Mua sắm vật tư y tế, hóa chất trong trường hợp cấp bách để phục vụ công tác chuyên môn trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất trong trường hợp cấp bách để phục vụ công tác chuyên môn trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
1.206.897.415 VND
Ngày đăng tải
15:22 18/09/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
736/QĐ - BVĐK
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn
Ngày phê duyệt
13/09/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0101268476 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM 6.315.960 109.410.215 12 Xem chi tiết
2 vn0106628926 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NGUYÊN HƯNG 15.750.000 15.750.000 1 Xem chi tiết
3 vn0104742253 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ PHƯƠNG TÂY 2.370.000 29.780.000 6 Xem chi tiết
4 vn0108417871 CÔNG TY CỔ PHẦN HỆ THỐNG Y TẾ VIỆT NAM 1.080.000 731.470.000 8 Xem chi tiết
5 vn0101849706 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HOÁ CHẤT HOÀNG PHƯƠNG 690.000 121.214.000 12 Xem chi tiết
6 vn0104233640 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ THIÊN BÌNH 23.808.000 167.816.000 13 Xem chi tiết
7 vn0302832734 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT A.V.L 4.100.000 31.457.200 5 Xem chi tiết
Tổng cộng: 7 nhà thầu 54.113.960 1.206.897.415 57
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT)
AST
1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,9%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,9%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test Ai-len 3.683.589
2 Test thử phát hiện kháng thể HCV
Rapid Anti HCV Test
2.100 Test Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV Loại mẫu sử dụng: mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần kít thử: -Vùng cộng hợp: kháng thể đơn dòng kháng IgG người - Vạch kết quả: Kháng nguyên HCV-210 - Vạch chứng: IgG người Trung Quốc 7.500
3 Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
TOTAL BILIRUBIN
2 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Caffeine 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0–513 µmol/L (0–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,03%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,59%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test Ai-len 3.034.000
4 Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
CHOLESTEROL
2 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,7%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,8%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test Ai-len 3.601.395
5 Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
Anti B
30 Lọ Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1,0ml. Ai Cập 79.000
6 Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
Anti AB
30 Lọ Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. Ai Cập 79.000
7 Thuốc thử phát hiện kháng nguyên D hệ Rh
Anti D (IgM+IgG)
30 Lọ Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. Ai Cập 149.000
8 Quả lọc máu
VitaPES XPS 18L
624 Cái Chất liệu màng Polysulfone(PSU) hoặc polyethersulfone Chất liệu vỏ quả: Polycarbonate/ Polyurethane Diện tích màng lọc 1,3÷1.5 m² Hệ số siêu lọc (KUF )16÷18 ml/h/mmHg Phương pháp khử trùng an toàn Với tốc độ bơm máu 300ml/min thì hệ số lọc: Urea 255÷260, Creatinine 231÷236, Phosphate 201÷206, Vitamin B12: 119÷125 Hệ số truyền tải (KoA):930÷ 945 Thể tích mồi : 85÷90 Đức 320.000
9 Kim chạy thận nhân tạo
MDT-AVF-002 - Nhãn hiệu: MDT-AVF-002
9.900 Cái Kim cỡ 16G. Chiều dài kim ±25mm. Chiều dài dây nối với kim 300mm, có kẹp bảo vệ . Bao gồm loại cánh xoay . Kim được bao bọc bằng silicone, có khóa bảo vệ, có thiết kế backeye. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Malaysia 7.200
10 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A
5100565 - Nhãn hiệu: Kydheamo
1.000 Can Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri clorid…. 2708,69 g Kali clorid …. 67,10 g Calci clorid.2H2O... 99,24 g Magnesi clorid.6H2O .. 45,75 g Acid acetic băng … 81 g Glucose.H2O ... 494,99 g Nước tinh khiết vừa đủ … 10 lít Việt Nam 159.000
11 Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng creatinin
CREATININE
8 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,12%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,48%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test Ai-len 2.379.300
12 Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
GGT
1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1.200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,63%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test Ai-len 2.201.000
13 Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin
Anti Human Globulin (Coobms)
10 Lọ Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C Ai Cập 300.000
14 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B
5100564 - Nhãn hiệu: Kydheamo
1.700 Can Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri bicarbonat… 840,0 g Dinatri edetat.2H2O ... 0,5 g Nước tinh khiết vừa đủ .. 10 lít Việt Nam 159.000
15 Citric ACid
Citric Acid
18 Bao Tinh thể trắng, có mùi đặc trưng. Trung Quốc 1.375.000
16 Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose
GLUCOSE
4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ mẫu ly giải/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L (10 – 800 mg/dL), Nước tiểu: 0 – 45 mmol/L (1 – 800 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu ly giải và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 2,3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,15%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test Ai-len 3.159.062
17 Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
TOTAL PROTEIN
1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,50%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,84%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test Ai-len 2.211.000
18 Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride
TRIGLYCERIDE
1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L ( 16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1–11,3 mmol/L (10–1.000 mg/dL); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,06%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,76%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test Ai-len 6.561.461
19 Dung dịch tiệt trùng
5085621 - Nhãn hiệu: Puristeril ® 340
4 Can - Peracetic axit: ≥ 4.2% - Hydrogen peroxide: ≥ 30% - Acid acetic: ≤ 4.9% Tác động tiệt trùng tham khảo: tiệt trùng lạnh (máy chạy thận 37 độ C). Khử canxi: có. Tỷ lệ pha loãng: 1 + 24. Tính tương thích hệ thống: không giới hạn. Đức 920.000
20 Que thử độ cứng của nước
5129
2 Lọ Dùng để kiểm tra độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống nước RO. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm. Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian nhúng: 1 giây. Thời gian đọc kết quả: 10 giây. TCCL: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 Mỹ 850.000
21 Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp
5167
1 Lọ Để đo mức độ clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm. Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây. TCCL: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 Mỹ 1.080.000
22 Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure
UREA/UREA NITROGEN
3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L), Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 2,28%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,41%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test Ai-len 7.092.477
23 Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
CK (NAC)
1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK; Thành phần: Immidazole (pH 6,5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2,0 mmol/L; ADP 2,0 mmol/L; AMP 5,0 mmol/L; EDTA 2,0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0,2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0,01 mmol/L; HK ≥ 4,0 kU/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 2,37%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,55%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test Ai-len 11.109.168
24 Băng thun tự dính y tế
1583
50 Cuộn Băng đàn hồi tự dính dùng để cố định hoặc băng ép - Chất liệu: Cao su thiên nhiên: 50 - 65%, vải polyester: 10 - 20%, vải polyurethane co giãn: 10 - 20%, chất kết dính polymer acrylic: 10 - 20%, thuốc màu: < 1% - Kích thước: 7.5cm x 4.5m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính váo các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. - Màu nâu tan thẩm mỹ. USA 65.000
25 Ống nghiệm nhựa 5ml
HSTT12
2.000 Ống Ống nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 5ml, kích thước 12x75mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. Trung Quốc 225
26 Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin
FERRITIN
1 Hộp dải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX Tây Ban Nha 6.315.960
27 Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH)
ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)
2 Hộp Nồng độ: Calibration A: K+ 4 mmol/L, Na+ 140 mmol/L, Cl- 100 mmol/L, Ca2+ 1.25 mmol/L, pH 7.4 Calibration B: K+ 8 mmol/L, Na+ 110 mmol/L, Cl- 70 mmol/L, Ca2+ 2.5 mmol/L, pH 7 Thành phần chính: Ammonium molybdate 0.4 mmol/l Sulphuric acid 100 mmol/l Hydrochloric acid 100 mmol/l Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 9.600.000
28 Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm
Pump tubing for Electrolyte analyzer
1 Chiếc Dây bơm Tubing pump Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 1.890.000
29 Túi máu ba dung tích 250ml
3AO256E8
800 Túi Túi máu ba loại đỉnh - đỉnh, có khả năng thu thập 250ml máu toàn phần, chất liệu PVC. Gồm 3 túi: - Túi thu thập: Thể tích 250ml, chứa 35ml dung dịch chống đông CPD - Túi chuyển 1: Thể tích 250ml, túi rỗng có khả năng bảo quản được tiểu cầu - Túi chuyển 2: Thể tích 250ml, chứa 56ml dung dịch bảo quản AS-5 có khả năng bảo quản hồng cầu lên đến 42 ngày Kim lấy máu 16G Bộ túi có dây lấy máu dài 980 ± 40mm, đường kính trong 3,0 ± 0,1mm, đường kính ngoài 4,4 ± 0,1mm (tương ứng với độ dày thành ống = (đường kính ngoài-đường kính trong)/2= 0,7mm), có 12 đoạn mã số, mã số được in bằng laser. Túi có khả năng chịu lực ly tâm 5000g trong 10 phút, chịu áp lực 0,7kg/cm2 trong 10 phút, bền nhiệt độ trong khoảng -80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C. Có bao bì phụ: túi nhôm. Tổng tuổi thọ: 36 tháng Việt Nam 125.000
30 Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp
GPTVT14
3.000 Miếng Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Mật độ: 20x18 sợi/ inch. Trọng lượng 25-27 g/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước: 12,3gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước: 0,105%. Độ ẩm: 4,62%. Tro sulfate: 0,05% Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không phát hiện. Hàm lượng chất béo: 0,032%. Độ trắng: 84.3%. Có kiểm nghiệm của trung tâm kiểm nghiệm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, GMP Việt nam 1.000
31 Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (Na, K, Cl, Ca, pH)
QC Solution
1 Lọ Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. Đặc tính hiệu suất: Trong khoảng CV: K+ ≤1.5%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤1.5%, Ca++ ≤1.5%, pH ≤1.0% Giữa khoảng CV: K+ ≤3.0%, Na+ ≤3.0%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% Độ chính xác: K+ ≤2.0%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 2.323.000
32 Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải
Na/Cl/pH fill solution
1 Lọ Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 1.130.000
33 Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải
K fill solution
1 Lọ Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 1.130.000
34 Ống nghiệm EDTA
E2-012
4.000 Cái Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp xanh dương,nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Việt Nam 720
35 Ống nghiệm EDTA nắp cao su
E2-022
1.400 Cái Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút., Nhãn màu xanh dương. Việt Nam 1.050
36 Dung dịch điện cực Ca dùng cho máy phân tích điện giải
Ca fill solution
1 Lọ Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 1.130.000
37 Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải
Ref fill solution
1 Lọ Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 1.130.000
38 Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học với thành phần: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.1%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1%
HemoDiL SHS
12 Thùng Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9% Potassium chloride < 0.1% Buffer < 0.3% Preservative < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 3.055.000
39 Đầu côn
MT008
26.000 Chiếc Đầu côn vàng 200µl . Dùng cho hóa sinh, vi sinh, PCR…Không chứa DNase & RNase, Không gây sốt. Đầu tip được thiết kế để phù hợp với nhiều loại pipet. Được sản xuất từ polypropylen nguyên chất chất lượng cao và được đúc theo tiêu chuẩn chính xác để đảm bảo số đo chính xác. Đóng gói trong túi có thể khóa lại Trung Quốc 85
40 Đầu côn
MT009
8.500 Chiếc Đầu côn xanh 1000µl . Dùng cho hóa sinh, vi sinh, PCR…Không chứa DNase & RNase, Không gây sốt. Đầu tip được thiết kế để phù hợp với nhiều loại pipet. Được sản xuất từ polypropylen nguyên chất chất lượng cao và được đúc theo tiêu chuẩn chính xác để đảm bảo số đo chính xác. Đóng gói trong túi có thể khóa lại Trung Quốc 160
41 Ống nghiệm Heparin Lithium nắp cao su
HL-032
3.000 Cái Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PET mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Heparin lithium dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 13x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu xanh lá, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định . Việt nam 1.150
42 Thuốc thử ly giải hồng cầu với Thành phần: Detergent < 0.6%; Buffer < 1.0%; Preservative < 0.4%
WBC Diff-3 Lyse
3 Hộp Thành phần chính: Detergent < 0.6% Buffer < 1.0% Preservative < 0.4% Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 Đức 8.715.000
43 Thuốc thử ly giải hồng cầu với thành phần: Ethylene glycol < 99.9%; Dye < 0.15%
WBC Diff-5 Lyse
5 Túi Thành phần chính: Ethylene glycol < 99.9% Dye < 0.15% Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 Đức 4.210.000
44 Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học và máy phân tích đông máu với Thành phần :Sodium hypochlorite < 8.0%; Sodium hydrate < 2.0%
Pro-Clean
1 Lọ Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0% Sodium hydrate < 2.0% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Đức 1.500.000
45 Giấy in nhiệt cao 57cm, đường kính 45mm
Giấy in nhiệt K57 x 45mm
50 Cuộn Kích thước 57x45 Việt Nam 15.000
46 Ống nghiệm Serum
SH-012
2.400 Cái Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, dùng các hạt bi nhựa để tách nhanh huyết thanh. Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đỏ. Có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định Việt Nam 710
47 Lam kính mài
7105
30 Hộp Làm từ tấm kính chất lượng cao, bề mặt phẳng, không mốc, nhám đầu Kích thước: 25.4X76.2mm(1"X3") Độ sắc nét: 1.0-1.2mm Trung Quốc 23.000
48 Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút HIV
HIV Ab&Ag
768 Test Xét nghiệm miễn dịch enzyme thế hệ 4 cho xác định kháng thể kháng vi rút suy giảm miễn dịch ở người hoặc HIVtuýp 1&2&O và kháng nguyên P24 HIV-1 trong huyết thanh và huyết tương người Thành phần bộ xét nghiệm: Khay vi giếng phủ bởi các peptid đặc hiệu HIV gp36, gp41 và gp120 và với một kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HIV-1 p24 Ag, chứng âm, chứng dương HIV-1 Ab, chứng dương HIV-2 Ab, chất hiệu chuẩn HIV-1 P24 Ag, đệm rửa đậm đặc, enzyme liên hợp số 1, chất pha loãng liên hợp 1, chất liên hợp số 2, cơ chất, acid sulfuric, pha loãng mẫu, tấm dán khay Tổng thời gian ủ 150 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm Độ nhạy ≤ 2 UI/ml Độ đặc hiệu chẩn đoán: 100% Độ nhạy chẩn đoán: 100% Độ chụm: Mẫu âm tính CV = 7.6%, Mẫu dương tính thấp CV = 4.0% Độ ổn định: từ 2-8°C trong 18 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485 Ý 40.000
49 Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt Hepatitis B
HBs Ag One Version ULTRA
768 Test Xét nghiệm miễn dịch enzyme (ELISA) thế hệ thứ 4 cho phép chẩn đoán kháng nguyên bề mặt viêm gan B hoặc HBsAg trong huyết thanh và huyết tương của con người Thành phần bộ xét nghiệm: Khay vi giếng phủ kháng thể chuột đơn dòng kháng HBsAg, chứng âm, chứng dương, chất hiệu chuẩn, đệm rửa đậm đặc, dung dịch pha loãng enzyme, enzyme liên hợp, cơ chất, acid sulfuric Tổng thời gian ủ 150 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm Độ nhạy chẩn đoán: 100% Độ đặc hiệu chẩn đoán: 99.5% Độ chính xác: Mẫu âm tính CV = 16%, Chất hiệu chuẩn 0.5 IU/ml CV = 8% Độ ổn định: tại 2-8°C trong 18 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485 Ý 31.000
50 Gel điện di huyết sắc tố
QUICKGEL Alkaline Hemoglobin kit
1 Hộp Là gel dùng cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, * Thành phần: QuickGel Alkaline Hemoglobin Gels Acid Blue Stain, Hemolysate Reagent,Citric Acid Destain, QuickGel Blotter C,QuickGel Blotter X * Quy cách đóng gói: 5 gói/Hộp (2miếng/Gói) Mỹ 14.597.100
51 Dụng cụ lấy mẫu sử dụng trên máy điện di
QuickGel Modifiel Applicator Blade
1 Hộp Là vật liệu bằng kim loại tráng bạc dùng để chấm mẫu khi làm điện di. Quy cách : 10 cái/ hộp Mỹ 4.247.250
52 Cúp đựng mẫu sử dụng trên máy điện di
QuickGel Dispo Sample Cups
1 Gói QuickGel Dispo Sample Cups là vật tư bằng nhựa dùng để chứa mẫu khi làm điện di. Quy cách:50 cái/gói Mỹ 3.472.850
53 Hóa chất hiệu chuẩn sử dụng trên máy điện di Hemoglobin
AA2 Hemo Control
1 Lọ AA2 Hemo Control là hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện di heamoglobin. Quy cách đóng gói: 1ml/Lọ Bảo quản ở nhiệt độ: 2 ... 8 ° C Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Mỹ 5.040.000
54 Dung dịch đệm sử dụng trên máy điện di
REP Prep Solution
1 Lọ REP Prep là hoá chất hoạt động bề mặt hỗ trợ truyền dẫn nhiệt ( quá trình làm nóng, làm lạnh) khi thực hiện xét nghiệm điện di. Thành phần :. REP PREP (1 x 250mL) Bảo quản: ở nhiệt độ 15...30°C Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA. Mỹ 4.100.000
55 Test thử chẩn đoán nhanh bệnh giang mai
Bioline™ SYPHILIS 3.0
800 Test Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Đóng gói bao gồm: Test thử, Dung dịch pha loãng, Pipet mao quản, Kim chích tiệt trùng, Miếng bông thấm cồn để lấy mẫu máu chích đầu ngón tay. - Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA. - Test thử được phủ sẵn kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17kDa, 15 kDa) trên vùng vạch thử. - 1 test thử bao gồm: Phức hợp vàng - kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17, 15KDa) (1,0±0,2 μg); Vạch thử: Kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17, 15KDa) (0,7±0,14 μg); vạch chứng: Huyết thanh dê kháng Treponema pallidum (0,75 ± 0,15 μg) - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL - Giới hạn phát hiện: ở ngưỡng pha loãng 256 lần của mẫu huyết thanh dương tính với giang mai - Không có phản ứng chéo với các mẫu HIV, HBV, HCV, HTLV, EBV, CMV, Chlamydia, cúm, ký sinh trùng Toxoplasma, bệnh nhân ung thư, xoắn khuẩn Borrelia burgdoriferi IgG/IgM và Trypanosomiasis (T.cruzi l/ll). - Không xảy ra tương tác với 34 hợp chất: Phụ nữ mang thai, cholesterol cao, bilirubin cao, yếu tố dạng thấp, mỡ trong máu, huyết tan, tự miễn, xơ gan do rượu, mang thai nhiều lần, Abacavir, Acetaminophen, Axid acetylsalicylic, Amoxicillin, Aspirin, Cholecalciferol, Cyclobenzaprine, Darunavir, Diclofenac, Ergocalciferol, Axit folic, Hydrochlorothiazide, Ibuprofen, Sắt clorua, Isoniazid, Axid L-ascorbic, Naproxen, Nevirapine, Pantoprazole, Magie sulfat, Metformin, Pyrazinamide, Rifampicin, Ritonavir, Axid salicylic - Kít thử hoạt động ổn định ít nhất 48 giờ sau khi mở túi nhôm. - Kit thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C Hàn Quốc 19.000
56 Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
Anti A
30 Lọ Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0ml. Ai Cập 79.000
57 Hoá chất đo hoạt độ Amylase
α-AMYLASE
1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Calcium acetate 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L.; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,58%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,64%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test Ai-len 11.109.168
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây