Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500282295 | NGUYỄN VĂN HẢI | 345.179.000 | 345.179.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 2 | vn5500313384 | Hộ kinh doanh Nguyễn Đức Thái | 61.000.000 | 61.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 2 nhà thầu | 406.179.000 | 406.179.000 | 3 | |||
| 1 | Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ¾ |
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ¾
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren trong: ¾ Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 43.000 |
|
| 2 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 110 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 110
|
15 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 110 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 74.500 |
|
| 3 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 21 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 21
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 21 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 3.000 |
|
| 4 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 27 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 27
|
20 | Cái | Thông số kỹ thuật: Đường kính danh nghĩa: 27 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 3.500 |
|
| 5 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 34 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 34
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 34 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 3.000 |
|
| 6 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 42 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 42
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 42 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 5.500 |
|
| 7 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 48 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 48
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 48 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 8.500 |
|
| 8 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 60 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 60
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 60 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 12.500 |
|
| 9 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 75 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 75
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 75 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 22.500 |
|
| 10 | Cút (nối góc 90 độ) PVC 90 |
Cút (nối góc 90 độ) PVC 90
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 90 mm Áp suất định danh: PN6 -10 | Việt Nam | 48.000 |
|
| 11 | Măng sông (nối thẳng) ren ngoài 32 - 1 PPR |
Măng sông (nối thẳng) ren ngoài 32 - 1 PPR
|
30 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 32 mm Kích thước ren ngoài: 1 inch Áp suất danh định: PN 20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 84.000 |
|
| 12 | Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 - 1/2 |
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 - 1/2
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren ngoài: ½ | Việt Nam | 13.500 |
|
| 13 | Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 -3/4" |
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 -3/4"
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 13.500 |
|
| 14 | Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-1/2 |
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-1/2
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren ngoài: ½ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 16.000 |
|
| 15 | Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-3/4" |
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-3/4"
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 15.000 |
|
| 16 | Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 32-1" |
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 32-1"
|
30 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 32 mm Kích thước ren ngoài: 1” Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 25.000 |
|
| 17 | Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20 - 1/2 HDPE |
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20 - 1/2 HDPE
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren trong: ½ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 19.000 |
|
| 18 | Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20-3/4 HDPE |
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20-3/4 HDPE
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 20.000 |
|
| 19 | Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25 - 1/2 HDPE |
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25 - 1/2 HDPE
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren trong: ½ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 26.000 |
|
| 20 | Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25-3/4 HDPE |
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25-3/4 HDPE
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 26.000 |
|
| 21 | Măng sông (nối thẳng) ren trong 32 - 1 PPR |
Măng sông (nối thẳng) ren trong 32 - 1 PPR
|
30 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 32 mm Kích thước ren trong: 1 inch Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 80.000 |
|
| 22 | Măng sông (nối thẳng) 40 PPR |
Măng sông (nối thẳng) 40 PPR
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất làm việc: PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 9.000 |
|
| 23 | Măng sông (nối thẳng) 50 PPR |
Măng sông (nối thẳng) 50 PPR
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất làm việc: PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 15.000 |
|
| 24 | Măng sông (nối thẳng) 63 PPR |
Măng sông (nối thẳng) 63 PPR
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 63 mm Áp suất làm việc: PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 31.000 |
|
| 25 | Măng sông (nối thẳng) HDPE 20 |
Măng sông (nối thẳng) HDPE 20
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 20 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 18.000 |
|
| 26 | Măng sông (nối thẳng) HDPE 25 |
Măng sông (nối thẳng) HDPE 25
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 25 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 27.500 |
|
| 27 | Măng sông (nối thẳng) HDPE 32 |
Măng sông (nối thẳng) HDPE 32
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 32 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 35.500 |
|
| 28 | Măng sông (nối thẳng) HDPE 40 |
Măng sông (nối thẳng) HDPE 40
|
45 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 40 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 53.000 |
|
| 29 | Măng sông (nối thẳng) HDPE 50 |
Măng sông (nối thẳng) HDPE 50
|
30 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 50 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 69.000 |
|
| 30 | Măng sông (nối thẳng) HDPE 63 |
Măng sông (nối thẳng) HDPE 63
|
30 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 63 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 91.000 |
|
| 31 | Măng sông (nối thẳng) PPR 20 |
Măng sông (nối thẳng) PPR 20
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 2.000 |
|
| 32 | Măng sông (nối thẳng) PPR 25 |
Măng sông (nối thẳng) PPR 25
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 3.000 |
|
| 33 | Măng sông (nối thẳng) PPR 32 |
Măng sông (nối thẳng) PPR 32
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 5.000 |
|
| 34 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 20 ½ |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 20 ½
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 32.000 |
|
| 35 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ½ |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ½
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 37.000 |
|
| 36 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ¾ |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ¾
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 45.000 |
|
| 37 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 32 |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 32
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Kích cỡ ren ngoài: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 66.000 |
|
| 38 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 50 |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 50
|
10 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Kích cỡ ren ngoài: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar | Việt Nam | 240.000 |
|
| 39 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 20 ½ |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 20 ½
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 25.000 |
|
| 40 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 1/2 |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 1/2
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 31.000 |
|
| 41 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 3/4 |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 3/4
|
50 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 35.000 |
|
| 42 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong nhiệt 50 |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong nhiệt 50
|
10 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Kích cỡ ren trong: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 185.000 |
|
| 43 | Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong PPR 32 |
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong PPR 32
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Kích cỡ ren trong: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 56.000 |
|
| 44 | Măng sông (nối thẳng) PVC 110 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 110
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 110 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 48.500 |
|
| 45 | Măng sông (nối thẳng) PVC 21 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 21
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 21 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 2.000 |
|
| 46 | Măng sông (nối thẳng) PVC 27 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 27
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 27 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 2.500 |
|
| 47 | Măng sông (nối thẳng) PVC 34 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 34
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 34 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 5.000 |
|
| 48 | Măng sông (nối thẳng) PVC 42 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 42
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 42 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 3.000 |
|
| 49 | Măng sông (nối thẳng) PVC 48 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 48
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 48 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 10.000 |
|
| 50 | Măng sông (nối thẳng) PVC 60 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 60
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 60 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 16.000 |
|
| 51 | Măng sông (nối thẳng) PVC 75 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 75
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 75 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 10.000 |
|
| 52 | Măng sông (nối thẳng) PVC 90 |
Măng sông (nối thẳng) PVC 90
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 90 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 32.000 |
|
| 53 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 27 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 27
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 27 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 1.500 |
|
| 54 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 34 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 34
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 34 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 2.500 |
|
| 55 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 48 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 48
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 48 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 5.500 |
|
| 56 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 60 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 60
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 60 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 9.000 |
|
| 57 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 75 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 75
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 75 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 10.000 |
|
| 58 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 21 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 21
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 21 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 1.000 |
|
| 59 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 27 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 27
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 27 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 1.500 |
|
| 60 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 34 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 34
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 34 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 2.500 |
|
| 61 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 42 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 42
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 42 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 4.000 |
|
| 62 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 48 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 48
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 48 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 5.500 |
|
| 63 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 60 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 60
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 60 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 8.000 |
|
| 64 | Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 75 |
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 75
|
40 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 75 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 | Việt Nam | 9.000 |
|
| 65 | Ống 20 HDPE |
Ống 20 HDPE
|
150 | Mét | Đường kính ngoài: 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 | Việt Nam | 9.500 |
|
| 66 | Ống 20 PPR |
Ống 20 PPR
|
200 | Mét | Đường kính ngoài: 20 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 | Việt Nam | 17.000 |
|
| 67 | Ống 25 HDPE |
Ống 25 HDPE
|
350 | Mét | Đường kính ngoài: 25 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 | Việt Nam | 14.500 |
|
| 68 | Ống 25 PPR |
Ống 25 PPR
|
350 | Mét | Đường kính ngoài: 25 mm | Việt Nam | 32.000 |
|
| 69 | Ống 32 HDPE |
Ống 32 HDPE
|
350 | Mét | Đường kính ngoài: 32 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 70 | Ống 32 PPR |
Ống 32 PPR
|
350 | Mét | Đường kính ngoài: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 | Việt Nam | 43.000 |
|
| 71 | Ống 40 HDPE |
Ống 40 HDPE
|
200 | Mét | Đường kính ngoài: 40 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 | Việt Nam | 37.000 |
|
| 72 | Ống 40 PPR |
Ống 40 PPR
|
200 | Mét | Đường kính ngoài: 40 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 | Việt Nam | 59.000 |
|
| 73 | Ống 50 HDPE |
Ống 50 HDPE
|
200 | Mét | Đường kính ngoài: 50 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 | Việt Nam | 57.500 |
|
| 74 | Ống 50 PPR |
Ống 50 PPR
|
200 | Mét | Đường kính ngoài: 50 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 | Việt Nam | 93.000 |
|
| 75 | Ống PVC 110 C2 |
Ống PVC 110 C2
|
80 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 110 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 96.000 |
|
| 76 | Ống PVC 21 C2 |
Ống PVC 21 C2
|
80 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 21 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 10.500 |
|
| 77 | Ống PVC 27 C2 |
Ống PVC 27 C2
|
80 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 27 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 13.500 |
|
| 78 | Ống PVC 34 C2 |
Ống PVC 34 C2
|
80 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 34 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 19.000 |
|
| 79 | Ống PVC 42 C2 |
Ống PVC 42 C2
|
80 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 42 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 80 | Ống PVC 48 C2 |
Ống PVC 48 C2
|
60 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 48 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 29.000 |
|
| 81 | Ống PVC 60 C2 |
Ống PVC 60 C2
|
60 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 60 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 42.000 |
|
| 82 | Ống PVC 75 C2 |
Ống PVC 75 C2
|
60 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 75 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 59.000 |
|
| 83 | Ống PVC 90 C2 |
Ống PVC 90 C2
|
60 | Mét | Đường kính danh nghĩa: 90 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 | Việt Nam | 65.000 |
|
| 84 | Tê HDPE 20 |
Tê HDPE 20
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 23.000 |
|
| 85 | Tê HDPE 25 |
Tê HDPE 25
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 33.000 |
|
| 86 | Tê HDPE 32 |
Tê HDPE 32
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 38.000 |
|
| 87 | Tê HDPE 40 |
Tê HDPE 40
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 75.000 |
|
| 88 | Tê HDPE 50 |
Tê HDPE 50
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 120.000 |
|
| 89 | Tê PPR 20 |
Tê PPR 20
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 5.000 |
|
| 90 | Tê PPR 25 |
Tê PPR 25
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 7.000 |
|
| 91 | Tê PPR 32 |
Tê PPR 32
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 12.000 |
|
| 92 | Tê PPR 40 |
Tê PPR 40
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 18.000 |
|
| 93 | Tê PPR 50 |
Tê PPR 50
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 35.000 |
|
| 94 | Tê PPR 63 |
Tê PPR 63
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 63 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 89.000 |
|
| 95 | Tê PPR ren ngoài 1/2 *25 |
Tê PPR ren ngoài 1/2 *25
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 35.000 |
|
| 96 | Tê PPR ren ngoài 1/2*20 |
Tê PPR ren ngoài 1/2*20
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 38.000 |
|
| 97 | Tê PPR ren ngoài 3/4 *25 |
Tê PPR ren ngoài 3/4 *25
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ¾ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 46.000 |
|
| 98 | Tê PPR ren trong 1/2 *20 |
Tê PPR ren trong 1/2 *20
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 28.000 |
|
| 99 | Tê PPR ren trong 25*1/2 |
Tê PPR ren trong 25*1/2
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 30.000 |
|
| 100 | Tê PPR ren trong 25*3/4 |
Tê PPR ren trong 25*3/4
|
40 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ¾ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 44.000 |
|
| 101 | Tê PVC 110 |
Tê PVC 110
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 110 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 94.000 |
|
| 102 | Tê PVC 21 |
Tê PVC 21
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 21 mm | Việt Nam | 4.000 |
|
| 103 | Tê PVC 27 |
Tê PVC 27
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 27 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 5.000 |
|
| 104 | Tê PVC 34 |
Tê PVC 34
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 34 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 9.000 |
|
| 105 | Tê PVC 42 |
Tê PVC 42
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 42 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 15.000 |
|
| 106 | Tê PVC 48 |
Tê PVC 48
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 48 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 21.500 |
|
| 107 | Tê PVC 60 |
Tê PVC 60
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 60 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 17.000 |
|
| 108 | Tê PVC 75 |
Tê PVC 75
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 75 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 29.000 |
|
| 109 | Tê PVC 90 |
Tê PVC 90
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 90 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 | Việt Nam | 69.000 |
|
| 110 | Tê thu HDPE 25 - 20 |
Tê thu HDPE 25 - 20
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 25 × 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 42.000 |
|
| 111 | Tê thu HDPE 32 - 25 |
Tê thu HDPE 32 - 25
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 32 x 25 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 65.000 |
|
| 112 | Tê thu HDPE 32-20 |
Tê thu HDPE 32-20
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 32 × 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 65.000 |
|
| 113 | Tê thu HDPE 40-20 |
Tê thu HDPE 40-20
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 40 x 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 115.000 |
|
| 114 | Tê thu HDPE 40-25 |
Tê thu HDPE 40-25
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 40 x 25 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 115.000 |
|
| 115 | Tê thu HDPE 40-32 |
Tê thu HDPE 40-32
|
20 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 40 x 32 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 115.000 |
|
| 116 | Tê thu HDPE 50-32 |
Tê thu HDPE 50-32
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 50 x 32 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 150.000 |
|
| 117 | Tê thu HDPE 50-40 |
Tê thu HDPE 50-40
|
5 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 50 x 40 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 165.000 |
|
| 118 | Tê thu HDPE 75-50 |
Tê thu HDPE 75-50
|
5 | Cái | Kích thước danh nghĩa: 75 x 50 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 372.000 |
|
| 119 | Van cửa PPR tay gạt 20 |
Van cửa PPR tay gạt 20
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: DN 20 Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van cửa tay gạt – kiểu đóng mở hoàn toàn dòng (chặn dòng) | Việt Nam | 125.000 |
|
| 120 | Van cửa PPR tay gạt 25 |
Van cửa PPR tay gạt 25
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: DN 25 Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van cửa tay gạt – kiểu đóng mở hoàn toàn dòng (chặn dòng) | Việt Nam | 153.000 |
|
| 121 | Van chặn PPR 20 |
Van chặn PPR 20
|
5 | Cái | Thông số kỹ thuật: Đường kính danh nghĩa: 20 mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống | Việt Nam | 99.000 |
|
| 122 | Van chặn PPR 25 |
Van chặn PPR 25
|
5 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 25mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng | Việt Nam | 135.000 |
|
| 123 | Van chặn PPR 32 |
Van chặn PPR 32
|
5 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 32mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống | Việt Nam | 155.000 |
|
| 124 | Van chặn PPR 40 |
Van chặn PPR 40
|
5 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 40mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống | Việt Nam | 241.000 |
|
| 125 | Van chặn PPR 50 |
Van chặn PPR 50
|
5 | Cái | Đường kính danh nghĩa: 50mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống | Việt Nam | 410.000 |
|
| 126 | Van HDPE 20 |
Van HDPE 20
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 63.000 |
|
| 127 | Van HDPE 25 |
Van HDPE 25
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 105.000 |
|
| 128 | Van HDPE 32 |
Van HDPE 32
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 130.000 |
|
| 129 | Van HDPE 40 |
Van HDPE 40
|
10 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 245.000 |
|
| 130 | Van HDPE 50 |
Van HDPE 50
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 402.000 |
|
| 131 | Van PPR 32 |
Van PPR 32
|
20 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 220.000 |
|
| 132 | Van PPR 40 |
Van PPR 40
|
10 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất định danh: PN16 | Việt Nam | 370.000 |
|
| 133 | Van PPR 50 |
Van PPR 50
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 578.000 |
|
| 134 | Zắc co nhựa 20 PPR |
Zắc co nhựa 20 PPR
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren | Việt Nam | 25.000 |
|
| 135 | Zắc co nhựa 25 PPR |
Zắc co nhựa 25 PPR
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren | Việt Nam | 37.000 |
|
| 136 | Zắc co nhựa 32 PPR |
Zắc co nhựa 32 PPR
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren | Việt Nam | 54.000 |
|
| 137 | Zắc co nhựa 40 PPR |
Zắc co nhựa 40 PPR
|
3 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren | Việt Nam | 62.000 |
|
| 138 | Zắc co nhựa 50 PPR |
Zắc co nhựa 50 PPR
|
3 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren | Việt Nam | 93.000 |
|
| 139 | Zắc co nhựa 63 PPR |
Zắc co nhựa 63 PPR
|
1 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 63 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren | Việt Nam | 215.000 |
|
| 140 | Zắc co ren trong PPR 20 1/2 |
Zắc co ren trong PPR 20 1/2
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp suất danh định (PN): 20 | Việt Nam | 60.000 |
|
| 141 | Zắc co ren trong PPR 25 3/4 |
Zắc co ren trong PPR 25 3/4
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ¾ Áp suất danh định (PN): 20 | Việt Nam | 97.000 |
|
| 142 | Zắc co ren trong PPR 32 |
Zắc co ren trong PPR 32
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Kích cỡ ren trong: 1 inch Áp suất danh định (PN): 20 | Việt Nam | 142.000 |
|
| 143 | Zắc co ren ngoài PPR 20 1/2 |
Zắc co ren ngoài PPR 20 1/2
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp suất danh định (PN): 20 | Việt Nam | 64.000 |
|
| 144 | Zắc co ren ngoài PPR 25 3/4 |
Zắc co ren ngoài PPR 25 3/4
|
5 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ¾ Áp suất danh định (PN): 20 | Việt Nam | 100.000 |
|
| 145 | Zắc co ren ngoài PPR 32 |
Zắc co ren ngoài PPR 32
|
3 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa:32 mm Kích cỡ ren ngoài: 1 inch Áp suất danh định (PN): 20 | Việt Nam | 158.000 |
|
| 146 | Bộ két bệt liền khối |
Bộ két bệt liền khối
|
100 | Cái | Đầu ren nối: G1/2 Áp lực nước cấp: 1-6 kg / cm2 Xả hai nhấn, dùng cho bệt liền khối | Việt Nam | 315.000 |
|
| 147 | Bộ két bệt khối rời |
Bộ két bệt khối rời
|
60 | Cái | Đầu ren nối: G1/2 Áp lực nước cấp: 1-6 kg / cm2 Xả hai nhấn, dùng cho bệt khối rời | Việt Nam | 305.000 |
|
| 148 | Nắp bệt |
Nắp bệt
|
20 | Cái | Nắp bệt | Việt Nam | 320.000 |
|
| 149 | Xi phông |
Xi phông
|
30 | Cái | Xi phông | Việt Nam | 160.000 |
|
| 150 | Dây cấp |
Dây cấp
|
100 | Cái | Chất liệu: Inox 304 Đường kính: 21mm | Việt Nam | 40.000 |
|
| 151 | Rọ van ren (D50) |
Rọ van ren (D50)
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN50 Áp lực làm việc tối đa: 16 bar Cấu tạo gồm: thân đồng, nắp đồng; đĩa, gioăng cao su NBR | Việt Nam | 350.000 |
|
| 152 | Rọ van ren (D40) |
Rọ van ren (D40)
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN40 Áp lực làm việc tối đa: 16 bar Cấu tạo gồm: thân đồng, nắp đồng; đĩa, gioăng cao su NBR; gioăng thân PTFE | Việt Nam | 300.000 |
|
| 153 | Van 1 chiều 40 |
Van 1 chiều 40
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN40 Áp suất làm việc: 16Bar Vật liệu: Thân van làm bằng đồng thau (brass) loại van lá lật | Việt Nam | 210.000 |
|
| 154 | Van 1 chiều 50 |
Van 1 chiều 50
|
5 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN50 Áp suất làm việc: 16Bar Vật liệu: Thân van làm bằng đồng thau (brass) loại van lá lật | Việt Nam | 320.000 |
|
| 155 | Van gạt 15 MH |
Van gạt 15 MH
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN15 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren | Việt Nam | 66.000 |
|
| 156 | Van gạt 20 MH |
Van gạt 20 MH
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN20 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren | Việt Nam | 79.000 |
|
| 157 | Van gạt 25 MH |
Van gạt 25 MH
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN25 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren | Việt Nam | 135.000 |
|
| 158 | Van gạt 32 TR |
Van gạt 32 TR
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN32 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren | Việt Nam | 150.000 |
|
| 159 | Van khóa nước (D25) |
Van khóa nước (D25)
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN25 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) | Việt Nam | 187.000 |
|
| 160 | Van khóa nước (D32) |
Van khóa nước (D32)
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN3 2 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) | Việt Nam | 319.000 |
|
| 161 | Van khóa nước (D40) |
Van khóa nước (D40)
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN40 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) | Việt Nam | 407.000 |
|
| 162 | Van khóa nước (D50) |
Van khóa nước (D50)
|
10 | Cái | Kích thước danh nghĩa: DN50 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) | Việt Nam | 650.000 |
|
| 163 | Van phao f15 |
Van phao f15
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: DN 15 Vật liệu thân: Đồng thau (Brass) Vật liệu phao: Nhựa HDPE Áp suất làm việc tối đa: PN16 | Việt Nam | 170.000 |
|
| 164 | Van phao f20 |
Van phao f20
|
30 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: DN 20 Vật liệu thân: Đồng thau (Brass) Vật liệu phao: Nhựa HDPE Áp suất làm việc tối đa: PN16 | Việt Nam | 200.000 |
|
| 165 | Vòi chậu đôi |
Vòi chậu đôi
|
5 | Cái | Vật liệu: Vòi chậu mạ lớp Niken, Crom Áp lực nước : 0.05MPa ~ 0.75Mpa | Việt Nam | 650.000 |
|
| 166 | Vòi chậu đơn thấp |
Vòi chậu đơn thấp
|
60 | Cái | Chất liệu: Đồng thau Chất liệu mạ: Crom, niken Kiểu xả nước: gạt tay | Việt Nam | 150.000 |
|
| 167 | Vòi chậu đơn cao |
Vòi chậu đơn cao
|
20 | Cái | Chất liệu: Đồng thau Chất liệu mạ: Crom, niken Kiểu xả nước: gạt tay | Việt Nam | 300.000 |
|
| 168 | Vòi gạt 15 TR |
Vòi gạt 15 TR
|
300 | Cái | Kích cỡ danh nghĩa: DN15 Áp lực làm việc: 10 bar Vật liệu: Thân làm bằng đồng (Brass) | Việt Nam | 45.000 |
|
| 169 | Băng tan |
Băng tan
|
400 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Nhựa PTFE Kích thước: 0,075 mm×12 mm×10 m | Việt Nam | 5.000 |
|
| 170 | Côn thu HDPE 25-20 |
Côn thu HDPE 25-20
|
15 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 25 × 20 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 27.000 |
|
| 171 | Côn thu HDPE 32 - 20 |
Côn thu HDPE 32 - 20
|
15 | Cái | Kích thước: 32 – 20 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 37.500 |
|
| 172 | Côn thu HDPE 32 - 25 |
Côn thu HDPE 32 - 25
|
15 | Cái | Kích thước: 32 – 25 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 38.500 |
|
| 173 | Côn thu HDPE 40-20 |
Côn thu HDPE 40-20
|
15 | Cái | Kích thước: 40-20 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 39.500 |
|
| 174 | Côn thu HDPE 40-32 |
Côn thu HDPE 40-32
|
15 | Cái | Kích thước: 40-32 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 47.000 |
|
| 175 | Côn thu HDPE 50 - 25 |
Côn thu HDPE 50 - 25
|
5 | Cái | Kích thước: 50 – 25 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 48.500 |
|
| 176 | Côn thu HDPE 50 - 32 |
Côn thu HDPE 50 - 32
|
5 | Cái | Kích thước: 50 – 32 mm Áp lực danh định (PN): PN8 -16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 49.500 |
|
| 177 | Côn thu HDPE 50 -40 |
Côn thu HDPE 50 -40
|
5 | Cái | Kích thước: 50-40 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 62.000 |
|
| 178 | Côn thu PPR 50-20 |
Côn thu PPR 50-20
|
5 | Cái | Kích thước: 50- 20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 13.000 |
|
| 179 | Côn thu PPR 25-20 |
Côn thu PPR 25-20
|
15 | Cái | Kích thước: 25 -20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 3.000 |
|
| 180 | Côn thu PPR 32-20 |
Côn thu PPR 32-20
|
15 | Cái | Kích thước: 32-20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 5.000 |
|
| 181 | Côn thu PPR 32-25 |
Côn thu PPR 32-25
|
15 | Cái | Kích thước: 32-25 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 5.000 |
|
| 182 | Côn thu PPR 40-20 |
Côn thu PPR 40-20
|
15 | Cái | Kích thước: 40-20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 7.000 |
|
| 183 | Côn thu PPR 40-25 |
Côn thu PPR 40-25
|
15 | Cái | Kích thước: 40-25 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 7.000 |
|
| 184 | Côn thu PPR 40-32 |
Côn thu PPR 40-32
|
15 | Cái | Kích thước: 40-32 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 7.000 |
|
| 185 | Côn thu PPR 50-25 |
Côn thu PPR 50-25
|
5 | Cái | Kích thước: 50-25 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 13.000 |
|
| 186 | Côn thu PPR 50-32 |
Côn thu PPR 50-32
|
5 | Cái | Kích thước: 50-32 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 13.000 |
|
| 187 | Cút (nối góc 90 độ) 40 PPR |
Cút (nối góc 90 độ) 40 PPR
|
30 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN40 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 15.000 |
|
| 188 | Cút (nối góc 90 độ) 50 PPR |
Cút (nối góc 90 độ) 50 PPR
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN50 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 26.000 |
|
| 189 | Cút (nối góc 90 độ) 63 PPR |
Cút (nối góc 90 độ) 63 PPR
|
10 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN63 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 79.000 |
|
| 190 | Cút (nối góc 90 độ) HDPE 20 |
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 20
|
40 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN20 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 22.500 |
|
| 191 | Cút (nối góc 90 độ) HDPE 25 |
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 25
|
40 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN25 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 26.000 |
|
| 192 | Cút (nối góc 90 độ) HDPE 32 |
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 32
|
40 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN32 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 35.500 |
|
| 193 | Cút (nối góc 90 độ) HDPE 40 |
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 40
|
40 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN40 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 56.500 |
|
| 194 | Cút (nối góc 90 độ) HDPE 50 |
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 50
|
20 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN50 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh | Việt Nam | 73.500 |
|
| 195 | Cút (nối góc 90 độ) HDPE 63 |
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 63
|
10 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN63 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun | Việt Nam | 123.000 |
|
| 196 | Cút (nối góc 90 độ) PPR 20 |
Cút (nối góc 90 độ) PPR 20
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN20 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 4.000 |
|
| 197 | Cút (nối góc 90 độ) PPR 25 |
Cút (nối góc 90 độ) PPR 25
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN25 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 5.000 |
|
| 198 | Cút (nối góc 90 độ) PPR 32 |
Cút (nối góc 90 độ) PPR 32
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN32 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 9.000 |
|
| 199 | Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 20 ½ |
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 20 ½
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN20 Kích thước ren ngoài: ½” Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 40.000 |
|
| 200 | Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ½ |
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ½
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren ngoài: ½” Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 45.000 |
|
| 201 | Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ¾ |
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ¾
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren ngoài: 3/4” Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 53.000 |
|
| 202 | Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 20 ½ |
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 20 ½
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN20 Kích thước ren trong: ½ Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 28.000 |
|
| 203 | Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ½ |
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ½
|
45 | Cái | Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren trong: ½ Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt | Việt Nam | 32.000 |
|