Sửa chữa lớn

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
47
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa lớn
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.494.253.293 VND
Ngày đăng tải
11:29 26/02/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500023242_2502261110
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
Ngày phê duyệt
26/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0400586999 0400586999

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT BIỂN S.TECH

1.492.741.500 VND 1.492.741.500 VND 1.492.741.500 VND 45 ngày 45 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
72 Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp Theo quy định tại Chương V 14 lít 115.000 1.610.000
328 Tủ điện 300x350 Theo quy định tại Chương V 1 cái 600.000 600.000
73 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 3.9 lít 55.000 214.500
329 Atomat 50A Theo quy định tại Chương V 1 cái 500.000 500.000
74 5.6 Hầm sector Theo quy định tại Chương V . 0 0
330 Đầu nối Theo quy định tại Chương V 1 cụm 350.000 350.000
75 - Vệ sinh phần dưới sàn la canh Theo quy định tại Chương V 1 hầm 1.500.000 1.500.000
331 Cáp điện 2x16 Theo quy định tại Chương V 70 m 140.000 9.800.000
76 - Gõ rỉ đánh sạch hầm sector Theo quy định tại Chương V 75 m2 60.000 4.500.000
332 9. Đèn pha Theo quy định tại Chương V . 0 0
77 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 225 m2 8.000 1.800.000
333 Thay mới đèn pha 220V Theo quy định tại Chương V 1 đèn 5.000.000 5.000.000
78 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
334 Thay mới đèn pha 24V Theo quy định tại Chương V 1 đèn 2.500.000 2.500.000
79 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 26.3 lít 115.000 3.024.500
335 10. Bình ắc quy Theo quy định tại Chương V . 0 0
80 Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp Theo quy định tại Chương V 15 lít 115.000 1.725.000
336 Tháo, thay mới bình ắc quy Theo quy định tại Chương V 4 bình 300.000 1.200.000
81 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 4.1 lít 55.000 225.500
337 Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
82 5.7 Hầm máy Theo quy định tại Chương V . 0 0
338 Ắc qui 12V-200Ah Theo quy định tại Chương V 4 bình 5.000.000 20.000.000
83 - Vệ sinh phần dưới sàn la canh Theo quy định tại Chương V 1 hầm 9.500.000 9.500.000
339 11. Hộp đựng ắc quy (cả nhân công lăp đặt) Theo quy định tại Chương V 3 hộp 3.500.000 10.500.000
84 - Gõ rỉ đánh sạch hầm máy Theo quy định tại Chương V 135 m2 75.000 10.125.000
340 I. DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ Theo quy định tại Chương V . 0 0
85 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 540 m2 8.000 4.320.000
341 1. Chi phí đưa tàu lên và đưa tàu xuống triền, ụ khô hoặc ụ nổi Theo quy định tại Chương V 2 lượt 20.000.000 40.000.000
86 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
342 2. Ngày nằm trên đốc Theo quy định tại Chương V 30 ngày 450.000 13.500.000
87 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 47.3 lít 115.000 5.439.500
343 3. Ngày nằm cầu cảng Theo quy định tại Chương V 15 ngày 300.000 4.500.000
88 Sơn phủ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 47.3 lít 115.000 5.439.500
344 4. Bắc cầu thang lên xuống tàu Theo quy định tại Chương V 2 lượt 500.000 1.000.000
89 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 9.5 lít 55.000 522.500
345 5. Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác Theo quy định tại Chương V 1 tàu 3.500.000 3.500.000
90 5.8 Sạp buồng máy Theo quy định tại Chương V . 0 0
346 6. Điện phục vụ sửa chữa Theo quy định tại Chương V 45 ngày 150.000 6.750.000
91 - Tháo lắp sạp buồng máy Theo quy định tại Chương V 70 m2 20.000 1.400.000
347 7. Trực an ninh, cứu hỏa Theo quy định tại Chương V 45 ngày 350.000 15.750.000
92 - Gõ rỉ đánh sạch sạp buồng máy, vệ sinh sạch sẽ Theo quy định tại Chương V 70 m2 55.000 3.850.000
348 8. Căn kê tàu trên đà Theo quy định tại Chương V 1 tàu 15.000.000 15.000.000
93 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 280 m2 8.000 2.240.000
349 9. Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạ Theo quy định tại Chương V 45 m3 45.000 2.025.000
94 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
350 10. Đầu nối và tháo bỏ cáp điẹn Theo quy định tại Chương V 2 lượt 350.000 700.000
95 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 24.5 lít 115.000 2.817.500
351 11. Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu Theo quy định tại Chương V 1 lượt 5.000.000 5.000.000
96 Sơn phủ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 24.5 lít 115.000 2.817.500
352 II. Chi phí chạy thử tại bến (4h) Theo quy định tại Chương V . 0 0
97 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 4.9 lít 55.000 269.500
353 1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 2h) Theo quy định tại Chương V 325 lít 19.500 6.337.500
98 5.9 02 hầm nước ngọt Theo quy định tại Chương V . 0 0
354 2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 4h) Theo quy định tại Chương V 31 lít 19.500 604.500
99 - Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ, quét nước xi măng các hầm Theo quy định tại Chương V 75 m2 70.000 5.250.000
355 III. Chi phí chạy thử đường dài (2h) Theo quy định tại Chương V . 0 0
100 - Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
356 1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 2h) Theo quy định tại Chương V 170 lít 19.500 3.315.000
101 Xi măng Theo quy định tại Chương V 100 kg 2.500 250.000
357 2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 2h) Theo quy định tại Chương V 16 lít 19.500 312.000
102 Phụ gia Theo quy định tại Chương V 4 hộp 125.000 500.000
358 IV. Chi phi di chuyển (chạy đến nơi sửa chữa và quay về (dự kiến cách Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế 100 hải lý) Theo quy định tại Chương V . 0 0
103 6. 02 két dầu Theo quy định tại Chương V . 0 0
359 1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP) Theo quy định tại Chương V cái 0 0
104 - Tháo, Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ Theo quy định tại Chương V 2 két 2.000.000 4.000.000
360 1.1 Vật tư dầu diesel (64,93 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h) Theo quy định tại Chương V 1963 lít 19.500 38.278.500
105 7 Kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu Theo quy định tại Chương V 1 tàu 8.000.000 8.000.000
361 2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW) Theo quy định tại Chương V . 0 0
106 8 Cắt dán tên cửa, nắp hâm, lối thoát hiểm… Theo quy định tại Chương V 1 . 2.000.000 2.000.000
362 2.1 Vật tư dầu diesel (6,13 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h ) Theo quy định tại Chương V 185 lít 19.500 3.607.500
107 II PHẦN VỎ Theo quy định tại Chương V . 0 0
363 Dịch vụ đăng kiểm giám sát, cấp GCN Theo quy định tại Chương V 1 tàu 12.500.000 12.500.000
108 1 Kẽm chống ăn mòn Theo quy định tại Chương V . 0 0
109 - Tháo tấm cũ, thay tấm mới Theo quy định tại Chương V 10 tấm 100.000 1.000.000
110 - Tấm kẽm Theo quy định tại Chương V 10 tấm 650.000 6.500.000
111 2 Thay thế tôn vỏ (đáy +mạn) và kết cấu Theo quy định tại Chương V . 0 0
112 2.1 Nhân công Theo quy định tại Chương V . 0 0
113 Cắt bỏ tấm tôn mạn cũ, thay tấm tôn mạn, boong mới (chiều dày 6, dự kiến 9m2) Theo quy định tại Chương V 423.9 kg 20.000 8.478.000
114 Cắt bỏ tấm tôn đáy cũ, thay tấm tôn đáy mới (chiều dày 8, dự kiến 13,5m2) Theo quy định tại Chương V 847.8 kg 25.000 21.195.000
115 Cắt bỏ thép hình cũ, thay bằng thép hình mới các khu vực liên quan đến thay thế tôn vỏ Theo quy định tại Chương V 200 kg 20.000 4.000.000
116 2.2 Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
117 - Thép tấm đóng tàu d6 Theo quy định tại Chương V 423.9 kg 30.000 12.717.000
118 - Thép tấm đóng tàu d8 Theo quy định tại Chương V 847.8 kg 30.000 25.434.000
119 - Thép hình các loại Theo quy định tại Chương V 200 kg 30.000 6.000.000
120 - Gas + oxy Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.850.000 3.700.000
121 - Que hàn + điện năng Theo quy định tại Chương V 80 kg 105.000 8.400.000
122 3 Thay thế tôn nóc cabin 5mm Theo quy định tại Chương V . 0 0
123 3.1 Nhân công Theo quy định tại Chương V . 0 0
124 - Tháo lắp trần cabin để thay thế Theo quy định tại Chương V 1 mục 6.000.000 6.000.000
125 -Cắt bỏ tấm tôn cabin cũ, thay tấm tôn cabin mới (chiều dày 5, dự kiến 5m2) Theo quy định tại Chương V 196.3 kg 20.000 3.926.000
126 3.2 Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
127 - Thép tấm đóng tàu D5 Theo quy định tại Chương V 196.3 kg 30.000 5.889.000
128 - Gas + oxy Theo quy định tại Chương V 0.5 bộ 1.850.000 925.000
129 - Que hàn + điện năng Theo quy định tại Chương V 20 kg 105.000 2.100.000
130 4 Hệ tời neo Theo quy định tại Chương V . 0 0
131 4.1 Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, sơn lại) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 2.500.000 2.500.000
132 4.2 Bảo dưỡng hệ thống phanh tời (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, sơn lại) Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.200.000 2.400.000
133 4.3 Bảo dưỡng bộ điều khiển tời neo Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.800.000 1.800.000
134 4.4 Tháo, gỏ rỉ, sơn lại, trải xích kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm Theo quy định tại Chương V 1 bộ 7.000.000 7.000.000
135 4.5 Tháo, thay mới 02 ống dẫn xích neo Theo quy định tại Chương V . 0 0
136 - Tháo, thay mới Theo quy định tại Chương V 150 kg 27.500 4.125.000
137 - Ống mạ kẽm Theo quy định tại Chương V 150 kg 40.000 6.000.000
138 - Gas + oxy Theo quy định tại Chương V 0.1 bộ 1.850.000 185.000
139 - Que hàn + điện năng Theo quy định tại Chương V 5 kg 105.000 525.000
140 5 Hệ lái Theo quy định tại Chương V . 0 0
141 5.1Bảo dưỡng hệ thống lái (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, thay tét chỉ, thay nhớt cũ trong bánh lái) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 6.000.000 6.000.000
142 5.2 Đo khe hở ổ đỡ trục lái kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm Theo quy định tại Chương V 1 bộ 3.500.000 3.500.000
143 6.3 Kiểm tra, vận hành toàn bộ thiết bị lái theo yêu cầu Đăng kiểm (hệ thống lái chính, lái sự cố, độ hãm góc quay lái, sự đồng bộ góc lái giữa khoang sector lái và màn hình điều khiển lái trên cabin) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 3.000.000 3.000.000
144 6 Thiết bị an toàn, cứu sinh Theo quy định tại Chương V . 0 0
145 6.1 Kiểm tra, bảo dưỡng, dán lại tên tàu, tên cảng, giá đỡ phao tròn cứu sinh theo yêu cầu Đăng kiểm Theo quy định tại Chương V tàu 0 0
146 - 16 phao áo cứu sinh loại có đèn còi Theo quy định tại Chương V 16 cái 1.500.000 24.000.000
147 - 06 tín hiệu dù Theo quy định tại Chương V 6 cái 500.000 3.000.000
148 - 02 súng phóng dây loại 1 đầu phóng Theo quy định tại Chương V 2 cái 6.500.000 13.000.000
149 6.2 Sơn, đan lại dây 2 phao bè Theo quy định tại Chương V 2 cái 2.800.000 5.600.000
150 7 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy Theo quy định tại Chương V . 0 0
151 7.1 Kiểm tra, bảo dưỡng, kiểm định thử hoạt động các thiết bị phòng cháy, chữa cháy bởi cơ sở cung cấp được Đăng kiểm cấp giấy chứng nhận; bảo dưỡng hệ thống báo động cháy Theo quy định tại Chương V 1 tàu 6.000.000 6.000.000
152 Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
153 - Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa 35 lít Theo quy định tại Chương V 1 bình 1.200.000 1.200.000
154 - Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa CO2 5l Theo quy định tại Chương V 6 bình 200.000 1.200.000
155 - Cấp mới 2 đoạn dây cứu hỏa loại 20m Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.500.000 3.000.000
156 - Thùng cứu hỏa Theo quy định tại Chương V 4 thùng 500.000 2.000.000
157 - Rồng cứu hỏa Theo quy định tại Chương V 5 bộ 650.000 3.250.000
158 - Lăng phun đa tác dụng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.500.000 3.000.000
159 8. Thay nắp cửa tudom phần mũi kích thước 500x650 Theo quy định tại Chương V . 0 0
160 '- Tháo cửa cũ, thay cửa mới Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.300.000 1.300.000
161 - Cửa tudom kích thước 500x650 Theo quy định tại Chương V 1 bộ 4.300.000 4.300.000
162 9 Bảo dưỡng các nắp hầm (thay gioăng, bulong, sơn lại) Theo quy định tại Chương V . 0 0
163 - Nắp hầm lái, nắp hầm nước, nắp hầm kho (650x650) Theo quy định tại Chương V 4 bộ 1.300.000 5.200.000
164 - Cửa thoát hiểm buồng máy (D650) Theo quy định tại Chương V 2 cái 1.300.000 2.600.000
165 - Cửa ra vào cabin (D550x1600) Theo quy định tại Chương V 5 cái 1.300.000 6.500.000
166 - Cửa sổ (2 cửa vuông, 8 cửa tròn) Theo quy định tại Chương V 10 cái 400.000 4.000.000
167 10 Lốp chống va Theo quy định tại Chương V . 0 0
168 - Tháo, thay mới lốp chống va Theo quy định tại Chương V 10 quả 500.000 5.000.000
169 - Lốp chống va kèm ma ní và dây buộc (D700, cao su) Theo quy định tại Chương V 10 quả 1.000.000 10.000.000
170 11 Sàn câu lạc bộ Theo quy định tại Chương V . 0 0
171 - Sửa chữa sàn câu lạc bộ Theo quy định tại Chương V 1 phòng 1.500.000 1.500.000
172 - Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
173 Nhựa giả gỗ Theo quy định tại Chương V 10 m2 395.000 3.950.000
174 12 Thay mới ván sàn phòng ngủ thuyền viên Theo quy định tại Chương V . 0 0
175 Ván gỗ tự nhiên Theo quy định tại Chương V 8 m2 1.200.000 9.600.000
176 III PHẦN MÁY VÀ HỆ ĐỘNG LỰC Theo quy định tại Chương V . 0 0
177 1 Máy chính CATERPILAR 480CV Theo quy định tại Chương V . 0 0
178 1.1 Bảo dưỡng, sửa chữa máy chính, hộp số Theo quy định tại Chương V . 0 0
179 Tháo, kiểm tra, cân chỉnh rà xoáy kim phun máy chính (cả thay gioăng) Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 950.000 5.700.000
180 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn khí nạp (cả thay gioăng) Theo quy định tại Chương V 1 mục 6.500.000 6.500.000
181 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn nước ngọt, nước mặn (cả thay gioăng) Theo quy định tại Chương V 2 mục 4.500.000 9.000.000
182 - Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn nhớt (cả thay gioăng) Theo quy định tại Chương V 1 mục 9.000.000 9.000.000
183 Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap Theo quy định tại Chương V 1 mục 3.500.000 3.500.000
184 Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới Theo quy định tại Chương V 1 mục 1.500.000 1.500.000
185 Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhờn, nhớt hộp số Theo quy định tại Chương V 3 bộ 250.000 750.000
186 Tháo, thay lọc gió Theo quy định tại Chương V 1 bộ 500.000 500.000
187 Tháo, thay nước làm mát, kẽm chống ăn mòn Theo quy định tại Chương V 1 mục 500.000 500.000
188 Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt, cánh bơm Theo quy định tại Chương V 1 bơm 3.500.000 3.500.000
189 Tháo, bảo dưỡng bơm nước ngọt Theo quy định tại Chương V 1 bơm 3.500.000 3.500.000
190 Tháo, thay mới mặt kính hiển thị trên máy chính (cả nhân công) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 4.500.000 4.500.000
191 Tháo, bảo dưỡng 2 van đóng nhanh két dầu Theo quy định tại Chương V 2 van 1.500.000 3.000.000
192 Vệ sinh toàn bộ máy chính sau khi sửa chữa, bảo dưỡng Theo quy định tại Chương V 1 máy 1.500.000 1.500.000
193 Tháo, thay mới đồng hồ đo thời gian hoạt động của máy chính Theo quy định tại Chương V 1 máy 3.000.000 3.000.000
194 1.2 Vật tư bảo dưỡng, thay thế Theo quy định tại Chương V . 0 0
195 Vải lau Theo quy định tại Chương V 20 cân 40.000 800.000
196 Chất tảy sinh hàn Theo quy định tại Chương V 15 lít 75.000 1.125.000
197 Dầu diesel Theo quy định tại Chương V 200 lít 19.500 3.900.000
198 Nhớt máy chính (Catex) Theo quy định tại Chương V 40 lít 95.000 3.800.000
199 Nhớt hợp số Theo quy định tại Chương V 20 lít 95.000 1.900.000
200 Lọc dầu đốt Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.150.000 1.150.000
201 Lọc dầu nhớt Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.560.000 1.560.000
202 Lọc nhớt hộp số Theo quy định tại Chương V 2 máy 2.250.000 4.500.000
203 Nước làm mát Theo quy định tại Chương V 4 can 1.250.000 5.000.000
204 Kẽm chống ăn mòn Theo quy định tại Chương V 6 cục 450.000 2.700.000
205 Bầu lọc gió Theo quy định tại Chương V 1 bộ 8.800.000 8.800.000
206 Cánh bơm nước biển Theo quy định tại Chương V 1 cái 19.350.000 19.350.000
207 Bộ gioăng phớt bơm nước biển Theo quy định tại Chương V 1 bộ 7.930.000 7.930.000
208 Sơn chịu nhiệt Theo quy định tại Chương V 3 lít 550.000 1.650.000
209 Đồng hồ đo thời gian hoạt động của máy chính Theo quy định tại Chương V 1 cái 27.800.000 27.800.000
210 1.3 Cân chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt Theo quy định tại Chương V . 0 0
211 - Kiểm tra và cân chỉnh độ đồng tâm và độ gãy khúc giữa máy chính với hệ trục chân vịt Theo quy định tại Chương V 1 hệ 25.000.000 25.000.000
212 Vật tư cân chỉnh Theo quy định tại Chương V . 0 0
213 Keo EPOCAST Theo quy định tại Chương V 13.6 kg 1.350.000 18.360.000
214 Bulong tinh chân máy Theo quy định tại Chương V 4 bộ 650.000 2.600.000
215 Bột đá Theo quy định tại Chương V 6 kg 50.000 300.000
216 Keo êbôxy Theo quy định tại Chương V 6 kg 50.000 300.000
217 Đất sét làm khuôn Theo quy định tại Chương V 10 hộp 30.000 300.000
218 Cao su tấm 2 phân làm khuôn Theo quy định tại Chương V 0.3 m2 550.000 165.000
219 2. Máy phát điện chính 3 pha Theo quy định tại Chương V . 0 0
220 2.1 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện chính Theo quy định tại Chương V . 0 0
221 Tháo, bảo dưỡng, căn chỉnh kim phun Theo quy định tại Chương V 1 bộ 2.000.000 2.000.000
222 Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap Theo quy định tại Chương V 1 mục 2.000.000 2.000.000
223 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn Theo quy định tại Chương V 1 mục 6.500.000 6.500.000
224 Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới Theo quy định tại Chương V 1 mục 500.000 500.000
225 Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhờn Theo quy định tại Chương V 2 bộ 200.000 400.000
226 Tháo, vệ sinh bầu lọc gió Theo quy định tại Chương V 1 bộ 500.000 500.000
227 Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt, bi Theo quy định tại Chương V 1 bơm 3.000.000 3.000.000
228 Sửa đường ống cấp nhiên liệu máy phát (Thép D 27) Theo quy định tại Chương V 75 kg 79.000 5.925.000
229 2.2 Vật tư bảo dưỡng, thay thế Theo quy định tại Chương V . 0 0
230 Vải lau Theo quy định tại Chương V 10 kg 40.000 400.000
231 Chất tẩy sinh hàn Theo quy định tại Chương V 10 kg 75.000 750.000
232 Dầu diesel Theo quy định tại Chương V 100 lít 22.000 2.200.000
233 Nước làm mát Theo quy định tại Chương V 2 can 1.250.000 2.500.000
234 Kẽm chống ăn mòn Theo quy định tại Chương V 6 cục 275.000 1.650.000
235 Nhớt máy phát (Catex) Theo quy định tại Chương V 20 lít 95.000 1.900.000
236 Lọc dầu đốt Theo quy định tại Chương V 1 bộ 850.000 850.000
237 Lọc dầu nhớt Theo quy định tại Chương V 1 bộ 950.000 950.000
238 Phớt bơm nước mặn Theo quy định tại Chương V 1 bộ 500.000 500.000
239 3.Máy phát điện dự phòng Theo quy định tại Chương V . 0 0
240 3.1 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện dự phòng Theo quy định tại Chương V . 0 0
241 Tháo, thay mới két nước ngọt bị hỏng Theo quy định tại Chương V 1 két 850.000 850.000
242 Bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hỏng nhỏ máy phát Theo quy định tại Chương V 1 máy 2.500.000 2.500.000
243 3.2 Vật tư bảo dưỡng, thay thế Theo quy định tại Chương V . 0 0
244 Bộ lọc nhớt, dầu Theo quy định tại Chương V 1 máy 400.000 400.000
245 Nhớt máy phát (Catex) Theo quy định tại Chương V 4 lít 95.000 380.000
246 4. Chân vịt, trục chân vịt Theo quy định tại Chương V . 0 0
247 4.1 Tháo bu lông nối trục, đo độ gẫy, độ lệch tâm trục, trước khi lên đà và sau khi xuống đà, lắp lại hoàn chỉnh, lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm Theo quy định tại Chương V 1 trục 6.000.000 6.000.000
248 4.2 Đo khe hở ổ đỡ trục, bạc và cổ xoa trước và sau khi sửa chữa. Lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm Theo quy định tại Chương V 1 trục 3.000.000 3.000.000
249 4.3 Tháo rút trục chân vịt đưa về xưởng, vệ sinh. Đo kiểm tra số liệu, lập báo cáo trình Chủ tàu, Đăng kiểm và lắp lại hoàn chỉnh kiểm tra, sửa chữa Theo quy định tại Chương V 1 trục 17.000.000 17.000.000
250 4.4 Tháo cánh chân vịt và lắp lại hoàn chỉnh sau khi kiểm tra Theo quy định tại Chương V 1 chiếc 1.800.000 1.800.000
251 4.5 Vệ sinh, đánh bóng cánh chân vịt, Kiểm tra thấm thấu cánh chân vịt theo yêu cầu Đăng kiểm Theo quy định tại Chương V 1 chiếc 6.500.000 6.500.000
252 5. Hệ bơm Theo quy định tại Chương V . 0 0
253 5.1 Tháo, bảo dưỡng, thay bi, thay phớt 06 bơm (bơm cứu hỏa, bơm dùng chung, bơm hút khô, 02 bơm nước ngọt, bơm nhiên liệu) Theo quy định tại Chương V 6 chiếc 950.000 5.700.000
254 5.2 Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
255 Bi, phớt Theo quy định tại Chương V 6 bộ 400.000 2.400.000
256 6. Hệ van ống Theo quy định tại Chương V . 0 0
1 I PHẦN LÀM SẠCH, SƠN Theo quy định tại Chương V . 0 0
257 Tháo vệ sinh, bảo dưỡn van thông biển Ø114 (Đăng kiểm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 3.000.000 12.000.000
2 1 Phần dưới mớn nước Theo quy định tại Chương V . 0 0
258 Thử kín áp lực van thông biển Ø114 (Đăng kiểm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 1.500.000 6.000.000
3 1.1 Vệ sinh cạo hà, rong rêu, phun nước áp lực cao bề mặt tôn vỏ Theo quy định tại Chương V 165 m2 25.000 4.125.000
259 Tháo vệ sinh, bảo dưỡn van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 1.200.000 4.800.000
4 1.2 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích, tiêu chuẩn SA2.0 Theo quy định tại Chương V 165 m2 95.000 15.675.000
260 Thử kín áp lực van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 1.000.000 4.000.000
5 1.3 Sơn các lớp theo quy trình: 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà) Theo quy định tại Chương V 825 m2 8.000 6.600.000
261 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, thử kín các van làm mát, hút khô cứu hoả … Theo quy định tại Chương V 26 cái 750.000 19.500.000
6 1.4 Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
262 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng và thử kín hộp thông biển (Đăng kiểm) Theo quy định tại Chương V 2 hộp 500.000 1.000.000
7 Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp Theo quy định tại Chương V 57.8 lít 265.000 15.317.000
263 Bảo dưỡng hộp lọc rác Theo quy định tại Chương V 2 cái 2.500.000 5.000.000
8 Sơn chống hà Jotun 2 lớp Theo quy định tại Chương V 57.8 lít 675.000 39.015.000
264 Bảo dưỡng các hệ van đóng nhanh Theo quy định tại Chương V 2 cụm 1.500.000 3.000.000
9 Sơn trung gian Jotun 1 lớp Theo quy định tại Chương V 33 lít 265.000 8.745.000
265 Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy chính Theo quy định tại Chương V 2 hệ 2.000.000 4.000.000
10 Dung môi pha sơn Jotun Theo quy định tại Chương V 14.9 lít 135.000 2.011.500
266 Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy phát điện Theo quy định tại Chương V 1 hệ 2.000.000 2.000.000
11 2 Mạn khô và mặt ngoài be chắn sóng Theo quy định tại Chương V . 0 0
267 Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống cứu hỏa, hút khô Theo quy định tại Chương V 1 hệ 16.000.000 16.000.000
12 2.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt Theo quy định tại Chương V 88 m2 60.000 5.280.000
268 Tháo bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống nước sinh hoạt Theo quy định tại Chương V 1 hệ 2.500.000 2.500.000
13 2.2 Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2 Theo quy định tại Chương V 1 m2 1.500.000 1.500.000
269 Sơn toàn bộ đường ống trong buồng máy (cả vật tư sơn) Theo quy định tại Chương V 1 hệ 3.000.000 3.000.000
14 2.3 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 264 m2 8.000 2.112.000
270 * Vật tư thay thế bảo dưỡng đường ống Theo quy định tại Chương V . 0 0
15 2.4 Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
271 Thép ống mạ kẽm các loại Theo quy định tại Chương V 250 kg 45.000 11.250.000
16 Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 15.4 lít 265.000 4.081.000
272 Van cứu hoả Theo quy định tại Chương V 3 cái 700.000 2.100.000
17 Sơn phủ Jotun 2 lớp Theo quy định tại Chương V 30.8 lít 295.000 9.086.000
273 Lúp bê D60 Theo quy định tại Chương V 6 cái 500.000 3.000.000
18 Dung môi pha sơn Jotun Theo quy định tại Chương V 4.6 lít 135.000 621.000
274 Co hàn D34 SCH 40 Theo quy định tại Chương V 10 cái 34.000 340.000
19 3 Phần cabin, thiết bị trên cabin Theo quy định tại Chương V . 0 0
275 Co hàn D42 SCH 40 Theo quy định tại Chương V 6 cái 42.000 252.000
20 3.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt Theo quy định tại Chương V 150 m2 60.000 9.000.000
276 Co hàn D49 SCH 40 Theo quy định tại Chương V 12 cái 49.000 588.000
21 3.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 450 m2 8.000 3.600.000
277 Co hàn D60 SCH 40 Theo quy định tại Chương V 26 cái 60.000 1.560.000
22 3.3 Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
278 Co hàn D76 SCH 40 Theo quy định tại Chương V 8 cái 76.000 608.000
23 Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 26.3 lít 265.000 6.969.500
279 Cu dê D50 Theo quy định tại Chương V 10 cái 25.000 250.000
24 Sơn phủ Jotun 2 lớp Theo quy định tại Chương V 52.5 lít 295.000 15.487.500
280 Cu dê D60 Theo quy định tại Chương V 10 cái 30.000 300.000
25 Dung môi pha sơn Jotun Theo quy định tại Chương V 7.9 lít 135.000 1.066.500
281 Cu dê D75 Theo quy định tại Chương V 10 cái 40.000 400.000
26 4 Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong Theo quy định tại Chương V . 0 0
282 Bu lông M12x50 (8.8) Theo quy định tại Chương V 200 bộ 14.000 2.800.000
27 4.1 Làm sạch mặt boong bằng phun cát, các phần còn lại làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, sơn bằng sơn chống gỉ. Theo quy định tại Chương V 80 m2 60.000 4.800.000
283 Bu lông M14x50 (8.8) Theo quy định tại Chương V 200 bộ 16.000 3.200.000
28 4.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 320 m2 8.000 2.560.000
284 Bu lông M16x60 (8.8) Theo quy định tại Chương V 250 bộ 18.000 4.500.000
29 4.3 Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
285 Roăng su 5ly Theo quy định tại Chương V 4 m2 550.000 2.200.000
30 Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp Theo quy định tại Chương V 28 lít 265.000 7.420.000
286 7. Bảo dưỡng hệ thông gió buồng máy chính Theo quy định tại Chương V . 0 0
31 Sơn phủ Jotun 2 lớp Theo quy định tại Chương V 32 lít 295.000 9.440.000
287 Tháo, bảo dưỡng 02 quạt thông gió buồng máy Theo quy định tại Chương V 2 quạt 1.500.000 3.000.000
32 Dung môi pha sơn Jotun Theo quy định tại Chương V 6 lít 135.000 810.000
288 Lắp bổ sung 02 lưới dập tàn lửa inox Theo quy định tại Chương V 2 cái 750.000 1.500.000
33 5 Phần các hầm Theo quy định tại Chương V . 0 0
289 - Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
34 5.1 Hầm mũi Theo quy định tại Chương V . 0 0
290 Lưới inox Theo quy định tại Chương V 0.5 m2 1.500.000 750.000
35 - Vệ sinh phần dưới sàn la canh Theo quy định tại Chương V 1 hầm 600.000 600.000
291 8. Thử hoạt động hệ động lực phục vụ kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm (hoạt động máy chính, máy phát, hệ thống bảo vệ, cảnh báo…) Theo quy định tại Chương V 1 tàu 5.000.000 5.000.000
36 - Gõ rỉ đánh sạch hầm mũi Theo quy định tại Chương V 56 m2 65.000 3.640.000
292 IV. PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI Theo quy định tại Chương V . 0 0
37 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 168 m2 8.000 1.344.000
293 1.Thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải Theo quy định tại Chương V . 0 0
38 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
294 Tháo, bảo dưỡng các thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải bởi các cơ sở được đăng kiểm cấp giấy chứng nhận Theo quy định tại Chương V 1 mục 7.000.000 7.000.000
39 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 19.6 lít 115.000 2.254.000
295 Thay mới Rada (Có giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp) Theo quy định tại Chương V 1 máy 137.000.000 137.000.000
40 Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp Theo quy định tại Chương V 11.2 lít 115.000 1.288.000
296 Lập hồ sơ trình Đăng kiểm thay đổi model máy Rada Theo quy định tại Chương V 1 tàu 18.000.000 18.000.000
41 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 3.1 lít 55.000 170.500
297 2. Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cá Theo quy định tại Chương V 1 tàu 3.000.000 3.000.000
42 5.2 Hầm xích Theo quy định tại Chương V . 0 0
298 3. Hệ điện hàng hải và sinh hoạt Theo quy định tại Chương V . 0 0
43 - Vệ sinh phần dưới sàn la canh Theo quy định tại Chương V 1 hầm 600.000 600.000
299 Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ điện hàng hải và sinh hoạt Theo quy định tại Chương V 2 hệ 4.500.000 9.000.000
44 - Gõ rỉ đánh sạch hầm xích Theo quy định tại Chương V 36 m2 65.000 2.340.000
300 Vật tư thay thế Theo quy định tại Chương V . 0 0
45 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 108 m2 8.000 864.000
301 Bóng đèn led 24V và 220V Theo quy định tại Chương V 40 cái 150.000 6.000.000
46 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
302 Đèn trần 220V led Theo quy định tại Chương V 13 cái 350.000 4.550.000
47 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 12.6 lít 115.000 1.449.000
303 Đèn trần 24V led Theo quy định tại Chương V 6 cái 450.000 2.700.000
48 Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp Theo quy định tại Chương V 7.2 lít 115.000 828.000
304 Đèn rọ trong các hầm Theo quy định tại Chương V 14 cái 550.000 7.700.000
49 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 2 lít 55.000 110.000
305 Đèn hành trình Theo quy định tại Chương V 6 cái 1.450.000 8.700.000
50 5.3 Hầm thuỷ thủ trước Theo quy định tại Chương V . 0 0
306 Còi điện 24V Theo quy định tại Chương V 1 hộp 1.250.000 1.250.000
51 - Vệ sinh phần dưới sàn la canh Theo quy định tại Chương V 1 hầm 600.000 600.000
307 Ổ cắm điện Theo quy định tại Chương V 4 bộ 300.000 1.200.000
52 - Gõ rỉ đánh sạch hầm hàng phía trước Theo quy định tại Chương V 65 m2 65.000 4.225.000
308 Dây cáp điện tàu thuỷ 2x2,5 Theo quy định tại Chương V 50 m 55.000 2.750.000
53 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 195 m2 8.000 1.560.000
309 Vật tư phụ Theo quy định tại Chương V 2 cụm 1.000.000 2.000.000
54 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
310 4. Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hòa không khí Theo quy định tại Chương V . 0 0
55 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 22.8 lít 115.000 2.622.000
311 Nhân công bảo dưỡng Theo quy định tại Chương V 4 máy 500.000 2.000.000
56 Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp Theo quy định tại Chương V 13 lít 115.000 1.495.000
312 Nạp gas Theo quy định tại Chương V 4 máy 150.000 600.000
57 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 3.6 lít 55.000 198.000
313 5. Vệ sinh tẩm sấy đo độ cách điện các động cơ theo yêu cầu Đăng kiểm Theo quy định tại Chương V . 0 0
58 5.4 Hầm thuỷ thủ sau Theo quy định tại Chương V . 0 0
314 Vệ sinh tấm sấy đầu phát điện máy phát điện chính (bao gồm cả vật tư tẩm sấy) Theo quy định tại Chương V 1 cụm 8.500.000 8.500.000
59 - Vệ sinh phần dưới sàn la canh Theo quy định tại Chương V 1 hầm 700.000 700.000
315 Vệ sinh tấm sấy đề máy chính Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.500.000 4.500.000
60 - Gõ rỉ đánh sạch hầm thủy thủ sau Theo quy định tại Chương V 70 m2 65.000 4.550.000
316 Vệ sinh tấm sấy Điramô máy chính Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.000.000 4.000.000
61 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 210 m2 8.000 1.680.000
317 Vệ sinh tấm sấy đề máy đèn Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.500.000 3.500.000
62 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
318 Vệ sinh tấm sấy Điramô máy đèn Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.200.000 3.200.000
63 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 24.5 lít 115.000 2.817.500
319 Vệ sinh tấm sấy Động cơ điện bơm nước ngọt Theo quy định tại Chương V 2 cái 3.000.000 6.000.000
64 Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp Theo quy định tại Chương V 14 lít 115.000 1.610.000
320 Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện bơm hút khô, cứu hỏa và bơm dùng chung Theo quy định tại Chương V 3 cái 5.000.000 15.000.000
65 Dung môi pha sơn Hải Phòng Theo quy định tại Chương V 3.9 lít 55.000 214.500
321 Vệ sinh tẩm sấy động cơ quạt thông gió Theo quy định tại Chương V 3 cái 5.000.000 15.000.000
66 5.5 Hầm kho phía sau Theo quy định tại Chương V . 0 0
322 Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện tời neo Theo quy định tại Chương V 1 cái 7.000.000 7.000.000
67 - Vệ sinh phần dưới sàn la canh Theo quy định tại Chương V 70 m2 10.000 700.000
323 6. Tháo, bảo dưỡng máy biến áp Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.200.000 4.200.000
68 - Gõ rỉ đánh sạch hầm kho phía sau Theo quy định tại Chương V 1 hầm 4.550.000 4.550.000
324 7. Tháo, bảo dưỡng máy sạc điện Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.200.000 4.200.000
69 - Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) Theo quy định tại Chương V 210 m2 8.000 1.680.000
325 8. Thay hộp điện bờ Theo quy định tại Chương V . 0 0
70 - Vật tư sơn Theo quy định tại Chương V . 0 0
326 Tháo tủ cũ, thay tủ mới Theo quy định tại Chương V 1 tủ 2.000.000 2.000.000
71 Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp Theo quy định tại Chương V 24.5 lít 115.000 2.817.500
327 - Vật tư Theo quy định tại Chương V . 0 0
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây