PTV - Quan trắc môi trường và viết báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2025, 2026

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
9
Số KHLCNT
Tên gói thầu
PTV - Quan trắc môi trường và viết báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2025, 2026
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
400.680.000 VND
Ngày đăng tải
09:16 09/07/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
243/QĐ-BVNA
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
Ngày phê duyệt
09/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4109000025

TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

328.320.000 VND 328.320.000 VND 24 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phân tích chất lượng môi trường nước mặt (06 tháng/lần) Theo quy định tại Chương V 4 Lần 1.101.600 4.406.400
2 Phân tích chất lượng nước thải (03 tháng/lần) + 01 mẫu nước thải trước xử lý và 01 mẫu sau xử lý Theo quy định tại Chương V 8 Lần 4.644.000 37.152.000
3 Giám sát chất lượng không khí (06 tháng/lần) + 01 điểm tại khối nhà cấp cứu + 01 điểm tại khu vực giữa khoa nội 1 và nội 2 + 01 điểm tại nhà chờ thân nhân Theo quy định tại Chương V 4 Lần 16.491.600 65.966.400
4 Tiếng ồn (06 tháng/lần) Theo quy định tại Chương V 4 Lần 54.000 216.000
5 Phân tích khí thải lò đốt rác y tế, lò thiêu (03 tháng/lần) Theo quy định tại Chương V 8 Lần 15.120.000 120.960.000
6 Giám sát bức xạ tia X (06 tháng/lần) Theo quy định tại Chương V 4 Lần 540.000 2.160.000
7 Đo ánh sáng (01 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2 Lần 129.600 259.200
8 Công lấy mẫu Theo quy định tại Chương V 8 Lần 3.240.000 25.920.000
9 Phương tiện vận chuyển và thiết bị bảo quản mẫu Theo quy định tại Chương V 16 Lần 3.780.000 60.480.000
10 Tổng hợp số liệu và viết báo cáo (01 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2 Lần 5.400.000 10.800.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây