Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2803034151 | 2803034151 | Công ty TNHH MTV thương mại và dịch vụ tổng hợp gia bảo |
985.150.500 VND | 7 tháng | 7 tháng |
| 1 | Gạo tẻ máy |
In trên bao bì sản phẩm
|
5.717 | Kg | Đúng chuẩn gạo loại 1, hạt to đều được lọc sạn kĩ, không chất bảo quản không bị ẩm mốc, nấu lên thơm ngon, dẻo cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 19.500 |
|
| 2 | Gạo nếp |
In trên bao bì sản phẩm
|
288 | Kg | Đúng chuẩn gạo loại 1, hạt to đều được lọc sạn kĩ, không chất bảo quản không bị ẩm mốc, nấu lên thơm ngon, dẻo cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 29.500 |
|
| 3 | Bánh mì gối |
In trên bao bì sản phẩm
|
197 | Kg | Sản xuất trong ngày, không có chất bảo quản, phẩm màu cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 65.000 |
|
| 4 | Đậu phụ |
In trên bao bì sản phẩm
|
167 | Kg | Được sản xuất trong ngày, không có chất hàn the và phụ gia cấm cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 27.000 |
|
| 5 | Phở khô |
In trên bao bì sản phẩm
|
381 | Kg | Đảm bảo mới sản xuất, có tem nhãn và hạn sử dụng. Không bị ẩm mốc, nấu lên thớm ngon Cơ sở SX có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 45.000 |
|
| 6 | Miến gạo |
In trên bao bì sản phẩm
|
667 | Kg | Đảm bảo mới sản xuất, có tem nhãn và hạn sử dụng. Không bị ẩm mốc, nấu lên thớm ngon Cơ sở SX có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 33.000 |
|
| 7 | Đậu xanh |
In trên bao bì sản phẩm
|
178 | Kg | Đậu tách vỏ, có màu vàng, không lẫn hạt ẩm mốc, nấu lên hạt bở cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 8 | Thịt lợn sấn mông |
In trên bao bì sản phẩm
|
2.637 | Kg | Thịt màu đỏ tươi, khi ấn tay vào có độ đàn hồi, dẻo, không có mùi lạ, nấu lên thơm ngon. Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Được cung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 142.000 |
|
| 9 | Thịt bò loại 1 |
In trên bao bì sản phẩm
|
320 | Kg | Thịt màu đỏ tươi, khi ấn tay vào có độ đàn hồi, dẻo, không có mùi lạ, nấu lên thơm ngon. Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Được cung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 280.000 |
|
| 10 | Thịt gà ta |
In trên bao bì sản phẩm
|
136 | Kg | Các loại gia cầm phải được làm sạch lông bỏ lòng mề, ruột, thịt tươi ngon, không bị loang lổ vết bầm, ấn tay vào thịt chắc đàn hồi, ngửi không bị biến đổi mùi. Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Đượccung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 157.000 |
|
| 11 | Thịt vịt |
In trên bao bì sản phẩm
|
250 | Kg | Các loại gia cầm phải được làm sạch lông bỏ lòng mề, ruột, thịt tươi ngon, không bị loang lổ vết bầm, ấn tay vào thịt chắc đàn hồi, ngửi không bị biến đổi mùi. Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Đượccung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 105.000 |
|
| 12 | Thịt ngan |
In trên bao bì sản phẩm
|
161 | Kg | Các loại gia cầm phải được làm sạch lông bỏ lòng mề, ruột, thịt tươi ngon, không bị loang lổ vết bầm, ấn tay vào thịt chắc đàn hồi, ngửi không bị biến đổi mùi. Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Đượccung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 137.000 |
|
| 13 | Chim bồ câu |
In trên bao bì sản phẩm
|
37 | Kg | Các loại gia cầm phải được làm sạch lông bỏ lòng mề, ruột, thịt tươi ngon, không bị loang lổ vết bầm, ấn tay vào thịt chắc đàn hồi, ngửi không bị biến đổi mùi. Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Đượccung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 315.000 |
|
| 14 | Tôm tươi |
In trên bao bì sản phẩm
|
172 | Kg | Tôm còn sống đảm bảo size tôm từ 50-100 con tùy đợt cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 260.000 |
|
| 15 | Cá thu nướng |
In trên bao bì sản phẩm
|
214 | Kg | Cá được nướng chín đều, mới nướng còn nóng, ngửi mùi thơm. Tay sờ chắc cá Cá lát thịt lo đều không đầu đuôi cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 305.000 |
|
| 16 | Lươn |
In trên bao bì sản phẩm
|
82 | Kg | Lươn còn sống cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 285.000 |
|
| 17 | Cua đồng |
In trên bao bì sản phẩm
|
54 | Kg | cua còn sống, con to đều 50-60 con/kg Đảm bảo cua đồng cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 190.000 |
|
| 18 | Mỡ lợn sống |
In trên bao bì sản phẩm
|
30 | Kg | Đúng chủng loại xương, không có mùi lạ, khi nấu lên vị ngọt thơm Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Được cung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 95.000 |
|
| 19 | Xương sườn |
In trên bao bì sản phẩm
|
312 | Kg | Đúng chủng loại xương, không có mùi lạ, khi nấu lên vị ngọt thơm Không chứa các tồn dư ( thuốc, hóa học,..) trong qua trình chăn nuôi Được giết mổ tại cơ sở đủ điều kiện VSATTP Được cung cấp và sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 100.000 |
|
| 20 | Trứng vịt |
In trên bao bì sản phẩm
|
303 | Kg | Được rửa sạch bề mặt nhẵn, không bị rạn nứt, trứng tươi màu to đều quả đập ra không bị loãng lòng cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 21 | Ngao |
In trên bao bì sản phẩm
|
319 | Kg | con to, cầm chắc tay, không có mùi lạ luộc lên ngao mở nổi ruột. Không chất bảo quản cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 27.000 |
|
| 22 | Dầu thực vật |
In trên bao bì sản phẩm
|
210 | Kg | Được đóng gói theo quy định, tiêu chuẩn Còn hạn sử dụng từ 3 háng từ ngày sản xuất có mã vạch truy xất nguồn gốc | Việt Nam | 45.000 |
|
| 23 | Nước mắm |
In trên bao bì sản phẩm
|
61 | Kg | Được đóng gói theo quy định, tiêu chuẩn Còn hạn sử dụng từ 3 háng từ ngày sản xuất có mã vạch truy xất nguồn gốc | Việt Nam | 33.000 |
|
| 24 | Bột canh I ốt |
In trên bao bì sản phẩm
|
58 | Kg | Được đóng gói theo quy định, tiêu chuẩn Còn hạn sử dụng từ 3 háng từ ngày sản xuất có mã vạch truy xất nguồn gốc | Việt Nam | 22.000 |
|
| 25 | Hạt nêm |
In trên bao bì sản phẩm
|
47 | Kg | Được đóng gói theo quy định, tiêu chuẩn Còn hạn sử dụng từ 3 háng từ ngày sản xuất có mã vạch truy xất nguồn gốc | Việt Nam | 70.000 |
|
| 26 | Mì chính |
In trên bao bì sản phẩm
|
48 | Kg | Được đóng gói theo quy định, tiêu chuẩn Còn hạn sử dụng từ 3 háng từ ngày sản xuất có mã vạch truy xất nguồn gốc | Việt Nam | 87.000 |
|
| 27 | Đường kính |
In trên bao bì sản phẩm
|
24 | Kg | Được đóng gói theo quy định, tiêu chuẩn Còn hạn sử dụng từ 3 háng từ ngày sản xuất có mã vạch truy xất nguồn gốc | Việt Nam | 29.000 |
|
| 28 | Hành khô |
In trên bao bì sản phẩm
|
117 | Kg | Loại hành ta chắc củ, hành được phơi khô, không bị tối lũn cơ sở kinh doanh có đủ điều kiện VSATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 29 | Cà chua |
In trên bao bì sản phẩm
|
147 | Kg | Các loại củ quả tươi màu, to tròn quả, lành quả. Không úng rập, không thối, không có mùi vị lại, không thuốc bảo vệ thực vật Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện ATTP. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 30 | Su su |
In trên bao bì sản phẩm
|
147 | Kg | Các loại củ quả tươi màu, to tròn quả, lành quả. Không úng rập, không thối, không có mùi vị lại, không thuốc bảo vệ thực vật Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện ATTP. | Việt Nam | 23.000 |
|
| 31 | Bí đỏ |
In trên bao bì sản phẩm
|
245 | Kg | Các loại củ quả tươi màu, to tròn quả, lành quả. Không úng rập, không thối, không có mùi vị lại, không thuốc bảo vệ thực vật Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện ATTP. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 32 | Cà rốt |
In trên bao bì sản phẩm
|
113 | Kg | Các loại củ quả tươi màu, to tròn quả, lành quả. Không úng rập, không thối, không có mùi vị lại, không thuốc bảo vệ thực vật Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện ATTP. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 33 | Bí xanh |
In trên bao bì sản phẩm
|
245 | Kg | Các loại củ quả tươi màu, to tròn quả, lành quả. Không úng rập, không thối, không có mùi vị lại, không thuốc bảo vệ thực vật Được sơ chế tại cơ sở có đủ điều kiện ATTP. | Việt Nam | 26.000 |
|