Mua vật tư, hoá chất

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua vật tư, hoá chất
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
110.903.000 VND
Ngày đăng tải
16:22 30/07/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
Số 18/QĐ-VRQ-SLSH
Cơ quan phê duyệt
Viện Nghiên cứu Rau quả
Ngày phê duyệt
30/07/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0111299674 0111299674

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT - THƯƠNG MẠI HOÁ CHẤT BẢO NGỌC

110.903.000 VND 30 ngày 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Đường kính
Đường kính
68 kg Thành phần: ≥99,8% đường tinh luyện. Việt Nam 34.000
2 Axit citric
Axit citric
2 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Trung Quốc 120.000
3 CMC (carboxymethyl cellulose)
CMC (carboxymethyl cellulose)
2.5 kg Dạng bột màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Trung Quốc 600.000
4 Xathan gum
Xathan gum
2.5 kg Dạng bột; Độ nhớt (1% KCL, cps): > 1200; Độ ẩm ≤15% Trung Quốc 900.000
5 Pectin
Pectin
2 kg Thành phần: 100% pectin. Đức 1.600.000
6 Enzyme Pectinex Ultra SPL
Enzyme Pectinex Ultra SPL
1 chai Hoạt tính enzyme PGN ≥ 3.800 U/mL; Quy cách: 1 lít/chai Đan mạch 8.000.000
7 Enzyme Gluzyme
Enzyme Gluzyme
1 chai Hoạt tính GOD ≥2.500 Units/g; Quy cách: 1kg/chai Đan mạch 3.500.000
8 Chitosan
Chitosan
2 kg Độ deacetyl hóa: ≥85%. Việt Nam 1.500.000
9 Humic
Humic
3 kg Humic acid: ≥70% Việt Nam 380.000
10 Hộp nhựa
Hộp nhựa
487 Cái Chất kiệu nhựa PET; có lỗ thông khí, kích thước 170 mm × 125 mm × 130 mm Việt Nam 3.000
11 Chai thuỷ tinh
Chai thuỷ tinh
300 cái Chất liệu thủy tinh; thể tích 200-250ml Việt Nam 6.000
12 Chai nhựa HDPE
Chai nhựa HDPE
800 cái Chất liệu: 100% nhựa HDPE nguyên sinh; Dung tích: 180ml Việt Nam 3.000
13 Ống NaOH 0,1N chuẩn
Ống NaOH 0,1N chuẩn
12 ống Dạng lỏng; 1 ống dùng cho 1000 ml, C(NaOH) = 0,1 mol/l (0,1 N); Đức 720.000
14 Phenolphthalein
Phenolphthalein
1 lọ Dạng bột; pH: 8 – 10; Quy cách: 100g/lọ. Đức 2.850.000
15 Dung dịch Fehling A & B
Dung dịch Fehling A & B
5 bộ Dung dịch Fehling A: Dung dịch Đồng (II) sunfat (CuSO4.5H2O) nồng độ: 5-<10%; Dung dịch Fehling B: Nồng độ NaOH: 10-<25% Quy cách: 500ml x 2 chai/bộ Ấn độ 2.200.000
16 Xanh methylen
Xanh methylen
1 lọ Độ tinh khiết ≥ 82%; Quy cách: 25g/lọ. Ấn Độ 1.200.000
17 DCPIP (2,6 Dichlorophenolindophenol)
DCPIP (2,6 Dichlorophenolindophenol)
1 lọ Dạng bột, màu xanh; Khối lượng phân tử: 290.08 g/mol; Quy cách: 5g/lọ Ấn Độ 2.600.000
18 Acid oxalic
Acid oxalic
1 kg Công thức: C2H2O4.2H2O; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; Trung Quốc 500.000
19 Casein enzymic hydrolysate
Casein enzymic hydrolysate
1 lọ Dạng bột; Nitrogen: ≥ 12%; Quy cách: lọ 250g Đức 2.500.000
20 Yeast extract
Yeast extract
1 lọ Dạng bột; Nitrogen: 12%; Quy cách: lọ 250g Đức 1.950.000
21 Glucose (D-glucose)
Glucose (D-glucose)
1 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; Quy cách 1kg/lọ Đức 450.000
22 Agar bacteriological
Agar bacteriological
1 lọ Màu sắc: trắng kem; Độ ẩm ≤12%; Quy cách: 250g/lọ. Nam Phi 3.600.000
23 Peptone
Peptone
1 lọ Dạng bột; Nitrogen ≥ 10%; Quy cách: 100g/lọ. Đức 2.200.000
24 KH₂PO₄
KH₂PO₄
1 kg Độ tinh khiết ≥99,0%; Mỹ 880.000
25 MgCl₂•6H₂O
MgCl₂•6H₂O
1 kg Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥99,0%. Trung Quốc 770.000
26 Glycerol
Glycerol
1 Lít Công thức hóa học là C3H8O3; Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol. Trung Quốc 600.000
27 K₂SO₄
K₂SO₄
1 kg Độ tinh khiết ≥99,0%. Trung Quốc 770.000
28 Cồn 96°
Cồn 96°
5 lít Dạng lỏng; Thành phần: etanol 96%; Quy cách: 1 lít/ chai; Việt Nam 90.000
29 Bình tam giác 250ml
Bình tam giác 250ml
20 cái Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 250ml; Có thang chia vạch; Trung Quốc 85.000
30 Bình tam giác 100ml
Bình tam giác 100ml
60 cái Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 100ml; Có thang chia vạch; Trung Quốc 65.000
31 Bình định mức 250 ml
Bình định mức 250 ml
20 cái Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 250ml. Trung Quốc 120.000
32 Bình định mức 1000 ml
Bình định mức 1000 ml
10 cái Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 1000ml. Trung Quốc 200.000
33 Bình định mức 100 ml
Bình định mức 100 ml
60 cái Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 100ml. Trung Quốc 90.000
34 Pipet thủy tinh 10ml
Pipet thủy tinh 10ml
60 cái Chất liệu: Thủy tinh; Thể tích: 10ml Trung Quốc 35.000
35 Cốc đốt 250ml
Cốc đốt 250ml
20 cái Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 250ml; Có thang chia vạch. Trung Quốc 150.000
36 Cốc đốt 100ml
Cốc đốt 100ml
60 cái Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 100ml; Có thang chia vạch. Trung Quốc 110.000
37 Phễu thủy tinh
Phễu thủy tinh
60 cái Chất liệu thủy tinh; Đường kính: 60mm. Trung Quốc 45.000
38 Giấy lọc
Giấy lọc
25 hộp Kích thước lỗ: 4,5µm; Đường kính: 11cm. Trung Quốc 121.000
39 Đèn cồn
Đèn cồn
2 cái Chất liệu inox; Thể tích: 200ml; Trung Quốc 120.000
40 Đĩa petri
Đĩa petri
20 cái Chất liệu thủy tinh; Kích thước: 90x15mm. Đức 60.000
41 Giấy lau
Giấy lau
15 hộp Kích thước 11x21,3 cm (hộp 280 tờ) Malaysia 85.000
42 Găng tay dùng 1 lần
Găng tay dùng 1 lần
19 hộp Chất liệu mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; Quy cách: 100 cái/hộp Việt Nam 150.000
43 Khẩu trang
Khẩu trang
15 hộp Khẩu trang 4 lớp; Quy cách: 50 cái/hộp. Việt Nam 50.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây