Sửa chữa nồi hơi nhà máy 21 tấn/ngày

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
4
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa nồi hơi nhà máy 21 tấn/ngày
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.003.207.845 VND
Ngày đăng tải
13:41 02/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
613/QĐ-MTĐT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Ngày phê duyệt
02/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0309067994

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI NGÂN HÀ

1.903.000.000 VND 1.846.980.400 VND 60 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0304967871 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT TRUNG HẢI Không đánh giá theo quy trình 2
2 vn0302790280 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ ĐỈNH BẠCH MÃ Không đánh giá theo quy trình 2
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
"Chi tiết chống mòn đầu ống đầu khói vào (đường kính phi 49mm, dày 3mm, dài 100mm, inox 304 Malaysia)"
668
cái
Việt Nam
95.095
2
Thép tấm sửa chữa hộp khói vào, ra (thép SS400 kích thước 1,5m x 3m, dày 10mm, TQ)
1
hệ
Trung Quốc
10.430.020
3
Phụ kiện khác: Khớp nối mềm d<100mm, Ống bù d<100mm, bích đặc d<100mm, bích rỗng d<100mm, bu lông M16-M20, bu lông M33-M39, van 1 chiều d<100mm, van xả khí D40, Cao su tấm, dầu mazut, mỡ phấn chì YC-2, thuốc thử mối hàn.
1
hệ
Việt Nam/ Trung Quốc
13.427.414
4
Cửa thăm kiểm tra của lỗ thăm trên tấm ống phía sau (Kích thước: 125x180mm bao gồm chốt và bản lề cửa)
1
cái
Việt Nam
6.656.650
5
"Bê tông chịu nhiệt (mặt sàn trước) (chịu nhiệt 1500*C, dày 50mm, VN)"
400
Kg
Việt Nam
33.283
6
"Bê tông chịu nhiệt (hộp khói vào) (chịu nhiệt 1500*C, dày 50mm, VN)"
310
Kg
Việt Nam
33.283
7
Vật tư phụ: dây amiăng, ceramic,vải amiang, thép tròn, lưới thép mạ, que hàn và cotpha
1
hệ
Việt Nam
22.495.673
8
Thân lò đường kính phi 2490mm, dài 6100mm
27
cuộn (1.8m2/cuộn)
Trung Quốc
653.774
9
Hộp khói vào (mặt xung quanh) đường kính phi 2890mm, dài 1800mm
10
cuộn (1.8m2/cuộn)
Trung Quốc
653.774
10
Hộp khói vào (mặt trước) đường kính phi 2490mm
3
cuộn (1.8m2/cuộn)
Trung Quốc
653.774
11
Hộp khói ra đường kính phi 2490mm, dài 1050mm
5
cuộn (1.8m2/cuộn)
Trung Quốc
653.774
12
Inox 304, dày 0.8mm, 100,8m2
645
Kg
Việt Nam
80.831
13
Phụ kiện khác: Thép tròn, dây thép mạ kẽm, thép dẹt 25x4, que hàn, lưới thép mạ, vít M4x20.
1
hệ
Việt Nam/ Trung Quốc
25.485.460
14
Tháo dỡ thiết bị cũ (Cắt tháo mặt sàn trước và sau, hộp khói trước và sau, cắt tháo đầu ống lửa 50.8mm 2 mặt sàn, làm sạch mối hàn thân bao hơi sau khi tháo mặt sàn bằng phương pháp gouging, vật liệu thi công: Ô xy 40 lít, khí gas 12 Kg, đũa hàn Gouging)
1
CT
Việt Nam
102.702.600
15
Lắp đặt thiết bị mới (Lắp mặt sàn vào balong, lắp ống sinh hơi, lắp chi tiết chống mòn đầu ống đầu khói vào, sửa chữa hộp khói vào và ra, kiểm tra mối hàn mặt sàn với thân bao hơi bằng siêu âm, kiểm tra mối hàn ống lửa với mặt sàn bằng phương pháp thẩm thấu, thử áp lực ống sinh hơi, thử áp lực bao hơi)
1
CT
Việt Nam
121.375.800
16
Chi phí kiểm định
1
hệ
Việt Nam
0
17
Lắp đặt thể xây và bảo ôn (Đổ bê tông chiệu nhiệt mặt sàn trước và hộp khói vào, bọc bảo ôn thân lò, hộp khói vào và ra, gia công và bọc tôn inox dày 0.8mm)
1
CT
Việt Nam
0
18
Vận chuyển vật tư và máy thi công Cẩu lên và vận chuyển phần tháo ra khỏi khu vực thi công, vận chuyển thiết bị và máy thi công đến chân công trình, các máy thi công, cần cẩu 10 tấn, cần cẩu 16 tấn, bốc thiết bị xuống vị trí lắp)
1
CT
Việt Nam
84.029.400
19
Thép tấm áp lực làm tấm sàn mặt trước và sau đường kính phi 2438mm, dày 22mm, thép A515 Gr.70 Trung Quốc
2.257
Kg
Hàn Quốc
36.136
20
Gia công lỗ phi 52 bằng máy CNC (nhằm các lỗ cắt đảm bảo đúng đường kính, vị trí và khoảng cách) SL: 02 tấm (668 lỗ 01 tấm)
1
Việt Nam
24.227.616
21
Gân tăng cứng dày 22mm (kết nối mặt sàn và thân) kích thước: 2 cặp 650x450mm; 2 cặp 650x400mm; 2 cặp 650x250mm (thép A515 Gr.70 Trung Quốc)
296
kg
Hàn Quốc
36.136
22
Ống sinh hơi - Ống thép đúc (đường kính phi 50.8mm, dày 3.5mm, dài 6m, thép ASTM A106 Gr.B Trung Quốc)
668
ống
Trung Quốc
1.759.258
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây