Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1300934027 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hiền |
506.000.668 VND | 11 tháng |
| 1 | Bầu |
B
|
50 | kg | Tươi, không hư, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 2 | Bí đỏ |
BD
|
50 | kg | Trái đều, vỏ mỏng,ruột dày | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 3 | Mướp hương |
MH
|
50 | kg | Tươi, không úng hư, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 4 | Cải thảo |
CT
|
154 | kg | Rau tươi, không úa, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | Việt Nam | 3.080.000 |
|
| 5 | Cải bó xôi |
CBX
|
10 | kg | Rau tươi, không dâp, úng | Việt Nam | 600.000 |
|
| 6 | Bí xanh |
BX
|
100 | kg | Trái đều, vỏ mỏng,ruột dày | Việt Nam | 2.000.000 |
|
| 7 | Cà chua |
CC
|
220 | kg | Chín,tươi,không dập ún. | Việt Nam | 5.500.000 |
|
| 8 | Cà rốt đà lạt |
CRDL
|
1.200 | kg | Củ tươi, tròn đều, không hư hỏng | Việt Nam | 24.000.000 |
|
| 9 | Cải tầng ô |
CTO
|
5 | kg | Rau tươi , non. | Việt Nam | 200.000 |
|
| 10 | Đậu cove |
DCVE
|
30 | kg | Đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm | Việt Nam | 1.350.000 |
|
| 11 | Giá đỗ sạch |
GS
|
260 | kg | Đạt chất lượng an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 5.200.000 |
|
| 12 | Gừng |
G
|
6 | kg | Củ tươi, già, không hư hỏng | Việt Nam | 240.000 |
|
| 13 | Hành |
H
|
201.8 | kg | Hành lá tươi lột sạch, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm | Việt Nam | 10.091.668 |
|
| 14 | Rau muống |
RM
|
154 | kg | Đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm | Việt Nam | 3.080.000 |
|
| 15 | Khoai tây |
KT
|
60 | kg | Không mầm, củ cứng,vỏ vàng | Việt Nam | 1.320.000 |
|
| 16 | Mồng Tơi |
MT
|
132 | kg | Rau sạch, không lẫn tạp chất, đảm bảo vệ sinh | Việt Nam | 2.640.000 |
|
| 17 | Cải thìa |
CT1
|
110 | kg | Rau tươi, không úa tàn đảm bảo an toàn thực phẩm | Việt Nam | 1.980.000 |
|
| 18 | Cải ngọt |
CN
|
110 | kg | Cải sạch,không phân thuốc | Việt Nam | 1.980.000 |
|
| 19 | Bắp mỹ |
BM
|
100 | kg | Hột bắp đều, tròn,không sâu | Việt Nam | 2.000.000 |
|
| 20 | Nấm rơm |
NR
|
100 | kg | Nấm tươi, tròn đều | Việt Nam | 12.000.000 |
|
| 21 | Rau dền |
RD
|
50 | kg | Rau tươi, không úa tàn. | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 22 | Me |
M
|
30 | kg | Đóng gói cẩn thận, vệ sinh ATTP | Việt Nam | 1.200.000 |
|
| 23 | Rau ngót |
RN
|
10 | kg | Hàng tươi, sạch, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 300.000 |
|
| 24 | Rau cần tàu |
RCT
|
6 | kg | Rau tươi, không úa tàn đảm bảo an toàn thực phẩm | Việt Nam | 240.000 |
|
| 25 | Rau ngò rí |
RNR
|
80 | kg | Rau không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm | Việt Nam | 2.400.000 |
|
| 26 | Gấc |
GAC
|
50 | kg | Quả gấc chín đều màu | Việt Nam | 1.500.000 |
|
| 27 | Su su |
SUSU
|
50 | kg | Củ đều, tròn, mới, không hư dập | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 28 | Củ cải trắng |
CCT
|
350 | kg | Củ đều, tròn, mới, không hư dập | Việt Nam | 5.600.000 |
|
| 29 | củ dền |
CD
|
242 | kg | Củ săn chắc | Việt Nam | 6.050.000 |
|
| 30 | Dưa leo |
DL
|
50 | kg | Trái đều, to, tròn, không sâu già | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 31 | Củ sắn |
CS
|
320 | kg | Củ tươi, tròn đều, không hư hỏng | Việt Nam | 4.800.000 |
|
| 32 | Rau ôm |
RO
|
5 | kg | Rau tươi, không phân thuốc | Việt Nam | 150.000 |
|
| 33 | Rau ngò gai |
RNG
|
3 | kg | Tươi, không ún hư, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm | Việt Nam | 120.000 |
|
| 34 | Cam |
CAM
|
460 | kg | Hàng tươi, trái to, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 20.700.000 |
|
| 35 | Chanh |
CHANH
|
100 | kg | Chanh tròn, đều, có nước. | Việt Nam | 3.000.000 |
|
| 36 | Tắc |
TAC
|
30 | kg | Trái tươi ,mới, to, đều đẹp | Việt Nam | 600.000 |
|
| 37 | Chanh dây |
CHANHDAY
|
50 | kg | Quả chín đậm màu, không bị hư | Việt Nam | 2.000.000 |
|
| 38 | Mít |
MIT
|
50 | kg | Vừa chín, không hư dập,sâu | Việt Nam | 2.500.000 |
|
| 39 | Cải bẹ dún |
CBD
|
200 | kg | Cải sạch, giàu chất dinh dưỡng | Việt Nam | 3.600.000 |
|
| 40 | Củ hành tím lột |
CHT
|
130 | kg | Củ hành tím Ba Tri hoặc tương đương, củ to | Việt Nam | 6.500.000 |
|
| 41 | Khóm |
KHOM
|
320 | kg | Chín,tươi,không dập ún. | Việt Nam | 6.400.000 |
|
| 42 | Khoai lang |
KL
|
130 | kg | Củ khoai không bị hư, tươi mới | Việt Nam | 3.250.000 |
|
| 43 | Khoai mỡ |
KM
|
130 | kg | Hàng tươi, sạch, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 3.250.000 |
|
| 44 | Khoai từ |
KT
|
130 | kg | Củ khoai không bị hư, tươi mới | Việt Nam | 3.250.000 |
|
| 45 | Hạt sen tươi |
HST
|
9 | kg | Hạt căng tròn có màu trắng ngà hoặc vàng đậm | Việt Nam | 1.980.000 |
|
| 46 | Hẹ lá |
HL
|
60 | kg | Rau tươi, không phân thuốc | Việt Nam | 1.800.000 |
|
| 47 | Đu đủ xanh |
DDX
|
440 | kg | Trái vừa chín mõ vịt. | Việt Nam | 9.680.000 |
|
| 48 | Củ tỏi lột |
CTL
|
130 | kg | Hàng tươi, sạch, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 7.800.000 |
|
| 49 | Xà lách |
XALACH
|
260 | kg | Rau tươi, không úa tàn | Việt Nam | 7.800.000 |
|
| 50 | Sả cây |
SACAY
|
6 | kg | Hàng tươi, sạch, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 120.000 |
|
| 51 | Bông cải |
BONG
|
110 | kg | Bông đều màu không bị hư | Việt Nam | 5.500.000 |
|
| 52 | Chuối cau |
CHUOIC
|
440 | kg | Hàng tươi, trái to, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 11.000.000 |
|
| 53 | Nho |
NHO
|
200 | kg | Trái còn nguyên, không sâu, hư đóng gói cẩn thận. | Việt Nam | 37.000.000 |
|
| 54 | Bún |
BUN
|
300 | kg | Bún mới làm, không hư hỏng | Việt Nam | 5.100.000 |
|
| 55 | Bánh phở |
PHO
|
440 | kg | Bánh mới, tươi ngon,không chất bảo quản. | Việt Nam | 10.560.000 |
|
| 56 | Bánh canh sài gòn |
BANHCANH
|
264 | kg | Bánh mới, tươi ngon, không chất bảo quản | Việt Nam | 6.336.000 |
|
| 57 | Bún bò |
BUNBO
|
360 | kg | Bánh mới, tươi ngon, không chất bảo quản | Việt Nam | 6.120.000 |
|
| 58 | Bánh hỏi |
BANHHOI
|
120 | kg | Làm từ bột gạo, khô, không ẩm mốc | Việt Nam | 3.000.000 |
|
| 59 | Đậu hũ non |
DHN
|
100 | kg | Bề mặt mịn, không vỡ nát | Việt Nam | 4.000.000 |
|
| 60 | đậu hũ trắng |
DHT
|
150 | kg | Đậu mới, không hư hỏng | Việt Nam | 6.000.000 |
|
| 61 | Đậu hũ chiên |
DHC
|
100 | kg | Đậu mới, không hư hỏng | Việt Nam | 4.000.000 |
|
| 62 | Giá thường |
GTHUONG
|
100 | kg | Giá tươi sống, không dập đảm bảo an toàn thực phẩm | Việt Nam | 1.500.000 |
|
| 63 | Ổi |
OI
|
50 | kg | Hàng tươi, trái to, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 1.750.000 |
|
| 64 | Gia vị bò kho |
GV1
|
30 | bịch | Có thương hiệu công ty xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 65 | Gia vị phở bò |
GV2
|
30 | bịch | Có thương hiệu công ty xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 66 | Gia vị phở gà |
GV3
|
30 | bịch | Có thương hiệu công ty xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 450.000 |
|
| 67 | Gia vị nấu lẩu chua không cay |
GV4
|
30 | hũ | Có thương hiệu công ty xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 690.000 |
|
| 68 | Bột chiên giòn |
BOT1
|
30 | bịch | Có thương hiệu công ty xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 360.000 |
|
| 69 | Bột bắp |
BOT2
|
30 | bịch | Có thương hiệu công ty xuất xứ rõ ràng | Việt Nam | 390.000 |
|
| 70 | bột năng |
BOT3
|
30 | bịch | Bột mịn, k sâu túi 500gr | Việt Nam | 510.000 |
|
| 71 | Tương cà |
TUONGCA
|
40 | bịch | Chai mũ, 270gr/ chai, đóng gói kín. | Việt Nam | 600.000 |
|
| 72 | Bột Cà Ri |
BOT4
|
20 | bịch | Bao bì dán nhãn đúng qui định. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 73 | Dầu ăn simply |
DAUAN
|
509 | lít | Chai 1 lít, có xuất xứ và nhãn hiệu | Việt Nam | 33.085.000 |
|
| 74 | Nước mắm |
NUOCMAM
|
340 | chai | Chai 750 ml, có thương hiệu và hạn sử dụng, đảm bảo ATVSTP. | Việt Nam | 28.900.000 |
|
| 75 | Muối Iot |
MUOI
|
170 | kg | Bao bì dán nhãn đúng qui định. | Việt Nam | 2.040.000 |
|
| 76 | Muối thường |
MTHUONG
|
75 | kg | Bao bì dán nhãn đúng qui định. | Việt Nam | 750.000 |
|
| 77 | Đường |
DUONG
|
1.300 | kg | Đường có công ty, chất lượng rỏ ràng xuất xứ | Việt Nam | 41.600.000 |
|
| 78 | Dầu hào |
DAUHAO
|
50 | chai | Đóng chai, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 1.650.000 |
|
| 79 | Dầu DHA 250 ml |
DVO
|
44 | chai | Đóng chai, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 2.200.000 |
|
| 80 | Nước tương |
NUOCTUONG
|
275 | chai | Đóng chai, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 6.050.000 |
|
| 81 | Đậu trắng |
DAUTRANG
|
20 | kg | Đậu tươi, sạch, không sâu bệnh. | Việt Nam | 1.400.000 |
|
| 82 | Đậu xanh không vỏ |
DAUXANH
|
20 | kg | Đậu tươi, sạch, không sâu bệnh. | Việt Nam | 1.200.000 |
|
| 83 | Đậu phộng |
DAUPHUNG
|
15 | kg | Đậu tươi, sạch, không sâu bệnh. | Việt Nam | 900.000 |
|
| 84 | Nước cốt dừa |
NUOCCOTDUA
|
52 | kg | cốt mới, vừa ra lò, không lấy có cũ, có mùi. | Việt Nam | 3.120.000 |
|
| 85 | Đường phèn |
DUONGPHEN
|
5 | kg | Đóng gói theo bó,bảo quản cẩn thận. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 86 | Dừa xiêm trái |
DUAXIEM
|
600 | trái | Dừa mới, nguyên, đảm bảo | Việt Nam | 9.000.000 |
|
| 87 | Mì tôm |
MITOM
|
460 | gói | Đóng gói, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 1.978.000 |
|
| 88 | Bún gạo khô |
BUNGK
|
150 | bịch | Đóng gói theo bó,bảo quản cẩn thận. | Việt Nam | 8.400.000 |
|
| 89 | Hủ lagu |
GV6
|
30 | hũ | Có thương hiệu công ty xuất xứ rõ ràng. | Việt Nam | 450.000 |
|
| 90 | Miến |
MIEN
|
120 | bịch | Đóng túi 500gr/ túi, miến khô có bao bì, HSD | Việt Nam | 6.960.000 |
|
| 91 | Hủ tiếu |
HUTIEU
|
120 | kg | Làm từ bột gạo, khô, không ẩm mốc | Việt Nam | 3.120.000 |
|
| 92 | bột chữ |
BOT5
|
310 | bịch | Gói 200gr có thương hiệu | Việt Nam | 4.030.000 |
|
| 93 | Bột sao |
BOT6
|
310 | bịch | Gói 200gr có thương hiệu | Việt Nam | 4.030.000 |
|
| 94 | Bột nui |
BOT7
|
310 | bịch | Gói 200gr có thương hiệu | Việt Nam | 4.030.000 |
|
| 95 | Bột sò |
BOT8
|
310 | bịch | Gói 200gr có thương hiệu | Việt Nam | 4.030.000 |
|
| 96 | Bánh mì |
BANHMI
|
1.710 | ổ | Bánh mới ra lò, | Việt Nam | 6.840.000 |
|
| 97 | Bánh mì sadwich |
SANDWICH
|
170 | bịch | bánh mới ra lò, có hạn sử dụng | Việt Nam | 3.910.000 |
|
| 98 | Tôm khô |
TOMKHO
|
5 | kg | Tôm tươi, không hư, ngon, mới | Việt Nam | 3.250.000 |
|
| 99 | Nước màu dừa 100 ml |
NUOCMAUDUA
|
120 | chai | Chai 100 ml nước màu truyền thống, thời gian bảo quản >12 tháng | Việt Nam | 3.960.000 |
|
| 100 | Trứng cút |
TRUNG1
|
800 | Vĩ | Đóng hộp, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 6.400.000 |
|
| 101 | Trứng gà |
TRUNG2
|
220 | Vĩ | Đóng hộp, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 7.700.000 |
|
| 102 | Trứng vịt |
TRUNG3
|
220 | Vĩ | Đóng hộp, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 8.800.000 |
|
| 103 | Con ruốc |
CONRUOC
|
5 | kg | Đóng gói, đảm bảo VSATTP | Việt Nam | 600.000 |
|