Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801303488 | 1801303488 | LIÊN DANH TENTAMUS – RETAQ |
CÔNG TY TNHH TENTAMUS VIỆT NAM |
904.200.000 VND | 904.200.000 VND | 904.200.000 VND | 180 ngày | 180 ngày | ||
| 2 | vnz000021355 | 0101446168-001 | LIÊN DANH TENTAMUS – RETAQ |
Trung tâm kiểm nghiệm, kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng |
904.200.000 VND | 904.200.000 VND | 904.200.000 VND | 180 ngày | 180 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TENTAMUS VIỆT NAM | Liên danh chính |
| 2 | Trung tâm kiểm nghiệm, kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102152121 | 0102152121 | CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG NHẬN VÀ GIÁM ĐỊNH VINACERT | xếp thứ hai | |
| 2 | vn0103991698 | 0103991698 | VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA | xếp thứ ba |
| 1 | Phân tích mẫu thịt | Theo quy định tại Chương V | 150 | Mẫu | 1.200.000 | 180.000.000 | ||
| 2 | Phân tích sản phẩm giò, chả, xúc xích | Theo quy định tại Chương V | 100 | Mẫu | 1.750.000 | 175.000.000 | ||
| 3 | Sản phẩm, chế biến từ: Gà, lợn, trâu, bò, ngựa… | Theo quy định tại Chương V | 50 | Mẫu | 1.750.000 | 87.500.000 | ||
| 4 | Phân tích mẫu thủy sản | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 900.000 | 7.200.000 | ||
| 5 | Sản phẩm quả (vải, na, nhãn, ổi, vú sữa, táo…) | Theo quy định tại Chương V | 50 | Mẫu | 2.000.000 | 100.000.000 | ||
| 6 | Phân tích mẫu rau các loại | Theo quy định tại Chương V | 150 | Mẫu | 2.000.000 | 300.000.000 | ||
| 7 | Phân tích các chỉ tiêu sản phẩm trà các loại | Theo quy định tại Chương V | 70 | Mẫu | 750.000 | 52.500.000 | ||
| 8 | Phân tích mẫu nấm đông trùng hạ thảo | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 500.000 | 2.000.000 |