Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8531533427 | 8531533427 | HỘ KINH DOANH PHẠM VĂN CƯ |
2.038.602.240 VND | 4 tháng | 4 tháng |
| 1 | Cà chua |
Cà chua
|
425 | Kg | Quả tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 2 | Rau dưa chua |
Rau dưa chua
|
1.120 | Kg | Dưa muối sẵn, rau màu vàng, dòn, không chất bảo quản | Việt Nam | 25.000 |
|
| 3 | Bột canh hảo hảo |
Bột canh hảo hảo
|
16 | Lọ | Hộp 120gr, còn nguyên lọ, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 18.000 |
|
| 4 | Bột chiên giòn |
Bột chiên giòn
|
72 | Kg | Mezan loại 1kg. Còn nguyên gói, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 35.000 |
|
| 5 | Nấm hương |
Nấm hương
|
4 | Kg | Nấm hương khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 280.000 |
|
| 6 | Mộc nhĩ |
Mộc nhĩ
|
4 | Kg | Mộc nhĩ khô, Không chất bảo quản, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 130.000 |
|
| 7 | Đa nem |
Đa nem
|
208 | Tệp | Bánh ram, còn nguyên túi, không ẩm mốc, không hôi | Việt Nam | 35.000 |
|
| 8 | Hành khô |
Hành khô
|
69 | Kg | Củ khô, củ đều, màu hồng đặc trưng, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 40.000 |
|
| 9 | Tiêu khô |
Tiêu khô
|
1 | Kg | Hạt tiêu xay( túi 100g), còn nguyên túi, không ẩm mốc | Việt Nam | 210.000 |
|
| 10 | Rau mùi |
Rau mùi
|
40 | Kg | Rau tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 11 | Miến |
Miến
|
8 | Kg | Miến dong Na rì, còn nguyên túi, không ẩm mốc, không hôi | Việt Nam | 65.000 |
|
| 12 | Hạt nêm Ajngon |
Hạt nêm Ajngon
|
16 | Kg | Còn nguyên túi, không chảy nước, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 65.000 |
|
| 13 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
700 | Kg | Quả tươi, ngọt hình dáng tròn đều, màu vỏ xanh đậm với đường vân sắc nét | Việt Nam | 24.000 |
|
| 14 | Dầu ăn |
Dầu ăn
|
770 | Chai | Mezan gold chai 1lit. Còn nguyên chai, thành phần 100% dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương… Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 45.000 |
|
| 15 | Muối sạch hạt to |
Muối sạch hạt to
|
250 | Kg | Muối trắng 1000g/ 1 túi. Còn nguyên túi, không chảy nước, không màu | Việt Nam | 5.000 |
|
| 16 | Mì chính |
Mì chính
|
130 | Gói | Ajinomoto loại 0,5gr. Còn nguyên túi, không chảy nước, không màu, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 35.000 |
|
| 17 | Nước mắm 750 ml |
Nước mắm 750 ml
|
370 | Chai | Mắm Ngam ngư 750ml. Còn nguyên chai, thành phần từ cá biển và muối ăn, có mùi thơm đặc trưng, còn hạn sử dụng. | Việt Nam | 48.000 |
|
| 18 | Dầu rửa bát sunlight |
Dầu rửa bát sunlight
|
370 | Chai | Sunlight thiên nhiên lô hội 750ml. Còn nguyên chai | Việt Nam | 30.000 |
|
| 19 | Gạo bao thai |
Gạo bao thai
|
7.640 | Kg | Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 17.000 |
|
| 20 | Gạo nếp cái hoa vàng |
Gạo nếp cái hoa vàng
|
1.200 | Kg | Gạo nếp đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 30.000 |
|
| 21 | Chi phí dự phòng trượt giá |
Chi phí dự phòng trượt giá
|
1 | Khoản | Các mặt hàng tươi sống, ga | Việt Nam | 17.936.840 |
|
| 22 | Bánh mỳ |
Bánh mỳ
|
6.696 | Cái | Bánh mới, vàng, mịn, mềm, mùi bánh thơm sữa trứng, vị ngọt dịu, không chua, không đắng, không mốc, không mùi lạ, không có bụi sạn cát, không bị cháy. Ruột bánh sốp, nóng ấm có tính đàn hồi, có sự liên kết với nhau, không khô, không lẫn tạp chất khác. Đủ trọng lượng. | Việt Nam | 5.000 |
|
| 23 | Bún khô |
Bún khô
|
173 | Kg | Bún có màu trắng ngà tự nhiên, không trắng sáng bất thường, sợi bún nguyên vẹn, không quá vụn nát | Việt Nam | 30.000 |
|
| 24 | Mì cung đình |
Mì cung đình
|
7.812 | Gói | Còn nguyên thùng, nguyên tem chống hàng giả, còn hạn sử dụng. | Việt Nam | 7.200 |
|
| 25 | Duốc thịt lợn |
Duốc thịt lợn
|
67 | Kg | Ruốc có màu sắc tươi sáng (hồng nhạt hoặc vàng cam tự nhiên), mùi thơm nồng nàn đặc trưng, không có mùi lạ hoặc vị chát, tơi xốp, không bị bết dính hay nhũn | Việt Nam | 250.000 |
|
| 26 | Giò nạc |
Giò nạc
|
712 | Kg | Giò lợn miếng loại 1 cái/ 1kg. Thơm mùi nước mắm, thịt, không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 27 | Chả nạc |
Chả nạc
|
709 | Kg | Chạc nạc, hoặc chả quế loại 1kg/ miếng. Thơm mùi nước mắm, thịt, không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 28 | Xúc xích |
Xúc xích
|
178 | Kg | Còn nguyên túi, không chảy nước, không mùi hôi thối | Việt Nam | 110.000 |
|
| 29 | Chả cá loại 15-20 miếng/1kg |
Chả cá loại 15-20 miếng/1kg
|
420 | Kg | Thơm mùi nước mắm, cá, không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 30 | Mọc thịt lợn |
Mọc thịt lợn
|
85 | Kg | Thơm mùi nước mắm, thịt, giò không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 31 | Cá cơm khô |
Cá cơm khô
|
288 | Kg | Cá không chất bảo quản, có mùi thơm đặc trưng, màu cánh gián đẹp mắt, không bị cháy đen hoặc có màu sắc lạ. | Việt Nam | 115.000 |
|
| 32 | Thịt lợn mông, vai |
Thịt lợn mông, vai
|
4.770 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 33 | Thịt lợn ba chỉ |
Thịt lợn ba chỉ
|
560 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 34 | Thịt lợn nạc |
Thịt lợn nạc
|
953 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 132.000 |
|
| 35 | Thịt gà |
Thịt gà
|
690 | Kg | Gà mía làm sẵn bỏ lòng mề, bỏ đầu, chân. Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 36 | Cá trắm |
Cá trắm
|
560 | Kg | Cá Trắm tươi nguyên con bỏ đầu, bỏ ruột( 3kg - 4kg), không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 115.000 |
|
| 37 | Cá ba sa |
Cá ba sa
|
608 | Kg | Ba sa đông lạnh, cắt khúc, có màu trắng tự nhiên, thịt mịn, săn chắc, có độ đàn hồi, và đặc biệt không có mùi lạ hay mùi hôi. bao bì phải còn nguyên vẹn, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 38 | Xương lợn |
Xương lợn
|
580 | Kg | Xương đuôi lợn, xương sống lợn, màu hồng tươi, khô ráo, không bị ưới, không chảy nước, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 39 | Lạc |
Lạc
|
384 | Kg | Hạt đều, màu đỏ hoặc trắng đực trưng, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 80.000 |
|
| 40 | Đỗ xanh |
Đỗ xanh
|
500 | Kg | Hạt đều, lòng vàng, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 42.000 |
|
| 41 | Đỗ hà lan |
Đỗ hà lan
|
134 | Kg | Hạt đều, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 110.000 |
|
| 42 | Đậu phụ |
Đậu phụ
|
995 | Kg | Còn nguyên miếng, màu trắng đực trưng, không dập, nát. | Việt Nam | 24.000 |
|
| 43 | Trứng gà |
Trứng gà
|
17.944 | Quả | Quả đều, vỏ mỏng, màu trắng, cầm nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối. Trứng gà ta 30 quả/ khay | Việt Nam | 3.500 |
|
| 44 | Trứng cút |
Trứng cút
|
4.465 | Quả | Quả đều, vỏ mỏng, không lúc lắc, không dập | Việt Nam | 800 |
|
| 45 | Vừng |
Vừng
|
12 | Kg | Hạt đều, màu đen hoặc vàng đặc trưng, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 90.000 |
|
| 46 | Lá mắc mật |
Lá mắc mật
|
24 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, không mùi ôi thối | Việt Nam | 30.000 |
|
| 47 | Giá đỗ xanh |
Giá đỗ xanh
|
144 | Kg | Cọng giá dài, đều nhau, có màu trắng ngà tự nhiên, thân cứng cáp, không có mùi lạ | Việt Nam | 16.000 |
|
| 48 | Quả dứa xanh |
Quả dứa xanh
|
65 | Kg | Quả tươi 1,5kg- 2kg. Quả đều, màu xanh đực trưng, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 49 | Ngô ngọt |
Ngô ngọt
|
88 | Kg | Bắp tươi mới 3 chiếc/1kg, không dập nát | Việt Nam | 25.000 |
|
| 50 | Cà rốt |
Cà rốt
|
610 | Kg | Củ tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 51 | Củ cải |
Củ cải
|
120 | Kg | Củ tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 52 | Dưa chuột |
Dưa chuột
|
335 | Kg | Tươi, đều quả, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn | Việt Nam | 23.000 |
|
| 53 | Hành lá |
Hành lá
|
95 | Kg | Tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn | Việt Nam | 40.000 |
|
| 54 | Đường kính |
Đường kính
|
136 | Kg | Đường vàng túi 1/kg. Còn nguyên túi. Không ẩm mốc, không chảy nước | Việt Nam | 25.000 |
|
| 55 | Chanh |
Chanh
|
136 | Kg | Quả đều, màu xanh đực trưng, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 56 | Tương ớt |
Tương ớt
|
136 | Kg | Tương ớt Tây Bắc, nguyên chai, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 36.000 |
|
| 57 | Dầu hào |
Dầu hào
|
35 | Chai | Magi Chai 350ml. nguyên chai, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 58 | Dấm gạo |
Dấm gạo
|
64 | Chai | Dấm gạo Trung Thành 500ml/ chai. Còn nguyên chai, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 10.000 |
|
| 59 | Tỏi củ |
Tỏi củ
|
42 | Kg | Tỏi khô, củ đều, không ẩm mốc, không mùi hôi | Việt Nam | 38.000 |
|
| 60 | Gia vị thịt kho tàu |
Gia vị thịt kho tàu
|
320 | Gói | Gói Knor 28g, còn nguyên túi, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 10.000 |
|
| 61 | Gia vị xả ớt 80g |
Gia vị xả ớt 80g
|
160 | Gói | Loại gói, còn nguyên túi, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 14.000 |
|
| 62 | Gừng |
Gừng
|
22 | Kg | Loại củ. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 35.000 |
|
| 63 | Nghệ |
Nghệ
|
8 | Kg | Loại củ. không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25.000 |
|
| 64 | Rau bắp cải |
Rau bắp cải
|
784 | Kg | Rau tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 15.000 |
|
| 65 | Rau cải bao |
Rau cải bao
|
560 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 15.000 |
|
| 66 | Rau cải |
Rau cải
|
730 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 18.000 |
|
| 67 | Bí đỏ |
Bí đỏ
|
1.008 | Kg | Quả tươi. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 14.000 |
|
| 68 | Bí đao |
Bí đao
|
670 | Kg | Quả tươi 1,5kg- 2kg. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 20.000 |
|
| 69 | Khoai tây |
Khoai tây
|
672 | Kg | Củ tươi 5-10 củ/ 1kg. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 18.000 |
|
| 70 | Đu đủ xanh |
Đu đủ xanh
|
450 | Kg | Quả tươi 1,5kg- 2kg. Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 20.000 |
|
| 71 | Su su |
Su su
|
450 | Kg | Quả tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 72 | Hành tây |
Hành tây
|
144 | Kg | Củ tươi, Không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 15.000 |
|
| 73 | Bắp cải tím |
Bắp cải tím
|
144 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25.000 |
|
| 74 | Rau dền |
Rau dền
|
180 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 18.000 |
|
| 75 | Rau ngót |
Rau ngót
|
100 | Kg | Rau tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 28.000 |
|
| 76 | Mướp ngọt |
Mướp ngọt
|
240 | Kg | Quả tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 77 | Rau đay |
Rau đay
|
36 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 25.000 |
|