Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101849706 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HOÁ CHẤT HOÀNG PHƯƠNG | 241.946.000 | 241.946.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0104742253 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ PHƯƠNG TÂY | 254.250.000 | 254.250.000 | 1 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 2 nhà thầu | 496.196.000 | 496.196.000 | 2 | |||
| 1 | Băng bột bó 10cm x 2,7m |
BA10270
|
150 | Cuộn | Làm từ bột thạch cao liền gạc (thạch cao ≥97%, gạc 100% cotton).Trọng lượng thạch cao 400g/m2-420g/m2, trọng lượng gạc 28g/m2-29g/m2. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 10 cm, chiều dài 270cm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6794:2001. Xuất xứ: Việt Nam. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 2 | Băng bột bó 15cm x 2,7m |
BA15270
|
150 | Cuộn | Làm từ bột thạch cao liền gạc (thạch cao ≥97%, gạc 100% cotton).Trọng lượng thạch cao 400g/m2-420g/m2, trọng lượng gạc 28g/m2-29g/m2. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 15 cm, chiều dài 270cm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6794:2001. Xuất xứ: Việt Nam. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 3 | Bộ đặt nội khí quản người lớn |
03-150
|
1 | Bộ | Chất liệu thép không gỉ | Pakistan | 950.000 |
|
| 4 | Bông y tế thấm nước |
BHN1
|
24 | Kg | Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, đáp ứng yêu cầu của người sử dụng. Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%; Kich thước: 1kg/ gói. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA ; CE. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 5 | Bơm cho ăn MPV 50ml |
BCA
|
25 | Cái | - Xy lanh có dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 4.500 |
|
| 6 | Bơm tiêm sử dụng một lần |
BTK10: MPV
|
24.000 | Cái | - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.100 |
|
| 7 | Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
BTK20: MPV
|
12.000 | Cái | - Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.990 |
|
| 8 | Dây thở Oxy 2 nhánh |
1300301, 1300302, 1300303
|
200 | Cái | Chất liệu 100% PVC y tế. Thiết kế qua tai mang lại cảm giác thoải mái và an toàn. | Việt Nam | 5.500 |
|
| 9 | Dây truyền dịch |
ZLSY-3-00
|
2.500 | Bộ | Kim chai bằng nhựa có nắp. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí Chiều dài dây 155cm Đường kính ống bên ngoài ≥ 3,8mm và độ dày từ 0,45mm đến 0,55mm, làm bằng PVC. Dung tích buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch kịch thước 15 micromet, Dòng chảy đều đặn với kẹp con lăn. Đầu nối : khóa ren với kim 22G x1 1/4 Khử trùng bằng khí EO, không độc, không gây sốt chỉ sử dụng một lần. | Trung Quốc | 3.800 |
|
| 10 | Viên nén khử khuẩn ASISEPT |
AS
|
4.000 | Viên | Dạng viên nén, Sodium dichloroisocyanurate 50%w/w (tương đương 2,5g Sodium dichloroisocyanurate/ viên 5gam). Phổ kháng khuẩn rộng. | Việt Nam | 3.500 |
|
| 11 | Povidone Iodine |
ASI
|
240 | Chai | Thành phần: Povidone iodine 10% (kl/tt) . Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485 | Việt Nam | 62.000 |
|
| 12 | Đè lưỡi Inox |
Không có
|
50 | Cái | Chất liệu Inox | Việt Nam | 35.000 |
|
| 13 | Gạc mét |
GH2
|
5.000 | Mét | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước: 12,3gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước: 0,105%. Độ ẩm: 4,62%. Tro sulfate: 0,05% Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không phát hiện. Hàm lượng chất béo: 0,032%. Độ trắng: 84.3%. Có kiểm nghiệm của trung tâm kiểm nghiệm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA ; CE. | Việt Nam | 4.100 |
|
| 14 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp VT |
GPTVT15
|
7.500 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước: 12,3gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước: 0,105%. Độ ẩm: 4,62%. Tro sulfate: 0,05% Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không phát hiện. Hàm lượng chất béo: 0,032%. Độ trắng: 84.3%. Có kiểm nghiệm của trung tâm kiểm nghiệm. Kích thước: 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA ; CE. | Việt nam | 1.000 |
|
| 15 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
GPT
|
1.200 | Đôi | Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Dày trung bình 0,15÷0,20mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt trước lão hóa: min 12,5N, sau lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt trước lão hóa: min 700%, sau lão hóa: min 550%. Lượng bột: 8,6mg/dm2. Lượng protein: max 200μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. | Việt Nam | 4.500 |
|
| 16 | Giấy điện tim 3 cần |
MCFD63100/300RS
|
30 | Tập | Kích thước: 63mm x 100mm x 300 tờ | Trung Quốc | 45.000 |
|
| 17 | Giấy điện tim 3 cần 8 cm |
MC8020/16R1
|
100 | Cuộn | Kích thước: 80mm x 20m x 16mm | Trung Quốc | 32.000 |
|
| 18 | Hộp đựng dụng cụ |
Không có
|
5 | Cái | Chất liệu inox, có nắp, kích thước 10 x 22cm | Việt Nam | 145.000 |
|
| 19 | Kéo thẳng nhọn |
13-124
|
10 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ, kích thước ≥ 16cm | Pakistan | 28.500 |
|
| 20 | Kéo thẳng tù |
13-104
|
5 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ, kích thước ≥ 16cm | Pakistan | 28.500 |
|
| 21 | Kéo cong nhọn |
13-154
|
5 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ, kích thước ≥ 16cm | Pakistan | 28.500 |
|
| 22 | Kéo cong tù |
13-134
|
5 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ, kích thước ≥ 16cm | Pakistan | 28.500 |
|
| 23 | Kẹp rốn MPV |
KR;MPV
|
200 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.400 |
|
| 24 | Kim chọc dò gây tê tủy sống |
TOP Spinal Needle
|
200 | Cái | Mũi kim dạng quincke cho phép thâm nhập dễ dàng. cho phép thâm nhập dễ dàng. Đốc kim trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống.Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Size / Ext. Dia. x Length mm: 18G 1,27 x 89, 20G 0,9 x 89, 22G 0,7 x 89, 25G 0,5 x 89 ,27G 0,4 x 89. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Malaysia | 24.500 |
|
| 25 | Kim luồn tĩnh mạch 22G |
10706
|
1.200 | Cái | • Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 4 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim lên đến 96 giờ • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555). TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu • Thông số kĩ thuật: Size kim - lưu lượng chảy 10706: 22G: 0.9x25mm - 36ml/min | Ấn Độ | 2.830 |
|
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch 24G |
10707
|
1.500 | Cái | • Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 4 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim lên đến 96 giờ • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555) • Sử dụng 1 lần • Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu • Thông số kĩ thuật: Size kim - lưu lượng chảy 10707: 24G: 0.7x19mm - 23ml/min | Ấn Độ | 2.930 |
|
| 27 | Khẩu trang y tế 4 lớp không vô trùng |
KTYT5
|
2.000 | Cái | Khẩu trang tế gồm 4 lớp. Màu sắc đồng đều, không loang bẩn. Hiệu suất lọc sương dầu đối với kích thước hạt 3µm: >=98% Hiệu suất vi khuẩn: > 98% . - Khẩu trang y tế được sử dụng 1 lần . | Việt Nam | 1.100 |
|
| 28 | Lưỡi dao mổ |
10; 11; 15; 20; 21
|
1.500 | Cái | Lưỡi dao được làm từ thép không gỉ. Mỗi lưỡi dao được đóng bằng chất liệu giấy bạc, phương pháp tiệt trùng bằng Bức xạ gamma. | Trung Quốc | 1.150 |
|
| 29 | STERANIOS 2% |
382034
|
24 | Can | Thành phần: 2% Glutaraldehyde không cần hoạt hóa, pH=6 Khử khuẩn mức độ cao: 10 phút. Đạt tiêu chuẩn EN 14561, EN 14562, EN 14563, EN 17111 Tái sử dụng trong 30 ngày (tặng kèm test thử). | Pháp | 510.000 |
|
| 30 | Mũ phẫu thuật vô trùng |
MPT1
|
2.000 | Cái | Vải không dệt polypropylen cao cấpMàu xanh đồng đều, không loang bẩn, ko dính tạp chất.Không kích ứng da2.9g – 3.8g/ 1cái. Quy cách: 1 cái/ gói, 100 cái/ bịchĐộ co giãn tốt. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485; | Việt Nam | 1.050 |
|
| 31 | Nhiệt kế đo trán hồng ngoại |
JXB-178
|
2 | Cái | Dải đo trán 32-42.9 ºC Độ chính xác: ±≤0.2 ºC Khoảng cách đo: 3-5cm Bộ nhớ lưu trữ: 32 kết quả gần nhất Trọng lượng: 105g (không pin) | Trung Quốc | 310.000 |
|
| 32 | Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách ALPOK2 |
CRW-23
|
240 | Cái | Thành phần gồm: 97-98% thuỷ tinh; 1-2% thuỷ ngân; <1% bạc. Nhiệt kế có thể cho kết quả trong vòng 60s. | Trung Quốc | 24.500 |
|
| 33 | Ống nghiệm EDTA (K2) nắp cao su, APM- Việt Nam |
E2-022
|
14.400 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bêntrong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ5 - 10 phút, Nhãn màu xanh dương. | Việt Nam | 1.050 |
|
| 34 | Ống nghiệm Natri citrate chân không, APM-Việt Nam |
C2-032
|
5.000 | Cái | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PET mới 100%, Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Natri citrate 3.2%, Kích thước ống 13x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu xanh dương. Có phiếu kiểm định chất lượngcủa cơ quan kiểm định. | Việt Nam | 880 |
|
| 35 | Ống nghiệm Heparin (Lithium), APM-Việt Nam |
HL-012
|
14.400 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đen, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định . Có chứng nhận CE (đạt chuẩn IVDR). | Việt Nam | 880 |
|
| 36 | Ống nghiệm nhựa PP có nắp, APM-Việt Nam |
SH-012
|
3.000 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12 -13x75mm, nắp đỏ, có nhãn, mới 100% | Việt Nam | 480 |
|
| 37 | Lọ mẫu nước tiểu nhựa PP 60ml, nắp đỏ, có nhãn |
PFA0010502
|
1.000 | Cái | Lọ mẫu nước tiểu bằng nhựa PP tinh khiết 100%, dung tích 60ml, Nắp màu đỏ. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong, | Việt Nam | 1.550 |
|
| 38 | Cốc đựng mẫu Hitachi |
HDSC25
|
100 | Cái | Chất liệu nhựa PS, kích thước 16*38mm, 2.5-3ml. | Trung Quốc | 420 |
|
| 39 | Ống thông tiểu(sonde foley) |
WS- B002
|
200 | Cái | Không chứa DEHP gây ung thư. - Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên ,Phủ Silicon - Có bóng dung tích 5cc-30cc, bóng căng đều. - Lỗ thông tiểu tiểu lớn và trơn - Tráng silicon trong lòng ống - Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí Eo - Tiêu chuẩn ISO13485, CE,FSC | ấn độ | 11.500 |
|
| 40 | Ống thông dạ dày MPV |
ODD: MPV
|
30 | Cái | Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 5.200 |
|
| 41 | Panh thẳng CM+KM 20cm |
17-520
|
30 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ, kích thước ≥ 20cm | Pakistan | 45.000 |
|
| 42 | Túi đựng nước tiểu ECO |
TNT
|
300 | Cái | - Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 6.500 |
|
| 43 | Urgosyval 5cm x 5m |
Urgosyval
|
210 | Cuộn | - Vải lụa Taffeta trắng, dệt bằng sợi cellulose acetate nhập khẩu từ các nước G7. Số sợi 44x19,5 sợi/cm. - Keo gồm 7 thành phần hỗn hợp nóng chảy: Zinc oxide, Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP. - Tiêu chuẩn CE - EU; ISO 13485. - Xuất xứ: Đông Nam Á - Kích thước: 5cm x 5m | Thái Lan | 47.500 |
|
| 44 | Bơm hút thai 1 van SVS-LF |
SVSS10
|
1 | Cái | Thể tích 60ml Áp suất hút chân không 610-660mm Đóng gói riêng lẻ và dùng một lần | Đài Loan (Trung Quốc) | 520.000 |
|
| 45 | Bơm hút thai 1 van SVS-LF |
FC
|
30 | Cái | Các số 4,5,6 | Trung Quốc (Đài Loan) | 45.000 |
|
| 46 | Kéo cắt tầng sinh môn |
13-402
|
5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ. Kích thước: ≥ 22cm | Pakistan | 160.000 |
|
| 47 | Kéo cắt chỉ 11cm |
13-530
|
10 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ, kích thước ≥ 11cm | Pakistan | 16.000 |
|
| 48 | Kìm mang kim 18 cm |
25-132
|
5 | Cái | Kích thước: ≥ 18cm Chất liệu thép không gỉ. | Pakistan | 35.000 |
|
| 49 | Panh cong không mấu 16cm |
13-192
|
10 | Cái | Kích thước: ≥ 16cm Chất liệu thép không gỉ. | Pakistan | 32.000 |
|
| 50 | Kẹp Phẫu tích có mấu 16cm |
15-143
|
10 | Cái | Kích thước: ≥ 16cm Chất liệu thép không gỉ. | Pakistan | 27.000 |
|
| 51 | Hộp đựng dụng cụ |
Không có
|
10 | Cái | Chất liệu inox, có nắp, kích thước 10 x 22cm | Việt Nam | 150.000 |
|
| 52 | Găng tay khám |
UNI CARE
|
2.400 | Đôi | Găng Latex tự nhiên có phủ bột bắp, nhám đầu ngón tay. Chiều dài: Tất cả các kích thước trung bình 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (70mm ± 10); S (80mm ± 10); M (95mm ± 10); L (111mm ± 10); XL (120mm ± 10) Độ dày ngón tay tối thiểu 0,08mm, độ dày lòng bàn tay tối thiểu 0,08mm, độ giãn dài trước già hoá (650%) và độ dãn dài sau già hoá tối thiểu (500%); Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. AQL: 2.5. | Thái Lan | 1.300 |
|
| 53 | Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 2/0 |
10E75DZ26
|
36 | Sợi | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C. Làm từ nguyên liệu: Polyglycolide (90%) - co-lactide (10%). Chỉ được bao phủ bởi lớp calcium stearate và polyglactin 370. Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định. Kim có rãnh bên trong và bên ngoài thân kim để giúp cố định kìm kẹp. Thời gian tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination | Ấn Độ | 35.000 |
|
| 54 | Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 3/0 |
10F75DZ26
|
24 | Sợi | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 3/0 dài 75, kim tròn 26 mm, 1/2C. Làm từ nguyên liệu: Polyglycolide (90%) - co-lactide (10%). Chỉ được bao phủ bởi lớp calcium stearate và polyglactin 370. Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định. Kim có rãnh bên trong và bên ngoài thân kim để giúp cố định kìm kẹp.Thời gian tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination | Ấn Độ | 35.000 |
|
| 55 | Chỉ phẫu thuật Oryl 910 số 4/0 |
10G75DZ17
|
24 | Sợi | Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 4/0 dài 75, kim tròn 17 mm, 1/2C. Làm từ nguyên liệu: Polyglycolide (90%) - co-lactide (10%). Chỉ được bao phủ bởi lớp calcium stearate và polyglactin 370 .Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định . Kim có rãnh bên trong và bên ngoài thân kim để giúp cố định kìm kẹp. Thời gian tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination | Ấn Độ | 35.000 |
|
| 56 | Phim X-quang khô lase 20x25cm |
3701
|
7.500 | Tờ | Phim khô laser cỡ 20x25 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3. | Nhật Bản | 15.500 |
|
| 57 | Phim X-quang khô lase 25x30cm |
3701
|
6.000 | Tờ | Phim khô laser cỡ 25x30 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3. | Nhật Bản | 23.000 |
|