Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4700297152 | 4700297152 | HỢP TÁC XÃ HOÀNG QUÂN HQ |
624.096.000 VND | 8 tháng | 8 tháng |
| 1 | Thịt lợn mông sấn |
Thịt lợn mông sấn
|
1.760 | Kg | Thịt tươi mới, màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng,say bỏ bì (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) | Việt Nam | 120.000 |
|
| 2 | Trứng chim cút |
Trứng chim cút
|
6.400 | Qủa | Quả đều, vỏ mỏng, cầm nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 800 |
|
| 3 | Trứng gà |
Trứng gà
|
480 | Qủa | Trứng gà vịt, size 13-15 quả /1kg, quả đều, vỏ mỏng, màu trắng, cầm nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 4.000 |
|
| 4 | Thịt gà |
Thịt gà
|
240 | Kg | Gà lai ta làm sẵn bỏ lòng mề, bỏ đầu, chân. Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 5 | Giò nạc |
Giò nạc
|
128 | Kg | Giò (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) miếng loại 1 cái/ 1kg. Thơm mùi nước mắm, thịt, không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 6 | Xương cúp lợn |
Xương cúp lợn
|
320 | Kg | Xương cúp lợn tươi mới (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) | Việt Nam | 70.000 |
|
| 7 | Ngao |
Ngao
|
80 | Kg | Ngao tươi sống | Việt Nam | 25.000 |
|
| 8 | Vinamilk 100% sữa tươi |
Vinamilk 100% sữa tươi
|
3.152 | hộp | Vinamilk 100% sữa tươi, thể tích thực 110ml, hạn sử dụng 1 tháng trở lên | Việt Nam | 6.000 |
|
| 9 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
Cà rốt (củ đỏ, vàng)
|
93 | Kg | Củ tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 19.000 |
|
| 10 | Rau cải |
Rau cải
|
640 | Kg | Rau tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 16.000 |
|
| 11 | Bắp cải |
Bắp cải
|
576 | Kg | Bắp cải tươi, size 1,2 -1,5 kg/ cái | Việt Nam | 16.000 |
|
| 12 | Rau mồng tơi |
Rau mồng tơi
|
640 | Kg | Rau tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 20.000 |
|
| 13 | Su hào |
Su hào
|
640 | Kg | Củ non tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 14 | Su su |
Su su
|
640 | Kg | Củ non tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 15 | Đậu cove |
Đậu cove
|
48 | Kg | Củ non tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 16 | Bí xanh |
Bí xanh
|
640 | Kg | Quả tươi, size 2-3kg/quả. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 17 | Mướp |
Mướp
|
320 | Kg | Quả tươi, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 18 | Bí đỏ |
Bí đỏ
|
640 | Kg | Bí đỏ cô tiên, Quả tươi, size 2-2.5kg/quả. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 19 | Ngô ngọt |
Ngô ngọt
|
288 | Bắp | Bắp tươi mới 2 chiếc/1kg, không dập nát | Việt Nam | 10.000 |
|
| 20 | Bầu |
Bầu
|
640 | Kg | Quả tươi, 1-1,5 kg/quả, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 21 | Đậu |
Đậu
|
160 | kg | Đậu phụ (0,5kg đỗ tương, không phụ gia = 1 kg đậu phụ) | Việt Nam | 25.000 |
|
| 22 | Gía đỗ xanh |
Gía đỗ xanh
|
128 | Kg | Cọng giá dài, đều nhau, có màu trắng ngà tự nhiên, thân cứng cáp, không có mùi lạ | Việt Nam | 25.000 |
|
| 23 | Cà chua |
Cà chua
|
384 | Kg | Quả tươi, 10- 13 quả/kg, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 24 | Rau ngót |
Rau ngót
|
96 | Kg | Rau tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối | Việt Nam | 16.000 |
|
| 25 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
960 | Kg | Quả tươi, ngọt hình dáng tròn đều, màu vỏ xanh đậm với đường vân sắc nét | Việt Nam | 20.000 |
|
| 26 | Chuối |
Chuối
|
960 | Kg | Quả chín, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn | Việt Nam | 19.000 |
|
| 27 | Hành lá |
Hành lá
|
16 | Kg | Tươi, xanh, không hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn | Việt Nam | 35.000 |
|
| 28 | Gạo tẻ HKT |
Gạo tẻ HKT
|
1.920 | Kg | Gạo tẻ HKT gạo dẻo, thơm, ngon, không bị ẩm mốc | Việt Nam | 19.000 |
|
| 29 | Mì bún |
Mì bún
|
208 | Kg | Mì khô, không ẩm, mốc, còn hạn sử dụng trên 1 tháng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 30 | Bánh bao |
Bánh bao
|
6.304 | Cái | Bánh mới, trắng, mịn, mềm, mùi bánh thơm sữa trứng, vị ngọt dịu, không chua, không đắng, không mốc, không mùi lạ, không có bụi sạn cát | Việt Nam | 11.000 |
|
| 31 | Sữa đậu nành |
Sữa đậu nành
|
1.280 | Lít | Vị ngọt dịu, không chua, không đắng, không mốc, không mùi lạ, không có bụi sạn cát | Việt Nam | 11.000 |
|
| 32 | Phở |
Phở
|
320 | Kg | Phở khô, không ẩm, mốc, còn hạn sử dụng trên 1 tháng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 33 | Bột canh I ốt Hải Châu |
Bột canh I ốt Hải Châu
|
288 | Gói | 190gram/gói, còn hạn sử dụng trên 1 tháng | Việt Nam | 5.000 |
|
| 34 | Gia vị thịt kho |
Gia vị thịt kho
|
800 | Gói | Còn nguyên túi, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 6.000 |
|
| 35 | Dầu thực vật |
Dầu thực vật
|
80 | Lít | Dầu ăn Neptune can 1 lít, còn hạn sử dụng trên 1 tháng | Việt Nam | 45.000 |
|
| 36 | Hạt nêm Aji-ngon |
Hạt nêm Aji-ngon
|
32 | Kg | Túi 2kg, còn nguyên túi, còn hạn sử dụng trên 1 tháng | Việt Nam | 60.000 |
|
| 37 | Chi phí dự phòng trượt giá |
Chi phí dự phòng trượt giá
|
1 | Khoản | Các mặt hàng tươi sống | Việt Nam | 5.724.800 |
|