Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0316244595 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ YKN |
357.994.500 VND | 61 ngày |
| 1 | Thịt nạc heo xay |
TPHTXH1
|
250 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy An toàn vệ sinh thực phẩm (sau đây gọi là ATVSTP). Nạc heo xay sẵn, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 110.000 |
|
| 2 | Thịt đùi heo |
TPHTXH2
|
310 | Kg | Yêu cầu: Cắt miếng 15-20gr/miếng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 115.000 |
|
| 3 | Thịt gà ức |
TPHTXH3
|
400 | Kg | Yêu cầu: Cắt miếng 30-40gr/miếng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 4 | Thịt đùi gà |
TPHTXH4
|
400 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 5 | Thịt bò |
TPHTXH5
|
100 | kg | Yêu cầu: Thái lát mỏng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 200.000 |
|
| 6 | Nạm bò |
TPHTXH6
|
50 | kg | Yêu cầu: Cắt nhỏ. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 7 | Sườn non heo |
TPHTXH7
|
50 | Kg | Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 8 | Sườn cốt lết heo |
TPHTXH8
|
100 | Kg | Yêu cầu: Cắt miếng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 9 | Chân giò trước heo |
TPHTXH9
|
5 | Kg | Yêu cầu: Cắt khoanh. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 10 | Trứng vịt |
TPHTXH10
|
500 | Quả | Tươi, không hư, còn tối thiểu 1/3 hạn sử dụng (tối thiểu60gr/trứng). Không bị dập, vỡ. Có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng 30 quả/vỉ | Việt Nam | 3.800 |
|
| 11 | Trứng gà |
TPHTXH11
|
40 | Quả | Tươi, không hư, còn tối thiểu 1/3 hạn sử dụng (tối thiểu 60gr/trứng). Không bị dập, vỡ. Có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng 30 quả/vỉ | Việt Nam | 3.000 |
|
| 12 | Tôm |
TPHTXH12
|
100 | Kg | Yêu cầu: 35-40 con/kg. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 220.000 |
|
| 13 | Tép |
TPHTXH13
|
40 | Kg | Yêu cầu: 70-80 con/kg. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 14 | Chả lụa |
TPHTXH14
|
10 | Kg | Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 15 | Chả cá chiên |
TPHTXH15
|
10 | kg | Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 16 | Cá nục |
TPHTXH16
|
10 | kg | Yêu cầu: 8-12 con/kg. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 17 | Cá ngừ |
TPHTXH17
|
10 | kg | Yêu cầu: làm sạch bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 18 | Cá basa |
TPHTXH18
|
50 | Kg | Yêu cầu: Nguyên con bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 19 | Cá hú |
TPHTXH19
|
10 | Kg | Yêu cầu: làm sạch bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 20 | Cá thu |
TPHTXH20
|
10 | Kg | Yêu cầu: Nguyên con bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 21 | Mực lá làm sạch cắt khúc |
TPHTXH21
|
10 | Kg | Yêu cầu: 4-5 con/kg. Tươi, khôngđông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 290.000 |
|
| 22 | Mọc viên |
TPHTXH22
|
10 | Kg | Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 170.000 |
|
| 23 | Bò viên |
TPHTXH23
|
10 | Kg | Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 24 | Cá viên |
TPHTXH24
|
10 | gói | Yêu cầu: gói 500gr. Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 25 | Bắp cải trắng |
TPHTXH25
|
120 | Kg | Yêu cầu: Cắt nhỏ. 1-2kg/bắp, tươi không sâu, dập lá. Cây có màu trắng, không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 26 | Cải ngọt |
TPHTXH26
|
100 | Kg | Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 27 | Cải xanh |
TPHTXH27
|
100 | Kg | Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 28 | Cải thảo |
TPHTXH28
|
100 | Kg | Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 29 | Cải thìa |
TPHTXH29
|
50 | Kg | Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 30 | Mồng tơi |
TPHTXH30
|
50 | Kg | Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 31 | Rau muống |
TPHTXH31
|
100 | Kg | Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 18.000 |
|
| 32 | Cà rốt |
TPHTXH32
|
50 | kg | Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt khoanh nhỏ. 4-6 củ/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 33 | Củ cải trắng |
TPHTXH33
|
50 | kg | Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt khoanh nhỏ. 4-6 củ/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 34 | Khoai tây |
TPHTXH34
|
10 | kg | Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt đôi. 7-10 củ/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 35 | Bầu |
TPHTXH35
|
50 | kg | Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt nhỏ. 2-3 trái/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 36 | Bí xanh |
TPHTXH36
|
100 | kg | Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt nhỏ. 2-3 trái/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 37 | Bí đỏ tròn |
TPHTXH37
|
20 | kg | Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt nhỏ. 1-2 trái/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 38 | Đậu đũa xanh |
TPHTXH38
|
100 | kg | Yêu cầu: cắt khúc. Còn tươi, không hư thối, không bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 39 | Đậu xanh có vỏ |
TPHTXH39
|
20 | kg | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 65.000 |
|
| 40 | Rau ngót |
TPHTXH40
|
5 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 41 | Đậu bắp |
TPHTXH41
|
5 | kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 42 | Bạc hà |
TPHTXH42
|
5 | kg | Yêu cầu: làm sạch, cắt khúc. Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 43 | Nấm rơm |
TPHTXH43
|
5 | kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 75.000 |
|
| 44 | Nấm kim châm 150gr |
TPHTXH44
|
5 | gói | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 11.000 |
|
| 45 | Nấm đùi gà |
TPHTXH45
|
5 | kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 46 | Hành tây |
TPHTXH46
|
5 | kg | Vỏ khô ráo, còn tươi, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 47 | Sả bằm |
TPHTXH47
|
20 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 48 | Gừng |
TPHTXH48
|
10 | Kg | Còn tươi, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 49 | Hành lá |
TPHTXH49
|
10 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 45.000 |
|
| 50 | Cần tây |
TPHTXH50
|
5 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 51 | Ngò gai |
TPHTXH51
|
5 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 52 | Rau ngò ôm |
TPHTXH52
|
2 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 53 | Giá |
TPHTXH53
|
200 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 14.000 |
|
| 54 | Hẹ |
TPHTXH54
|
5 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 55 | Tỏi củ |
TPHTXH55
|
10 | Kg | Còn tươi, không hư thối, khô vỏ, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 56 | Me |
TPHTXH56
|
1 | Kg | Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 57 | Chanh không hạt |
TPHTXH57
|
5 | Kg | Còn tươi, không hư thối. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 58 | Ớt trái |
TPHTXH58
|
20 | Kg | Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 85.000 |
|
| 59 | Bánh mì không |
TPHTXH59
|
500 | Ổ | Bánh mới, nóng giòn, sản xuất trong ngày. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 3.500 |
|
| 60 | Mì gói 65gr |
TPHTXH60
|
1.000 | gói | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 5.000 |
|
| 61 | Mì gói chay 65gr |
TPHTXH61
|
5 | gói | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 3.500 |
|
| 62 | Cháo gói 70gr |
TPHTXH62
|
5 | gói | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 6.000 |
|
| 63 | Hủ tiếu chay 65gr |
TPHTXH63
|
5 | gói | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 8.000 |
|
| 64 | Phở chay 65gr |
TPHTXH64
|
5 | gói | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 8.000 |
|
| 65 | Bún tươi |
TPHTXH65
|
200 | Kg | Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túi. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 14.000 |
|
| 66 | Bánh canh |
TPHTXH66
|
100 | Kg | Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túi. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 14.000 |
|
| 67 | Bánh phở |
TPHTXH67
|
50 | Kg | Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túiCó dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 14.000 |
|
| 68 | Bún bò |
TPHTXH68
|
50 | Kg | Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túiCó dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 14.000 |
|
| 69 | Nui lớn 400gr |
TPHTXH69
|
50 | gói | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng, chính hãng, Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 15.000 |
|
| 70 | Đường cát |
TPHTXH70
|
50 | Kg | Đường mới, không ẩm ướt, chuyển màu, còn hạn sử dụng, chính hãng, Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 32.000 |
|
| 71 | Nước dừa |
TPHTXH71
|
5 | lit | Mới, không chua. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 72 | Sườn non chay |
TPHTXH72
|
1 | kg | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 150.000 |
|
| 73 | Heo lát chay 150gr |
TPHTXH73
|
1 | gói | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 70.000 |
|
| 74 | Chao môn |
TPHTXH74
|
2 | Hủ | Tối thiểu 380gr/hủ. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 75 | Bột ngọt |
TPHTXH75
|
50 | Kg | Thành phần: Monosodium Glutamate tinh khiết 99+%, chất điều vị, chất phụ gia thực phẩm Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng | Việt Nam | 75.000 |
|
| 76 | Muối iot |
TPHTXH76
|
20 | Kg | Khô ráo, không ẩm ướt, vón cục. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 9.000 |
|
| 77 | Nước mắm 500ml |
TPHTXH77
|
100 | chai | Thể tích tối thiểu: 500ml/chai. Thành phần chính (> 97%): Nước mắm cốt cá cơm (cá cơm, muối), nước muối, đường. Thành phần khác (<3%): Chất điều vị (621, 635, 620, 639, 640), chất điều chỉnh độ axit (260, 330), hương cá hồi tổng hợp, chất bảo quản (202, 211), chất ổn định (415), chất tạo ngọt tổng hợp (951), chiết xuất trái dành dành, màu thực phẩm (150a, 120) Có tem/ nhãn ghi rõ thời điểm sản xuất, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 78 | Nước mắm |
TPHTXH78
|
5 | lit | có độ đạm từ 30 – 40 . Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng | Việt Nam | 15.000 |
|
| 79 | Nước tương 500ml |
TPHTXH79
|
150 | Chai | Khối lượng: 500ml/chai. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 15.000 |
|
| 80 | Nước màu |
TPHTXH80
|
5 | lít | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 81 | Đậu hũ |
TPHTXH81
|
550 | miếng | Sản xuất trong ngày, Đậu mới, không chua không nhớt, không chất phụ gia. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 3.500 |
|
| 82 | Bột nghệ |
TPHTXH82
|
1 | Kg | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 83 | Bột năng 400gr |
TPHTXH83
|
2 | gói | Khối lượng 400g/gói. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 84 | Sữa bịch 220ml |
TPHTXH84
|
2.000 | bịch | Sữa tươi có đường 220ml/bịch. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng | Việt Nam | 8.500 |
|
| 85 | Sữa bột 400gr (cho trẻ dưới 1 tuổi) |
TPHTXH85
|
10 | Hộp | Khối lượng 400gr. cho trẻ dưới 1 tuổi. Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 86 | Sữa đặc 40gr |
TPHTXH86
|
5 | Hộp | Khối lượng 40gr/Hộp. Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | Việt Nam | 5.000 |
|
| 87 | Sữa nước 237ml |
TPHTXH87
|
5 | Chai | Khối lượng 237ml/chai Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 88 | Sữa bột 400gr |
TPHTXH88
|
2 | Hộp | Khối lượng 400gr/hộp. Loại sữa tốt cho người bệnh tiểu đường. Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 380.000 |
|
| 89 | Sữa bột 900gr |
TPHTXH89
|
2 | Hộp | Khối lượng 900gr/hộp. Loại sữa tốt cho người bệnh tiểu đường .Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | Việt Nam | 500.000 |
|
| 90 | Ngũ cốc dinh dưỡng (20 gói x 25gr) |
TPHTXH90
|
5 | Bịch | Khối lượng: bịch 20 gói x 25gr/gói. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 75.000 |
|
| 91 | Cá hộp 155gr |
TPHTXH91
|
10 | Hộp | Khối lượng 155gr/hộp. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 92 | Tiêu đen xay |
TPHTXH92
|
4 | kg | Mùi thơm nồng, không lẫn tạp chất. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 280.000 |
|
| 93 | Hạt nêm 400gr |
TPHTXH93
|
20 | Gói | hạt nêm 400gr/gói. Chính hãng, còn hạn sử dụng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 48.000 |
|
| 94 | Sa tế 90gr |
TPHTXH94
|
1 | Hủ | Sa tế 90g/hủ. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 15.000 |
|
| 95 | Cà chua |
TPHTXH95
|
50 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 96 | Ngũ vị hương 10gr |
TPHTXH96
|
50 | gói | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 7.500 |
|
| 97 | Viên nấu (phở, bún bò, hủ tiếu,…) |
TPHTXH97
|
10 | hộp | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 7.500 |
|
| 98 | Bột cà ri 10gr |
TPHTXH98
|
10 | gói | Khối lượng 10gr/gói. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 5.000 |
|
| 99 | Hành tím |
TPHTXH99
|
5 | kg | Khô vỏ, còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 100 | Dầu ăn |
TPHTXH100
|
21 | lit | Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành , dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475), vitamin A palmitate. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng | Việt Nam | 52.000 |
|
| 101 | Tương ớt chai 270gr |
TPHTXH101
|
10 | chai | Khối lượng tối thiểu: 270gr/chai. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng và khối lượng. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 102 | Bánh chưng 250g |
TPHTXH102
|
5 | Cái | Bánh mới nấu trong ngày, không hư, bánh mềm. Khối lượng 250gr/ bánh. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ giờ sản xuất. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 103 | Bánh tét 300g |
TPHTXH103
|
5 | Cái | Bánh mới nấu trong ngày, không hư, bánh mềm. Khối lượng 300gr/ bánh. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ giờ sản xuất. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 104 | Cải dưa chua |
TPHTXH104
|
100 | Kg | Còn hạn sử dụng. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 105 | Củ kiệu |
TPHTXH105
|
1 | Kg | Mới, còn hạn sử dụng. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 106 | Chuối sứ |
TPHTXH106
|
200 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 107 | Chuối già |
TPHTXH107
|
50 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 12.000 |
|
| 108 | Quýt |
TPHTXH108
|
120 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 109 | Thơm/Dứa (gọt vỏ) |
TPHTXH109
|
10 | kg | 2-3 trái/kg, còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 110 | Thanh long |
TPHTXH110
|
50 | kg | 2-3 trái/kg, ruột trắng, còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 22.000 |
|
| 111 | Dưa hấu |
TPHTXH111
|
50 | kg | Còn tươi, không hư thối, ruột đỏ, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 112 | Mận |
TPHTXH112
|
50 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 113 | Mận hà nội |
TPHTXH113
|
50 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 114 | Táo xanh |
TPHTXH114
|
100 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 115 | Táo |
TPHTXH115
|
50 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 65.000 |
|
| 116 | Nho |
TPHTXH116
|
50 | kg | Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 117 | Sữa chua có đường 100gr |
TPHTXH117
|
400 | Hủ | Khối lượng 100gr/hủ. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. | Việt Nam | 9.000 |
|
| 118 | Sữa chua có đường 65gr |
TPHTXH118
|
120 | chai | Khối lượng 65gr/chai. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 6.000 |
|
| 119 | Bánh bông lan (20 cái x 18gr) |
TPHTXH119
|
100 | hộp | Khối lượng: hộp 20 cái x 18gr/cái.Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 70.000 |
|
| 120 | Bánh Flan 54gr |
TPHTXH120
|
400 | Hủ | Khối lượng 54gr/hủ. Bánh mới sản xuất trong ngày, thơm, mềm, không chất phụ gia. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 8.000 |
|
| 121 | Rau câu dừa (hủ nhỏ) |
TPHTXH121
|
100 | Hủ | Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP | Việt Nam | 7.000 |
|
| 122 | Nước ngọt 390ml |
TPHTXH122
|
100 | Chai | Nước ngọt có ga. Chai 390 ml. Thành phần: Nước bão hòa CO2, đường mía, màu tự nhiên, chất điều chỉnh độ axit (338), caffein, chất ổn định (414), hỗn hợp hương tự nhiên. Còn hạn sử dụng, chính hãng, có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 123 | Nước ngọt 390ml |
TPHTXH123
|
50 | Chai | Chai 390 ml. Thành phần: Nước bão hòa CO2, đường HFCS, đường mía, chất tạo độ chua (330), chất tạo độ chua (330, 331iii), hương chanh tự nhiên và chất bảo quản (211). Còn hạn sử dụng, chính hãng, có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 124 | Nước ngọt 390ml |
TPHTXH124
|
50 | Chai | Nước ngọt có ga. Chai 390 ml. Thành phần: Nước bão hòa,CO2, đường mía, hương soda kem giống tự nhiên, chất điều chỉnh độ axit (330), muối ăn, chất bảo quản (211), màu tổng hợp. Còn hạn sử dụng, chính hãng, có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. | Việt Nam | 10.000 |
|