Mua thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
2.554.440.000 VND
Ngày đăng tải
15:03 30/12/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
414/QĐ-NT
Cơ quan phê duyệt
Trường phổ thông dân tộc nội trú Ngân Sơn
Ngày phê duyệt
29/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4700297152

HỢP TÁC XÃ HOÀNG QUÂN HQ

2.554.440.000 VND 5 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Thịt lợn mông, vai, ba chỉ (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
Thịt lợn mông, vai, ba chỉ (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
3.892 Kg Thịt lợn mông, vai, ba chỉ (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) Việt Nam 113.000
2 Thịt gà mía
Thịt gà mía
1.073 Kg Thịt gà mía Việt Nam 120.000
3 Thịt vịt tươi (vịt bầu)
Thịt vịt tươi (vịt bầu)
580 Kg Thịt vịt tươi (vịt bầu) Việt Nam 114.000
4 Thịt vịt quay (vịt bầu)
Thịt vịt quay (vịt bầu)
990 Kg Thịt vịt quay (vịt bầu) Việt Nam 175.000
5 Chân giò (lợn lai)
Chân giò (lợn lai)
660 Kg Chân giò (lợn lai) Việt Nam 85.000
6 Xương sườn (lợn lai)
Xương sườn (lợn lai)
1.320 Kg Xương sườn (lợn lai) Việt Nam 145.000
7 Lá nem (12 bữa)
Lá nem (12 bữa)
443 Tệp Lá nem (12 bữa) Việt Nam 6.000
8 Mộc nhĩ (12 bữa nem)
Mộc nhĩ (12 bữa nem)
6 Kg Mộc nhĩ (12 bữa nem) Việt Nam 100.000
9 Miến bó bé (nem 12 bữa)
Miến bó bé (nem 12 bữa)
72 Miến bó bé (nem 12 bữa) Việt Nam 6.000
10 Giò, chả (làm từ thịt lợn lai)
Giò, chả (làm từ thịt lợn lai)
2.550 Kg Giò, chả (làm từ thịt lợn lai) Việt Nam 140.000
11 Cá thu đông lạnh
Cá thu đông lạnh
765 Kg Cá thu đông lạnh Việt Nam 100.000
12 Chả cá
Chả cá
750 Kg Chả cá Việt Nam 80.000
13 Trứng vịt
Trứng vịt
7.000 Quả Trứng vịt Việt Nam 4.000
14 Lạc đỏ (Lạc ta)
Lạc đỏ (Lạc ta)
234 Kg Lạc đỏ (Lạc ta) Việt Nam 60.000
15 Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ)
Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ)
800 Kg Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ) Việt Nam 25.000
16 Cà chua
Cà chua
200 Kg Cà chua Việt Nam 30.000
17 Rau muống
Rau muống
600 Kg Rau muống Việt Nam 16.000
18 Bí đỏ
Bí đỏ
2.462 Kg Bí đỏ Việt Nam 15.000
19 Bắp cải
Bắp cải
1.875 Kg Bắp cải Việt Nam 15.000
20 Rau cải
Rau cải
1.020 Kg Rau cải Việt Nam 15.000
21 Đỗ Côve
Đỗ Côve
1.200 Kg Đỗ Côve Việt Nam 25.000
22 Cà rốt
Cà rốt
700 Kg Cà rốt Việt Nam 18.000
23 Xương bộ (lợn lai)
Xương bộ (lợn lai)
360 Kg Xương bộ (lợn lai) Việt Nam 70.000
24 Khoai tây
Khoai tây
600 Kg Khoai tây Việt Nam 18.000
25 Su hào
Su hào
1.020 Kg Su hào Việt Nam 20.000
26 Giá đỗ tương (dài 3-5cm)
Giá đỗ tương (dài 3-5cm)
600 Kg Giá đỗ tương (dài 3-5cm) Việt Nam 18.000
27 Dưa cải
Dưa cải
300 Kg Dưa cải Việt Nam 15.000
28 Củ cải
Củ cải
200 Kg Củ cải Việt Nam 17.000
29 Mồng tơi
Mồng tơi
200 Kg Mồng tơi Việt Nam 15.000
30 Rau ngót
Rau ngót
149 Kg Rau ngót Việt Nam 15.000
31 Ngô ngọt (4bắp=1kg)
Ngô ngọt (4bắp=1kg)
200 Kg Ngô ngọt (4bắp=1kg) Việt Nam 28.000
32 Gia vị kho 32g
Gia vị kho 32g
600 Gói Gia vị kho 32g Việt Nam 6.000
33 Hành lá
Hành lá
45 Kg Hành lá Việt Nam 40.000
34 Hành tây
Hành tây
445 Kg Hành tây Việt Nam 17.000
35 Dấm chua chai 500ml
Dấm chua chai 500ml
120 Chai Dấm chua chai 500ml Việt Nam 15.000
36 Tỏi khô
Tỏi khô
40 Kg Tỏi khô Việt Nam 40.000
37 Ớt cay
Ớt cay
8 Kg Ớt cay Việt Nam 40.000
38 Đường trắng LAM SƠM (gói 1kg)
Đường trắng LAM SƠM (gói 1kg)
40 Gói Đường trắng LAM SƠM (gói 1kg) Việt Nam 25.000
39 Rau răm
Rau răm
200 Mớ Rau răm Việt Nam 5.000
40 Xả
Xả
10 Kg Xả Việt Nam 25.000
41 Nghệ
Nghệ
30 Kg Nghệ Việt Nam 25.000
42 Gừng
Gừng
20 Kg Gừng Việt Nam 47.000
43 Nước mắm Nam ngư (800ml)
Nước mắm Nam ngư (800ml)
143 Lọ Nước mắm Nam ngư (800ml) Việt Nam 47.000
44 Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít)
Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít)
143 Chai Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít) Việt Nam 86.000
45 Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg
Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg
143 Gói Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg Việt Nam 8.000
46 Mì chính Aj-No-Moto (400g)
Mì chính Aj-No-Moto (400g)
143 Gói Mì chính Aj-No-Moto (400g) Việt Nam 35.000
47 Bột canh Hương gà (gói 180g)
Bột canh Hương gà (gói 180g)
143 Gói Bột canh Hương gà (gói 180g) Việt Nam 5.000
48 Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít)
Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít)
143 Chai Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít) Việt Nam 85.000
49 Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc)
Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc)
572 Dây Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc) Việt Nam 43.000
50 Phở gói (Đệ nhất, Cung đình, Vifon, Phở 3 miền, Miliket, Gấu đỏ)
Phở gói (Đệ nhất, Cung đình, Vifon, Phở 3 miền, Miliket, Gấu đỏ)
9.765 Gói Phở gói (Đệ nhất, Cung đình, Vifon, Phở 3 miền, Miliket, Gấu đỏ) Việt Nam 8.000
51 Mì tôm (Ômachi, Cung đình, Hảo hảo, kokomi….)
Mì tôm (Ômachi, Cung đình, Hảo hảo, kokomi….)
10.602 Gói Mì tôm (Ômachi, Cung đình, Hảo hảo, kokomi….) Việt Nam 8.000
52 Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai
Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai
13.950 Gói Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai Việt Nam 12.000
53 Bánh mì
Bánh mì
2.790 Cái Bánh mì Việt Nam 12.000
54 Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh)
Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh)
2.790 Cái Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh) Việt Nam 12.000
55 Mọc (làm từ thịt lợn lai)
Mọc (làm từ thịt lợn lai)
438 Kg Mọc (làm từ thịt lợn lai) Việt Nam 140.000
56 Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít)
Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít)
1.144 Bình Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít) Việt Nam 14.000
57 Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa)
Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa)
1.953 Hộp Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa) Việt Nam 5.000
58 Sữa hộp
Sữa hộp
1.674 Hộp Sữa hộp Việt Nam 5.000
59 Dưa vàng
Dưa vàng
100 Kg Dưa vàng Việt Nam 45.000
60 Quýt
Quýt
90 Kg Quýt Việt Nam 40.000
61 Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng
Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng
1 Khoản Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng Việt Nam 131.168.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây