Mua vật tư nước thay thế, sửa chữa thường xuyên quý I, quý II năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua vật tư nước thay thế, sửa chữa thường xuyên quý I, quý II năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
94.769.600 VND
Ngày đăng tải
11:29 06/03/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
Số: 166/QĐ-BVĐKT
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Ngày phê duyệt
05/03/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5500282295

NGUYỄN VĂN HẢI

93.886.700 VND 4 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Nối góc PVC 75
Nối góc PVC 75
10 Cái Đường kính: 75 mm Áp suất: 10 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 22.000
2 Nối góc PVC 90
Nối góc PVC 90
10 Cái Đường kính: 90 mm Áp suất: 10 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 30.000
3 Nối góc PPR ren ngoài 20 ½
Nối góc PPR ren ngoài 20 ½
20 Cái Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 14,5 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng Việt Nam 40.400
4 Nối góc PPR ren ngoài 25 ½
Nối góc PPR ren ngoài 25 ½
20 Cái Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng Việt Nam 47.600
5 Nối góc PPR ren ngoài 25 ¾
Nối góc PPR ren ngoài 25 ¾
10 Cái Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng Việt Nam 54.000
6 Nối góc PPR ren trong 20 ½
Nối góc PPR ren trong 20 ½
20 Cái Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 14,5 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng Việt Nam 28.700
7 Nối góc PPR ren trong 25 ½
Nối góc PPR ren trong 25 ½
20 Cái Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng Việt Nam 32.600
8 Nối góc PPR ren trong 25 ¾
Nối góc PPR ren trong 25 ¾
10 Cái Đường kính: 20 mm Độ thẳng: 16 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR tương ứng Việt Nam 43.900
9 Đai khởi thủy HDPE 32
Đai khởi thủy HDPE 32
8 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, được sử dụng để trích dẫn và kết nối các đường ống nước. Việt Nam 23.000
10 Đai khởi thủy HDPE 63
Đai khởi thủy HDPE 63
4 Cái Đường kính: 63 mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, được sử dụng để trích dẫn và kết nối các đường ống nước Việt Nam 64.000
11 Dây cấp
Dây cấp
50 Cái Chiều dài dây: 40 cm Chất liệu: Mạ Crom và Niken Sử dụng cấp nước cho các thiết bị như vòi chậu, lavabo, bồn cầu Việt Nam 40.000
12 Keo dán ống
Keo dán ống
10 Lọ Thành phần: Bột nhựa PVC, dung môi Cyclohexanone và các chất phụ gia kèm theo. Có tính đàn hồi cao. Việt Nam 10.000
13 Keo silicon
Keo silicon
10 Lọ Thành phần: Silicon nguyên sinh, chất xúc tác. Độ bám dính cao, chống nước, chịu nhiệt và chống cháy Việt Nam 65.000
14 Nối thẳng HDPE 20
Nối thẳng HDPE 20
10 Cái Đường kính: 20mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng Việt Nam 18.000
15 Nối thẳng HDPE 25
Nối thẳng HDPE 25
10 Cái Đường kính: 25mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng Việt Nam 27.000
16 Nối thẳng HDPE 32
Nối thẳng HDPE 32
10 Cái Đường kính: 32mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng Việt Nam 35.000
17 Nối thẳng HDPE 40
Nối thẳng HDPE 40
10 Cái Đường kính: 40 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng Việt Nam 52.000
18 Nối thẳng HDPE 50
Nối thẳng HDPE 50
10 Cái Đường kính: 50 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng Việt Nam 70.000
19 Nối thẳng HDPE 63
Nối thẳng HDPE 63
5 Cái Đường kính: 63 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống HDPE với kích thước tương ứng Việt Nam 87.000
20 Nối thẳng PPR 20
Nối thẳng PPR 20
32 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PPR với kích thước tương ứng Việt Nam 2.000
21 Nối thẳng PPR 25
Nối thẳng PPR 25
12 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PPR với kích thước tương ứng Việt Nam 3.500
22 Nối thẳng PPR 32
Nối thẳng PPR 32
12 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PPR với kích thước tương ứng Việt Nam 5.400
23 Nối thẳng PVC 110
Nối thẳng PVC 110
15 Cái Đường kính: 110 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 19.000
24 Nối thẳng PVC 21
Nối thẳng PVC 21
5 Cái Đường kính: 21 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 1.500
25 Nối thẳng PVC 34
Nối thẳng PVC 34
5 Cái Đường kính: 34 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 2.200
26 Nối thẳng PVC 42
Nối thẳng PVC 42
10 Cái Đường kính: 42 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 3.800
27 Nối thẳng PVC 48
Nối thẳng PVC 48
10 Cái Đường kính: 48` mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 4.900
28 Nối thẳng PVC 60
Nối thẳng PVC 60
10 Cái Đường kính: 60 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 8.000
29 Nối thẳng PVC 75
Nối thẳng PVC 75
15 Cái Đường kính: 75 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 11.000
30 Nối thẳng PVC 90
Nối thẳng PVC 90
15 Cái Đường kính: 90 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 15.000
31 Nối thẳng PPR ren ngoài 20 ½
Nối thẳng PPR ren ngoài 20 ½
20 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 52 mm Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 32.600
32 Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ½
Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ½
20 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 56 mm Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 37.500
33 Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ¾
Nối thẳng PPR ren ngoài 25 ¾
20 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 57 mm Đường kính ren: 3/4'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 45.500
34 Nối thẳng PVC ren ngoài 34
Nối thẳng PVC ren ngoài 34
10 Cái Đường kính: 34 mm Áp suất: 10 Bar Phương pháp kết nối: Ren ngoài Được dùng để thẳng các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 3.000
35 Nối thẳng PVC ren ngoài 42
Nối thẳng PVC ren ngoài 42
6 Cái Đường kính: 42 mm Áp suất: 10 Bar Phương pháp kết nối: Ren ngoài Được dùng để thẳng các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 4.000
36 Nối thẳng PVC ren ngoài 48
Nối thẳng PVC ren ngoài 48
6 Cái Đường kính: 48 mm Áp suất: 10 Bar Phương pháp kết nối: Ren ngoài Được dùng để thẳng các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 6.000
37 Nối thẳng PPR ren ngoài 32
Nối thẳng PPR ren ngoài 32
6 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 72 mm Đường kính ren: 1'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 67.000
38 Nối thẳng PPR ren ngoài 50
Nối thẳng PPR ren ngoài 50
5 Cái Đường kính: 50 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 81 mm Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 244.000
39 Nối thẳng PPR ren trong 20 ½
Nối thẳng PPR ren trong 20 ½
20 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 38 mm Đường kính ren: 3/4'' Có ren trong, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 25.500
40 Nối thẳng PPR ren trong 25 1/2
Nối thẳng PPR ren trong 25 1/2
20 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Độ dài: 42 mm Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 32.000
41 Nối thẳng PPR ren trong 25 3/4
Nối thẳng PPR ren trong 25 3/4
10 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất tối đa: 20 Bar Độ dài: 42 mm Đường kính ren: 3/4'' Có ren trong, được dùng để nối thẳng Việt Nam 31.000
42 Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 32
Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 32
5 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất tối đa: 20 Bar Độ dài: 42 mm Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống với kích thước tương ứng Việt Nam 57.000
43 Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 50
Nối thẳng PPR ren trong nhiệt 50
5 Cái Đường kính: 50 mm Áp suất tối đa: 20 Bar Độ dài: 42 mm Có ren ngoài, được dùng để nối thẳng các ống PVC với kích thước tương ứng Việt Nam 188.000
44 Mũi khoan (f27 xuyên tường)
Mũi khoan (f27 xuyên tường)
1 Cái Đường kính: 27mm Mũi khoan xuyên tường Việt Nam 150.000
45 Mũi khoan sắt (4,6)
Mũi khoan sắt (4,6)
4 Cái Mũi khoan sắt (4,6) Việt Nam 20.000
46 Nút bịt kẽm 15
Nút bịt kẽm 15
30 Cái Chất liệu: Thép cacbon mạ kẽm Kích thước: 1/2'' Áp suất làm việc: 16 Bar Nối ren trong hoặc ren ngoài Việt Nam 6.000
47 Ống 25 HDPE
Ống 25 HDPE
30 Mét Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. Việt Nam 10.500
48 Ống 25 PPR
Ống 25 PPR
60 Mét Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. Việt Nam 28.000
49 Ống 32 HDPE
Ống 32 HDPE
30 Mét Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. Việt Nam 14.400
50 Ống 32 PPR
Ống 32 PPR
40 Mét Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. Việt Nam 36.000
51 Ống 40 HDPE
Ống 40 HDPE
20 Mét Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. Việt Nam 17.700
52 Ống 40 PPR
Ống 40 PPR
40 Mét Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. Việt Nam 49.000
53 Ống 50 HDPE
Ống 50 HDPE
30 Mét Đường kính: 50mm Áp suất làm việc: 6 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. Việt Nam 27.500
54 Ống 50 PPR
Ống 50 PPR
40 Mét Đường kính: 50mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. Việt Nam 72.000
55 Ống 20 HDPE
Ống 20 HDPE
50 Mét Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 6 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi tia cực tím, chịu được độ va đập lớn, có độ uốn dẻo, chịu được áp suất cao. Việt Nam 8.000
56 Ống 20 PPR
Ống 20 PPR
100 Mét Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 10 - 25 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, không gây độc hại, không bị đóng cặn, vỏ ngoài chông tia cực tím, chịu nhiệt độ đến 95 độ C. Việt Nam 15.000
57 Ống PVC 110 C2
Ống PVC 110 C2
20 Mét Đường kính: 110 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 104.000
58 Ống PVC 27 C2
Ống PVC 27 C2
20 Mét Đường kính: 27 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 13.600
59 Ống PVC 34 C2
Ống PVC 34 C2
20 Mét Đường kính: 34 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 20.800
60 Ống PVC 42 C2
Ống PVC 42 C2
20 Mét Đường kính: 42 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 26.000
61 Ống PVC 48 C2
Ống PVC 48 C2
20 Mét Đường kính: 48 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 32.000
62 Ống PVC 60 C2
Ống PVC 60 C2
20 Mét Đường kính: 60 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 46.000
63 Ống PVC 75 C2
Ống PVC 75 C2
20 Mét Đường kính: 75 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 65.500
64 Ống PVC 90 C2
Ống PVC 90 C2
20 Mét Đường kính: 90 mm Áp suất làm việc: 4 - 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 71.800
65 Tê PPR 20
Tê PPR 20
5 Cái Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 20 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 4.600
66 Tê PPR 25
Tê PPR 25
15 Cái Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 20 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 7.000
67 Tê PPR 32
Tê PPR 32
15 Cái Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 20 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 11.700
68 Tê HDPE 20
Tê HDPE 20
15 Cái Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 17.600
69 Tê HDPE 25
Tê HDPE 25
15 Cái Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 24.000
70 Tê HDPE 32
Tê HDPE 32
15 Cái Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 37.000
71 Tê HDPE 40
Tê HDPE 40
10 Cái Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 74.000
72 Tê HDPE 50
Tê HDPE 50
10 Cái Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 116.000
73 Tê PVC 110
Tê PVC 110
20 Cái Đường kính: 110mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 69.000
74 Tê PVC 34
Tê PVC 34
20 Cái Đường kính: 34mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 5.000
75 Tê PVC 42
Tê PVC 42
20 Cái Đường kính: 42mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 7.000
76 Tê PVC 48
Tê PVC 48
20 Cái Đường kính: 48mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 11.000
77 Tê PVC 60
Tê PVC 60
20 Cái Đường kính: 60mm Áp suất làm việc: 16 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 16.000
78 Tê PVC 75
Tê PVC 75
20 Cái Đường kính: 75mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 29.000
79 Tê PVC 90
Tê PVC 90
20 Cái Đường kính: 90mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, được dùng để chia đường ống nhánh. Việt Nam 40.000
80 Tê PPR ren ngoài 1/2 *25
Tê PPR ren ngoài 1/2 *25
10 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để chia đường ống nhánh Việt Nam 31.000
81 Tê PPR ren ngoài 3/4 *25
Tê PPR ren ngoài 3/4 *25
10 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren ngoài, được dùng để chia đường ống nhánh Việt Nam 46.000
82 Tê PPR ren ngoài 1/2*20
Tê PPR ren ngoài 1/2*20
10 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren ngoài, được dùng để chia đường ống nhánh Việt Nam 28.000
83 Tê PPR ren trong 1/2 *20
Tê PPR ren trong 1/2 *20
10 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren trong, được dùng để chia đường ống nhánh Việt Nam 28.000
84 Tê PPR ren trong 25*1/2
Tê PPR ren trong 25*1/2
10 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 1/2'' Có ren trong, được dùng để chia đường ống nhánh Việt Nam 31.000
85 Tê PPR ren trong 25*3/4
Tê PPR ren trong 25*3/4
10 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Đường kính ren: 3/4'' Có ren trong, được dùng để chia đường ống nhánh Việt Nam 45.000
86 Van 1 chiều 40
Van 1 chiều 40
5 Cái Chất liệu: Đồng Tính chất: Van 1 chiều, van 1 chiều lá luật Áp suất làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Việt Nam 300.000
87 Van 1 chiều 60
Van 1 chiều 60
5 Cái Chất liệu: Đồng Tính chất: Van 1 chiều, van 1 chiều lá luật Áp suất làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Việt Nam 450.000
88 Van HDPE 20
Van HDPE 20
5 Cái Đường kính: 20mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh Việt Nam 40.000
89 Van HDPE 25
Van HDPE 25
5 Cái Đường kính: 25mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh Việt Nam 50.000
90 Van HDPE 32
Van HDPE 32
10 Cái Đường kính: 32mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh Việt Nam 80.000
91 Van HDPE 40
Van HDPE 40
15 Cái Đường kính: 40mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh Việt Nam 150.000
92 Van HDPE 50
Van HDPE 50
10 Cái Đường kính: 50mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa HDPE, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Phương pháp kết nối: Nối nhanh Việt Nam 240.000
93 Van khóa nước (D40)
Van khóa nước (D40)
5 Cái Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 49 mm Việt Nam 360.000
94 Van khóa nước (D20)
Van khóa nước (D20)
5 Cái Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 10 - 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 27 mm Việt Nam 120.000
95 Van khóa nước (D25)
Van khóa nước (D25)
5 Cái Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 10 - 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 34 mm Việt Nam 175.000
96 Van khóa nước (D50)
Van khóa nước (D50)
5 Cái Chất liệu: Đồng Áp lực làm việc: 10 - 16 Bar Nhiệt độ làm việc: 120 độ C Đường kính: 60 mm Việt Nam 450.000
97 Van PPR 20
Van PPR 20
10 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất làm việc: 20 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 95 độ C Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Việt Nam 135.000
98 Van PPR 25
Van PPR 25
15 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất làm việc: 20 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 95 độ C Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Việt Nam 155.000
99 Van PPR 32
Van PPR 32
15 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất làm việc: 20 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 95 độ C Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Việt Nam 224.000
100 Van phao f20
Van phao f20
10 Cái Van phao f20 Việt Nam 180.000
101 Van tay nhựa đỏ 27
Van tay nhựa đỏ 27
10 Cái Chất liệu: Nhựa PVC Đường kính: 27mm Việt Nam 21.000
102 Vít tự khoan
Vít tự khoan
3 Kg Vít tự khoan Việt Nam 80.000
103 Vòi chậu đôi
Vòi chậu đôi
10 Cái Vòi chậu đôi Việt Nam 650.000
104 Vòi chậu đơn
Vòi chậu đơn
20 Cái Vòi chậu đơn Việt Nam 300.000
105 Vòi gạt 15
Vòi gạt 15
100 Cái Đường kính: 15mm Áp lực làm việc: 16 Bar Nhiệt độ làm việc tối đa: 90 độ C Van dùng cho nước sạch, Tay van bằng Inox bọc nhựa PVC Việt Nam 40.000
106 Xi măng trắng
Xi măng trắng
0.5 Kg Xi măng trắng Việt Nam 10.000
107 Zắc co PPR 20
Zắc co PPR 20
10 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Việt Nam 25.000
108 Zắc co PPE 25
Zắc co PPE 25
15 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Việt Nam 38.000
109 Zắc co PPR 32
Zắc co PPR 32
10 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PPR, có độ bền cao, chịu được áp lực cao và va đập tốt. Việt Nam 54.000
110 Zắc co PVC 21
Zắc co PVC 21
2 Cái Đường kính: 21 mm Áp suất làm việc: 10 Bar Chất liệu: Nhựa PVC, không gây độc hại, không không bị rỉ sét, chịu được áp suất cao. Việt Nam 13.000
111 Băng dính (chống nước)
Băng dính (chống nước)
20 Cuộn Chất liệu: Mảng nhựa có tính đàn hồi và cách điện Chống cháy, chịu nhiệt chống thấm nước Việt Nam 25.000
112 Băng tan
Băng tan
65 Cuộn Kích thước: 0.075mmx12mmx10m Thành phần: PTFE 100% Khả năng chịu nhiệt: -100 độ C đến 260 độ C Việt Nam 5.000
113 Bu-lông (4-3)
Bu-lông (4-3)
1.5 Kg Bu-lông (4-3) Việt Nam 60.000
114 Chõ bơm đồng (D50)
Chõ bơm đồng (D50)
2 Cái Chõ bơm đồng (D50) Việt Nam 320.000
115 Nối góc PPR 20
Nối góc PPR 20
32 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR với đường kính tương ứng Việt Nam 4.200
116 Nối góc PPR 25
Nối góc PPR 25
12 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR với đường kính tương ứng Việt Nam 5.300
117 Nối góc PPR 32
Nối góc PPR 32
26 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất: 20 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PPR với đường kính tương ứng Việt Nam 7.900
118 Nối góc HDPE 20
Nối góc HDPE 20
10 Cái Đường kính: 20 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng Việt Nam 22.000
119 Nối góc HDPE 25
Nối góc HDPE 25
10 Cái Đường kính: 25 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng Việt Nam 25.300
120 Nối góc HDPE 32
Nối góc HDPE 32
10 Cái Đường kính: 32 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng Việt Nam 34.600
121 Nối góc HDPE 40
Nối góc HDPE 40
10 Cái Đường kính: 40 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng Việt Nam 55.000
122 Nối góc HDPE 50
Nối góc HDPE 50
10 Cái Đường kính: 40 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống HDPE với đường kính tương ứng Việt Nam 71.000
123 Nối góc PVC 110
Nối góc PVC 110
10 Cái Đường kính: 110 mm Áp suất: 10 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 48.000
124 Nối góc PVC 21
Nối góc PVC 21
5 Cái Đường kính: 21 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 1.400
125 Nối góc PVC 27
Nối góc PVC 27
5 Cái Đường kính: 27 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 2.300
126 Nối góc PVC 34
Nối góc PVC 34
10 Cái Đường kính: 34 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 3.400
127 Nối góc PVC 42
Nối góc PVC 42
10 Cái Đường kính: 42 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 5.600
128 Nối góc PVC 48
Nối góc PVC 48
10 Cái Đường kính: 48 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 8.800
129 Nối góc PVC 60
Nối góc PVC 60
10 Cái Đường kính: 60 mm Áp suất: 16 Bar Được dùng để nối góc 90 độ các ống PVC với đường kính tương ứng Việt Nam 12.900
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây