Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu có E-HSDT đáp ứng yêu cầu E-HSMT, giá dự thầu thấp hơn giá gói thầu
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0107651607 | Công ty cổ phần đầu tư DSC Việt Nam |
246.145.000 VND | 246.145.000 VND | 30 ngày |
1 |
Khẩu trang 3M (9501V - loại có van) |
Model: 9501V-loại có van; Phân nhóm 6; Tiêu chuẩn: ISO 13485Quy cách: 50 chiếc/hộp; khẩu trang có hiệu suất lọc ít nhất 95% khí (aerosol) không chứa dầu có khả năng ngăn dịch, máu và các vật liệu truyền nhiễm khác văng vào và đạt >99% hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE).
|
1.000 |
Chiếc |
Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
3M/Trung Quốc
|
57.800 |
Nhóm 6 |
2 |
Khẩu trang hoạt tính (4 lớp) |
Model: KT04; Phân nhóm 5; Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 14001, Quy cách: 50 chiếc/hộp; Khẩu trang gồm 4 lớp: 3 lớp được chế từ polypropylene và 1 lớp polypropylene có ép than hoạt tính
|
10.000 |
Chiếc |
Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Tanaphar/Việt Nam
|
2.450 |
Nhóm 5 |
3 |
Khẩu trang N95 (3M 8210) |
Model: N95-8210; Phân nhóm 6; Tiêu chuẩn: ISO 13485 Quy cách: 20 chiếc/hộp, khẩu trang có hiệu suất lọc ít nhất 95% khí (aerosol) không chứa dầu có khả năng ngăn dịch, máu và các vật liệu truyền nhiễm khác văng vào và đạt >99% hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE).
|
400 |
Chiếc |
Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
3M/Trung Quốc
|
34.500 |
Nhóm 6 |
4 |
Quần áo phòng chống dịch
- Quần áo
- Găng tay Y tế
- Kính bảo hộ
- Khẩu trang
- Giầy |
Model: Havi BPD; Phân nhóm: 5; Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA; Quy cách: 7 món/bộ, bao gồm 7 món: Quần, áo, mũ, găng tay, khẩu trang, kính, bao giầy; Công dụng: Bảo đảm việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm, dễ sử dụng, thoáng mát, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng; phần mũ bao kín được khuân mặt
|
700 |
Bộ |
Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Havi/Việt Nam
|
144.500 |
Nhóm 5 |
5 |
Nước sát khuẩn tay nhanh |
Model: AF204005; Phân nhóm 5; Tiêu chuẩn: ISO 13485 Quy cách: 500ml/chai; Hoạt chất: ethanol 70% (W/W), Isopropanol 2,5% (W/W); Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Olive oil PEG-7 Esters. Thành phần chăm sóc da: tính chất lô hội, hương liệu;
|
300 |
Chai |
Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Lavitec/Việt Nam
|
118.500 |
Nhóm 5 |
6 |
Dung dịch súc miệng |
Model: ABRINSE; Phân nhóm 5; Tiêu chuẩn: ISO 13485; Quy cách: 500ml/chai;Thành phần: Chlohexidine Gluconate 0,12%, Tinh dầu bạc hà, Menthol, Nano Silver, Xylitol, Manitol, Chiết xuất trà xanh, Glycerine, PEG-40 Hydrogenated Castor oil, Sodium Citrate, Citric acid, Sodium Saccharine, Sodium Benzoate, Fragrance, màu thực phẩm, Purified water; Công dụng: Dự phòng và hỗ trợ trong điều trị viêm họng, phòng ngừa lây lan cúm do virus, vi khuẩn; kháng khuẩn ngăn mảng bám trên răng, ngừa hôi miệng sâu răng; ngăn ngừa bệnh viêm nhiễm khuẩn ở họng
|
150 |
Chai |
Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Abipha/Việt Nam
|
84.000 |
Nhóm 6 |
7 |
Găng tay y tế |
Model: TP Gloves; Phân nhóm 6; Tiêu chuẩn: ISO 13485; Quy cách: 50 đôi/hộp; Găng tay thành phần latex có bột/không bột, Dùng trong y tế, bề mặt đầu ngón tay nhám (Tăng cường độ nhám)
|
250 |
Đôi |
Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Sri Trang/ Thái Lan
|
2.980 |
Nhóm 6 |