Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0201751609 | Công ty TNHH Diệp Khuê |
1.702.015.000 VND | 11 tháng |
| 1 | Thịt nạc vai |
Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay.
|
1.358 | kg | ……… | Việt Nam | 145.000 |
|
| 2 | Thịt mông |
Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay.
|
1.452 | kg | ……… | Việt Nam | 135.000 |
|
| 3 | Thịt nạc thăn |
Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay.
|
865 | kg | ……… | Việt Nam | 150.000 |
|
| 4 | Sườn non |
Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay.
|
563 | kg | ……… | Việt Nam | 175.000 |
|
| 5 | Xương đuôi |
Xương đuôi lợn, màu hồng tươi, khô ráo, không bị ưới, không chảy nước, không mùi hôi thối.
|
318 | kg | ……… | Việt Nam | 115.000 |
|
| 6 | Tim lợn |
Tim lợn tươi ngon
|
202 | kg | ……… | Việt Nam | 300.000 |
|
| 7 | Giò sống |
Giò lợn sống, mịn, tươi
|
623 | kg | ……… | Việt Nam | 150.000 |
|
| 8 | Thịt bò |
Tươi loại 1, có màu đỏ tươi, mỡ bò có màu vàng tươi, gân màu trắng và cứng khi ấn vào. Thớ thịt bò nhỏ, mềm, thịt khô ráo, thịt có độ đàn hồi tốt, không bị nhớt và không có mùi hôi. Sờ hơi dính tay.
|
368 | kg | ……… | Việt Nam | 310.000 |
|
| 9 | Ngan không đầu chân |
Ngan thịt sẵn bỏ lòng mề, chân cổ, Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối.
|
501 | kg | ……… | Việt Nam | 175.000 |
|
| 10 | Gà ta bỏ đầu cổ cánh |
Thịt gà thịt sẵn bỏ lòng mề, chân cổ, Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối.
|
526 | kg | ……… | Việt Nam | 155.000 |
|
| 11 | Chim câu |
Chim câu bánh tẻ thịt sẵn bỏ lòng mề, chân cổ, Da sậm màu, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối.
|
394 | kg | ……… | Việt Nam | 140.000 |
|
| 12 | Cá Hồi Na Uy phi lê |
Cá hồi Na uy phi lê, tươi ngon không có mùi ươn, hôi.
|
306 | kg | ……… | Việt Nam | 780.000 |
|
| 13 | Tôm tươi |
Tôm còn sống, cỏ đủ chân lẫn càng
Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
415 | kg | ……… | Việt Nam | 310.000 |
|
| 14 | Tôm đồng nấu canh |
Tôm còn sống, cỏ đủ chân lẫn càng
Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
38 | kg | ……… | Việt Nam | 241.000 |
|
| 15 | Cua đồng |
Cua còn sống, cỏ đủ chân lẫn càng
Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
72 | kg | ……… | Việt Nam | 210.000 |
|
| 16 | Ốc bươu |
Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
68 | kg | ……… | Việt Nam | 165.000 |
|
| 17 | Ngao |
Không dập nát, không há miệng, không mùi ươn thối
Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
563 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 18 | Lươn |
Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
185 | kg | ……… | Việt Nam | 205.000 |
|
| 19 | Mực ống loại 3 con /1 kg |
Mực ống, tươi ngon không có mùi ươn, hôi.
|
72 | kg | ……… | Việt Nam | 320.000 |
|
| 20 | Tép riu |
Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
65 | kg | ……… | Việt Nam | 165.000 |
|
| 21 | Trứng gà ta |
Quả đều, vỏ mỏng, màu lốm đốm, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối
|
936 | kg | ……… | Việt Nam | 95.000 |
|
| 22 | Rau cải xanh |
Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
720 | kg | ……… | Việt Nam | 35.000 |
|
| 23 | Rau đay |
Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
384 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 24 | Rau ngót |
Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
174.12 | kg | ……… | Việt Nam | 25.000 |
|
| 25 | Rau mồng tơi |
Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
154 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 26 | Me |
Quả tươi, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
72 | kg | ……… | Việt Nam | 60.000 |
|
| 27 | Rau muống |
Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
256 | kg | ……… | Việt Nam | 20.000 |
|
| 28 | Mướp |
Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
970 | kg | ……… | Việt Nam | 35.000 |
|
| 29 | Bí xanh/ bí đao đẹp |
Tươi , non, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
893 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 30 | Quả bầu |
Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
432 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 31 | Cà rốt |
Củ khô, không ẩm mốc, chứa chất bảo quản
|
512 | kg | ……… | Việt Nam | 28.000 |
|
| 32 | Khoai tây |
Củ tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
888 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 33 | Khoai sọ ta |
Củ tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
653 | kg | ……… | Việt Nam | 45.000 |
|
| 34 | Su su |
Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
1.551 | kg | ……… | Việt Nam | 28.000 |
|
| 35 | Đỗ cô ve |
Rau tươi xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
240 | kg | ……… | Việt Nam | 40.000 |
|
| 36 | Giá đỗ |
Giá đỗ sạch, có màu trắng đục không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
240 | kg | ……… | Việt Nam | 25.000 |
|
| 37 | Ngô nếp/vàng cả bắp (kg) |
Quả size 2,5-3kg , tươi không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
542 | Bắp | ……… | Việt Nam | 10.000 |
|
| 38 | Ngô non |
Quả size 2,5-3kg , tươi không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
14 | kg | ……… | Việt Nam | 85.000 |
|
| 39 | Khoai lang |
Củ tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
14 | kg | ……… | Việt Nam | 40.000 |
|
| 40 | Dứa xanh sơ chế |
Quả đỏ tươi size 3 quả /kg, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
24 | kg | ……… | Việt Nam | 35.000 |
|
| 41 | Gấc |
Quả tươi size 3kg/quả, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
14 | kg | ……… | Việt Nam | 40.000 |
|
| 42 | Dọc mùng |
Dọc mùng tươi không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
14 | kg | ……… | Việt Nam | 45.000 |
|
| 43 | Hành ta khô |
Củ tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
15 | kg | ……… | Việt Nam | 70.000 |
|
| 44 | Tỏi ta khô |
Củ tươi, màu trắng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
12 | kg | ……… | Việt Nam | 70.000 |
|
| 45 | Gừng tươi |
Củ tươi, vàng không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
8 | kg | ……… | Việt Nam | 60.000 |
|
| 46 | Bột nghệ |
Lạc nhân đỏ loại 1, hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt
|
14 | kg | ……… | Việt Nam | 165.000 |
|
| 47 | Chuối xanh |
Vừng khô, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt
|
168 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 48 | Hành lá |
Hành lá tươi. không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
38 | kg | ……… | Việt Nam | 70.000 |
|
| 49 | Rau mùi |
Rau mùi tươi không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
5 | kg | ……… | Việt Nam | 150.000 |
|
| 50 | Đậu phụ |
Đậu có màu trắng tinh, mùi thơm của đỗ tương, không chứa chất bảo quản
|
65 | kg | ……… | Việt Nam | 35.000 |
|
| 51 | Nấm hương khô |
Nấm hương khô,mùi thơm của Nấm hương, không chứa chất bảo quản
|
5 | kg | ……… | Việt Nam | 340.000 |
|
| 52 | Hạt sen khô |
Hạt sen khô,mùi thơm của hạt sen, không chứa chất bảo quản
|
14 | kg | ……… | Việt Nam | 245.000 |
|
| 53 | Gạo tẻ |
Gạo tẻ bao 25kg, Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt
|
4.562 | Kg | ……… | Việt Nam | 19.000 |
|
| 54 | Gạo nếp hoa vàng |
bao 25kg, Gạo nếp đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt
|
408 | Kg | ……… | Việt Nam | 35.000 |
|
| 55 | Đỗ xanh |
Đậu xanh sạch vỏ, khô, vàng, hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không hôi, không mối mọt.
|
96 | Kg | ……… | Việt Nam | 50.000 |
|
| 56 | Cốt dừa |
Hộp nguyên mác, có hạn sử dụng rõ ràng
|
48 | hộp | ……… | Việt Nam | 33.000 |
|
| 57 | Bột Năng |
Gói nguyên mác, có hạn sử dụng rõ ràng
|
12 | kg | ……… | Việt Nam | 39.000 |
|
| 58 | Bột sắn dây |
Gói nguyên mác, có hạn sử dụng rõ ràng
|
6 | kg | ……… | Việt Nam | 145.000 |
|
| 59 | Dầu ăn |
Meizan đậu nành chai 1lit, 100% dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương… Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng
|
283 | kg | ……… | Việt Nam | 75.000 |
|
| 60 | Miến |
Miến dong riềng, không nấm mốc, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ daikhông bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng
|
120 | kg | ……… | Việt Nam | 66.000 |
|
| 61 | Bánh đa / bún khô |
Mỳ được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng
|
120 | kg | ……… | Việt Nam | 43.000 |
|
| 62 | Bột canh Vifon |
Bột canh Vifon Thành phần: Muối iot đường bột tỏi bột tiêu bột ớt...Được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng
|
81 | kg | ……… | Việt Nam | 29.000 |
|
| 63 | Mắm Sơn Hải mắm nấu( chai 0.5) |
Mắm Sơn Hải mắm nấu, thành phần từ cá biển và muối ăn, có mùi thơm đặc trưng.
|
38 | kg | ……… | Việt Nam | 27.000 |
|
| 64 | Đường cát trắng |
Đường Lam sơn túi 1kg, Còn nguyên túi. Không ẩm mốc, không chảy nước, màu trắng hoặc vàng đặc trưng. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng
|
32 | kg | ……… | Việt Nam | 29.000 |
|
| 65 | Gia vị bò sốt vang |
Gói nguyên mác, có hạn sử dụng rõ ràng
|
62 | gói | ……… | Việt Nam | 15.000 |
|
| 66 | Gia vị phở |
Gói nguyên mác, có hạn sử dụng rõ ràng
|
52 | gói | ……… | Việt Nam | 8.000 |
|
| 67 | Bánh mì sandwich( 10 lát/ túi 260g) |
Gói bánh nguyên mác, có hạn sử dụng rõ ràng, không có mùi mốc, không chất bảo quản
|
685 | túi | ……… | Việt Nam | 31.000 |
|
| 68 | Sữa chua |
Vinamilk có đường 100g, Còn nguyên thùng, nguyên tem chống hàng giả, còn hạn sử dụng. Sữa có màu trắng đục, vị ngọt thanh, mùi thơm vị sữa chua.
|
9.880 | hộp | ……… | Việt Nam | 4.300 |
|
| 69 | Dưa hấu |
Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
1.386 | kg | ……… | Việt Nam | 30.000 |
|
| 70 | Dưa vàng |
Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
1.553 | kg | ……… | Việt Nam | 60.000 |
|
| 71 | Chuối tây/ chuối tiêu |
Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
3.564 | kg | ……… | Việt Nam | 3.000 |
|
| 72 | Quýt |
Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
2.585 | kg | ……… | Việt Nam | 60.000 |
|
| 73 | Thanh long |
Quả tươi, Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men.
|
3.101 | kg | ……… | Việt Nam | 55.000 |
|