Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106048957 | 0106048957 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ TOPMED |
82.620.800 VND | 2 tháng | 02 tháng |
| 1 | Hoá chất định lượng Acid Uric |
LP80601
|
1 | Hộp | Hoá chất để xác định định lượng acid uric trong huyết thanh và huyết tương người hoặc nước tiểu. Thành phần: R1- Chất đệm (Tris pH 8.0 tại 25 độ C: 50 mmol/L, Dichlorohydroxybenzen sulfonate: 3 mmol/L, Potassium hexacyanoferrate (II): 53 µmol/L, 3-DDAPS: 0.7 mmol/L, EDTA: 2 mmol/L, Chất bảo quản); R2- Enzymes (Peroxidase ≥ 2000U/L, Amino-antipyrine: 750 µmol/L, Uricase ≥ 500U/L, Chất bảo quản), R3- Chất chuẩn (Uric Acid: 10 mg/dL). Dải tuyến tính: từ 0.36 mg/dL (LQ) đến 25 mg/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 0.36 mg/dL. Độ nhạy tính toán (505 nm): khoảng 0.0451 Abs cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.3 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.2 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Pháp | 2.650.000 |
|
| 2 | Hoá chất định lượng Urea |
LP99632
|
1 | Hộp | Hoá chất để xác định định lượng ure trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- UREA Enzyme đệm (Tris pH 7.9 ± 0.1 tại 30 độ C: 100 mmol/L, Urease ≥ 17000 IU/L, GLDH ≥ 700 IU/L, Oxoglutarate: 6.5 mmol/L, Chất bảo quản); R2- UREA Coenzyme (NADH ≥ 1.5 mmol/L, Chất bảo quản); R3- UREA Chất chuẩn (Urea: 40 mg/dL(6.66 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ 11 đến 250 mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 1.7 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0012 abs/phút cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 3.5 % C.V% độ tái lặp ≤ 3.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Pháp | 2.290.000 |
|
| 3 | Hoá chất đo hoạt động GOT/AST |
LP80605
|
1 | Hộp | Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Aspartate amino transferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- AST Enzyme đệm (L-Aspartate: 275 mmol/L, MDH ≥ 1000 UI/L, LDH ≥ 500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm: 105 mmol/L, pH tại 30 độ C: 7.80 ± 0.1, Chất ổn định); R2- AST Coenzyme (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ 9 đến 500 IU/L Giới hạn phát hiện: khoảng 5 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0063 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.2 % C.V% độ tái lặp ≤ 5.4 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Pháp | 3.900.000 |
|
| 4 | Hoá chất đo hoạt động GPT/ALT |
LP80607
|
1 | Hộp | Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Alanine amino transferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- ALT Enzyme đệm (L-Alanine: 700 mmol/L, LDH ≥ 2500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm: 135 mmol/L, pH tại 30 độ C 7.5 ± 0.1, Chất ổn định); R2- ALT Coenzyme (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ 10 đến 390 IU/L. Giới hạn phát hiện: khoảng 9 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0066 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.3 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Pháp | 3.900.000 |
|
| 5 | Hóa chất định lượng Creatinin |
80107
|
2 | Hộp | Hoá chất để xác định định lượng creatinin trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- CREATININE Thuốc thử 1 (Disodium Phosphate: 6.4 mmol/L, Sodium hydroxide: 150 mmol/L); R2- CREATININE Thuốc thử 2 (Sodium dodecyl sulfate: 0.75 mmol/L, Picric acid: 4.0 mmol/L, pH 4.0); R3- CREATININE Chất chuẩn. Dải tuyến tính: từ 22 đến 1328 µmol/L (15 mg/dL). Giới hạn phát hiện: 4.4 µmol/L (0.05 mg/dL). Độ nhạy tính toán: khoảng 0.018 abs/120 giây cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L). C.V% độ lặp lại ≤ 1.8 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 | Pháp | 825.000 |
|
| 6 | Hóa chất định lượng Glucose |
LP80209
|
2 | Hộp | Hóa chất để xác định định lượng của Glucose trong huyết thanh và huyết tương người, nước tiểu hoặc dịch tủy não (CSF). Thành phần: R1- GLUCOSE GOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 150 mmol/L, Glucose oxidase (GOD): ≥ 20000 UI/L, Peroxidase (POD): ≥ 1000 UI/L, 4-Amino-antipyrine (PAP): 0.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 2 mmol/L); R2- GLUCOSE GOD PAP Chất chuẩn (Glucose: 100 mg/dL (5.55 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ 8 đến 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.060 abs/phút cho 10 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.9 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 | Pháp | 860.000 |
|
| 7 | Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
LP80106
|
3 | Hộp | Hoá chất để xác định định lượng Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- CHOLESTEROL CHOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 100 mmol/L, Chloro-4-phenol: 5 mmol/L, Sodium cholate: 2.3 mmol/L, Triton x 100: 1.5 mmol/L, Cholesterol oxydase ≥ 100 IU/L, Cholesterol esterase ≥ 170 IU/L, Peroxydase ≥ 1200 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.25 mmol/L, PEG 6000: 167 µmol/L, Chất bảo quản); R2- CHOLESTEROL CHOD PAP Chất chuẩn (Cholesterol 200 mg/dL ( 5.17 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ 9 đến 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.3246 abs cho 100 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 | Pháp | 1.350.000 |
|
| 8 | Hoá chất định lượng Triglycerid |
LP80619
|
2 | Hộp | Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Triglycerides (TRI) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- TRI thuốc thử (PIPES: 100 mmol/L, Magnesium chloride: 9.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 3.5 mmol/L, Lipase ≥ 1000 IU/L, Peroxydase ≥ 1700 IU/L, Glycerol 3 phosphate oxidase ≥ 2000 IU/L, Glycerol Kinase ≥ 1000 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.5 mmol/L, Adenosine triphosphate Na: 1.3 mmol/L, Clearing Agent: 1.5 mmol/L); R2- Chất chuẩn Etalon (Triglycerides: 2g/L). Dải tuyến tính: từ 10 đến 1000mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 6 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.00018 abs cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Pháp | 2.960.000 |
|
| 9 | Hóa chất định lượng HDL-C (trực tiếp) |
90406
|
3 | Hộp | Hoá chất để xác định định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: R1- HDL-CHOLESTEROL Chất xúc tác (Good's buffer, CO: < 1000 UI/L, POD < 1300 ppg UI/L, DSBmT < 1 mmol/L, AAO < 3000 UI/L, Accelerator < 1 mmol/L, Preservative < 0.06%); R2- HDL-CHOLESTEROL Chất tẩy rửa có chọn lọc (Good's buffer, CE < 1500 UI/L, 4-AAP < 1 mmol/L, Detergent < 2%, Stabilizer < 0.15 %, Preservative < 0.06 %). Dải tuyến tính: từ 9 mg/dL (LQ) đến 189 mg/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 0.3 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.012 abs cho 10 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.1 % C.V% độ tái lặp ≤ 3.2 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 | Pháp | 4.893.600 |
|
| 10 | Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa thông thường |
95015
|
1 | Lọ | Huyết thanh hiệu chuẩn phù hợp dùng cho phân tích sinh hoá lâm sàng sau: - Enzymes: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, CK NAC, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), LDH. - Chất điện giải: Calcium, Chloride, Iron, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium - Protein: Total protein, Albumin. - Lipids: Total Cholesterol, Triglycerides. - Chất nền: Bilirubin, Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật. Thành phần: R1- Multicalibrator Chất hiệu chuẩn đa thông số (Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ bò)). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Pháp | 500.000 |
|
| 11 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số sinh hóa mức 1 |
95010
|
1 | Lọ | Huyết thanh kiểm soát chất lượng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ tin cậy của các phương pháp và chất phân tích được chỉ định: - Enzyme: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), total (PAT) và tuyến tiền liệt (PAP) acid Phosphatases, Lactate dehydrogenase (LDH), Creatine Kinase (CK), Lipase pancreatic. - Chất điện giải: Calcium, Chlorides, Iron, TIBC, UIBC, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium. - Protein: Total Protein, Albumin - Lipid: Total Cholesterol, Triglycerides - Chất nền: Total and Direct Bilirubin (BT, BD), Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật Thành phần: R1- EXATROL-N Level 1 (Huyết thanh nguồn gốc từ con người đông khô). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016" | Pháp | 450.000 |
|
| 12 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số sinh hóa mức 2 |
95011
|
1 | Lọ | Huyết thanh kiểm soát chất lượng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ tin cậy của các phương pháp và chất phân tích được chỉ định: - Enzyme: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), total (PAT) và tuyến tiền liệt (PAP) acid Phosphatases, Lactate dehydrogenase (LDH), Creatine Kinase (CK), Lipase pancreatic. - Chất điện giải: Calcium, Chlorides, Iron, TIBC, UIBC, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium. - Protein: Total Protein, Albumin - Lipid: Total Cholesterol, Triglycerides - Chất nền: Total and Direct Bilirubin (BT, BD), Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật Thành phần: R1- EXATROL-P Level 2 (Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ con người); R2- EXATROL-P Chất pha loãng (Nước khử khoáng, Chất bảo quản). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Pháp | 450.000 |
|
| 13 | Hoá chất rửa máy sinh hoá (tính kiềm) |
CO4020
|
2 | Hộp | Dung dịch rửa dùng cho Máy phân tích sinh hoá lâm sàng. Thành phần: Thuốc thử R1 (Sodium Hypochlorite 1.5%). Hộp gồm 2 lọ 250ml. | Pháp | 1.600.000 |
|
| 14 | Dung dịch rửa bảo trì cho máy huyết học |
JXK-220
|
1 | Lọ | Dung dịch rửa bảo trì cho máy huyết học. Tương thích máy xét nghiệm huyết học mindray BC 30S Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Trung Quốc | 1.850.000 |
|
| 15 | Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy huyết học 3 thành phần bạch cầu |
JXK-204
|
2 | Chai | Hóa chất ly giải hồng cầu cho máy huyết học 3 thành phần bạch cầu. Tương thích máy xét nghiệm huyết học Mindray BC 30S Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Trung Quốc | 1.800.000 |
|
| 16 | Hóa chất pha loãng cho máy huyết học 3 thành phần bạch cầu |
JXK-203
|
2 | Thùng | Hóa chất pha loãng cho máy huyết học 3 thành phần bạch cầu. Tương thích máy xét nghiệm huyết học Mindray BC 30S . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Trung Quốc | 1.950.000 |
|
| 17 | Máu chuẩn máy Huyết học |
DDC-18T2,5N
DDC-18T2,5L
DDC-18T2,5H
|
1 | bộ | Dùng để kiểm chuẩn máy huyết học 3 thành phần (Bộ 3 mức L,N,H), dung tích 2.5 ml/lọ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Hungary | 4.500.000 |
|
| 18 | Gel siêu âm |
Không có
|
6 | Can | - Gel trong, đồng chất, không gây dị ứng trên bề mặt da - Tỉ lệ thành phần: + Hydro ethyl cellulo: 2% + Carbomer: 1% + Methyl paraben: 0,2% + Propyl paraben: 0,02% + PEG 400: 1% + Glycerin: 0,5% | Việt Nam | 131.000 |
|
| 19 | Giấy ảnh siêu âm |
Không có
|
70 | Cuộn | Giấy in siêu âm Trustmed UST-110S là loại giấy nhiệt chuyên dụng, được thiết kế để in hình ảnh từ các thiết bị chẩn đoán siêu âm. - Kích thước: 110mm x 20m | Hàn Quốc | 150.000 |
|
| 20 | Găng tay khám |
Không có
|
34 | Hộp | Găng tay có bột làm từ cao su tự nhiên. Sức căng trước lão hóa tối thiểu 18MPa, sau lão hóa tối thiểu 14MPa. Độ giãn dài trước lão hóa tối thiểu 650%, sau lão hóa tối thiểu 500%. Lượng bột tối đa 10mg/dm2, hàm lượng protein tối đa 200mg/dm2. AQL: 2.5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001, GMPHM GLOVE | Thái Lan | 75.000 |
|
| 21 | Ống tiểu đường Chimigly |
Không có
|
18 | Khay | * Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu xám. * Bên trong chứa chất kháng đông Sodium Flouride( NaF) và EDTA K2, chỉ có 1 vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng xét nghiệm đường (duy trì đường huyết không thay đổi trong vòng 36- 48h sau khi lấy máu). * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016, CE, 2 CFS Châu Âu | Việt Nam | 105.000 |
|
| 22 | Bơm tiêm 5 ml |
Không có
|
19 | Hộp | - Vật liệu làm đốc kim và nắp đậy đầu tim: là nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế - Chất liệu làm thân kim tiêm: theo không gỉ, không bị oxy hóa. - Khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu piston. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 23 | Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA 2ml (nắp màu xanh lam) |
Không có
|
18 | Khay | Ống nghiệm kích thước 12x75mm , sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích lấy máu: 2ml - Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid Dipotassium (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. - Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c...) - Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa LDPE màu xanh dương. - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015, CE. | Việt Nam | 85.200 |
|
| 24 | Que đè lưỡi gỗ |
Không có
|
1.700 | Cái | - Sản phẩm được làm từ gỗ tự nhiên, được sấy khô, 2 đầu được bo tròn, nhẵn bóng, không bị nứt, không lẫn bụi bẩn - Đầu bo và các cạnh nhẵn không có vết trầy xước dễ gây tổn thương cho bệnh nhân khi sử dụng. - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm ( dài x rộng x dầy) - Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Việt Nam | 450 |
|
| 25 | Băng vải cá nhân (Urgo Durable) |
Không có
|
17 | Hộp | Băng keo cá nhân An Phú là sản phẩm băng keo y tế được sử dụng để bảo vệ vết thương hở nhỏ, hoặc trầy xước, vết kim tiêm…Băng keo cá nhân An Phú được tạo thành: - Băng: Vải Viscose- Polyamide co giãn - Gạc: Có lớp màng trên cùng không gây dính - Keo: kẽm oxyt; acrylic. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 26 | Bông hút y tế |
Không có
|
2 | Kg | Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, đáp ứng yêu cầu của người sử dụng.Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%; Quy cách:1 kg/ gói Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE | Việt Nam | 172.000 |
|
| 27 | Cồn ethanol 70 độ |
Không có
|
10 | Chai | Dung dịch trong suốt, không màu nồng độ ethanol đạt 70,4 % đóng trong chai nhựa kín | Việt Nam | 24.500 |
|
| 28 | Gạc y tế |
Không có
|
340 | Túi | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng kín trong bao PE in đầy đủ thông tin về sản phẩm, Kích thước: 8cm x 9cm x 8 lớp Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;ISO 11135:2014; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, | Việt Nam | 7.100 |
|
| 29 | Nước muối sinh lý |
Không có
|
24 | Chai | Dung dịch muối đạt 0,09% không màu, trong không vẩn đục | Việt Nam | 7.600 |
|