Mua thực phẩm

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua thực phẩm
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
357.994.500 VND
Ngày đăng tải
14:36 01/12/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
2742/QĐ-HTXH
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Hỗ trợ xã hội
Ngày phê duyệt
27/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0316244595

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ YKN

357.994.500 VND 61 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Thịt nạc heo xay
TPHTXH1
250 Kg Tươi, không đông lạnh, có giấy An toàn vệ sinh thực phẩm (sau đây gọi là ATVSTP). Nạc heo xay sẵn, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 110.000
2 Thịt đùi heo
TPHTXH2
310 Kg Yêu cầu: Cắt miếng 15-20gr/miếng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 115.000
3 Thịt gà ức
TPHTXH3
400 Kg Yêu cầu: Cắt miếng 30-40gr/miếng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 85.000
4 Thịt đùi gà
TPHTXH4
400 Kg Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 85.000
5 Thịt bò
TPHTXH5
100 kg Yêu cầu: Thái lát mỏng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 200.000
6 Nạm bò
TPHTXH6
50 kg Yêu cầu: Cắt nhỏ. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 180.000
7 Sườn non heo
TPHTXH7
50 Kg Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 120.000
8 Sườn cốt lết heo
TPHTXH8
100 Kg Yêu cầu: Cắt miếng. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 130.000
9 Chân giò trước heo
TPHTXH9
5 Kg Yêu cầu: Cắt khoanh. Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP. Thịt tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 95.000
10 Trứng vịt
TPHTXH10
500 Quả Tươi, không hư, còn tối thiểu 1/3 hạn sử dụng (tối thiểu60gr/trứng). Không bị dập, vỡ. Có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng 30 quả/vỉ Việt Nam 3.800
11 Trứng gà
TPHTXH11
40 Quả Tươi, không hư, còn tối thiểu 1/3 hạn sử dụng (tối thiểu 60gr/trứng). Không bị dập, vỡ. Có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng 30 quả/vỉ Việt Nam 3.000
12 Tôm
TPHTXH12
100 Kg Yêu cầu: 35-40 con/kg. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 220.000
13 Tép
TPHTXH13
40 Kg Yêu cầu: 70-80 con/kg. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 120.000
14 Chả lụa
TPHTXH14
10 Kg Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 140.000
15 Chả cá chiên
TPHTXH15
10 kg Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 85.000
16 Cá nục
TPHTXH16
10 kg Yêu cầu: 8-12 con/kg. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 65.000
17 Cá ngừ
TPHTXH17
10 kg Yêu cầu: làm sạch bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 90.000
18 Cá basa
TPHTXH18
50 Kg Yêu cầu: Nguyên con bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 90.000
19 Cá hú
TPHTXH19
10 Kg Yêu cầu: làm sạch bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 65.000
20 Cá thu
TPHTXH20
10 Kg Yêu cầu: Nguyên con bỏ đầu, cắt lát. Tươi, không đông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 150.000
21 Mực lá làm sạch cắt khúc
TPHTXH21
10 Kg Yêu cầu: 4-5 con/kg. Tươi, khôngđông lạnh, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 290.000
22 Mọc viên
TPHTXH22
10 Kg Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 170.000
23 Bò viên
TPHTXH23
10 Kg Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 85.000
24 Cá viên
TPHTXH24
10 gói Yêu cầu: gói 500gr. Tươi, không hàn the, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất mới, đảm bảo ATVSTP. Đóng gói trong bao bì hút chân không. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. Việt Nam 45.000
25 Bắp cải trắng
TPHTXH25
120 Kg Yêu cầu: Cắt nhỏ. 1-2kg/bắp, tươi không sâu, dập lá. Cây có màu trắng, không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
26 Cải ngọt
TPHTXH26
100 Kg Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 28.000
27 Cải xanh
TPHTXH27
100 Kg Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 28.000
28 Cải thảo
TPHTXH28
100 Kg Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
29 Cải thìa
TPHTXH29
50 Kg Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 28.000
30 Mồng tơi
TPHTXH30
50 Kg Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 28.000
31 Rau muống
TPHTXH31
100 Kg Yêu cầu: Cắt khúc. Tươi không sâu, dập lá. Không có lá úa, thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 18.000
32 Cà rốt
TPHTXH32
50 kg Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt khoanh nhỏ. 4-6 củ/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
33 Củ cải trắng
TPHTXH33
50 kg Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt khoanh nhỏ. 4-6 củ/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 20.000
34 Khoai tây
TPHTXH34
10 kg Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt đôi. 7-10 củ/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
35 Bầu
TPHTXH35
50 kg Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt nhỏ. 2-3 trái/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
36 Bí xanh
TPHTXH36
100 kg Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt nhỏ. 2-3 trái/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
37 Bí đỏ tròn
TPHTXH37
20 kg Yêu cầu: Gọt vỏ, cắt nhỏ. 1-2 trái/kg, còn tươi, không hư thối. Củ có màu tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
38 Đậu đũa xanh
TPHTXH38
100 kg Yêu cầu: cắt khúc. Còn tươi, không hư thối, không bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 28.000
39 Đậu xanh có vỏ
TPHTXH39
20 kg Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 65.000
40 Rau ngót
TPHTXH40
5 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
41 Đậu bắp
TPHTXH41
5 kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 30.000
42 Bạc hà
TPHTXH42
5 kg Yêu cầu: làm sạch, cắt khúc. Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
43 Nấm rơm
TPHTXH43
5 kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 75.000
44 Nấm kim châm 150gr
TPHTXH44
5 gói Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 11.000
45 Nấm đùi gà
TPHTXH45
5 kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 50.000
46 Hành tây
TPHTXH46
5 kg Vỏ khô ráo, còn tươi, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
47 Sả bằm
TPHTXH47
20 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
48 Gừng
TPHTXH48
10 Kg Còn tươi, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 55.000
49 Hành lá
TPHTXH49
10 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 45.000
50 Cần tây
TPHTXH50
5 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 40.000
51 Ngò gai
TPHTXH51
5 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 50.000
52 Rau ngò ôm
TPHTXH52
2 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 50.000
53 Giá
TPHTXH53
200 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 14.000
54 Hẹ
TPHTXH54
5 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 35.000
55 Tỏi củ
TPHTXH55
10 Kg Còn tươi, không hư thối, khô vỏ, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 60.000
56 Me
TPHTXH56
1 Kg Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 35.000
57 Chanh không hạt
TPHTXH57
5 Kg Còn tươi, không hư thối. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 35.000
58 Ớt trái
TPHTXH58
20 Kg Còn tươi, không hư thối, bị héo, mất nước. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 85.000
59 Bánh mì không
TPHTXH59
500 Bánh mới, nóng giòn, sản xuất trong ngày. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 3.500
60 Mì gói 65gr
TPHTXH60
1.000 gói Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 5.000
61 Mì gói chay 65gr
TPHTXH61
5 gói Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 3.500
62 Cháo gói 70gr
TPHTXH62
5 gói Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 6.000
63 Hủ tiếu chay 65gr
TPHTXH63
5 gói Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 8.000
64 Phở chay 65gr
TPHTXH64
5 gói Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 8.000
65 Bún tươi
TPHTXH65
200 Kg Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túi. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 14.000
66 Bánh canh
TPHTXH66
100 Kg Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túi. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 14.000
67 Bánh phở
TPHTXH67
50 Kg Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túiCó dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 14.000
68 Bún bò
TPHTXH68
50 Kg Sản xuất trong ngày, không chua, không mùi lạ, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túiCó dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 14.000
69 Nui lớn 400gr
TPHTXH69
50 gói Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng, chính hãng, Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 15.000
70 Đường cát
TPHTXH70
50 Kg Đường mới, không ẩm ướt, chuyển màu, còn hạn sử dụng, chính hãng, Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 32.000
71 Nước dừa
TPHTXH71
5 lit Mới, không chua. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 20.000
72 Sườn non chay
TPHTXH72
1 kg Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 150.000
73 Heo lát chay 150gr
TPHTXH73
1 gói Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 70.000
74 Chao môn
TPHTXH74
2 Hủ Tối thiểu 380gr/hủ. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 40.000
75 Bột ngọt
TPHTXH75
50 Kg Thành phần: Monosodium Glutamate tinh khiết 99+%, chất điều vị, chất phụ gia thực phẩm Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng Việt Nam 75.000
76 Muối iot
TPHTXH76
20 Kg Khô ráo, không ẩm ướt, vón cục. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 9.000
77 Nước mắm 500ml
TPHTXH77
100 chai Thể tích tối thiểu: 500ml/chai. Thành phần chính (> 97%): Nước mắm cốt cá cơm (cá cơm, muối), nước muối, đường. Thành phần khác (<3%): Chất điều vị (621, 635, 620, 639, 640), chất điều chỉnh độ axit (260, 330), hương cá hồi tổng hợp, chất bảo quản (202, 211), chất ổn định (415), chất tạo ngọt tổng hợp (951), chiết xuất trái dành dành, màu thực phẩm (150a, 120) Có tem/ nhãn ghi rõ thời điểm sản xuất, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. Việt Nam 38.000
78 Nước mắm
TPHTXH78
5 lit có độ đạm từ 30 – 40 . Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng Việt Nam 15.000
79 Nước tương 500ml
TPHTXH79
150 Chai Khối lượng: 500ml/chai. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 15.000
80 Nước màu
TPHTXH80
5 lít Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
81 Đậu hũ
TPHTXH81
550 miếng Sản xuất trong ngày, Đậu mới, không chua không nhớt, không chất phụ gia. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 3.500
82 Bột nghệ
TPHTXH82
1 Kg Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 60.000
83 Bột năng 400gr
TPHTXH83
2 gói Khối lượng 400g/gói. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP. Việt Nam 20.000
84 Sữa bịch 220ml
TPHTXH84
2.000 bịch Sữa tươi có đường 220ml/bịch. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng Việt Nam 8.500
85 Sữa bột 400gr (cho trẻ dưới 1 tuổi)
TPHTXH85
10 Hộp Khối lượng 400gr. cho trẻ dưới 1 tuổi. Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Việt Nam 300.000
86 Sữa đặc 40gr
TPHTXH86
5 Hộp Khối lượng 40gr/Hộp. Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam 5.000
87 Sữa nước 237ml
TPHTXH87
5 Chai Khối lượng 237ml/chai Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Việt Nam 25.000
88 Sữa bột 400gr
TPHTXH88
2 Hộp Khối lượng 400gr/hộp. Loại sữa tốt cho người bệnh tiểu đường. Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Việt Nam 380.000
89 Sữa bột 900gr
TPHTXH89
2 Hộp Khối lượng 900gr/hộp. Loại sữa tốt cho người bệnh tiểu đường .Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Việt Nam 500.000
90 Ngũ cốc dinh dưỡng (20 gói x 25gr)
TPHTXH90
5 Bịch Khối lượng: bịch 20 gói x 25gr/gói. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 75.000
91 Cá hộp 155gr
TPHTXH91
10 Hộp Khối lượng 155gr/hộp. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Việt Nam 20.000
92 Tiêu đen xay
TPHTXH92
4 kg Mùi thơm nồng, không lẫn tạp chất. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 280.000
93 Hạt nêm 400gr
TPHTXH93
20 Gói hạt nêm 400gr/gói. Chính hãng, còn hạn sử dụng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 48.000
94 Sa tế 90gr
TPHTXH94
1 Hủ Sa tế 90g/hủ. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 15.000
95 Cà chua
TPHTXH95
50 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 28.000
96 Ngũ vị hương 10gr
TPHTXH96
50 gói Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 7.500
97 Viên nấu (phở, bún bò, hủ tiếu,…)
TPHTXH97
10 hộp Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 7.500
98 Bột cà ri 10gr
TPHTXH98
10 gói Khối lượng 10gr/gói. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 5.000
99 Hành tím
TPHTXH99
5 kg Khô vỏ, còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 60.000
100 Dầu ăn
TPHTXH100
21 lit Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành , dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475), vitamin A palmitate. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng Việt Nam 52.000
101 Tương ớt chai 270gr
TPHTXH101
10 chai Khối lượng tối thiểu: 270gr/chai. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng và khối lượng. Việt Nam 15.000
102 Bánh chưng 250g
TPHTXH102
5 Cái Bánh mới nấu trong ngày, không hư, bánh mềm. Khối lượng 250gr/ bánh. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ giờ sản xuất. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 30.000
103 Bánh tét 300g
TPHTXH103
5 Cái Bánh mới nấu trong ngày, không hư, bánh mềm. Khối lượng 300gr/ bánh. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ giờ sản xuất. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 30.000
104 Cải dưa chua
TPHTXH104
100 Kg Còn hạn sử dụng. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 30.000
105 Củ kiệu
TPHTXH105
1 Kg Mới, còn hạn sử dụng. Đóng gói trong túi nilong. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 35.000
106 Chuối sứ
TPHTXH106
200 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 20.000
107 Chuối già
TPHTXH107
50 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 12.000
108 Quýt
TPHTXH108
120 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 40.000
109 Thơm/Dứa (gọt vỏ)
TPHTXH109
10 kg 2-3 trái/kg, còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 40.000
110 Thanh long
TPHTXH110
50 kg 2-3 trái/kg, ruột trắng, còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 22.000
111 Dưa hấu
TPHTXH111
50 kg Còn tươi, không hư thối, ruột đỏ, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
112 Mận
TPHTXH112
50 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
113 Mận hà nội
TPHTXH113
50 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
114 Táo xanh
TPHTXH114
100 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 25.000
115 Táo
TPHTXH115
50 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 65.000
116 Nho
TPHTXH116
50 kg Còn tươi, không hư thối, không thối hỏng, bị héo, mất nước. Đóng gói trong túi xốp. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 30.000
117 Sữa chua có đường 100gr
TPHTXH117
400 Hủ Khối lượng 100gr/hủ. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Việt Nam 9.000
118 Sữa chua có đường 65gr
TPHTXH118
120 chai Khối lượng 65gr/chai. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 6.000
119 Bánh bông lan (20 cái x 18gr)
TPHTXH119
100 hộp Khối lượng: hộp 20 cái x 18gr/cái.Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 70.000
120 Bánh Flan 54gr
TPHTXH120
400 Hủ Khối lượng 54gr/hủ. Bánh mới sản xuất trong ngày, thơm, mềm, không chất phụ gia. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 8.000
121 Rau câu dừa (hủ nhỏ)
TPHTXH121
100 Hủ Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo ATVSTP Việt Nam 7.000
122 Nước ngọt 390ml
TPHTXH122
100 Chai Nước ngọt có ga. Chai 390 ml. Thành phần: Nước bão hòa CO2, đường mía, màu tự nhiên, chất điều chỉnh độ axit (338), caffein, chất ổn định (414), hỗn hợp hương tự nhiên. Còn hạn sử dụng, chính hãng, có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Việt Nam 10.000
123 Nước ngọt 390ml
TPHTXH123
50 Chai Chai 390 ml. Thành phần: Nước bão hòa CO2, đường HFCS, đường mía, chất tạo độ chua (330), chất tạo độ chua (330, 331iii), hương chanh tự nhiên và chất bảo quản (211). Còn hạn sử dụng, chính hãng, có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Việt Nam 10.000
124 Nước ngọt 390ml
TPHTXH124
50 Chai Nước ngọt có ga. Chai 390 ml. Thành phần: Nước bão hòa,CO2, đường mía, hương soda kem giống tự nhiên, chất điều chỉnh độ axit (330), muối ăn, chất bảo quản (211), màu tổng hợp. Còn hạn sử dụng, chính hãng, có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Việt Nam 10.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây