Mua vật tư cho tuyến đoạn từ Đặng Văn Dày hướng về Trà Nóc 526M

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua vật tư cho tuyến đoạn từ Đặng Văn Dày hướng về Trà Nóc 526M
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
161.975.226 VND
Ngày đăng tải
15:40 24/11/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
226/QĐ-CNCT2-P.KTVT
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CẦN THƠ 2
Ngày phê duyệt
21/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1801303456

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢO GIA

157.070.818 VND 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Van cổng DN100 (Shin Yi)
VC100
7 Cái Kết nối bằng 2 mặt bích xiết và bulon. Thiết kế theo tiêu chuẩn EN1171/EN1074/BS5163. Chiều dài của van sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5163. Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2. Áp lực làm việc: PN16. Lớp phủ epoxy bám dính bằng nóng chảy ứng dụng tĩnh điện bên trong và bên ngoài. Mội trường: Nước trung tính. Nhiệt độ: 0oC - 80oC. Dóng theo chiều kim đồng hồ. Vận hành: Nắp vuông. Độ kín nước 100%. Lỗ khoan đầy đủ, tự làm sạch và tổn thất áp suất thấp. - Ren được cán theo quy trình ép nguội, vật liệu theo tiêu chuẩn AISI-420 (X200C13). Bulon mũ van bằng thép carbon. Nêm: Làm bằng gang dẽo bọc khí bằng cao su EPDM. Công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam 3.625.600
-
2 Van cổng DN200 (Shin Yi)
VC200
1 Cái Kết nối bằng 2 mặt bích xiết và bulon. Thiết kế theo tiêu chuẩn EN1171/EN1074/BS5163. Chiều dài của van sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5163. Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2. Áp lực làm việc: PN16. Lớp phủ epoxy bám dính bằng nóng chảy ứng dụng tĩnh điện bên trong và bên ngoài. Mội trường: Nước trung tính. Nhiệt độ: 0oC - 80oC. Dóng theo chiều kim đồng hồ. Vận hành: Nắp vuông. Độ kín nước 100%. Lỗ khoan đầy đủ, tự làm sạch và tổn thất áp suất thấp. - Ren được cán theo quy trình ép nguội, vật liệu theo tiêu chuẩn AISI-420 (X200C13). Bulon mũ van bằng thép carbon. Nêm: Làm bằng gang dẽo bọc khí bằng cao su EPDM. Công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam 16.325.100
-
3 Mối nối mềm D.114 (HCL)
MNM D.114
12 Bộ Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 1.220.560
-
4 Mối nối mềm D.220 (HCL)
MNM D.220
2 Bộ Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 2.494.580
5 Bu PVC D.114 kèm joint (BM)
MB114D
6 Bộ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 134.244
-
6 Bu PVC D.220 kèm joint (BM)
MB220D
1 Bộ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 343.764
7 Bích thép đặc D.110 - GC dùng cho mặt bích
BITG110
6 Cái Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 293.370
-
8 Bích thép đặc D.220 - GC dùng cho mặt bích
BITG220
1 Cái Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 1.195.040
9 Tê gang D.600 x 600 x 200 FFB (Wahsin)
TG600600200FFB
1 Cái Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 33.170.830
10 Tê giảm HDPE D.225 x 110 (TQ)
T225110TQ
7 Cái - Trung Quốc 1.395.360
11 Co HDPE D.63 x 45 hàn nhiệt (TQ)
LOI63HNTQ
2 Cái - Trung Quốc 40.716
12 Co PVC D.114 x 45 (BM)
CPVC D.114 x 45
12 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 104.652
-
13 Co PVC D.220 x 45 (BM)
CPVC D.220 x 45
2 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 640.764
14 Côn HDPE D.110 x 63 (TQ)
CON11063TQ
1 Cái - Trung Quốc 88.992
15 Đầu bích nối HDPE D.110 PN12 (TQ)
DBICHD.110
8 Cái - Trung Quốc 139.320
-
16 Kiềng thép D.110
KT D.110 x 12
8 Cái Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Việt Nam 186.120
-
17 Nối thẳng HDPE 63 x 63 (Hathaco)
NT2ĐR63
1 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. Việt Nam 179.820
18 Nút bít HDPE D.63 (Hathaco)
NBHDPE63
1 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. Việt Nam 112.428
19 ĐKT PE D.225 x 3/4" (EU)
ĐKT D.225 x 3/4"
34 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Việt Nam 371.844
20 Nối thẳng bằng đồng 25 x 3/4" (Miha)
NTĐ25x3/4"
34 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Đường ren theo tiêu chuẩn BS 21/ISO228-1-2000. Áp lực làm việc 16bar. Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Việt Nam 73.040
-
21 Co HDPE D.25 x 90 (Pushon TL)
C HDPE D.25x 90
34 Cái Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 17885; TCVN 10097-3:2013; Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam 50.760
-
22 Côn PVC D.21 RT x 27 (BM)
CTPVC D.21RT x 27
34 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 2.916
-
23 Co PVC D.27 x 90 (BM)
CPVC D.27 x 90
136 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 4.968
-
24 Đuôi thau đồng hồ DN15
ĐĐHT DN15
68 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Đường ren theo tiêu chuẩn BS 21/ISO228-1-2000. Áp lực làm việc 16bar. Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Việt Nam 32.450
-
25 Van góc đồng 1C lá lật 25 x 1/2" (Miha)
VGĐ1C25x1/2"
34 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 1- Nắp van bằng đồng. 2- Gioăng bi bằng PTFE. 3- Đai ốc 2 bằng đồng. 4- Vòng ôm ống bằng đồng. 5- Vòng đệm bằng đồng. 6- Gioăng ống mềm bằng NBR. 7- Thân van bằng đồng. 8- Bi 3 lỗ bằng đồng. 9- Gioăng trục bằng NBR. 10- Tay van bằng hợp kim kẽm. 11- Trục van bằng đồng. 12- Ốc mũ là SuS304. 13- Thân lá bằng đồng. 14- Đĩa lá van bằng đồng. 15- Nắp lá bằng đồng. 16- Nút bịt tay khóa bằng nhựa PVC. Áp lực đóng, mở 16kg/cm2. Áp lực làm việc max: 16kg/cm2. Việt Nam 368.060
-
26 Van PVC D.27 (ĐL)
VPVC27
34 Cái Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Đài Loan 29.808
-
27 Hộp đồng hồ DN15 (HCL)
ĐHN DN15
34 Cái Kích thước: Dài 360mm x cao 150mm x rộng đáy 220mm x rộng đỉnh 140mm, dung sai kích thước ± 2mm. Chiều dài thân: 5mm. Vât liệu: Nhựa Polypropylene (PP), hàm nhựa >=85%. Màu sắc: đen. Khả năng chịu lực: Chịu được tải trọng 5.000kg không gây biến dạng, nức vỡ. Nắp hộp in logo theo yêu cầu. Sản phẩm được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015. Sản phẩm được sàn xuất phù hợp với QCVN12-1:11BYT quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. Việt Nam 167.616
-
28 Ống HDPE D.25 x 2,3mm (ĐN)
OHDPE252.3
68 Mét Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 4427-2:2007 Việt Nam 12.204
-
29 Ống PVC D.27 x 1,9mm (BM)
OPVC271.9
136 Mét Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-2:2009; Việt Nam 14.472
-
30 Nút bít HDPE D.25 (UHM)
NBHDPE25
34 Cái Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 17885; TCVN 10097-3:2013; Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam 36.072
-
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây