Mua sắn thiết bị dạy học tối thiểu lần đầu năm 2025

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắn thiết bị dạy học tối thiểu lần đầu năm 2025
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
443.581.000 VND
Ngày đăng tải
16:43 11/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
596/QĐ-THCS
Cơ quan phê duyệt
Trường Trung học cơ sở Lê Văn Tám
Ngày phê duyệt
10/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0105389898

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC

443.581.000 VND 20 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán
TOAN0031
9 Bộ Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Việt Nam 229.000
2 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời
TOAN0026
9 Bộ Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu, gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm; + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. - 03 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, có 4 khớp kẹp từ tính để dựng cọc tiêu gồm: + 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; + 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen; + 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; + 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; + 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; + 04 đầu bịt bằng nhựa; - Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 1,2mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm); - Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm; - Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16; - Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼. * Nhà sản xuất có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. Phần gỗ đạt tiêu chuẩn TCVN 8575 - 2010, TCVN 7753:2007. Việt Nam 1.896.000
3 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
TOAN0002
16 Bộ Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm). - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). Việt Nam 59.000
4 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
TOAN0027
11 Bộ Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm; - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ; - 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. Việt Nam 55.000
5 Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - Bộ 1 Lớp 7
TOAN0029
16 Bộ 01 hình hộp chữ nhật có kích thước (120x150x210)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lập phương có kích thước (200x200x200)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước đáy (120x150x180)mm, chiều cao 210mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác (gắn được trên bảng từ). - 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ. Việt Nam 564.000
6 Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - Bộ 2 Lớp 8
TOAN0030
16 Bộ - 01 hình chóp tam giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tam giác đều (gắn được trên bảng từ). - 01 hình chóp tứ giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tứ giác đều (gắn được trên bảng từ). Việt Nam 252.000
7 Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - Bộ 3 Lớp 9
TOAN0032
16 Bộ - 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm. - 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm. - 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm. - 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. Việt Nam 910.000
8 Bàn, ghế dùng cho giáo viên
BGGV
1 Bộ - Kích thước: D1.200xR600xC750mm; - Bàn được bằng khung sắt sơn tĩnh điện. Măt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 17mm, chắn bàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 9mm. Bàn được thiết kế 1 ngăn kéo, và 1 tủ có khóa. Ghế giáo viên: - Kích thước: D360xR400xC450/Tựa820mm; - Khung ghế được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh, các cạnh được làm nhẵn đảm bảo thẩm mỹ. Việt Nam 2.800.000
9 Bàn, ghế dùng cho học sinh
BGHS
23 Bộ Kích thước: - Bàn: Dài x Rộng x Cao (1200 x 450 x 750)mm - Ghế: Dài x Rộng x Cao (340 x 360 x 450/800)mm Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ cao su - Mặt bàn, mặt ghế và hộc bàn làm bằng gỗ cao su dày 18mm, chống nước và chống mối mọt. - Khung bàn bằng sắt hộp 25×25; dày 1,1ly; liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ CO2; sơn tĩnh điện - Chân bàn ghế tiếp xúc với sàn nhà bằng đế nhựa chống ồn và chống chầy - Bộ bàn ghế đảm bảo độ chắc chắn, không rung lắc. Việt Nam 1.500.000
10 Quả địa cầu hành chính
DIAL0132
3 Quả Kích thước tối thiểu D=30cm. Đế bằng nhựa Việt Nam 396.000
11 Quả địa cầu tự nhiên
DIAL0133
3 Quả Kích thước tối thiểu D=30cm. Đế bằng nhựa Việt Nam 396.000
12 La bàn
DIAL0039
2 Chiếc La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. Trung Quốc 95.000
13 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân
GDCD0003
8 Bộ - Dụng cụ thực hành: Gương méo, Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân. - Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa sổ Johari với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ như sau: - Màu vàng: những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạn. - Màu xanh: điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rất rõ - Màu đỏ: điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộ - Màu xám: những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài. Việt Nam 1.600.000
14 Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm
GDCD0001
2 Bộ Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau: - Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn; - Phòng tránh tai nạn đuối nước; - Phòng tránh thiên tai; - Sơ cấp cứu ban đầu. Bộ dụng cụ gồm: - Bình cứu hỏa, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao; - Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản. Việt Nam 3.200.000
15 Biến áp nguồn
KHTN0024
3 Cái Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. Việt Nam 1.520.000
16 Bộ giá thí nghiệm
HOAH0101
7 Bộ - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Φ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu vê tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. Việt Nam 1.235.000
17 Đồng hồ đo thời gian hiện số
KHTN0146
4 Cái - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. Việt Nam 1.425.000
18 Kính lúp
KHTN0171
7 Bộ Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. Trung Quốc 110.000
19 Bảng thép
KHTN0021
7 Cái Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Φ12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. Việt Nam 475.000
20 Quả kim loại
KHTN0209
4 Hộp Gồm 12 quả kim loại 50 g, có 2 móc treo, có hộp đựng Trung Quốc 209.000
21 Đồng hồ đo điện đa năng
TGT68
7 Cái Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. Trung Quốc 380.000
22 Dây nối
KHTN0139
7 Bộ Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. Việt Nam 342.000
23 Dây điện trở
KHTN0138
7 Dây Φ0,3 mm, dài 150-200mm. Việt Nam 128.000
24 Giá quang học
KHTN0154
2 Cái Dài tối thiểu 750 mm bằng hợp kim nhôm có thước với độ chia nhỏ nhất 1mm, có đế vững chắc. Con trượt có vạch chỉ vị trí thiết bị quang học cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. Việt Nam 475.000
25 Máy phát âm tần
KHTN0178
2 Cái Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. Việt Nam 1.500.000
26 Cổng quang
KHTN0135
6 Cái Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. hoặc Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. Việt Nam 157.000
27 Cảm biến điện thế
KHTN0121
4 Cái Cảm biến điện thế (có màn hình hiển thị) - Dải đo: -15V đến 15V - Độ chính xác ± 0.01V - Chíp điều khiển Core: ARM 32-bit, 48 MHz. - Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 - Giao tiếp Modbus. - Phần mềm tiếng việt - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play - Hộp cảm biến có kích thước (82.5x50x25)mm, bằng nhôm anode cao cấp thông số khắc chìm, có cổng RJ45 để kết nối với bộ thu nhận số liệu và cổng USB type C để cấp nguồn, kết nối với phần mềm. - Có thể hoạt động độc lập, không cần kết nối qua bộ thu nhận số liệu. Hiển thị trực tiếp kết quả đo bằng màn hình LED 4 chữ số, kích thước 0.36 inch có thể tạm dừng, chạy ngay trên cảm biến. - Kết nối với phần mềm ScienEDU trên điện thoại, máy tính và máy tính bảng qua Bluetooth BLE hoặc USB type C để xem kết quả đo, đồ thị. - Nguồn cấp khi kết nối Bluetooth: qua USB Type C. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 Việt Nam 2.950.000
28 Cảm biến dòng điện
KHTN0122
4 Cái Cảm biến dòng điện (có màn hình hiển thị) - Dải đo: -5A đến 5A - Độ chính xác ± 1mA - Chíp điều khiển Core: ARM 32-bit, 48 MHz. - Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 - Giao tiếp Modbus. - Phần mềm tiếng việt - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play - Hộp cảm biến có kích thước (82.5x50x25)mm, bằng nhôm anode cao cấp thông số khắc chìm, có cổng RJ45 để kết nối với bộ thu nhận số liệu và cổng USB type C để cấp nguồn, kết nối với phần mềm. - Có thể hoạt động độc lập, không cần kết nối qua bộ thu nhận số liệu. Hiển thị trực tiếp kết quả đo bằng màn hình LED có thể tạm dừng, chạy ngay trên cảm biến. - Kết nối với phần mềm ScienEDU trên điện thoại, máy tính và máy tính bảng qua Bluetooth BLE hoặc USB type C để xem kết quả đo, đồ thị. - Nguồn cấp khi kết nối Bluetooth: qua USB Type C. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 Việt Nam 2.950.000
29 Cảm biến nhiệt độ
KHTN0123
4 Cái Cảm biến nhiệt độ (có màn hình hiển thị) - Dải đo: -50 đến 200°C - Độ chính xác ± 0.01°C - Chíp điều khiển Core: ARM 32-bit, 48 MHz. - Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 - Giao tiếp Modbus. - Phần mềm tiếng việt - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play - Hộp cảm biến có kích thước (82.5x50x25)mm, bằng nhôm anode cao cấp thông số khắc chìm, có cổng RJ45 để kết nối với bộ thu nhận số liệu và cổng USB type C để cấp nguồn, kết nối với phần mềm. - Có thể hoạt động độc lập, không cần kết nối qua bộ thu nhận số liệu. Hiển thị trực tiếp kết quả đo bằng màn hình LED có thể tạm dừng, chạy ngay trên cảm biến. - Kết nối với phần mềm ScienEDU trên điện thoại, máy tính và máy tính bảng qua Bluetooth BLE hoặc USB type C để xem kết quả đo, đồ thị. - Nguồn cấp khi kết nối Bluetooth: qua USB Type C. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 Việt Nam 2.300.000
30 Đồng hồ bấm giây
D106-N
4 Cái Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Trung Quốc 238.000
31 Bộ lực kế
KHTN0099
7 Bộ - loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Hoặc Cảm biến lực: Thang đo: ±50 N; Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N. Việt Nam 111.000
32 Cốc đốt
HOAH0108
14 Cái Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc. Trung Quốc 95.000
33 Bộ thanh nam châm
KHTN0102
7 Bộ Kích thước (7x15x120) mm và (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. Trung Quốc 133.000
34 Biến trở con chạy
KHTN0025
7 Cái loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Việt Nam 323.000
35 Ampe kế một chiều
KHTN0017
7 Cái Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05 Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. Trung Quốc 181.000
36 Vôn kế một chiều
KHTN0260
7 Cái Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. Trung Quốc 181.000
37 Nguồn sáng
KHTN0187
9 Bộ Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. Việt Nam 1.102.000
38 Bút thử điện thông mạch
KHTN0119
10 Cái Loại thông dụng. Trung Quốc 48.000
39 Nhiệt kế (lỏng)
KHTN0188
1 Cái Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C Trung Quốc 25.000
40 Thấu kính hội tụ
KHTN0221
7 Cái Bằng thủy tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. Trung Quốc 286.000
41 Thấu kính phân kì
KHTN0222
7 Cái Bằng thủy tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. Trung Quốc 145.000
42 Giá để ống nghiệm
KHTN0153
7 Cái Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. Trung Quốc 37.000
43 Đèn cồn
KHTN0141
7 Cái Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). Trung Quốc 57.000
44 Lưới thép tản nhiệt
KHTN0174
7 Cái Bằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc. Trung Quốc 22.000
45 Chổi rửa ống nghiệm
KHTN0129
7 Cái Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. Trung Quốc 26.000
46 Khay mang dụng cụ và hóa chất
KHTN0166
7 Cái - Kích thước (420x330x80) mm; bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230) mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hóa chất; - Có quai xách cao 160mm. Việt Nam 247.000
47 Bình chia độ
KHTN0026
7 Cái Hình trụ Ø30mm, có đế; giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt Trung Quốc 92.000
48 Cốc thủy tinh loại 250 ml
KHTN0133
5 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. Trung Quốc 42.000
49 Cốc thủy tinh 100 ml
KHTN0132
5 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50 mm, chiều cao 73 mm. Trung Quốc 33.000
50 Chậu thủy tinh
KHTN0128
7 Cái Thủy tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và chiều cao 100mm, độ dày 2,5mm Trung Quốc 145.000
51 Ống nghiệm
KHTN0193
30 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. Trung Quốc 6.000
52 Ống đong hình trụ 100 ml
KHTN0192
7 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Trung Quốc 46.000
53 Bình tam giác 250ml
KHTN0027
5 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). Trung Quốc 50.000
54 Bình tam giác 100ml
KHTN0263
5 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). Trung Quốc 38.000
55 Bộ ống dẫn thủy tinh các loại
KHTN0101
4 Bộ Ống dẫn các loại bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 1 ống hình chữ L (60, 180) mm; - 1 ống hình chữ L (40, 50) mm; - 1 ống thẳng, dài 70mm; - 1 ống thẳng, dài 120mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm. Trung Quốc 48.000
56 Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại
KHTN0100
4 Bộ Cao su chịu hóa chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗ và có lỗ ở giữa có đường kính Φ6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. Trung Quốc 95.000
57 Bát sứ
HOAH0090
5 Cái Men trắng, nhẵn, kích thước Φ80mm cao 40mm. Trung Quốc 31.000
58 Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt
KHTN0172
2 Bộ Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. Trung Quốc 156.000
59 Thìa xúc hóa chất
HOAH0002
7 Cái Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm. Trung Quốc 19.000
60 Đũa thủy tinh
KHTN0147
7 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6 mm dài 250 mm. Trung Quốc 14.000
61 Pipet (ống hút nhỏ giọt)
KHTN0208
7 Cái loại thông dụng, 10 ml. Trung Quốc 48.000
62 Cân điện tử
KHTN0240
3 Cái Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam. Trung Quốc 380.000
63 Giấy lọc
HOAH0112
7 Hộp Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. Trung Quốc 86.000
64 Nhiệt kế y tế
KHTN0189
7 Cái Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. Trung Quốc 57.000
65 Kính hiển vi
V710 Plus
2 Cái - Gồm 2 chức năng soi nổi vật thể và soi phẳng tế bào trên lam kính - Độ phóng đại: Tối đa 1600 lần. - Đầu kính: Đầu kính 1 mắt xoay 360 độ, góc nghiêng 30 độ. - Thị kính: Gồm 2 loại thị kính 10X và thị kính 16X, trong đó thị kính 10x/18mm có vạch chỉ giúp dễ dàng căn chỉnh điểm quan sát. - Vật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ với mâm xoay chứa 4 vật kính: vật kính 4X; vật kính 10X; vật kính 40X; vật kính 100X (soi dầu). - Bàn kính: Kích thước 110x120mm - Kẹp tiêu bản di chuyển theo trục X-Y có tọa độ kèm theo, vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm, kẹp tiêu bản bằng nhôm. - Hệ thống ốc điều chỉnh tiêu cự: Gồm 2 loại ốc chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục. Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 0,1mm giúp việc soi mẫu dễ dàng. Độ lấy nét 0.02mm - Tụ quang: Abbe N.A=1.25. Màn chập hỗ trợ chắn sáng - Nguồn sáng: Gồm 2 nguồn sáng sử dụng chung 1 hệ thống công tắc đóng/mở: Nguồn sáng từ dưới lên dùng để soi phẳng tế bào: Đèn led 1W, điều chỉnh bằng biến trở, tuổi thọ trung bình 50.000 giờ. Nguồn sáng từ trên xuống dùng để soi nổi vật thể: Đèn LED gắn cố định trên thân kính. - Nguồn điện: Gồm 2 nguồn điện Nguồn 1: Dùng nguồn chân USB type C với adapter chuyển đổi nguồn điện an toàn cho người sử dụng, điện áp vào: 110-240V/50Hz, điện áp ra: 5V/1A. Nguồn 2: Dùng pin sử dụng trong trường hợp mất điện. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 Trung Quốc 4.085.000
66 Kẹp ống nghiệm
KHTN0165
14 Cái Loại bằng gỗ thông dụng. Trung Quốc 20.000
67 Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc
KHTN0107
10 Bộ Gồm: - Nhiệt kế lỏng, cốc thủy tinh loại 250ml và lưới thép tản nhiệt - Nến (parafin) rắn; Kiềng đun (chất liệu thép không gỉ, bên ngoài được bọc lớp cách nhiệt màu đen gồm 3 chân vững chắc, đường kính mâm đỡ là 8cm, chân kiềng dài 12cm, cao 11 cm có thể để đèn cồn ở dưới). Việt Nam + Trung Quốc 216.000
68 Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (Không bao gồm TBDC)
KHTN0081
10 Bộ - Gồm: - Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassium pemangannate KMnO4. Việt Nam + Trung Quốc 105.000
Không bao gồm TBDC
69 Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích
KHTN0094
10 Bộ - Gồm: - Cốc thủy tinh dung tích 1000ml; - Nến cây loại nhỏ Φ10mm. Việt Nam + Trung Quốc 124.000
Không bao gồm TBDC
70 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi
KHTN0085
6 Bộ Gồm: - Thìa cà phê bằng nhựa; Muối hạt 100g để trong lọ nhựa. Đường trắng hoặc đường đỏ 100g đựng trong lọ nhựa. Việt Nam + Trung Quốc 82.000
Không bao gồm TBDC
71 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất
KHTN0089
6 Bộ Gồm: - Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80 mm, dài 90 mm, trong đó đường kính cuống Ф 10, chiều dài 20 mm); - Phễu chiết hình quả lê (Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu Ф 60 mm, đường kính cổ phễu Ф 19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Ф 6 mm dài 120 mm); - Cát 300g đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa, Dầu ăn 100ml đựng trong lọ thủy tinh. Việt Nam + Trung Quốc 296.000
Không bao gồm TBDC
72 Bộ dụng cụ quan sát tế bào
KHTN0053
6 Bộ Gồm: - Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân); - Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân). Trung Quốc 855.000
Không bao gồm TBDC
73 Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào
KHTN0043
7 Bộ Gồm: - Lam kính, la men (Loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác, panh (Loại thông dụng, bằng inox); - Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng); - Nước cất; giấy thấm. Việt Nam + Trung Quốc 323.000
Không bao gồm TBDC
74 Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào
KHTN0051
7 Bộ Gồm: - Đĩa đồng hồ (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác (loại thông dụng); - Giấy thấm, nước cất, lam kính (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Methylene blue (loại thông dụng, lọ 100ml). Việt Nam + Trung Quốc 335.000
Không bao gồm TBDC
75 Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật
KHTN0049
10 Bộ Gồm: - Lam kính và lamen (loại thông dụng, bằng thủy tinh). Giấy thấm, nước cất. Việt Nam + Trung Quốc 223.000
Không bao gồm TBDC
76 Bộ dụng cụ quan sát nấm
KHTN0047
10 Bộ Các loại nấm. Trung Quốc 304.000
Không bao gồm TBDC
77 Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên
KHTN0078
4 Bộ Gồm: - Ống nhòm (ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm); - Panh (Loại thông dụng, bằng inox); Kéo cắt cây; Cặp ép thực vật; Vợt bắt sâu bọ; Vợt bắt động vật thủy sinh; Hộp nuôi sâu bọ; Bể kính (loại thông dụng). Việt Nam + Trung Quốc 1.672.000
Không bao gồm TBDC
78 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
KHTN0036
7 Bộ Gồm: - Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) và nhiệt kế y tế; - Cân điện tử; - Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. Việt Nam + Trung Quốc 855.000
79 Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc
KHTN0045
3 Bộ Gồm: - Một vật bằng sắt nhẹ, buộc vào sợi dây, treo trên giá thí nghiệm. Việt Nam 29.000
Không bao gồm TBDC
80 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước
KHTN0111
7 Bộ Gồm: Hộp đựng nước dài tối thiểu 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm; Xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,02 N; Hoặc xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định và cảm biến lực có độ phân giải tối thiểu 0,1 N. Việt Nam 1.769.000
81 Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo
KHTN0113
7 Bộ Gồm: Lò xo xoắn 2 đầu có móc, tối đa 5N; 4 quả kim loại có khối lượng mỗi quả 50g. Giá thẳng đứng có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm. Việt Nam 307.000
82 Thiết bị đo tốc độ
KHTN0226
3 Bộ - Máng nhôm dài 620 mm có 2 rãnh dẫn hướng cho xe lăn, bánh xe lăn trên rãnh để đảm bảo di chuyển theo đường thẳng - 01 Xe lăn nhựa kích thước (DxRxC) 106x65x40 mm. Xe lăn có gắn vật cản quang để xác định vị trí và tốc độ chuyển động khi đi qua cảm biến quang học của cổng quang - 01 bộ khởi phát chuyển động bằng nam châm điện tử. - 01 cản chặn xe mềm cuối hành trình - 01 cổng quang có rãnh trượt trên máng nhôm để điều chỉnh vị trí, dây nối tín hiệu dài 1,5 m với 1 đầu giắc cắm 5 chân - Ứng dụng: Dựa vào thời gian và quãng đường dịch chuyển để tính vận tốc trung bình. Phương pháp chỉ cần dùng 1 cổng quang và nam châm điện, giúp tinh gọn bộ thiết bị, dễ dàng sử dụng và tính toán. Việt Nam 850.000
Không bao gồm TBDC
83 Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh
KHTN0069
3 Bộ Trống có đường kính tối thiểu Ф 180 mm, cao tối thiểu 200 mm, dùi gõ thích hợp với trống; Âm thoa chuẩn dài tối thiểu 200 mm, búa gõ thích hợp bằng cao su. Việt Nam 570.000
84 Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm
KHTN0076
7 Bộ Gồm: - Cảm biến âm thanh: Dải tần số cảm biến hoạt động: 20-20000Hz Dải đo: 40 ~ 120bBA Độ chính xác ± 0.1dBA Chíp điều khiển ARM 32bit 48MHz Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 Dùng độc lập không cần bộ thu nhận số liệu. Kết nối với máy tính bảng bằng cổng USB type C, lấy kết quả đo và đồ thị trực tiếp trên máy tính bảng qua phần mềm. 1 lỗ jack 3.5 mm để kết nối với loa mini Giao tiếp Modbus. Cổng kết nối RJ45, USB type C, jack 3.5mm Vỏ nhôm Anode thông số khắc chìm Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play - Loa mini đường kính Ø35mm, vỏ bằng nhựa - Loa mini; Công suất 5W 4Ω đặt trong hộp nhựa kích thước tối thiểu 80 x 80 x 55mm, có giắc cắm chân bằng kim loại mạ đồng. - Ống dẫn hướng âm thanh bằng meca trong, kích thước Ø4cm dài tối thiểu 62 cm; có 2 giá đỡ bằng nhau vật liệu nhựa Việt Nam 2.950.000
85 Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng
KHTN0070
7 Bộ Gồm: Pin mặt trời có thể tạo ra điện áp tối thiểu 2V kèm bóng đèn led, hoặc quạt gió mini, dây nối và giá lắp thành bộ. Việt Nam 380.000
86 Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng
KHTN0072
5 Bộ Gồm: - Bản phẳng có chia độ 0 - 180°; gương phẳng có kích thước (150x200x3) mm, mài cạnh, có giá đỡ gương. Việt Nam 228.000
Không Bao gồm TBDC
87 Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu
KHTN0073
3 Bộ Gồm: - Thanh nam châm; - Kim nam châm (có giá đỡ), sơn 2 cực khác màu; - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80) mm; - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ. Việt Nam + Trung Quốc 371.000
Bao gồm TBDC
88 Bộ dụng cụ chế tạo nam châm
KHTN0031
8 Bộ Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm. Bulon M8 dài tối thiểu 35 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài tối thiểu 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 tối thiểu 9 mm, đường kính lõi quấn dây tối thiểu 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính tối thiểu 30 mm. Việt Nam 950.000
89 Bộ thí nghiệm từ phổ
KHTN0109
1 Bộ Gồm: - Hộp nhựa (hoặc mica) trong (250x150x5)mm, không nắp; - Hộp mạt sắt có khối lượng 100 g; - Nam châm. Việt Nam + Trung Quốc 323.000
90 Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp
KHTN0066
5 Bộ Gồm: - Đĩa petri; Panh (loại thông dụng, bằng inox); 2 chuông thủy tinh đường kính 25-30 cm (hoặc hộp nhựa màu trắng trong); Cồn 70 độ; Dung dịch iode (1%). Việt Nam + Trung Quốc 475.000
Không Bao gồm TBDC
91 Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào
KHTN0062
5 Bộ Gồm: - Bình thủy tinh dung tích 1 lít; - Nút cao su không khoan lỗ; - Dây kim loại có giá đỡ nến; 2 cây nến nhỏ. Việt Nam + Trung Quốc 175.000
92 Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước
KHTN0032
4 Bộ Gồm: - 2 cốc thủy tinh loại 250ml ; - 1 con dao nhỏ (loại thông dụng); - 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ). Việt Nam + Trung Quốc 126.000
93 Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước
KHTN0105
7 Bộ Gồm: Cân thăng bằng (loại thông dụng với các quả cân 100, 200,300g). Bình tam giác (Loại 250 ml) Việt Nam + Trung Quốc 722.000
94 Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi
INT8 N28
3 Bộ Bột lưu huỳnh; Bột sắt Việt Nam 99.000
Không Bao gồm TBDC
95 Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học
Zn
3 Bộ Kẽm viên. Việt Nam 120.000
Không Bao gồm TBDC
96 Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng
INT8 N30
5 Bộ Barichloride (BaCl2) dung dịch; Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch; Bột lưu huỳnh (S); Bột sắt. Việt Nam 176.000
Không Bao gồm TBDC
97 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch
INT8 N31
3 Bộ Copper sulfate (CuSO4); Magnesium sulfate (MgSO4). Việt Nam 80.000
Không Bao gồm TBDC
98 Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học
KHTN0001
7 Bộ Gồm: Bát sứ; Ống nghiệm; Cồn đốt; Đá vôi cục; Hydrochloric acid (HCl) 5%. Việt Nam 189.000
99 Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học
KHTN0008
7 Bộ Gồm: - Viên C sủi; Đá vôi cục; Đá vôi bột; Magnesium (Mg) dạng mảnh. Việt Nam 228.000
Không Bao gồm TBDC
100 Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác
KHTN0005
7 Bộ Ống nghiệm. Nước oxi già (y tế) H2O2 3 %; Manganese (II) oxide (MnO2) Việt Nam 92.000
101 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base
INT8 N36
5 Bộ Copper (II) hydroxide (Cu(OH)2). Việt Nam + Trung Quốc 140.000
Không Bao gồm TBDC
102 Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH
KHTN0013
7 Bộ Cốc thủy tinh loại 100 ml Giấy chỉ thị màu. Trung Quốc 67.000
103 Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide
Ca(OH)2
3 Bộ Nước vôi trong Ca(OH)2. Việt Nam 60.000
Không Bao gồm TBDC
104 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối
INT8 N39
5 Bộ Gồm: - Ống nghiệm; - Copper (II) sulfate (CuSO4); Silve nitrate (AgNO3). Barichloride (BaCl2); Sodium hydroxide (NaOH) loãng; Sulfuric acide (H2SO4) loãng; - Đồng (Cu) lá; Đinh sắt (Fe). Việt Nam 162.000
Không Bao gồm TBDC
105 Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng
KHTN0039
6 Bộ Gồm: - Bình tràn 650 ml, bằng nhựa trong; cốc nhựa 200 ml; ống đong loại 250 ml; vật không thấm nước. Việt Nam 185.000
Không Bao gồm TBDC
106 Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng
KHTN0057
8 Bộ Gồm: vật nhôm 100 cm3; bình đựng nước 0,6 lít kèm giá đỡ có thể dịch chuyển bình theo phương thẳng đứng. Việt Nam 475.000
Không Bao gồm TBDC
107 Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực
KHTN0055
7 Bộ Gồm: - 2 Xi lanh 100 ml và 300 ml; - Áp kế. Trung Quốc 665.000
Không Bao gồm TBDC
108 Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển
KHTN0058
6 Bộ Cốc nước đường kính 75 mm, cao 90 mm; giấy bìa không thấm nước. Pipet. Việt Nam + Trung Quốc 90.000
109 Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực
KHTN0068
7 Bộ Gồm: Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300 mm liên kết với giá có điểm tựa trục quay. Việt Nam 90.000
Không Bao gồm TBDC
110 Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện
KHTN0061
6 Bộ Gồm: - Dây dẫn, bóng đèn, thanh nhựa, thanh kim loại. Việt Nam 133.000
Không Bao gồm TBDC
111 Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện
KHTN0004
7 Bộ Gồm: - Bình điện phân, dung tích tối thiểu 200 ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than; - Công tắc, dây nối, bóng đèn; Việt Nam + Trung Quốc 437.000
Không Bao gồm TBDC
112 Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt
KHTN0040
8 Bộ Nhiệt lượng kế có nắp, đường kính tối thiểu 100 mm, có xốp cách nhiệt. Oát kế có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3 A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s, có LCD hiển thị. Việt Nam + Trung Quốc 1.045.000
113 Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt
KHTN0064
8 Bộ Gồm: - Ống kim loại rỗng, sơn tĩnh điện với Ф ngoài khoảng 34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn ống dẫn hơi nước nóng vào/ra, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm; - Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí); - 02 thanh kim loại đồng chất (nhôm, đồng) có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm; - Giá đỡ: đế bằng thép chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận gá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại; - Ống cao su chịu nhiệt để dẫn hơi nước đi qua ống kim loại rỗng; - Bộ đun nước bằng thủy tinh chịu nhiệt, có đầu thu hơi nước vừa với ống cao su dẫn hơi nước. Việt Nam + Trung Quốc 1.425.000
114 Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân
KHTN0028
5 Bộ Bộ băng bó gồm: 2 thanh nẹp bằng gỗ bào nhẵn dài (300- 400) mm, rộng (40-50) mm, dày từ (6-10) mm; 4 cuộn băng y tế, mỗi cuộn dài 200 mm; 4 cuộn gạc y tế. Việt Nam 245.000
115 Dụng cụ đo huyết áp
ZK-B872
4 Bộ Máy đo huyết áp bắp tay CHỨC NĂNG: *99x2 bộ nhớ cho 2 người dùng *Áp suất thông minh *Phạm vi đo: (0~295)mmHg, Sai số: ±3mmHg (0~39.9)kPa, Sai số: ±0.4kPa *Phát hiện nhịp tim (40~195) lần/phút, sai số: ±5 *Đo chu vi cánh tay (22-32cm/22-36cm) *Phát hiện điện áp *Giọng nói thực *Đèn nền nhiều màu *Pin khô Trung Quốc 1.150.000
116 Dụng cụ đo thân nhiệt
KHTN0150
5 Cái Nhiệt kế điện tử, loại kẹp nách thông dụng. Dải đo: 32.0ºC đến 42.9ºC (89.8ºF đến 109.2ºF) Trung Quốc 65.000
117 Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật
KHTN0148
3 Bộ Ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm. (Dùng chung với thiết bị ở lớp 6). Trung Quốc 570.000
118 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính
KHTN0274
3 Bộ Gồm: - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm. Việt Nam 374.000
Không Bao gồm TBDC
119 Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng
KHTN0275
4 Bộ Giấy kẻ ô li loại thông dụng. Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính tối thiểu 80 mm, cao tối thiểu 100 mm, được dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1 mm. Thước chia độ, compa hoặc tấm nhựa có in vòng tròn chia độ. Việt Nam 116.000
120 Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần
KHTN0277
7 Bộ Gồm: - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao tối thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, đường kính tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, kích thước khoảng (130x30) mm, có đế gắn nam châm. Việt Nam 651.000
Không Bao gồm TBDC
121 Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính
KHTN0279
3 Bộ Gồm: - Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước tối thiểu (80x100) mm, có lỗ tròn mang hình chữ F cao khoảng 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước tối thiểu (80x100) mm. Việt Nam 110.000
Không Bao gồm TBDC
122 Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở
KHTN0281
6 Bộ Bảng lắp mạch điện: Kích thước (264 x 174 x 24) ±1 mm, bốn cạnh được nẹp gỗ chắc chắn. Gồm 28 lỗ gắn ổ cắm bắp chuối Φ4mm mặt côn, đường kính miệng ngoài Ø7.8 ± 0.1mm, đường kính trong Ø4 ± 0.1mm, chân M6, toàn bộ chiều dài jack bắp chuối 15mm. Được bố trí thành 4 hàng ngang, mỗi hàng cách nhau 40mm từ tâm lỗ. Các lỗ được nối với nhau bằng mạch phay thép dày 0.5mm, gồm 4 mạch thẳng, 4 mạch chữ hình U kích thước (3 x 4 x 3) cm, trên mạch có mặt gá đường kính trong M6, đường kính ngoài M12, dùng để gá chân cắm. Các cấu tử được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ kết nối với đế nhựa màu xanh bằng 2 cọc bắp chuối Φ4mm. Gồm 2 cấu tử điện trở 10Ω và 20Ω Việt Nam 360.000
Không Bao gồm TBDC
123 Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm
KHTN0283
6 Bộ - Điện trở các loại 10R, 6R được gắn trên để nhựa có 2 lỗ cắm $4mm, dưới để có 2 trụ đề gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước 140x170 mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm.Q179 Việt Nam 200.000
Không Bao gồm TBDC
124 Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ
KHTN0284
8 Bộ Nam châm, cuộn dây, đèn led Việt Nam 569.000
125 Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều
KHTN0285
8 Bộ Máy phát AC thể hiện được cấu trúc gồm nam châm vĩnh cửu và cuộn dây, điện áp ra (3-5) V, (1-1,5) W, có bóng đèn, tay quay máy phát và đế gắn máy. Việt Nam 922.000
126 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại
KHTN0267
5 Bộ Gồm - Đinh sắt, Dây đồng, Đồng phoi bào (Cu); - Giấy phenolphtalein; - Ống dẫn bằng cao su (Kích thước Ф 6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá). Việt Nam 361.000
Không Bao gồm TBDC
127 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol
KHTN0287
5 Bộ Gồm: Ống nghiệm, Chén sứ, Đèn cồn Sodium (Na); Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); Việt Nam 420.000
128 Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid
KHTN0288
5 Bộ Gồm: Đèn cồn, Ống nghiệm, Giá đỡ ống nghiệm Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); Axetic acid 65% (CH3COOH); H2SO4 đặc Việt Nam 285.000
129 Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc
KHTN0289
8 Bộ Ống nghiệm Silver nitrate (AgNO3); GIucozơ (kết tinh) (C6H12O6) Dung dịch ammonia (NH3) đặc;Giấy phenolphthalein Việt Nam 424.000
130 Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose
KHTN0290
5 Bộ Ống nghiệm Silver nitrate (AgNO3). Việt Nam 276.000
131 Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine
KHTN0291
7 Bộ Ống nghiệm Sunfuric acid 98% (H2SO4); iodine (I2). Việt Nam 130.000
132 Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể
KHTN0305
5 Bộ Tiêu bản nhiễm sắc thể (tiêu bản về cấu trúc của NST ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân, tiêu bản nhìn rõ nét cấu trúc NST). Trung Quốc 1.900.000
Không Bao gồm TBDC
133 Mẫu động vật ngâm trong lọ
KHTN0176
2 Bộ Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái), bao gồm: sứa, bạch tuộc, ếch (mỗi lọ 1 động vật). Ghi rõ (tên Việt nam và tên khoa học) của động vật. Việt Nam 1.800.000
134 Mô hình cấu tạo cơ thể người
KHTN0179
1 Bộ Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa PVC. Mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận). Kích thước chiều cao tối thiểu 850mm. Trung Quốc 5.514.000
135 Bộ mô hình phân tử dạng đặc
KHTN0302
4 Bộ - 17 quả Hyđrogen (H), màu trắng, Ф32mm. - 9 quả Carbon (C) nối đơn, màu đen, Ф45mm. - 10 quả Carbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Ф45mm. - 6 quả Oxygen (O) nối đơn, màu đỏ, Ф45mm. - 4 quả Oxygen nối đôi, màu da cam, Ф45mm. - 2 quả Chlorine (Cl), màu xanh lá cây, Ф45mm. - 2 quả Lưu huỳnh (S), màu vàng, Ф45mm. - 3 quả Nitrogen (N), màu xanh coban, Ф45mm. - 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). - Hộp đựng có kích thước (410x355x62) mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn. Việt Nam 570.000
136 Mô hình phân tử dạng rỗng
KHTN0303
4 Bộ - 24 quả màu đen, Ф25mm. - 2 quả màu vàng, Ф25mm. - 8 quả màu xanh lá cây, Ф25mm. - 8 quả màu đỏ, Ф19mm. - 8 quả màu xanh dương, Ф19mm. - 2 quả màu da cam, Ф19mm. - 3 quả màu vàng, Ф19mm. - 30 quả màu trắng sứ, Ф12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Ф3,5mm để lắp các thanh nối). - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - 30 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - Hộp đựng có kích thước (170x280x40) mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. Việt Nam 380.000
137 Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp
KHTN0304
3 Bộ Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. Việt Nam 804.000
138 Biến áp nguồn
KHTN0024
2 Bộ Điện áp vào 220V- 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12,15, 24)V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. Việt Nam 1.520.000
139 Bộ bếp đun
CNGH38069
1 Bộ - 01 bếp đun; - Thiết bị đi kèm tùy theo loại bếp. Việt Nam 950.000
140 Bộ nồi, chảo
CNGH38070
1 Bộ - 01 nồi đường kính 220mm; - 01 chảo đường kính 220mm. Việt Nam 680.000
141 Bộ dao, thớt
CNGH38071
1 Bộ - 01 thớt; - 01 dao gọt 120x20mm; - 01 dao thái 280x35mm. Việt Nam 344.000
142 Kìm
CNGH38076
4 Cái Kìm cắt mỏ dài Việt Nam 124.000
143 Bộ khuôn làm hoa vải
CNGH38073
4 Bộ Bộ 8 khuôn ống tròn bằng nhựa cứng, đường kính từ 14,5mm-70mm. Việt Nam 114.000
144 Bộ kẽm làm hoa
CNGH38074
4 Bộ - 30 sợi kẽm xi màu trắng; (Kẽm xi có đường kính 0.5mm, dài 800mm). - 10 sợi kẽm bọc nhựa dài 300mm, màu xanh lá cây; - 20 sợi kẽm đường kính 0.5mm, dài 800mm bọc giấy màu xanh lá cây. Việt Nam 114.000
145 Bộ bình cắm hoa
CNGH38075
4 Bộ - 01 bình dạng cao miệng nhỏ; - 01 bình dạng thấp miệng rộng. Việt Nam 570.000
146 Kéo
CNGH38076
4 Cây Kéo cắt tỉa cây, tay cầm lớn, lưỡi ngắn, loại thông dụng. Việt Nam 86.000
147 Tủ lưu trữ
THS
2 Cái Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. Kích thước (1.760x1.060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Việt Nam 3.500.000
148 Máy in Laser
LBP6030w
2 Chiếc Máy in laser đen trắng đơn chức Cannon LBP6030w Khổ giấy: tối đa A4 Tốc độ in: 18 trang/phút In 1 mặt In qua mạng không dây Trung Quốc 3.950.000
149 Loa cầm tay
UM3002R
1 Chiếc Loa cầm tay UM, model UM3002R Model: UM3002R Bảo hành: 1 năm Sản phẩm đạt chứng nhận: CE, RoHS Thông số kỹ thuật: Loa tích hợp micro (micro có thể tháo rời) với giải pháp âm thanh khuếch đại kỹ thuật số Công suất ra: 25W Công suất tối đa: 50W Vật liệu chính: ABS Kích thước sản phẩm: Ø230 x L350mm Chức năng: Talk, Siren, Rec, Music, Volume Adjust Phạm vi tiếp cận: Ngoài trời lên đến 1500m Cổng kết nối: 1x USB, 1x SD slot, 1x Aux in Các phím chức năng: Công tắc chọn chức năng (USB/SD, OFF, MIC), công tắc bật/ tắt nói chuyện, phím xoay điều chỉnh âm lượng, phím chọn chế độ còi báo động, phím chọn chế độ ghi âm, phím chọn Play, phím Play/Stop, phím Back/ Volume (-), phím Next/ Volume (+). Nguồn điện: Sử dụng Pin sạc Lithium 12V Thời gian sử dụng: Lên đến 8 giờ Tính năng chính: Người dùng có thể sử dụng để nói chuyện, phát còi báo động, ghi âm, và cho phép điều chỉnh âm lượng. Cho phép ghi âm với thời gian lên đến 120 giây Cho phép phát âm thanh từ USB và thẻ nhớ SD ra loa với định dạng file âm thanh MP3 Cho phép kết nối với nguồn âm thanh bên ngoài với loa qua cổng Aux để phát âm thanh ra loa Đóng gói: Loa, pin sạc lathium, dây đeo, HDSD Trung Quốc 1.800.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây