Sửa chữa lớn

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
20
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa lớn
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.494.253.293 VND
Ngày đăng tải
11:29 26/02/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500023242_2502261110
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
Ngày phê duyệt
26/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0400586999

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT BIỂN S.TECH

1.492.741.500 VND 1.492.741.500 VND 45 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
14
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
2
Tủ điện 300x350
1
cái
Theo quy định tại Chương V
600.000
3
Dung môi pha sơn Hải Phòng
3.9
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
4
Atomat 50A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
500.000
5
5.6 Hầm sector
.
Theo quy định tại Chương V
0
6
Đầu nối
1
cụm
Theo quy định tại Chương V
350.000
7
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
8
Cáp điện 2x16
70
m
Theo quy định tại Chương V
140.000
9
- Gõ rỉ đánh sạch hầm sector
75
m2
Theo quy định tại Chương V
60.000
10
9. Đèn pha
.
Theo quy định tại Chương V
0
11
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
225
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
12
Thay mới đèn pha 220V
1
đèn
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
13
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
14
Thay mới đèn pha 24V
1
đèn
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
15
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
26.3
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
16
10. Bình ắc quy
.
Theo quy định tại Chương V
0
17
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
15
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
18
Tháo, thay mới bình ắc quy
4
bình
Theo quy định tại Chương V
300.000
19
Dung môi pha sơn Hải Phòng
4.1
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
20
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
21
5.7 Hầm máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
22
Ắc qui 12V-200Ah
4
bình
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
23
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
9.500.000
24
11. Hộp đựng ắc quy (cả nhân công lăp đặt)
3
hộp
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
25
- Gõ rỉ đánh sạch hầm máy
135
m2
Theo quy định tại Chương V
75.000
26
I. DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ
.
Theo quy định tại Chương V
0
27
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ)
540
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
28
1. Chi phí đưa tàu lên và đưa tàu xuống triền, ụ khô hoặc ụ nổi
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
20.000.000
29
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
30
2. Ngày nằm trên đốc
30
ngày
Theo quy định tại Chương V
450.000
31
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
47.3
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
32
3. Ngày nằm cầu cảng
15
ngày
Theo quy định tại Chương V
300.000
33
Sơn phủ Hải Phòng 2 lớp
47.3
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
34
4. Bắc cầu thang lên xuống tàu
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
500.000
35
Dung môi pha sơn Hải Phòng
9.5
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
36
5. Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
37
5.8 Sạp buồng máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
38
6. Điện phục vụ sửa chữa
45
ngày
Theo quy định tại Chương V
150.000
39
- Tháo lắp sạp buồng máy
70
m2
Theo quy định tại Chương V
20.000
40
7. Trực an ninh, cứu hỏa
45
ngày
Theo quy định tại Chương V
350.000
41
- Gõ rỉ đánh sạch sạp buồng máy, vệ sinh sạch sẽ
70
m2
Theo quy định tại Chương V
55.000
42
8. Căn kê tàu trên đà
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
15.000.000
43
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ)
280
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
44
9. Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạ
45
m3
Theo quy định tại Chương V
45.000
45
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
46
10. Đầu nối và tháo bỏ cáp điẹn
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
350.000
47
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
24.5
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
48
11. Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu
1
lượt
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
49
Sơn phủ Hải Phòng 2 lớp
24.5
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
50
II. Chi phí chạy thử tại bến (4h)
.
Theo quy định tại Chương V
0
51
Dung môi pha sơn Hải Phòng
4.9
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
52
1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 2h)
325
lít
Theo quy định tại Chương V
19.500
53
5.9 02 hầm nước ngọt
.
Theo quy định tại Chương V
0
54
2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 4h)
31
lít
Theo quy định tại Chương V
19.500
55
- Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ, quét nước xi măng các hầm
75
m2
Theo quy định tại Chương V
70.000
56
III. Chi phí chạy thử đường dài (2h)
.
Theo quy định tại Chương V
0
57
- Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
58
1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 2h)
170
lít
Theo quy định tại Chương V
19.500
59
Xi măng
100
kg
Theo quy định tại Chương V
2.500
60
2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 6,13 kg/h, thời gian thử 2h)
16
lít
Theo quy định tại Chương V
19.500
61
Phụ gia
4
hộp
Theo quy định tại Chương V
125.000
62
IV. Chi phi di chuyển (chạy đến nơi sửa chữa và quay về (dự kiến cách Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế 100 hải lý)
.
Theo quy định tại Chương V
0
63
6. 02 két dầu
.
Theo quy định tại Chương V
0
64
1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP)
cái
Theo quy định tại Chương V
0
65
- Tháo, Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ
2
két
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
66
1.1 Vật tư dầu diesel (64,93 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h)
1.963
lít
Theo quy định tại Chương V
19.500
67
7 Kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
8.000.000
68
2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW)
.
Theo quy định tại Chương V
0
69
8 Cắt dán tên cửa, nắp hâm, lối thoát hiểm…
1
.
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
70
2.1 Vật tư dầu diesel (6,13 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h )
185
lít
Theo quy định tại Chương V
19.500
71
II PHẦN VỎ
.
Theo quy định tại Chương V
0
72
Dịch vụ đăng kiểm giám sát, cấp GCN
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
12.500.000
73
1 Kẽm chống ăn mòn
.
Theo quy định tại Chương V
0
74
- Tháo tấm cũ, thay tấm mới
10
tấm
Theo quy định tại Chương V
100.000
75
- Tấm kẽm
10
tấm
Theo quy định tại Chương V
650.000
76
2 Thay thế tôn vỏ (đáy +mạn) và kết cấu
.
Theo quy định tại Chương V
0
77
2.1 Nhân công
.
Theo quy định tại Chương V
0
78
Cắt bỏ tấm tôn mạn cũ, thay tấm tôn mạn, boong mới (chiều dày 6, dự kiến 9m2)
423.9
kg
Theo quy định tại Chương V
20.000
79
Cắt bỏ tấm tôn đáy cũ, thay tấm tôn đáy mới (chiều dày 8, dự kiến 13,5m2)
847.8
kg
Theo quy định tại Chương V
25.000
80
Cắt bỏ thép hình cũ, thay bằng thép hình mới các khu vực liên quan đến thay thế tôn vỏ
200
kg
Theo quy định tại Chương V
20.000
81
2.2 Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
82
- Thép tấm đóng tàu d6
423.9
kg
Theo quy định tại Chương V
30.000
83
- Thép tấm đóng tàu d8
847.8
kg
Theo quy định tại Chương V
30.000
84
- Thép hình các loại
200
kg
Theo quy định tại Chương V
30.000
85
- Gas + oxy
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
86
- Que hàn + điện năng
80
kg
Theo quy định tại Chương V
105.000
87
3 Thay thế tôn nóc cabin 5mm
.
Theo quy định tại Chương V
0
88
3.1 Nhân công
.
Theo quy định tại Chương V
0
89
- Tháo lắp trần cabin để thay thế
1
mục
Theo quy định tại Chương V
6.000.000
90
-Cắt bỏ tấm tôn cabin cũ, thay tấm tôn cabin mới (chiều dày 5, dự kiến 5m2)
196.3
kg
Theo quy định tại Chương V
20.000
91
3.2 Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
92
- Thép tấm đóng tàu D5
196.3
kg
Theo quy định tại Chương V
30.000
93
- Gas + oxy
0.5
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
94
- Que hàn + điện năng
20
kg
Theo quy định tại Chương V
105.000
95
4 Hệ tời neo
.
Theo quy định tại Chương V
0
96
4.1 Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, sơn lại)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
97
4.2 Bảo dưỡng hệ thống phanh tời (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, sơn lại)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.200.000
98
4.3 Bảo dưỡng bộ điều khiển tời neo
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.800.000
99
4.4 Tháo, gỏ rỉ, sơn lại, trải xích kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
7.000.000
100
4.5 Tháo, thay mới 02 ống dẫn xích neo
.
Theo quy định tại Chương V
0
101
- Tháo, thay mới
150
kg
Theo quy định tại Chương V
27.500
102
- Ống mạ kẽm
150
kg
Theo quy định tại Chương V
40.000
103
- Gas + oxy
0.1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.850.000
104
- Que hàn + điện năng
5
kg
Theo quy định tại Chương V
105.000
105
5 Hệ lái
.
Theo quy định tại Chương V
0
106
5.1Bảo dưỡng hệ thống lái (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, thay tét chỉ, thay nhớt cũ trong bánh lái)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
6.000.000
107
5.2 Đo khe hở ổ đỡ trục lái kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
108
6.3 Kiểm tra, vận hành toàn bộ thiết bị lái theo yêu cầu Đăng kiểm (hệ thống lái chính, lái sự cố, độ hãm góc quay lái, sự đồng bộ góc lái giữa khoang sector lái và màn hình điều khiển lái trên cabin)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
109
6 Thiết bị an toàn, cứu sinh
.
Theo quy định tại Chương V
0
110
6.1 Kiểm tra, bảo dưỡng, dán lại tên tàu, tên cảng, giá đỡ phao tròn cứu sinh theo yêu cầu Đăng kiểm
tàu
Theo quy định tại Chương V
0
111
- 16 phao áo cứu sinh loại có đèn còi
16
cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
112
- 06 tín hiệu dù
6
cái
Theo quy định tại Chương V
500.000
113
- 02 súng phóng dây loại 1 đầu phóng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
6.500.000
114
6.2 Sơn, đan lại dây 2 phao bè
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2.800.000
115
7 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy
.
Theo quy định tại Chương V
0
116
7.1 Kiểm tra, bảo dưỡng, kiểm định thử hoạt động các thiết bị phòng cháy, chữa cháy bởi cơ sở cung cấp được Đăng kiểm cấp giấy chứng nhận; bảo dưỡng hệ thống báo động cháy
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
6.000.000
117
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
118
- Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa 35 lít
1
bình
Theo quy định tại Chương V
1.200.000
119
- Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa CO2 5l
6
bình
Theo quy định tại Chương V
200.000
120
- Cấp mới 2 đoạn dây cứu hỏa loại 20m
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
121
- Thùng cứu hỏa
4
thùng
Theo quy định tại Chương V
500.000
122
- Rồng cứu hỏa
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
123
- Lăng phun đa tác dụng
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
124
8. Thay nắp cửa tudom phần mũi kích thước 500x650
.
Theo quy định tại Chương V
0
125
'- Tháo cửa cũ, thay cửa mới
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.300.000
126
- Cửa tudom kích thước 500x650
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.300.000
127
9 Bảo dưỡng các nắp hầm (thay gioăng, bulong, sơn lại)
.
Theo quy định tại Chương V
0
128
- Nắp hầm lái, nắp hầm nước, nắp hầm kho (650x650)
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.300.000
129
- Cửa thoát hiểm buồng máy (D650)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1.300.000
130
- Cửa ra vào cabin (D550x1600)
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1.300.000
131
- Cửa sổ (2 cửa vuông, 8 cửa tròn)
10
cái
Theo quy định tại Chương V
400.000
132
10 Lốp chống va
.
Theo quy định tại Chương V
0
133
- Tháo, thay mới lốp chống va
10
quả
Theo quy định tại Chương V
500.000
134
- Lốp chống va kèm ma ní và dây buộc (D700, cao su)
10
quả
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
135
11 Sàn câu lạc bộ
.
Theo quy định tại Chương V
0
136
- Sửa chữa sàn câu lạc bộ
1
phòng
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
137
- Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
138
Nhựa giả gỗ
10
m2
Theo quy định tại Chương V
395.000
139
12 Thay mới ván sàn phòng ngủ thuyền viên
.
Theo quy định tại Chương V
0
140
Ván gỗ tự nhiên
8
m2
Theo quy định tại Chương V
1.200.000
141
III PHẦN MÁY VÀ HỆ ĐỘNG LỰC
.
Theo quy định tại Chương V
0
142
1 Máy chính CATERPILAR 480CV
.
Theo quy định tại Chương V
0
143
1.1 Bảo dưỡng, sửa chữa máy chính, hộp số
.
Theo quy định tại Chương V
0
144
Tháo, kiểm tra, cân chỉnh rà xoáy kim phun máy chính (cả thay gioăng)
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
950.000
145
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn khí nạp (cả thay gioăng)
1
mục
Theo quy định tại Chương V
6.500.000
146
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn nước ngọt, nước mặn (cả thay gioăng)
2
mục
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
147
- Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn nhớt (cả thay gioăng)
1
mục
Theo quy định tại Chương V
9.000.000
148
Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap
1
mục
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
149
Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới
1
mục
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
150
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhờn, nhớt hộp số
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
250.000
151
Tháo, thay lọc gió
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
500.000
152
Tháo, thay nước làm mát, kẽm chống ăn mòn
1
mục
Theo quy định tại Chương V
500.000
153
Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt, cánh bơm
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
154
Tháo, bảo dưỡng bơm nước ngọt
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
155
Tháo, thay mới mặt kính hiển thị trên máy chính (cả nhân công)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
156
Tháo, bảo dưỡng 2 van đóng nhanh két dầu
2
van
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
157
Vệ sinh toàn bộ máy chính sau khi sửa chữa, bảo dưỡng
1
máy
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
158
Tháo, thay mới đồng hồ đo thời gian hoạt động của máy chính
1
máy
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
159
1.2 Vật tư bảo dưỡng, thay thế
.
Theo quy định tại Chương V
0
160
Vải lau
20
cân
Theo quy định tại Chương V
40.000
161
Chất tảy sinh hàn
15
lít
Theo quy định tại Chương V
75.000
162
Dầu diesel
200
lít
Theo quy định tại Chương V
19.500
163
Nhớt máy chính (Catex)
40
lít
Theo quy định tại Chương V
95.000
164
Nhớt hợp số
20
lít
Theo quy định tại Chương V
95.000
165
Lọc dầu đốt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.150.000
166
Lọc dầu nhớt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.560.000
167
Lọc nhớt hộp số
2
máy
Theo quy định tại Chương V
2.250.000
168
Nước làm mát
4
can
Theo quy định tại Chương V
1.250.000
169
Kẽm chống ăn mòn
6
cục
Theo quy định tại Chương V
450.000
170
Bầu lọc gió
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
8.800.000
171
Cánh bơm nước biển
1
cái
Theo quy định tại Chương V
19.350.000
172
Bộ gioăng phớt bơm nước biển
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
7.930.000
173
Sơn chịu nhiệt
3
lít
Theo quy định tại Chương V
550.000
174
Đồng hồ đo thời gian hoạt động của máy chính
1
cái
Theo quy định tại Chương V
27.800.000
175
1.3 Cân chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt
.
Theo quy định tại Chương V
0
176
- Kiểm tra và cân chỉnh độ đồng tâm và độ gãy khúc giữa máy chính với hệ trục chân vịt
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
25.000.000
177
Vật tư cân chỉnh
.
Theo quy định tại Chương V
0
178
Keo EPOCAST
13.6
kg
Theo quy định tại Chương V
1.350.000
179
Bulong tinh chân máy
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
650.000
180
Bột đá
6
kg
Theo quy định tại Chương V
50.000
181
Keo êbôxy
6
kg
Theo quy định tại Chương V
50.000
182
Đất sét làm khuôn
10
hộp
Theo quy định tại Chương V
30.000
183
Cao su tấm 2 phân làm khuôn
0.3
m2
Theo quy định tại Chương V
550.000
184
2. Máy phát điện chính 3 pha
.
Theo quy định tại Chương V
0
185
2.1 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện chính
.
Theo quy định tại Chương V
0
186
Tháo, bảo dưỡng, căn chỉnh kim phun
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
187
Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap
1
mục
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
188
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn
1
mục
Theo quy định tại Chương V
6.500.000
189
Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới
1
mục
Theo quy định tại Chương V
500.000
190
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhờn
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
200.000
191
Tháo, vệ sinh bầu lọc gió
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
500.000
192
Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt, bi
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
193
Sửa đường ống cấp nhiên liệu máy phát (Thép D 27)
75
kg
Theo quy định tại Chương V
79.000
194
2.2 Vật tư bảo dưỡng, thay thế
.
Theo quy định tại Chương V
0
195
Vải lau
10
kg
Theo quy định tại Chương V
40.000
196
Chất tẩy sinh hàn
10
kg
Theo quy định tại Chương V
75.000
197
Dầu diesel
100
lít
Theo quy định tại Chương V
22.000
198
Nước làm mát
2
can
Theo quy định tại Chương V
1.250.000
199
Kẽm chống ăn mòn
6
cục
Theo quy định tại Chương V
275.000
200
Nhớt máy phát (Catex)
20
lít
Theo quy định tại Chương V
95.000
201
Lọc dầu đốt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
850.000
202
Lọc dầu nhớt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
950.000
203
Phớt bơm nước mặn
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
500.000
204
3.Máy phát điện dự phòng
.
Theo quy định tại Chương V
0
205
3.1 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện dự phòng
.
Theo quy định tại Chương V
0
206
Tháo, thay mới két nước ngọt bị hỏng
1
két
Theo quy định tại Chương V
850.000
207
Bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hỏng nhỏ máy phát
1
máy
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
208
3.2 Vật tư bảo dưỡng, thay thế
.
Theo quy định tại Chương V
0
209
Bộ lọc nhớt, dầu
1
máy
Theo quy định tại Chương V
400.000
210
Nhớt máy phát (Catex)
4
lít
Theo quy định tại Chương V
95.000
211
4. Chân vịt, trục chân vịt
.
Theo quy định tại Chương V
0
212
4.1 Tháo bu lông nối trục, đo độ gẫy, độ lệch tâm trục, trước khi lên đà và sau khi xuống đà, lắp lại hoàn chỉnh, lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm
1
trục
Theo quy định tại Chương V
6.000.000
213
4.2 Đo khe hở ổ đỡ trục, bạc và cổ xoa trước và sau khi sửa chữa. Lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm
1
trục
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
214
4.3 Tháo rút trục chân vịt đưa về xưởng, vệ sinh. Đo kiểm tra số liệu, lập báo cáo trình Chủ tàu, Đăng kiểm và lắp lại hoàn chỉnh kiểm tra, sửa chữa
1
trục
Theo quy định tại Chương V
17.000.000
215
4.4 Tháo cánh chân vịt và lắp lại hoàn chỉnh sau khi kiểm tra
1
chiếc
Theo quy định tại Chương V
1.800.000
216
4.5 Vệ sinh, đánh bóng cánh chân vịt, Kiểm tra thấm thấu cánh chân vịt theo yêu cầu Đăng kiểm
1
chiếc
Theo quy định tại Chương V
6.500.000
217
5. Hệ bơm
.
Theo quy định tại Chương V
0
218
5.1 Tháo, bảo dưỡng, thay bi, thay phớt 06 bơm (bơm cứu hỏa, bơm dùng chung, bơm hút khô, 02 bơm nước ngọt, bơm nhiên liệu)
6
chiếc
Theo quy định tại Chương V
950.000
219
5.2 Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
220
Bi, phớt
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
400.000
221
6. Hệ van ống
.
Theo quy định tại Chương V
0
222
I PHẦN LÀM SẠCH, SƠN
.
Theo quy định tại Chương V
0
223
Tháo vệ sinh, bảo dưỡn van thông biển Ø114 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
224
1 Phần dưới mớn nước
.
Theo quy định tại Chương V
0
225
Thử kín áp lực van thông biển Ø114 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
226
1.1 Vệ sinh cạo hà, rong rêu, phun nước áp lực cao bề mặt tôn vỏ
165
m2
Theo quy định tại Chương V
25.000
227
Tháo vệ sinh, bảo dưỡn van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1.200.000
228
1.2 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích, tiêu chuẩn SA2.0
165
m2
Theo quy định tại Chương V
95.000
229
Thử kín áp lực van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
230
1.3 Sơn các lớp theo quy trình: 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà)
825
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
231
Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, thử kín các van làm mát, hút khô cứu hoả …
26
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
232
1.4 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
233
Tháo vệ sinh, bảo dưỡng và thử kín hộp thông biển (Đăng kiểm)
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
500.000
234
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp
57.8
lít
Theo quy định tại Chương V
265.000
235
Bảo dưỡng hộp lọc rác
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
236
Sơn chống hà Jotun 2 lớp
57.8
lít
Theo quy định tại Chương V
675.000
237
Bảo dưỡng các hệ van đóng nhanh
2
cụm
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
238
Sơn trung gian Jotun 1 lớp
33
lít
Theo quy định tại Chương V
265.000
239
Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy chính
2
hệ
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
240
Dung môi pha sơn Jotun
14.9
lít
Theo quy định tại Chương V
135.000
241
Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy phát điện
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
242
2 Mạn khô và mặt ngoài be chắn sóng
.
Theo quy định tại Chương V
0
243
Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống cứu hỏa, hút khô
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
16.000.000
244
2.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt
88
m2
Theo quy định tại Chương V
60.000
245
Tháo bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống nước sinh hoạt
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
246
2.2 Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2
1
m2
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
247
Sơn toàn bộ đường ống trong buồng máy (cả vật tư sơn)
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
248
2.3 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ)
264
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
249
* Vật tư thay thế bảo dưỡng đường ống
.
Theo quy định tại Chương V
0
250
2.4 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
251
Thép ống mạ kẽm các loại
250
kg
Theo quy định tại Chương V
45.000
252
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích)
15.4
lít
Theo quy định tại Chương V
265.000
253
Van cứu hoả
3
cái
Theo quy định tại Chương V
700.000
254
Sơn phủ Jotun 2 lớp
30.8
lít
Theo quy định tại Chương V
295.000
255
Lúp bê D60
6
cái
Theo quy định tại Chương V
500.000
256
Dung môi pha sơn Jotun
4.6
lít
Theo quy định tại Chương V
135.000
257
Co hàn D34 SCH 40
10
cái
Theo quy định tại Chương V
34.000
258
3 Phần cabin, thiết bị trên cabin
.
Theo quy định tại Chương V
0
259
Co hàn D42 SCH 40
6
cái
Theo quy định tại Chương V
42.000
260
3.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt
150
m2
Theo quy định tại Chương V
60.000
261
Co hàn D49 SCH 40
12
cái
Theo quy định tại Chương V
49.000
262
3.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ)
450
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
263
Co hàn D60 SCH 40
26
cái
Theo quy định tại Chương V
60.000
264
3.3 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
265
Co hàn D76 SCH 40
8
cái
Theo quy định tại Chương V
76.000
266
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích)
26.3
lít
Theo quy định tại Chương V
265.000
267
Cu dê D50
10
cái
Theo quy định tại Chương V
25.000
268
Sơn phủ Jotun 2 lớp
52.5
lít
Theo quy định tại Chương V
295.000
269
Cu dê D60
10
cái
Theo quy định tại Chương V
30.000
270
Dung môi pha sơn Jotun
7.9
lít
Theo quy định tại Chương V
135.000
271
Cu dê D75
10
cái
Theo quy định tại Chương V
40.000
272
4 Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong
.
Theo quy định tại Chương V
0
273
Bu lông M12x50 (8.8)
200
bộ
Theo quy định tại Chương V
14.000
274
4.1 Làm sạch mặt boong bằng phun cát, các phần còn lại làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, sơn bằng sơn chống gỉ.
80
m2
Theo quy định tại Chương V
60.000
275
Bu lông M14x50 (8.8)
200
bộ
Theo quy định tại Chương V
16.000
276
4.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ)
320
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
277
Bu lông M16x60 (8.8)
250
bộ
Theo quy định tại Chương V
18.000
278
4.3 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
279
Roăng su 5ly
4
m2
Theo quy định tại Chương V
550.000
280
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp
28
lít
Theo quy định tại Chương V
265.000
281
7. Bảo dưỡng hệ thông gió buồng máy chính
.
Theo quy định tại Chương V
0
282
Sơn phủ Jotun 2 lớp
32
lít
Theo quy định tại Chương V
295.000
283
Tháo, bảo dưỡng 02 quạt thông gió buồng máy
2
quạt
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
284
Dung môi pha sơn Jotun
6
lít
Theo quy định tại Chương V
135.000
285
Lắp bổ sung 02 lưới dập tàn lửa inox
2
cái
Theo quy định tại Chương V
750.000
286
5 Phần các hầm
.
Theo quy định tại Chương V
0
287
- Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
288
5.1 Hầm mũi
.
Theo quy định tại Chương V
0
289
Lưới inox
0.5
m2
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
290
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
600.000
291
8. Thử hoạt động hệ động lực phục vụ kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm (hoạt động máy chính, máy phát, hệ thống bảo vệ, cảnh báo…)
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
292
- Gõ rỉ đánh sạch hầm mũi
56
m2
Theo quy định tại Chương V
65.000
293
IV. PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI
.
Theo quy định tại Chương V
0
294
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
168
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
295
1.Thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải
.
Theo quy định tại Chương V
0
296
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
297
Tháo, bảo dưỡng các thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải bởi các cơ sở được đăng kiểm cấp giấy chứng nhận
1
mục
Theo quy định tại Chương V
7.000.000
298
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
19.6
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
299
Thay mới Rada (Có giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp)
1
máy
Theo quy định tại Chương V
137.000.000
300
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
11.2
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
301
Lập hồ sơ trình Đăng kiểm thay đổi model máy Rada
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
18.000.000
302
Dung môi pha sơn Hải Phòng
3.1
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
303
2. Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cá
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
304
5.2 Hầm xích
.
Theo quy định tại Chương V
0
305
3. Hệ điện hàng hải và sinh hoạt
.
Theo quy định tại Chương V
0
306
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
600.000
307
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ điện hàng hải và sinh hoạt
2
hệ
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
308
- Gõ rỉ đánh sạch hầm xích
36
m2
Theo quy định tại Chương V
65.000
309
Vật tư thay thế
.
Theo quy định tại Chương V
0
310
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
108
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
311
Bóng đèn led 24V và 220V
40
cái
Theo quy định tại Chương V
150.000
312
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
313
Đèn trần 220V led
13
cái
Theo quy định tại Chương V
350.000
314
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
12.6
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
315
Đèn trần 24V led
6
cái
Theo quy định tại Chương V
450.000
316
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
7.2
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
317
Đèn rọ trong các hầm
14
cái
Theo quy định tại Chương V
550.000
318
Dung môi pha sơn Hải Phòng
2
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
319
Đèn hành trình
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1.450.000
320
5.3 Hầm thuỷ thủ trước
.
Theo quy định tại Chương V
0
321
Còi điện 24V
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
1.250.000
322
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
600.000
323
Ổ cắm điện
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
300.000
324
- Gõ rỉ đánh sạch hầm hàng phía trước
65
m2
Theo quy định tại Chương V
65.000
325
Dây cáp điện tàu thuỷ 2x2,5
50
m
Theo quy định tại Chương V
55.000
326
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
195
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
327
Vật tư phụ
2
cụm
Theo quy định tại Chương V
1.000.000
328
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
329
4. Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hòa không khí
.
Theo quy định tại Chương V
0
330
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
22.8
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
331
Nhân công bảo dưỡng
4
máy
Theo quy định tại Chương V
500.000
332
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
13
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
333
Nạp gas
4
máy
Theo quy định tại Chương V
150.000
334
Dung môi pha sơn Hải Phòng
3.6
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
335
5. Vệ sinh tẩm sấy đo độ cách điện các động cơ theo yêu cầu Đăng kiểm
.
Theo quy định tại Chương V
0
336
5.4 Hầm thuỷ thủ sau
.
Theo quy định tại Chương V
0
337
Vệ sinh tấm sấy đầu phát điện máy phát điện chính (bao gồm cả vật tư tẩm sấy)
1
cụm
Theo quy định tại Chương V
8.500.000
338
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
700.000
339
Vệ sinh tấm sấy đề máy chính
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.500.000
340
- Gõ rỉ đánh sạch hầm thủy thủ sau
70
m2
Theo quy định tại Chương V
65.000
341
Vệ sinh tấm sấy Điramô máy chính
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.000.000
342
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
210
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
343
Vệ sinh tấm sấy đề máy đèn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
344
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
345
Vệ sinh tấm sấy Điramô máy đèn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3.200.000
346
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
24.5
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
347
Vệ sinh tấm sấy Động cơ điện bơm nước ngọt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3.000.000
348
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
14
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
349
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện bơm hút khô, cứu hỏa và bơm dùng chung
3
cái
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
350
Dung môi pha sơn Hải Phòng
3.9
lít
Theo quy định tại Chương V
55.000
351
Vệ sinh tẩm sấy động cơ quạt thông gió
3
cái
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
352
5.5 Hầm kho phía sau
.
Theo quy định tại Chương V
0
353
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện tời neo
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7.000.000
354
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
70
m2
Theo quy định tại Chương V
10.000
355
6. Tháo, bảo dưỡng máy biến áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.200.000
356
- Gõ rỉ đánh sạch hầm kho phía sau
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
4.550.000
357
7. Tháo, bảo dưỡng máy sạc điện
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4.200.000
358
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
210
m2
Theo quy định tại Chương V
8.000
359
8. Thay hộp điện bờ
.
Theo quy định tại Chương V
0
360
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
361
Tháo tủ cũ, thay tủ mới
1
tủ
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
362
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
24.5
lít
Theo quy định tại Chương V
115.000
363
- Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây