Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101268476 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM | 6.315.960 | 109.410.215 | 12 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0106628926 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NGUYÊN HƯNG | 15.750.000 | 15.750.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0104742253 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ PHƯƠNG TÂY | 2.370.000 | 29.780.000 | 6 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0108417871 | CÔNG TY CỔ PHẦN HỆ THỐNG Y TẾ VIỆT NAM | 1.080.000 | 731.470.000 | 8 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0101849706 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HOÁ CHẤT HOÀNG PHƯƠNG | 690.000 | 121.214.000 | 12 | Xem chi tiết |
| 6 | vn0104233640 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ THIÊN BÌNH | 23.808.000 | 167.816.000 | 13 | Xem chi tiết |
| 7 | vn0302832734 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT A.V.L | 4.100.000 | 31.457.200 | 5 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 7 nhà thầu | 54.113.960 | 1.206.897.415 | 57 | |||
| 1 | Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT) |
AST
|
1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,9%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,9%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test | Ai-len | 3.683.589 |
|
| 2 | Test thử phát hiện kháng thể HCV |
Rapid Anti HCV Test
|
2.100 | Test | Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV Loại mẫu sử dụng: mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần kít thử: -Vùng cộng hợp: kháng thể đơn dòng kháng IgG người - Vạch kết quả: Kháng nguyên HCV-210 - Vạch chứng: IgG người | Trung Quốc | 7.500 |
|
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần |
TOTAL BILIRUBIN
|
2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Caffeine 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0–513 µmol/L (0–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,03%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,59%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test | Ai-len | 3.034.000 |
|
| 4 | Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol |
CHOLESTEROL
|
2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,7%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,8%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test | Ai-len | 3.601.395 |
|
| 5 | Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B |
Anti B
|
30 | Lọ | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1,0ml. | Ai Cập | 79.000 |
|
| 6 | Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB |
Anti AB
|
30 | Lọ | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. | Ai Cập | 79.000 |
|
| 7 | Thuốc thử phát hiện kháng nguyên D hệ Rh |
Anti D (IgM+IgG)
|
30 | Lọ | Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. | Ai Cập | 149.000 |
|
| 8 | Quả lọc máu |
VitaPES XPS 18L
|
624 | Cái | Chất liệu màng Polysulfone(PSU) hoặc polyethersulfone Chất liệu vỏ quả: Polycarbonate/ Polyurethane Diện tích màng lọc 1,3÷1.5 m² Hệ số siêu lọc (KUF )16÷18 ml/h/mmHg Phương pháp khử trùng an toàn Với tốc độ bơm máu 300ml/min thì hệ số lọc: Urea 255÷260, Creatinine 231÷236, Phosphate 201÷206, Vitamin B12: 119÷125 Hệ số truyền tải (KoA):930÷ 945 Thể tích mồi : 85÷90 | Đức | 320.000 |
|
| 9 | Kim chạy thận nhân tạo |
MDT-AVF-002
- Nhãn hiệu: MDT-AVF-002
|
9.900 | Cái | Kim cỡ 16G. Chiều dài kim ±25mm. Chiều dài dây nối với kim 300mm, có kẹp bảo vệ . Bao gồm loại cánh xoay . Kim được bao bọc bằng silicone, có khóa bảo vệ, có thiết kế backeye. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Malaysia | 7.200 |
|
| 10 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A |
5100565
- Nhãn hiệu: Kydheamo
|
1.000 | Can | Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri clorid…. 2708,69 g Kali clorid …. 67,10 g Calci clorid.2H2O... 99,24 g Magnesi clorid.6H2O .. 45,75 g Acid acetic băng … 81 g Glucose.H2O ... 494,99 g Nước tinh khiết vừa đủ … 10 lít | Việt Nam | 159.000 |
|
| 11 | Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng creatinin |
CREATININE
|
8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,12%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,48%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test | Ai-len | 2.379.300 |
|
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
GGT
|
1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1.200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,63%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test | Ai-len | 2.201.000 |
|
| 13 | Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin |
Anti Human Globulin (Coobms)
|
10 | Lọ | Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C | Ai Cập | 300.000 |
|
| 14 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B |
5100564
- Nhãn hiệu: Kydheamo
|
1.700 | Can | Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri bicarbonat… 840,0 g Dinatri edetat.2H2O ... 0,5 g Nước tinh khiết vừa đủ .. 10 lít | Việt Nam | 159.000 |
|
| 15 | Citric ACid |
Citric Acid
|
18 | Bao | Tinh thể trắng, có mùi đặc trưng. | Trung Quốc | 1.375.000 |
|
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose |
GLUCOSE
|
4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ mẫu ly giải/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L (10 – 800 mg/dL), Nước tiểu: 0 – 45 mmol/L (1 – 800 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu ly giải và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 2,3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,15%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test | Ai-len | 3.159.062 |
|
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
TOTAL PROTEIN
|
1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,50%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,84%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test | Ai-len | 2.211.000 |
|
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride |
TRIGLYCERIDE
|
1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L ( 16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1–11,3 mmol/L (10–1.000 mg/dL); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,06%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,76%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test | Ai-len | 6.561.461 |
|
| 19 | Dung dịch tiệt trùng |
5085621
- Nhãn hiệu: Puristeril ® 340
|
4 | Can | - Peracetic axit: ≥ 4.2% - Hydrogen peroxide: ≥ 30% - Acid acetic: ≤ 4.9% Tác động tiệt trùng tham khảo: tiệt trùng lạnh (máy chạy thận 37 độ C). Khử canxi: có. Tỷ lệ pha loãng: 1 + 24. Tính tương thích hệ thống: không giới hạn. | Đức | 920.000 |
|
| 20 | Que thử độ cứng của nước |
5129
|
2 | Lọ | Dùng để kiểm tra độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống nước RO. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm. Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian nhúng: 1 giây. Thời gian đọc kết quả: 10 giây. TCCL: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | Mỹ | 850.000 |
|
| 21 | Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp |
5167
|
1 | Lọ | Để đo mức độ clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm. Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây. TCCL: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | Mỹ | 1.080.000 |
|
| 22 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure |
UREA/UREA NITROGEN
|
3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L), Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 2,28%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,41%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test | Ai-len | 7.092.477 |
|
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK |
CK (NAC)
|
1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK; Thành phần: Immidazole (pH 6,5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2,0 mmol/L; ADP 2,0 mmol/L; AMP 5,0 mmol/L; EDTA 2,0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0,2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0,01 mmol/L; HK ≥ 4,0 kU/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 2,37%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,55%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test | Ai-len | 11.109.168 |
|
| 24 | Băng thun tự dính y tế |
1583
|
50 | Cuộn | Băng đàn hồi tự dính dùng để cố định hoặc băng ép - Chất liệu: Cao su thiên nhiên: 50 - 65%, vải polyester: 10 - 20%, vải polyurethane co giãn: 10 - 20%, chất kết dính polymer acrylic: 10 - 20%, thuốc màu: < 1% - Kích thước: 7.5cm x 4.5m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính váo các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. - Màu nâu tan thẩm mỹ. | USA | 65.000 |
|
| 25 | Ống nghiệm nhựa 5ml |
HSTT12
|
2.000 | Ống | Ống nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 5ml, kích thước 12x75mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. | Trung Quốc | 225 |
|
| 26 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin |
FERRITIN
|
1 | Hộp | dải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX | Tây Ban Nha | 6.315.960 |
|
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) |
ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)
|
2 | Hộp | Nồng độ: Calibration A: K+ 4 mmol/L, Na+ 140 mmol/L, Cl- 100 mmol/L, Ca2+ 1.25 mmol/L, pH 7.4 Calibration B: K+ 8 mmol/L, Na+ 110 mmol/L, Cl- 70 mmol/L, Ca2+ 2.5 mmol/L, pH 7 Thành phần chính: Ammonium molybdate 0.4 mmol/l Sulphuric acid 100 mmol/l Hydrochloric acid 100 mmol/l Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 9.600.000 |
|
| 28 | Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm |
Pump tubing for Electrolyte analyzer
|
1 | Chiếc | Dây bơm Tubing pump Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 1.890.000 |
|
| 29 | Túi máu ba dung tích 250ml |
3AO256E8
|
800 | Túi | Túi máu ba loại đỉnh - đỉnh, có khả năng thu thập 250ml máu toàn phần, chất liệu PVC. Gồm 3 túi: - Túi thu thập: Thể tích 250ml, chứa 35ml dung dịch chống đông CPD - Túi chuyển 1: Thể tích 250ml, túi rỗng có khả năng bảo quản được tiểu cầu - Túi chuyển 2: Thể tích 250ml, chứa 56ml dung dịch bảo quản AS-5 có khả năng bảo quản hồng cầu lên đến 42 ngày Kim lấy máu 16G Bộ túi có dây lấy máu dài 980 ± 40mm, đường kính trong 3,0 ± 0,1mm, đường kính ngoài 4,4 ± 0,1mm (tương ứng với độ dày thành ống = (đường kính ngoài-đường kính trong)/2= 0,7mm), có 12 đoạn mã số, mã số được in bằng laser. Túi có khả năng chịu lực ly tâm 5000g trong 10 phút, chịu áp lực 0,7kg/cm2 trong 10 phút, bền nhiệt độ trong khoảng -80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C. Có bao bì phụ: túi nhôm. Tổng tuổi thọ: 36 tháng | Việt Nam | 125.000 |
|
| 30 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp |
GPTVT14
|
3.000 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Mật độ: 20x18 sợi/ inch. Trọng lượng 25-27 g/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước: 12,3gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước: 0,105%. Độ ẩm: 4,62%. Tro sulfate: 0,05% Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không phát hiện. Hàm lượng chất béo: 0,032%. Độ trắng: 84.3%. Có kiểm nghiệm của trung tâm kiểm nghiệm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, GMP | Việt nam | 1.000 |
|
| 31 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (Na, K, Cl, Ca, pH) |
QC Solution
|
1 | Lọ | Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. Đặc tính hiệu suất: Trong khoảng CV: K+ ≤1.5%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤1.5%, Ca++ ≤1.5%, pH ≤1.0% Giữa khoảng CV: K+ ≤3.0%, Na+ ≤3.0%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% Độ chính xác: K+ ≤2.0%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 2.323.000 |
|
| 32 | Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải |
Na/Cl/pH fill solution
|
1 | Lọ | Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 1.130.000 |
|
| 33 | Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải |
K fill solution
|
1 | Lọ | Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 1.130.000 |
|
| 34 | Ống nghiệm EDTA |
E2-012
|
4.000 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp xanh dương,nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. | Việt Nam | 720 |
|
| 35 | Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
E2-022
|
1.400 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút., Nhãn màu xanh dương. | Việt Nam | 1.050 |
|
| 36 | Dung dịch điện cực Ca dùng cho máy phân tích điện giải |
Ca fill solution
|
1 | Lọ | Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 1.130.000 |
|
| 37 | Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải |
Ref fill solution
|
1 | Lọ | Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 1.130.000 |
|
| 38 | Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học với thành phần: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.1%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1% |
HemoDiL SHS
|
12 | Thùng | Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9% Potassium chloride < 0.1% Buffer < 0.3% Preservative < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 3.055.000 |
|
| 39 | Đầu côn |
MT008
|
26.000 | Chiếc | Đầu côn vàng 200µl . Dùng cho hóa sinh, vi sinh, PCR…Không chứa DNase & RNase, Không gây sốt. Đầu tip được thiết kế để phù hợp với nhiều loại pipet. Được sản xuất từ polypropylen nguyên chất chất lượng cao và được đúc theo tiêu chuẩn chính xác để đảm bảo số đo chính xác. Đóng gói trong túi có thể khóa lại | Trung Quốc | 85 |
|
| 40 | Đầu côn |
MT009
|
8.500 | Chiếc | Đầu côn xanh 1000µl . Dùng cho hóa sinh, vi sinh, PCR…Không chứa DNase & RNase, Không gây sốt. Đầu tip được thiết kế để phù hợp với nhiều loại pipet. Được sản xuất từ polypropylen nguyên chất chất lượng cao và được đúc theo tiêu chuẩn chính xác để đảm bảo số đo chính xác. Đóng gói trong túi có thể khóa lại | Trung Quốc | 160 |
|
| 41 | Ống nghiệm Heparin Lithium nắp cao su |
HL-032
|
3.000 | Cái | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PET mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Heparin lithium dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 13x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu xanh lá, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định . | Việt nam | 1.150 |
|
| 42 | Thuốc thử ly giải hồng cầu với Thành phần: Detergent < 0.6%; Buffer < 1.0%; Preservative < 0.4% |
WBC Diff-3 Lyse
|
3 | Hộp | Thành phần chính: Detergent < 0.6% Buffer < 1.0% Preservative < 0.4% Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 | Đức | 8.715.000 |
|
| 43 | Thuốc thử ly giải hồng cầu với thành phần: Ethylene glycol < 99.9%; Dye < 0.15% |
WBC Diff-5 Lyse
|
5 | Túi | Thành phần chính: Ethylene glycol < 99.9% Dye < 0.15% Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 | Đức | 4.210.000 |
|
| 44 | Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học và máy phân tích đông máu với Thành phần :Sodium hypochlorite < 8.0%; Sodium hydrate < 2.0% |
Pro-Clean
|
1 | Lọ | Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0% Sodium hydrate < 2.0% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | Đức | 1.500.000 |
|
| 45 | Giấy in nhiệt cao 57cm, đường kính 45mm |
Giấy in nhiệt K57 x 45mm
|
50 | Cuộn | Kích thước 57x45 | Việt Nam | 15.000 |
|
| 46 | Ống nghiệm Serum |
SH-012
|
2.400 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, dùng các hạt bi nhựa để tách nhanh huyết thanh. Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đỏ. Có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định | Việt Nam | 710 |
|
| 47 | Lam kính mài |
7105
|
30 | Hộp | Làm từ tấm kính chất lượng cao, bề mặt phẳng, không mốc, nhám đầu Kích thước: 25.4X76.2mm(1"X3") Độ sắc nét: 1.0-1.2mm | Trung Quốc | 23.000 |
|
| 48 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút HIV |
HIV Ab&Ag
|
768 | Test | Xét nghiệm miễn dịch enzyme thế hệ 4 cho xác định kháng thể kháng vi rút suy giảm miễn dịch ở người hoặc HIVtuýp 1&2&O và kháng nguyên P24 HIV-1 trong huyết thanh và huyết tương người Thành phần bộ xét nghiệm: Khay vi giếng phủ bởi các peptid đặc hiệu HIV gp36, gp41 và gp120 và với một kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HIV-1 p24 Ag, chứng âm, chứng dương HIV-1 Ab, chứng dương HIV-2 Ab, chất hiệu chuẩn HIV-1 P24 Ag, đệm rửa đậm đặc, enzyme liên hợp số 1, chất pha loãng liên hợp 1, chất liên hợp số 2, cơ chất, acid sulfuric, pha loãng mẫu, tấm dán khay Tổng thời gian ủ 150 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm Độ nhạy ≤ 2 UI/ml Độ đặc hiệu chẩn đoán: 100% Độ nhạy chẩn đoán: 100% Độ chụm: Mẫu âm tính CV = 7.6%, Mẫu dương tính thấp CV = 4.0% Độ ổn định: từ 2-8°C trong 18 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Ý | 40.000 |
|
| 49 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt Hepatitis B |
HBs Ag One Version ULTRA
|
768 | Test | Xét nghiệm miễn dịch enzyme (ELISA) thế hệ thứ 4 cho phép chẩn đoán kháng nguyên bề mặt viêm gan B hoặc HBsAg trong huyết thanh và huyết tương của con người Thành phần bộ xét nghiệm: Khay vi giếng phủ kháng thể chuột đơn dòng kháng HBsAg, chứng âm, chứng dương, chất hiệu chuẩn, đệm rửa đậm đặc, dung dịch pha loãng enzyme, enzyme liên hợp, cơ chất, acid sulfuric Tổng thời gian ủ 150 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm Độ nhạy chẩn đoán: 100% Độ đặc hiệu chẩn đoán: 99.5% Độ chính xác: Mẫu âm tính CV = 16%, Chất hiệu chuẩn 0.5 IU/ml CV = 8% Độ ổn định: tại 2-8°C trong 18 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Ý | 31.000 |
|
| 50 | Gel điện di huyết sắc tố |
QUICKGEL Alkaline Hemoglobin kit
|
1 | Hộp | Là gel dùng cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố, * Thành phần: QuickGel Alkaline Hemoglobin Gels Acid Blue Stain, Hemolysate Reagent,Citric Acid Destain, QuickGel Blotter C,QuickGel Blotter X * Quy cách đóng gói: 5 gói/Hộp (2miếng/Gói) | Mỹ | 14.597.100 |
|
| 51 | Dụng cụ lấy mẫu sử dụng trên máy điện di |
QuickGel Modifiel Applicator Blade
|
1 | Hộp | Là vật liệu bằng kim loại tráng bạc dùng để chấm mẫu khi làm điện di. Quy cách : 10 cái/ hộp | Mỹ | 4.247.250 |
|
| 52 | Cúp đựng mẫu sử dụng trên máy điện di |
QuickGel Dispo Sample Cups
|
1 | Gói | QuickGel Dispo Sample Cups là vật tư bằng nhựa dùng để chứa mẫu khi làm điện di. Quy cách:50 cái/gói | Mỹ | 3.472.850 |
|
| 53 | Hóa chất hiệu chuẩn sử dụng trên máy điện di Hemoglobin |
AA2 Hemo Control
|
1 | Lọ | AA2 Hemo Control là hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện di heamoglobin. Quy cách đóng gói: 1ml/Lọ Bảo quản ở nhiệt độ: 2 ... 8 ° C Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. | Mỹ | 5.040.000 |
|
| 54 | Dung dịch đệm sử dụng trên máy điện di |
REP Prep Solution
|
1 | Lọ | REP Prep là hoá chất hoạt động bề mặt hỗ trợ truyền dẫn nhiệt ( quá trình làm nóng, làm lạnh) khi thực hiện xét nghiệm điện di. Thành phần :. REP PREP (1 x 250mL) Bảo quản: ở nhiệt độ 15...30°C Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA. | Mỹ | 4.100.000 |
|
| 55 | Test thử chẩn đoán nhanh bệnh giang mai |
Bioline™ SYPHILIS 3.0
|
800 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Đóng gói bao gồm: Test thử, Dung dịch pha loãng, Pipet mao quản, Kim chích tiệt trùng, Miếng bông thấm cồn để lấy mẫu máu chích đầu ngón tay. - Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA. - Test thử được phủ sẵn kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17kDa, 15 kDa) trên vùng vạch thử. - 1 test thử bao gồm: Phức hợp vàng - kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17, 15KDa) (1,0±0,2 μg); Vạch thử: Kháng nguyên Treponema pallidum tái tổ hợp (17, 15KDa) (0,7±0,14 μg); vạch chứng: Huyết thanh dê kháng Treponema pallidum (0,75 ± 0,15 μg) - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL - Giới hạn phát hiện: ở ngưỡng pha loãng 256 lần của mẫu huyết thanh dương tính với giang mai - Không có phản ứng chéo với các mẫu HIV, HBV, HCV, HTLV, EBV, CMV, Chlamydia, cúm, ký sinh trùng Toxoplasma, bệnh nhân ung thư, xoắn khuẩn Borrelia burgdoriferi IgG/IgM và Trypanosomiasis (T.cruzi l/ll). - Không xảy ra tương tác với 34 hợp chất: Phụ nữ mang thai, cholesterol cao, bilirubin cao, yếu tố dạng thấp, mỡ trong máu, huyết tan, tự miễn, xơ gan do rượu, mang thai nhiều lần, Abacavir, Acetaminophen, Axid acetylsalicylic, Amoxicillin, Aspirin, Cholecalciferol, Cyclobenzaprine, Darunavir, Diclofenac, Ergocalciferol, Axit folic, Hydrochlorothiazide, Ibuprofen, Sắt clorua, Isoniazid, Axid L-ascorbic, Naproxen, Nevirapine, Pantoprazole, Magie sulfat, Metformin, Pyrazinamide, Rifampicin, Ritonavir, Axid salicylic - Kít thử hoạt động ổn định ít nhất 48 giờ sau khi mở túi nhôm. - Kit thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C | Hàn Quốc | 19.000 |
|
| 56 | Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A |
Anti A
|
30 | Lọ | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0ml. | Ai Cập | 79.000 |
|
| 57 | Hoá chất đo hoạt độ Amylase |
α-AMYLASE
|
1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Calcium acetate 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L.; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,58%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,64%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test | Ai-len | 11.109.168 |
|