Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801303456 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢO GIA |
157.070.818 VND | 30 ngày |
| 1 | Van cổng DN100 (Shin Yi) |
VC100
|
7 | Cái | Kết nối bằng 2 mặt bích xiết và bulon. Thiết kế theo tiêu chuẩn EN1171/EN1074/BS5163. Chiều dài của van sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5163. Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2. Áp lực làm việc: PN16. Lớp phủ epoxy bám dính bằng nóng chảy ứng dụng tĩnh điện bên trong và bên ngoài. Mội trường: Nước trung tính. Nhiệt độ: 0oC - 80oC. Dóng theo chiều kim đồng hồ. Vận hành: Nắp vuông. Độ kín nước 100%. Lỗ khoan đầy đủ, tự làm sạch và tổn thất áp suất thấp. - Ren được cán theo quy trình ép nguội, vật liệu theo tiêu chuẩn AISI-420 (X200C13). Bulon mũ van bằng thép carbon. Nêm: Làm bằng gang dẽo bọc khí bằng cao su EPDM. | Công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam | 3.625.600 |
- |
| 2 | Van cổng DN200 (Shin Yi) |
VC200
|
1 | Cái | Kết nối bằng 2 mặt bích xiết và bulon. Thiết kế theo tiêu chuẩn EN1171/EN1074/BS5163. Chiều dài của van sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5163. Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2. Áp lực làm việc: PN16. Lớp phủ epoxy bám dính bằng nóng chảy ứng dụng tĩnh điện bên trong và bên ngoài. Mội trường: Nước trung tính. Nhiệt độ: 0oC - 80oC. Dóng theo chiều kim đồng hồ. Vận hành: Nắp vuông. Độ kín nước 100%. Lỗ khoan đầy đủ, tự làm sạch và tổn thất áp suất thấp. - Ren được cán theo quy trình ép nguội, vật liệu theo tiêu chuẩn AISI-420 (X200C13). Bulon mũ van bằng thép carbon. Nêm: Làm bằng gang dẽo bọc khí bằng cao su EPDM. | Công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam | 16.325.100 |
- |
| 3 | Mối nối mềm D.114 (HCL) |
MNM D.114
|
12 | Bộ | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.220.560 |
- |
| 4 | Mối nối mềm D.220 (HCL) |
MNM D.220
|
2 | Bộ | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 2.494.580 |
|
| 5 | Bu PVC D.114 kèm joint (BM) |
MB114D
|
6 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 134.244 |
- |
| 6 | Bu PVC D.220 kèm joint (BM) |
MB220D
|
1 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 343.764 |
|
| 7 | Bích thép đặc D.110 - GC dùng cho mặt bích |
BITG110
|
6 | Cái | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 293.370 |
- |
| 8 | Bích thép đặc D.220 - GC dùng cho mặt bích |
BITG220
|
1 | Cái | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.195.040 |
|
| 9 | Tê gang D.600 x 600 x 200 FFB (Wahsin) |
TG600600200FFB
|
1 | Cái | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 33.170.830 |
|
| 10 | Tê giảm HDPE D.225 x 110 (TQ) |
T225110TQ
|
7 | Cái | - | Trung Quốc | 1.395.360 |
|
| 11 | Co HDPE D.63 x 45 hàn nhiệt (TQ) |
LOI63HNTQ
|
2 | Cái | - | Trung Quốc | 40.716 |
|
| 12 | Co PVC D.114 x 45 (BM) |
CPVC D.114 x 45
|
12 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 104.652 |
- |
| 13 | Co PVC D.220 x 45 (BM) |
CPVC D.220 x 45
|
2 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 640.764 |
|
| 14 | Côn HDPE D.110 x 63 (TQ) |
CON11063TQ
|
1 | Cái | - | Trung Quốc | 88.992 |
|
| 15 | Đầu bích nối HDPE D.110 PN12 (TQ) |
DBICHD.110
|
8 | Cái | - | Trung Quốc | 139.320 |
- |
| 16 | Kiềng thép D.110 |
KT D.110 x 12
|
8 | Cái | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 186.120 |
- |
| 17 | Nối thẳng HDPE 63 x 63 (Hathaco) |
NT2ĐR63
|
1 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. | Việt Nam | 179.820 |
|
| 18 | Nút bít HDPE D.63 (Hathaco) |
NBHDPE63
|
1 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. | Việt Nam | 112.428 |
|
| 19 | ĐKT PE D.225 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.225 x 3/4"
|
34 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 371.844 |
|
| 20 | Nối thẳng bằng đồng 25 x 3/4" (Miha) |
NTĐ25x3/4"
|
34 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Đường ren theo tiêu chuẩn BS 21/ISO228-1-2000. Áp lực làm việc 16bar. Nhiệt độ làm việc Max 90oC. | Việt Nam | 73.040 |
- |
| 21 | Co HDPE D.25 x 90 (Pushon TL) |
C HDPE D.25x 90
|
34 | Cái | Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 17885; TCVN 10097-3:2013; | Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam | 50.760 |
- |
| 22 | Côn PVC D.21 RT x 27 (BM) |
CTPVC D.21RT x 27
|
34 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 2.916 |
- |
| 23 | Co PVC D.27 x 90 (BM) |
CPVC D.27 x 90
|
136 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 4.968 |
- |
| 24 | Đuôi thau đồng hồ DN15 |
ĐĐHT DN15
|
68 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Đường ren theo tiêu chuẩn BS 21/ISO228-1-2000. Áp lực làm việc 16bar. Nhiệt độ làm việc Max 90oC. | Việt Nam | 32.450 |
- |
| 25 | Van góc đồng 1C lá lật 25 x 1/2" (Miha) |
VGĐ1C25x1/2"
|
34 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 1- Nắp van bằng đồng. 2- Gioăng bi bằng PTFE. 3- Đai ốc 2 bằng đồng. 4- Vòng ôm ống bằng đồng. 5- Vòng đệm bằng đồng. 6- Gioăng ống mềm bằng NBR. 7- Thân van bằng đồng. 8- Bi 3 lỗ bằng đồng. 9- Gioăng trục bằng NBR. 10- Tay van bằng hợp kim kẽm. 11- Trục van bằng đồng. 12- Ốc mũ là SuS304. 13- Thân lá bằng đồng. 14- Đĩa lá van bằng đồng. 15- Nắp lá bằng đồng. 16- Nút bịt tay khóa bằng nhựa PVC. Áp lực đóng, mở 16kg/cm2. Áp lực làm việc max: 16kg/cm2. | Việt Nam | 368.060 |
- |
| 26 | Van PVC D.27 (ĐL) |
VPVC27
|
34 | Cái | Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; | Đài Loan | 29.808 |
- |
| 27 | Hộp đồng hồ DN15 (HCL) |
ĐHN DN15
|
34 | Cái | Kích thước: Dài 360mm x cao 150mm x rộng đáy 220mm x rộng đỉnh 140mm, dung sai kích thước ± 2mm. Chiều dài thân: 5mm. Vât liệu: Nhựa Polypropylene (PP), hàm nhựa >=85%. Màu sắc: đen. Khả năng chịu lực: Chịu được tải trọng 5.000kg không gây biến dạng, nức vỡ. Nắp hộp in logo theo yêu cầu. Sản phẩm được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015. Sản phẩm được sàn xuất phù hợp với QCVN12-1:11BYT quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | Việt Nam | 167.616 |
- |
| 28 | Ống HDPE D.25 x 2,3mm (ĐN) |
OHDPE252.3
|
68 | Mét | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 4427-2:2007 | Việt Nam | 12.204 |
- |
| 29 | Ống PVC D.27 x 1,9mm (BM) |
OPVC271.9
|
136 | Mét | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-2:2009; | Việt Nam | 14.472 |
- |
| 30 | Nút bít HDPE D.25 (UHM) |
NBHDPE25
|
34 | Cái | Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 17885; TCVN 10097-3:2013; | Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam | 36.072 |
- |