Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0111299674 | 0111299674 | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT - THƯƠNG MẠI HOÁ CHẤT BẢO NGỌC |
110.903.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| 1 | Đường kính |
Đường kính
|
68 | kg | Thành phần: ≥99,8% đường tinh luyện. | Việt Nam | 34.000 |
|
| 2 | Axit citric |
Axit citric
|
2 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. | Trung Quốc | 120.000 |
|
| 3 | CMC (carboxymethyl cellulose) |
CMC (carboxymethyl cellulose)
|
2.5 | kg | Dạng bột màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 99,5%. | Trung Quốc | 600.000 |
|
| 4 | Xathan gum |
Xathan gum
|
2.5 | kg | Dạng bột; Độ nhớt (1% KCL, cps): > 1200; Độ ẩm ≤15% | Trung Quốc | 900.000 |
|
| 5 | Pectin |
Pectin
|
2 | kg | Thành phần: 100% pectin. | Đức | 1.600.000 |
|
| 6 | Enzyme Pectinex Ultra SPL |
Enzyme Pectinex Ultra SPL
|
1 | chai | Hoạt tính enzyme PGN ≥ 3.800 U/mL; Quy cách: 1 lít/chai | Đan mạch | 8.000.000 |
|
| 7 | Enzyme Gluzyme |
Enzyme Gluzyme
|
1 | chai | Hoạt tính GOD ≥2.500 Units/g; Quy cách: 1kg/chai | Đan mạch | 3.500.000 |
|
| 8 | Chitosan |
Chitosan
|
2 | kg | Độ deacetyl hóa: ≥85%. | Việt Nam | 1.500.000 |
|
| 9 | Humic |
Humic
|
3 | kg | Humic acid: ≥70% | Việt Nam | 380.000 |
|
| 10 | Hộp nhựa |
Hộp nhựa
|
487 | Cái | Chất kiệu nhựa PET; có lỗ thông khí, kích thước 170 mm × 125 mm × 130 mm | Việt Nam | 3.000 |
|
| 11 | Chai thuỷ tinh |
Chai thuỷ tinh
|
300 | cái | Chất liệu thủy tinh; thể tích 200-250ml | Việt Nam | 6.000 |
|
| 12 | Chai nhựa HDPE |
Chai nhựa HDPE
|
800 | cái | Chất liệu: 100% nhựa HDPE nguyên sinh; Dung tích: 180ml | Việt Nam | 3.000 |
|
| 13 | Ống NaOH 0,1N chuẩn |
Ống NaOH 0,1N chuẩn
|
12 | ống | Dạng lỏng; 1 ống dùng cho 1000 ml, C(NaOH) = 0,1 mol/l (0,1 N); | Đức | 720.000 |
|
| 14 | Phenolphthalein |
Phenolphthalein
|
1 | lọ | Dạng bột; pH: 8 – 10; Quy cách: 100g/lọ. | Đức | 2.850.000 |
|
| 15 | Dung dịch Fehling A & B |
Dung dịch Fehling A & B
|
5 | bộ | Dung dịch Fehling A: Dung dịch Đồng (II) sunfat (CuSO4.5H2O) nồng độ: 5-<10%; Dung dịch Fehling B: Nồng độ NaOH: 10-<25% Quy cách: 500ml x 2 chai/bộ | Ấn độ | 2.200.000 |
|
| 16 | Xanh methylen |
Xanh methylen
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 82%; Quy cách: 25g/lọ. | Ấn Độ | 1.200.000 |
|
| 17 | DCPIP (2,6 Dichlorophenolindophenol) |
DCPIP (2,6 Dichlorophenolindophenol)
|
1 | lọ | Dạng bột, màu xanh; Khối lượng phân tử: 290.08 g/mol; Quy cách: 5g/lọ | Ấn Độ | 2.600.000 |
|
| 18 | Acid oxalic |
Acid oxalic
|
1 | kg | Công thức: C2H2O4.2H2O; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; | Trung Quốc | 500.000 |
|
| 19 | Casein enzymic hydrolysate |
Casein enzymic hydrolysate
|
1 | lọ | Dạng bột; Nitrogen: ≥ 12%; Quy cách: lọ 250g | Đức | 2.500.000 |
|
| 20 | Yeast extract |
Yeast extract
|
1 | lọ | Dạng bột; Nitrogen: 12%; Quy cách: lọ 250g | Đức | 1.950.000 |
|
| 21 | Glucose (D-glucose) |
Glucose (D-glucose)
|
1 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; Quy cách 1kg/lọ | Đức | 450.000 |
|
| 22 | Agar bacteriological |
Agar bacteriological
|
1 | lọ | Màu sắc: trắng kem; Độ ẩm ≤12%; Quy cách: 250g/lọ. | Nam Phi | 3.600.000 |
|
| 23 | Peptone |
Peptone
|
1 | lọ | Dạng bột; Nitrogen ≥ 10%; Quy cách: 100g/lọ. | Đức | 2.200.000 |
|
| 24 | KH₂PO₄ |
KH₂PO₄
|
1 | kg | Độ tinh khiết ≥99,0%; | Mỹ | 880.000 |
|
| 25 | MgCl₂•6H₂O |
MgCl₂•6H₂O
|
1 | kg | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết ≥99,0%. | Trung Quốc | 770.000 |
|
| 26 | Glycerol |
Glycerol
|
1 | Lít | Công thức hóa học là C3H8O3; Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol. | Trung Quốc | 600.000 |
|
| 27 | K₂SO₄ |
K₂SO₄
|
1 | kg | Độ tinh khiết ≥99,0%. | Trung Quốc | 770.000 |
|
| 28 | Cồn 96° |
Cồn 96°
|
5 | lít | Dạng lỏng; Thành phần: etanol 96%; Quy cách: 1 lít/ chai; | Việt Nam | 90.000 |
|
| 29 | Bình tam giác 250ml |
Bình tam giác 250ml
|
20 | cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 250ml; Có thang chia vạch; | Trung Quốc | 85.000 |
|
| 30 | Bình tam giác 100ml |
Bình tam giác 100ml
|
60 | cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 100ml; Có thang chia vạch; | Trung Quốc | 65.000 |
|
| 31 | Bình định mức 250 ml |
Bình định mức 250 ml
|
20 | cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 250ml. | Trung Quốc | 120.000 |
|
| 32 | Bình định mức 1000 ml |
Bình định mức 1000 ml
|
10 | cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 1000ml. | Trung Quốc | 200.000 |
|
| 33 | Bình định mức 100 ml |
Bình định mức 100 ml
|
60 | cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 100ml. | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 34 | Pipet thủy tinh 10ml |
Pipet thủy tinh 10ml
|
60 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; Thể tích: 10ml | Trung Quốc | 35.000 |
|
| 35 | Cốc đốt 250ml |
Cốc đốt 250ml
|
20 | cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 250ml; Có thang chia vạch. | Trung Quốc | 150.000 |
|
| 36 | Cốc đốt 100ml |
Cốc đốt 100ml
|
60 | cái | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 100ml; Có thang chia vạch. | Trung Quốc | 110.000 |
|
| 37 | Phễu thủy tinh |
Phễu thủy tinh
|
60 | cái | Chất liệu thủy tinh; Đường kính: 60mm. | Trung Quốc | 45.000 |
|
| 38 | Giấy lọc |
Giấy lọc
|
25 | hộp | Kích thước lỗ: 4,5µm; Đường kính: 11cm. | Trung Quốc | 121.000 |
|
| 39 | Đèn cồn |
Đèn cồn
|
2 | cái | Chất liệu inox; Thể tích: 200ml; | Trung Quốc | 120.000 |
|
| 40 | Đĩa petri |
Đĩa petri
|
20 | cái | Chất liệu thủy tinh; Kích thước: 90x15mm. | Đức | 60.000 |
|
| 41 | Giấy lau |
Giấy lau
|
15 | hộp | Kích thước 11x21,3 cm (hộp 280 tờ) | Malaysia | 85.000 |
|
| 42 | Găng tay dùng 1 lần |
Găng tay dùng 1 lần
|
19 | hộp | Chất liệu mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; Quy cách: 100 cái/hộp | Việt Nam | 150.000 |
|
| 43 | Khẩu trang |
Khẩu trang
|
15 | hộp | Khẩu trang 4 lớp; Quy cách: 50 cái/hộp. | Việt Nam | 50.000 |
|