Thi công bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
46
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
814.143.582 VND
Ngày đăng tải
09:21 16/09/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
247/QĐ-KBCT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Kho bạc Nhà nước Cần Thơ
Ngày phê duyệt
16/09/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1801629377

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TÙNG DŨNG

581.043.100 VND 581.043.100 VND 60 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1801626908 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRIẾT PHÁT Nhà thầu xếp hạng II
2 vn1801715812 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TRÚC XANH Nhà thầu xếp hạng III
3 vn1800831710 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHƯƠNG THỊNH Nhà thầu xếp hạng IV
4 vn1801675888 CÔNG TY TNHH HỒNG NGỌC NGÂN Nhà thầu xếp hạng V
5 vn1801198593 CÔNG TY TNHH TÂN THUẬN TRUNG Nhà thầu xếp hạng VI
6 vn0106705257 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VẬN TẢI HOÀNG ANH Nhà thầu xếp hạng VII
7 vn1800687217 CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN PHÚ THỊNH Nhà thầu xếp hạng VIII
8 vn1801711328 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG 226 Nhà thầu xếp hạng IX
9 vn3703058545 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG NỘI THẤT HUY PHÁT Nhà thầu xếp hạng X
10 vn1401893987 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT TRÍ DƯƠNG Nhà thầu xếp hạng XI
11 vn1501136275 CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI AN GIA PHÁT Nhà thầu xếp hạng XII

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC Theo quy định tại Chương V 0 0 0
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V 14.269 100m2 1.200.000 17.122.800
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo quy định tại Chương V 17.064 100m2 1.200.000 20.476.800
4 Vệ sinh tường ngoài (vị trí không cạo, bả) Theo quy định tại Chương V 1798.7 m2 15.000 26.980.500
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo tường ngoài ) Theo quy định tại Chương V 938.425 m2 30.000 28.152.750
6 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Theo quy định tại Chương V 938.425 m2 15.000 14.076.375
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 2737.125 m2 70.000 191.598.750
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Theo quy định tại Chương V 58.545 m2 30.000 1.756.350
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 58.545 m2 15.000 878.175
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 58.545 m2 60.000 3.512.700
11 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V 3.6 m2 100.000 360.000
12 Xử lý thấm chân tường bằng sikiadur 731 tạo dốc (hoặc tương đương) Theo quy định tại Chương V 16.5 m 150.000 2.475.000
13 Chống thấm sàn bằng Composite FRP 2 lớp Theo quy định tại Chương V 87.84 m2 220.000 19.324.800
14 Xử lý chống nứt tường bằng SIKAFLEX 134 BOND & SEAL (hoặc tương đương) Theo quy định tại Chương V 26.8 m 100.000 2.680.000
15 Chống dột mái bằng tôn phẳng mạ kẽm dày 1mm Theo quy định tại Chương V 0.394 100m2 22.000.000 8.668.000
16 NHÀ CÔNG VỤ Theo quy định tại Chương V 0 0 0
17 Vệ sinh tường ngoài (vị trí không cạo, bả) Theo quy định tại Chương V 433.09 m2 15.000 6.496.350
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 164.39 m2 30.000 4.931.700
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 164.39 m2 15.000 2.465.850
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 597.48 m2 70.000 41.823.600
21 Vệ sinh tường trong (vị trí không cạo, bả) Theo quy định tại Chương V 535.59 m2 15.000 8.033.850
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 215.23 m2 30.000 6.456.900
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 215.23 m2 15.000 3.228.450
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 750.82 m2 60.000 45.049.200
25 Vệ sinh trần (vị trí không cạo, bả) Theo quy định tại Chương V 123.45 m2 20.000 2.469.000
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo quy định tại Chương V 55.44 m2 30.000 1.663.200
27 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Theo quy định tại Chương V 55.44 m2 15.000 831.600
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 178.89 m2 70.000 12.522.300
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo quy định tại Chương V 38.84 m2 30.000 1.165.200
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 38.84 1m2 100.000 3.884.000
31 Chống thấm sàn bằng Composite FRP 2 lớp Theo quy định tại Chương V 215.42 m2 220.000 47.392.400
32 Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo quy định tại Chương V 20 m 50.000 1.000.000
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V 0.81 m3 1.000.000 810.000
34 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 0.64 m3 2.000.000 1.280.000
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 8.06 m2 150.000 1.209.000
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 8.06 m2 15.000 120.900
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 8.06 m2 70.000 564.200
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 0.1 100m 10.000.000 1.000.000
39 SXLD phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) Theo quy định tại Chương V 1 cái 120.000 120.000
40 Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90 Theo quy định tại Chương V 1 cái 200.000 200.000
41 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V 8.36 100m2 1.200.000 10.032.000
42 HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ Theo quy định tại Chương V 0 0 0
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính 1 mặt) Theo quy định tại Chương V 62.71 m2 30.000 1.881.300
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 62.71 1m2 100.000 6.271.000
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 59.72 m2 30.000 1.791.600
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) Theo quy định tại Chương V 96.27 m2 30.000 2.888.100
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V 155.98 m2 15.000 2.339.700
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 155.98 m2 70.000 10.918.600
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) Theo quy định tại Chương V 85.52 m2 30.000 2.565.600
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo quy định tại Chương V 30.1 m2 30.000 903.000
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 85.52 m2 15.000 1.282.800
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 30.1 m2 15.000 451.500
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 115.62 m2 60.000 6.937.200
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây