Mua vật tư nước thay thế, sửa chữa năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua vật tư nước thay thế, sửa chữa năm 2026 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
406.179.000 VND
Ngày đăng tải
16:10 05/01/2026
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
Số: 1239/QĐ-BVĐKT
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Ngày phê duyệt
31/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn5500282295 NGUYỄN VĂN HẢI 345.179.000 345.179.000 2 Xem chi tiết
2 vn5500313384 Hộ kinh doanh Nguyễn Đức Thái 61.000.000 61.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 2 nhà thầu 406.179.000 406.179.000 3
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ¾
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ¾
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren trong: ¾ Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 43.000
2 Cút (nối góc 90 độ) PVC 110
Cút (nối góc 90 độ) PVC 110
15 Cái Đường kính danh nghĩa: 110 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 74.500
3 Cút (nối góc 90 độ) PVC 21
Cút (nối góc 90 độ) PVC 21
20 Cái Đường kính danh nghĩa: 21 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 3.000
4 Cút (nối góc 90 độ) PVC 27
Cút (nối góc 90 độ) PVC 27
20 Cái Thông số kỹ thuật: Đường kính danh nghĩa: 27 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 3.500
5 Cút (nối góc 90 độ) PVC 34
Cút (nối góc 90 độ) PVC 34
20 Cái Đường kính danh nghĩa: 34 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 3.000
6 Cút (nối góc 90 độ) PVC 42
Cút (nối góc 90 độ) PVC 42
20 Cái Đường kính danh nghĩa: 42 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 5.500
7 Cút (nối góc 90 độ) PVC 48
Cút (nối góc 90 độ) PVC 48
20 Cái Đường kính danh nghĩa: 48 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 8.500
8 Cút (nối góc 90 độ) PVC 60
Cút (nối góc 90 độ) PVC 60
20 Cái Đường kính danh nghĩa: 60 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 12.500
9 Cút (nối góc 90 độ) PVC 75
Cút (nối góc 90 độ) PVC 75
20 Cái Đường kính danh nghĩa: 75 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 22.500
10 Cút (nối góc 90 độ) PVC 90
Cút (nối góc 90 độ) PVC 90
20 Cái Đường kính danh nghĩa: 90 mm Áp suất định danh: PN6 -10 Việt Nam 48.000
11 Măng sông (nối thẳng) ren ngoài 32 - 1 PPR
Măng sông (nối thẳng) ren ngoài 32 - 1 PPR
30 Cái Kích thước danh nghĩa: 32 mm Kích thước ren ngoài: 1 inch Áp suất danh định: PN 20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 84.000
12 Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 - 1/2
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 - 1/2
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren ngoài: ½ Việt Nam 13.500
13 Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 -3/4"
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 20 -3/4"
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 13.500
14 Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-1/2
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-1/2
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren ngoài: ½ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 16.000
15 Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-3/4"
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 25-3/4"
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 15.000
16 Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 32-1"
Cút (nối góc 90 độ) ren ngoài HDPE 32-1"
30 Cái Kích thước danh nghĩa: 32 mm Kích thước ren ngoài: 1” Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 25.000
17 Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20 - 1/2 HDPE
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20 - 1/2 HDPE
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren trong: ½ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 19.000
18 Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20-3/4 HDPE
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 20-3/4 HDPE
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 20 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 20.000
19 Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25 - 1/2 HDPE
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25 - 1/2 HDPE
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren trong: ½ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 26.000
20 Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25-3/4 HDPE
Cút (nối góc 90 độ) ren trong 25-3/4 HDPE
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 25 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 26.000
21 Măng sông (nối thẳng) ren trong 32 - 1 PPR
Măng sông (nối thẳng) ren trong 32 - 1 PPR
30 Cái Kích thước danh nghĩa: 32 mm Kích thước ren trong: 1 inch Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 80.000
22 Măng sông (nối thẳng) 40 PPR
Măng sông (nối thẳng) 40 PPR
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất làm việc: PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 9.000
23 Măng sông (nối thẳng) 50 PPR
Măng sông (nối thẳng) 50 PPR
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất làm việc: PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 15.000
24 Măng sông (nối thẳng) 63 PPR
Măng sông (nối thẳng) 63 PPR
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 63 mm Áp suất làm việc: PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 31.000
25 Măng sông (nối thẳng) HDPE 20
Măng sông (nối thẳng) HDPE 20
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 20 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 18.000
26 Măng sông (nối thẳng) HDPE 25
Măng sông (nối thẳng) HDPE 25
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 25 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 27.500
27 Măng sông (nối thẳng) HDPE 32
Măng sông (nối thẳng) HDPE 32
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 32 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 35.500
28 Măng sông (nối thẳng) HDPE 40
Măng sông (nối thẳng) HDPE 40
45 Cái Kích thước danh nghĩa: 40 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 53.000
29 Măng sông (nối thẳng) HDPE 50
Măng sông (nối thẳng) HDPE 50
30 Cái Kích thước danh nghĩa: 50 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 69.000
30 Măng sông (nối thẳng) HDPE 63
Măng sông (nối thẳng) HDPE 63
30 Cái Kích thước danh nghĩa: 63 mm Áp lực danh định (PN): PN 16 bar Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 91.000
31 Măng sông (nối thẳng) PPR 20
Măng sông (nối thẳng) PPR 20
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 2.000
32 Măng sông (nối thẳng) PPR 25
Măng sông (nối thẳng) PPR 25
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 3.000
33 Măng sông (nối thẳng) PPR 32
Măng sông (nối thẳng) PPR 32
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 5.000
34 Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 20 ½
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 20 ½
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 32.000
35 Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ½
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ½
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 37.000
36 Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ¾
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 25 ¾
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 45.000
37 Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 32
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 32
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Kích cỡ ren ngoài: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 66.000
38 Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 50
Măng sông (nối thẳng) PPR ren ngoài 50
10 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Kích cỡ ren ngoài: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Việt Nam 240.000
39 Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 20 ½
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 20 ½
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 25.000
40 Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 1/2
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 1/2
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 31.000
41 Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 3/4
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong 25 3/4
50 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 35.000
42 Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong nhiệt 50
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong nhiệt 50
10 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Kích cỡ ren trong: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 185.000
43 Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong PPR 32
Măng sông (nối thẳng) PPR ren trong PPR 32
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Kích cỡ ren trong: 1 inch Áp lực danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 56.000
44 Măng sông (nối thẳng) PVC 110
Măng sông (nối thẳng) PVC 110
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 110 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 48.500
45 Măng sông (nối thẳng) PVC 21
Măng sông (nối thẳng) PVC 21
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 21 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 2.000
46 Măng sông (nối thẳng) PVC 27
Măng sông (nối thẳng) PVC 27
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 27 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 2.500
47 Măng sông (nối thẳng) PVC 34
Măng sông (nối thẳng) PVC 34
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 34 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 5.000
48 Măng sông (nối thẳng) PVC 42
Măng sông (nối thẳng) PVC 42
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 42 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 3.000
49 Măng sông (nối thẳng) PVC 48
Măng sông (nối thẳng) PVC 48
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 48 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 10.000
50 Măng sông (nối thẳng) PVC 60
Măng sông (nối thẳng) PVC 60
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 60 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 16.000
51 Măng sông (nối thẳng) PVC 75
Măng sông (nối thẳng) PVC 75
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 75 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 10.000
52 Măng sông (nối thẳng) PVC 90
Măng sông (nối thẳng) PVC 90
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 90 mm Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 32.000
53 Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 27
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 27
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 27 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 1.500
54 Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 34
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 34
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 34 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 2.500
55 Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 48
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 48
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 48 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 5.500
56 Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 60
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 60
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 60 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 9.000
57 Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 75
Măng sông (nối thẳng) PVC ren ngoài 75
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 75 mm Kích thước ren ngoài: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 10.000
58 Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 21
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 21
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 21 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 1.000
59 Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 27
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 27
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 27 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 1.500
60 Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 34
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 34
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 34 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 2.500
61 Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 42
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 42
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 42 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 4.000
62 Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 48
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 48
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 48 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 5.500
63 Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 60
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 60
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 60 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 8.000
64 Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 75
Măng sông (nối thẳng) PVC ren trong 75
40 Cái Kích thước danh nghĩa: 75 mm Kích thước ren trong: ¾ Áp lực danh định (PN): PN 10 -16 Việt Nam 9.000
65 Ống 20 HDPE
Ống 20 HDPE
150 Mét Đường kính ngoài: 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 Việt Nam 9.500
66 Ống 20 PPR
Ống 20 PPR
200 Mét Đường kính ngoài: 20 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 Việt Nam 17.000
67 Ống 25 HDPE
Ống 25 HDPE
350 Mét Đường kính ngoài: 25 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 Việt Nam 14.500
68 Ống 25 PPR
Ống 25 PPR
350 Mét Đường kính ngoài: 25 mm Việt Nam 32.000
69 Ống 32 HDPE
Ống 32 HDPE
350 Mét Đường kính ngoài: 32 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 Việt Nam 24.000
70 Ống 32 PPR
Ống 32 PPR
350 Mét Đường kính ngoài: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 Việt Nam 43.000
71 Ống 40 HDPE
Ống 40 HDPE
200 Mét Đường kính ngoài: 40 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 Việt Nam 37.000
72 Ống 40 PPR
Ống 40 PPR
200 Mét Đường kính ngoài: 40 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 Việt Nam 59.000
73 Ống 50 HDPE
Ống 50 HDPE
200 Mét Đường kính ngoài: 50 mm Áp lực làm việc: PN6 -20 Việt Nam 57.500
74 Ống 50 PPR
Ống 50 PPR
200 Mét Đường kính ngoài: 50 mm Áp lực làm việc: PN10 -20 Việt Nam 93.000
75 Ống PVC 110 C2
Ống PVC 110 C2
80 Mét Đường kính danh nghĩa: 110 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 96.000
76 Ống PVC 21 C2
Ống PVC 21 C2
80 Mét Đường kính danh nghĩa: 21 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 10.500
77 Ống PVC 27 C2
Ống PVC 27 C2
80 Mét Đường kính danh nghĩa: 27 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 13.500
78 Ống PVC 34 C2
Ống PVC 34 C2
80 Mét Đường kính danh nghĩa: 34 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 19.000
79 Ống PVC 42 C2
Ống PVC 42 C2
80 Mét Đường kính danh nghĩa: 42 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 24.000
80 Ống PVC 48 C2
Ống PVC 48 C2
60 Mét Đường kính danh nghĩa: 48 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 29.000
81 Ống PVC 60 C2
Ống PVC 60 C2
60 Mét Đường kính danh nghĩa: 60 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 42.000
82 Ống PVC 75 C2
Ống PVC 75 C2
60 Mét Đường kính danh nghĩa: 75 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 59.000
83 Ống PVC 90 C2
Ống PVC 90 C2
60 Mét Đường kính danh nghĩa: 90 mm Áp lực làm việc: PN6 -16 Việt Nam 65.000
84 Tê HDPE 20
Tê HDPE 20
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 23.000
85 Tê HDPE 25
Tê HDPE 25
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 33.000
86 Tê HDPE 32
Tê HDPE 32
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 38.000
87 Tê HDPE 40
Tê HDPE 40
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 75.000
88 Tê HDPE 50
Tê HDPE 50
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 120.000
89 Tê PPR 20
Tê PPR 20
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 5.000
90 Tê PPR 25
Tê PPR 25
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 7.000
91 Tê PPR 32
Tê PPR 32
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 12.000
92 Tê PPR 40
Tê PPR 40
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 18.000
93 Tê PPR 50
Tê PPR 50
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 35.000
94 Tê PPR 63
Tê PPR 63
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 63 mm Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 89.000
95 Tê PPR ren ngoài 1/2 *25
Tê PPR ren ngoài 1/2 *25
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 35.000
96 Tê PPR ren ngoài 1/2*20
Tê PPR ren ngoài 1/2*20
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 38.000
97 Tê PPR ren ngoài 3/4 *25
Tê PPR ren ngoài 3/4 *25
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ¾ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 46.000
98 Tê PPR ren trong 1/2 *20
Tê PPR ren trong 1/2 *20
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 28.000
99 Tê PPR ren trong 25*1/2
Tê PPR ren trong 25*1/2
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 30.000
100 Tê PPR ren trong 25*3/4
Tê PPR ren trong 25*3/4
40 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ¾ Áp lực làm việc: PN10 -16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 44.000
101 Tê PVC 110
Tê PVC 110
10 Cái Kích thước danh nghĩa: 110 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 94.000
102 Tê PVC 21
Tê PVC 21
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 21 mm Việt Nam 4.000
103 Tê PVC 27
Tê PVC 27
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 27 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 5.000
104 Tê PVC 34
Tê PVC 34
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 34 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 9.000
105 Tê PVC 42
Tê PVC 42
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 42 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 15.000
106 Tê PVC 48
Tê PVC 48
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 48 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 21.500
107 Tê PVC 60
Tê PVC 60
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 60 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 17.000
108 Tê PVC 75
Tê PVC 75
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 75 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 29.000
109 Tê PVC 90
Tê PVC 90
10 Cái Kích thước danh nghĩa: 90 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Việt Nam 69.000
110 Tê thu HDPE 25 - 20
Tê thu HDPE 25 - 20
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 25 × 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 42.000
111 Tê thu HDPE 32 - 25
Tê thu HDPE 32 - 25
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 32 x 25 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 65.000
112 Tê thu HDPE 32-20
Tê thu HDPE 32-20
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 32 × 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 65.000
113 Tê thu HDPE 40-20
Tê thu HDPE 40-20
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 40 x 20 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 115.000
114 Tê thu HDPE 40-25
Tê thu HDPE 40-25
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 40 x 25 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 115.000
115 Tê thu HDPE 40-32
Tê thu HDPE 40-32
20 Cái Kích thước danh nghĩa: 40 x 32 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 115.000
116 Tê thu HDPE 50-32
Tê thu HDPE 50-32
10 Cái Kích thước danh nghĩa: 50 x 32 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 150.000
117 Tê thu HDPE 50-40
Tê thu HDPE 50-40
5 Cái Kích thước danh nghĩa: 50 x 40 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 165.000
118 Tê thu HDPE 75-50
Tê thu HDPE 75-50
5 Cái Kích thước danh nghĩa: 75 x 50 mm Áp lực làm việc: PN6 -10 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 372.000
119 Van cửa PPR tay gạt 20
Van cửa PPR tay gạt 20
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: DN 20 Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van cửa tay gạt – kiểu đóng mở hoàn toàn dòng (chặn dòng) Việt Nam 125.000
120 Van cửa PPR tay gạt 25
Van cửa PPR tay gạt 25
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: DN 25 Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van cửa tay gạt – kiểu đóng mở hoàn toàn dòng (chặn dòng) Việt Nam 153.000
121 Van chặn PPR 20
Van chặn PPR 20
5 Cái Thông số kỹ thuật: Đường kính danh nghĩa: 20 mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống Việt Nam 99.000
122 Van chặn PPR 25
Van chặn PPR 25
5 Cái Đường kính danh nghĩa: 25mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng Việt Nam 135.000
123 Van chặn PPR 32
Van chặn PPR 32
5 Cái Đường kính danh nghĩa: 32mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống Việt Nam 155.000
124 Van chặn PPR 40
Van chặn PPR 40
5 Cái Đường kính danh nghĩa: 40mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống Việt Nam 241.000
125 Van chặn PPR 50
Van chặn PPR 50
5 Cái Đường kính danh nghĩa: 50mm Áp suất danh định: PN 20 bar Loại: Van chặn để đóng dòng trong hệ thống Việt Nam 410.000
126 Van HDPE 20
Van HDPE 20
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 63.000
127 Van HDPE 25
Van HDPE 25
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 105.000
128 Van HDPE 32
Van HDPE 32
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 130.000
129 Van HDPE 40
Van HDPE 40
10 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 245.000
130 Van HDPE 50
Van HDPE 50
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 402.000
131 Van PPR 32
Van PPR 32
20 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 220.000
132 Van PPR 40
Van PPR 40
10 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất định danh: PN16 Việt Nam 370.000
133 Van PPR 50
Van PPR 50
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất định danh: PN16 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 578.000
134 Zắc co nhựa 20 PPR
Zắc co nhựa 20 PPR
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren Việt Nam 25.000
135 Zắc co nhựa 25 PPR
Zắc co nhựa 25 PPR
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren Việt Nam 37.000
136 Zắc co nhựa 32 PPR
Zắc co nhựa 32 PPR
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren Việt Nam 54.000
137 Zắc co nhựa 40 PPR
Zắc co nhựa 40 PPR
3 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 40 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren Việt Nam 62.000
138 Zắc co nhựa 50 PPR
Zắc co nhựa 50 PPR
3 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 50 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren Việt Nam 93.000
139 Zắc co nhựa 63 PPR
Zắc co nhựa 63 PPR
1 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 63 mm Áp suất danh định (PN): PN 20 bar Phương pháp nối: Một đầu ống hàn nhiệt vào ống PPR và một đầu có ren Việt Nam 215.000
140 Zắc co ren trong PPR 20 1/2
Zắc co ren trong PPR 20 1/2
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren trong: ½ Áp suất danh định (PN): 20 Việt Nam 60.000
141 Zắc co ren trong PPR 25 3/4
Zắc co ren trong PPR 25 3/4
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren trong: ¾ Áp suất danh định (PN): 20 Việt Nam 97.000
142 Zắc co ren trong PPR 32
Zắc co ren trong PPR 32
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 32 mm Kích cỡ ren trong: 1 inch Áp suất danh định (PN): 20 Việt Nam 142.000
143 Zắc co ren ngoài PPR 20 1/2
Zắc co ren ngoài PPR 20 1/2
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 20 mm Kích cỡ ren ngoài: ½ Áp suất danh định (PN): 20 Việt Nam 64.000
144 Zắc co ren ngoài PPR 25 3/4
Zắc co ren ngoài PPR 25 3/4
5 Cái Kích cỡ danh nghĩa: 25 mm Kích cỡ ren ngoài: ¾ Áp suất danh định (PN): 20 Việt Nam 100.000
145 Zắc co ren ngoài PPR 32
Zắc co ren ngoài PPR 32
3 Cái Kích cỡ danh nghĩa:32 mm Kích cỡ ren ngoài: 1 inch Áp suất danh định (PN): 20 Việt Nam 158.000
146 Bộ két bệt liền khối
Bộ két bệt liền khối
100 Cái Đầu ren nối: G1/2 Áp lực nước cấp: 1-6 kg / cm2 Xả hai nhấn, dùng cho bệt liền khối Việt Nam 315.000
147 Bộ két bệt khối rời
Bộ két bệt khối rời
60 Cái Đầu ren nối: G1/2 Áp lực nước cấp: 1-6 kg / cm2 Xả hai nhấn, dùng cho bệt khối rời Việt Nam 305.000
148 Nắp bệt
Nắp bệt
20 Cái Nắp bệt Việt Nam 320.000
149 Xi phông
Xi phông
30 Cái Xi phông Việt Nam 160.000
150 Dây cấp
Dây cấp
100 Cái Chất liệu: Inox 304 Đường kính: 21mm Việt Nam 40.000
151 Rọ van ren (D50)
Rọ van ren (D50)
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN50 Áp lực làm việc tối đa: 16 bar Cấu tạo gồm: thân đồng, nắp đồng; đĩa, gioăng cao su NBR Việt Nam 350.000
152 Rọ van ren (D40)
Rọ van ren (D40)
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN40 Áp lực làm việc tối đa: 16 bar Cấu tạo gồm: thân đồng, nắp đồng; đĩa, gioăng cao su NBR; gioăng thân PTFE Việt Nam 300.000
153 Van 1 chiều 40
Van 1 chiều 40
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN40 Áp suất làm việc: 16Bar Vật liệu: Thân van làm bằng đồng thau (brass) loại van lá lật Việt Nam 210.000
154 Van 1 chiều 50
Van 1 chiều 50
5 Cái Kích thước danh nghĩa: DN50 Áp suất làm việc: 16Bar Vật liệu: Thân van làm bằng đồng thau (brass) loại van lá lật Việt Nam 320.000
155 Van gạt 15 MH
Van gạt 15 MH
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN15 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren Việt Nam 66.000
156 Van gạt 20 MH
Van gạt 20 MH
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN20 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren Việt Nam 79.000
157 Van gạt 25 MH
Van gạt 25 MH
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN25 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren Việt Nam 135.000
158 Van gạt 32 TR
Van gạt 32 TR
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN32 Áp suất làm việc tối đa: PN16 Phương pháp nối: Nối ren Việt Nam 150.000
159 Van khóa nước (D25)
Van khóa nước (D25)
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN25 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) Việt Nam 187.000
160 Van khóa nước (D32)
Van khóa nước (D32)
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN3 2 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) Việt Nam 319.000
161 Van khóa nước (D40)
Van khóa nước (D40)
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN40 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) Việt Nam 407.000
162 Van khóa nước (D50)
Van khóa nước (D50)
10 Cái Kích thước danh nghĩa: DN50 Áp suất làm việc tối đa: PN20 Vật liệu thân van: Đồng thau (Brass) Việt Nam 650.000
163 Van phao f15
Van phao f15
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: DN 15 Vật liệu thân: Đồng thau (Brass) Vật liệu phao: Nhựa HDPE Áp suất làm việc tối đa: PN16 Việt Nam 170.000
164 Van phao f20
Van phao f20
30 Cái Kích cỡ danh nghĩa: DN 20 Vật liệu thân: Đồng thau (Brass) Vật liệu phao: Nhựa HDPE Áp suất làm việc tối đa: PN16 Việt Nam 200.000
165 Vòi chậu đôi
Vòi chậu đôi
5 Cái Vật liệu: Vòi chậu mạ lớp Niken, Crom Áp lực nước : 0.05MPa ~ 0.75Mpa Việt Nam 650.000
166 Vòi chậu đơn thấp
Vòi chậu đơn thấp
60 Cái Chất liệu: Đồng thau Chất liệu mạ: Crom, niken Kiểu xả nước: gạt tay Việt Nam 150.000
167 Vòi chậu đơn cao
Vòi chậu đơn cao
20 Cái Chất liệu: Đồng thau Chất liệu mạ: Crom, niken Kiểu xả nước: gạt tay Việt Nam 300.000
168 Vòi gạt 15 TR
Vòi gạt 15 TR
300 Cái Kích cỡ danh nghĩa: DN15 Áp lực làm việc: 10 bar Vật liệu: Thân làm bằng đồng (Brass) Việt Nam 45.000
169 Băng tan
Băng tan
400 Cuộn Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Nhựa PTFE Kích thước: 0,075 mm×12 mm×10 m Việt Nam 5.000
170 Côn thu HDPE 25-20
Côn thu HDPE 25-20
15 Cái Thông số kỹ thuật: Kích thước: 25 × 20 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 27.000
171 Côn thu HDPE 32 - 20
Côn thu HDPE 32 - 20
15 Cái Kích thước: 32 – 20 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 37.500
172 Côn thu HDPE 32 - 25
Côn thu HDPE 32 - 25
15 Cái Kích thước: 32 – 25 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 38.500
173 Côn thu HDPE 40-20
Côn thu HDPE 40-20
15 Cái Kích thước: 40-20 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 39.500
174 Côn thu HDPE 40-32
Côn thu HDPE 40-32
15 Cái Kích thước: 40-32 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 47.000
175 Côn thu HDPE 50 - 25
Côn thu HDPE 50 - 25
5 Cái Kích thước: 50 – 25 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 48.500
176 Côn thu HDPE 50 - 32
Côn thu HDPE 50 - 32
5 Cái Kích thước: 50 – 32 mm Áp lực danh định (PN): PN8 -16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 49.500
177 Côn thu HDPE 50 -40
Côn thu HDPE 50 -40
5 Cái Kích thước: 50-40 mm Áp lực danh định (PN): PN8-16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 62.000
178 Côn thu PPR 50-20
Côn thu PPR 50-20
5 Cái Kích thước: 50- 20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 13.000
179 Côn thu PPR 25-20
Côn thu PPR 25-20
15 Cái Kích thước: 25 -20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 3.000
180 Côn thu PPR 32-20
Côn thu PPR 32-20
15 Cái Kích thước: 32-20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 5.000
181 Côn thu PPR 32-25
Côn thu PPR 32-25
15 Cái Kích thước: 32-25 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 5.000
182 Côn thu PPR 40-20
Côn thu PPR 40-20
15 Cái Kích thước: 40-20 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 7.000
183 Côn thu PPR 40-25
Côn thu PPR 40-25
15 Cái Kích thước: 40-25 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 7.000
184 Côn thu PPR 40-32
Côn thu PPR 40-32
15 Cái Kích thước: 40-32 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 7.000
185 Côn thu PPR 50-25
Côn thu PPR 50-25
5 Cái Kích thước: 50-25 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 13.000
186 Côn thu PPR 50-32
Côn thu PPR 50-32
5 Cái Kích thước: 50-32 mm Áp lực danh định (PN): PN10- 25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 13.000
187 Cút (nối góc 90 độ) 40 PPR
Cút (nối góc 90 độ) 40 PPR
30 Cái Đường kính danh nghĩa: DN40 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 15.000
188 Cút (nối góc 90 độ) 50 PPR
Cút (nối góc 90 độ) 50 PPR
20 Cái Đường kính danh nghĩa: DN50 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 26.000
189 Cút (nối góc 90 độ) 63 PPR
Cút (nối góc 90 độ) 63 PPR
10 Cái Đường kính danh nghĩa: DN63 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 79.000
190 Cút (nối góc 90 độ) HDPE 20
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 20
40 Cái Đường kính danh nghĩa: DN20 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 22.500
191 Cút (nối góc 90 độ) HDPE 25
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 25
40 Cái Đường kính danh nghĩa: DN25 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 26.000
192 Cút (nối góc 90 độ) HDPE 32
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 32
40 Cái Đường kính danh nghĩa: DN32 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 35.500
193 Cút (nối góc 90 độ) HDPE 40
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 40
40 Cái Đường kính danh nghĩa: DN40 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 56.500
194 Cút (nối góc 90 độ) HDPE 50
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 50
20 Cái Đường kính danh nghĩa: DN50 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Phương pháp nối: Nối nhanh Việt Nam 73.500
195 Cút (nối góc 90 độ) HDPE 63
Cút (nối góc 90 độ) HDPE 63
10 Cái Đường kính danh nghĩa: DN63 Áp lực danh định (PN): PN 16 Công nghệ sản xuất: Ép phun Việt Nam 123.000
196 Cút (nối góc 90 độ) PPR 20
Cút (nối góc 90 độ) PPR 20
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN20 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 4.000
197 Cút (nối góc 90 độ) PPR 25
Cút (nối góc 90 độ) PPR 25
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN25 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 5.000
198 Cút (nối góc 90 độ) PPR 32
Cút (nối góc 90 độ) PPR 32
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN32 Áp suất làm việc: PN20 -25 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 9.000
199 Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 20 ½
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 20 ½
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN20 Kích thước ren ngoài: ½” Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 40.000
200 Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ½
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ½
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren ngoài: ½” Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 45.000
201 Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ¾
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren ngoài 25 ¾
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren ngoài: 3/4” Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 53.000
202 Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 20 ½
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 20 ½
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN20 Kích thước ren trong: ½ Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 28.000
203 Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ½
Cút (nối góc 90 độ) PPR ren trong 25 ½
45 Cái Đường kính danh nghĩa: DN25 Kích thước ren trong: ½ Áp suất làm việc: PN20 Phương pháp nối: Hàn nhiệt Việt Nam 32.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây