Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500282295 | NGUYỄN VĂN HẢI |
93.886.700 VND | 4 tháng |
| 1 | Nối góc PVC 75 |
Nối góc PVC 75
|
10 | Cái | Đường kính: 75 mm Áp suất: 10 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 22.000 |
|
| 2 | Nối góc PVC 90 |
Nối góc PVC 90
|
10 | Cái | Đường kính: 90 mm Áp suất: 10 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 3 | Nối góc PPR ren ngoài 20 ½ |
Nối góc PPR ren ngoài 20 ½
|
20 | Cái | Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 14,5 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng | Việt Nam | 40.400 |
|
| 4 | Nối góc PPR ren ngoài 25 ½ |
Nối góc PPR ren ngoài 25 ½
|
20 | Cái | Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng | Việt Nam | 47.600 |
|
| 5 | Nối góc PPR ren ngoài 25 ¾ |
Nối góc PPR ren ngoài 25 ¾
|
10 | Cái | Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng | Việt Nam | 54.000 |
|
| 6 | Nối góc PPR ren trong 20 ½ |
Nối góc PPR ren trong 20 ½
|
20 | Cái | Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 14,5 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng | Việt Nam | 28.700 |
|
| 7 | Nối góc PPR ren trong 25 ½ |
Nối góc PPR ren trong 25 ½
|
20 | Cái | Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng | Việt Nam | 32.600 |
|
| 8 | Nối góc PPR ren trong 25 ¾ |
Nối góc PPR ren trong 25 ¾
|
10 | Cái | Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng | Việt Nam | 43.900 |
|
| 9 | Đai khởi thủy HDPE 32 |
Đai khởi thủy HDPE 32
|
8 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, được sử dụng để trích dẫn và kết nối các đường ống nước. | Việt Nam | 23.000 |
|
| 10 | Đai khởi thủy HDPE 63 |
Đai khởi thủy HDPE 63
|
4 | Cái | Đường kính: 63 mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, được sử dụng để trích dẫn và kết nối các đường ống nước | Việt Nam | 64.000 |
|
| 11 | Dây cấp |
Dây cấp
|
50 | Cái | Chiều dài dây: 40 cm Chất liệu: Mạ Crom và Niken Sử dụng cấp nước cho các thiết bị như vòi chậu, lavabo, bồn cầu | Việt Nam | 40.000 |
|
| 12 | Keo dán ống |
Keo dán ống
|
10 | Lọ | Thành phần: Bột nhựa PVC, dung môi Cyclohexanone và các chất phụ gia kèm theo. Có tính đàn hồi cao. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 13 | Keo silicon |
Keo silicon
|
10 | Lọ | Thành phần: Silicon nguyên sinh, chất xúc tác. Độ bám dính cao, chống nước, chịu nhiệt và chống cháy | Việt Nam | 65.000 |
|
| 14 | Nối thẳng HDPE 20 |
Nối thẳng HDPE 20
|
10 | Cái | Đường kính: 20mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng | Việt Nam | 18.000 |
|
| 15 | Nối thẳng HDPE 25 |
Nối thẳng HDPE 25
|
10 | Cái | Đường kính: 25mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng | Việt Nam | 27.000 |
|
| 16 | Nối thẳng HDPE 32 |
Nối thẳng HDPE 32
|
10 | Cái | Đường kính: 32mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng | Việt Nam | 35.000 |
|
| 17 | Nối thẳng HDPE 40 |
Nối thẳng HDPE 40
|
10 | Cái | Đường kính: 40 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng | Việt Nam | 52.000 |
|
| 18 | Nối thẳng HDPE 50 |
Nối thẳng HDPE 50
|
10 | Cái | Đường kính: 50 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng | Việt Nam | 70.000 |
|
| 19 | Nối thẳng HDPE 63 |
Nối thẳng HDPE 63
|
5 | Cái | Đường kính: 63 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng | Việt Nam | 87.000 |
|
| 20 | Nối thẳng PPR 20 |
Nối thẳng PPR 20
|
32 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PPR với kích thước tương ứng | Việt Nam | 2.000 |
|
| 21 | Nối thẳng PPR 25 |
Nối thẳng PPR 25
|
12 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PPR với kích thước tương ứng | Việt Nam | 3.500 |
|
| 22 | Nối thẳng PPR 32 |
Nối thẳng PPR 32
|
12 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PPR với kích thước tương ứng | Việt Nam | 5.400 |
|
| 23 | Nối thẳng PVC 110 |
Nối thẳng PVC 110
|
15 | Cái | Đường kính: 110 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 19.000 |
|
| 24 | Nối thẳng PVC 21 |
Nối thẳng PVC 21
|
5 | Cái | Đường kính: 21 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 1.500 |
|
| 25 | Nối thẳng PVC 34 |
Nối thẳng PVC 34
|
5 | Cái | Đường kính: 34 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 2.200 |
|
| 26 | Nối thẳng PVC 42 |
Nối thẳng PVC 42
|
10 | Cái | Đường kính: 42 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 3.800 |
|
| 27 | Nối thẳng PVC 48 |
Nối thẳng PVC 48
|
10 | Cái | Đường kính: 48` mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 4.900 |
|
| 28 | Nối thẳng PVC 60 |
Nối thẳng PVC 60
|
10 | Cái | Đường kính: 60 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 8.000 |
|
| 29 | Nối thẳng PVC 75 |
Nối thẳng PVC 75
|
15 | Cái | Đường kính: 75 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 11.000 |
|
| 30 | Nối thẳng PVC 90 |
Nối thẳng PVC 90
|
15 | Cái | Đường kính: 90 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 15.000 |
|
| 31 | Nối thẳng PPR ren ngoài 20 ½ |
Nối thẳng PPR ren ngoài 20 ½
|
20 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 52 mm Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 32.600 |
|
| 32 | Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ½ |
Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ½
|
20 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 56 mm Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 37.500 |
|
| 33 | Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ¾ |
Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ¾
|
20 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 57 mm Đường kính ren: 3/4'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 45.500 |
|
| 34 | Nối thẳng PVC ren ngoài 34 |
Nối thẳng PVC ren ngoài 34
|
10 | Cái | Đường kính: 34 mm Áp suất: 10 Bar Phương pháp kết nối: Ren ngoài Được dùng để thẳng các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 3.000 |
|
| 35 | Nối thẳng PVC ren ngoài 42 |
Nối thẳng PVC ren ngoài 42
|
6 | Cái | Đường kính: 42 mm Áp suất: 10 Bar Phương pháp kết nối: Ren ngoài Được dùng để thẳng các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 4.000 |
|
| 36 | Nối thẳng PVC ren ngoài 48 |
Nối thẳng PVC ren ngoài 48
|
6 | Cái | Đường kính: 48 mm Áp suất: 10 Bar Phương pháp kết nối: Ren ngoài Được dùng để thẳng các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 6.000 |
|
| 37 | Nối thẳng PPR ren ngoài 32 |
Nối thẳng PPR ren ngoài 32
|
6 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 72 mm Đường kính ren: 1'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 67.000 |
|
| 38 | Nối thẳng PPR ren ngoài 50 |
Nối thẳng PPR ren ngoài 50
|
5 | Cái | Đường kính: 50 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 81 mm Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 244.000 |
|
| 39 | Nối thẳng PPR ren trong 20 ½ |
Nối thẳng PPR ren trong 20 ½
|
20 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 38 mm Đường kính ren: 3/4'' Có ren trong, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 25.500 |
|
| 40 | Nối thẳng PPR ren trong 25 1/2 |
Nối thẳng PPR ren trong 25 1/2
|
20 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 42 mm Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 32.000 |
|
| 41 | Nối thẳng PPR ren trong 25 3/4 |
Nối thẳng PPR ren trong 25 3/4
|
10 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất tối đa: 20 Bar Độ dài: 42 mm Đường kính ren: 3/4'' Có ren trong, được dùng để nối thẳng | Việt Nam | 31.000 |
|
| 42 | Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 32 |
Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 32
|
5 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất tối đa: 20 Bar Độ dài: 42 mm Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống với kích thước tương ứng | Việt Nam | 57.000 |
|
| 43 | Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 50 |
Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 50
|
5 | Cái | Đường kính: 50 mm Áp suất tối đa: 20 Bar Độ dài: 42 mm Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng | Việt Nam | 188.000 |
|
| 44 | Mũi khoan (f27 xuyên tường) |
Mũi khoan (f27 xuyên tường)
|
1 | Cái | Đường kính: 27mm Mũi khoan xuyên tường | Việt Nam | 150.000 |
|
| 45 | Mũi khoan sắt (4,6) |
Mũi khoan sắt (4,6)
|
4 | Cái | Mũi khoan sắt (4,6) | Việt Nam | 20.000 |
|
| 46 | Nút bịt kẽm 15 |
Nút bịt kẽm 15
|
30 | Cái | Chất liệu: Thép cacbon mạ kẽm Kích thước: 1/2'' Áp suất làm việc: 16 Bar Nối ren trong hoặc ren ngoài | Việt Nam | 6.000 |
|
| 47 | Ống 25 HDPE |
Ống 25 HDPE
|
30 | Mét | Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 10.500 |
|
| 48 | Ống 25 PPR |
Ống 25 PPR
|
60 | Mét | Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 49 | Ống 32 HDPE |
Ống 32 HDPE
|
30 | Mét | Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 14.400 |
|
| 50 | Ống 32 PPR |
Ống 32 PPR
|
40 | Mét | Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. | Việt Nam | 36.000 |
|
| 51 | Ống 40 HDPE |
Ống 40 HDPE
|
20 | Mét | Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 17.700 |
|
| 52 | Ống 40 PPR |
Ống 40 PPR
|
40 | Mét | Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. | Việt Nam | 49.000 |
|
| 53 | Ống 50 HDPE |
Ống 50 HDPE
|
30 | Mét | Đường kính: 50mm Áp suất làm việc: 6 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 27.500 |
|
| 54 | Ống 50 PPR |
Ống 50 PPR
|
40 | Mét | Đường kính: 50mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. | Việt Nam | 72.000 |
|
| 55 | Ống 20 HDPE |
Ống 20 HDPE
|
50 | Mét | Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 8.000 |
|
| 56 | Ống 20 PPR |
Ống 20 PPR
|
100 | Mét | Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 57 | Ống PVC 110 C2 |
Ống PVC 110 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 110 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 104.000 |
|
| 58 | Ống PVC 27 C2 |
Ống PVC 27 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 27 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 13.600 |
|
| 59 | Ống PVC 34 C2 |
Ống PVC 34 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 34 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 20.800 |
|
| 60 | Ống PVC 42 C2 |
Ống PVC 42 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 42 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 61 | Ống PVC 48 C2 |
Ống PVC 48 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 48 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 62 | Ống PVC 60 C2 |
Ống PVC 60 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 60 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 46.000 |
|
| 63 | Ống PVC 75 C2 |
Ống PVC 75 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 75 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 65.500 |
|
| 64 | Ống PVC 90 C2 |
Ống PVC 90 C2
|
20 | Mét | Đường kính: 90 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 71.800 |
|
| 65 | Tê PPR 20 |
Tê PPR 20
|
5 | Cái | Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 20 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 4.600 |
|
| 66 | Tê PPR 25 |
Tê PPR 25
|
15 | Cái | Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 20 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 7.000 |
|
| 67 | Tê PPR 32 |
Tê PPR 32
|
15 | Cái | Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 20 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 11.700 |
|
| 68 | Tê HDPE 20 |
Tê HDPE 20
|
15 | Cái | Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 17.600 |
|
| 69 | Tê HDPE 25 |
Tê HDPE 25
|
15 | Cái | Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 24.000 |
|
| 70 | Tê HDPE 32 |
Tê HDPE 32
|
15 | Cái | Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 37.000 |
|
| 71 | Tê HDPE 40 |
Tê HDPE 40
|
10 | Cái | Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 74.000 |
|
| 72 | Tê HDPE 50 |
Tê HDPE 50
|
10 | Cái | Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 116.000 |
|
| 73 | Tê PVC 110 |
Tê PVC 110
|
20 | Cái | Đường kính: 110mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 69.000 |
|
| 74 | Tê PVC 34 |
Tê PVC 34
|
20 | Cái | Đường kính: 34mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 5.000 |
|
| 75 | Tê PVC 42 |
Tê PVC 42
|
20 | Cái | Đường kính: 42mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 7.000 |
|
| 76 | Tê PVC 48 |
Tê PVC 48
|
20 | Cái | Đường kính: 48mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 11.000 |
|
| 77 | Tê PVC 60 |
Tê PVC 60
|
20 | Cái | Đường kính: 60mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 78 | Tê PVC 75 |
Tê PVC 75
|
20 | Cái | Đường kính: 75mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 29.000 |
|
| 79 | Tê PVC 90 |
Tê PVC 90
|
20 | Cái | Đường kính: 90mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 80 | Tê PPR ren ngoài 1/2 *25 |
Tê PPR ren ngoài 1/2 *25
|
10 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để chia đường ống nhánh | Việt Nam | 31.000 |
|
| 81 | Tê PPR ren ngoài 3/4 *25 |
Tê PPR ren ngoài 3/4 *25
|
10 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren ngoài, được dùng để chia đường ống nhánh | Việt Nam | 46.000 |
|
| 82 | Tê PPR ren ngoài 1/2*20 |
Tê PPR ren ngoài 1/2*20
|
10 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để chia đường ống nhánh | Việt Nam | 28.000 |
|
| 83 | Tê PPR ren trong 1/2 *20 |
Tê PPR ren trong 1/2 *20
|
10 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren trong, được dùng để chia đường ống nhánh | Việt Nam | 28.000 |
|
| 84 | Tê PPR ren trong 25*1/2 |
Tê PPR ren trong 25*1/2
|
10 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren trong, được dùng để chia đường ống nhánh | Việt Nam | 31.000 |
|
| 85 | Tê PPR ren trong 25*3/4 |
Tê PPR ren trong 25*3/4
|
10 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren trong, được dùng để chia đường ống nhánh | Việt Nam | 45.000 |
|
| 86 | Van 1 chiều 40 |
Van 1 chiều 40
|
5 | Cái | Chất liệu: Đồng Tính chất: Van 1 chiều, van 1 chiều lá luật Áp suất làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C | Việt Nam | 300.000 |
|
| 87 | Van 1 chiều 60 |
Van 1 chiều 60
|
5 | Cái | Chất liệu: Đồng Tính chất: Van 1 chiều, van 1 chiều lá luật Áp suất làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C | Việt Nam | 450.000 |
|
| 88 | Van HDPE 20 |
Van HDPE 20
|
5 | Cái | Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh | Việt Nam | 40.000 |
|
| 89 | Van HDPE 25 |
Van HDPE 25
|
5 | Cái | Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh | Việt Nam | 50.000 |
|
| 90 | Van HDPE 32 |
Van HDPE 32
|
10 | Cái | Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh | Việt Nam | 80.000 |
|
| 91 | Van HDPE 40 |
Van HDPE 40
|
15 | Cái | Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh | Việt Nam | 150.000 |
|
| 92 | Van HDPE 50 |
Van HDPE 50
|
10 | Cái | Đường kính: 50mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh | Việt Nam | 240.000 |
|
| 93 | Van khóa nước (D40) |
Van khóa nước (D40)
|
5 | Cái | Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 49 mm | Việt Nam | 360.000 |
|
| 94 | Van khóa nước (D20) |
Van khóa nước (D20)
|
5 | Cái | Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 10 - 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 27 mm | Việt Nam | 120.000 |
|
| 95 | Van khóa nước (D25) |
Van khóa nước (D25)
|
5 | Cái | Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 10 - 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 34 mm | Việt Nam | 175.000 |
|
| 96 | Van khóa nước (D50) |
Van khóa nước (D50)
|
5 | Cái | Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 10 - 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 60 mm | Việt Nam | 450.000 |
|
| 97 | Van PPR 20 |
Van PPR 20
|
10 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất làm việc: 20 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 95 độ C Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 98 | Van PPR 25 |
Van PPR 25
|
15 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất làm việc: 20 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 95 độ C Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. | Việt Nam | 155.000 |
|
| 99 | Van PPR 32 |
Van PPR 32
|
15 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất làm việc: 20 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 95 độ C Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. | Việt Nam | 224.000 |
|
| 100 | Van phao f20 |
Van phao f20
|
10 | Cái | Van phao f20 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 101 | Van tay nhựa đỏ 27 |
Van tay nhựa đỏ 27
|
10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PVC Đường kính: 27mm | Việt Nam | 21.000 |
|
| 102 | Vít tự khoan |
Vít tự khoan
|
3 | Kg | Vít tự khoan | Việt Nam | 80.000 |
|
| 103 | Vòi chậu đôi |
Vòi chậu đôi
|
10 | Cái | Vòi chậu đôi | Việt Nam | 650.000 |
|
| 104 | Vòi chậu đơn |
Vòi chậu đơn
|
20 | Cái | Vòi chậu đơn | Việt Nam | 300.000 |
|
| 105 | Vòi gạt 15 |
Vòi gạt 15
|
100 | Cái | Đường kính: 15mm Áp lực làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 90 độ C Van dùng cho nước sạch, Tay van bằng Inox bọc nhựa PVC | Việt Nam | 40.000 |
|
| 106 | Xi măng trắng |
Xi măng trắng
|
0.5 | Kg | Xi măng trắng | Việt Nam | 10.000 |
|
| 107 | Zắc co PPR 20 |
Zắc co PPR 20
|
10 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 108 | Zắc co PPE 25 |
Zắc co PPE 25
|
15 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 109 | Zắc co PPR 32 |
Zắc co PPR 32
|
10 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. | Việt Nam | 54.000 |
|
| 110 | Zắc co PVC 21 |
Zắc co PVC 21
|
2 | Cái | Đường kính: 21 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. | Việt Nam | 13.000 |
|
| 111 | Băng dính (chống nước) |
Băng dính (chống nước)
|
20 | Cuộn | Chất liệu: Mảng nhựa có tính đàn hồi và cách điện Chống cháy, chịu nhiệt chống thấm nước | Việt Nam | 25.000 |
|
| 112 | Băng tan |
Băng tan
|
65 | Cuộn | Kích thước: 0.075mmx12mmx10m Thành phần: PTFE 100% Khả năng chịu nhiệt: -100 độ C đến 260 độ C | Việt Nam | 5.000 |
|
| 113 | Bu-lông (4-3) |
Bu-lông (4-3)
|
1.5 | Kg | Bu-lông (4-3) | Việt Nam | 60.000 |
|
| 114 | Chõ bơm đồng (D50) |
Chõ bơm đồng (D50)
|
2 | Cái | Chõ bơm đồng (D50) | Việt Nam | 320.000 |
|
| 115 | Nối góc PPR 20 |
Nối góc PPR 20
|
32 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR với đường kính tương ứng | Việt Nam | 4.200 |
|
| 116 | Nối góc PPR 25 |
Nối góc PPR 25
|
12 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR với đường kính tương ứng | Việt Nam | 5.300 |
|
| 117 | Nối góc PPR 32 |
Nối góc PPR 32
|
26 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR với đường kính tương ứng | Việt Nam | 7.900 |
|
| 118 | Nối góc HDPE 20 |
Nối góc HDPE 20
|
10 | Cái | Đường kính: 20 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng | Việt Nam | 22.000 |
|
| 119 | Nối góc HDPE 25 |
Nối góc HDPE 25
|
10 | Cái | Đường kính: 25 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng | Việt Nam | 25.300 |
|
| 120 | Nối góc HDPE 32 |
Nối góc HDPE 32
|
10 | Cái | Đường kính: 32 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng | Việt Nam | 34.600 |
|
| 121 | Nối góc HDPE 40 |
Nối góc HDPE 40
|
10 | Cái | Đường kính: 40 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng | Việt Nam | 55.000 |
|
| 122 | Nối góc HDPE 50 |
Nối góc HDPE 50
|
10 | Cái | Đường kính: 40 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng | Việt Nam | 71.000 |
|
| 123 | Nối góc PVC 110 |
Nối góc PVC 110
|
10 | Cái | Đường kính: 110 mm Áp suất: 10 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 48.000 |
|
| 124 | Nối góc PVC 21 |
Nối góc PVC 21
|
5 | Cái | Đường kính: 21 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 1.400 |
|
| 125 | Nối góc PVC 27 |
Nối góc PVC 27
|
5 | Cái | Đường kính: 27 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 2.300 |
|
| 126 | Nối góc PVC 34 |
Nối góc PVC 34
|
10 | Cái | Đường kính: 34 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 3.400 |
|
| 127 | Nối góc PVC 42 |
Nối góc PVC 42
|
10 | Cái | Đường kính: 42 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 5.600 |
|
| 128 | Nối góc PVC 48 |
Nối góc PVC 48
|
10 | Cái | Đường kính: 48 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 8.800 |
|
| 129 | Nối góc PVC 60 |
Nối góc PVC 60
|
10 | Cái | Đường kính: 60 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng | Việt Nam | 12.900 |
|