Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801303456 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢO GIA |
478.109.824 VND | 30 ngày |
| 1 | Trụ cứu hỏa DN150 (HCL) |
TCH150
|
10 | Bộ | Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 15.631.550 |
- |
| 2 | Van cổng DN150 (Shin Yi) |
VC150
|
10 | Cái | Kết nối bằng 2 mặt bích xiết và bulon. Thiết kế theo tiêu chuẩn EN1171/EN1074/BS5163. Chiều dài của van sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5163. Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2. Áp lực làm việc: PN16. Lớp phủ epoxy bám dính bằng nóng chảy ứng dụng tĩnh điện bên trong và bên ngoài. Mội trường: Nước trung tính. Nhiệt độ: 0oC - 80oC. Dóng theo chiều kim đồng hồ. Vận hành: Nắp vuông. Độ kín nước 100%. Lỗ khoan đầy đủ, tự làm sạch và tổn thất áp suất thấp. - Ren được cán theo quy trình ép nguội, vật liệu theo tiêu chuẩn AISI-420 (X200C13). Bulon mũ van bằng thép carbon. Nêm: Làm bằng gang dẽo bọc khí bằng cao su EPDM. | Công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam | 8.002.500 |
- |
| 3 | Bulong M18 x 80 (MK) |
BLMK 18x80
|
160 | Con | Bulon sắt tráng kẽm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 12.540 |
- |
| 4 | Bu PVC D.114 kèm joint (BM) |
MB114D
|
5 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 134.244 |
- |
| 5 | Bu PVC D.168 kèm joint (BM) |
MB168D
|
4 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 396.036 |
- |
| 6 | Co HDPE D.160 x 45 (TQ) |
C HDPE D.160 x 45
|
12 | Cái | - | Trung Quốc | 333.612 |
- |
| 7 | Co PVC D.168 x 45 (BM) |
CPVC D.168 x 45
|
8 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 354.672 |
- |
| 8 | Đầu bích nối HDPE D.110 PN12 (TQ) |
DBICHD.110
|
5 | Cái | - | Trung Quốc | 139.320 |
- |
| 9 | Đầu bích nối HDPE D.160 PN12 (TQ) |
DBICHD.160
|
6 | Cái | - | Trung Quốc | 263.952 |
- |
| 10 | Joint mặt bích đơn D.160 |
JMBĐ D.160
|
12 | Miếng | Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 39.744 |
- |
| 11 | Kiềng thép D.110 |
KT D.110 x 12
|
5 | Cái | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 186.120 |
- |
| 12 | Kiềng thép D.160 |
KT D.160 x 12
|
6 | Cái | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 314.710 |
- |
| 13 | Mối nối mềm D.225 (T.Blue) |
MNM D.225
|
4 | Bộ | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 2.987.600 |
- |
| 14 | Mối nối mềm D.110 (T.Blue) |
MNM D.110
|
10 | Bộ | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.182.170 |
- |
| 15 | Mối nối mềm D.160 (T.Blue) |
MNM D.160
|
8 | Bộ | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.760.550 |
- |
| 16 | Mối nối mềm D.114 (HCL) |
MNM D.114
|
10 | Bộ | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.220.560 |
- |
| 17 | Mối nối mềm D.168 (HCL) |
MNM D.168
|
8 | Bộ | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.726.340 |
- |
| 18 | Nắp chụp van gang (GC) |
NCVG
|
10 | Cái | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 512.160 |
- |
| 19 | Ống PVC D.114 x 4,5mm (BM) |
OPVC1144.5
|
20 | Mét | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-2:2009; | Việt Nam | 148.824 |
- |
| 20 | Ống PVC D.168 x 6,6mm (BM) |
OPVC1686.6
|
16 | Mét | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-2:2009; | Việt Nam | 319.356 |
- |
| 21 | Tê giảm HDPE D.225 x 160 (TQ) |
THDPE D.225 x 160
|
2 | Cái | - | Trung Quốc | 1.668.060 |
- |
| 22 | Tê HDPE D.110 (TQ) |
THDPE110
|
5 | Cái | - | Trung Quốc | 244.080 |
- |
| 23 | Tê HDPE D.160 (TQ) |
THDPE160
|
4 | Cái | - | Trung Quốc | 591.408 |
- |
| 24 | Tê PVC D.114 (BM) |
TPVC114
|
5 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 189.000 |
- |
| 25 | Tê PVC D.168 (ĐNh) |
TPVC168
|
4 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 678.348 |
- |
| 26 | Trụ cứu hỏa DN100 (HCL) |
TCH100
|
10 | Bộ | Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 13.742.960 |
- |