biêt giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 350 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/2 cuộn SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp 4.129.000
5 Viên nén khử khuẩn Presept 2,5g
VS252
30.000 Viên * Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid 6.2. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. * Thành phần 2,5g Troclosense Sodium Hộp/ 100 viên Medentech Limited / Ai-len 5.500
6 * Vôi soda dùng hấp thụ CO2 trong không khí bệnh nhân thở khi gây mê toàn thân an toàn và hiệu quả * Được sản xuất từ Ca và NaOH. Chỉ thị màu trắng chuyển đổi thành tím. Dạng rắn, kích thước hạt 4x2mm, độ cứng 97%, độ ẩm 12-18%. 1 kí KNGSORB hấp thụ được 130L CO2. Thích hợp cho tất cả các hệ thống thiết bị gây mê. Đóng gói can 5kg
VS253.N6
600 Kg * Vôi soda dùng hấp thụ CO2 trong không khí bệnh nhân thở khi gây mê toàn thân an toàn và hiệu quả * Thích hợp cho tất cả các hệ thống thiết bị gây mê 1 can/5 Kg Kngmed/ Thổ Nhĩ Kỳ 94.290
7 Đĩa Petri ∅90mm 1 ngăn tiệt trùng
VS128.N5
30.000 Cái Chất liệu nhựa PS tinh khiết 100%, trong suốt, đường kính 90mm, không chia ngăn. Dùng trong nuôi cấy tế bào. Hộp tròn có nắp, nắp và thân đĩa phẳng, trong suốt. Tiệt trùng bằng khí EO. 400 cái/ thùng Polygreen Việt Nam;Việt Nam 1.738
8 RADIX OPA
VS129.N6
69 Can * Thành phần: 0,55% Ortho phthalaldehyd. * Can 5 lít Radix Hi Care Products - Ấn Độ 795.000
9 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8
VS130.N3
150 Can * Thành phần: Ortho-Phthalaldehyd 0,55%, pH 7,2-7,8. * Can 3,78 lít Systagenix Wound Management Limited/ Anh 1.024.800
10 Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
VS131.N6
1.100 Can * Thành phần: C6H8O7.H₂O. * Hàm lượng ≥ 99,5% Can 5 lít Tianjin Taishikang Pharmaceutical Technology Co., Ltd/ Trung Quốc 640.983
11 ANIOS’CLEAN EXCEL D (1L)
VS133.N3
500 Chai * Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt. * Chai 1 lít Laboratoires Anios/ Pháp 299.255
12 ANIOS’CLEAN EXCEL D (5L)
VS134.N3
50 Can *Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt. *Can 5 lít. Laboratoires Anios/ Pháp 1.496.700
13 ANIOSPRAY 29 (1L)
VS135
586 Chai * Thành phần: Didecyldimethylamonium chloride 0,05% + Polyhexanide Polyhexamethylene biguanide Chlorhydrate 0,06%. * Chai 1000ml. Laboratoires Anios/ Pháp 250.000
14 DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4% (500 ML)
VS136
250 Chai * Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4%, pH = 5.5. Đạt tiêu chuẩn EN 12791. Diệt virus EN 14476. * Chai 500ml Laboratoires Anios/ Pháp 127.000
15 DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4% (5L)
VS137
100 Can * Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4%, pH = 5.5. Đạt tiêu chuẩn EN 12791. Diệt virus EN 14476. * Can 5 lít Laboratoires Anios/ Pháp 950.000
16 Dung dịch rửa tay sát khuẩn THA Handrub 6 - Chai 500ml
VS138
490 Chai * Thành phần (kl/tt): 45% Ethanol,18% n-propanol,có chất bảo vệ và dưỡng da. * Chai 500ml Tân Hương Việt Nam 65.688
17 SDS HAND RUB
VS139
10.000 Chai * Thành phần: Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconat 0.5%, chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu. * Chai 500ml. SDS Việt Nam., JSC/Việt Nam 58.800
18 DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4% (30 ML)
VS141
1.200 Chai * Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). * Chai 30ml Laboratoires Anios/ Pháp 34.000
19 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme CIDEZYME EXTRA
VS142.N1
56 Can - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme - Thành phần 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cenllulase - Thùng/2 can; Can/3,8 lít Weimann Products, LLC / Mỹ ; PurposeBuilt Brands / Mỹ 2.441.502
20 SDS HAND WASH
VS145
5.750 Chai * Thành phần: Sodium lauryl ether sunphate, Coconut fatty acid, Diethanol Amide; Cocamido propyl betain, chất bảo vệ, dưỡng da, hương liệu. * Chai 500ml SDS Việt Nam., JSC/Việt Nam 40.950
21 Gel bôi trơn âm đạo
VS149.N6
600 Tube * Thành phần: Nước, Propylen, Glycol, Hydroxyl ethyl Cellulose, Glycerin, Sodium Benzoate. * Tube 82g MERUFA;Việt Nam 36.750
22 Gel siêu âm
VS150.N6
190 Can * Thành phần: Nước, Propylen, Glycol, Hydroxyl ethyl Cellulose, Glycerin, Sodium Benzoate. * Can 5 lít MERUFA;Việt Nam 82.740
23 Vải không dệt cỡ 1000mm x 1000mm
VS151.N5
8.000 Tờ - Vải không dệt để gói hộp hoặc khay dụng cụ cho máy hấp hơi nước, EO và Plasma/ VH2O2. - Độ dày 45 GSM, bao gồm 2 lớp Spunbond bên ngoài và một lớp meltblown ở giữa. Bọc ngoài hộp hoặc khay dụng cụ. Có độ bền và kháng khuẩn cao. - Kích thước: 1000mm x 1000mm - 125 tờ/hộp - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE Anqing YIPAK Packaging Material Co.,Ltd, Trung Quốc 10.395
24 Vải không dệt cỡ 1200mm x 1200mm
VS152.N5
2.500 Tờ - Vải không dệt để gói hộp hoặc khay dụng cụ cho máy hấp hơi nước, EO và Plasma/ VH2O2. - Độ dày 45 GSM, bao gồm 2 lớp Spunbond bên ngoài và một lớp meltblown ở giữa. Bọc ngoài hộp hoặc khay dụng cụ. Có độ bền và kháng khuẩn cao. - Kích thước: 1200mm x 1200mm -125 tờ/hộp - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE Anqing YIPAK Packaging Material Co.,Ltd, Trung Quốc 11.950
25 Lọ hóa chất Hydrogen Peroxide S150
VS157.N6
100 Lọ * Thành phần: Chứa H₂O₂ với nồng độ 50-59%. * Dung tích: 160ml (15 chu kỳ/tank) * Có gắn thẻ nhận diện thời hạn sử dụng Lowtem Co.,Ltd / Hàn Quốc 7.810.000
26 Lam kính xét nghiệm 7105
VS167.N6
30.240 Cái * Chất liệu: Thủy tinh dùng trong y tế * Kích thước: 25,4 mm x 76,2mm Loại nhám Hộp 72 miếng GREETMED/TQ 294
27 Lam kính xét nghiệm 7102
VS168.N6
15.624 Cái * Chất liệu: Thủy tinh dùng trong y tế * Kích thước: 25,4 mm x 76,2mm Loại trơn Hộp 72 miếng GREETMED/TQ 220
28 Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ có nhãn
VS171.N5
39.000 Lọ * Chất liệu: Nhựa dùng trong y tế * Có nắp, có nhãn. * Dung tích: 50±5 ml Hồng Thiện Mỹ Việt Nam 987
29 Lọ mẫu nước tiểu nhựa PP 60ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng
VS172.N5
3.440 Lọ Lọ mẫu nước tiểu bằng nhựa PP tinh khiết 100%, dung tích 60ml, Nắp màu đỏ. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong, Tiệt trùng bằng khí EO. 800 lọ /thùng Polygreen Việt Nam;Việt Nam 1.386
30 AgarCult Defibrinated sheep blood - máu cừu
VS174.N5
100 Lọ * Thành phần: Máu cừu đã làm tan Fibrin * Lọ 100 ml Alphachem/VN 660.000
31 AgarCult Blood Agar Base
VS184.N6
15 Lọ * Thành phần: Tryptose; Peptone; NaCl; Thạch. * Lọ 500g Alphachem/VN 880.000
32 Accu-Chek Instant Test Strips (50 tests)
VS192.N6
14.000 Que * Chất liệu: Hợp kim vàng và palladium * Đo được 4 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, máu trẻ sơ sinh. * Thử được ở những vị trí khác nhau * Sử dụng men thử FAD-GDH * Phạm vi đo Glucose là 0.6mmol/L - 33.3mmol/L Roche Diabetes Care, Inc., Mỹ 7.500
33 HBs Ag One Version ULTRA
VS194.N6
1.440 Test * Thành phần: Khay giếng gắn kháng nguyên, Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, Chất tạo màu, Chứng âm, Chứng dương. Hộp 96 test DIA.PRO Diagnostic BioProbes S.r.l ;Ý 31.185
34 HCV Ab
VS196.N6
960 Test * Thành phần: Khay giếng gắn kháng nguyên, Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, Chất tạo màu, Chứng âm, Chứng dương. Hộp 96 test DIA.PRO Diagnostic BioProbes S.r.l ;Ý 33.810
35 RPR Carbon
VS198.N6
500 Test * Độ nhạy: tối thiểu 98% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 98% 500 test/hộp Vedalab - Pháp 4.900
36 MOP Morphine Rapid Test Strip
VS199.N5
600 Test * Dùng định tính phát hiện nhanh 1 chất gây nghiện MORPHIN, loại 1 test Medicon/ Việt Nam 7.350
37 Citric Acid
VS001
840 Kg * Thành phần: C6H8O7.H₂O. * Hàm lượng ≥ 99,5% Weifang Ensign-Trung Quốc 71.500
38 Băng keo có chỉ thị hóa học STERRAD SEALSURE
VS004.N3
20 Cuộn - Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 . - Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn STERRAD - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO - Hộp/6 cuộn Hogy Medical Co., Ltd./ Nhật Bản 699.993
39 HBV Real-TM Quant Dx
VS007.N3
20 Bộ * Thành phần gồm: - Thuốc thử HBV - Nồng độ chuẩn HBV (Standard HBV) - Chứng dương, chứng âm - Chứng nội (Internal Control) (IC). 96 test/Bộ Sacace Biotechnologies Srl - Ý 31.687.488
40 ChemTest Urea H.P test (CLOtest)
VS200.N6
5.800 Test * Mẫu bệnh phẩm: màng nhầy dạ dày * Độ nhạy: 100% * Độ đặc hiệu: 99,5% 50Test/Hộp Alphachem/VN 9.900
41 H.Pylori Antigen Rapid Test Cassette
VS201.N6
100 Test * Mẫu bệnh phẩm: phân * Độ nhạy: 98.8% * Độ đặc hiệu: 98.8% Hộp 25 test Acro Biotech Inc.;Hoa Kỳ 43.050
42 Dengue NS1Ag Rapid Test
VS202.N6
8.000 Test * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% hộp 30 test Medicon/ Việt Nam 31.920
43 HBsAg Rapid Test
VS203.N6
28.000 Test * Độ nhạy: tối thiểu 98% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 98% Hộp 50 test Medicon/ Việt Nam 3.885
44 Dengue IgG/IgM Rapid Test
VS205.N6
1.000 Test * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% Medicon/ Việt Nam 33.600
45 Trueline HIV 1/2 Ab Rapid Test
VS206.N6
12.000 Test * Độ nhạy 99.9%, độ đặc hiệu 99.6%, độ chính xác tương quan 99.8%. Medicon/ Việt Nam 14.112
46 Hepatitis B Virus Surface Antibody (HBsAb) Test Strip Format
VS207.N6
1.500 Test * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% 50 test/hộp Artron Laboratories Inc - Canada 15.600
47 HCV Real-TM Quant Dx
VS008.N3
6 Bộ * Thành phần gồm: - Thuốc thử HCV - Nồng độ chuẩn HCV (Standard HCV) - Chứng dương, chứng âm - Chứng nội (Internal Control (IC). 96 test/Bộ Sacace Biotechnologies Srl - Ý 38.114.976
48 MTB Real-TM (Cung cấp kèm tách chiết)
VS009.N3
15 Bộ * Thành phần: - Thuốc thử Realtime PCR - Bộ khuyếch đại 50 test/Bộ Sacace Biotechnologies Srl - Ý 10.500.000
49 E. histolytica IgG Elisa Kit
VS010.N3
6 Bộ * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương * Bộ 96 Test Newlife/Mỹ 3.990.000
50 Cysticercosis IgG (T.Solium) Elisa Kit
VS012.N3
6 Bộ * Thành phần: - Giá nhựa gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch pha loãng; Chất cộng hợp; Chất hiện màu, Chất ngưng phản ứng màu; Huyết tthanh chứng dương; Huyết thanh chứng âm. * Bộ 96 Test Newlife/Mỹ 3.990.000
51 Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun Gnathostoma sp
VS013.N5
6 Bộ * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Hóa chất kèm theo: Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương * Độ nhạy ≥ 91% và Độ đặc hiệu ≥ 88%. 96 test/ hộp Việt Sinh/ Việt Nam 2.636.550
52 HCV Hepatitis C Virus Rapid Test Strip (Serum/Plasma)
VS209.N6
7.000 Test * Độ nhạy: tối thiểu 98% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 98% ABON Biopharm (Hangzhou) Co., Ltd.;Trung Quốc 9.135
53 HAV IgM Rapid Test Cassette/ Zyto
VS210.N6
200 Test * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% 25 Test/hộp Zyto LLC/Hangzhou Alltest Biotech - Trung Quốc 29.400
54 Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng vi rút viêm gan E (HEV) trong huyết thanh / huyết tương
VS211.N6
200 Test * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% Biotest/ Trung Quốc 28.350
55 Multi-Drug One Step Drug of Abuse (DOA) Urine Dip Card 5 Panel
VS212.N5
450 Test * Test được tích hợp 5 que thử trên cùng 1 khay thủ để định tính phát hiện nhanh 5 chất gây nghiện MORPHIN/ MethyleneDioxy- Methamphetamine (MDMA)/ KETAMIN/ METHAMPHETAMIN/ MARIJUANA (THC). 20 test/hộp Artron Laboratories Inc - Canada 59.900
56 Khay xét nghiệm định tính phát hiện Rotavirus trong mẫu bệnh phẩm phân
VS213.N6
100 Test * Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95% Biotest/ Trung Quốc 37.800
57 Toxocara IgG Elisa Kit
VS014.N3
10 Bộ * Thành phần: - Giá nhựa gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch pha loãng; Chất cộng hợp; Chất hiện màu, Chất ngưng phản ứng màu; Huyết tthanh chứng dương; Huyết thanh chứng âm. * Bộ 96 Test Newlife/Mỹ 3.990.000
58 Strongyloides IgG Elisa Kit
VS015.N3
6 Bộ * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương * Bộ 96 Test Newlife/Mỹ 3.990.000
59 Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn Fasciola sp
VS016.N5
12 Bộ * Thành phần: Giá nhựa đã gắn kháng nguyên ký sinh trùng; Dung dịch rửa; Dung dịch để pha loãng huyết thanh và cộng hợp; Chất cộng hợp, chất hiện màu; Chất ngưng phản ứng màu, Chứng âm, chứng dương 96 test/ hộp Việt Sinh/ Việt Nam 2.609.250
60 BD Phoenix™ ID Broth
VS017.N1
1.000 Tube * Tube nắp vặn chứa 4,5 ml dung dịch gồm: KCl; CaCl₂; Tricine glycin; Polysorbate… 4,5mL/ống x 100 ống Becton, Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems / USA 21.740
61 BD Phoenix™ AST Broth
VS018.N1
1.000 Tube * Tube nắp vặn chứa 8ml dung dịch bao gồm: Canh trường Mueller Hinton; Polysorbate… 8 mL/ống x 100 ống Becton, Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems / USA 25.510
62 BD Phoenix™ AST-S Broth
VS019.N1
100 Tube * Tube nắp vặn chứa 8ml dung dịch gồm: Pancreatics digest of casein; Pepton; Thymidin phosphorylase; Polysorbate … 8 mL/ ống x 100 ống/hộp Becton, Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems / USA 30.000
63 BD Phoenix™ SMIC/ID-2
VS225.N1
100 Test * Thành phần: hóa chất nền, phần định danh và phần kháng sinh đồ * Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loài vi khuẩn Streptococcus có nguồn gốc 25 test/hộp Becton, Dickinson and Company / USA 226.000
64 BD Phoenix™ NMIC/ID-504
VS226.N1
800 Test * Thành phần: hóa chất nền, phần định danh và phần kháng sinh đồ * Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. 25 test/hộp Becton, Dickinson and Company / USA 226.000
65 BD Phoenix™ PMIC/ID-95
VS227.N3
200 Test * Thành phần: 136 giếng hóa chất nền, 51 giếng phần định danh và 85 giếng phần kháng sinh đồ * Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. 25 test/hộp Becton, Dickinson and Company / USA 226.000
66 BD BACTEC™ Peds Plus™/F Culture Vials
VS020.N3
800 Chai * Thành phần: Chai chứa 30 ml môi trường canh thang Soybean-Casein đã được làm giàu với CO₂ 30mL/chai x 50 chai/hộp Becton Dickinson Caribe, Ltd. / Puerto Rico - USA 110.000
67 BD BACTEC™ Plus Aerobic/F Culture Vials
VS021.N3
200 Chai * Thành phần: Chai chứa 40 ml môi trường canh thang Soybean-Casein đã được làm giàu với CO₂ 40mL/chai x 50 chai/hộp Becton Dickinson Caribe, Ltd. / Puerto Rico - USA 110.000
68 Bact/Alert FA Plus
VS022.N1
3.000 Chai * Thành phần: Chai chứa 30 ml môi trường phức hợp gồm các hạt cao phân tử hấp phụ. Chai môi trường phát hiện vi khuẩn hiếu khí và nấm, bệnh nhân đã sử dụng kháng sinh BioMerieux Inc./ Mỹ 110.000
69 Bact/Alert PF Plus
VS023.N1
1.000 Chai * Thành phần: Chai chứa 30 ml môi trường phức hợp gồm các hạt cao phân tử hấp phụ. Chai môi trường phát hiện vi khuẩn và nấm, bệnh nhân nhi BioMerieux Inc./ Mỹ 109.890
70 Chỉ thị hóa học 2 thông số cho Plasma/ VH2O2 Type 4
VS024.N3
13.600 Que Chỉ thị hóa học giám sát tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxide ở điều kiện 50 độ C, trong 6 phút với 2,3 mg/lít H202, đổi màu từ tím sang xanh lá, kích thước 105 x 18 mm. - 500 que/gói Terragene S.A., Argentina 2.037
71 Chỉ thị hóa học 2 thông số cho hấp ướt
VS025.N3
9.500 Que - Chỉ thị hóa học 2 thông số kiểm soát chất lượng tiệt trùng hơi nước ở điều kiện 121 độ C, 15 phút hoặc 134 độ C, 3.5 phút, đổi màu từ vàng sang đen, kích thước 100 x 15 mm, Type 4. - 250 que đôi/gói (500 que đơn/gói) Terragene S.A., Argentina 2.100
72 Kovac 100mL
VS236.N5
5 Lọ * Thành phần: p-dimethylamino bezaldehyde 5% * Lọ 100ml Nam Khoa-Việt Nam 756.000
73 Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
VS240.N5
150 Cuộn * Kích thước: 100mm x 200m, dùng cho máy hấp ướt. * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film - Quy cách đóng gói: 8 cuộn/ thùng Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S/ Việt Nam 240.000
74 Túi ép dẹp tiệt trùng 150mm x 200m
VS241.N5
170 Cuộn * Kích thước: 150mm x 200m, dùng cho máy hấp ướt. * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film Chi nhánh Công ty TNHH Dược Phẩm Quốc Tế - Việt Nam 360.000
75 Túi ép dẹp tiệt trùng 200mm x 200m
VS242.N5
210 Cuộn * Kích thước: 200mm x 200m, dùng cho máy hấp ướt * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film Chi nhánh Công ty TNHH Dược Phẩm Quốc Tế - Việt Nam 480.000
76 BD Phoenix™ AST Indicator Solution
VS027.N1
30 Lọ * Thành phần: Nước cất; Chỉ thị màu Redox. * Lọ 6ml. * Dùng cho canh trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm và Gram dương 6mL/lọ x 10 lọ/hộp Becton, Dickinson and Company (BD) / USA 343.000
77 BD Phoenix™ AST-S Indicator Solution
VS028.N1
5 Lọ * Thành phần: Nước cất; Chỉ thị màu Redox. * Lọ 6ml. * Dùng cho canh trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn Streptoccocus. 6mL/lọ x 10 lọ/hộp Becton, Dickinson and Company (BD) / USA 343.000
78 Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn STERRAD Velocity (Hộp 30)
VS030.N3
120 Ống - Chỉ thị sinh học đọc được sử dụng cùng máy đọc Sterrad Velocity, đọc kết quả nhanh trong khoảng 15 - 30 phút tùy vào đầu đọc - Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus - Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2 - Tương thích tất cả các máy STERRAD - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO , CFG - Hộp/30 ống Advanced Sterilization Products Inc/ Mỹ 175.000
79 Sodium N- Chlorobezensulfonamide (ChloraminB)
VS032
76 Kg * Thành phần: Sodium Benzensulfochleramin, Clo hoạt tính khoảng 25% - 27%. Wuhan Rui Sunny-Trung Quốc 154.550
80 Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 250mmx100m
VS243.N5
5 Cuộn * Kích thước: 250mm x 28mm x 100m,dùng cho máy hấp ướt. * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film - Quy cách đóng gói: 4 cuộn/ thùng Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S/ Việt Nam 705.000
81 Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx100m
VS244.N5
35 Cuộn * Kích thước: 300 mm x 37mm x 100m dùng cho máy hấp ướt * Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy và 1 lớp film - Quy cách đóng gói: 4 cuộn/ thùng Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S/ Việt Nam 785.000
82 Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 400mm x 100m
VS246.N5
10 Cuộn * Kích thước: 400mm x 100m - Sử dụng để tiệt khuẩn hơi nước, EO và Formaldehyde. * Túi gồm có 2 mặt: - Mặt trên là giấy y tế loại 60 gsm ± 5% - Mặt dưới phim xanh tiêu chuẩn (PET/CPP) độ dày 52 um ± 10% ,độ bám dính: 154 g; có chỉ thị tiệt trùng cho khí EO, hơi nước, Formaldehyde, khả năng thay đổi màu rõ ràng và chính xác khi tiếp xúc với yếu tố tiệt khuẩn. - 02 cuộn/thùng *Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE Anqing YIPAK Packaging Material Co.,Ltd, Trung Quốc 1.438.500
83 Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 100 mm x 70 m
VS247.N1
14 Cuộn Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, được thiết kế giúp duy trì tính vô khuẩn của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn (lên đến 12 tháng): - Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ. -Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này - Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng - màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì (hoặc màu sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy Sterrad - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 100 mm, dài : 70 m. - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFG do FDA cấp - Thùng/6 cuộn SPS Medical (Amcor Flexibles SPS) / Pháp 1.484.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây